Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng Trong kỳ quy hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 70,02 ha.. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Tân Sơn với các chỉ tiêu chủ y
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày tháng 8 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH V/v phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030
và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất
huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Tân Sơn (Tờ trình số 1042/TTr-UBND ngày
23 tháng 8 năm 2021) và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 549/TTr-TNMT ngày 27 tháng 8 năm 2021)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 và kế hoạch
sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ với các nội dung chủ yếu như sau:
1 Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất
Tổng diện tích đất tự nhiên là 68.858,26 ha, trong đó:
Trang 2+ Đất nông nghiệp: 63.082,15 ha, chiếm 91,61% tổng diện tích tự nhiên + Đất phi nông nghiệp: 5.410,39 ha, chiếm 7,86% tổng diện tích tự nhiên + Đất chưa sử dụng: 365,72 ha, chiếm 0,53% tổng diện tích tự nhiên
(Chi tiết theo Biểu số 01 kèm theo)
1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng là 2.170,08 ha, gồm:
+ Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.741,26 ha
+ Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 417,08 ha + Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 11,74 ha
(Chi tiết theo Biểu số 02 kèm theo)
1.3 Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong kỳ quy hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 70,02 ha Trong đó: đất phi nông nghiệp là 70,02 ha
(Chi tiết theo Biểu số 03 kèm theo)
2 Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định
theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Sơn được duyệt kèm theo
Điều 2 Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Tân Sơn với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1 Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Tổng diện tích đất tự nhiên là 68.858,26 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp theo phương án điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm
2021 là 64.621,99 ha
- Đất phi nông nghiệp theo phương án điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm
2021 là 3.803,20 ha
- Đất chưa sử dụng theo phương án điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm
2021 là 433,07 ha
(Chi tiết theo Biểu số 04 kèm theo)
2 Kế hoạch thu hồi đất
Trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2021, diện tích các loại đất cần thu hồi với tổng diện tích 208,74 ha Trong đó:
- Thu hồi đất nông nghiệp với tổng diện tích 198,27 ha
- Thu hồi đất phi nông nghiệp với tổng diện tích 10,47 ha
(Chi tiết theo Biểu số 05 kèm theo)
3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2021, các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích
Trang 3199,87 ha
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 4,25 ha
(Chi tiết theo Biểu số 06 kèm theo)
4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Diện tích đất chưa sử dụng năm 2021 khai thác đưa vào sử dụng 2,66 ha cho các mục đích phi nông nghiệp
(Chi tiết theo Biểu số 07 kèm theo)
Điều 3 Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân
huyện Tân Sơn có trách nhiệm:
1 Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai;
2 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt
3 Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định của Luật Đất đai năm 2013
Điều 4 Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành và các
cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- CV NCTH (gửi điện tử);
- Lưu: VT, KT3 (H-30b).
