Một sinh viên thì ở 1 lớp - Thông tin về sinh viên gồm có mã sinh viên để phân biệt các sinh viên, họ tên sinh viên, phái, địa chỉ, ngày sinh, khóa học.. Lớp này có các thông tin học buổ
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2
-
-BÁO CÁO
ĐỀ TÀI MÔN CƠ SỞ DỮ LIỆU THIẾT KẾ CƠ
SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ ĐIỂM SINH VIÊN HỆ
Trang 2- Mỗi chuyên ngành có kế hoạch giảng xác định, học kỳ nào sẽ được học các môn nào đã được lên kế hoạch trứơc Kế hoạch này có thể thay đổi áp dụng bắt đầu cho 1 khóa học X.
- Mỗi lớp có mã lớp dùng để phân biệt các lớp, tên lớp, Khóa học Một sinh viên thì ở 1 lớp - Thông tin về sinh viên gồm có mã sinh viên để phân biệt các sinh viên, họ tên sinh viên, phái, địa chỉ, ngày sinh, khóa học.
- Lớp tín chỉ là lớp do trường đã lên kế hoạch mở trong 1 học kỳ thuộc 1 niên khóa Lớp này có các thông tin học buổi nào, thứ mấy, môn gì, giảng viên nào giảng để cho sinh viên có thể đăng ký học Số sv đăng ký phải từ số sv tối thiểu trở lên thì mới tổ chức dạy, ngược lại nhà trường sẽ hủy Thông tin về lớp tín chỉ: mă lớp tín chỉ, số sv tối thiểu Sinh viên sau khi đăng ký có thể xin hủy đăng ký.
- Thông tin về giảng viên gồm mã giảng viên dùng để phân biệt các giảng viên, họ tên giảng viên, học vị, học hàm, chuyên môn Một giảng viên chỉ thuộc duy nhất 1 khoa.
- Thông tin về môn học gồm mã môn học dùng để phân biệt các môn học, tên môn học,
số tiết lý thuyết, số tiết thực hành Một giảng viên có thể giảng được nhiều môn, và 1 môn có thể được giảng dạy bởi nhiều giảng viên.
- Sinh viên thi môn học nào thì có 1 kết quả Số lần thi cho 1 môn tối đa là 1 lần.
- Nếu sinh viên thi không đạt, thì sinh viên đăng ký học lại với lớp khóa sau, và thi cùng với lớp đó.
- Sau khi thi và có điểm của các môn thi Điểm của các môn thi được chuyển tới phòng giáo vụ của từng khoa, nhiệm vụ của phòng là nhập điểm của từng môn học đó vào cơ sở
dữ liệu Thang điểm tối đa của mỗi môn học là thang điểm 10 Điểm kết quả của mỗi môn = điểm chuyên cần *10% + Điểm thực hành * %heso1 +
Điểm thi hết môn * %heso2 Hệ số mỗi môn có thể khác nhau; các hệ số trong 1 môn có thể thay đổi theo kế hoạch từng năm
- Cuối khóa, trường sẽ lọc ra các sv làm đồ án tốt nghiệp hoặc học 2 môn thay thế Tiêu chí để lọc ra các SV làm ĐATN là điểm trung bình cuối khóa >=X và không được nợ môn X là điểm do trường quyết định theo từng năm, và có thể khác nhau theo từng khoa.
SV làm ĐATN sẽ nhận luận văn, giảng viên hướng dẫn Mỗi ĐATN sẽ có 1 giảng viên phản biện, và sẽ ra Hội đồng báo cáo Điểm chấm LVTN có các cột điểm: điểm HD, điểm PB, điểm các thành viên trong hội đồng.
Trang 3Yêu cầu:
1 Thiết kế sơ đồ ERD cho cơ sở dữ liệu quản lý điểm sinh viên.
2 Chuyển sơ đồ ERD trên thành mơ hình dữ liệu quan hệ sao cho đạt dạng chuẩn 3
3 Thiết lập các ràng buộc tồn vẹn của cơ sở dữ liệu
4 Sv trả lời các câu hỏi sau bằng ngơn ngữ đại số quan hệ và ngơn ngữ SQL (cĩ tối ưu):
a/ Liệt kê danh sách sinh viên đã đăng ký học của lớp tín chỉ @malopTC (tên mơn,họ tên GV, mã SV, họ tên SV, mã lớp)
b/ Liệt kê điểm thi lớn nhất các mơn của sinh viên cĩ mã @masv (họ tên, tên lớp, tên mơn, số lần thi, điểm) Danh sách in theo thứ tự tên mơn.
