1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hợp chất sắt (II) clorua (fecl2) cân bằng phương trình hóa học

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp chất Sắt (II) Clorua (FeCl2) - cân bằng phương trình hóa học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 164,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo Hợp chất Sắt II, III Oxit Fe3O4 - Cân bằng phương trình hóa học Hợp chất Sắt III nitrat FeNO33 - Cân bằng phương trình hóa học Hợp chất Sắt II sunfat FeSO4 - C

Trang 1

Hợp chất Sắt (II) clorua (FeCl2) - Cân bằng phương trình hóa học

Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học

Hợp chất Sắt (II) clorua (FeCl2) - Hóa học lớp 8

Hợp chất Sắt (II) clorua (FeCl2) - Cân bằng phương trình hóa học được VnDoc sưu tầm và đăng tải Tài liệu giải các phương trình hợp chất Sắt với các ví dụ kèm bài tập minh họa Giúp các bạn học sinh nắm vững kiến thức Hóa cấp

2 và cấp 3. Mời các bạn cùng tham khảo

Hợp chất Sắt (II, III) Oxit (Fe3O4) - Cân bằng phương trình hóa học

Hợp chất Sắt (III) nitrat (Fe(NO3)3) - Cân bằng phương trình hóa học

Hợp chất Sắt (II) sunfat (FeSO4) - Cân bằng phương trình hóa học

Hợp chất Sắt (II) sunfat (FeSO4) - Cân bằng phương trình hóa học

Phương trình nhiệt phân: FeCl2 → Cl2↑ + Fe - Cân bằng phương trình hóa học

Phương trình nhiệt phân:

FeCl2 → Cl2↑ + Fe

Điều kiện phản ứng

- Điện phân dung dịch với điện cực trơ

Cách thực hiện phản ứng

- Nhiệt phân dung dịch FeCl2

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Xuất hiện khí Cl2 màu vàng lục bay lên

Bạn có biết

Tương tự FeCl2, các muối clorua khác như CuCl2, MgCl2, cũng bị điện phân dung dịch sinh ra khí Cl2

Ví dụ minh họa

Vı́ dụ 1: Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối sắt (II) sunfua

A Sắt (II)clorua tác dụng với dung dịch hidrosunfua

B Sắt tác dụng với dung dịch natrisunfua

C Sắt tác dụng với đồng sunfua nung nóng

D Sắt tác dụng với bột lưu huỳnh nung nóng

Hướng dẫn giải

Fe không phản ứng với Na2S; CuS

FeCl2 không phản ứng với H2S

Đáp án: D

Vı́ dụ 2: Dung dịch FeCl2 có màu gì?

A Dung dịch không màu

B Dung dịch có màu nâu đỏ

C Dung dịch có màu xanh nhạt

D Dung dịch màu trắng sữa

Trang 2

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng tạo thành sắt II sunfat và axit clohidric

C 2Fe + 3CuSO4 → Fe2(SO4)3 + 3Cu

D 2Ag + Fe(NO3)2 → 2AgNO3 + Fe

Vı́ dụ 3: Dung dịch FeSO4 không làm mất màu dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4

B Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4

C Dung dịch Br2

Trang 3

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng xuất hiện khí SO2 có mùi hắc thoát ra khỏi dung dịch

Ví dụ minh họa

Vı́ dụ 1: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng hóa chất nào sau đây?

A AgNO3 B HCl, O2 C Fe2(SO4)3 D HNO3

Hướng dẫn giải

- Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Fe và Cu ta dùng dung dịch Fe2(SO4)3

Fe2(SO4)3 + Fe → 3FeSO4

Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

- Ag không tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 nên ta tách lấy phần không tan ra là Ag

Đáp án: C

Vı́ dụ 2: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là

A Chỉ sủi bọt khí

B Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ

C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí

D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí

Trang 4

Vì dung dịch có Cu dư nên sẽ không có Fe (III) nên phản ứng cho ra hỗn hợp Fe(II) là Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch HNO3

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng xuất hiện khí NO2 có màu nâu thoát ra khỏi dung dịch

Vı́ dụ 2: Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra Tên của quặng là

A.Hematit B Manhetit C Pirit D Xiđerit

B Fe(NO3)3, AgNO3 dư

C Fe(NO3)2, AgNO3 dư

D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư

Hướng dẫn giải

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag↓

Fe(NO3)2 + AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + Ag↓

→ Dung dịch X gồm Fe(NO3)3, AgNO3

Đáp án: B

Phương trình hóa học: 3FeCl2 + 4HNO3 → 2H2O + NO↑ + Fe(NO3)3 + 2FeCl3 - Cân bằng phương trình hóa học

Phản ứng hóa học:

Trang 5

3FeCl2 + 4HNO3 → 2H2O + NO↑ + Fe(NO3)3 + 2FeCl3

Điều kiện phản ứng

- Nhiệt độ phòng

Cách thực hiện phản ứng

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch HNO3

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng sinh ra khí NO không màu hóa nâu trong không khí

Vı́ dụ 2: Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân

B Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ

C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí

D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2

Hướng dẫn giải

3H2O +3Na2CO3 + 2FeCl3 → 6NaCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3

Đáp án: C

Vı́ dụ 3: Xác định hiện tượng đúng khi đốt dây thép trong oxi

A Thấy xuất hiện muội than màu đen

B Dây thép cháy sáng mạnh

C Dây thép cháy sáng mạnh tạo thành những tia sáng bắn tóe ra đồng thời có các hạt màu nâu sinh ra

D Dây thép cháy sáng lên rồi tắt ngay

Trang 6

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Khí màu vàng clo tan dần trong dung dịch sắt II clorua tạo thành sắt III clorua

Vı́ dụ 2: Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối sắt (II) sunfua

A Sắt (II)clorua tác dụng với dung dịch hidrosunfua

B Sắt tác dụng với dung dịch natrisunfua

C Sắt tác dụng với đồng sunfua nung nóng

D Sắt tác dụng với bột lưu huỳnh nung nóng

Hướng dẫn giải

Fe không phản ứng với Na2S; CuS

FeCl2 không phản ứng với H2S

Đáp án: D

Vı́ dụ 3: Dung dịch FeCl2 có màu gì?

A Dung dịch không màu

B Dung dịch có màu nâu đỏ

C Dung dịch có màu xanh nhạt

D Dung dịch màu trắng sữa

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch NaOH

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2

Bạn có biết

Các muối tan của Fe có thể tác dụng với dung dịch kiềm tạo kết tủa

Trang 7

FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

8Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Đáp án: D

Vı́ dụ 2: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không tạo ra muối sắt(II):

A Cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric

B Cho sắt tác dụng với dung dịch sắt(III)nitrat

C Cho sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric

D Cho sắt tác dụng với khí clo đun nóng

C 2Fe + 3CuSO4 → Fe2(SO4)3 + 3Cu

D 2Ag + Fe(NO3)2 → 2AgNO3 + Fe

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch KOH

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2

Trang 8

Vı́ dụ 2: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây?

A FeSO4 B CuSO4 C Fe2(SO4)3 D AgNO3

Hướng dẫn giải

Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4

Cu + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4 + CuSO4

Đáp án: C

Vı́ dụ 3: Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hom 570°C thì tạo ra H2 và sản phẩm rắn là

A FeO Fe3O4 C Fe2O3 D Fe(OH)2

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2

B dung dịch HNO3 loãng

C dung dịch AgNO3 dư

Trang 9

B Cl2, HNO3 nóng, H2SO4 đặc, nguội

C bột lưu huỳnh, H2SO4 đặc, nóng, HCl

D Cl2, AgNO3, HNO3 loãng

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Vı́ dụ 3: Dung dịch FeSO4 không làm mất màu dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4

B Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4

- Cho FeCl2 tác dụng với kẽm

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Kẽm tan dần và xuất hiện lớp Fe màu trắng xám

Bạn có biết

Zn có thể đẩy được muối của các kim loại đứng sau nó trong dãy hoạt động hóa học (Fe, Cu, Pb )

Ví dụ minh họa

Vı́ dụ 1: Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể

A lập phương tâm diện

B lập phương tâm khối

C Màu vàng nâu, cứng và giòn

D Kim loại nặng, khó nóng chảy

Hướng dẫn giải

Trang 10

Sắt có màu trắng, dẻo, dễ rèn

Đáp án: C

Vı́ dụ: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra muối sắt (II)?

A Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư

B Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư

C Cho Fe tác dụng với Cl2, nung nóng

D Cho Fe tác dụng với bột S, nung nóng

- Cho FeCl2 tác dụng với magie

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Mg tan dần và xuất hiện lớp Fe màu trắng xám

B Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ

C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí

D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí

Hướng dẫn giải

Phương trình phản ứng: 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3↓(đỏ nâu) + 3CO2↑ + 6NaCl

Đáp án: C

Trang 11

Vı́ dụ 3: Mệnh đề không đúng là:

A Fe2+ oxi hoá được Cu

B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Hướng dẫn giải

Trong dãy điện hóa, thứ tự các cặp được sắp xếp như sau Fe2+/Fe , H+/H2, Cu2+ /Cu, Fe3+ / Fe2+

Theo quy tắc α thì Fe2+ chỉ oxi hóa được các kim loại đứng trước nó, không oxi hóa được Cu

- Cho FeCl2 tác dụng với nhôm

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Nhôm tan dần và xuất hiện lớp Fe màu trắng xám

B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên

C Không có bọt khí bay lên

D Dung dịch không chuyển màu

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Vı́ dụ 3: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dungdịch phản ứng được với kim loại Cu là:

Trang 12

Các dung dịch phản ứng được với Cu gồm: FeCl3, HNO3, hỗn hợp HCl và NaNO3

2FeCl3 + Cu → CuCl2 + FeCl2

8HNO3 + 3Cu → 3Cu(NO3)2+ 2NO + 4H2O

3Cu + 8HCl + 2NaNO3 → 3CuCl2 + NO + 2NaCl + 4H2O

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch Ag2SO4

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng xuất hiện kết tủa màu trắng AgCl

Bạn có biết

Tương tự FeCl2, các muối clorua khác như NaCl, KCl, BaCl2, cũng phản ứng với muối bạc tạo kết tủa bạc nitrat

Ví dụ minh họa

Vı́ dụ 1: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Hướng dẫn giải

"Khử cho, O nhận" ⇒ Fe là chất khử, Cu2+ là chất oxi hóa

⇒ sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Trang 13

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng xuất hiện kết tủa màu trắng AgCl

B Fe(NO3)3, AgNO3 dư

C Fe(NO3)2, AgNO3 dư

D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư

Hướng dẫn giải

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag↓

Fe(NO3)2 + AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + Ag↓

→ Dung dịch X gồm Fe(NO3)3, AgNO3

Vı́ dụ 3: Trong các phản ứng với phi kim, sắt thường đóng vai trò là chất gì?

A Oxi hóa B Khử C xúc tác D chất tạo môi trường

Hướng dẫn giải

Phi kim thường thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng

Trang 14

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch Na2S

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng xuất hiện kết tủa đen sắt II sunfua

Vı́ dụ 2: Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối sắt (II) sunfua

A Sắt (II)clorua tác dụng với dung dịch hidrosunfua

B Sắt tác dụng với dung dịch natrisunfua

C Sắt tác dụng với đồng sunfua nung nóng

D Sắt tác dụng với bột lưu huỳnh nung nóng

Hướng dẫn giải

Fe không phản ứng với Na2S; CuS

FeCl2 không phản ứng với H2S

Đáp án: D

Vı́ dụ 3: Dung dịch FeCl2 có màu gì?

A Dung dịch không màu

B Dung dịch có màu nâu đỏ

C Dung dịch có màu xanh nhạt

D Dung dịch màu trắng sữa

Trang 15

Điều kiện phản ứng

- Nhiệt độ phòng

Cách thực hiện phản ứng

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch K2S

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng xuất hiện kết tủa đen sắt II sunfua

Bạn có biết

CuCl2 cũng có phản ứng tương tự tạo kết tủa đồng sunfua

Ví dụ minh họa

Vı́ dụ 1: Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối sắt (II) sunfua

A Sắt (II)clorua tác dụng với dung dịch hidrosunfua

B Sắt tác dụng với dung dịch natrisunfua

C Sắt tác dụng với đồng sunfua nung nóng

D Sắt tác dụng với bột lưu huỳnh nung nóng

Hướng dẫn giải

Fe không phản ứng với Na2S; CuS

FeCl2 không phản ứng với H2S

Vı́ dụ 3: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây?

A FeSO4 B CuSO4 C Fe2(SO4)3 D AgNO3

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch H2S

Hiện tượng nhận biết phản ứng

Trang 16

- Phản ứng xuất hiện kết tủa đen sắt II sunfua

Bạn có biết

CuCl2 cũng có phản ứng tương tự tạo kết tủa đồng sunfua

Ví dụ minh họa

Vı́ dụ 1: Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hom 570°C thì tạo ra H2 và sản phẩm rắn là

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe(OH)2

B dung dịch HNO3 loãng

C dung dịch AgNO3 dư

B Cl2, HNO3 nóng, H2SO4 đặc, nguội

C bột lưu huỳnh, H2SO4 đặc, nóng, HCl

D Cl2, AgNO3, HNO3 loãng

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng xuất hiện kết tủa sắt II cacbonat FeCO3

Bạn có biết

Tương tự FeCl2, các muối MgCl2, CaCl2, BaCl2, cũng có phản ứng với Na2CO3 tạo kết tủa muối cacbonat tương ứng

Ví dụ minh họa

Vı́ dụ 1: Dung dịch FeSO4 không làm mất màu dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4

Trang 17

B Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4

B Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí

C Nhiệt phân Fe(NO3)2

D Đốt cháy FeS trong oxi

Hướng dẫn giải

Để điều chế FeO, người ta khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao

Đáp án: A

Vı́ dụ 3: Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể

A lập phương tâm diện

B lập phương tâm khối

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch K2CO3

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng xuất hiện kết tủa sắt II cacbonat FeCO3

Bạn có biết

Tương tự FeCl2, các muối MgCl2, CaCl2, BaCl2, cũng có phản ứng với K2CO3 tạo kết tủa muối cacbonat tương ứng

Ví dụ minh họa

Vı́ dụ 1: Cho phản ứng : Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2

Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?

A Miệng lò B Thân lò C Bùng lò D Phễu lò

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Trang 18

Vı́ dụ 2: Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất của Fe kim loại?

A Dẫn điện và nhiệt tốt

B Có tính nhiễm từ

C Màu vàng nâu, cứng và giòn

D Kim loại nặng, khó nóng chảy

Hướng dẫn giải

Sắt có màu trắng, dẻo, dễ rèn

Đáp án: C

Vı́ dụ 3: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra muối sắt (II)?

A Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư

B Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư

C Cho Fe tác dụng với Cl2, nung nóng

D Cho Fe tác dụng với bột S, nung nóng

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch (NH4)2CO3

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng xuất hiện kết tủa sắt II cacbonat FeCO3

Trang 19

A Fe2+ oxi hoá được Cu.

B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Hướng dẫn giải

Trong dãy điện hóa, thứ tự các cặp được sắp xếp như sau Fe2+/Fe , H+/H2, Cu2+ /Cu, Fe3+ / Fe2+

Theo quy tắc α thì Fe2+ chỉ oxi hóa được các kim loại đứng trước nó, không oxi hóa được Cu

Đáp án: A

Vı́ dụ 3: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng hóa chất nào sau đây?

A AgNO3 B HCl, O2 C Fe2(SO4)3 D HNO3

Hướng dẫn giải

- Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Fe và Cu ta dùng dung dịch Fe2(SO4)3

Fe2(SO4)3 + Fe → 3FeSO4

Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

- Ag không tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 nên ta tách lấy phần không tan ra là Ag

- Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch NaNO2 trong HCl

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Phản ứng xuất hiện khí không màu NO thoát ra khỏi dung dịch

Ví dụ minh họa

Vı́ dụ 1: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là

A Chỉ sủi bọt khí

B Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ

C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí

D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí

Trang 20

B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên.

C Không có bọt khí bay lên

D Dung dịch không chuyển màu

- Cho FeCl2 tác dụng với oxi trong dung dịch HCl

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Dung dịch FeCl2 lục nhạt dần chuyển sang màu vàng nâu của dung dịch FeCl3

Các dung dịch phản ứng được với Cu gồm : FeCl3, HNO3, hỗn hợp HCl và NaNO3

2FeCl3 + Cu → CuCl2 + FeCl2

8HNO3 + 3Cu → 3Cu(NO3)2+ 2NO + 4H2O

3Cu + 8HCl + 2NaNO3 → 3CuCl2 + NO + 2NaCl + 4H2O

Đáp án: C

Vı́ dụ 2: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là:

A FeS2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeCO3

Hướng dẫn giải

Trang 21

Quặng hematit đỏ là Fe2O3

Quặng hematit nâu là Fe2O3.nH2O

Quặng xiđerit là FeCO3

Quặng manhetit là Fe3O4

Quặng pirit là FeS2

- Cho FeCl2 tác dụng với H2O2 trong HCl

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Dung dịch FeCl2 lục nhạt dần chuyển sang màu vàng nâu của dung dịch FeCl3

Bạn có biết

Ví dụ minh họa

Vı́ dụ 1: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Hướng dẫn giải

"Khử cho, O nhận" ⇒ Fe là chất khử, Cu2+ là chất oxi hóa

⇒ sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Ngày đăng: 02/12/2022, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm