1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết chương 4 đại số lớp 10 có đáp án
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 0f x  có hai nghiệm phân biệt.. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 0f x  có hai nghiệm trái dấu... *Phương trình 0f x  c

Trang 1

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ LỚP 10

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1.(3 điểm) Giải các bất phương trình:

31

32

x x

x x

Câu 3.(1.5 điểm) Cho f x( ) x2 2(m1)x m m   ( m là tham số)5

a Tìm các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 0f x  có hai nghiệm phân biệt

b Tìm các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 0f x  có hai nghiệm trái dấu

- HẾT

Trang 2

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

2

1.5 điểm

Giải hệ bất phương trình:

1 21

31

32

x x

x x

x

x x

0.5 0.25 0.25 0.5

Trang 3

  

0.25

0.25 0.25

b

0.75điểm Tìm các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 0

f x  có hai nghiệm trái dấu.

*Phương trình ( ) 0f x  có hai nghiệm trái dấu

Lưu ý : Học sinh có thể trình bày cách khác đúng, hợp lí các Thầy (cô) vẫn chấm điểm tối đa theo thang điểm.

Câu 4 (1,5 điểm) Tìm m để f x   m1x24x1 không âm với mọi x thuộc R

Câu 5 (0,5 điểm) Chứng minh bất đẳng thức:

2 2

2 2

52

Trang 4

4 2

x x

Xác định được miền nghiệm là nửa mặt

m

 

0,50,5Câu 5

Trang 5

Câu 6: Miền nghiệm của bất phương trình 3x y 1 là:

A Nửa mặt phẳng chứa điểm M(-1;1) có bờ là đường thẳng 3x y 1

B Nửa mặt phẳng không chứa điểm M(-1;1) có bờ là đường thẳng 3x y 1

C Nửa mặt phẳng chứa điểm M(-1;1) bỏ bờ là đường thẳng 3x y 1

D Nửa mặt phẳng không chứa điểm M(-1;1) bỏ bờ là đường thẳng 3x y 1

Câu 7: Trong các biểu thức sau, đâu là nhị thức bậc nhất :

Trang 6

Câu 1: (2 điểm) Xét dấu các biểu thức sau:   5   2 3 2

-ê >

ëVậy: S     ; 2 14;

Trang 7

Câu 6: Miền nghiệm của bất phương trình 3x y 1 là:

A Nửa mặt phẳng chứa điểm M(-1;1) có bờ là đường thẳng 3x y 1

B Nửa mặt phẳng không chứa điểm M(-1;1) có bờ là đường thẳng 3x y 1

C Nửa mặt phẳng chứa điểm M(-1;1) bỏ bờ là đường thẳng 3x y 1

D Nửa mặt phẳng không chứa điểm M(-1;1) bỏ bờ là đường thẳng 3x y 1

Câu 7: Trong các biểu thức sau, đâu là nhị thức bậc nhất :

Trang 8

0,25-ĐỀ 5 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ LỚP 10

Trang 9

Hỏi bảng xét dấu trên của tam thức nào sau đây:

Trang 12

Câu 2: (1 điểm)Biều diễn hình học tập nghiêm của bất phương trình x2y4.

Câu 3: (1,5 điểm) Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình

Trang 13

1b Vẽ đúng các đường thẳng d1:2x y  3 0;d x2:   3y 2 0 0.5

điểm

  

1 11 2

x

x

0.5

2b

ĐK : 2

4

x x

 

 

0.25

x

0.5

Đặt     10 42 4

x

g x

2

x  2 5

2 4 

10 4x + + 0 ─ ─

x2 4  x ─ 0 + + 0 ─

( ) g x ─ + 0 ─ +

0.25 Dựa vào BXD suy ra tập nghiệm của bất phương trình đã cho là  ; 2 5;4 2 S         U 0.25

 

2

1

( Điều kiện: x 1)

0.25

 

  x x 10

0.25

Kết hợp với điều kiện suy ra:  

 

1 0

x x

0.25

3

(2 đ) f x    ( m  1) x2  2(3 2 )  m x m    1 0vô nghiệm  f x    0 x ¡

0.25 TH1: m       1 0 m 1 f x     10 x       0 x 0 m 1 không thỏa mãn 0.5

Trang 14

VN m

2 2

 

 

 .Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2

Trang 15

II Tự luận:( 7,0 điểm )

Bài 1 ( 2,0 điểm ): Tìm tập xác định của hàm số: y = 3x x 2

Bài 2( 3,0 điểm ) : Giải bất phương trình, hệ bất phương trình sau:

a) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để f x     0, x R

x x

Trang 17

m m

Trang 18

ĐỀ 9 ĐẠI SỐ LỚP 10

Thời gian: 45 phút

Câu 1 (3.0 điểm) Xét dấu các biểu thức :

)   2 1 )   2 9 8

2

x x

a f x x b f x

x

Câu 2 (3.0 điểm) Giải các bất phương trình:

2 2 3 2 ) 2 9 7 0 ) 2 2 1 x x a x x b x x         

Câu 3 (4.0 điểm) Cho phương trình: m  1  x2  2  m  1  x  3  m   2  0 *   ( m là tham số)

a) Giải phương trình  * khi m  2 b) Tìm m để phương trình  * có hai nghiệm trái dấu c) Tìm m để phương trình  * có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa điều kiện:

1 2 1 1 14 3 xx - Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

Câu Ý Nội dung Điểm 1 Xét dấu các biểu thức sau 3,00 1a f x    2x 1 1,00 ○ Ta có:   0 1 2 f x   x 0,25 ○ Bảng xét dấu: x

-  1

2 + 

f(x) + 0

0,25 ○ Dựa vào bảng xét dấu, ta có: +   0 ; 1 2 f xkhi x        0,25 +   0 1; 2 f xkhi x      

0,25 1b   x2 9x2 8 f x x    

2,00

8

x

x

Trang 19

Trang 20

○ Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 0; 6 0,25

m m

Trang 21

-Câu 9: Cho BPT 2x5y9 (I) và đường thẳng : 2x5y9 Chọn khẳng định ĐÚNG?

A (I) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ  không chứa gốc tọa độ O ( không lấy đường thẳng )

B (I) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ  chứa gốc tọa độ O ( không lấy đường thẳng )

C (I) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ  chứa gốc tọa độ O (miền nghiệm lấy đường thẳng )

D (I) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ  không chứa gốc tọa độ O ( miền nghiệm lấy đường thẳng)

Câu 10: Biểu thức f x  x2  dương khi x thuộc8x 15

A   ;3    5;   B     ;3   5;  C   3;5 D   3;5 .

B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Xét dấu biểu thức: f x   x 1 x2

Câu 2: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau

03

-I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi đáp án đúng chấm 0.4 điểm

Trang 22

9 D

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

x m x

Lưu ý : Học sinh có thể trình bày cách khác đúng, hợp lí các Thầy (cô) vẫn chấm điểm tối đa theo thang điểm.

Ngày đăng: 01/12/2022, 19:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào? - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
u 2: Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào? (Trang 1)
* Lập bảng xét dấu đúng * Kết luận:  S  2;3 - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
p bảng xét dấu đúng * Kết luận: S  2;3 (Trang 2)
* Lập bảng xét dấu đúng * Kết luận:  S    ;1   2;3 - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
p bảng xét dấu đúng * Kết luận: S    ;1   2;3 (Trang 2)
Lập đúng bảng xét dấu 0,5 - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
p đúng bảng xét dấu 0,5 (Trang 4)
Bảng xét dấu đúng 1 điểm   - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
Bảng x ét dấu đúng 1 điểm   (Trang 6)
Bảng xét dấu đúng 1 điểm   - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
Bảng x ét dấu đúng 1 điểm   (Trang 8)
Hỏi bảng xét dấu trên của tam thức nào sau đây: - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
i bảng xét dấu trên của tam thức nào sau đây: (Trang 9)
Câu 9. Bảng xét dấu sau - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
u 9. Bảng xét dấu sau (Trang 9)
Câu 2: (1 điểm)Biều diễn hình học tập nghiêm của bất phương trình x2 y 4. - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
u 2: (1 điểm)Biều diễn hình học tập nghiêm của bất phương trình x2 y 4 (Trang 12)
  ta có bảng xét dấu - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
ta có bảng xét dấu (Trang 15)
Câu 7: Bảng xét dấu dưới đây là của hàm số nào? - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
u 7: Bảng xét dấu dưới đây là của hàm số nào? (Trang 15)
Ta có bảng xét dấu x - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
a có bảng xét dấu x (Trang 16)
Bảng xét dấu - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
Bảng x ét dấu (Trang 17)
○ Bảng xét dấu: - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
Bảng x ét dấu: (Trang 19)
* Lập bảng xét dấu đúng - 10 DE KT 1 TIET CHUONG 4 DAI SO 10 CO DAP AN
p bảng xét dấu đúng (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w