TM UỶ BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Trọng Tấn
Trang 4Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
giai đoạn 2021-2030
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)
Hiện trạng SDĐ năm
2020
Quy hoạch SDĐ đến năm 2030 Diện tích
(ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
2.8 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
Trang 5TT Chỉ tiêu Mã
Hiện trạng SDĐ năm
2020
Quy hoạch SDĐ đến năm 2030 Diện tích
(ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Trang 6Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Đồng Sơn
Xã Kiệt Sơn
Xã Kim Thượng
Xã Lai Đồng
Xã Long Cốc
Xã Minh Đài
Xã
Mỹ Thuận
Xã Tam Thanh
TT Tân Phú
Xã Tân Sơn
Xã Thạch Kiệt
Xã Thu Cúc
Xã Thu Ngạc
Xã Văn Luông
Xã Vinh Tiền
Xã Xuân Đài
Xã Xuân Sơn
1
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi
nông nghiệp NNP/PNN 1.741,26 52,00 41,43 62,58 57,91 213,90 48,67 250,32 43,33 251,05 53,12 62,21 178,91 79,38 119,55 49,31 98,09 79,50
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa
nước
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là
2
Chuyển đổi cơ
cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất
nông nghiệp
Trang 7STT Chỉ tiêu sử dụng
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Đồng Sơn
Xã Kiệt Sơn
Xã Kim Thượng
Xã Lai Đồng
Xã Long Cốc
Xã Minh Đài
Xã
Mỹ Thuận
Xã Tam Thanh
TT Tân Phú
Xã Tân Sơn
Xã Thạch Kiệt
Xã Thu Cúc
Xã Thu Ngạc
Xã Văn Luông
Xã Vinh Tiền
Xã Xuân Đài
Xã Xuân Sơn
2.1
Đất trồng lúa
chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
2.2
Đất trồng lúa
chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ
sản
2.3
Đất trồng cây
hàng năm khác
chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ
sản
2.4
Đất trồng cây
hàng năm khác
chuyển sang đất
nông nghiệp khác
2.5
Đất trồng cây
hàng năm khác
chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
2.6
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất
nông nghiệp
không phải là
rừng
Trong đó: đất
rừng sản xuất là
3
Đất phi nông
nghiệp không
phải là đất ở
chuyển sang đất
ở
Trang 8Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: ha
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Đồng Sơn
Xã Kiệt Sơn
Xã Kim Thượng
Xã Lai Đồng
Xã Long Cốc
Xã Minh Đài
Xã
Mỹ Thuận
Xã Tam Thanh
TT Tân Phú
Xã Tân Sơn
Xã Thạch Kiệt
Xã Thu Cúc
Xã Thu Ngạc
Xã Văn Luông
Xã Vinh Tiền
Xã Xuân Đài
Xã Xuân Sơn
1 Đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
2 Đất phi nông nghiệp PNN 70,02 0,02 13,95 0,75 4,77 3,19 0,34 7,90 7,13 5,83 11,07 8,25 3,33 0,31 3,18 2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN 0,05 0,05
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 1,50 1,00 0,50
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 20,10 6,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,70 1,00 0,20 0,20 2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 1,50 0,50 1,00
2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 2,59 0,10 1,00 0,19 1,10 0,20
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX 14,19 0,01 3,74 0,50 0,50 1,05 0,50 0,10 5,29 1,50 0,50 0,50 2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 28,02 0,01 2,54 0,55 2,27 2,44 0,34 2,60 4,04 2,73 3,39 2,95 1,63 0,11 2,42 Trong đó:
- Đất giao thông DGT 16,04 1,14 0,55 1,10 1,05 0,06 1,71 2,76 2,00 1,80 1,54 0,28 2,05 - Đất thủy lợi DTL 2,38 0,24 0,30 0,33 0,10 0,24 0,50 0,10 0,10 0,13 0,10 0,24 - Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 0,35 0,35
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 0,05 0,05
Trang 9STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Đồng Sơn
Xã Kiệt Sơn
Xã Kim Thượng
Xã Lai Đồng
Xã Long Cốc
Xã Minh Đài
Xã
Mỹ Thuận
Xã Tam Thanh
TT Tân Phú
Xã Tân Sơn
Xã Thạch Kiệt
Xã Thu Cúc
Xã Thu Ngạc
Xã Văn Luông
Xã Vinh Tiền
Xã Xuân Đài
Xã Xuân Sơn
