Giới hạn cho phép các nguyên tố kim loại nặng trong vải không dệt Giới hạn ho phép á nguyên tố kim loại nặng ó trong vải không dệt quy đ nh trong Bảng 2.. Bảng 2 – Giới hạn cho phép các
Trang 11
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LƯU GIA
h trụ s : Thôn Xâm Hồ, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội, Việt N m
h sản uất: Thôn Xâm Hồ, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội, Việt N m
CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA
Phòng nhiễm khuẩn/LG02
TCVN 8389-2:2010 Phần 2: Khẩu tr ng y tế phòng nhiễm khuẩn
Phòng độ hó hất/LG03
TCVN 8389-3:2010 Phần 3: Khẩu tr ng y tế phòng độ hó hất
Người đại diện hợp pháp ủ ơ s
(kí tên đóng dấu)
LƯU THỊ LẬP
Trang 22
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8389-1:2010
KHẨU TRANG Y TẾ - PHẦN 1: KHẨU TRANG Y TẾ THÔNG THƯỜNG
Medical face mask - Part 1: Normal medical face mask
Lời nói đầu
TCVN 8389-1:2010 do Viện Trang thiết bị và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề
ngh , Tổng ụ Tiêu huẩn o lường Chất lượng thẩm đ nh, Bộ Kho họ và Công nghệ ông bố
Bộ TCVN 83892010 Khẩu tr ng y tế, gồm á tiêu huẩn s u:
- TCVN 8389-1:2010 Phần 1: Khẩu tr ng y tế thông thường
- TCVN 8389-2:2010 Phần 2: Khẩu tr ng y tế phòng nhiễm khuẩn
- TCVN 8389-3:2010 Phần 3: Khẩu tr ng y tế phòng độ hó hất
KHẨU TRANG Y TẾ - PHẦN 1: KHẨU TRANG Y TẾ THÔNG THƯỜNG
Medical face mask - Part 1: Normal medical face mask
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu huẩn này áp dụng ho khẩu trang y tế (đã tiệt khuẩn và không tiệt khuẩn) sử dụng trong á ơ s y tế
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn s u đây là rất ần thiết để áp dụng tiêu huẩn này ối với á tài liệu viện dẫn ghi năm ông bố thì áp dụng bản được nêu ối với á tài liệu viện dẫn không ghi năm ông bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm ả á sử đổi, bổ sung (nếu ó)
TCVN 3154:1979 Phương tiện bảo vệ cá nhân -Phương pháp xác định thị trường (trường nhìn)
TCVN 7312:2003 Phương tiện á nhân bảo vệ ơ qu n hô hấp – Khẩu trang có tấm lọ bụi
3 Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Quy định chung
- khẩu tr ng không được gây d ứng d ho người đeo;
- bề mặt khẩu tr ng phải sạ h sẽ, không òn đầu h ơ vải và không có lỗi ngoại qu n;
- dây đeo đượ m y hắ hắn tại bốn gó ủ khẩu trang;
- các mép khẩu tr ng phải ôm khít khuôn mặt người đeo
3.2 Cấu trúc
3.2.1 Khẩu tr ng y tế gồm á bộ phận:
- á lớp vải: ó thể ó từ 2 đến 4 lớp vải không dệt, dạng phẳng, có gấp nếp;
Trang 3Kiểu dáng kí h thướ không bắt buộ nhưng phải đảm bảo he kín mũi và miệng
3.3 Yêu cầu đối với vật liệu
3.3.1 Lớp vải: sử dụng vải không dệt không hút nướ , đ nh lượng 14 g/m2 40 g/m2, màu sắ : trắng hoặ màu khá
3.4 Chỉ tiêu kỹ thuật của khẩu trang
Khẩu trang y tế phải đáp ứng á h tiêu kỹ thuật quy đ nh trong Bảng 1
