1.1 Mô tả use case UC_001 Use case: UC_001: Đăng kí Mục đích: Người dùng đăng kí tài khoản Mô tả: Cho phép người dùng đăng kí tài khoản Tác nhân: Khách hàng Điều kiện trước: Không Luồng
Trang 1Đại học giao thông vận tải
-
Đề tài: Xây dựng website bán quần áo trực tuyến
Họ và tên: LƯU THU PHƯƠNG
LỚP : CNTT1- K60
MSV: v191602140
Trang 21 ĐẶC TẢ CÁC YÊU CẦU CHỨC NĂNG (FUNCTIONAL)
1 1 UC_001_Đăng kí
1 1.1 Mô tả use case UC_001
Use case: UC_001: Đăng kí
Mục đích: Người dùng đăng kí tài khoản
Mô tả: Cho phép người dùng đăng kí tài khoản
Tác nhân: Khách hàng
Điều kiện trước: Không
Luồng sự kiện - Use case này bắt đầu khi actor muốn đăng kí tài khoản người
chính (Basic flows) dùng.
- Actor nhập đầy đủ thông tin theo yêu cầu -Sau khi nhập đầy đủ thông tin và nhấn vào nút đăng kí để hoàn tất quá trình đăng kí.
- Use case kết thúc.
Luồng sự kiện phụ Actor nhập không đầy đủ thông tin hoặc sai định dạng sẽ được
(Alternative yêu cầu nhập lại
Flows):
Điều kiện sau: Đăng kí thành công thì người dùng có thể sử dụng tài khoản đó
để đăng nhập.
1.2 UC_002_Đăng nhập
1.2.1 Mô tả use case UC_002
Use case: UC_002_Đăng nhập
Mục đích: Người dùng đăng nhập được vào hệ thống.
Trang 3Mô tả: Cách đăng nhập vào trang quản trị viên
Tác nhân: Quản trị
Điều kiện trước: -Actor muốn đăng nhập vào hệ thống.
- Khi có yêu cầu từ hệ thống , Actor nhập tên và mật khẩu
Luồng sự kiện -Hệ thống yêu cầu các actor nhập username và password
chính (Basic flows) -Hệ thống kiểm tra tên và mật khẩu mà actor đã nhập và nếu
đúng và là tài khoản admin thì cho phép actor đăng nhập vào
hệ thống Nếu chỉ là tài khoản người dùng bình thường thì actor không thể đăng nhập vào trang quản trị viên được.
Luồng sự kiện phụ -Nếu trong dòng sự kiện chính các actor nhập tên và mật khẩu
(Alternative sai thì hệ thống sẽ thông báo lỗi Actor có thể quay trở về đầu
Flows): dòng sự kiện hoặc hủy bỏ việc đăng nhập.
- Lúc này , use case kết thúc
Điều kiện sau: Nếu use case thành công thì người đăng nhập sẽ có các quyền
sử dụng hệ thống tương ứng Ngược lại trạng thái của hệ thống không đổi actor ở trang đăng nhập.
1.3 UC_003_Thêm giỏ hàng :
1.3.1 Mô tả use case UC_003.
Use case: UC_003_Thêm giỏ hàng
Mục đích: Người dùng thêm sản phẩm vào giỏ hàng.
Mô tả: Cho phép người dùng thêm sản phẩm vào giỏ hàng của mình.
Tác nhân: Khách hàng
Điều kiện trước: Người dùng chọn sản phẩm muốn mua.
Luồng sự kiện -Nhấn thêm vào giỏ hàng , hệ thống sẽ tự động lưu thông tin
Trang 4chính (Basic flows) sản phẩm đó vào giỏ hàng.
-Use case kết thúc
Luồng sự kiện phụ Nếu trong kho đã hết sản phẩm hệ thống sẽ thông báo không
(Alternative thể thêm vào giỏ hàng
Flows):
Điều kiện sau: -Nếu sản phẩm còn hàng hệ thống sẽ thêm vào giỏ hàng
1.4 UC_004_ Đặt hàng :
1.4.1 Mô tả use case UC_004
Use case: UC_004_Đặt hàng
Mục đích: Người dùng đặt hàng
Mô tả: Cho phép người dùng đặt hàng và chọn hình thức thanh toán
Tác nhân: Khách hàng
Điều kiện trước: Khách hàng vào trang đặt hàng
Luồng sự kiện -Hệ thống yêu cầu người dùng nhập thông itn khách hàng và
chính (Basic flows) chọn hình thức thanh toán.
-Sau khi điền đầy đủ thông tin khách hàng và nhấn vào nút đặt hàng để hoàn tất quá trình giao dịch.
-Use case kết thúc
Luồng sự kiện phụ Người dùng nhập thông itn cần thiết không đầy đủ hoặc sai
(Alternative định dạng sẽ được yêu cầu nhập lại
Flows):
Điều kiện sau: Thông báo đặt hàng thành công và sản phẩm đã được thêm vào
hóa đơn.
Trang 51.5 UC_005_Tìm kiếm :
1.5.1 Mô tả use case UC_005_Tìm kiếm:
Use case: UC_005_Tìm kiếm.
Mục đích: <Kết quả cần đạt được của Use case>
Mô tả: Cho phép người dùng tìm kiếm một sản phẩm
Tác nhân: Khách hàng
Điều kiện trước: -Người dùng nhập từ khóa vào thanh tìm kiếm
Luồng sự kiện -Hệ thống sẽ dựa vào từ khóa và lọc những sản phẩm tương
chính (Basic flows) đồng với từ khóa ra.
-Use case kết thúc.
Luồng sự kiện phụ Không
(Alternative
Flows):
Điều kiện sau: Hiển thị sản phẩm có liên quan đến từ khóa.
1.6 UC_006_Cập nhật giao diện:
1.6.1 Mô tả use case UC_006_Cập nhật giao diện:
Use case: UC_006_Cập nhật giao diện
Mục đích: <Kết quả cần đạt được của Use case>
Mô tả: Cho phép admin có quyền thay đổi thông tin như thêm , xóa ,
sửa , xem danh sách hình ảnh , slide trong hệ thống
Tác nhân: Quản trị
Điều kiện trước: Actor phải có quyền admin và đăng nhập vào hệ thống.
Luồng sự kiện -Hệ thống yêu cầu admin nhập thông tin slide nếu sử dụng chức
Trang 6chính (Basic flows) năng thêm và sửa slide.
-Admin điền đầy đủ thông tin slide theo yêu cầu -Admin xác nhận lưu thông tin slide.
-Use case kết thúc.
Luồng sự kiện phụ Admin nhập thông tin cần thiết không đầy đủ hoặc sai định
(Alternative dạng sẽ được yêu cầu nhập lại.
Flows):
Điều kiện sau: Thông tin slide được thêm vào danh sách.
1.7 UC_007_Cập nhật tài khoản:
1.7.1 Mô tả use case UC_007
Use case: UC_007_Cập nhật tài khoản:
Mục đích: <Kết quả cần đạt được của Use case>
Mô tả: Cho phép admin có quyền thay đổi thông tin như thêm , xóa ,
sửa , xem danh sách người dùng trong hệ thống.
Tác nhân: Quản trị; nhân viên
Điều kiện trước: Actor phải có quyền admin và đăng nhập vào hệ thống thành
công.
Luồng sự kiện -Hệ thống yêu cầu admin nhập thông tin người dùng nếu sử
chính (Basic flows) dụng chức năng thêm và sửa người dùng.
-Admin điền đầy đủ thông tin người dùng theo yêu cầu.
-Use case kết thúc
Luồng sự kiện phụ Admin nhập thông itn cần thiết không đầy đủ hoặc sai định
(Alternative dạng sẽ được yêu cầu nhập lại.
Trang 7Điều kiện sau: -Thông tin người dùng được thêm vào danh sách.
1.8 UC_008_Đăng nhập :
1.8.1 Mô tả use case UC_008
Use case: 008_Đăng nhập
Mục đích: <Kết quả cần đạt được của Use case>
Mô tả: Cho phép người dùng mô tả cách đăng nhập vào trang người
dùng bình thường
Tác nhân: Actor_người dùng bình thường
Điều kiện trước: không
Luồng sự kiện -Use case này bắt đầu khi actor muốn đăng nhập vào hệ thống.
chính (Basic flows) -Hệ thống yêu cầu các actor nhập usename và password Actor
nhập tên và mật khẩu.