đào tạo DGD 0,10 0,05 0,05
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 0,65 0,65
- Đất công trình năng lượng DNL 1,85 0,01 0,31 0,24 0,34 0,02 0,25 0,14 0,01 0,26 0,22 0,03 0,01 0,01 - Đất công trình bưu chính viễn thông DBV 0,30 0,04 0,03 0,04 0,04 0,04 0,03 0,04 0,04
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
- Đất có di tích lịch sử-văn hoá DDT
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 5,30 0,56 0,40 0,48 0,26 0,50 0,50 0,18 1,00 0,80 0,50 0,12 - Đất cơ sở tôn giáo TON
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 1,00 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20
- Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ DKH
- Đất công trình công cộng khác CCK
- Đất chợ DCH
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 0,10 0,05 0,05 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 1,84 1,08 0,20 0,10 0,25 0,20 0,01 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0,04 0,04
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.17 Đất công trình sự nghiệp khác DSK
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 0,09 0,09
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Trang 10Biểu 04: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: ha
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Đồng Sơn Xã Kiệt Sơn
Xã Kim Thượng
Xã Lai Đồng
Xã Long Cốc
Xã Minh Đài Xã Mỹ Thuận
Xã Tam Thanh
2.8 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
Trang 11STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Đồng Sơn Xã Kiệt Sơn
Xã Kim Thượng
Xã Lai Đồng
Xã Long Cốc
Xã Minh Đài Xã Mỹ Thuận
Xã Tam Thanh
Trang 12Biểu 04: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021 (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Sơn Xã Thạch Kiệt
Xã Thu Cúc
Xã Thu Ngạc Xã Văn Luông
Xã Vinh Tiền
Xã Xuân Đài
Xã Xuân Sơn
2.8 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
Trang 13STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Tân Phú Xã Tân Sơn Xã Thạch Kiệt
Xã Thu Cúc
Xã Thu Ngạc Xã Văn Luông
Xã Vinh Tiền
Xã Xuân Đài
Xã Xuân Sơn
Trang 14Biểu 05: Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2021của UBND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: ha
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Đồng Sơn
Xã Kiệt Sơn
Xã Kim Thượng
Xã Lai Đồng
Xã Long Cốc
Xã Minh Đài
Xã
Mỹ Thuận
Xã Tam Thanh
Xã Tân Phú
Xã Tân Sơn
Xã Thạch Kiệt
Xã Thu Cúc
Xã Thu Ngạc
Xã Văn Luông
Xã Vinh Tiền
Xã Xuân Đài
Xã Xuân Sơn
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 21,61 20,60 1,01
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 52,61 4,47 1,85 3,82 2,13 1,13 2,09 1,13 1,23 18,94 3,36 0,83 3,07 3,43 3,90 0,93 0,30
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 4,05 0,12 0,19 0,26 0,02 0,21 0,24 0,61 0,12 1,10 0,05 0,23 0,12 0,25 0,16 0,03 0,03 0,30 2 Đất phi nông nghiệp PNN 10,47 0,32 0,26 2,03 0,07 0,27 0,30 0,33 0,12 3,60 0,17 0,68 0,73 0,64 0,17 0,03 0,07 0,68 2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,09 0,08 0,01
2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 7,12 0,31 0,10 1,41 0,05 0,12 0,21 0,30 0,01 2,62 0,13 0,41 0,51 0,37 0,16 0,02 0,07 0,32 - Đất giao thông DGT 3,62 0,20 0,02 0,81 0,01 0,07 0,11 1,61 0,02 0,20 0,26 0,06 0,07 0,02 0,07 0,09 - Đất thủy lợi DTL 3,14 0,10 0,07 0,55 0,12 0,13 0,14 0,01 0,95 0,11 0,20 0,20 0,26 0,08 0,22 - Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 0,11 0,01 0,03 0,01 0,05 0,01
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 0,09 0,04 0,01 0,01 0,02 0,01
Trang 15STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Đồng Sơn
Xã Kiệt Sơn
Xã Kim Thượng
Xã Lai Đồng
Xã Long Cốc
Xã Minh Đài
Xã
Mỹ Thuận
Xã Tam Thanh
Xã Tân Phú
Xã Tân Sơn
Xã Thạch Kiệt
Xã Thu Cúc
Xã Thu Ngạc
Xã Văn Luông
Xã Vinh Tiền
Xã Xuân Đài
Xã Xuân Sơn