Mời các bạn cùng tham khảo Hợp chất Sắt II, III Oxit Fe3O4 - Cân bằng phương trình hóa học Hợp chất Sắt III nitrat FeNO33 - Cân bằng phương trình hóa học Hợp chất Sắt II sunfat FeSO4 - C
Trang 1Hợp chất Sắt (II) clorua (FeCl2) - Cân bằng phương trình hóa học
Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học
Hợp chất Sắt (II) clorua (FeCl2) - Hóa học lớp 8
Hợp chất Sắt (II) clorua (FeCl2) - Cân bằng phương trình hóa học được VnDoc sưu tầm và đăng tải Tài liệu giải các phương trình hợp chất Sắt với các ví dụ kèm bài tập minh họa Giúp các bạn học sinh nắm vững kiến thức Hóa cấp
2 và cấp 3. Mời các bạn cùng tham khảo
Hợp chất Sắt (II, III) Oxit (Fe3O4) - Cân bằng phương trình hóa học
Hợp chất Sắt (III) nitrat (Fe(NO3)3) - Cân bằng phương trình hóa học
Hợp chất Sắt (II) sunfat (FeSO4) - Cân bằng phương trình hóa học
Hợp chất Sắt (II) sunfat (FeSO4) - Cân bằng phương trình hóa học
Phương trình nhiệt phân: FeCl2 → Cl2↑ + Fe - Cân bằng phương trình hóa học
Phương trình nhiệt phân:
FeCl2 → Cl2↑ + Fe
Điều kiện phản ứng
- Điện phân dung dịch với điện cực trơ
Cách thực hiện phản ứng
- Nhiệt phân dung dịch FeCl2
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Xuất hiện khí Cl2 màu vàng lục bay lên
Bạn có biết
Tương tự FeCl2, các muối clorua khác như CuCl2, MgCl2, cũng bị điện phân dung dịch sinh ra khí Cl2
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối sắt (II) sunfua
A Sắt (II)clorua tác dụng với dung dịch hidrosunfua
B Sắt tác dụng với dung dịch natrisunfua
C Sắt tác dụng với đồng sunfua nung nóng
D Sắt tác dụng với bột lưu huỳnh nung nóng
Hướng dẫn giải
Fe không phản ứng với Na2S; CuS
FeCl2 không phản ứng với H2S
Đáp án: D
Vı́ dụ 2: Dung dịch FeCl2 có màu gì?
A Dung dịch không màu
B Dung dịch có màu nâu đỏ
C Dung dịch có màu xanh nhạt
D Dung dịch màu trắng sữa
Trang 2- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng tạo thành sắt II sunfat và axit clohidric
C 2Fe + 3CuSO4 → Fe2(SO4)3 + 3Cu
D 2Ag + Fe(NO3)2 → 2AgNO3 + Fe
Vı́ dụ 3: Dung dịch FeSO4 không làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4
B Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
C Dung dịch Br2
Trang 3- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng xuất hiện khí SO2 có mùi hắc thoát ra khỏi dung dịch
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A AgNO3 B HCl, O2 C Fe2(SO4)3 D HNO3
Hướng dẫn giải
- Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Fe và Cu ta dùng dung dịch Fe2(SO4)3
Fe2(SO4)3 + Fe → 3FeSO4
Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
- Ag không tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 nên ta tách lấy phần không tan ra là Ag
Đáp án: C
Vı́ dụ 2: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là
A Chỉ sủi bọt khí
B Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ
C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí
Trang 4Vì dung dịch có Cu dư nên sẽ không có Fe (III) nên phản ứng cho ra hỗn hợp Fe(II) là Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch HNO3
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng xuất hiện khí NO2 có màu nâu thoát ra khỏi dung dịch
Vı́ dụ 2: Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra Tên của quặng là
A.Hematit B Manhetit C Pirit D Xiđerit
B Fe(NO3)3, AgNO3 dư
C Fe(NO3)2, AgNO3 dư
D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư
Hướng dẫn giải
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag↓
Fe(NO3)2 + AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + Ag↓
→ Dung dịch X gồm Fe(NO3)3, AgNO3
Đáp án: B
Phương trình hóa học: 3FeCl2 + 4HNO3 → 2H2O + NO↑ + Fe(NO3)3 + 2FeCl3 - Cân bằng phương trình hóa học
Phản ứng hóa học:
Trang 53FeCl2 + 4HNO3 → 2H2O + NO↑ + Fe(NO3)3 + 2FeCl3
Điều kiện phản ứng
- Nhiệt độ phòng
Cách thực hiện phản ứng
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch HNO3
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng sinh ra khí NO không màu hóa nâu trong không khí
Vı́ dụ 2: Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
B Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ
C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí
D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2
Hướng dẫn giải
3H2O +3Na2CO3 + 2FeCl3 → 6NaCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3
Đáp án: C
Vı́ dụ 3: Xác định hiện tượng đúng khi đốt dây thép trong oxi
A Thấy xuất hiện muội than màu đen
B Dây thép cháy sáng mạnh
C Dây thép cháy sáng mạnh tạo thành những tia sáng bắn tóe ra đồng thời có các hạt màu nâu sinh ra
D Dây thép cháy sáng lên rồi tắt ngay
Trang 6Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Khí màu vàng clo tan dần trong dung dịch sắt II clorua tạo thành sắt III clorua
Vı́ dụ 2: Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối sắt (II) sunfua
A Sắt (II)clorua tác dụng với dung dịch hidrosunfua
B Sắt tác dụng với dung dịch natrisunfua
C Sắt tác dụng với đồng sunfua nung nóng
D Sắt tác dụng với bột lưu huỳnh nung nóng
Hướng dẫn giải
Fe không phản ứng với Na2S; CuS
FeCl2 không phản ứng với H2S
Đáp án: D
Vı́ dụ 3: Dung dịch FeCl2 có màu gì?
A Dung dịch không màu
B Dung dịch có màu nâu đỏ
C Dung dịch có màu xanh nhạt
D Dung dịch màu trắng sữa
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch NaOH
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2
Bạn có biết
Các muối tan của Fe có thể tác dụng với dung dịch kiềm tạo kết tủa
Trang 7FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
8Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Đáp án: D
Vı́ dụ 2: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không tạo ra muối sắt(II):
A Cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric
B Cho sắt tác dụng với dung dịch sắt(III)nitrat
C Cho sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric
D Cho sắt tác dụng với khí clo đun nóng
C 2Fe + 3CuSO4 → Fe2(SO4)3 + 3Cu
D 2Ag + Fe(NO3)2 → 2AgNO3 + Fe
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch KOH
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2
Trang 8Vı́ dụ 2: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây?
A FeSO4 B CuSO4 C Fe2(SO4)3 D AgNO3
Hướng dẫn giải
Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
Cu + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4 + CuSO4
Đáp án: C
Vı́ dụ 3: Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hom 570°C thì tạo ra H2 và sản phẩm rắn là
A FeO Fe3O4 C Fe2O3 D Fe(OH)2
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2
B dung dịch HNO3 loãng
C dung dịch AgNO3 dư
Trang 9B Cl2, HNO3 nóng, H2SO4 đặc, nguội
C bột lưu huỳnh, H2SO4 đặc, nóng, HCl
D Cl2, AgNO3, HNO3 loãng
Hướng dẫn giải
Đáp án: D
Vı́ dụ 3: Dung dịch FeSO4 không làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4
B Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
- Cho FeCl2 tác dụng với kẽm
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Kẽm tan dần và xuất hiện lớp Fe màu trắng xám
Bạn có biết
Zn có thể đẩy được muối của các kim loại đứng sau nó trong dãy hoạt động hóa học (Fe, Cu, Pb )
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể
A lập phương tâm diện
B lập phương tâm khối
C Màu vàng nâu, cứng và giòn
D Kim loại nặng, khó nóng chảy
Hướng dẫn giải
Trang 10Sắt có màu trắng, dẻo, dễ rèn
Đáp án: C
Vı́ dụ: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra muối sắt (II)?
A Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư
B Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư
C Cho Fe tác dụng với Cl2, nung nóng
D Cho Fe tác dụng với bột S, nung nóng
- Cho FeCl2 tác dụng với magie
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Mg tan dần và xuất hiện lớp Fe màu trắng xám
B Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ
C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí
Hướng dẫn giải
Phương trình phản ứng: 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3↓(đỏ nâu) + 3CO2↑ + 6NaCl
Đáp án: C
Trang 11Vı́ dụ 3: Mệnh đề không đúng là:
A Fe2+ oxi hoá được Cu
B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Hướng dẫn giải
Trong dãy điện hóa, thứ tự các cặp được sắp xếp như sau Fe2+/Fe , H+/H2, Cu2+ /Cu, Fe3+ / Fe2+
Theo quy tắc α thì Fe2+ chỉ oxi hóa được các kim loại đứng trước nó, không oxi hóa được Cu
- Cho FeCl2 tác dụng với nhôm
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Nhôm tan dần và xuất hiện lớp Fe màu trắng xám
B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên
C Không có bọt khí bay lên
D Dung dịch không chuyển màu
Hướng dẫn giải
Đáp án: B
Vı́ dụ 3: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dungdịch phản ứng được với kim loại Cu là:
Trang 12Các dung dịch phản ứng được với Cu gồm: FeCl3, HNO3, hỗn hợp HCl và NaNO3
2FeCl3 + Cu → CuCl2 + FeCl2
8HNO3 + 3Cu → 3Cu(NO3)2+ 2NO + 4H2O
3Cu + 8HCl + 2NaNO3 → 3CuCl2 + NO + 2NaCl + 4H2O
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch Ag2SO4
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng xuất hiện kết tủa màu trắng AgCl
Bạn có biết
Tương tự FeCl2, các muối clorua khác như NaCl, KCl, BaCl2, cũng phản ứng với muối bạc tạo kết tủa bạc nitrat
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Hướng dẫn giải
"Khử cho, O nhận" ⇒ Fe là chất khử, Cu2+ là chất oxi hóa
⇒ sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Trang 13- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng xuất hiện kết tủa màu trắng AgCl
B Fe(NO3)3, AgNO3 dư
C Fe(NO3)2, AgNO3 dư
D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư
Hướng dẫn giải
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag↓
Fe(NO3)2 + AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + Ag↓
→ Dung dịch X gồm Fe(NO3)3, AgNO3
Vı́ dụ 3: Trong các phản ứng với phi kim, sắt thường đóng vai trò là chất gì?
A Oxi hóa B Khử C xúc tác D chất tạo môi trường
Hướng dẫn giải
Phi kim thường thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng
Trang 14- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch Na2S
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng xuất hiện kết tủa đen sắt II sunfua
Vı́ dụ 2: Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối sắt (II) sunfua
A Sắt (II)clorua tác dụng với dung dịch hidrosunfua
B Sắt tác dụng với dung dịch natrisunfua
C Sắt tác dụng với đồng sunfua nung nóng
D Sắt tác dụng với bột lưu huỳnh nung nóng
Hướng dẫn giải
Fe không phản ứng với Na2S; CuS
FeCl2 không phản ứng với H2S
Đáp án: D
Vı́ dụ 3: Dung dịch FeCl2 có màu gì?
A Dung dịch không màu
B Dung dịch có màu nâu đỏ
C Dung dịch có màu xanh nhạt
D Dung dịch màu trắng sữa
Trang 15Điều kiện phản ứng
- Nhiệt độ phòng
Cách thực hiện phản ứng
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch K2S
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng xuất hiện kết tủa đen sắt II sunfua
Bạn có biết
CuCl2 cũng có phản ứng tương tự tạo kết tủa đồng sunfua
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối sắt (II) sunfua
A Sắt (II)clorua tác dụng với dung dịch hidrosunfua
B Sắt tác dụng với dung dịch natrisunfua
C Sắt tác dụng với đồng sunfua nung nóng
D Sắt tác dụng với bột lưu huỳnh nung nóng
Hướng dẫn giải
Fe không phản ứng với Na2S; CuS
FeCl2 không phản ứng với H2S
Vı́ dụ 3: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây?
A FeSO4 B CuSO4 C Fe2(SO4)3 D AgNO3
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch H2S
Hiện tượng nhận biết phản ứng
Trang 16- Phản ứng xuất hiện kết tủa đen sắt II sunfua
Bạn có biết
CuCl2 cũng có phản ứng tương tự tạo kết tủa đồng sunfua
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hom 570°C thì tạo ra H2 và sản phẩm rắn là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe(OH)2
B dung dịch HNO3 loãng
C dung dịch AgNO3 dư
B Cl2, HNO3 nóng, H2SO4 đặc, nguội
C bột lưu huỳnh, H2SO4 đặc, nóng, HCl
D Cl2, AgNO3, HNO3 loãng
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng xuất hiện kết tủa sắt II cacbonat FeCO3
Bạn có biết
Tương tự FeCl2, các muối MgCl2, CaCl2, BaCl2, cũng có phản ứng với Na2CO3 tạo kết tủa muối cacbonat tương ứng
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Dung dịch FeSO4 không làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4
Trang 17B Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
B Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí
C Nhiệt phân Fe(NO3)2
D Đốt cháy FeS trong oxi
Hướng dẫn giải
Để điều chế FeO, người ta khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao
Đáp án: A
Vı́ dụ 3: Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể
A lập phương tâm diện
B lập phương tâm khối
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch K2CO3
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng xuất hiện kết tủa sắt II cacbonat FeCO3
Bạn có biết
Tương tự FeCl2, các muối MgCl2, CaCl2, BaCl2, cũng có phản ứng với K2CO3 tạo kết tủa muối cacbonat tương ứng
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho phản ứng : Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2
Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?
A Miệng lò B Thân lò C Bùng lò D Phễu lò
Hướng dẫn giải
Đáp án: B
Trang 18Vı́ dụ 2: Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất của Fe kim loại?
A Dẫn điện và nhiệt tốt
B Có tính nhiễm từ
C Màu vàng nâu, cứng và giòn
D Kim loại nặng, khó nóng chảy
Hướng dẫn giải
Sắt có màu trắng, dẻo, dễ rèn
Đáp án: C
Vı́ dụ 3: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra muối sắt (II)?
A Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư
B Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư
C Cho Fe tác dụng với Cl2, nung nóng
D Cho Fe tác dụng với bột S, nung nóng
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch (NH4)2CO3
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng xuất hiện kết tủa sắt II cacbonat FeCO3
Trang 19A Fe2+ oxi hoá được Cu.
B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Hướng dẫn giải
Trong dãy điện hóa, thứ tự các cặp được sắp xếp như sau Fe2+/Fe , H+/H2, Cu2+ /Cu, Fe3+ / Fe2+
Theo quy tắc α thì Fe2+ chỉ oxi hóa được các kim loại đứng trước nó, không oxi hóa được Cu
Đáp án: A
Vı́ dụ 3: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A AgNO3 B HCl, O2 C Fe2(SO4)3 D HNO3
Hướng dẫn giải
- Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Fe và Cu ta dùng dung dịch Fe2(SO4)3
Fe2(SO4)3 + Fe → 3FeSO4
Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
- Ag không tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 nên ta tách lấy phần không tan ra là Ag
- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch NaNO2 trong HCl
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Phản ứng xuất hiện khí không màu NO thoát ra khỏi dung dịch
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là
A Chỉ sủi bọt khí
B Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ
C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí
Trang 20B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên.
C Không có bọt khí bay lên
D Dung dịch không chuyển màu
- Cho FeCl2 tác dụng với oxi trong dung dịch HCl
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Dung dịch FeCl2 lục nhạt dần chuyển sang màu vàng nâu của dung dịch FeCl3
Các dung dịch phản ứng được với Cu gồm : FeCl3, HNO3, hỗn hợp HCl và NaNO3
2FeCl3 + Cu → CuCl2 + FeCl2
8HNO3 + 3Cu → 3Cu(NO3)2+ 2NO + 4H2O
3Cu + 8HCl + 2NaNO3 → 3CuCl2 + NO + 2NaCl + 4H2O
Đáp án: C
Vı́ dụ 2: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là:
A FeS2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeCO3
Hướng dẫn giải
Trang 21Quặng hematit đỏ là Fe2O3
Quặng hematit nâu là Fe2O3.nH2O
Quặng xiđerit là FeCO3
Quặng manhetit là Fe3O4
Quặng pirit là FeS2
- Cho FeCl2 tác dụng với H2O2 trong HCl
Hiện tượng nhận biết phản ứng
- Dung dịch FeCl2 lục nhạt dần chuyển sang màu vàng nâu của dung dịch FeCl3
Bạn có biết
Ví dụ minh họa
Vı́ dụ 1: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Hướng dẫn giải
"Khử cho, O nhận" ⇒ Fe là chất khử, Cu2+ là chất oxi hóa
⇒ sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+