c/ Liệt kê kế hoạch giảng của chuyên ngành @machuyennganh đang áp dụng trong năm @nam Kết xuất: học kỳ, tên mơn, số tín chỉ
d/ Liệt kê Bảng điểm tổng kết cuối khĩa của 1 lớp cĩ mã lớp X
MASV-Họ tên Môn
học 1
Môn học 2 Môn học 3 Môn học 4 Môn học n
Điểm thi là điểm lớn nhất của các lần thi
Trang 43.Phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu
a)Xác định thực thể
- Môn học(MAMON, TENMH, SOTIETLITHUYET, SOTIETTHUCHANH,
SOTINCHI)
- Giảng viên (MAGV, HO, TEN, PHAI, NGAYSINH, DIACHI, HOCVI,
HOCHAM, CHUYENMON , TRANGTHAINGHI)
- Khoa (MAKHOA, TENKHOA)
- Lớp (MALOP, TENLOP)
- Chuyên ngành (MACN, TENCN)
- Sinh viên (MASV, HO, TEN, PHAI, NGAYSINH, DIACHI, NGAYSINH,
KHOAHOC, TRANGTHAINGHI)
- Lớp tín chỉ (MALTC, NAMHOC, HOCKI, SOSVTOITHIEU, SOSVTOIDA, ,
NGAYBD, NGAYKT)
- Hội đồng báo cáo (MAHD, NAM, TENHD)
- Đồ án tốt nghiệp (MADA, DIEMHD, DIEMPB)
- Tiểu ban (MATB, TENTB)
- Lịch học (BUOI, THU, PHONG, SOTIET, TIETBATDAU)
- Kế hoạch tốt nghiệp (MAKHTN, DIEMTB, NGAYAPDUNG)
Trang 5b) Mô hình ERD
Trang 6c) Mô hình dữ liệu quan hệ từ ERD (đạt dạng chuẩn 3)
Chú thích: Khóa chính : in đậm và có gạch chân.
Khóa ngoại : chữ màu đỏ
Khóa ngoại và khóa chính : in đậm, gạch chân và chữ màu đỏ
Khóa tương đương với khóa chính : chữ in nghiêng, in gạch chân
TRƯỞNG KHOA (MATRGKHOA, MAGV , NGAYNHANCHUC)
GIẢNG VIÊN (MAGV, MAKHOA, HO, TEN, HOCVI,
HOCHAM, PHAI, NGAYSINH, DIACHI,CHUYENMON, TRANGTHAINGHI)CHUYÊN NGÀNH (MACN, TENCN, MAKHOA)
SOTINCHI)
NGAYAPDUNG)
SOLGTOITHIEU, SOLGTOIDA, NGAYBD,NGAYKT, MAMH)
LỊCH HỌC ( MALTC , BUOI, THU, PHONG, SOTIET,
TIETBATDAU)
SINH VIÊN (MASV, MACN, MALOP, HO, TEN, PHAI,
NGAYSINH, DIACHI, KHOAHOC,TRANTHAINGHI, MADA)
DIEMHD, DIEMPB, MATB, NOIDUNG)
Trang 7ĐĂNG KÍ (MASV, MALTC, DIEMCC, DIEMTH,
DIEMCC, HUY)
THÀNH VIÊN TIỂU BAN (MATV, MAGV, MATB, TRANGTHAI)
CHẤM (MATV, MADA, DIEM)
KẾ HOẠCH TỐT NGHIỆP (MAKHTN, MACN, DIEMTB,
NGAYAPDUNG)
Trang 8d) Diaram
Trang 9e) Từ điển dự liệu
SINHVIEN (MASV, MACN, MALOP, HO, TEN, PHAI, NGAYSINH,
DIACHI, KHOAHOC, TRANGTHAINGHI, MADA)
1 MASV Nvarchar 15 Khóa chính
2 MACN Nvarchar 10 Khóa ngoại Mã chuyên
ngành
3 MALOP nvarchar 10 Khóa ngoại
4 HO nvarchar 50 Not null
5 TEN nvarchar 50 Not null
6 PHAI nchar 4 Default: ‘Nam’
Check: in n‘Nam’,n’Nữ’
7 NGAYSINH Datetime
9 DIACHI nvarchar 50 Default: ‘’
YEAR(GETDATE)
11 TRANGTHAINGHI bit Default : 0
KHOA (MAKHOA, TENKHOA, MATRKHOA)
1 MAKHOA Nvarchar 10 Khóa chính
2 TENKHOA Nvarchar 50 Unique, Not null
3 MATRKHOA nvarchar 15 FK
Trang 10GIANGVIEN (MAGV, MAKHOA, HO, TEN ,PHAI, NGAYSINH,
DIACHI , HOCVI, HOCHAM, CHUYENMON, TRANGTHAINGHI)
2 MAKHOA Nvarchar 10 FK, not null
3 HO nvarchar 50 Not null
4 TEN nvarchar 50 Not null
6 PHAI nchar 4 Default: ‘Nam’
Check: n‘Nam’or n’Nữ’
7 NGAYSINH Datetime
8 DIACHI nvarchar 50 Default: ‘’
9 HOCVI nvarchar 50 Default: n’Thạc sĩ’
10 HOCHAM nvarchar 50 Default: n’Phó giáo
sư’
11 CHUYENMON nvarchar 50 Not null
12 TRANGTHAINGHI bit Default:0 0: đang
làm việc TRUONGKHOA (MATRGKHOA,MAGV , NGAYNHANCHUC)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ Ràng buộc Ghi chú
Trang 11CHUYENNGANH (MACN, TENCN, MAKHOA)
2 TENCN Nvarchar 50 Unique, Not null
3 MAKHOA nvarchar 10 FK, Not null
MONHOC (MAMH, TENMH, SOTIETLT, SOTIETTH,SOTINCHI)
2 TENMH Nvarchar 50 Not null, Unique
3 SOTIETLT int Default: 45, Check:
SOTIETLT >=0 and <=120
4 SOTIETTH int Default: 0 Check:
SOTIETTH >=0 and <=120
5 SOTINCHI Int Default: 2, Check:
SOTINCHI between 1 and 8
LOP (MALOP, TENLOP, MAKHOA)
Trang 12liệu dài
3 MAKHOA nvarchar 10 FK, Not null
KEHOACH ( MACN, MAMH, HOCKI, NAMHOC, HESOTH, HESOCK,NGAYAPDUNG)
stt Thuộc tính Kiểu dữ liệu Độ Ràng buộc Ghi chú
7 NGAYAPDUNG DATETIME Default: getdate()
DAY ( MAMH, MAGV)
Trang 13stt Thuộc tính Kiểu dữ Độ Ràng buộc Ghi chú
LOPTINCHI (MALTC, NAMHOC, HOCKI, SOLGTOITHIEU, SOLGTOIDA,
NGAYBD, NGAYKT, MAMH)
4 SOLGTOITHIEU Float Default :0
Check:
SOLGTOITHIEU>0
5 SOLGTOIDA Float Default :100
Trang 14Check: SOLGTOIDA
>=SOLGTOITHIEU
6 NGAYBD Datetime Default: getdate() Ngày bắt
Check: đầu lớp NGAYBD>Getdate() tín chỉ
7 NGAYKT Datetime Default: getdate() Ngày kết
Check: NGAYKT > thúc lớp NGAYBD tín chỉ
8 MAMH Nvarchar 15 FK
LICHHOC ( MALTC , BUOI, THU, PHONG, SOTIET, TIETBATDAU)
4 PHONG Nvarchar 10 Not null
Check SOTIET between 1 and 5
6 TIETBATDAU int Default:1,
Check:
TIETBATDAU between 1 and 10 DOAN (MADA, MASV, MAGVHD, MAGVPB, DIEMHD, DIEMPB,
MATB, NOIDUNG)
Trang 15stt Thuộc tính Kiểu dữ Độ Ràng buộc Ghi chú
2 MASV Nvarchar 15 FK, Not null
3 MAGVHD Nvarchar 15 FK, Not null
4 MAGVPB Nvarchar 10 FK, Not null
5 DIEMHD float Check: DIEMHD Điểm
between 0 and 10 hướng dẫn
6 DIEMPB float Check: DIEMPB Điểm phản
between 0 and 10 biện
án DANGKI ( MASV, MALTC, DIEMCC, DIEMTH, DIEMCC, HUY)
Trang 16liệu dài
2 TENTB Nvarchar 50 Not null, Unique
THANHVIEN_TIEUBAN (MATV, MAGV, MATB, TRANGTHAI)
stt Thuộc tính Kiểu dữ Độ Ràng buộc Ghi chú
CHAM ( MATV, MADA, DIEM)
HOIDONG (MAHD, TENHD, NAM, MAKHOA)
stt Thuộc tính Kiểu dữ Độ Ràng buộc Ghi chú
Trang 17liệu dài
2 TENHD Nvarchar 50 Not null, Unique
year(getdate())
4 MAKHOA Nvarchar 10 FK,Not null
KH_TOTNGHIEP (MAKHTN, MACN, DIEMTB, NGAYAPDUNG)
stt Thuộc tính Kiểu dữ Độ Ràng buộc Ghi chú
1 MAKHTN Nvarchar 10 PK Mã kế hoạch
tốt nghiệp
3 DIEMTB float Check: DIEMTB Điểm tb tối
between 0 and 10 thiểu của
sinh viên xét tốt nghiệp
4 NGAYAPDUNG datetime Default:
+phái của sinh viên có 2 giá trị là Nam và Nữ
-Nội dung: d SINHVIEN / d.PHAI {n‘Nam’,n’Nữ’} -Tầm
ảnh hưởng:
Trang 18SINHVIEN + - +(PHAI)
*Ràng buộc 2:
-Bối cảnh: GIANGVIEN
-Mô tả:
+phái của giảng viên có 2 giá trị là Nam và Nữ
-Nội dung: d GIANGVIEN / d.PHAI {n‘Nam’,n’Nữ’}
+ Số tiết lí thuyết và số tiết thực hành phải >=0
+ Số tín chỉ của một môn nhỏ nhất là 0 và tối đa là 8
-Nội dung: + d MONHOC / d SOTIETLT >= 0
Trang 20+ Số đăng kí sinh viên tối thiểu, tối đa lớn hơn 0
+ Ngày bắt đầu phải hơn hơn ngày hiện tại
+ Năm học phải lớn hơn hoặc bằng năm hiện tại
+ d LOPTINCHI / d NGAYBD >Ngày hiện tại
+ d LOPTINCHI / d NGAYKT >Ngày hiện tại
+ Buổi có 2 buổi ‘S’ = Sáng hoặc ‘C’ = Chiều
+ Thứ học trong tuần chỉ từ thứ 2 tới thứ 7
+ Tiết bắt đầu có thể từ 1 tới 10
Trang 21+ Một buổi học chỉ có 5 tiết nên sô tiết trong một buổi học tôi trong khoảng
+ Điêm hương dân phai năm trong khoang tư 0 đên 10
+ Điêm phan biên phai năm trong khoang tư 0 đên 10
Trang 22*Ràng buộc 8:
-Bối cảnh: DANGKI
-Mô tả:
+ Điêm chuyên cần phai năm trong khoang tư 0 đên 10
+ Điêm thực hành(giữa kì) phai năm trong khoang tư 0 đên 10
+ Điêm cuối kì phai năm trong khoang tư 0 đên 10
Trang 23-Mô tả: Khoa hoc cua sinh viên phai lơn hơn năm sinh cua sinh viên đo
-Nội dung: sv SINHVIEN / sv KHOAHOC > sv YEAR(NGAYSINH)
-Tầm ảnh hưởng:
Trang 24SINHVIEN + - +( KHOAHOC, NGAYSINH)
*Ràng buộc 13:
- Bối cảnh: LOPTINCHI
-Mô tả:
+ Ngày kết thúc phải sau ngày bắt đầu học
+ Số lượng sinh viên đăng kí lớp tín chỉ tối đa phải lớn hơn Số lượng sinh viên đăng kí lớp tối thiểu
-Nội dung: d LOPTINCHI / d.NGAYBD < d.NGAYKT
d LOPTINCHI / d.SOLGTOITHIEU < d SOLGTOIDA
Trang 25+ d LICHHOC / d BUOI =’C’ And d TIETBATDAU [6,10] And d SOTIET <= 5
- Tầm ảnh hưởng:
3 Ràng buộc toàn vẹn liên bộ
Trang 26+ k1,k2 KHOA / k1 MAKHOA <> k2 MAKHOA
+ k1,k2 KHOA / k1 TENKHOA <> k2 TENKHOA
-Mô tả: Giảng viên phân biệt với nhau bằng mã giảng viên
-Nội dung: gv1,gv2 GIANGVIEN / gv1 MAGV <> gv2 MAGV
Trang 27+ Trưởng khoa phân biệt với nhau bằng mã trưởng khoa( mã giáo viên và ngày nhận chức)
+ Một giảng viên có thể làm trưởng khoa tại những thời điểm khác nhau