-Hệ thống kiểm tra tên và mật khẩu mà actor đã nhập và nếu đúng là tài khoản người dùng thì cho phép actor đăng nhập vào
hệ thống.
Luồng sự kiện phụ -Nếu trong dòng sự kiện chính các actor nhập tên và mật khẩu
(Alternative sai thì hệ thống sẽ thông báo lỗi Actor có thể quay trở về đầu
Flows): dòng sự kiện hoặc hủy bỏ việc đăng nhập lúc này use case kết
thúc.
Điều kiện sau: Nếu use thành công thì người đăng nhập sẽ có các quyền sử
dụng hệ thống tương ứng Ngược lại , trạng thái của hệ thống không đổi actor ở trang đăng nhập
Trang 81.9 UC_009_Cập nhật sản phẩm :
1.9.1 Mô tả use case UC_009
Use case: UC_009_Cập nhật sản phẩm
Mục đích: <Kết quả cần đạt được của Use case>
Mô tả: Cho phép admin có quyền thay đổi thông tin như thêm , xóa ,
sửa , xem danh sách sản phẩm trong hệ thống.
Điều kiện trước: Actor phải có quyền admin và đăng nhập vào hệ thống.
Luồng sự kiện -Hệ thống yêu cầu admin nhập thông tin sản phẩm nếu sử dụng
chính (Basic flows) chức năng thêm và sửa sản phẩm.
-Admin điền đầy đủ thông tin sản phẩm theo yêu cầu.
-Admin xác nhận lưu thông tin sản phẩm.
-Use case kết thúc.
Luồng sự kiện phụ Admin nhập thông tin cần thiết không đầy đủ hoặc sai định
(Alternative dạng sẽ được yêu cầu nhập lại.
Flows):
Điều kiện sau: Thông tin sản phẩm được thêm vào danh sách.
1.10 UC_010_UC_010_Cập nhật thương hiệu :
1.10.1 Mô tả use case UC_010
Use case: UC_010_Cập nhật thương hiệu:
Mục đích: <Kết quả cần đạt được của Use case>
Mô tả: Cho phép admin có quyền thay đổi thông tin như thêm , xóa ,
sửa , xem danh sách thương hiệu
Trang 9Tác nhân: admin
Điều kiện trước: Actor phải có quyền admin và đăng nhập vào hệ thống.
Luồng sự kiện -Hệ thống yêu cầu admin nhập thông tin thương hiệu nếu sử
chính (Basic flows) dụng chức năng thêm và sửa thương hiệu
-Admin điền đầy đủ thông tin thương hiệu theo yêu cầu.
-admin xác nhận lưu thông tin thương hiệu.
- Use case kết thúc.
Luồng sự kiện phụ -Admin nhập thông tin cần thiết không đầy đủ hoặc sai định
(Alternative dạng sẽ được yêu cầu nhâp lại.
Flows):
Điều kiện sau: -Thương hiệu được thêm vào danh sách.
1.11 UC_011_ Lập phiếu nhập kho:
1.11.1 Mô tả use case UC_011
Use case: UC_011
Mục đích: <Kết quả cần đạt được của Use case>
Mô tả: Nhân viên nhập phiếu nhập kho khi chất lượng và số lượng
hàng hóa được đảm bảo
Tác nhân: Nhân viên
Điều kiện trước: -Đăng nhập được vào hệ thống
Luồng sự kiện -Sau một thời gian định kì , cửa hàng sẽ nhập thêm hàng mới.
chính (Basic flows) - Nhân viên lập hóa đơn yêu cầu nhập hàng gồm thông tin về
hàng muốn nhập
Trang 10-Bên nhà cung cấp sẽ cung cấp hàng theo yêu cầu cho cửa hàng Nhưng trước khi nhận hàng , nhân viên sẽ kiểm tra hàng xem có đáp ứng cả về chất lượng và số lượng không Nếu không đảm bảo một trong các yêu cầu thì nhân viên sẽ từ chối nhập
Luồng sự kiện phụ Nhân viên kiểm tra hàng xem có đáp ứng cả về chất lượng và số
(Alternative lượng hay không Nếu không đảm bảo một trong các yêu cầu thì
Flows): nhân viên sẽ từ chối nhập
Điều kiện sau: Nhân viên tiến hàng lập phiếu nhập hàng cất trữ trong kho.
