1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dạng 7 1 các bài toán tiếp tuyến (không tham số) đáp án

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng 7 1 Các bài toán tiếp tuyến (không tham số) đáp án
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán phân loại
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 437,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Microsoft Word D?ng 7 1 Các bài toán ti?p tuy?n (không tham s?)) Trang 1  DẠNG 7 1 CÁC BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN (KHÔNG THAM SỐ) PHẦN 15 PHƯƠNG PHÁP Cho hàm số  y f x liên tục trên K ,  f x có đạo.

Trang 1

DẠNG 7.1: CÁC BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN (KHÔNG THAM SỐ)

Bài toán 3.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm M0 C biết M có tung độ 0 y 0

Phương pháp : Giải phương trình y0  f x , với mỗi nghiệm x0tìm được, tính kf ' x0 rồi áp dụng

 *

Bài toán 4.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C biết tiếp tuyến có hệ số góc k

Phương pháp : Giải phương trình kf x , với mỗi nghiệm x tìm được, tính 0 y0  f x 0 rồi áp dụng

Trang 2

Câu 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 3x2 biết hoành độ tiếp điểm là 1 2

y  x    y x

Tại điểm  2;0 , tiếp tuyến có hệ số góc y 2 1, phương trình tiếp tuyến là: y  x 2

Câu 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2

x y x

y x

1

12

x x x

Câu 1. Biết tiếp tuyến tại điểm A có hoành độ bằng 2 của đồ thị  C của hàm số yx33x2 cắt  C

tại một điểm B khác với tiếp điểm A , tính AB

Lời giải

Ta có y 2 0; y 2  4 nên phương trình tiếp tuyến của  C tại 2; 4  là :d y   4

Phương trình hoành độ giao điểm của  Cdlà 3 2 3 2 2

Trang 3

Gọi tọa độ tiếp điểm là  3 

Với x  , phương trình tiếp tuyến là 0 2 y 9x14

Với x   , phương trình tiếp tuyến là 0 1 y   4

Câu 1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C của hàm số 1

x y x

 biết tiếp tuyến cắt hai trục

Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và B sao cho OB5OA

 

 ,

32

x  Tiếp tuyến cắt hai trục Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và B sao cho OB5OA suy ra tanOAB  , hay tiếp tuyến có hệ số góc 5 k thỏa mãn k 5

 biết tiếp tuyến cắt hai trục

Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 1

 

 ,

32

x   Tiếp tuyến cắt hai trục Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 1

2suy raOA OB . 1 Gọi hoành độ tiếp điểm là m, 3

Trang 4

Đường thẳng này cắt hai trục tọa độOx và Oy lần lượt tại hai điểm A2m2 4m3;0 và

2 2

PHẦN 16

Câu 1 Cho hàm sốyf x có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong  C Viết

phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M a f a ;   , aK

A.yf a x a  f a B.yf a x a  f a 

C.yf a x a  f a  D.yf a x a  f a 

Lời giải Chọn C

Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M a f a ;   có dạng

yf afa x a  y f a x a  f a 

Câu 2 Cho hàm số y  x3 3x2 có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm

của C với trục tung

A y2x 1 B.y 2x 1 C y 3x 2 D.y3x 2

Lờigiải Chọn D

A Song song với trục hoành B.Có hệ số góc bằng 1

C Có hệ số góc dương D.Song song với đường thẳng x 1

Lời giải Chọn A

Trang 5

Câu 4 Cho hàm số y  x3 3x2có đồ thị là  C Đồ thị C tiếp xúc với trục hoành tại điểm có

hoành độ bằng?

Lời giải Chọn B

Xé thệ phương trình :

3 2

Vậy C tiếp xúc với Ox tại điểm có hoành độ x  1

Câu 5 Gọi M là giao điểm của trục tung với đồ thị hàm số C :yx2 x 1 Tiếp tuyến của  C

y y

 

1

0 12

x tại điểm có tung độy 1 là

Ta có:

 2

5'

2

y x

Đạo hàm: y 3x24 Suy ra: y 2 8 Ta có: y 2 1

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y8x21 y 8x15

Câu 8 Cho hàm số  42 21có đồ thị  Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  tại  1;4 là

Trang 6

A y   x 3 B.y  8 x  4 C y    8 12 x D.y  8 x  4

Lời giải Chọn D

x tại điểm M2;2có hệ số góckbằng

A 1

Lời giải Chọn C

Ta có

 2

11

Ta có: y 3x26x6  2

3 x 1 3 3

    Dấu" " xảy ra khi x 1 y 9

Do đó, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc nhỏ nhấ tbằng 3 và là tiếp tuyến tại điểmM  1;9 Phương trình tiếp tuyến là: y3x19 y 3x6

Ta cóy 3x26x

Gọi M x yo; o là tọa độ tiếp điểm

Hệ số góc của tiếptuyến của đồ thị tại M x yo; o là: ky x o 3x o26x o

Để tiếp tuyến song song với trục hoành thì k 03x o26x o 0 0 0

0;0.2; 4

M M

Trang 7

VớiM22; 4  tiếp tuyến là: y   (Thỏa mãn) 4

Vậy có một tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 2. Đồ thị hàm số yx33x có bao nhiêu tiếp tuyến song song với đường thẳng y9x16

Lời giải Chọn C

TXĐ D  ℝ và y 3x2 Gọi 3 M x 0;y0 là tiếp điểm của đồ thị hàm số và tiếp tuyến Khi đó, hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x là 0   2

y x  x  Tiếp tuyến song song với đường thẳng y9x16 nên   2 0

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M 1;3 là ky 1  2

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 1;3 là y 2x    1 3 y 2x5

Tiếp tuyến cắt Ox Oy, lần lượt tại 5;0 , 0;5

A a b ;  là tiếp điểm của đồ thị hai hàm số

3 11

Trang 8

Ta có   3 2

11

Xét các phương án của đề bài, chỉ có phương án D thỏa mãn các điều kiện: Hệ số góc bằng 3

và điểm M nằm trên đường thẳng đó

Câu 6 Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số yax4bx2 tại điểm 2 A  1;1 vuông góc với đường

thẳng x2y  Tính 3 0 a2b2

A a2b2  2 B.a2b213 C.a2b2  5 D a2b210

Lời giải Chọn C

Đặtyf x ax4bx2 Ta có2 f x 4ax32bx

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểmA  1;1 là k1 f   1 4a2b

Đường thẳng x2y  có hệ số góc 3 0 2

12

k  Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng này nên k k1 2  1 k1  hay 2 4a2b 2

Mặt khác đồ thị hàm số đã cho đi qua điểmA  1;1 nên  4  2

a b

Gọi x là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 0

Trang 9

Vớix0 0,y0   , suy ra tiếp tuyến là: 1 2x  y 1 0

Vớix0  2,y0 , suy ra tiếp tuyến là: 27 x   ( loại vì trùng với đường thẳng y 3 0 d) Vậy phương trinh trình tiếp tuyến là: 2x  y 1 0

Câu 8. Cho hàm số y  x3 3x23x có đồ thị 5  C , phương trình tiếp tuyến của  C có hệ số góc

lớn nhất là:

Lời giải Chọn C

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm và đồ thị  C

Ta có y  3x26x Phương trình tiếp tuyến của 3  C có hệ số góc lớn nhất khi

 

0 0

41

1 02

y b

x

y a

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm lày3(x 1) 9 hay y3x6

Câu 10. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

1

x y x

 tại điểm A0; 2  cắt trục hoành và trục tung lần lượt

tại M và N Tính diện tích tam giác OMN

Trang 10

Câu 1 Cho hàm số

3 22

Phương trình đường thẳng  d đi qua điểm A 2;9 có hệ số góc kyk x( 2) 9

 d tiếp xúc với  C tại điểm có hoành độ x khi hệ 0

3 2 0

Thay x0 vào 3  2 ta được k  8

Vậy phương trình tiếp tuyến  dy 8x25

Câu 2 Cho hàm số yx33x Tìm trên đường thẳng 2 d y : 4 các điểm mà từ đó kẻ được đúng

2 tiếp tuyến với  C

Gọi M m ;4 Phương trình đường thẳng  qua M có dạng: d yk x m   4

 là tiếp tuyến của  C  Hệ phương trình sau có nghiệm x:

Câu 3 Cho hàm số yx42x2 , có đồ thị là 3  C Tìm trên đường thẳng y 2 những điểm mà

qua đó ta kẻ được 4 tiếp tuyến phân biệt với đồ thị  C

Trang 11

A M 0; 2 ,M 1; 2 B M 0; 2 ,M 3;2

C M 5;2 ,M 1; 2 D Không tồn tại

Lời giải Chọn D

Gọi M m ; 2 là điểm thuộc đường thẳng y 2 Phương trình đường thẳng đi qua M m ; 2 có

x   k  k , do đó không thể tồn tại 4 giá trị k khác nhau để thỏa bài

toán Tóm lại, không có tọa độ M thỏa bài toán

x y x

Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số Khoảng cách

từ I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng

2

Lời giải Chọn A

Tọa độ giao điểm 3 1;

2 2

  

  Gọi tọa độ tiếp điểm là 0

0 0

1

;

x x x

1

;

x x x

(Theo bất đẳng thức Cô si)

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi  4 0 0

Trang 12

Câu 5 Cho hàm số 2 1

1

x y x

y x

 

 Tiếp tuyến với  C tại M 2;5 là: yy 2 x25

Gọi E là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng suy ra E 1;8

Gọi F là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận ngang suy ra F 3; 2

y x

22

x x

Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến với đường tiệm cận ngang thì B2x 0 2; 2

Theo đề bài ta có AB 2 2 nên    

2

0 0

32

12

x

x x

Trang 13

Câu 7 Cho hàm số 2 3

2

x y x

 có đồ thị  C Biết rằng tiếp tuyến tại một điểm M bất kỳ của  C

luôn cắt hai tiệm cận của  C tại AB Độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng AB

Lời giải Chọn D

 2 

22

m m

 có đồ thị  C và điểm M x y 0; 0   Cx 0 0 Biết rằng khoảng cách

từ I  2; 2 đến tiếp tuyến của  C tại M là lớn nhất, mệnh đề nào sau đây đúng?

Lờigiải Chọn D

Phương trình tiếp tuyến của  C tại M có dạng d y:  y x  0 xx0y0

Ta có M x y 0; 0   C 0

0 0

22

x y x

Lại có

 2

42

y x

24

22

x

x x

16 8

2 16

x x

Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có

Trang 14

x x

 

 , TCĐ: x1  d1 , TCN: y1  d2 , I 1;1 Phương trình tiếp tuyến  tại điểm M x y 0; 0 có dạng

0 0

Trang 15

- Ta có :

 2

11

y x

  

  Phương trình tiếp tuyến tại M x y 0; 0 của đồ thị hàm số là

 2 0

0 0

11

x x

 , với x  và 0 1 0 0

11

y x

0;

1

x B

41

x x

x

   y0   4

Vậy 4x0y0   1

Câu 4 Gọi Slà tập hợp các điểm thuộc đường thẳng y 2 mà qua mỗi điểm thuộc S đều kẻ được

hai tiếp tuyến phân biệt tới đồ thị hàm số

21

x y x

 đồng thời hai tiếp tuyến đó vuông góc với

nhau Tính tổng hoành độ T của tất cả các điểm thuộc S

A T 2 3 B T 3 C T  1 D.T 2

Lời giải Chọn D

Gọi điểm A a ;2   d :y2 Đường thẳng đi qua A có dạng yk x a  2

Điều kiện tiếp xúc là hệ sau có nghiệm :

2

2 2

21

21

x

k x a x

k x

a a

Lời giải Chọn A

Trang 16

3( 1)

Tập xác định: D  ℝ\ 2 ;

 2

42

y x

24

:

22

x

x x

2

x A x

Trang 17

 có đồ thị là  C Gọi điểm M x y 0; 0 với x   là điểm thuộc 0 1  C ,

biết tiếp tuyến của  C tại điểm M cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt

Gọi

0 0

14

Câu 1 Cho hàm số yf x x36x29x3 C Tồn tại hai tiếp tuyến của  C phân biệt và có cùng

hệ số góc k, đồng thời đường thẳng đi qua các tiếp điểm của hai tiếp tuyến đó với  C cắt các

Trang 18

trục Ox Oy lần lượt tại ,, A B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1 Hỏi có bao nhiêu giá trị của k thỏa mãn yêu cầu bài toán ?

Lời giải Chọn A

15 3 54

k k

Câu 2 Cho hàm số yf x ;yff x  ;yf x 24 có đồ thị lần lượt là      C1 ; C2 ; C3 Đường

thẳng x 1 cắt      C1 ; C2 ; C3 lần lượt tại M N P Biết phương trình tiếp tuyến của , ,  C1 tại

M và của  C tại 2 N lần lượt là y3x và 2 y12x Biết phương trình tiếp tuyến của 5

 C3 tại P có dạng yax Giá trị của b a b bằng

Lời giải Chọn A

Trang 19

Câu 3 Cho hàm số yx311xcó đồ thị là  C GọiM là điểm trên 1  C có hoành độx   Tiếp 1 2

tuyến của  C tại M cắt 1  C tại điểm M khác2 M , tiếp tuyến của 1  C tại M cắt 2  C tại điểm M khác 3 M , , tiếp tuyến của 2  C tại M n1cắt  C tại điểm M khác n

Phương trình tiếp tuyến của  C tại M kx y k; k có dạng: y3x k211 xx kx k311x k Phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 20

Vì M thuộc tiếp tuyến nên    22 2  

 có đồ thị  C và điểm A 0;a Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

a trong đoạn 2018;2018 để từ điểm A kẻ được hai tiếp tuyến đến  C sao cho hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành?

Lời giải Chọn A

Gọi tiếp điểm là 0

0 0

2

;1

23

11

x

x x

11

x x

 Khi đó phương trình (1) có hai nghiệm x x 1, 2

Hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành

a

a a

phân biệt và các tiếp tuyến với (Cm) tại hai điểm này vuông góc với nhau Khi đó ta có:

Trang 21

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và trục Ox là:

(Cm ) cắt Ox tại hai điểm phân biệt A; B khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

có hai nghiệm phân biệt

 có đồ thị là  C , điểm M thay đổi thuộc đường thẳng : d y 1 2x sao

cho qua M có hai tiếp tuyến của  C với hai tiếp điểm tương ứng là A , B Biết rằng đường thẳng AB luôn đi qua điểm cố định là H Độ dài đoạn OH

Lời giải Chọn D

Gọi M m ;1 2 md Gọi  là đường thẳng đi qua M có hệ số góc là k, khi đó phương trình đường thẳng :yk x m   1 2m

Để  là tiếp tuyến của đồ thị  C thì hệ phương trình

 2

141

x

x

k x

11

k

x x

11

k

x x

.3

m

Trang 22

Thay

 2

41

k x

Khi đó, 2mx H  1 m yH    m 7 0 m2x Hy H  1 y H  7 0 với mọi m 0 và m 1

Câu 1 Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị  C của hàm số yx x 23 sao cho tiếp tuyến tại

M của  C cắt  C và trục hoành lần lượt tại hai điểm phân biệt A và B (khác M ) sao cho M là trung điểm của AB ?

Lời giải Chọn D

Trang 23

3 0 2 0

x , x Mx , 0 x0ℝ\1;0;1

Do ,A B và M thẳng hàng nên để M là trung điểm của AB thì

3 0

 có đồ thị  C Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận Tiếp

tuyến  của  C tại M cắt các đường tiệm cận tại A và B sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB

có diện tích nhỏ nhất Khi đó tiếp tuyến  của  C tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích lớn nhất thuộc khoảng nào ?

Đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất khi và chỉ khi Rmin ⇔IA=IB khi và chỉ khi

hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1±

Trang 24

Diện tích tam giác tạo bởi 2 trục tọa độ tiếp tuyến  2 là

2

2 3 4

0, 262

Từ giả thiết  2  3

)1()

21

 Xét a 0 thay vào 4ab 1 3a b2 vô lý

Lấy x bất kì khác 1 0

Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ x là 0

0 0 2

0 0

23

11

x

x x

Câu 5 Cho hàm số yf x  thỏa mãn f x   1 x f21x  * Phương trình tiếp tuyến của

đồ thị hàm số yf x  tại điểm có hoành độ x  là1

Trang 25

Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số yf x  tại điểm có hoành độ bằng 3 là kf  3

fxfxfxx và f x    ℝ Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm 0 x

có hoành độ x  song song với đường thẳng nào sau đây1

Theo đề bài ta có f1x f21 2 x4f21 3 x7x2 * 

Trang 26

Thay x 0 vào biểu thức  * ta có        

Ngày đăng: 01/12/2022, 20:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w