BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNGHỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH... Giải thích thông sốTAC: Mã vùng theo dõi cho biết eNB thuộc vùng theo dõi nào, eNB thuộcv
Trang 1BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH
Trang 2Mạng 4G
Trang 3Giải thích thông sốTAC: Mã vùng theo dõi cho biết eNB thuộc vùng theo dõi nào, eNB thuộc
về mỗi ô duy nhất trong PLMN
eNB-LCID: Được sử dụng để xác định 1 eNodeB duy nhất trong mạng diđộng mặt đất công cộng (PLMN)
RSRP: Nguồn Nhận Tín hiệu tham chiếu
RSRQ: Chất lượng nhận được tín hiệu tham chiếu
RSSN: Tỷ lệ tín hiệu tham chiếu trên nhiễu
ASU: Là 1 giá trị số nguyên tỷ lệ với cường độ tín hiệu nhận được đo bởi điện thoại di động
Trang 4TaB speed
Trang 5TaB Raw
MCC: Mã di động quốc gia
MNC: Mã mạng di động
ECI: Giao diện cuộc gọi bên ngoài
LCID: Mã nhận dạng kênh logic
PCI: Là số nhận dạng của o trong lớp vật lý của mạng LTE, được sử dụng đểphân tách các máy phát khác nhau
Trang 6Tab Plot
Trang 7Tab PLOT 2
Trang 8Tab Map
Trang 9Mạng 3G
LAC: mã khu vực vị trí là một số duy nhât của khu vực vị trí hiện tại , khu vực vị trí là 1 tập hợp các trạm gốc được nhóm lại với nhau để tối ưu hóa tínhiệu
RNC: bộ điều khiển mạng vô tuyến
Trang 10Tab Speed
Trang 11Tab RAW
Trang 12Tab Plot
Trang 13Tab Plot 2
Trang 14Tab Map
Trang 15Mạng 2G
RXLEV: Mức độ tín hiệu thu
RSSI: Chỉ báo cường độ tín hiệu nhận được là phép đo công suât có trongtín hiệu vô tuyến đã nhận
Trang 16Tab Speed
Trang 17TAB Raw
Trang 18TAB Plot
Trang 19Tab Plot 2
Trang 20Tab Map
Trang 21Bài tập về nhà đo khu vực lân cận