b Tìm tọa độ điểm Dđể tứ giác ABCD là hình bình hành.. Từ đó suy ra hình dạng của tam giác ABC b Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ACBD là hình bình hành... Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 1)
MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Câu 1: Cho 3 điểm A, B, C bất kì, đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
A AB AC BC uuur uuur uuur
B AB BC AC uuur uuur uuur
C AB CB AC uuur uur uuur
D AB AC BC uuur uuur uuur
Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình: 5 2 1
Trang 2C §ång biÕn trªn kho¶ng 5
;2
Câu 25: Cho tập hợp A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) tập hợp A\B bằng:
II PHẦN THI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y x2 4 x 3 .
Câu 2: Tìm giá trị của tham số m sao cho phương trình: x2 2( m 1) x m 2 1 0 có 2 nghiệm phân biệt
1, 2
x x thỏa mãn x1 x2 x x1 2 6
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết A 4;1 , B 2;4 , C 2; 2
a) Tính tọa độ của hai vectơ AB uuur và BC uuur
b) Tìm tọa độ điểm Dđể tứ giác ABCD là hình bình hành.
Câu 4: Cho tam giác ABC có trọng tâm là G Gọi I là điểm đối xứng với B qua G, M là trung điểm của BC.
Phân tích CI uur theo AB uuur và AC uuur
Câu 4: Cho 2 số dương a, b Chứng minh rằng: a b ab 1 4 ab
Trang 3Phần A Trắc nghiệm khách quan ( 25câu hỏi = 5,0 điểm)
A IA IB IC uur uur uur r 0
B IA IB IC uur uur uur r 0
C IA IB IC uur uur uur r 0
D. 2 IA IB IC uur uur uur r 0
A M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB.
B M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB.
C. M nằm trên đường trung trực của IJ với I,J lần lượt là trung điểm của AB và BC.
D M nằm trên đường trung trực của BC.
Trang 4A uuur uuur uuur AB AC BC
B uuur uuur uur AB BC CA
C. AB AC CB uuur uuur uur
D uuur uuur uur AB BC CA
A [1; +∞) B. (–∞; –1] [1; +∞) C [–1; 1] D (–∞; –1].
Phần B Tự luận ( 4 câu = 5,0 điểm)
Câu 26:(2 điểm) Cho hàm số y f x x2 2 x 3
a Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b Sử dụng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình : x2 2 x m 1 0
Câu 27(2,0 điểm): Giải các phương trình sau
a) 2 x2 2 3 3 x b) | 2 3 | x2 x 1
Câu 28(0,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(0;2) ; B(-2;0) ; C(-2;2).
a) Tính tích vô hướng CA CB uur uur .
Từ đó suy ra hình dạng của tam giác ABC b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ACBD là hình bình hành.
Câu 29(0,5 điểm): Cho các số a≥ 0, b ≥0 Chứng minh rằng : a3 b3 a b ab2 2
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (Đề 3) MÔN: TOÁN 10
Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)
Trang 5Câu 4: Đồ thị hàm số sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?
1 1
Câu 6: Cho là góc nhọn Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A sin 0 B cot 0 C cos 0 D tan 0
Câu 7: Với mọi a, b 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Câu 11: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề:
A 2-3=4 B Trời hôm nay đẹp quá !
C Bố đang đọc báo hay nghe đài ? D Tại sao em đi học muộn ?
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A 1; 1 , (4; 2) B và C 4; 2 Hỏi góc
·ABC có số đo bằng bao nhiêu ?
Trang 6Câu 3: Cho a, b, c là các số không âm và a + b + c = 1 Chứng minh: a 1 b 1 c 1 3,5
Câu 4: Tìm parabol (P): y ax 2 2 x c , biết parabol đi qua hai điểm A (1;6), ( 2;3) B
Câu 6: Cho tam giác ABC có D, E lần lượt là trung điểm của AC và BC CMR:
Trang 7Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Hai véc tơ cùng phương nếu giá cùa chúng song song hoặc trùng nhau
B 0 r
cĩ độ dài bằng 0.
C Hai a b r r ,
bằng nhau nếu chúng cĩ độ dài bằng nhau và hướng túy ý
D Hai véc tơ cùng hướng là hai véc tơ cùng phương và cùng chiều.
Câu 2: Các phần tử của tập hợp *
D Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ
Câu 4: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A phương trình ax + b = 0 cĩ nghiệm duy nhất khi a khác khơng
Trang 8B Phương trình ax + b = 0 vô nghiệm khi a = 0 và b khác không.
C Phương trình ax + b = 0 có vô số nghiệm khi a = 0 và b = 0
D phương trình ax + b = 0 vô nghiệm khi a khác không
Câu 5: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề :
A Đà Nẳng đẹp lắm!.
