1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(TIỂU LUẬN) báo cáo đồ án 1 THIẾT kế CUNG cấp điện xác ĐỊNH PHỤ tải TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG, tủ ĐỘNG lực

99 11 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Cung Cấp Điện Xác Định Phụ Tải Tính Toán Chiếu Sáng, Tủ Động Lực
Tác giả Lâm Học Vĩ
Người hướng dẫn Hồ Thanh Phương
Trường học Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Khoa Điện – Điện Tử
Thể loại báo cáo đồ án
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫnTa chọn 1 dây trung tính N cách điện PVC do CADIVA chế tạo Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

BÁO CÁO ĐỒ ÁN 1 THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN

ĐỀ SỐ 22 Giáo viên hướng dẫn: Hồ Thanh Phương

TP Hồ Chí Minh, năm 2022

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Lời đầu tiên em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Ban giám hiệu trường Đại Học BáchKhoa – Đại học Quốc gia Thành Phố Hồ Chí Minh nói chung và quý Thầy Cô Khoa Điện –Điện tử nói riêng đã nhiệt tình chỉ bảo, tạo điều kiện cho em học tập, nghiên cứu và thực hiện

đồ án này

Em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc và chân thành đến cô Hồ Thanh Phương luôn tận tìnhhướng dẫn, truyền đạt những kinh nghiệm, kiến thức, sẵn sàng giải đáp thắc mắc là người luônkiên nhẫn với em, dành thời gian quý báu để hướng dẫn hỗ trợ, giúp đỡ em trong suốt quá trìnhthực hiện đồ án 1 này

Sau khoảng thời gian được cô hướng dẫn tận tình em đã hoàn thành đồ án Đây là kếtquả có được nhờ sự tiếp thu kiến thức được truyền đạt bởi các thầy cô của khoa Điện –Điện tửTrường Đại Học Bách Khoa Sự chỉ dẫn này là vô cùng quý báu và quan trọng,thêm vào đómột phần nhờ sự trợ giúp từ bạn bè

Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do hiểu biết kiến thức có nhiều hạn chế, thời giancóhạn và kinh nghiệm thực tế còn ít, nên trong quá trình thực hiện đề tài sẽ không tránh khỏiviệc mắc những sai sót nhất định Vì vậy em rất mong có được sự đóng góp ý kiến,đánh giá từquý thầy, cô và các anh chị sinh viên để giúp em có thể hoàn thiện hơn vào các lần thực hiện

đồ án tiếp theo

Page | 1

Trang 3

PHỤ LỤC CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU MẶT BẰNG ,PHỤ TẢI , PHÂN NHÓM PHÂN

XƯỞNG……… 3

1.1)Tổng quan về phân xưởng……… 3

1.2)Phân nhóm phân xưởng……… 4

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN: CHIẾU SÁNG, TỦ ĐỘNG LỰC ……… 5

2.1)Phụ tải phân xưởng……… ……… 5

2.2)Phụ tải sinh hoạt……… ……… 14

2.2.1)Xác định phụ tải chiếu sáng……… 14

2.2.2)Xác định phụ tải thông gió……… 15

2.2.3)Xác định phụ tải ô cắm……… 17

2.3)Xác định tủ phân phối phân xưởng(TPPPX)……… 19

2.3.1)Xác định tụ bù cho TPPPX……… 20

CHƯƠNG 3: CHỌN MÁY BIẾN ÁP……… 20

3.1 Tổng quan về chọ trạm biến áp, máy biến áp ……… 20

3.1.1 Chọn trạm biến áp ……… 20

3.1.2 Chọn cấp điện áp ……… 21

CHƯƠNG 4: CHỌN DÂY DẪN VÀ THIẾT BỊ BẢO VỆ……… 22

4.1 Lựa chọn dây dẫn……… 22

4.1.1 Điều kiện lựa chọn dây dẫn……… 22

4.1.2 Lựa chọn dây dẫn……… 22

4.2 Kiểm tra sụt áp……… ……… 38

4.3 Tính toán ngắn mạch……… 41

4.3.1 Tính ngắn mạch 3 pha ……… 41

4.3.2 Tính toán ngắn mạch 1 pha chạm đất……… 43

4.4 Chọn CB……… 46

Trang 4

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU MẶT BẰNG, PHỤ TẢI, PHÂN NHÓM, SƠ ĐỒ ĐI DÂY 1.1 Tổng quan phân xưởng

Các máy sử dụng chủ yếu là động cơ điện xoay chiều ba pha Ở xưởng dệt, máy

móc được sử dụng ở mức độ cao và làm việc liên tục tần suất lớn

Nguồn điện cung cấp cho phân xưởng được lấy từ nguồn điện quốc gia 22kV qua máybiến áp chuyển xuống cấp 0,4kV cung cấp cho phân xưởng, chiếu sáng trong phân xưởng dùnghình thức chiếu sáng chung đều, điện áp sử dụng 220V Các dây dẫn từ trạm biến áp đến các tủphân phối, tủ động lực và các phụ tải thiết bị được đặt trong ống cách điện đi ngầm trong đấtvừa tạo vẻ mỹ quan, đồng thời vừa tạo tính an toàn cho nhà máy

Cụ thể xưởng dệt cần được thiết kế cung cấp điện có kích thước như sau:

Kích thước: Dài x Rộng = 115m x 50m Diện tích: 5750 (Sơ đồ mặt bằng , sơ đồ đi dây đượcđính kèm với quyển báo cáo.)