Bảng 1 - Các chỉ tiêu kỹ thuật của khẩu trang
3.5 Giới hạn cho phép các nguyên tố kim loại nặng trong vải không dệt
Giới hạn ho phép á nguyên tố kim loại nặng ó trong vải không dệt quy đ nh trong Bảng 2
Bảng 2 – Giới hạn cho phép các nguyên tố kim loại nặng có trong vải không dệt Nguyên tố Giới hạn cho phép, không lớn hơn mg/kg sản phẩm
Trang 44
Kiểm tr kết ấu, yêu ầu đối với vật liệu bằng mắt thường
4.2 Kiểm tra hiệu suất lọc đối với sương dầu
Kiểm tr hiệu suất lọ đối với sương dầu theo TCVN 7312:2003, iều 6.3
4.3 Kiểm tra trở lực hô hấp
Kiểm tr tr lự hô hấp theo TCVN 7312:2003, iều 6.4
4.4 Kiểm tra giới hạn trường nhìn
Kiểm tr giới hạn trường nhìn theo TCVN 3154-1979
4.5 Kiểm tra khối lượng
Kiểm tr khối lượng theo TCVN 7312:2003, iều 6.6
4.6 Xác định giới hạn cho phép các nguyên tố kim loại nặng có trong vải không dệt
4.6.1.2.1 Axit clohydric, dung d ch 0,07 mol/l;
4.6.1.2.2 Axit clohydric, dung d h 2,0 mol/l;
4.6.1.2.3 Tricloetan không it hoặ dung d h thí h hợp khá ;
4.6.1.2.4 Chất chuẩn ủ á nguyên tố asen (As), chì (Pb), thủy ngân (Hg), ntimon
(Sb) và cadimi (Cd)
4.6.1.3 Cách tiến hành
- trộn 5 g mẫu thử đã huẩn b với 250 g dung d h it lohydri 0,07 mol/l rồi lắ trong 1 min
- kiểm tr độ axit củ hỗn hợp Nếu pH lớn hơn 1,5, vừ lắ vừ thêm từng giọt dung
d h it lohydri 2,0 mol/l ho đến khi pH nhỏ hơn hoặ bằng 1,5 nh mứ đến
Trang 52 Tài liệu viện dẫn
3 Yêu ầu kỹ thuật
4 Phương pháp thử
5 Bao gói và ghi nhãn
Trang 66
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8389-2:2010
KHẨU TRANG Y TẾ - PHẦN 2: KHẨU TRANG Y TẾ PHÕNG NHIỄM KHUẨN
Medical face mask - Part 2: Medical face mask preventing bacteria
Lời nói đầu
TCVN 8389-2:2010 do Viện Tr ng thiết b và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề
ngh , Tổng ụ Tiêu huẩn o lường Chất lượng thẩm đ nh, Bộ Kho họ và Công nghệ ông bố
Bộ TCVN 8389:2010 Khẩu trang y tế, gồm á tiêu huẩn s u:
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn
Khẩu tr ng y tế phòng nhiễm khuẩn ó tá dụng ngăn ản và diệt 99,9% vi khuẩn ngay trên bề mặt khẩu trang
2 Tài liệu viện dẫn
Cá tài liệu viện dẫn s u đây là rất cần thiết để áp dụng tiêu huẩn này ối với á tài liệu viện dẫn ghi năm ông bố thì áp dụng bản đượ nêu ối với á tài liệu viện dẫn không ghi năm ông bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, b o gồm ả á sử đổi, bổ sung (nếu có)
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987) Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm TCVN 8389-1:2010 Khẩu trang y tế - Phần 1: Khẩu trang y tế thông thường
3 Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Quy định chung: theo TCVN 8389-1, iều 3.1
3.2 Cấu trúc
3.2.1 Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn gồm á bộ phận:
- các lớp vải có thể có từ 2 đến 4 lớp dạng phẳng có gấp nếp hoặ ó từ 5 đến 7 lớp dạng mõm;
- lớp vi lọ ;
- lóp vải tẩm chất nano - bạ ;
- th nh nẹp mũi;
Trang 77
- đệm mũi, dây đeo;
- khó điều h nh dây đeo (nếu ần);
3.2.2 Kiểu dáng, kí h thướ
Kiểu dáng, kí h thướ theo TCVN 8389-1, iều 3.2.2
3.3 Yêu cầu đối với vật liệu
3.3.1 Lớp vải: sử dụng vải ó bề mặt nhẵn, ó độ thoáng khí, không thấm nướ và ó
khả năng ản bụi
3.3.2 Lớp vi lọ thấu khí không thấm nướ
3.3.3 Lớp vải tẩm hất n no - bạ , ó tá dụng diệt khuẩn
3.3.4 Th nh kim loại dẻo: dùng nhôm lá đảm bảo dễ uốn, giữ nguyên hình dạng s u
khi uốn, hoặ ó thể dùng loại khá ó tính năng tương tự
3.3.5 ệm mũi: mềm, không gây kí h ứng d
3.3.6 Dây đeo: dùng loại dây có tính đàn hồi, giúp ho việ đeo, tháo khẩu trang dễ
dàng, đảm bảo
3.3.7 Khó điều h nh dây đeo (nếu ần)
3.4 Chỉ tiêu kỹ thuật của khẩu trang
Ch tiêu kỹ thuật ủ khẩu tr ng theo TCVN 8389-1, iều 3.4
3.5 Khả năng bảo vệ chống nhiễm khuẩn
Khả năng bảo vệ hống nhiễm khuẩn ủa khẩu tr ng y tế phòng nhiễm khuẩn đượ á
đ nh dự trên mứ ho phép số lượng vi khuẩn âm nhập qu khẩu trang y tế theo Bảng 1
Bảng 1 - Mức cho phép số lượng vi khuẩn xâm nhập qua khẩu trang y tế Lưu lượng dòng khí qua
khẩu trang, L/min
Thời gian dòng khí qua khẩu trang, min Mức cho phép
3.7 Giới hạn cho phép các nguyên tố kim loại nặng có trong vải không dệt
Giới hạn ho phép á nguyên tố kim loại nặng ó trong vải không dệt theo TCVN 8389-1 iều 3.5
4 Phương pháp thử
Trang 88
4.1 Kiểm tra kết cấu, yêu cầu đối với vật liệu
Kiểm tr kết ấu, yêu ầu đối với vật liệu theo TCVN 8389-1, iều 4.1
4.2 Xác định khả năng bảo vệ chống nhiễm khuẩn
4.2.1 Nguyên tắc
Hút dòng khí thông thường ( ó nhiễm vi sinh vật phát tán trong không khí) đi qu khẩu tr ng với lưu lượng 10 L/min vào bình hứ sẵn môi trường nướ ph loãng trong thời gi n quy đ nh và tiến hành nuôi ấy trên môi trường họn lọ
ọ số khuẩn lạ phát triển trên môi trường nuôi cấy
4.2.2 Cảnh báo
- tất ả á dụng ụ thủy tinh phải đượ tiệt khuẩn
- khu vự thử phải đượ tiệt khuẩn bằng đèn UV trướ khi tiến hành
- th o tá nhẹ nhàng tránh vỡ dụng ụ và lây lan nguồn nhiễm
- khí ó hứ hơi formaldehyde để làm sạ h hệ thống thử phải đượ hấp thụ trong dung d h
- phải tiến hành phép thử trong tủ n toàn sinh họ
Trang 9ầu ống thải đặt r môi trường bên ngoài một á h n toàn (hấp thụ trong nướ ) Cho
hệ thống hoạt động trong thời gi n 30 min
Tiến hành tương tự như trên với nguồn không khí sạ h trong thời gi n 30 min;
- đặt mẫu vi sinh vật vào hộp thử
4.2.6 Cách tiến hành
- đặt đường ống dẫn không khí thông thường r môi trường bên ngoài
- điều h nh lưu lượng dòng khí qua khẩu tr ng ổn đ nh giá tr X = (10 ± 0,1) L/min
- ho hệ thống hoạt động trong khoảng thời gian á đ nh T = (30 ± 0,1) min
- ẩn thận đậy nút bình, lắ đều và để ổn đ nh trong 2 min
- hút hính á 1 ml dung d h nướ muối ph loãng ho vào đĩ petri Cho khoảng 15
ml môi trường (đã làm nguội 40°C + 50°C) Trộn đều bằng á h lắ tròn đĩ uôi và ngượ hiều kim đồng hồ, mỗi hiều 5 vòng
- s u khi thạ h đông, lật úp đĩ , đặt trong tủ ấm 37 °C trong (24 72) h
- mẫu trắng đượ tiến hành tương tự nhưng không qu khẩu trang
4.2.7 Đọc kết quả
Trang 10Cx A x
Trong đó:
C là tổng số nhóm khuẩn lạ mọ trên ả h i đĩ ;
X là lưu lượng dòng không khí đi qu khẩu tr ng, tính bằng lít trên phút (L/min);
T là thời gi n hút khí qu khẩu tr ng, tính bằng phút (min)
4.3 Kiểm tra độ vô khuẩn
Kiểm tr độ vô khuẩn theo Dượ điển Việt N m tập II tập 3 ( uất bản 1994), Phụ lụ 8.1
4.4 Xác định giới hạn cho phép các nguyên tố kim loại nặng có trong vải không dệt
Xác đ nh giới hạn ho phép á nguyên tố kim loại nặng ó trong vải không dệt theo TCVN 8389-1, iều 3.5
5 Bao gói và ghi nhãn
Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 8389-1, iều 5
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Yêu ầu kỹ thuật
4 Phương pháp thử
5 Bao gói và ghi nhãn
Trang 1111
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8389-3:2010
KHẨU TRANG Y TẾ - PHẦN 3: KHẨU TRANG Y TẾ PHÕNG ỘC HÓA CHẤT
Medical face mask - Part 3: Medical face mask preventing of toxic Chemicals
Lời nói đầu
TCVN 8389-3:2010 do Viện Tr ng thiết b và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề
ngh Tổng ụ Tiêu chuẩn o lường Chất lượng thẩm đ nh, Bộ Kho họ và Công nghệ ông bố
Bộ TCVN 8389:2010 Khẩu trang y tế, gồm á tiêu chuẩn sau:
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với khẩu trang y tế phòng độ hóa chất
Khẩu tr ng y tế phòng độ hóa chất có tá dụng lọ khí độ và hơi độ , tạo luồng khí
sạ h s u khi đi qu lớp vi Iọc than hoạt tính
2 Tài liệu viện dẫn
Cá tài liệu viện dẫn s u đây là rất ần thiết để áp dụng tiêu huẩn này ối với á tài liệu viện dẫn ghi năm ông bố thì áp dụng bản đượ nêu ối với á tài liệu viện dẫn không ghi năm ông bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, b o gồm ả á sử đổi, bổ sung (nếu ó)
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987) Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm TCVN 5938:2005 Chất lượng không khí - Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh
TCVN 8389-1:2010 Khẩu trang y tế - Phần 1: Khẩu trang y tế thông thường
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Thời gian có tác dụng bảo vệ của khẩu trang đối với hơi/khí độc (time work to
protect the mask for vapour/gas poisoning)
Thời gi n từ lú đư dòng hỗn hợp không khí với hơi/khí độ đi qu khẩu tr ng đến khi ch th đổi màu
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Quy định chung
Trang 1212
4.1.1 Quy đ nh chung theo TCVN 8389-1, iều 3.1
4.1.2 Tá dụng bảo vệ ủa khẩu tr ng y tế phòng độ làm bằng loại vải (không hút
nướ ) ó lớp th n hoạt tính đối với hơi độ đượ thử đại diện bằng hơi benzen
Tá dụng bảo vệ ủ khẩu tr ng y tế phòng độ làm bằng loại vảl (không hút nướ ) ó lớp th n hoạt tính đối với khí độ đượ thử đại diện bằng khí amoniac
Kiểu dáng, kí h thướ theo TCVN 8389-1, iều 3.2.2
4.3 Yêu cầu đối với vật liệu
4.3.1 Lớp vải: dùng vải không dệt không thấm nướ , ó bề mặt nhẵn, mềm, ó độ
thoáng khí, không hút hơi nướ và ó khả năng ản bụi
4.3.2 Lớp vi lọ thấu khí không thấm nướ
4.3.3 Lớp th n hoạt tính: dùng th n hoạt tính
4.3.4 Th nh nẹp mũi: dùng nhôm lá, kim loại bọ nhự hoặ nhự đ nh hình, đảm bảo
dễ uốn, giữ nguyên hình dạng s u khi uốn hoặ ó thể dùng loại khá ó tính năng tương tự
4.3.5 Dây đeo: dùng loại dây ó tính đàn hồi
4.3.6 ệm mũi: mềm, không gây kí h ứng d
4.4 Chỉ tiêu kỹ thuật của khẩu trang
Ch tiêu kỹ thuật ủ khẩu trang theo TCVN 8389-1, iều 3.4
4.5 Giới hạn cho phép các nguyên tố kim loại nặng có trong vải không dệt
Giới hạn ho phép á nguyên tố kim loại nặng ó trong vải không dệt theo TCVN 8389-1, iều 3.5
4.6 Thời gian có tác dụng bảo vệ của khẩu trang y tế đối với hơi/khí độc
Thời gi n ó tá dụng bảo vệ ủ khẩu trang y tế đối với hơi/khí độ đượ quy đ nh trong Bảng 2
Bảng 2 - Thời gian có tác dụng bảo vệ của khẩu trang y tế Loại hơi/khí độc Thời gian có tác dụng bảo vệ a
, min
ối với hơi benzen có nồng độ 300 mg/m3, vượt ≥ 6
Trang 135.1 Kiểm tra kết cấu, yêu cầu đối với vật liệu
Kiểm tr kết cấu, yêu ầu đối với vật liệu theo TCVN 8389-1, iều 4.1
5.2 Xác định giới hạn cho phép các nguyên tố kim loại nặng có trong vải không dệt
Xác đ nh giới hạn ho phép á nguyên tố kim loại nặng ó trong vải không dệt theo TCVN 8389-1, iều 4.6
5.3 Xác định thời gian có tác dụng bảo vệ của khẩu trang y tế đối với hơi/khí độc 5.3.1 Nguyên tắc
ư dòng hỗn hợp hơi/khí độ với không khí đi qu khẩu tr ng với lưu lượng 10 L/min và nồng độ hơi/khí độ quy đ nh trong Bảng 2, đến khi uất hiện s u khẩu tr ng một lượng hơi/khí độ với nồng độ ho phép phát hiện đượ bằng hất h th màu
5.3.2 Cảnh báo
Benzen là chất lỏng không màu, ó tá dụng đến hệ thần kinh trung ương (gây buồn ngủ), nồng độ cao có thể gây o giật và có thể gây hết người nếu nhiễm độ nồng
độ mạnh
Amoniac là khí không màu, có mùi hăng, t n tốt trong nướ đồng thời tạo b zơ yếu có
tá dụng kí h thí h hô hấp và da, nồng độ o gây ngạt th , ho nhiều và gây nôn
Cá phép thử liên qu n tới benzen và moni phải tiến hành trong tủ hút Người thử phải huẩn sẵn sàng mặt nạ hống hơi benzen vả khí moni Ch làm việ phải có
á phương tiện phòng háy hữ háy và á phương tiện sơ ứu
5.3.3 Xác định thời gian có tác dụng bảo vệ đối với hơi benzen
5.3.3.1 Thiết bị, dụng cụ
- cân kỹ thuật, độ hính xác 0,01 g;
- đồng hồ đo lưu lượng khí, dải đo từ 0 đến 2,0 m3/h;
- đồng hồ đo lưu lượng khí, dải đo từ 0 đến 0,5 m3/h;
- tủ sấy, điều h nh và khống hế nhiệt độ đến 130 °C;
- tủ hút khí độc;
- pipet, buret các cỡ;
- nhiệt kế, ó độ chia 0,1 oC hoặ 0,2 °C;
Trang 1414
- đồng hồ đo thời gian ó độ chính á đến 1 min;
- phễu lọc thủy tinh;
5.3.3.2.4 Dung dịch chỉ thị natri nitrit: lấy 2 g natri nitrit đã đượ sấy khô 105 °C
÷ 110 °C tới khối lượng không đổi, hòa t n trong 100 ml it sunfuri đậm đặ Bảo quản dung d ch trong bình thủy tinh nút nhám
CHÚ THÍCH Dung d h h th h đượ sử dụng trong ngày
5.3 3.3 Chuẩn bị điều kiện thử
CHÖ DẪN
1A Bộ tạo ẩm 13,6 Lưu lượng kế 15 Bình h th
2 Nhiệt kế khô 8 Bể điều nhiệt 17 Bình ẩm và điều áp
4, 7, 10, 12, 20, 21 Van hai ngả 11 Buồng trộn 19 Bình hấp thụ
Trang 1515
5, 1B Bộ làm khô 14, 16 V n b ngả 22 ường ả ủ bơm
23 Hộp thử khẩu trang
Hình 1 - Sơ đồ thiết bị thử xác định thời gian có tác dụng bảo vệ của khẩu trang y
tế đối với hơi độc benzen
a) lắp hệ thống thiết b theo sơ đồ mô tả thiết b thử khẩu tr ng bảo vệ độ đối với hơi benzen (Hình 1)
b) lắp khẩu tr ng thử vào hộp thử
c) kiểm tr độ kín ủa thiết b theo Phụ lụ A, iều A.3
d) á đ nh nồng độ hơi benzen trong hỗn hợp hơi benzen với không khí
Cân bình hơi ó hứa benzen chính á đến 0,01 g ặt vào bình ổn nhiệt ó nhiệt độ
từ 0 °C đến 10 °C, độ ổn đ nh ± 0,5 °C Nối bình b y hơi vào hệ thống thiết b
Thiết lập chế độ làm việ đã ho theo Phụ lụ A, iều A.4 với lưu lượng dòng hỗn hợp hơi benzen với không khí đi qu lưu lượng kế tổng (13) là (10 ± 0,2) L/min
M v n b ngả (14) s o ho dòng hỗn hợp khí đi qu bình hấp thụ M v n b ngả (16)
s o ho dòng khí đi qu máy bơm chân không (không ó dòng khí đi qu bình ch th )
M máy bơm hân không để hoạt động ổn đ nh trong vòng 10 min M á v n ủ bình b y hơi (v n (7) và van (10)) s o ho lưu lượng dòng khí đi qu bình bay hơi từ
10 ml/min đến 100 ml/min ể hệ thống hoạt động trong khoảng 15 min đến 20 min rồi đóng á v n (7) và (10) ủa bình b y hơi Ghi lại tổng thời gi n dòng khí đi qu bình b y hơi Lấy bình b y hơi r khỏi bình điều nhiệt, l u khô và ân
Nồng độ hơi benzen (Cbenzen) tính bằng mg/m3 á đ nh theo ông thứ s u:
trong đó:
m1 là khối lượng bình hơi và benzen trướ khi thử, tính bằng g m;
m2 là khối lượng bình hơi và benzen s u khi thử, tính bằng g m;
t là thời gi n bình b y hơi làm việc, tính bằng min;
L là lưu lượng không khí đi qu lưu lượng kế tổng, tính bằng mét khối trên phút
(m3/min)
iều ch nh dòng khí đi qu bình b y hơi s o ho nồng độ ủ benzen trong hỗn hợp benzen với không khí từ 100 đến 1000 mg/m3, s u đó ghi lại h số ủ lưu lượng kế (6)
Nồng độ hơi benzen trong hỗn hợp benzen với không khí (Cbenzen) đượ á đ nh là giá
tr trung bình ộng ủ b lần thử
5.3.3.4 Cách tiến hành
a) lấy 20 ml dung d h h th 5.2.3.2 ho vào bình h th và lắp vào hệ thống thử b) m v n (14) s o ho dòng hỗn hợp khí độc đi vào bình hấp thụ M v n (16) để dòng hỗn hợp khí độ đi qu máy bơm hân không (không ó dòng khí độ đi qu khẩu trang và bình h th )
L t
m m