B Phở này có ngon không?
C Huế là một thành phố của Việt Nam
D Trời mưa to quá!.
Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:
Câu 9: Cho hàm số y = 5x Khẳng định sai là :
A Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.
Câu 11: Cho phương trình x 2 x 2 x 3 Khẳng định đúng là :
A Nghiệm của phương trình là x = 3.
B Phương trình có vô số nghiệm
C Phương trình vô nghiệm
D nghiệm của phương trình là x = 2.
Câu 12: Cho điểm A(2; 1) và B(4; -2) Tọa độ uuur AB
Câu 14: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Phương trình x2 - 6x + 9 = 0 vô nghiệm.
B phương trình x – 1 = 0 và phương trình x2 – 2x + 1 = 0 là hai phương trình tương đương.
Trang 9Câu 19: Cho 3 điểm M, N, P thỏa mãn MN uuur 5 MP uuur
Với mọi điểm O, đảng thức nào đúng?
Câu 23: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(4; 2), B(-2; -2), điểm C có tung độ bằng 3 Tam giác
ABC vuông tại C khi điểm C có tọa độ là:
C (-1; 3), (-3; 3) D (3; -1), (3; 3)
Câu 24: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, góc B = 600
tích của uuur uuur AB BC
2 4 và đi qua điểm M(1; 1).
b) Với a, b, c tìm được , hãy lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P)
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( -2 ; 1), B ( 4 ; 1), C (- 2 ; 5).
a/ Chứng minh 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
b/ Tìm tọa độ điểm D sao ch tứ giác ABCD là hình bình hành.
c/ Chứng minh AB vuông góc AC Tính diện tích tam giác ABC
HẾT
-Phần đáp án câu trắc nghiệm:
001
Trang 10x x
Trang 11t
t x
( 1 ) Gọi D ( x, y ) Ta có : uuur AD ( x 2, y 1)
, BC uuur ( 6, 4)
Từ ( 1 ) ta có: 2 6
1 4
x y
x y
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (Đề 5) MÔN: TOÁN 10
Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)
Trang 12B Huế là một thành phố của Việt Nam
C Phở này có ngon không?
D Trời mưa to quá!.
Câu 5: Điểm nào sau đây nằm trên trục Ox:
A D(-2; -2) B C(0; 2) C A(2; 0) D B(1; 1).
Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Phương trình ax + b = 0 có vô số nghiệm khi a = 0 và b = 0
B phương trình ax + b = 0 vô nghiệm khi a khác không
C phương trình ax + b = 0 có nghiệm duy nhất khi a khác không
D Phương trình ax + b = 0 vô nghiệm khi a = 0 và b khác không.
Câu 7: Cho hàm số y = 5x Khẳng định sai là :
A Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.
B y là hàm số lẻ
C Tập xác định của hàm số là D = R.
D Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ.
Câu 8: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Hai véc tơ cùng hướng là hai véc tơ cùng phương và cùng chiều.
B Hai véc tơ cùng phương nếu giá cùa chúng song song hoặc trùng nhau
C 0 r có độ dài bằng 0.
D Hai a b r r ,
bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau và hướng túy ý
Câu 9: Cho hàm số y ax 2 bx c , a 0 Khẳng định sai là:
A Đồ thị hàm số có đỉnh ( ; )
b I
Câu 16: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A phương trình x – 1 = 0 và phương trình x2 – 2x + 1 = 0 là hai phương trình tương đương.
B Phương trình 3x – 1 = 0 và phương trình 3x +1 = 0 là hai phương trình tương đương.
Trang 13C Phương trình 3x – 5 = 0 có nghiệm là 3 5
D Phương trình x2 - 6x + 9 = 0 vô nghiệm.
Câu 17: Cho phương trình x 2 x 2 x 3 Khẳng định đúng là :
A Phương trình có vô số nghiệm
B nghiệm của phương trình là x = 2.
C Phương trình vô nghiệm
D Nghiệm của phương trình là x = 3.
Câu 18: Cho điểm A(2; 1) và B(4; -2) Tọa độ uuur AB
là :
A (2; -3) B (2; 1) C (-2; 3) D (6; -1)
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, góc B = 600
tích của uuur uuur AB BC
Câu 21: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(4; 2), B(-2; -2), điểm C có tung độ bằng 3 Tam giác
ABC vuông tại C khi điểm C có tọa độ là:
Câu 22: Cho 3 điểm M, N, P thỏa mãn MN uuur 5 MP uuur
Với mọi điểm O, đảng thức nào đúng?
c) xác định a, b, c biết (P) có đỉnh (2;1) và đi qua điểm M(1; 2).
d) Với a, b, c tìm được , hãy lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P)
Câu 3 (1 điểm)
a) Giải phương trình 2
( x 3)( x 5 x 4) 0 b) Giải phương trình 2
3 x 3 x ( x 5)(2 x )
Câu 4 (1,5 điểm)
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( 3 ; 2), B ( -4 ; 2), C (3 ; 5).
a/ Chứng minh 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
b/ Tìm tọa độ điểm D sao ch tứ giác ABCD là hình bình hành.
c/ Chứng minh AB vuông góc AC Tính diện tích tam giác ABC
HẾT
Trang 141 4
ac b a
; a b c 2
Ta có:
1 4 5
a b c
Trang 15x x x
0,25 0,25
1
t
t x
0,25 0,25 b/ ABCD là hình bình hành AD BC uuur uuur
( 1 ) Gọi D ( x, y ) Ta có : uuur AD ( x 3, y 2)
, BC uuur (7,3)
Từ ( 1 ) ta có: 3 7
2 3
x y
Trang 16ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 6)
MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)
C) A(–7;–3), B(5;–1) , C(2;5) D) Không kết quả nào bên trên
Câu 9: Cho hình bình hành tâm O Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
II TỰ LUẬN ( 7đ )
Câu 1: (2đ)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số sau: y=–2x2+4x+1
b) Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó là một đường parabol có đỉnh I(1/2;–3/2 ) và đi qua A(1;–1)
Trang 172) Cho tam giác ABC có ba điểm A(–1;–2), B(–1; 2),C(5; 3).
a) Tìm tọa độ các vectơ : AB , BC + 2AC
b) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC và tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình bình hành.
===============
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 7)
MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ, tên học sinh: Lớp
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là mệnh đề:
[a] 2x + 1 là số lẻ; [b] Số 17 chia hết cho 3;
[c] Hãy cố gắng học thật tốt! [d] Ngày mai có bão trời sẽ mưa to
3 y
Câu 8 Cho AB + CD = 0, mệnh đề nào dưới đây sai:
[a] AB và CD cùng phương; [b] AB và CD cùng hướng;
[c] AB và CD ngược hướng; [d] AB và CD có cùng độ dài.
Câu 9 Đẳng thức nào dưới đây đúng:
[a] sin550 = sin350; [b] cos550 = cos350;
[c] sin550 = sin1250; [d] cos550 = cos1250
Câu 10 Cho hình vuông ABCD cạnh a, AB CD bằng:
[a] a2; [b] – a2; [c] 2a 2; [d] – 2a.
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 1 (2 điểm):
Trang 18a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2 + 4x + 5;
b) Dựa vào đồ thị (P) biện luận về số nghiệm của phương trình
x2 + 4x – m + 5 = 0
Câu 3 (3 điểm):
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(– 4; 1), B(2; 4) và C(2; –2)
a) Chứng minh rằng ba điểm A, B và C không thẳng hàng;
b) Tìm toạ độ trọng tâm tam giác ABC;
c) D là điểm trên cạnh BC sao cho BD =
Câu 3 : Cho tam giác ABC Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B; B’ là điểm đối xứng với B qua C; C’ là điểm
đối xứng với C qua A
CMR tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có cùng trọng tâm
Câu 4 : Biết : sin.cos = 12
25 (0 < < 1800) Tính sin3 + cos3 = ?
==========
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 9)
MÔN: TOÁN 10
Trang 19Thời gian: (90 phút, khơng kể thời gian phát đề)
Câu 4: Toạ độ dỉnh I của Parabol yx24x là
a) I(–2;–4) b) I(–2;4) c) I(2;4) d) I(2;–4)
Câu 5: Hàm số y x 2 2x 3
a) đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;
b) nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1;
c) đồng biến trên khoảng ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1;
d) đồng biến trên khoảng 1; và nghịch biến trên khoảng ; 1
Câu 8: Cho số x > 3 số nào trong các số sau là nhỏ nhất ?
Câu 11: Cho OA 2i 3j và OB i j
.Toạ độ véc tơ AB bằng :a) (3;–2) b) (3;2) c) (–3;–2) d) (–3;2)
Câu 12: Cho tam giác ABC vuơng tại A và BC = 3AC Cơsin của gĩc B là :
a) 1/3 b) –1/3 c) 2 2
3 d) 2 2 3
II.TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 : Giải các phương trình sau :
Trang 20Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 4: Cho hàm số y = – x2 +4x + 1 Hãy chọn khẳng định đúng:
a) Hàm số đồng biến trên khoảng (2; )
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (–1;3)
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;2)
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)
b) Trong mặt phẳng oxy cho ba điểm A(2;–1), B(0;3), C(4;2)
+ Tính tọa độ các vectơ AB và AC+ Tính tọa độ của điểm D biết A là trọng tâm tam giác DBC
Trang 21c) Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH Tính 2AB 3HC
==================
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 11)
MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ, tên học sinh: Lớp
I Trắc nghiệm:
Câu 1 Cho ABC có A(1; 2), B(0; 3), C(–1; –2) Trọng tâm G của ABC là:
A G(0; 2) B G(1; 1) C G(0; 1) D G(0; –1)
Câu 2 Cho ba điểm A(3; 2), B(2; 1), C(1; 0) Khi đó:
A.AB BC. B.AC 3BC. C.BA BC.
