1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

80 câu TRẮC NGHIỆM ôn tập HK1 2021 2022

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 80 câu TRẮC NGHIỆM ôn tập HK1 2021 2022
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 205,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

80 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ KHỐI 11 NĂM HỌC 2021 2022 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tươn.

Trang 1

80 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN VẬT LÍ KHỐI 11 NĂM HỌC 2021-2022

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Khi tăng đồngthời độlớn của haiđiệntích điểm vàkhoảngcách giữachúng lêngấp đôi thì lựctươngtác giữachúng

A. tăng lêngấpđôi C giảmđi mộtnữa

B. giảm đibốnlần D khôngthayđổi

Câu 2 Trongtrường hợpnào sauđây,tacóthểcoicác vậtnhiễm điện làcácđiện tíchđiểm?

A. Hai thanhnhựađặtgầnnhau

B. Hai quảcầu nhỏđặtxanhau

C. Hai quảcầu lớn đặtgầnnhau

D. Một thanhnhựavàmộtquảcầuđặtgần nhau

Câu 3.Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn

4

10  C 3

đặt cách nhau 1m trong parafin có điện môibằng2thì chúng

A. hútnhaumộtlực0,5 N C đẩy nhaumộtlực5N

B. hútnhaumộtlực5N D đẩy nhaumộtlực0,5 N

Câu 4 Hai quả cầu nhỏcó điện tích 10  C 7

và 4.10 7 C, tương tác với nhau mộtlực 0,1N trong chânkhông.Khoảng cách giữachúng là:

Câu 5 Có haiđiệntích điểmq1vàq2,chúng đẩynhau.Khẳng địnhnào sauđây làđúng?

A. q1>0vàq2<0 B q1< 0vàq2>0   C. q1.q2>0 D q1.q2<0

Câu 6 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 cm Lựcđẩy giữachúng làF=1,6.10-4N.Độlớn của haiđiện tích đólà:

A. q 1 q 2 2, 67.10  C  7

B. q 1 q 2 6, 67.10  C  6

Câu 7 Trong trường hợpnào dướiđây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện dohưởng ứng? Đặt mộtquảcầu mangđiệnở gầnđầu củamột

A. thanhkimloại khôngmangđiện C thanhkimloại mangđiện âm

B. thanhkimloại mangđiệndương D thanhnhựamangđiệnâm

Câu 8 Vàomùa hanhkhô,nhiềukhikéoáolenqua đầu,tathấycótiến nổlách tách,đólà do

A. hiện tượngnhiễm điệndo tiếpxúc

B. hiện tượngnhiễm điệndo cọxát

C. hiện tượngnhiễm điệndo hưởngứng

D. cả3hiệntượng nhiễm điệnnêu trên

Câu 9 Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Qtạimộtđiểm?

B. Khoảng cách từr từQ đếnq D Hằng sốđiệnmôicủa môitrường

Câu 10 Đơnvị nào sauđâylà đơnvị đocườngđộđiện trường?

Trang 2

Câu 11 Cho mộtđiệntích điểm–Q; điệntrường tạimộtđiểmmànógây ra cóchiều

A. hướng vềphíanó C hướngra xanó

B. phụthuộcđộlớn củanó D phụthuộcvàođiện môixungquanh

Câu 12 Một điện tích Q10 C6 đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách

nó 1mcóđộlớn vàhướnglà

A. 9.103 V/m,hướngvềphía nó C 9.103 V/m,hướngra xanó

B. 9.10 3

V/m,hướngvềphíanó D 9.10 3

V/m,hướng raxanó

Câu 13 Công của lựcđiện khôngphụthuộcvào

A. vị tríđiểmđầu vàđiểmcuốiđường đi.C cườngđộcủa điệntrường

B. hình dạngcủađường đi D độlớn điệntích bị dịchchuyển

Câu 14 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 6

C dọc theo chiều một đường sức trongmộtđiệntrường đều 1000V/mtrênquãng đườngdài1mlà

A. 103 J B 1J C 10 3

J

Câu 15 Công của lựcđiện trường dịch chuyển mộtđiện tích - 2.10 6

C ngượcchiều một đường sức trongmộtđiệntrường đều 1000V/mtrênquãng đườngdài1mlà

A. 2.103 J B  2.103 J C 2.10 3

J D 2.10 3

Câu 16 Quan hệ giữa cườngđộ điện trường E và hiệu điện thếU giữa hai điểmmà hình chiếu đường nốihaiđiểmđólênđườngsứclà dthìcho bởibiểu thức

A. U =E.d B

E U d

E

U q d

Câu 17 Hai điểmM vàN nằm trên cùngmột đườngsức của một điệntrường đều cócường độ

E, hiệu điện thế giữa M và N là U MN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?

Câu 18 Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm MN trong điện trường dọc theophương củađườngsứcđược tínhbằngcôngthức

Câu 19 Giữahaibảnkimloại phẳng songsongcách nhau4cmcó mộthiệuđiện thếkhôngđổi

200V Cường độđiệntrường ởkhoảnggiữahaibản kimloại là

A. 5000 V/m B 50V/m C 800V/m.D 80V/m

Câu 20 Một tụ điện cóđiện dung 20 μFF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V, điện tích của

tụ làbao nhiêu?

C Câu 21 Suất điệnđộng củanguồnđiệnlà đạilượngđặc trưngcho

A. khả năngtác dụnglựccủanguồnđiện

B. khả năngthựchiện côngcủanguồnđiện

C. khả năngdựtrử điệntích củanguồn điện

D. khả năngtích điệncho haicựccủanó

Câu 22 Cường độ dòngđiệnkhôngđổiđược tínhbằngcôngthứcnào ?

A.

2

q

t

q

t

      

Trang 3

Câu 23 Hiệntượng đoảnmạch củanguồnđiệnxảy ra khi

A. sử dụngcác dâydẫn ngắnđểmắcmạch điện

B nốihaicực củanguồn điệnbằngdây dẫncóđiện trởrấtnhỏ

C. khôngmắccầu chìchomộtmạch điệnkín

D. dùng pinhayacquy đểmắcmộtmạch điệnkín

Câu 24 Công của nguồnđiện đượcxác địnhtheo côngthức

Câu 25 Công suấtcủa nguồnđiệnđượcxác địnhtheo côngthức

Câu 26 Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V,người taphải mắcnốitiếp với bóngđèn mộtđiệntrởcógiátrịbằng:

A. 100() B 150() C 200(). D 250()

Câu 27 Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 V và điện trở trong r=1  Suấtđiện độngvàđiệntrởtrong củabộ nguồnlầnlượt là

A. Eb= 12V;rb=6  C Eb=6V;rb =1,5 

B. Eb= 6V; rb=3  D Eb=12V; rb=3 

Câu 28 Một nguồnđiệncó suấtđiện độngE =6V, điện trởtrong r =2 , mạch ngoàicó điện trở R.Để côngsuấttiêu thụởmạch ngoàiđạtgiátrịlớnnhất thìđiệntrở Rphảicógiátrị

Câu 29 Điềukiện đểcódòngđiện là

A. chỉcần cácvậtdẫnđiện cócùngnhiệtđộnốiliền với nhautạothànhmạch điệnkín

B. chỉcần duytrìmộthiệu điệnthếgiữahaiđầu vậtdẫn

C. chỉcần cóhiệuđiện thế

D. chỉcần cónguồnđiện

Câu 30: Khi xảy rahiện tượngđoảnmạch thìcườngđộ dòngđiệntrong mạch:

B. tănggiảmliên tục D khôngđổisovới trước

Câu 31: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω)) được mắc với điện trở 4,8 (Ω)) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:

A E=12,00(V) B E=12,25(V)

C E=14,50(V) D E=11,75(V)

Câu 32: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω)), mạch ngoài có điện trởR.Để côngsuấttiêu thụở mạchngoàilà 4(W)thì điệntrở Rphảicógiátrị

A R=3(Ω)) B R=4(Ω)) C R=5 (Ω)) D R=6(Ω))

Câu 33: Một mạch có hai điện trở 3Ω) và 6Ω) mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trởtrong1Ω) Hiệusuấtcủa nguồnđiện là:

Câu 34: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω)), mạch ngoài có điện trởR.Để côngsuấttiêu thụở mạchngoàilà 4(W)thì điệntrở Rphảicógiátrị

A. R =1(Ω)) B R=2(Ω)) C R=3(Ω)) D R=6(Ω))

Câu 35 Một nguồnđiệncósuấtđiệnđộng Evàđiệntrởtrong rmắcvới điện trở R 3r thành mạch điện kín.Hiệusuấtcủanguồnđiện là

A EIt 

Trang 4

Câu 36: Dòngđiện chạyqua dây dẫn kim loại có cường độ 1,5A Điện lượng dịch chuyển qua tiếtdiện thẳngcủadây dẫnnày trongkhoảngthời gian3 s là:

Câu 37 Mộtnguồnđiện cóđiện trởtrong r 0,1  được mắc với điệntrởR 4,8  thànhmạch kín Khi đóhiệu điệnthếgiữahaicực củanguồnđiệnlà 12V.Suất điệnđộng củanguồnđiệnlà

Câu 38: Đoạn mạch gồm điệntrở R1=100(Ω)), mắc nốitiếp với điện trởR2 =500(Ω)),hiệu điện thếgiữa haiđầu đoạnmạch là24 V.Cường độdòngđiện quamỗiđiện trởlà:

A. I1 =0,24A;I2=0,048 A C I1=0,048 A;I2= 0,24A

B. I1 =I2=0,04A; D I1=I2 =1,44A

Câu 39: Nếu song song ghép 3 pin giống nhau, loại 9V - 1 Ω) thì suất điện động và điện trở trong củabộ nguồnlà :

A 3V- 3Ω) B 9V-3Ω) C 3V-1Ω) D 3V-1/3Ω)

Câu 40: Nếu ghép 3pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5V – 3Ω) thì khi mắc ba pin

đó songsongthu đượcbộnguồn:

A. 2,5V-1Ω) B 7,5V -1Ω) C 7,5V -3Ω) D 2,5V -3Ω)

Câu 41: Pin nhiệt điện gồm

A hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

B hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

C hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng

D hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng

Câu 42: Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào

A Nhiệt độ mối hàn B Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

C Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

D Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

Câu 43: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

A Tăng khi nhiệt độ giảm

B Tăng khi nhiệt độ tăng

C Không đổi theo nhiệt độ

D Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

Câu 44: Hiện tượng siêu dẫn là

A Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không

B Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến  giá trị khác không

Trang 5

C Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị  bằng không

D Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến  giá trị bằng không

Câu 45: Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức

A R = ρ B R = R0(1 + αt).t) C Q = I2Rt D ρ = ρ0(1+αt).t)

Câu 46: Chọn một đáp án đúng?

A Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời của các electron

C Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion

D Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn

Câu 47:  Chọn một đáp án sai:

A Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

B Hạt tải điện trong kim loại là ion

C Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do

D Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi

Câu 48: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:

A các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

B các electron tự do ngược chiều điện trường

C các ion, electron trong điện trường

D các electron,lỗ trống theo chiều điện trường

Câu 49: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm phụ thuộc vào  điều kiện nào sau đây:

A Dòng điện qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn

B Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần

C Dây dẫn kim loại có nhiệt độ giảm dần

D Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi

Câu 50: Đơn vị điện dẫn suất σ là

A ôm(Ω).) B vôn(V) C ôm.mét (Ω) m) D Ω) m2

Câu 51: Chọn đáp án chưa chính xác nhất:

A Kim loại là chất dẫn điện tốt

Trang 6

B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm.

C Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

D Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

Câu 52: Điện dẫn suất σ của kim loại và điện trở suất ρ của nó có mối liên hệ mô tả bởi đồ thị:

Câu 53: Người ta cần một điện trở 100Ω). bằng một dây nicrom có đường kính 0,4mm. Điện trở  suất nicrom ρ = 110.10-8Ω).m. Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiểu dài bao nhiêu

A 8,9m B 10,05m C 11,4m D 12,6m

Câu 54: Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω). ở nhiệt độ 500C. Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là  bao nhiêu biết αt). = 0,004K-1

A 66Ω) B 76Ω) C 86Ω) D 96Ω)

Câu 55: Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω). ở 500C. Điện trở của dây đó ở t0C là 43Ω)  Biết αt). =  0,004K-1. Nhiệt độ t0C có giá trị

Câu 18: Một dây kim loại dài 1m, đường kính 1mm, có điện trở 0,4Ω)  Tính chiều dài của một  dây cùng chất đường kính 0,4mm khi dây này có điện trở 12,5Ω)

Câu 56 Một dây kim loại dài 1m, tiết diện 1,5mm2 có điện trở 0,3Ω)  Tính điện trở của một dây  cùng chất dài 4m, tiết diện 0,5mm2

Câu 57: Một bóng đèn ở 270C có điện trở 45Ω)., ở 21230C có điện trở 360Ω)  Tính hệ số nhiệt  điện trở của dây tóc bóng đèn:

A 0,0037K-1 B 0,00185 K-1 C 0,016 K-1 D 0,012 K-1

Câu 58: Hai dây đồng hình trụ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ. Dây A dài gấp đôi dây B.  Điện trở của chúng liên hệ với nhau như thế nào

A RA = RB/4 B RA = 2RB C RA = RB/2 D RA = 4RB

Trang 7

Câu 59: Nối cặp nhiệt điện đồng – constantan với milivôn kế để đo suất nhiệt điện động trong  cặp. Một đầu mối hàn nhúng vào nước đá đang tan, đầu kia giữ ở nhiệt độ t0C khi đó milivôn kế chỉ 4,25mV, biết hệ số nhiệt điện động của cặp này là 42,5µV/K. Nhiệt độ t trên là:

A 1000C B 10000C C 100C D 2000C

Câu 60: Dùng một cặp nhiệt điện sắt – Niken có hệ số nhiệt điện động là 32,4µV/K có điện trở  trong r = 1Ω). làm nguồn điện nối với điện trở R = 19Ω). thành mạch kín. Nhúng một đầu vào  nước đá đang tan, đầu kia vào hơi nước đang sôi. Cường độ dòng điện qua điện trở R là

A 0,162A B 0,324A C 0,5A D 0,081A

Câu 61 Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

A. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

B. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

C. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

D  dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

Câu 62 Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

A. cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy

B. cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học

C. cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào  dung dịch

D. cực dương của bình điện phân bị bay hơi

Câu 63 Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì

A. cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương

B. cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm

C. ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm

D  ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương

Câu 64 Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng dương cực tan không xảy ra khi

A. điện phân dung dịch bạc clorua với cực dương là bạc

B. điện phân axit sunfuric với cực dương là đồng

C  điện phân dung dịch muối đồng sunfat với cực dương là graphit (than chì)

D. điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken

Câu 65 Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với 

A. điện lượng chuyển qua bình B. thể tích của dung dịch trong bình

C. khối lượng dung dịch trong bình D. khối lượng chất điện phân

Câu 66 Nếu có dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân gây ra hiện tượng dương cực

tan thì khối lượng chất giải phóng ở điện cực không tỉ lệ thuận với

A. khối lượng mol của chất đượng giải phóng

B. cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân

C. thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân

D  hóa trị của của chất được giải phóng

Câu 67 Hiện tượng điện phân không ứng dụng để 

A. đúc điện B. mạ điện C  sơn tĩnh điện D. luyện nhôm

Trang 8

Câu 68 Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên

2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

A. không đổi B. tăng 2 lần C  tăng 4 lần D. giảm 4 lần

Câu 69 Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

A. khối lượng mol của chất được giải phóng.B. hóa trị của chất được giải phóng

C  thời gian lượng chất được giải phóng D. cả 3 đại lượng trên

Câu 70 Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là

A. anot bị ăn mòn B. đồng bám vào catotC. đồng chạy từ anot sang catot

D. không có gì thay đổi ở bình điện phân

Câu 71 Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là

108. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở cực âm là

Câu 72 Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích 15cm2, người ta dùng nó làm catôt của một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 với anôt là một thanh đồng nguyên chất và cho dòng điện

có cường độ I = 4A chạy trong 1 giờ 20 phút 25 giây. Cho biết khối lượng riêng của đồng là

8,9.10 /

Dkg m  Bề dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt bằng

A. 0,84m B. 0,48m C. 0,84mm D. 0,48mm

Câu 73 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có điện trở 2 Ω)  Anot của bình bằng bạc

và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình điện phân là 12 V. Biết bạc có A = 108 g/mol, n

= 1. Khối lượng bạc bám vào catot của bình điện phân sau 16 phút 5 giây là

A. 4,32 mg B. 4,32 g C. 6,486 g D. 6,48 g

Câu 74 Cho   mạch   điện   như   hình   vẽ.Trong   đó   E1=6V;   E2=2V;   r1=r2  =

0,4Ω).;Đèn Đ loại 6V-3W; R1=0,2 Ω).; R2=3 Ω).; R3= 4Ω).; RB=1Ω). và là bình điện

phân đựng dung dịch AgNO3, có cực dương bằng Ag.Tính lượng Ag giải phóng

ở   cực   âm   của   bình   điện   phân   trong   thời   gian   2giờ   8phút   40giây.Biết   Ag

cón=1và cóA=108

A.3,24g B.3,48g

C.6,48g D.6,24g

Câu 75: Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

A các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng

B các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện

C các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

D các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải

Câu 76: Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì

A vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng

B khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng

Trang 9

C các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do.

D chất khí chuyển động thành dòng có hướng

Câu 77: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

A các ion dương B ion âm

C ion dương và ion âm D ion dương, ion âm và electron tự do

Câu 4: Cơ chế nào sau đây không phải là cách tải điện trong quá trình dẫn điện tự lực ở chất

khí?

A Dòng điện làm nhiệt độ khí tăng cao khiến phân tử khí bị ion hóa;

B Điện trường trong chất khí rất mạnh khiến phân tử khí bị ion hóa ngay ở nhiệt độ thấp;

C Catôt bị làm nóng đỏ lên có khả năng tự phát ra electron;

D Đốt nóng khí để đó bị ion hóa tạo thành điện tích

Câu 78: Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?

A đánh lửa ở buzi; B sét;

C hồ quang điện; D dòng điện chạy qua thủy ngân

Câu 79: Bản chất dòng điện trong chất khí là:

A Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm,  electron ngược chiều điện trường

B Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm 

ngược chiều điện trường

C Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron  ngược chiều điện trường

D Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường

Câu 80: Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta cần phải cho hai đầu thanh than chạm vào nhau để

A Tạo ra cường độ điện trường rất lớn

B Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than

C Làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than đi rất nhỏ

D Làm tăng nhiệt độ ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than lên rất lớn

Trang 10

I TỰ LUẬN

Bài 81: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động E = 12V và

có điện trở trong không đáng kể. Các điện trở mạch ngoài là R1 = 3 Ω); R2 = 4 Ω) , R5 = 5 Ω)  a) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch?

b) Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu R3 ?

c) Tính công của nguồn điện sinh ra trong 10 phút và công suất tỏa

nhiệt trên R2

Bài 82: Cho mạch điện gồm nguồn điện E = 10V và r = 2 ; R1 = R3 = 6 ; R2 = 3 ; Tính: 

a. cường độ dòng điện trong mạch chính

b. hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

c. công suất tỏa nhiệt trên điện trở R3

Câu 84:  Cho   mạch   điện     như   hình   vẽ   ,   các   nguồn   điện   giống   nhau   ,   mỗi   nguồn   có

9 ;V r 3

   .Các điện trở  R1  25 ;  R2  20 ,  điện trở bình điện phân  R   P 5

Đèn (12V-12W)

a) Tính  b; ;r R b N?

b) Đèn sáng như thế nào ?

c) Bình điện phân chứa dung dịch   CuSO4, hai điện cực hình trụ, có cực dương  bằng đồng.Sau một thời gian điện phân, khối lượng đồng bám vào cực âm là 0,32g và bề dày của lớp đồng là d=10m.Tính thời gian điện phân và diện tích lớp đồng bám vào cực âm ? Cho biết: Đồng có A=64g/mol ; n=2 ; D=8900kg/m3 và hằng số F = 96500 C/mol

R1 Đ

R2

R P

Ngày đăng: 01/12/2022, 21:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w