1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ

26 22 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo kết quả thí nghiệm khoan lõi và nén mẫu khoan lõi cọc xi măng đất thi công đại Trà
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 15,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN LÕIVÀ NÉN MẪU KHOAN LÕI CỌC XI MĂNG ĐẤT -THI CÔNG ĐẠI TRÀ Dự án : Sunshine City Sài Gòn Hạng mục: Thi công cọc xi măng đất I.. NỘI DUNG: Căn cứ Biện phá

Trang 1

BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN LÕI

VÀ NÉN MẪU KHOAN LÕI CỌC XI MĂNG ĐẤT

-THI CÔNG ĐẠI TRÀ

Dự án : Sunshine City Sài Gòn

Hạng mục: Thi công cọc xi măng đất

I NỘI DUNG:

Căn cứ Biện pháp thi công được Ban quản lý phê duyệt và các Tiêu chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn ngành, đề cương thí nghiệm được duyệt, Nhà thầu SCG đã tiến hành khoan lõi các cọc đại trà 28 ngày tuổi cho các nhà thầu Nam Công, Phú Sỹ và Đồng Thắng tại các khu S7, S8, S9 (đến ngày 29-05-2020).

II NỘI DUNG BÁO CÁO: II.1 Khoan lấy lõi:

II.1.1 Nhà thầu Nam Công - Tòa S7:

Hình II.1a - Máy khoan lõi

Trang 2

Hình II.1b: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt

Hình II.1c: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt

Trang 3

II.1.2 Nhà thầu Phú Sỹ:

Hình II.2a - Máy khoan lõi

Trang 4

Tòa S7:

Hình II.2b: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt

Hình II.2c: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt

Trang 5

Tòa S9:

Hình II.2d: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt

Hình II.2e: Mẫu thí nghiệm tạ i hiện trường - Mẫu không tốt

Trang 6

II.1.3 Nhà thầu Đồng Thắng:

Hình II.3a - Máy khoan lõi

Trang 7

Tòa S7:

Hình II.3b: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt

Hình II.3c: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt

Trang 8

Tòa S7 - Khoan bù:

Hình II.2d: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt

Hình II.2e: Mẫu thí nghiệm tạ i hiện trường - Mẫu không tốt

Trang 9

Tòa S8:

Hình II.2f: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt

Hình II.2g: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt

Trang 10

II.2 Tổng hợp nhật kí khoan lõi: (Đến ngày 29-05-2020)

TỔNG HỢP NHẬT KÝ KHOAN LÕI CỌC CDM

ĐƠN VỊ

TOÀ THI CÔNG

NAM CÔNG S7

SỐ CỌC ĐÃ KHOAN

Trang 11

m) 12.8m - 14.6m 1 mẫu mềm, 4 mẫu cứng, còn lại rời rạc

14.6m - 16.4m Mẫu bùn chảy, không có mẫu (L=l,0 m)

12.6m - 14.6m 2 mẫu mềm, 5 mẫu cứng, còn lại rời rạc

14.6m - 16.2m 2 mẫu mềm, 1 mẫu cứng , còn lại rời rạc.

12.6m - 13.6m 6 đoạn mẫu cứng, 1 mẫu rời rạc (L=0,8m)

4 B2.954 13.6m - 14.6m 1 mẫu cứng, 2 mẫu mềm (L=0,48m) Đã nén

14.6m - 16.1m 4 mẫu rời rạc, 1 mẫu sét dẻo dài 0.9m

(L=l,25m) 10.2m - 12.2m 6 đoạn mẫu cứng, 2 mẫu rời rạc (L=l,5m)

14.2m - 15.3m 1 mẫu cứng , 4 mẫu mềm (L=l,lm) 15.3m - 17.3m Mẫu mềm (L= 1,1 m)

6 B0.145 10.2m - 12.2m 6 mẫu cứng,còn lại rời rạc (L=l,5m) Đã nén

Trang 12

PHÚ SỸ S7 39

2

12.2m - 14.2m 7 mẫu cứng còn lại rời rạc(L=l,35m) 14.2m - 17.3m 9 mẫu cứng, 1 mẫu mềm (L=l,0m) 10.4m - 12.6m 3 mẫu cứng, còn lại rời rạc(L=l,4m)

16,6m - 18.1m 5 mẫu cứng, còn lại rời rạc (L=0.83m), có

14.6m - 16,6m 6 mẫu cứng, còn lại rời rạc L=1,56m, có mẫu

16,6m - 18.1m 4 mẫu cứng tốt, L=0,84m, có mẫu nén 14.6m - 16,6m 3 mẫu cứng L=1,2m, 2 mẫu mềm còn lại rời B2.1049 L1 rạc , có mẫu nén

16,6m - 18.1m 1 mẫu mền sét dẻo (L=1.3m), không có mẫu

Trang 13

g đ ồ n g n h ấ t

4

B 2 9 9 9 L 1

( L

= 1 9 6 m ) , c ó n h i ề u m ẫ u n

1 6, 6 m

- 1 8.

1 m

2 đ o ạ n m ẫ u c ứ n g ( L

= 0 5 7 m ), c ò n l ạ

i r ờ

i r ạ c ,

có mẫu nén

Trang 14

48 8

Trang 15

1 4 6 m - 1 6 ,

M ẫ u đ ã n é n đ ạ

Đạt 2

m t1 6 , 2 m -

Trang 16

3 16,6m - 18.1m

2 mẫu cứng (L=0,87m), còn lại rời rạc, có mẫu nén

Trang 17

1 0 4 4

1 4 6 m - 1 8 1 m

M ẫ

u đ

ã n é

n đ ạt

Đ ạ t

Trang 18

16,6m - 18.1m 14.6m - 16,68m

16,8m - 18.1m 14.6m - 16,7m

16,7m - 18.1m 14.6m - 16,71m

Trang 19

* Nhật kí lấy mẫu tham khảo phụ lục 1.

ĐạtĐạtĐạtĐạtĐạtĐạtĐạtĐạtĐạtĐạt

Trang 20

III KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM:

- Nhà thầu SCG đã tiến hành thí nghiệm nén mẫu một số mẫu của các nhà thầu

Kết quả như sau: (Đến ngày 29-05-2020)

Bảng tổng hợp kết quả thí nghiệm cọc đại trà

Cường Mô đun

M1-2 -10.4 => -12.4 0.87 25.30 Không đạtM1-3 -10.4 => -12.4 1.49 141.60 ĐạtM1-4 -10.4 => -12.4 1.08 23.10 ĐạtM1-5 -10.4 => -12.4 0.07 14.40 Không đạtM1-6 -10.4 => -12.4 0.78 43.90 Không đạtM2-1 -12.4 => -13.4 1.49 93.00 ĐạtM2-2 -12.4 => -13.4 2.07 169.10 ĐạtM3-1 -13.4 => -14.4 1.54 99.40 ĐạtM3-2 -13.4 => -14.4 1.54 77.60 ĐạtM4-1 -14.4 => -15.4 1.44 83.30 ĐạtM4-2 -14.4 => -15.4 1.85 211.20 ĐạtM5-1 -15.4 => -17.5 1.71 121.70 ĐạtM5-2 -15.4 => -17.5 4.36 156.80 Đạt

Trang 21

B0-75 M1-1 -10.4 => -11.4 1.75 49.20 Đạt

M1-2 -10.4 => -11.4 0.54 54.60 Không đạtM2-1 -11.4 => -13.4 0.92 33.10 Không đạtM2-2 -11.4 => -13.4 0.80 54.00 Không đạtM3-1 -13.4 => -14.4 1.71 107.90 ĐạtM3-2 -13.4 => -14.4 1.20 112.00 ĐạtM4-1 -14.4 => -15.6 1.19 158.60 ĐạtM4-2 -14.4 => -15.6 2.85 209.40 ĐạtM5-1 -15.6 => -17.6 1.91 231.00 ĐạtM5-2 -15.6 => -17.6 2.18 194.00 Đạt

M1-2 -10.2 => -12.2 0.63 167.30 Không đạtM1-3 -10.2 => -12.2 1.49 146.10 ĐạtM1-4 -10.2 => -12.2 2.13 474.10 ĐạtM2-1 -12.2 => -14.2 4.97 518.90 Đạt

M1-2 -10.2 => -11.2 3.09 93.90 ĐạtM1-3 -10.2 => -11.2 1.02 175.40 ĐạtM2-1 -11.2 => -12.2 0.14 131.20 Không đạtM2-2 -11.2 => -12.2 0.96 71.60 Không đạtM3-1 -12.2 => -13.2 1.24 167.30 ĐạtM3-2 -12.2 => -13.2 1.26 127.20 ĐạtM3-3 -12.2 => -13.2 1.24 168.10 ĐạtM3-4 -12.2 => -13.2 1.05 98.50 ĐạtM4-1 -13.2 => -14.2 0.72 33.80 Không đạtM4-2 -13.2 => -14.2 1.87 94.20 ĐạtM4-3 -13.2 => -14.2 0.71 28.20 Không đạtM4-4 -13.2 => -14.2 1.68 173.40 ĐạtM5-1 -14.2 => -15.2 1.01 100.90 ĐạtM5-2 -14.2 => -15.2 2.60 109.30 ĐạtM6-1 -15.2 => -17.3 3.24 138.80 ĐạtM6-2 -15.2 => -17.3 2.45 222.00 ĐạtM6-3 -15.2 => -17.3 1.76 57.30 Đạt

M1-2 -12.6 => -14.0 0.91 346.80 Không đạtM1-3 -12.6 => -14.0 1.02 190.00 ĐạtM1-4 -12.6 => -14.0 0.85 86.40 Không đạtM1-5 -12.6 => -14.0 0.88 126.50 Không đạt

Trang 22

B2-1032 M1-1 -12.8 => -13.6 1.31 80.00 Đạt

M1-2 -12.8 => -13.6 1.29 128.00 ĐạtM1-3 -12.8 => -13.6 0.70 107.50 Không đạtM1-4 -12.8 => -13.6 0.76 112.30 Không đạtM1-5 -12.8 => -13.6 0.99 120.20 Không đạtM2-1 -13.6 => -14.6 0.90 246.50 Không đạtM2-2 -13.6 => -14.6 1.31 123.80 ĐạtM2-3 -13.6 => -14.6 0.77 141.40 Không đạt

M1-2 -10.4 => -11.4 3.14 233.20 ĐạtM1-3 -10.4 => -11.4 2.34 425.70 ĐạtM2-1 -11.4 => -12.6 1.78 158.50 ĐạtM3-1 -12.6 => -13.6 1.06 179.10 ĐạtM3-2 -12.6 => -13.6 2.86 442.90 ĐạtM3-3 -12.6 => -13.6 3.13 296.30 ĐạtM4.1 -13.6 => -14.9 1.85 66.30 ĐạtM4.2 -13.6 => -14.9 3.02 155.30 ĐạtM5-1 -14.9 => -15.9 3.15 361.90 ĐạtM6-1 -15.9 => -17.2 3.45 585.70 Đạt

M1-2 -12.6 => -13.6 0.50 50.10 Không đạtM2-1 -13.6 => -14.6 0.95 217.00 Không đạtM2-2 -13.6 => -14.6 0.96 187.30 Không đạtM2-3 -13.6 => -14.6 0.45 51.60 Không đạt

M1-2 -12.6 => -13.6 1.32 141.60 ĐạtM1-3 -12.6 => -13.6 0.46 43.30 Không đạtM2-1 -13.6 => -14.6 0.41 213.90 Không đạtM2-2 -13.6 => -14.6 0.78 51.50 Không đạt

M2 -15.26 => -16.26 3.26 1695.50 ĐạtM3 -16.26 => -18.10 4.88 1134.50 Đạt

M2 -15,6 => -16,6 2.96 815.40 Đạt

Trang 23

M3 -16,6 => -17,6 4.13 939.10 Đạt

M2 -15,64 => -16,64 3.23 1802.60 ĐạtM3 -16,64 => -17,64 3.68 1369.70 Đạt

M2 -15,6 => -16,6 2.42 892.20 ĐạtM3 -16,6 => -17,6 1.98 1649.80 Đạt

Đồng Thắng S7 BÙ

163 M1 -14,178 => 15,178 3.15 499.40 Đạt

M2 -15,178 => 16,178 3.88 350.00 ĐạtM3 -16,178 => 17,178 2.62 308.10 Đạt

M2 -17,12 => -18,12 3.52 1035.80 ĐạtM3 -18,12 => -19,12 2.21 746.00 Đạt

723 M1 -14.6 => -15.6 2.93 1246.40 Đạt

M2 -14.6 => -15.6 2.88 2160.30 ĐạtM3 -14.6 => -15.6 2.97 1787.90 ĐạtM4 -15.6 => -16.6 1.36 2109.30 ĐạtM5 -15.6 => -16.6 5.78 2018.20 ĐạtM6 -15.6 => -16.6 5.95 675.70 ĐạtM7 -16.6 => -18.1 5.80 1328.40 ĐạtM8 -16.6 => -18.1 6.20 2694.00 ĐạtM9 -16.6 => -18.1 2.59 1769.70 Đạt

725 M1 -14.6 => -15.6 6.53 1315.80 Đạt

M2 -14.6 => -15.6 4.81 1781.80 ĐạtM3 -14.6 => -15.6 5.88 2383.10 ĐạtM4 -15.6 => -16.6 4.64 2005.40 ĐạtM5 -15.6 => -16.6 4.64 2005.40 ĐạtM6 -15.6 => -16.6 5.33 1584.60 ĐạtM7 -16.6 => -18.1 3.54 1592.20 ĐạtM8 -16.6 => -18.1 5.21 1658.40 ĐạtM9 -16.6 => -18.1 2.65 713.50 Đạt

A085 M1 -12.15 => -13.15 3.87 1349.10 Đạt

Trang 24

M2 -13.15 => -14.11 6.53 1315.80 ĐạtM3 -14.11=> -15.11 5.84 1218.40 ĐạtM4 -15.11 => -16.11 4.14 2883.10 ĐạtM5 -16.11 => -17.11 2.60 2459.20 ĐạtM6 -17.11 => -17.91 7.85 1299.20 ĐạtM7 -17.91 => -18.91 3.73 2625.40 ĐạtM8 -18.91 => -19.79 2.39 2562.40 ĐạtM9 -16.11 => -17.11 5.50 1438.80 Đạt

A086 M1 -12.3 => -13.3 3.53 2419.80 Đạt

M2 -13.3 => -14.3 5.72 2359.60 ĐạtM3 -14.3 => -15.3 3.02 2218.20 ĐạtM4 -15.3 => -16.3 1.78 986.20 ĐạtM5 -16.3 => -17.3 6.36 1558.20 ĐạtM6 -17.3 => -18.1 6.85 3547.90 ĐạtM7 -18.1 => -19.1 5.40 2279.80 ĐạtM8 -19.1 => -19.6 3.97 978.70 ĐạtM9 -15.3 => -16.3 3.69 1736.90 Đạt

1045 M1 -14.53 => -16.33 4.02 1969.10 Đạt

M2 -14.53 => -16.33 3.97 1230.70 ĐạtM3 -14.53 => -16.33 2.20 2599.40 ĐạtM4 -16.33 => -18.33 3.61 841.10 ĐạtM5 -16.33 => -18.33 2.80 1228.00 ĐạtM6 -16.33 => -18.33 3.39 1240.50 ĐạtM7 -14.53 => -16.33 3.96 2151.70 ĐạtM8 -14.53 => -16.33 4.50 1946.20 ĐạtM9 -14.53 => -16.33 4.42 1067.40 Đạt

1044 M1 -14.6 => -15.6 3.98 1580.40 Đạt

M2 -15.6 => -16.6 3.95 1260.50 ĐạtM3 -16.6 => -17.6 3.70 2179.20 Đạt

1334 M1 -14.61 => -15.61 4.32 1649.40 Đạt

M2 -15.61 => -16.61 4.57 1258.70 ĐạtM3 -16.61 => -17.61 5.95 1514.50 Đạt

1638 M1 -14.53 => -15.53 4.70 983.50 Đạt

M2 -15.53 => -16.53 4.19 1341.90 ĐạtM3 -16.6 => -17.6 4.33 1090.30 Đạt

Trang 25

1639 M1 -14.59 => -15.59 4.81 1781.80 Đạt

M2 -15.59 => -16.59 5.51 1093.80 ĐạtM3 -16.59 => -17.59 3.81 2037.00 Đạt

134 M1 -14.70 => -15.70 4.28 1511.30 Đạt

M2 -15.70 => -16.70 5.97 976.10 ĐạtM3 -16.70 => -18.10 4.21 1429.00 Đạt

341 M1 -14.70 => -15.70 4.22 751.50 Đạt

M2 -15.70 => -16.70 4.05 614.80 ĐạtM3 -16.70 => -18.10 3.85 557.80 Đạt

510 M1 -14.60 => -15.60 3.50 846.50 Đạt

M2 -15.60 => -16.60 5.48 1323.80 ĐạtM3 -16.60 => -18.10 5.61 1194.80 Đạt

651 M1 -14.60 => -15.60 4.86 1430.60 Đạt

M2 -15.60 => -16.60 2.56 553.20 ĐạtM3 -16.60 => -18.10 3.86 1993.20 Đạt

865 M1 -14.60 => -15.60 4.19 1363.00 Đạt

M2 -15.60 => -16.60 3.40 727.20 ĐạtM3 -16.60 => -18.10 4.67 1134.60 Đạt

767 M1 -14,6 => -15,6 5.15 1486.10 Đạt

M2 -15,6 => -16,6 5.40 885.10 ĐạtM3 -16,6 => -17,6 2.79 384.90 Đạt

1191 M1 -14,6 => -15,6 4.80 872.50 Đạt

M2 -15,6 => -16,6 4.65 3345.90 ĐạtM3 -16,6 => -17,6 4.82 1767.60 Đạt

* Kết quả thí nghiệm tham khảo phụ lục 2.

* Kết quả thí nghiệm cho thấy:

+ Nhà thầu Nam Công:

- Khu S7: Đã nén 13/13 cọc khoan lõi, Phần trăm mẫu nén đạt khoảng 61%

trên tổng số mẫu nén (56/91 mẫu).

Trang 26

- Khu S7: Chưa nén mẫu khoan lõi cọc.

- Khu S9: Chưa nén mẫu khoan lõi cọc.

IV KẾT LUẬN:

- Chất lượng thi công của nhà thầu Đồng Thắng tốt nhất.

- Có các mẫu khoan lõi chưa đạt có thể là do mũi khoan lõi chưa khoan trúng thân cọc.

V NỘI DUNG ĐỀ XUẤT

- Nhà thầu SCG đề xuất B.QLDA cho khoan lại các cọc có mẫu khoan chưa đạt với phương án xăm thử trước trong bán kính 400mm từ tim cọc.

Nếu vẫn không lấy được mẫu khoan thì sẽ tiến hành khoan tiếp các cọc khác

trong khu vực để đánh giá tình hình cọc CDM trong khu vực.

Chân thành cảm ơn!

BCH/CT E3

Ngày đăng: 02/12/2022, 08:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình II.1a - Máy khoan lõi - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.1a - Máy khoan lõi (Trang 1)
Hình II.2a - Máy khoan lõi - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.2a - Máy khoan lõi (Trang 3)
Hình II.2c: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.2c: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt (Trang 4)
Hình II.2b: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.2b: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt (Trang 4)
Hình II.2d: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.2d: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt (Trang 5)
Hình II.2e: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu khơng tốt - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.2e: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu khơng tốt (Trang 5)
Hình II.3a - Máy khoan lõi - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.3a - Máy khoan lõi (Trang 6)
Hình II.3b: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.3b: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt (Trang 7)
Hình II.2d: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.2d: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt (Trang 8)
Hình II.2e: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.2e: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu không tốt (Trang 8)
Hình II.2f: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
nh II.2f: Mẫu thí nghiệm tại hiện trường - Mẫu tốt (Trang 9)
Bảng tổng hợp kết quả thí nghiệm cọc đại trà - (TIỂU LUẬN) báo cáo kết QUẢ THÍ NGHIỆM KHOAN lõi và nén mẫu KHOAN lõi cọc XI MĂNG đất THI CÔNG đại TRÀ
Bảng t ổng hợp kết quả thí nghiệm cọc đại trà (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w