Công nghệ hoạt động:Sợi thành phẩm  Canh Hồ  Co Dệt Vải mặt hoàn tất

Xuất tiêu thụ

1.2)Phân nhóm phân xưởng

Trong mỗi phân xưởng thường có nhiều thiết bị có công suất và chế độ làm việc rấtkhác nhau,muốn xác định phụ tải tính toán được xác định cần phải phân nhóm thiết bị điện.Việc phân nhóm cần tuân theo những nguyên tắc sau:

 Các thiết bị cùng một nhóm nên ở gần nhau để làm giảm chiều dài đường dây hạ ápnhờ đó có thể tiết kiệm được vốn đầu tư và tổn thất trên đường dây hạ áp trong phân xưởng

 Chế độ làm việc các thiết bị trong nhóm nên giống nhau để thuận lợi cho việc lựa chọnphương thức cung cấp điện cho nhóm

 Tổng công suất của nhóm nên xấp xỉ bằng nhau để giảm chung loại tủ động lực sử dụng

Page | 3

Trang 6

Nhóm 9

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

2.1)Phụ tải phân xưởng

Trang 7

2.74.5

Trang 8

Tính số thiết bị hiệu quả (nhq):

Trang 12

Page | 8

Trang 14

Kmax  1  1.5 1  Ksd  1  1.5 1  0.55  1.30

Page | 9

Trang 16

nhq Ksd 20 0 55

Ptt  Kmax * Ksd * Pđm  Kmax * Ptb  1.30339 *132  172.05( kW )

Qtt  Qtb  134.6669( kVar)

Page | 10

Trang 18

Idn  Imm _ max  ( Itt  Ksd * Idm _ max)

Trang 21

2.2.1 Xác định phụ tải chiếu sáng

 Diện tích : 5750m2

Chia phân xưởng thành 9 khu vực chiếu sáng

coscs – hệ số công suất lưới chiếu sáng (0.75-0.8)

Ta chọn suất tiêu hao công suất P 0 _ cs =15

Khu vực chiếu sáng 1 có diện tích

Trang 23

khu vực

nhóm 1 50 23 1150 15 0.78 17.25 13.8 72 18 13.51

Trang 24

Ta chọn loại ổ cắm 1 pha 220V/50Hz có dòng Idm=10(A), hệ số công suất cos=0.8, Ksd=0.6

Trang 26

khu vực 8 nhóm 8 50 11 550 0 2 2640 1980 0.6 3.168 2.376

2.2.3 Xác định phụ tải quạt gió máy lạnh

Ta chọn loại quạt công nghiệp 1 pha , công suất 750W , hệ số công suất lưới sinh hoạt

Trang 27

Page | 17

Trang 28

Bảng tổng kết tính toán phân xưởng

nhq Ptt (kW)

Qtt

Stt(kVa) Itt(A) Idn(A)

Bảng tổng phụ tải tính toán tủ sinh hoạt, chiếu sáng, thông gió

Bảng phụ tải tính toán phân pha cho tủ sinh hoạt , chiếu sáng ,thông gió

Trang 29

11 Ổ cắm 2 1.584 1.188

Page | 18

Trang 30

2.3 Xác định tủ phân phối phân xưởng (TPPPX)

Với 8 tủ động lực và 1 tủ chiếu sáng sinh hoạt, ta chọn hệ số đồng thời cho phân xưởng dệt là

Kđt = 0.9

Trong đó: Kdt là số liệu cơ bản để xác định phụ tải tính toán của các phân xưởng, các xí

nghiệp, theo kinh nghiệm vận hành Kdt = (0,85 ÷ 1)

Trang 31

Page | 19

Trang 33

CHƯƠNG 3: CHỌN MÁY BIẾN ÁP

3.1 Tổng quan về chọ trạm biến áp, máy biến áp.

3.1.1 Chọn trạm biến áp

Trạm biến áp dùng để biến đổi điện năn từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác, đóng vaitrò rất quan trọng trong hệ thống cung cấp điện Theo nhiệm vụ, người ta phân ra thành hailoại trạm biến áp:

 Trạm biến áp trung gian hay còn gọi là trạm biến áp chính: Trạm này nhận điện từ hệthống 35-220kV, biến thành cấp điện áp 15kV, 10kV, hay 6kV, cá biệt có khi xuống 0.4kV

 Trạm biến áp phân xưởng: Trạm này nhận điện từ trạm biến áp trung gian và biến đổithành các cấp điện áp thích hợp phục vụ cho phụ tải của các nhà máy, phân xưởng, hay các hộtiêu thụ Phía sơ cấp thường có các cấp điện áp: 380/220V, 220/12 V…hoặc 660V

Ta chọn Trạm biến áp phân xưởng cho xưởng dệt

Chọn vị trí, số lượng và công suất trạm biến áp.

Nhìn chung vị trí của trạm biến áp cần thỏa mãn các yêu cầu sau:

 Gần trung tâm phụ tải, thuận tiện cho nguồn cung cấp điện đưa đến

 Thuận tiện cho vận hành, quản lý

 Tiết kiệm chi phí đầu tư và chi phí vận hành… tuy nhiên vị trí được chọn lựa cuối

Trang 34

3.1.2 Chọn cấp điện áp

Page | 21

Trang 35

Do nhà máy được cấp điện từ đường dây 22kV, và phụ tải của nhà máy chỉ sử dụngđiện áp 220V và 380V Cho nên ta sẽ lắp đặt trạm biến áp giảm áp 22/0.4kV để đưađiện vào cùng cấp cho phụ tải của nhà máy.

3.1.3 Chọn sơ đồ cung cấp điện sơ đồ hình tia: Sơ đồ này có ưu điểm độ tin cậy cao, dễthực hiện các phương án bảo vệ tự động hóa, dễ vận hành…nhưng có nhược điểm làvốn đầu tư cao Sơ đồ hình tia được sử dụng khi có các hộ tiêu thụ tập trung tại điểmphân phối Đối với mạng điện cung cấp cho nhà xưởng dệt, do các thiết bị hầu hết cócông suất lớn nên sẽ đi dây riêng , sử dụn sơ đồ hình tia

3.2 Chọn máy biến áp phân xưởng thuộc hộ tiêu thụ loại hai nên ta chọn 2 máy biến ápcho trạm biến áp

S

mba

 1500( kVa)

Ta chọn máy biến áp phân phối 22/0.4 do Đông Anh chế tạo

4.1.1 Điều kiện lựa chọn dây dẫn

 Lựa chọn dây dẫn là 1 việc quan trọng vì nó ảnh hưởng đến chất lượng truyền tải ,giảm tỉ lệ sự

cố do nóng ,chập mạch ảnh hưởng đến các thiết bị.Bên cạnh việc đáp ứng yêu cầu kĩ thuật , đường dây cần phải thỏađiều kiện kinh tế

 Thông thường đối với đường dây cao thế hoặc trung thế ta thường lựa chọn dây dẫn theo điều kiện kinh tế , còn đối với hạ áp ta chọn theo điều kiện phát nóng

 Đối với bài này ,ta sẽ thiết kế theo tiêu chuẩn phát nóng

Trang 36

Page | 22

Trang 37

Sau đó kiểm tra các điều kiện cách điện , phát nóng ,sụt áp , xung nhiệt , lực động điện ,vầng quang điện( không cần)

Chọn dây N theo tiêu chuẩn IEC

   7020

K5=0.7

Trang 38

 K7=0,89 với vỏ cách nhiệt = PVC

Ta chọn 3 dây dẫn 1 lõi đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo cho 1 pha , ký hiệu CVV

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dài cách dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

PVCdây dẫn

1000 91/3,75 41,25 3 2,6 52,45 1282 0,0176

Ta chọn 3 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Trang 39

630 61/2,52 22.68 2.5 1.8 28.65 950 0,0283

Page | 24

Trang 40

Ta chọn 3 dây N cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

630 61/2,52 22.68 2.5 1.8 28.65 950 0,0283

4.1.2.2 Chọn dây từ tủ phân phối chính đến tủ động lực

Ta chọn kiểu đi dây chôn đất

Trang 41

STT Tuyến dây K4K5K6K7 Itt(A) Itt/Khc(A) Icp

Chọn 1 dây dẫn loại VCC do Cadivi chế tạo(1 pha) cho tải từ TPPPX – TPP(1,2,3, 9)

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Trang 42

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Page | 26

Trang 43

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Ta chọn 1 dây trung tính N cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

K5

Trang 44

Page | 27

Trang 45

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Trang 46

Page | 28

Trang 47

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Ta chọn 1 dây trung tính N cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

diện(

điện PVCdây dẫn

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Trang 48

Page | 29

Trang 49

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Ta chọn 1 dây trung tính N cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Trang 50

1 TDL4-13 0.8*1*1*0.38 30.39 138.23 204

Page | 30

Trang 51

Chọn dây dẫn loại VCC do Cadivi chế tạo cho tải từ TDL1 – Thiết bị, 20 bó dây được chôn cùng 1 hố đất

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Ta chọn 1 dây trung tính N cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

Trang 52

mm mm mm mm A  / km

Page | 31

Trang 53

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Ta chọn 1 dây trung tính N cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Trang 54

Page | 32

Trang 55

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

cùng 1 hố đất

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Ta chọn 1 dây trung tính N cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Trang 56

Page | 33

Trang 57

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Ta chọn 1 dây trung tính N cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Trang 58

Page | 34

Trang 59

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Ta chọn 1 dây trung tính N cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Chọn dây từ tủ sinh hoạt đến thiết bị chiếu sáng

- ệ số thể hiện ảnh hưởng của cách thức lắp đặt K1=0.95 (Cáp treo trên trần)

- Hệ số thể hiện ảnh hưởng của số lượng dây đặt kề nhau K2

- Hệ số thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ tương ứng với dạng cách điện K3

Trang 60

8 Nhóm 7 C 0.95*0.85*1 51.13636 63.32677 122

Page | 35

Trang 61

9 Nhóm 8A C 0.95*0.85*1 51.13636 63.32677 122

10 Nhóm 8B C 0.95*0.85*1 51.13636 63.32677 122

11 Nhóm 9A C 0.95*0.85*1 51.13636 63.32677 122

12 Nhóm 9B C 0.95*0.85*1 51.13636 63.32677 122Chọn 1 dây dẫn loại VCC do Cadivi chế tạo cho tải từ TSH – Thiết bị

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

Chọn dây từ tủ sinh hoạt đến thiết bị thông gió

- ệ số thể hiện ảnh hưởng của cách thức lắp đặt K1=1 (Các trường hợp khác)

- Hệ số thể hiện ảnh hưởng của số lượng dây đặt kề nhau K2

- Hệ số thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ tương ứng với dạng cách điện K3

Trang 62

Page | 36

Trang 63

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trởTiết Kết cấu Đường dài cách dày vỏ kính dòng dây dẫn

- ệ số thể hiện ảnh hưởng của cách thức lắp đặt K1=1 (Các trường hợp khác)

- Hệ số thể hiện ảnh hưởng của số lượng dây đặt kề nhau K2

- Hệ số thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ tương ứng với dạng cách điện K3

Trang 64

Page | 37

Trang 65

17 Ổ cắm 8 1.056 0.792

Ta thiết kế dây dẫn 3 pha đi vòng quanh tường nhà do vừa có ổ cắm 1 pha và ổ cắm 3 pha,

để an toàn và tiện lơi , ta chọn pha có công suất lớn nhất làm dây chuẩn , 2 pha còn lại đềutuân theo pha chuẩn

 Pha chuẩn là pha B

Chọn 3 dây dẫn loại VCC do Cadivi chế tạo cho tải từ TDL1 – Thiết bị

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Ta chọn 1 dây PE cách điện PVC do CADIVA chế tạo

Dây dẫn Chiều Chiều Đường Phụ tải Điện trở

dày dài vỏ kính dòng dây dẫnTiết Kết cấu Đường

điện PVCdây dẫn

Ngày đăng: 02/12/2022, 08:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng kết tính tốn phân xưởng - (TIỂU LUẬN) báo cáo đồ án 1 THIẾT kế CUNG cấp điện xác ĐỊNH PHỤ tải TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG, tủ ĐỘNG lực
Bảng t ổng kết tính tốn phân xưởng (Trang 27)
Bảng tổng phụ tải tính tốn tủ sinh hoạt, chiếu sáng, thơng gió - (TIỂU LUẬN) báo cáo đồ án 1 THIẾT kế CUNG cấp điện xác ĐỊNH PHỤ tải TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG, tủ ĐỘNG lực
Bảng t ổng phụ tải tính tốn tủ sinh hoạt, chiếu sáng, thơng gió (Trang 27)
3.1.3 Chọn sơ đồ cung cấp điện sơ đồ hình tia: Sơ đồ này có ưu điểm độ tin cậy cao, dễ thực hiện các phương án bảo vệ tự động hóa, dễ vận hành…nhưng có nhược điểm là vốn đầu tư cao - (TIỂU LUẬN) báo cáo đồ án 1 THIẾT kế CUNG cấp điện xác ĐỊNH PHỤ tải TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG, tủ ĐỘNG lực
3.1.3 Chọn sơ đồ cung cấp điện sơ đồ hình tia: Sơ đồ này có ưu điểm độ tin cậy cao, dễ thực hiện các phương án bảo vệ tự động hóa, dễ vận hành…nhưng có nhược điểm là vốn đầu tư cao (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w