+ cn1,cn2 CHUYENNGANH / cn1 MACN <> cn2 MACN
+ cn1,cn2 CHUYENNGANH / cn1 TENCN <> cn2 TENCN
-Tầm ảnh hưởng:
Trang 28*Ràng buộc 21:
-Bối cảnh: MONHOC
-Mô tả: Các môn học có mã và tên môn học khác nhau
-Nội dung: mh1,mh2 MONHOC / mh1.MAMH <> mh2 MAMH
mh1,mh2 MONHOC / mh1.TENMH <> mh2 TENMH
-Mô tả: Các lớp học phân biệt với nhau thông qua mã
lớp -Nội dung: l LOP / l.MALOP <> l MALOP - Tầm
-Mô tả: Mỗi kế hoạch của môn học trong học kì và năm xác định Không thể xuất
hiện hai kế hoạch của một môn trong cùng học kì cùng một niên khóa
-Nội dung: k1,k2 KEHOACH / k1.MAMH <> k2 MAMH or k1.MACN <> k2.
MACN or k1.HOCKI <> k2 HOCKI or k1.NAMHOC <> k2 NAMHOC
-Tầm ảnh hưởng:
HOCKI,
Trang 29*Ràng buộc 24:
-Bối cảnh: DAY
-Mô tả: Một giảng viên có thể dạy nhiều môn học và cũng đồng thời một môn học
có nhiều giảng viên giảng dạy
-Nội dung: d1,d2 DAY / d1.MAMH <> d2 MAMH or d1.MAGV <> d2 MAGV
-Nội dung: pc1, pc2 PHANCONG / pc1.MATLC <> pc2.MALTC or pc1.MAMH
<> pc2 MAMH or pc1.MAGV <> pc2 MAGV
Trang 30-Mô tả: Lớp tín chỉ phân biệt với nhau bởi mã lớp tín chỉ
-Nội dung: tc1,tc2 LOPTINCHI / tc1 MALTC <> tc2 MALTC
-Mô tả: Lịch học không đụng độ với nhau ví dụ trong một buổi học tai một thứ
trong tuần thì chỉ học duy nhất vào thời điểm tiết bắt đầu chỉ được học duy nhấtmột lớp tín chỉ
-Nội dung: lh1,lh2 LICHHOC / lh1.MALTC <> lh2.MALTC or lh1.BUOI <>
lh2.BUOI or lh1.THU <> lh2.THU
-Tầm ảnh hưởng:
THU)
*Ràng buộc 28:
-Bối cảnh: DOAN
-Mô tả: Môi đồ án có một mã số riêng biêt dung đê phân biêt vơi nhau.
-Nội dung: lv1,lv2 DOAN / lv1.MADA <> lv2 MADA
-Tầm ảnh hưởng:
Trang 31*Ràng buộc 29:
-Bối cảnh: DANGKI
-Mô tả:
+ Môi sinh viên chi đươc phep đăng ky môt lơp tin chi 1 lân duy nhât
-Nội dung: dk1,dk2 DANGKI / dk1 MASV <> dk2 MASV or dk1 MALTC <>
+ Mỗi tiểu bang phân biệt với nhau bằng mã tiểu ban
+ Tên của mỗi tiểu ban phân biệt với nhau
-Nội dung:
+ tb1,tb2 TIEUBAN / tb1.MATB <> tb2 MATB
+ tb1,tb2 TIEUBAN / tb1.TENTB <> tb2 TENTB
-Tầm ảnh hưởng:
*Ràng buộc 31:
-Bối cảnh: THANHVIEN_TIEUBAN
-Mô tả:
Trang 32+ Mỗi thanh viên phân biệt với nhau bằng mã thành viên.
+ Trên mỗi thành viên thì mã giảng viên xuất hiện duy nhất trong một tiểuban
-Nội dung:
+ tb1,tb2 THANHVIEN_TIEUBAN / tb1 MATV <> tb2 MATV
+ tb1,tb2 THANHVIEN_TIEUBAN / tb1 MAGV <> tb2 MAGV or tb1.MATB <> tb2.MATB
Trang 33+ hd1,hd2 HOIDONG / hd1.TENHD <> hd2 TENHD
+ hd1,hd2 HOIDONG / hd1.NAM <> hd2 NAM
-Bối cảnh: SINHVIEN, DOAN
-Mô tả: Mỗi sinh viên có thể có một đồ án.
Trang 34*Ràng buộc 36:
-Bối cảnh: KHOA, TRUONGKHOA
-Mô tả: Mỗi vào một thời điểm có một trưởng khoa
-Bối cảnh: GIANGVIEN, KHOA
-Mô tả: Mỗi giảng viên chỉ thuộc một khoa.
Trang 35-Mô tả: Trưởng khoa là giảng viên.
-Bối cảnh: CHUYENNGANH, KHOA
-Mô tả: Một chuyên ngành thuộc một khoa.
-Bối cảnh: LOP, KHOA
-Mô tả: Một lớp thuộc một khoa.
-Nội dung:
+ l LOP k KHOA / l.MAKHOA=k MAKHOA
Trang 36-Bối cảnh: KEHOACH, CHUYENNGANH,MONHOC
-Mô tả: Kế hoạch được xác định tại một môn và một chuyên ngành.
-Nội dung:
+ k KEHOACH, c CHUYENNGANH, m MONHOC / k.MAMH
= m.MAMH AND k.MACN = c.MACN
-Bối cảnh: DAY, GIANGVIEN, MONHOC
-Mô tả: Một giảng viên có thể dạy một hoặc nhiều môn học Một môn học được
giảng dạy bởi nhiều giảng viên
-Nội dung:
+ d DAY, gv GIANGVIEN, m MONHOC / d.MAMH = m.MAMH AND d.MAGV = gv.MAGV
Trang 37-Bối cảnh: PHANCONG, DAY, LOPTINCHI
-Mô tả: Một giảng viên với khả năng dạy một môn học học xác định được phân
công dạy ở lớp tín chỉ nhất đinh
-Bối cảnh: LOPTINCHI, MONHOC
-Mô tả: Mỗi lớp tín chỉ dạy một môn học
-Nội dung:
Trang 38+ l LOPTINCHI mh MONHOC / l.MAMH=mh MAMH
-Bối cảnh: LICHHOC, LOPTINCHI
-Mô tả: Trong mỗi lịch học xác định 1 lớp tín chỉ được giảng dạy theo lịch học đó -Nội dung:
+ lh LICHHOC l LOPTINCHI / lh.MALTC=l MALTC
-Bối cảnh: DOAN, SINHVIEN, GIANGVIEN
-Mô tả: 1 đồ án tốt nghiệp luôn được một sinh viên thực hiện 1 giảng viên hướng
dẫn và một giảng viên phản biện
-Nội dung:
+ da DOAN, sv SINHVIEN, gv GIANGVIEN / da.MASV=sv MASV AND da.MAGVHD = gv.MAGV AND da.MAGVPB = gv.MAGV
Trang 39-Tầm ảnh hưởng:
MASV)
*Ràng buộc 47:
-Bối cảnh: DANGKI, SINHVIEN, LOPTINCHI
-Mô tả: Mỗi lần đăng kí ta luôn xác định được lớp tín chỉ, và sinh viên đăng kí vào
*Ràng buộc 48:
-Bối cảnh: TIEUBAN, HOIDONG
-Mô tả: Mỗi tiểu ban thuộc một hội đồng nhất định.
-Nội dung:
+ tb TIEUBAN hd HOIDONG / tb.MAHD=hd MAHD
Trang 40-Bối cảnh: THANHVIEN_TIEUBAN, GIANGVIEN, TIEUBAN
-Mô tả: thành viên của tiểu ban là một giáo viên trực thuộc một tiểu ban xác định -Nội dung:
+ tvtb THANHVIEN_TIEUBAN, gv GIANGVIEN, tb TIEUBAN / tvtb.MAGV=gv.MAGV AND tvtb.MATB=tb.MATB
-Tầm ảnh hưởng:
*Ràng buộc 50:
-Bối cảnh: CHAM, THANHVIEN_TIEUBAN, DOAN
-Mô tả: thành viên của tiểu ban là một giáo viên trực thuộc một tiểu ban xác định -Nội dung:
+ c CHAM, tvtb THANHVIEN_TIEUBAN, da DOAN /
c.MATV=tvtb.MATV AND c.MADA=da.MADA