2 Đặc tả Thiết kế website bán quần áo:
Khảo sát kinh doanh của cửa hàng bán quần áo và đưa ra các quy trình nghiệp vụ của
hệ thống
Trang 112.1 Sơ đồ phân rã chức năng:
2.2 Đặc tả các chức năng:
2.1.1 Đặc tả các chức năng chính:
Quản lí hệ thống : Hỗ trợ mọi người sử dụng đăng kí tài khoản ,đăng
nhập vào hệ thống và giúp người quản trị dễ dàng cập nhật tài khoản ,kích hoạt hoặc hủy bỏ tài khoản , cấp quyền sử dụng trong hệ thống; Cập nhật giao diện
Quản lí Giao dịch khách hàng : Hỗ trợ khách hàng tìm kiếm sản phẩm
theo ý muốn , chọn các sản phẩm muốn mua , đặt mua đơn hàng và cập nhật các thông tin nhận hàng
Quản lí bán hàng : Xử lí đơn hàng ( Kiểm tra xem các đơn đặt có khả
thi không ; số lượng , địa chỉ giao hàng,…), Lập hóa đơn bán , In hóa đơn , báo cáo doanh thu
Trang 12Quản lí sản phẩm: cung cấp các loại sản phẩm , thương hiệu, các
đặc trưng và các sản phẩm với các đặc trưng của chúng
2.1.2 Đặc tả các chức năng cơ sở:
o Quản lí hệ thống:
1.1 Cập nhật giao diện: Cho phép người quản trị xóa, thêm , sửa
những hình ảnh lên website nhằm cung cấp cho khách hàng biết thông tin về khuyến mãi , dịp lễ tết
1.2 Đăng nhập: Xác thực vào hệ thống với tư cách một Tài khoản bằng
cách nhập email , mật khẩu… Gán vai trò cho một Tài khoản
1.3 Cập nhật Tài khoản: Cho phép quản trị thêm , sửa , xóa một tài khoản
với các thông tin đặc trưng như : họ tên , email , giới tính , ngày sinh , số CCCD , vai trò , mật khẩu , trạng thái,…Gán vai trò cho một Tài khoản
o Quản lí sản phẩm:
2.1 Cập nhật Thương hiệu : Thêm , sửa , xóa một Thương hiệu với
các thông tin liên quan như tên thương hiệu , tên công ty , trụ sở,…
2.2.Cập nhật loại sản phẩm:
2.3 Cập nhật Sản phẩm: Thêm , sửa , xóa một sản phẩm với các thông tin
liên quan của nó như : tên , thương hiệu , hình ảnh , giá bán , sản phẩm gốc( nếu có ),…
2.4 Cập nhật Đặc trưng sản phẩm :Khai báo các đặc trưng mà một
sản phẩm có như size , chất liệu , màu sắc , khuyễn mãi,
2.5 Cập nhật Đặc Trưng: Thêm , sửa có một đặc trưng với các thông
tin liên quan như : tên , mô tả , kí hiệu , giá trị ,
2.6 Lập phiếu nhập kho: Khi nhập hàng , nhân viên sẽ lập phiếu nhập
kho với các thông tin như : ngày lập, người lập , kí hiệu Phiếu , tổng tiền , trạng thái,…
Trang 132.6 Cập nhật chi tiết phiếu nhập kho:đi kèm với phiếu nhập kho và mỗi
sản phẩm nhập là chi tiết phiếu nhập kho bao gồm thông tin như : mã phiếu nhập kho, mã sản phẩm nhập , số lượng , đơn giá nhập,
2.7 Cập nhật chi tiết sản phẩm nhập:
o Giao dịch khách hàng :
3.1 Đăng kí: Mở Form cho người sử dụng đăng kí Tài khoản ,điền các
thông tin cần thiết của mình như họ tên, giới tính , ngày sinh , số CCCD, vaitrò , mật khẩu,…
3.2 Đăng nhập: Xác thực vào hệ thống với tư cách một Tài khoản bằng
cách nhập email , mật khẩu
3.3 Tìm kiếm sản phẩm: Hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm sản phẩm theo
hang và một số đặc trưng
3.4 Chọn giỏ hàng: Hỗ trợ một Tài khoản lựa chọn một số sản phẩm
muốn mua với số lượng xác định
3.5 Đặt mua hàng: Sau khi đã chọn giỏ hàng , khách hàng có thể nhấn
nút Đặt mua hàng và nhập thông tin nơi nhận hàng
o Quản lý bán hàng:
4.1 Xử lí đơn đặt ( Duyệt đơn đặt hàng ): Xem xét các đơn đặt về tính
hợp lệ, mặt hàng , số lượng , địa điểm nhận hàng để duyệt đơn hàng
4.2 Lập hóa đơn bán.
4.3 Cập nhật chi tiết hóa đơn bán
4.4 In hóa đơn bán :Xuất hóa đơn bán cho một đơn hàng
4.5 Báo cáo doanh thu: đưa ra báo cáo doanh thu theo nhóm hàng định kì
từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc
Trang 142.1 Sơ đồ quan hệ thực thể:
Trang 152.2 Đặc tả các thực thể:
2.2.1 Bảng TAI_KHOAN (Tài khoản):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
nam : 0)
khoản( nhânviên(0) , kháchhàng (1), nhà cungcấp)(2)
Trang 162.2.2 BẢNG PHIEU_NK ( Phiếu nhập kho):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
chính,not null,
unique key
not null, 1( Nhà cung cấp )
unique keys
not null, ( Nhân viên )
unique keys
kiến , hóa đơnnhập)
toán ( chưa(0) , đãthanh toán(1) )
float
Trang 172.2.3 BẢNG CHITIET_PNK ( Chi tiết phiếu nhập kho):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
2.2.4 BẢNG DON_DH ( Đơn đặt hàng):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
not null, unique keys
unique keys
Trang 184 Ma_TaiKhoan_2 Int Khóa ngoại, Mã tài khoản khách
unique keys
toán( chưa thanhtoán , đã thanhtoán )
, đơn đặt , hóa đơn,vận đơn, kết thúc )
8 DiaChiGiaoHang Nvarchar(200) null Địa chỉ giao hàng
toán
10 TenNguoiNhan Nvarchar(100) null Tên người nhận
nhận
2.2.5 BẢNG CHITIET_DDH ( Chi tiết đơn đặt hàng):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
not null,
unique keys
Trang 193 Ma_SP Int Khóa ngoại, Mã sản phẩm
not null,
unique keys
2.2.6 BẢNG CHITIET_SPBan ( Chi tiết sản phẩm):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
chính,not
null, unique keys
ngoại,not
null, unique keys
Trang 202.2.7 BẢNG SANPHAM ( Sản phẩm):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
not null
2.2.8 BẢNG LOAI_SPHAM:
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
Trang 213 MoTa Nvarchar(255) Null Mô tả
2.2.9 BẢNG DTRUNG_SANPHAM ( Đặc trưng sản phẩm):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
not null,
unique keys
not null,
unique keys
2.2.10 BẢNG DAC_TRUNG ( Đặc trưng):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
not null, unique keys
chính ,Not
Trang 22unique keys
2.2.11 BẢNG LOAI_DACTRUNG ( Loại đặc trưng):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
2.2.12 BẢNG AnhChiTietSP ( AnhChiTietSP):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
2 TenFileAnh Nvarchar(100) Null Tên file ảnh
ngoại,Null phẩm
Trang 232.2.13 BẢNG DANH_GIA ( Đánh giá ):
STT Tên thực thể Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả
ngoại, not
null,
unique keys
tốt ,Khá, trungbình, Tệ)
6 TrangThai_hienThi Byte Not null Trạng thái hiển
thị(Yes(1)/ No(0))
3 Cài đặt CSDL:
3.1 Câu lệnh tạo bảng:
Trang 273.2.Nhập dữ liệu bằng câu lệnh SQL: