Phân tích và đề xuất các giải pháp để hoàn thiện hoạt động quản trị nhân sự tại Sở giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình Luận văn trình bày cơ sở lý thuyết về quản trị nhân sự, phân tích thực trạng công tác quản trị nhân sự tại Sở giao thông vận tải Hòa Bình và đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện quản trị nhân sự tại Sở.
Trang 11
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan:
Những n i dung trong luộ ận văn này là do tôi thực hiện dướ ự hưới s ng d n ẫ
c a TS ủ Vũ thị Minh Hi n M i tham kh o dùng trong luề ọ ả ận văn đều được trích d n ẫngu n g c rõ ràng Các n i dung nghiên c u và k t qu ồ ố ộ ứ ế ả trong đề tài này trung là
thực và chưa từng được ai công bố trong bất cứcông trình nào
Hòa Bình, ngày 10 tháng 9 năm 201 4
Trang 22
LỜI CẢM ƠN
Luận văn này là kết qu c a m t th i gian dài nghiên c u và làm viả ủ ộ ờ ứ ệc để áp
d ng nh ng ki n thụ ữ ế ức đã học vào th c tiự ễn dướ ự hưới s ng d n t n tình c a cô TS ẫ ậ ủ
Vũ thị Minh Hi n, s ề ự giúp đỡ nhi t tình c a các th y cô giáo Vi n Kinh t và Qu n ệ ủ ầ ệ ế ả
lý Trường Đạ ọi h c Bách khoa Hà N i, s h tr chân tình cộ ự ỗ ợ ủa Ban giám đốc S , các ở
đồng nghiệp đang công tác tại S Giao thông v n tở ậ ải Hoà Bình cùng các cơ quan
h u quan ữ
Với tình cảm chân thành, tác gi xin gả ửi lời cảm ơn đến:
- Cô giáo TS Vũ thị Minh Hi n ề là người hướng d n khoa hẫ ọc đã rấ ật t n tình hướng d n và cho nh ng l i khuyên sâu s c không nh ng giúp em hoàn thành luẫ ữ ờ ắ ữ ận văn mà còn truyền đạt cho em nh ng ki n th c quý báu v ngh nghi p ữ ế ứ ề ề ệ
- Các th y, cô giáo c a Vi n Kinh t và Quầ ủ ệ ế ản lý, Trường Đạ ọi h c Bách khoa
Hà Nội đã tận tình gi ng dả ạy, hướng d n, gẫ iúp đỡ trong suốt hai năm học để tôi có được nh ng ki n th c ng dữ ế ứ ứ ụng trong công tác và là cơ sở ự th c hi n luệ ận văn này
- Quý thầy cô đã dành thời gian quý báu để đọ c và ph n bi n luả ệ ận văn này, xin cảm ơn những ý ki n nh n xét sâu sế ậ ắc của quý th y cô ầ
- Ban giám đốc Sở; các đồng nghi p tệ ại cơ quan Sở Giao thông v n t i Hòa ậ ảBình đã đóng góp ý kiến quý báu cho vi c hoàn thành luệ ận văn này
- Các cơ quan, đơn vị đã cung cấp s ố liệu điều tra ph c v cho quá trình ụ ụnghiên c u và viứ ết Luận văn
Mặc dù đã rấ ố ắng nhưng do thờt c g i gian có h n, kinh nghiạ ệm và trình độ
b n thân còn nhi u h n ch nên ch c ch n luả ề ạ ế ắ ắ ận văn không tránh khỏi nh ng sai sót, ữtác gi r t mong nhả ấ ận được nh ng ý ki n góp ý c a các th y cô và các bữ ế ủ ầ ạn đồng nghiệp đểLuận văn được hoàn thiện hơn
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
H c viên: Nguy ọ ễ n Đ ứ c Hùng
Trang 33
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN 1
LỜI CẢM ƠN 2
MỤC LỤC 3
PHẦN MỞ ĐẦU 7
1 Lý do lựa chọn đề tài 7
2 M c tiêu cụ ủa đề tài 8
3 Phương pháp nghiên cứu 8
4 Đối tượng và ph m vi nghiên c u 8ạ ứ 5 Ý nghĩa khoa học và th c ti n c a đ tài nghiên c u 9ự ễ ủ ề ứ 6 Kết cấ ủa luận vănu c 9
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ THUY T V QU N TR NHÂN S 10Ế Ề Ả Ị Ự 1.1 T ng quan v qu n tr nhân s 10ổ ề ả ị ự 1.1.1 Khái ni m qu n tr nhân s 10ệ ả ị ự 1.1.2 Vai trò c a qu n tr nhân s trong doanh nghi p 13ủ ả ị ự ệ 1.2 N i dung ch y u cộ ủ ế ủa hoạ ột đ ng qu n tr nhân s 14ả ị ự 1.2.1 Thu hút, b trí nhân s 14ố ự 1.2.2 Đào tạo, phát tri n nhân s 15ể ự 1.2.3 Duy trì ngu n nhân s 16ồ ự 1.3 Nhân t ố ảnh hưởng công tác qu n tr nhân s 18ả ị ự 1.4 N i dung c a Qu n tr nhân s 21ộ ủ ả ị ự 1.4.1 Phân tích đánh giá công việc 21
1.4.2 Hoạch định nhu c u và tuyầ ển ch n nhân s 23ọ ự TÓM TẮT CHƯƠNG 1 27
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THỰC TR NG CÔNG TÁC QU N TR NHÂN S Ạ Ả Ị Ự TẠI SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÒA BÌNH 28
2.1 Gi i thi u v S Giao thong v n tớ ệ ề ở ậ ải tỉnh Hòa Bình 28 2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n 28ể 2.1.2 Chức năng, nhiệm v quy n h n 29ụ ề ạ
Trang 44
2.1.3 Cơ cấ ổu t chức 342.2 Phân tích công tác qu n tr nhân s t S Giao thông v n t i t nh Hòa Bìnhả ị ự ại ở ậ ả ỉ 382.2.1 Hi n tr ng nhân s tệ ạ ự ại Sở Giao thông v n tậ ải tỉnh Hòa Bình 382.2.2 Công tác tuy n d ng, b trí nhân s t i S Giao thông v n t i t nh Hòa ể ụ ố ự ạ ở ậ ả ỉBình 412.2.3 Công tác đào tạo, phát tri n nhân s t i S Giao thông v n t i Hòa bìnhể ự ạ ở ậ ả 48
a Các hình thức đào tạo 482.2.4 Hoạt động duy trì nhân s tự ại Sở Giao thông v n t i Hòa bình 51ậ ả2.2.5 Lòng trung thành của người lao động t i công ạ ty 642.3 Nh ng thành t u và t n t i trong công tác qu n tr nhân s t i S Giao thông ữ ự ồ ạ ả ị ự ạ ở
v n t i Hòa bình 65ậ ảCHƯƠNG 3 MỘT S GI I PHÁP HOÀN THI N QU N TR NHÂN S S Ố Ả Ệ Ả Ị Ự ỞGIAO THÔNG V N T I HÒA BÌNH 68Ậ Ả3.1 Quan điểm và m c tiêu phát tri n nhân s t i S Giao thông v n t i Hòa bình ụ ể ự ạ ở ậ ả 683.1.1 Phương hướng, chiến lược phát tri n s n xu t kinh doanh c a S Giao ể ả ấ ủ ởthông vậ ản t i Hòa bình trong thời gian tới 683.1.2 Phương hướng, chiến lược phát tri n nhân s c a S Giao thông v n t i ể ự ủ ở ậ ảHòa bình trong thời gian t i 68ớ3.2 Gi i pháp hoàn thi n chả ệ ức năng thu hút, bốtrí nhân sự 693.2.1 Hoàn thi n chính sách tuy n ch n và b ệ ể ọ ốtrí sử ụ d ng nhân viên 693.2.2 Hoàn thi n ch bệ ế độ đề ạt, điều động nhân viên 773.3 Gi i pháp hoàn thiả ện đào tạo, phát tri n nhân s 79ể ự3.3.1 Xác định nhu cầu đào tạo 793.3.2 Áp dụng phương pháp đào tạo theo khe h ở năng lực cho t ng v trí công ừ ị
vi c 80ệ3.3.3 T ổchức đánh giá sau đào tạo 85
Trang 55
3.3.4 Thực hiện đúng quy trình đạ ạ ại, bồo t o l i dưỡng 863.4 Gi i pháp hoàn thi n duy trì ngu n nhân s 86ả ệ ồ ự3.4.1 Hoàn thiện công tác định lượng đánh giá năng lực thực hi n công việ ệc
của nhân viên 863.4.2 T ổchức thực hiện vi c cung c p thông tin ph n h i cho nhân viên 87ệ ấ ả ồ3.4.3 Hoàn thi n ch ệ ế độtiền lương 883.4.4 Hoàn thi n việ ệc đánh giá thi đua cho các phòng ban 883.5 Các bi n pháp h hoàn thi n qu n tr nhân s 89ệ ỗtrợ để ệ ả ị ự3.5.1 Phát triển văn hóa tổchức phù hợ ới môi trườp v ng kinh doanh 893.5.2 Ph i h p v i t ố ợ ớ ổ chức Công đoàn chăm lo sức khỏe, đờ ối s ng v t ch t và ậ ấtinh thần người lao động 89TÓM TẮT CHƯƠNG 3 91
KẾT LUẬN CHUNG 92TÀI LIỆU THAM KH O 93ẢPHỤ Ụ L C 94PHỤ Ụ L C 4 102
Trang 66
DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ BẢNG BIỂU
Hình 1.1: Các bước đánh giá công việc 22Hình 1.2: Các bước ho ch đ nh nhu c u nhân s 25ạ ị ầ ự
Sơ đồ 2.1 Cơ cấ ổu t ch c c a S Giao thông v n t i Hòa Bình 37ứ ủ ở ậ ả
Bảng 2.2: Trình độ văn hóa của nhân s t i S Giao thông v n t i t nh Hòa Bình ự ạ ở ậ ả ỉ(2013) 38
Bảng 2.3: Lao động theo độ i và gi i tính t i t i S Giao thông v n t i t nh Hòa tuổ ớ ạ ạ ở ậ ả ỉBình 39
B ng 2.5: Biả ến động nhân s ự 06 tháng đầu năm 2013 40
Sơ đồ 2.2: Quy trình tuy n d ng tể ụ ại Sở Giao thông v n t i Hòa Bình 43ậ ả
B ng 2.6: Mả ức đ hài lòng đốộ i với hoạt động thăng tiến 47
S Giao thông v n t i Hòa bình 47ở ậ ả
B ng 2.7: Các hình thả ức đào tạo c a S Giao thông v n t i Hòa bình 49ủ ở ậ ả
Bảng 2.8: Chi phí đào tạo giai đoạn 2009 - 2011 50
B ng 2.9 Mả : ứ ộc đ hài lòng đối với hoạt độ Đào ạng t o và phát tri n 51ể
c S Giao thông v n tủa ở ậ ải Hòa bình 51
B ng 2.10: Mả ức đ hài lòng đối với đánh giá kết quả thực hiệộ n công vi c 53ệ
S Giao thông v n tở ậ ải tỉnh Hòa Bình 53
B ng 2.11: Phân b ả ổQuỹ Khuyến khích năng suất (2011) 60
B ng 2.12: Mả ức độ hài lòng đố ới lương của người lao đội v ng S Giao thông vở ận
tải Hòa bình 61
B ng 2.13: Mả ức thưởng một số danh hi u tiêu bi u 63ệ ể
B ng 2.14: Thu nh p cả ậ ủa người lao động qua các năm tại ởS Giao thông v n tậ ải Hòa bình 64
Bảng 2.15: Đánh giá sựtrung thành của ngư i lao đờ ộng t i 64ạ
S Giao thông v n t i Hòa bình 64ở ậ ả
Sơ đồ 3.1: Quy trình tuy n dể ụng đề xu t 70ấ
B ng 3.1: Mô t v trí công vi c c a Phòng K ả ả ị ệ ủ ỹthuật ở- S Giao thông v n t i Hòa ậ ảbình 74
B ng 3.2: MÔ T V TRÍ CÔNG VI C CHUYÊN VIÊN K ả Ả Ị Ệ ẾHOẠCH 75
Bảng 3.3: Danh sách các nhóm năng lực 82
Bảng 3.4: Xác định khe h ở năng lực cho vị trí qu n lý 84ả
Trang 7t n t i và phát tri n ph i tìm kiồ ạ ể ả ếm những ngu n lồ ực tốt nhất và sử ụ d ng hi u qu các ệ ảngu n l vồ ực: ốn, cơ sở ậ v t ch t, ti n b khoa h c k ấ ế ộ ọ ỹthuật, người lao động, các y u ế
t này có m i quan h m t thiố ố ệ ậ ết và tác động qua l i v i nhau Tuy nhiên không th ạ ớ ể
ph nh n, trong các ngu n l c c a doanh nghi p, ngu n nhân l c (y u t nhân sủ ậ ồ ự ủ ệ ồ ự ế ố ự)
có vai trò quyết định đến s thành b i và phát tri n c a doanh nghi p, vì suy cho ự ạ ể ủ ệcùng con người là y u t c u thành nên t ch c, v n hành t chế ố ấ ổ ứ ậ ổ ức Do đó, quản tr ịnhân s hi u qu không ch ự ệ ả ỉ đơn thuần là m t nhi m v c a qu n tr doanh nghiộ ệ ụ ủ ả ị ệp
mà nó còn là điều kiện có ý nghĩa quyết định để ạ t o d ng thành công c a doanh ự ủnghi p ệ
Mục tiêu cơ bản c a b t k doanh nghiủ ấ ỳ ệp nào cũng là sử ụ d ng m t cách có ộ
hi u qu ngu n nhân lệ ả ồ ực để đạt được m c tiêu c a doanh nghiụ ủ ệp đó Quản tr nhân ị
s nh m c ng c và duy trì s ự ằ ủ ố ố lượng và chất lượng lao động c n thi t cho doanh ầ ếnghiệp để đạ t mục tiêu đặt ra Qu n tr nhân s giúp tìm ki m và phát tri n nh ng ả ị ự ế ể ữhình th c, nhứ ững phương pháp tốt nhất để người lao động có th ể đóng góp nhiều
s c l c cho viứ ự ệc đạt được các m c tiêu c a t ụ ủ ổ chức, đồng thời cũng tạo cơ hội đểphát tri n không ể ngừng chính bản thân người lao động
Quản tr nhân s g n li n v i m i t ch c b t k ị ự ắ ề ớ ọ ổ ứ ấ ể cơ quan tổ chức đó có phòng hay b ph n qu n tr nhân s hay không Qu n tr nhân s là m t thành t ộ ậ ả ị ự ả ị ự ộ ốquan tr ng c a chọ ủ ức năng quản tr , nó có g c r và các nhánh tr i r ng khị ố ễ ả ộ ắp nơi trong m t t ộ ổchức Qu n tr nhân s hi n di n kh p m i phòng ban, b t c c p quả ị ự ệ ệ ắ ọ ấ ứ ấ ản trị nào cũng có nhân viên dưới quy n và vì th u ph i có qu n tr nhân s Cung ề ế đề ả ả ị ựcách qu n tr nhân s t o ra b mả ị ự ạ ộ ặt văn hoá củ ổa t chứ ạc, t o ra b u không khí vuầ i
Trang 88
tươi, phấn khởi hay căng thẳng và u ám Chính b u không khí này hầu như quyết ầ
định cho s ự thành đạ ủt c a doanh nghi p ệ
S Giao thông v n tở ậ ải Hòa Bình là cơ quan quản lý hành chính nhà nước cũng không nằm ngoài thực trang chung đó.Để hoạt động qu n lý nhà ả nước được thực hi n hi u qu thì vệ ệ ả ấn đề qu n tr ngu n nhân l c luôn là m t trong nh ng v n ả ị ồ ự ộ ữ ấ
đề ấ c p thi t, trong chiế ến lược phát tri n chung c a S Giao thông v n t i Hòa Bình; ể ủ ở ậ ảXuất phát t nh ng vừ ữ ấn đề trên, tôi l a chự ọn đề tài: “Phân tích và đề ấ xu t các gi i pháp hoàn thi n công tác qu ả ệ ả n trị nhân s t ự ạ i Sở Giao thông v ậ n tả i Hòa Bình”.