Câu 7: Cho A=1;2;3;4 , B = 3;4;7;8 , C = 3;4 Khi đó:
A) AC=B B) BC=A C) A=B D) AB=C
Câu 8: Cho hàm số y= 22x
x 1 Tập xác định của hàm số là:
Câu 14: Phương trình 2x+1 =1–4x tương đương với phương trình nào dưới đây
Trang 22Bài 3 ( 2 Điểm ) : Cho phương trình : 2x x 1 m 1
a) Giải phương trình khi m= 5
Câu 3: Cho phương trình:x4–10x2+9=0 (*) Tìm mệnh đề đúng:
A (*) có 4 nghiệm dương B (*) vô nghiêm
C (*) có 2 nghiệm là 2 số vô tỉ D (*) có 4 nghiệm thuộc Z
II TỰ LUẬN (7đ)
Câu1: Giải phương trình sau: 1 2x 2 x
x my m
(I) a) Giải và biện luận hệ (I) theo m
Trang 23Câu 4 Cho A(1;2) B(–2;6) C(4;4)
a) Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
b) Tìm toạ độ D sao cho tứ giác ABCD là hành bình hành
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 13)
MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ, tên học sinh: Lớp
A) Phần trắc nghiệm ( 3đ ; mỗi câu 0,25đ )
Câu 1 Cho hai vectơ a = ( 3; –4 ) và b= ( –1; 2 ) Toạ độ của vectơ a +2 b là
a) ( 1 ; 0 ) b) ( 2 ; –2 ) c) ( 4 ; –4 ) d) ( 0 ; 1 )
Câu 2 Cho A( 1 ; 1 ), B( –2 ; –2 ), C( 4 ; 4 ) Khẳng định nào sau đây sai?
a) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C b) BA = AC
c) AB và AC là hai vectơ đối nhau d) B là trung điểm của AC
Câu 3 Gọi M( –1 ; 1 ), N( 0 ; –2 ), P( 2 ; 0 ) lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, AC của tam giác ABC Toạ
độ của đỉnh B tam giác là?
a) M là trung điểm của CD b) M là trung điểm của AB
c) M là trung điểm của BC d) M là trung điểm của BD
Câu 12 Đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A( 1; –1 ), B( –1; 3 ) Kết luận nào sau đây sai ?
a) Hàm số đồng biến trên R b) Hàm số nghịch biến trên R
c) Đồ thị đi qua điểm ( 0 ; 1 ) d) Đồ thị không đi qua điểm ( 2 ; 3 )
B) Tự luận ( 7đ )
Câu 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(–2 ; –1) , B( 1; 2) , C( 5; 1)
a) Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng
b) Tìm toạ của điểm D để ABCD là hình bình hành?
Câu 2 Cho sin = 1
3 , biết 900< < 1800 Tính cos và tan ?
Câu 3 Cho hai điểm A , B cố định ( A≠ B ) Gọi M là điểm thoả mãn hệ thức: MA + MB =k AB , k 1;1 Tìm tập hợp các điểm M?
Câu 4 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 + 4x +3
b) Từ đồ thị hàm số trên hãy suy ra đồ thị hàm số y = x2 + 4 x + 3
Câu 5 Giải hệ phương trình và phương trình sau :
Trang 24Câu 6 .Chứng minh rằng ( 1– x)3 +( 1– y)3 ( 1– x)2( 1–y ) +( 1– x)( 1–y )2 với x,y 0;1
==============
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 14)
MÔN: TOÁN 10 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 2: Hàm số y=2x+m–1 thoả mãn tính chất nào sau đây:
A Luôn đồng biến trên R B Luôn nghịch biến trên R
C Đồng biến hoặc nghịch biến trên R tuỳ theo vào m
Câu 5: Cho phương trình x + x 3 4 3 x Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A Điều kiện xác định của phương trình là x 3
B Điều kiện xác định của phương trình là x 3
C Điều kiện xác định của phương trình là x = 3
D Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=1, BC=2 Tích vô hướng BA.BC bằng:
C Phương trình có nghiệm là x = 2 D Phương trình vô nghiệm
Câu 12: Phương trình m x 1 2m 4x2 vô nghiệm khi:
A m=2 B m=–2 C m=2 hoặc m=–2 D m=0
Câu 13: Cho hàm số: yx22x 3 Kết quả nào sau đây đúng: