1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

26 DE KT HOC KI 1 MON TOAN 10

37 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề ĐỀ ễN TẬP KIỂM TRA HỌC Kè I (ĐỀ 1) MễN: TOÁN 10
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại ĐỀ ễN TẬP KIỂM TRA
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tọa độ điểm Dđể tứ giác ABCD là hình bình hành.. Từ đó suy ra hình dạng của tam giác ABC b Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ACBD là hình bình hành... Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)

Câu 1: Cho 3 điểm A, B, C bất kì, đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng

A AB AC BC uuur uuur uuur  

B AB BC AC uuur uuur uuur  

C AB CB AC uuur uur uuur  

D AB AC BC uuur uuur uuur  

Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình: 5 2 1



Trang 2

C §ång biÕn trªn kho¶ng 5

;2

Câu 25: Cho tập hợp A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) tập hợp A\B bằng:

II PHẦN THI TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y  x2 4 x  3 .

Câu 2: Tìm giá trị của tham số m sao cho phương trình: x2 2( m  1) x m  2  1 0 có 2 nghiệm phân biệt

1, 2

x x thỏa mãn x1 x2 x x1 2  6

Câu 3: Trong mặt phẳng  Oxy , cho tam giác ABC biết A   4;1 ,  B  2;4 ,  C  2; 2  

a) Tính tọa độ của hai vectơ AB uuur và BC uuur

b) Tìm tọa độ điểm Dđể tứ giác ABCD là hình bình hành.

Câu 4: Cho tam giác ABC có trọng tâm là G Gọi I là điểm đối xứng với B qua G, M là trung điểm của BC.

Phân tích CI uur theo AB uuur và AC uuur

Câu 4: Cho 2 số dương a, b Chứng minh rằng: a b ab     1   4 ab

Trang 3

Phần A Trắc nghiệm khách quan ( 25câu hỏi = 5,0 điểm)

A IA IB IC uur uur uur r    0

B IA IB IC uur uur uur r    0

C IA IB IC uur uur uur r    0

D. 2 IA IB IC uur uur uur r    0

A M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB.

B M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB.

C. M nằm trên đường trung trực của IJ với I,J lần lượt là trung điểm của AB và BC.

D M nằm trên đường trung trực của BC.

Trang 4

A uuur uuur uuur AB AC BC  

B uuur uuur uur AB BC CA  

C. AB AC CB uuur uuur uur  

D uuur uuur uur AB BC CA  

A [1; +∞) B. (–∞; –1]  [1; +∞) C [–1; 1] D (–∞; –1].

Phần B Tự luận ( 4 câu = 5,0 điểm)

Câu 26:(2 điểm) Cho hàm số yf x    x2 2 x  3

a Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b Sử dụng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình :  x2 2 x m    1 0

Câu 27(2,0 điểm): Giải các phương trình sau

a) 2 x2 2 3 3   x b) | 2 3 |  x2   x 1

Câu 28(0,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(0;2) ; B(-2;0) ; C(-2;2).

a) Tính tích vô hướng CA CB uur uur .

Từ đó suy ra hình dạng của tam giác ABC b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ACBD là hình bình hành.

Câu 29(0,5 điểm): Cho các số a≥ 0, b ≥0 Chứng minh rằng : a3 b3 a b ab2  2

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (Đề 3) MÔN: TOÁN 10

Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)

Trang 5

Câu 4: Đồ thị hàm số sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?

1 1

Câu 6: Cho  là góc nhọn Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sin 0 B cot 0 C cos 0 D tan 0

Câu 7: Với mọi a, b  0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

Câu 11: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề:

A 2-3=4 B Trời hôm nay đẹp quá !

C Bố đang đọc báo hay nghe đài ? D Tại sao em đi học muộn ?

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A  1; 1 , (4; 2)   BC  4; 2   Hỏi góc

·ABC có số đo bằng bao nhiêu ?

Trang 6

Câu 3: Cho a, b, c là các số không âm và a + b + c = 1 Chứng minh: a   1 b   1 c   1 3,5

Câu 4: Tìm parabol (P): y ax  2 2 x c  , biết parabol đi qua hai điểm A (1;6), ( 2;3) B 

Câu 6: Cho tam giác ABC có D, E lần lượt là trung điểm của AC và BC CMR:

Trang 7

Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Hai véc tơ cùng phương nếu giá cùa chúng song song hoặc trùng nhau

B 0 r

cĩ độ dài bằng 0.

C Hai a b r r ,

bằng nhau nếu chúng cĩ độ dài bằng nhau và hướng túy ý

D Hai véc tơ cùng hướng là hai véc tơ cùng phương và cùng chiều.

Câu 2: Các phần tử của tập hợp  * 

D Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

Câu 4: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A phương trình ax + b = 0 cĩ nghiệm duy nhất khi a khác khơng

Trang 8

B Phương trình ax + b = 0 vô nghiệm khi a = 0 và b khác không.

C Phương trình ax + b = 0 có vô số nghiệm khi a = 0 và b = 0

D phương trình ax + b = 0 vô nghiệm khi a khác không

Câu 5: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề :

A Đà Nẳng đẹp lắm!.

B Phở này có ngon không?

C Huế là một thành phố của Việt Nam

D Trời mưa to quá!.

Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:

Câu 9: Cho hàm số y = 5x Khẳng định sai là :

A Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.

Câu 11: Cho phương trình x  2   x 2  x  3 Khẳng định đúng là :

A Nghiệm của phương trình là x = 3.

B Phương trình có vô số nghiệm

C Phương trình vô nghiệm

D nghiệm của phương trình là x = 2.

Câu 12: Cho điểm A(2; 1) và B(4; -2) Tọa độ uuur AB

Câu 14: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Phương trình x2 - 6x + 9 = 0 vô nghiệm.

B phương trình x – 1 = 0 và phương trình x2 – 2x + 1 = 0 là hai phương trình tương đương.

Trang 9

Câu 19: Cho 3 điểm M, N, P thỏa mãn MN uuur  5 MP uuur

Với mọi điểm O, đảng thức nào đúng?

Câu 23: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(4; 2), B(-2; -2), điểm C có tung độ bằng 3 Tam giác

ABC vuông tại C khi điểm C có tọa độ là:

C (-1; 3), (-3; 3) D (3; -1), (3; 3)

Câu 24: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, góc B = 600

tích của uuur uuur AB BC

2 4 và đi qua điểm M(1; 1).

b) Với a, b, c tìm được , hãy lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P)

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( -2 ; 1), B ( 4 ; 1), C (- 2 ; 5).

a/ Chứng minh 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ điểm D sao ch tứ giác ABCD là hình bình hành.

c/ Chứng minh AB vuông góc AC Tính diện tích tam giác ABC

HẾT

-Phần đáp án câu trắc nghiệm:

001

Trang 10

x x

Trang 11

t

t x

( 1 ) Gọi D ( x, y ) Ta có : uuur AD  ( x  2, y  1)

, BC   uuur ( 6, 4)

Từ ( 1 ) ta có: 2 6

1 4

x y

x y

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (Đề 5) MÔN: TOÁN 10

Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)

Trang 12

B Huế là một thành phố của Việt Nam

C Phở này có ngon không?

D Trời mưa to quá!.

Câu 5: Điểm nào sau đây nằm trên trục Ox:

A D(-2; -2) B C(0; 2) C A(2; 0) D B(1; 1).

Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Phương trình ax + b = 0 có vô số nghiệm khi a = 0 và b = 0

B phương trình ax + b = 0 vô nghiệm khi a khác không

C phương trình ax + b = 0 có nghiệm duy nhất khi a khác không

D Phương trình ax + b = 0 vô nghiệm khi a = 0 và b khác không.

Câu 7: Cho hàm số y = 5x Khẳng định sai là :

A Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.

B y là hàm số lẻ

C Tập xác định của hàm số là D = R.

D Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ.

Câu 8: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Hai véc tơ cùng hướng là hai véc tơ cùng phương và cùng chiều.

B Hai véc tơ cùng phương nếu giá cùa chúng song song hoặc trùng nhau

C 0 r có độ dài bằng 0.

D Hai a b r r ,

bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau và hướng túy ý

Câu 9: Cho hàm số y ax  2 bx c  , a 0 Khẳng định sai là:

A Đồ thị hàm số có đỉnh ( ; )

b I

Câu 16: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A phương trình x – 1 = 0 và phương trình x2 – 2x + 1 = 0 là hai phương trình tương đương.

B Phương trình 3x – 1 = 0 và phương trình 3x +1 = 0 là hai phương trình tương đương.

Trang 13

C Phương trình 3x – 5 = 0 có nghiệm là 3 5

D Phương trình x2 - 6x + 9 = 0 vô nghiệm.

Câu 17: Cho phương trình x  2   x 2  x  3 Khẳng định đúng là :

A Phương trình có vô số nghiệm

B nghiệm của phương trình là x = 2.

C Phương trình vô nghiệm

D Nghiệm của phương trình là x = 3.

Câu 18: Cho điểm A(2; 1) và B(4; -2) Tọa độ uuur AB

là :

A (2; -3) B (2; 1) C (-2; 3) D (6; -1)

Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, góc B = 600

tích của uuur uuur AB BC

Câu 21: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(4; 2), B(-2; -2), điểm C có tung độ bằng 3 Tam giác

ABC vuông tại C khi điểm C có tọa độ là:

Câu 22: Cho 3 điểm M, N, P thỏa mãn MN uuur  5 MP uuur

Với mọi điểm O, đảng thức nào đúng?

c) xác định a, b, c biết (P) có đỉnh (2;1) và đi qua điểm M(1; 2).

d) Với a, b, c tìm được , hãy lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P)

Câu 3 (1 điểm)

a) Giải phương trình 2

( x  3)( x  5 x  4) 0  b) Giải phương trình 2

3 x  3 x  ( x  5)(2  x )

Câu 4 (1,5 điểm)

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( 3 ; 2), B ( -4 ; 2), C (3 ; 5).

a/ Chứng minh 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ điểm D sao ch tứ giác ABCD là hình bình hành.

c/ Chứng minh AB vuông góc AC Tính diện tích tam giác ABC

HẾT

Trang 14

1 4

ac b a

 ; a b c  2

Ta có:

1 4 5

a b c

Trang 15

x x x

0,25 0,25

1

t

t x

0,25 0,25 b/ ABCD là hình bình hành  AD BC uuur uuur 

( 1 ) Gọi D ( x, y ) Ta có : uuur AD  ( x  3, y  2)

, BC  uuur (7,3)

Từ ( 1 ) ta có: 3 7

2 3

x y

Trang 16

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 6)

MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)

C) A(–7;–3), B(5;–1) , C(2;5) D) Không kết quả nào bên trên

Câu 9: Cho hình bình hành tâm O Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?

II TỰ LUẬN ( 7đ )

Câu 1: (2đ)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số sau: y=–2x2+4x+1

b) Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó là một đường parabol có đỉnh I(1/2;–3/2 ) và đi qua A(1;–1)

Trang 17

2) Cho tam giác ABC có ba điểm A(–1;–2), B(–1; 2),C(5; 3).

a) Tìm tọa độ các vectơ : AB , BC + 2AC   

b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC và tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình bình hành.

===============

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 7)

MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh: Lớp

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1 Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là mệnh đề:

[a] 2x + 1 là số lẻ; [b] Số 17 chia hết cho 3;

[c] Hãy cố gắng học thật tốt! [d] Ngày mai có bão trời sẽ mưa to

3 y

Câu 8 Cho AB + CD = 0, mệnh đề nào dưới đây sai:

[a] ABCD cùng phương; [b] ABCD cùng hướng;

[c] ABCD ngược hướng; [d] ABCD có cùng độ dài.

Câu 9 Đẳng thức nào dưới đây đúng:

[a] sin550 = sin350; [b] cos550 = cos350;

[c] sin550 = sin1250; [d] cos550 = cos1250

Câu 10 Cho hình vuông ABCD cạnh a, AB CD bằng:

[a] a2; [b] – a2; [c] 2a 2; [d] – 2a.

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1 (2 điểm):

Trang 18

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2 + 4x + 5;

b) Dựa vào đồ thị (P) biện luận về số nghiệm của phương trình

x2 + 4x – m + 5 = 0

Câu 3 (3 điểm):

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(– 4; 1), B(2; 4) và C(2; –2)

a) Chứng minh rằng ba điểm A, B và C không thẳng hàng;

b) Tìm toạ độ trọng tâm tam giác ABC;

c) D là điểm trên cạnh BC sao cho BD =

Câu 3 : Cho tam giác ABC Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B; B’ là điểm đối xứng với B qua C; C’ là điểm

đối xứng với C qua A

CMR tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có cùng trọng tâm

Câu 4 : Biết : sin.cos = 12

25 (0 <  < 1800) Tính sin3 + cos3 = ?

==========

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 9)

MÔN: TOÁN 10

Trang 19

Thời gian: (90 phút, khơng kể thời gian phát đề)

Câu 4: Toạ độ dỉnh I của Parabol yx24x là

a) I(–2;–4) b) I(–2;4) c) I(2;4) d) I(2;–4)

Câu 5: Hàm số y x 2 2x 3

a) đồng biến trên khoảng  ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;

b) nghịch biến trên khoảng  ;1 và đồng biến trên khoảng 1;

c) đồng biến trên khoảng   ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1;

d) đồng biến trên khoảng 1; và nghịch biến trên khoảng   ; 1

Câu 8: Cho số x > 3 số nào trong các số sau là nhỏ nhất ?

Câu 11: Cho OA 2i 3j và OB   i j

     

.Toạ độ véc tơ AB bằng :a) (3;–2) b) (3;2) c) (–3;–2) d) (–3;2)

Câu 12: Cho tam giác ABC vuơng tại A và BC = 3AC Cơsin của gĩc B là :

a) 1/3 b) –1/3 c) 2 2

3 d) 2 2 3

II.TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 : Giải các phương trình sau :

Trang 20

Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 4: Cho hàm số y = – x2 +4x + 1 Hãy chọn khẳng định đúng:

a) Hàm số đồng biến trên khoảng (2;  )

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (–1;3)

c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (   ;2)

d) Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)

b) Trong mặt phẳng oxy cho ba điểm A(2;–1), B(0;3), C(4;2)

+ Tính tọa độ các vectơ AB và AC+ Tính tọa độ của điểm D biết A là trọng tâm tam giác DBC

Trang 21

c) Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH Tính 2AB 3HC   

==================

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 11)

MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh: Lớp

I Trắc nghiệm:

Câu 1 Cho ABC có A(1; 2), B(0; 3), C(–1; –2) Trọng tâm G của ABC là:

A G(0; 2) B G(1; 1) C G(0; 1) D G(0; –1)

Câu 2 Cho ba điểm A(3; 2), B(2; 1), C(1; 0) Khi đó:

A.AB BC. B.AC 3BC. C.BA BC.

Câu 7: Cho A=1;2;3;4 , B =  3;4;7;8 , C =  3;4 Khi đó:

A) AC=B B) BC=A C) A=B D) AB=C

Câu 8: Cho hàm số y= 22x

x 1 Tập xác định của hàm số là:

Câu 14: Phương trình 2x+1 =1–4x tương đương với phương trình nào dưới đây

Trang 22

Bài 3 ( 2 Điểm ) : Cho phương trình : 2x x 1 m 1  

a) Giải phương trình khi m= 5

Câu 3: Cho phương trình:x4–10x2+9=0 (*) Tìm mệnh đề đúng:

A (*) có 4 nghiệm dương B (*) vô nghiêm

C (*) có 2 nghiệm là 2 số vô tỉ D (*) có 4 nghiệm thuộc Z

II TỰ LUẬN (7đ)

Câu1: Giải phương trình sau: 1 2x  2 x

x my m

  

  

 (I) a) Giải và biện luận hệ (I) theo m

Trang 23

Câu 4 Cho A(1;2) B(–2;6) C(4;4)

a) Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

b) Tìm toạ độ D sao cho tứ giác ABCD là hành bình hành

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 13)

MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh: Lớp

A) Phần trắc nghiệm ( 3đ ; mỗi câu 0,25đ )

Câu 1 Cho hai vectơ a = ( 3; –4 ) và b= ( –1; 2 ) Toạ độ của vectơ a +2 b là

a) ( 1 ; 0 ) b) ( 2 ; –2 ) c) ( 4 ; –4 ) d) ( 0 ; 1 )

Câu 2 Cho A( 1 ; 1 ), B( –2 ; –2 ), C( 4 ; 4 ) Khẳng định nào sau đây sai?

a) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C b) BA = AC

c) AB và AC là hai vectơ đối nhau d) B là trung điểm của AC

Câu 3 Gọi M( –1 ; 1 ), N( 0 ; –2 ), P( 2 ; 0 ) lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, AC của tam giác ABC Toạ

độ của đỉnh B tam giác là?

a) M là trung điểm của CD b) M là trung điểm của AB

c) M là trung điểm của BC d) M là trung điểm của BD

Câu 12 Đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A( 1; –1 ), B( –1; 3 ) Kết luận nào sau đây sai ?

a) Hàm số đồng biến trên R b) Hàm số nghịch biến trên R

c) Đồ thị đi qua điểm ( 0 ; 1 ) d) Đồ thị không đi qua điểm ( 2 ; 3 )

B) Tự luận ( 7đ )

Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(–2 ; –1) , B( 1; 2) , C( 5; 1)

a) Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng

b) Tìm toạ của điểm D để ABCD là hình bình hành?

Câu 2 Cho sin  = 1

3 , biết 900<  < 1800 Tính cos  và tan  ?

Câu 3 Cho hai điểm A , B cố định ( A≠ B ) Gọi M là điểm thoả mãn hệ thức: MA + MB =k AB , k  1;1 Tìm tập hợp các điểm M?

Câu 4 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 + 4x +3

b) Từ đồ thị hàm số trên hãy suy ra đồ thị hàm số y = x2 + 4 x + 3

Câu 5 Giải hệ phương trình và phương trình sau :

Trang 24

Câu 6 .Chứng minh rằng ( 1– x)3 +( 1– y)3 ( 1– x)2( 1–y ) +( 1– x)( 1–y )2 với  x,y 0;1

==============

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 14)

MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 2: Hàm số y=2x+m–1 thoả mãn tính chất nào sau đây:

A Luôn đồng biến trên R B Luôn nghịch biến trên R

C Đồng biến hoặc nghịch biến trên R tuỳ theo vào m

Câu 5: Cho phương trình x + x 3 4   3 x Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A Điều kiện xác định của phương trình là x  3

B Điều kiện xác định của phương trình là x  3

C Điều kiện xác định của phương trình là x = 3

D Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=1, BC=2 Tích vô hướng BA.BC  bằng:

C Phương trình có nghiệm là x = 2 D Phương trình vô nghiệm

Câu 12: Phương trình m x 1 2m 4x2    vô nghiệm khi:

A m=2 B m=–2 C m=2 hoặc m=–2 D m=0

Câu 13: Cho hàm số: yx22x 3 Kết quả nào sau đây đúng:

Ngày đăng: 01/12/2022, 20:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11: Đồ thị hàm số y=f(x) = 2x 2  + 3x +1 nhận đường thẳng - 26 DE KT HOC KI 1 MON TOAN 10
u 11: Đồ thị hàm số y=f(x) = 2x 2 + 3x +1 nhận đường thẳng (Trang 21)
Câu 4: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng: - 26 DE KT HOC KI 1 MON TOAN 10
u 4: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng: (Trang 30)
Câu 4. Đồ thị cuả hàm số y = x 2  – 2x  có đỉnh là điểm I có toạ độ là: - 26 DE KT HOC KI 1 MON TOAN 10
u 4. Đồ thị cuả hàm số y = x 2 – 2x có đỉnh là điểm I có toạ độ là: (Trang 32)
Bài 3: Đồ thị hai hàm số y = x 2  – 5x +3 và y = x – 6 - 26 DE KT HOC KI 1 MON TOAN 10
i 3: Đồ thị hai hàm số y = x 2 – 5x +3 và y = x – 6 (Trang 35)
Câu 6: Đồ thị của hàm số y = –x 2  + 2x + 1 đi qua điểm - 26 DE KT HOC KI 1 MON TOAN 10
u 6: Đồ thị của hàm số y = –x 2 + 2x + 1 đi qua điểm (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...
w