BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN LÕIVÀ NÉN MẪU KHOAN LÕI CỌC XI MĂNG ĐẤT -THI CÔNG ĐẠI TRÀ Dự án : Sunshine City Sài Gòn Hạng mục: Thi công cọc xi măng đất I.. NỘI DUNG: Căn cứ Biện phá
Trang 1BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN LÕI
VÀ NÉN MẪU KHOAN LÕI CỌC XI MĂNG ĐẤT
-THI CÔNG ĐẠI TRÀ
Dự án : Sunshine City Sài Gòn
Hạng mục: Thi công cọc xi măng đất
I NỘI DUNG:
Căn cứ Biện pháp thi công được Ban quản lý phê duyệt và các Tiêu chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn ngành, đề cương thí nghiệm được duyệt, Nhà thầu SCG đã tiến hành khoan lõi các cọc đại trà 28 ngày tuổi cho các nhà thầu Nam Công, Phú Sỹ và Đồng Thắng tại các khu S7, S8, S9 (đến ngày 29-05-2020).
II NỘI DUNG BÁO CÁO: II.1 Khoan lấy lõi:
II.1.1 Nhà thầu Nam Công - Tòa S7:
Hình II.1a - Máy khoan lõi
Trang 2Hình II.1b: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt
Hình II.1c: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt
Trang 3II.1.2 Nhà thầu Phú Sỹ:
Hình II.2a - Máy khoan lõi
Trang 4Tòa S7:
Hình II.2b: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt
Hình II.2c: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt
Trang 5Tòa S9:
Hình II.2d: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt
Hình II.2e: Mẫu thí nghiệm tạ i hiện trường - Mẫu không tốt
Trang 6II.1.3 Nhà thầu Đồng Thắng:
Hình II.3a - Máy khoan lõi
Trang 7Tòa S7:
Hình II.3b: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt
Hình II.3c: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt
Trang 8Tòa S7 - Khoan bù:
Hình II.2d: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt
Hình II.2e: Mẫu thí nghiệm tạ i hiện trường - Mẫu không tốt
Trang 9Tòa S8:
Hình II.2f: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt
Hình II.2g: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt
Trang 10II.2 Tổng hợp nhật kí khoan lõi: (Đến ngày 29-05-2020)
TỔNG HỢP NHẬT KÝ KHOAN LÕI CỌC CDM
ĐƠN VỊ
TOÀ THI CÔNG
NAM CÔNG S7
SỐ CỌC ĐÃ KHOAN
Trang 11m) 12.8m - 14.6m 1 mẫu mềm, 4 mẫu cứng, còn lại rời rạc
14.6m - 16.4m Mẫu bùn chảy, không có mẫu (L=l,0 m)
12.6m - 14.6m 2 mẫu mềm, 5 mẫu cứng, còn lại rời rạc
14.6m - 16.2m 2 mẫu mềm, 1 mẫu cứng , còn lại rời rạc.
12.6m - 13.6m 6 đoạn mẫu cứng, 1 mẫu rời rạc (L=0,8m)
4 B2.954 13.6m - 14.6m 1 mẫu cứng, 2 mẫu mềm (L=0,48m) Đã nén
14.6m - 16.1m 4 mẫu rời rạc, 1 mẫu sét dẻo dài 0.9m
(L=l,25m) 10.2m - 12.2m 6 đoạn mẫu cứng, 2 mẫu rời rạc (L=l,5m)
14.2m - 15.3m 1 mẫu cứng , 4 mẫu mềm (L=l,lm) 15.3m - 17.3m Mẫu mềm (L= 1,1 m)
6 B0.145 10.2m - 12.2m 6 mẫu cứng,còn lại rời rạc (L=l,5m) Đã nén
Trang 12PHÚ SỸ S7 39
2
12.2m - 14.2m 7 mẫu cứng còn lại rời rạc(L=l,35m) 14.2m - 17.3m 9 mẫu cứng, 1 mẫu mềm (L=l,0m) 10.4m - 12.6m 3 mẫu cứng, còn lại rời rạc(L=l,4m)
16,6m - 18.1m 5 mẫu cứng, còn lại rời rạc (L=0.83m), có
14.6m - 16,6m 6 mẫu cứng, còn lại rời rạc L=1,56m, có mẫu
16,6m - 18.1m 4 mẫu cứng tốt, L=0,84m, có mẫu nén 14.6m - 16,6m 3 mẫu cứng L=1,2m, 2 mẫu mềm còn lại rời B2.1049 L1 rạc , có mẫu nén
16,6m - 18.1m 1 mẫu mền sét dẻo (L=1.3m), không có mẫu
Trang 13g đ ồ n g n h ấ t
4
B 2 9 9 9 L 1
( L
= 1 9 6 m ) , c ó n h i ề u m ẫ u n
1 6, 6 m
- 1 8.
1 m
2 đ o ạ n m ẫ u c ứ n g ( L
= 0 5 7 m ), c ò n l ạ
i r ờ
i r ạ c ,
có mẫu nén
Trang 1448 8
Trang 151 4 6 m - 1 6 ,
M ẫ u đ ã n é n đ ạ
Đạt 2
m t1 6 , 2 m -
Trang 163 16,6m - 18.1m
2 mẫu cứng (L=0,87m), còn lại rời rạc, có mẫu nén
Trang 171 0 4 4
1 4 6 m - 1 8 1 m
M ẫ
u đ
ã n é
n đ ạt
Đ ạ t
Trang 1816,6m - 18.1m 14.6m - 16,68m
16,8m - 18.1m 14.6m - 16,7m
16,7m - 18.1m 14.6m - 16,71m
Trang 19* Nhật kí lấy mẫu tham khảo phụ lục 1.
ĐạtĐạtĐạtĐạtĐạtĐạtĐạtĐạtĐạtĐạt
Trang 20III KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM:
- Nhà thầu SCG đã tiến hành thí nghiệm nén mẫu một số mẫu của các nhà thầu
Kết quả như sau: (Đến ngày 29-05-2020)
Bảng tổng hợp kết quả thí nghiệm cọc đại trà
Cường Mô đun
M1-2 -10.4 => -12.4 0.87 25.30 Không đạtM1-3 -10.4 => -12.4 1.49 141.60 ĐạtM1-4 -10.4 => -12.4 1.08 23.10 ĐạtM1-5 -10.4 => -12.4 0.07 14.40 Không đạtM1-6 -10.4 => -12.4 0.78 43.90 Không đạtM2-1 -12.4 => -13.4 1.49 93.00 ĐạtM2-2 -12.4 => -13.4 2.07 169.10 ĐạtM3-1 -13.4 => -14.4 1.54 99.40 ĐạtM3-2 -13.4 => -14.4 1.54 77.60 ĐạtM4-1 -14.4 => -15.4 1.44 83.30 ĐạtM4-2 -14.4 => -15.4 1.85 211.20 ĐạtM5-1 -15.4 => -17.5 1.71 121.70 ĐạtM5-2 -15.4 => -17.5 4.36 156.80 Đạt
Trang 21B0-75 M1-1 -10.4 => -11.4 1.75 49.20 Đạt
M1-2 -10.4 => -11.4 0.54 54.60 Không đạtM2-1 -11.4 => -13.4 0.92 33.10 Không đạtM2-2 -11.4 => -13.4 0.80 54.00 Không đạtM3-1 -13.4 => -14.4 1.71 107.90 ĐạtM3-2 -13.4 => -14.4 1.20 112.00 ĐạtM4-1 -14.4 => -15.6 1.19 158.60 ĐạtM4-2 -14.4 => -15.6 2.85 209.40 ĐạtM5-1 -15.6 => -17.6 1.91 231.00 ĐạtM5-2 -15.6 => -17.6 2.18 194.00 Đạt
M1-2 -10.2 => -12.2 0.63 167.30 Không đạtM1-3 -10.2 => -12.2 1.49 146.10 ĐạtM1-4 -10.2 => -12.2 2.13 474.10 ĐạtM2-1 -12.2 => -14.2 4.97 518.90 Đạt
M1-2 -10.2 => -11.2 3.09 93.90 ĐạtM1-3 -10.2 => -11.2 1.02 175.40 ĐạtM2-1 -11.2 => -12.2 0.14 131.20 Không đạtM2-2 -11.2 => -12.2 0.96 71.60 Không đạtM3-1 -12.2 => -13.2 1.24 167.30 ĐạtM3-2 -12.2 => -13.2 1.26 127.20 ĐạtM3-3 -12.2 => -13.2 1.24 168.10 ĐạtM3-4 -12.2 => -13.2 1.05 98.50 ĐạtM4-1 -13.2 => -14.2 0.72 33.80 Không đạtM4-2 -13.2 => -14.2 1.87 94.20 ĐạtM4-3 -13.2 => -14.2 0.71 28.20 Không đạtM4-4 -13.2 => -14.2 1.68 173.40 ĐạtM5-1 -14.2 => -15.2 1.01 100.90 ĐạtM5-2 -14.2 => -15.2 2.60 109.30 ĐạtM6-1 -15.2 => -17.3 3.24 138.80 ĐạtM6-2 -15.2 => -17.3 2.45 222.00 ĐạtM6-3 -15.2 => -17.3 1.76 57.30 Đạt
M1-2 -12.6 => -14.0 0.91 346.80 Không đạtM1-3 -12.6 => -14.0 1.02 190.00 ĐạtM1-4 -12.6 => -14.0 0.85 86.40 Không đạtM1-5 -12.6 => -14.0 0.88 126.50 Không đạt
Trang 22B2-1032 M1-1 -12.8 => -13.6 1.31 80.00 Đạt
M1-2 -12.8 => -13.6 1.29 128.00 ĐạtM1-3 -12.8 => -13.6 0.70 107.50 Không đạtM1-4 -12.8 => -13.6 0.76 112.30 Không đạtM1-5 -12.8 => -13.6 0.99 120.20 Không đạtM2-1 -13.6 => -14.6 0.90 246.50 Không đạtM2-2 -13.6 => -14.6 1.31 123.80 ĐạtM2-3 -13.6 => -14.6 0.77 141.40 Không đạt
M1-2 -10.4 => -11.4 3.14 233.20 ĐạtM1-3 -10.4 => -11.4 2.34 425.70 ĐạtM2-1 -11.4 => -12.6 1.78 158.50 ĐạtM3-1 -12.6 => -13.6 1.06 179.10 ĐạtM3-2 -12.6 => -13.6 2.86 442.90 ĐạtM3-3 -12.6 => -13.6 3.13 296.30 ĐạtM4.1 -13.6 => -14.9 1.85 66.30 ĐạtM4.2 -13.6 => -14.9 3.02 155.30 ĐạtM5-1 -14.9 => -15.9 3.15 361.90 ĐạtM6-1 -15.9 => -17.2 3.45 585.70 Đạt
M1-2 -12.6 => -13.6 0.50 50.10 Không đạtM2-1 -13.6 => -14.6 0.95 217.00 Không đạtM2-2 -13.6 => -14.6 0.96 187.30 Không đạtM2-3 -13.6 => -14.6 0.45 51.60 Không đạt
M1-2 -12.6 => -13.6 1.32 141.60 ĐạtM1-3 -12.6 => -13.6 0.46 43.30 Không đạtM2-1 -13.6 => -14.6 0.41 213.90 Không đạtM2-2 -13.6 => -14.6 0.78 51.50 Không đạt
M2 -15.26 => -16.26 3.26 1695.50 ĐạtM3 -16.26 => -18.10 4.88 1134.50 Đạt
M2 -15,6 => -16,6 2.96 815.40 Đạt
Trang 23M3 -16,6 => -17,6 4.13 939.10 Đạt
M2 -15,64 => -16,64 3.23 1802.60 ĐạtM3 -16,64 => -17,64 3.68 1369.70 Đạt
M2 -15,6 => -16,6 2.42 892.20 ĐạtM3 -16,6 => -17,6 1.98 1649.80 Đạt
Đồng Thắng S7 BÙ
163 M1 -14,178 => 15,178 3.15 499.40 Đạt
M2 -15,178 => 16,178 3.88 350.00 ĐạtM3 -16,178 => 17,178 2.62 308.10 Đạt
M2 -17,12 => -18,12 3.52 1035.80 ĐạtM3 -18,12 => -19,12 2.21 746.00 Đạt
723 M1 -14.6 => -15.6 2.93 1246.40 Đạt
M2 -14.6 => -15.6 2.88 2160.30 ĐạtM3 -14.6 => -15.6 2.97 1787.90 ĐạtM4 -15.6 => -16.6 1.36 2109.30 ĐạtM5 -15.6 => -16.6 5.78 2018.20 ĐạtM6 -15.6 => -16.6 5.95 675.70 ĐạtM7 -16.6 => -18.1 5.80 1328.40 ĐạtM8 -16.6 => -18.1 6.20 2694.00 ĐạtM9 -16.6 => -18.1 2.59 1769.70 Đạt
725 M1 -14.6 => -15.6 6.53 1315.80 Đạt
M2 -14.6 => -15.6 4.81 1781.80 ĐạtM3 -14.6 => -15.6 5.88 2383.10 ĐạtM4 -15.6 => -16.6 4.64 2005.40 ĐạtM5 -15.6 => -16.6 4.64 2005.40 ĐạtM6 -15.6 => -16.6 5.33 1584.60 ĐạtM7 -16.6 => -18.1 3.54 1592.20 ĐạtM8 -16.6 => -18.1 5.21 1658.40 ĐạtM9 -16.6 => -18.1 2.65 713.50 Đạt
A085 M1 -12.15 => -13.15 3.87 1349.10 Đạt
Trang 24M2 -13.15 => -14.11 6.53 1315.80 ĐạtM3 -14.11=> -15.11 5.84 1218.40 ĐạtM4 -15.11 => -16.11 4.14 2883.10 ĐạtM5 -16.11 => -17.11 2.60 2459.20 ĐạtM6 -17.11 => -17.91 7.85 1299.20 ĐạtM7 -17.91 => -18.91 3.73 2625.40 ĐạtM8 -18.91 => -19.79 2.39 2562.40 ĐạtM9 -16.11 => -17.11 5.50 1438.80 Đạt
A086 M1 -12.3 => -13.3 3.53 2419.80 Đạt
M2 -13.3 => -14.3 5.72 2359.60 ĐạtM3 -14.3 => -15.3 3.02 2218.20 ĐạtM4 -15.3 => -16.3 1.78 986.20 ĐạtM5 -16.3 => -17.3 6.36 1558.20 ĐạtM6 -17.3 => -18.1 6.85 3547.90 ĐạtM7 -18.1 => -19.1 5.40 2279.80 ĐạtM8 -19.1 => -19.6 3.97 978.70 ĐạtM9 -15.3 => -16.3 3.69 1736.90 Đạt
1045 M1 -14.53 => -16.33 4.02 1969.10 Đạt
M2 -14.53 => -16.33 3.97 1230.70 ĐạtM3 -14.53 => -16.33 2.20 2599.40 ĐạtM4 -16.33 => -18.33 3.61 841.10 ĐạtM5 -16.33 => -18.33 2.80 1228.00 ĐạtM6 -16.33 => -18.33 3.39 1240.50 ĐạtM7 -14.53 => -16.33 3.96 2151.70 ĐạtM8 -14.53 => -16.33 4.50 1946.20 ĐạtM9 -14.53 => -16.33 4.42 1067.40 Đạt
1044 M1 -14.6 => -15.6 3.98 1580.40 Đạt
M2 -15.6 => -16.6 3.95 1260.50 ĐạtM3 -16.6 => -17.6 3.70 2179.20 Đạt
1334 M1 -14.61 => -15.61 4.32 1649.40 Đạt
M2 -15.61 => -16.61 4.57 1258.70 ĐạtM3 -16.61 => -17.61 5.95 1514.50 Đạt
1638 M1 -14.53 => -15.53 4.70 983.50 Đạt
M2 -15.53 => -16.53 4.19 1341.90 ĐạtM3 -16.6 => -17.6 4.33 1090.30 Đạt
Trang 251639 M1 -14.59 => -15.59 4.81 1781.80 Đạt
M2 -15.59 => -16.59 5.51 1093.80 ĐạtM3 -16.59 => -17.59 3.81 2037.00 Đạt
134 M1 -14.70 => -15.70 4.28 1511.30 Đạt
M2 -15.70 => -16.70 5.97 976.10 ĐạtM3 -16.70 => -18.10 4.21 1429.00 Đạt
341 M1 -14.70 => -15.70 4.22 751.50 Đạt
M2 -15.70 => -16.70 4.05 614.80 ĐạtM3 -16.70 => -18.10 3.85 557.80 Đạt
510 M1 -14.60 => -15.60 3.50 846.50 Đạt
M2 -15.60 => -16.60 5.48 1323.80 ĐạtM3 -16.60 => -18.10 5.61 1194.80 Đạt
651 M1 -14.60 => -15.60 4.86 1430.60 Đạt
M2 -15.60 => -16.60 2.56 553.20 ĐạtM3 -16.60 => -18.10 3.86 1993.20 Đạt
865 M1 -14.60 => -15.60 4.19 1363.00 Đạt
M2 -15.60 => -16.60 3.40 727.20 ĐạtM3 -16.60 => -18.10 4.67 1134.60 Đạt
767 M1 -14,6 => -15,6 5.15 1486.10 Đạt
M2 -15,6 => -16,6 5.40 885.10 ĐạtM3 -16,6 => -17,6 2.79 384.90 Đạt
1191 M1 -14,6 => -15,6 4.80 872.50 Đạt
M2 -15,6 => -16,6 4.65 3345.90 ĐạtM3 -16,6 => -17,6 4.82 1767.60 Đạt
* Kết quả thí nghiệm tham khảo phụ lục 2.
* Kết quả thí nghiệm cho thấy:
+ Nhà thầu Nam Công:
- Khu S7: Đã nén 13/13 cọc khoan lõi, Phần trăm mẫu nén đạt khoảng 61%
trên tổng số mẫu nén (56/91 mẫu).
Trang 26- Khu S7: Chưa nén mẫu khoan lõi cọc.
- Khu S9: Chưa nén mẫu khoan lõi cọc.
IV KẾT LUẬN:
- Chất lượng thi công của nhà thầu Đồng Thắng tốt nhất.
- Có các mẫu khoan lõi chưa đạt có thể là do mũi khoan lõi chưa khoan trúng thân cọc.
V NỘI DUNG ĐỀ XUẤT
- Nhà thầu SCG đề xuất B.QLDA cho khoan lại các cọc có mẫu khoan chưa đạt với phương án xăm thử trước trong bán kính 400mm từ tim cọc.
Nếu vẫn không lấy được mẫu khoan thì sẽ tiến hành khoan tiếp các cọc khác
trong khu vực để đánh giá tình hình cọc CDM trong khu vực.
Chân thành cảm ơn!
BCH/CT E3