2 Mục tiêu của đề tài
phân tích th c tr ng qu n tr nhân l c t i S Giao thông v n t
Hòa Bình, tác gi ả đềxuất các bi n pháp hoàn thi n công tác này S Giao thông ệ ệ ở ở
v n t i Hòa Bình M c tiêu c bao gậ ả ụ ụthể ồm:
- T ng h ổ ợp cơ sởlý luậ ề QTNL tạn v i doanh nghi p/t ệ ổchức
- Ứng dụng cơ sở lý lu n v ậ ề QTNL để n hành phân tích th c tr ng hotiế ự ạ ạt
động QTNL t i S Giao thông v n tạ ở ậ ải Hòa Bình là nơi mà tác giả đang công
t ác
- Đề ấ xu t các giải pháp để hoàn thi n công tác QTNL cho S Giao thông v n ệ ở ậ
tải Hòa Bình
3 Phương pháp nghiên cứu
V lý lu n: Nghiên c u tài liề ậ ứ ệu liên quan đến lý lu n qu n tr nhân s , các ậ ả ị ự
mô hình qu n tr nhân lả ị ực trong các doanh nghiệp, đặc trưng lao độ ng ngh nghi p ề ệ
V c tiềthự ễn: Phương pháp dùng phiế ỏu h i và ph ng v n v các y u t liên ỏ ấ ề ế ốquan đến nội dung đề tài qu n tr nhân sả ị ự, Phương pháp khảo sát th c ti n và ự ễphương pháp thống kê
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượ ứ ủ ận văn là cán bộ công nhân viên, đặ ệ
b qu n lý hiộ ả ện đang làm việc tạ ởi S Giao thông v n t i Hòa Bình ậ ả
Trang 99
m vi nghiên c u c a Lu ng v v lý lu n và phân
tích th c tr ng qu n tr nhân s t i S Giao thông v n t i Hòa Bình t ự ạ ả ị ự ạ ở ậ ả để ừ đó đưa ra
một số ệ bi n pháp hoàn thi n công tác qu n tr nhân s ệ ả ị ự
5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu
Hòa Bình là m t t nh mi n núi nộ ỉ ề ằm ở vùng Tây B c Hà N i, dân s kho ng ắ ộ ố ả900.000 người bao g m các dân tồ ộc Mường, Kinh, Thái, H’Mông, Tày, Dao, Hoa… cùng sinh s ng trên di n tích 4.749kmố ệ 2; GDP bình quân đầu người năm 2009 khoảng 550USD/người Kinh t xã hế ội chưa phát triển, đờ ối s ng c a nhân dân ch ủ ủ
y u ph thu c vào nông, lâm nghi p, buôn bán nh ế ụ ộ ệ ỏ
S Giao thông v n t i Hòa Bình là mở ậ ả ột cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh
v c giao thông v n t i Trong nhự ậ ả ững năm gần đâyS luôn gở ặp khó khăn trong công tác quản lý con người, nhân s V i cách quự ớ ản lý con ngườ ủi c S Giao thông va ở ận
t i Hòa Bình không nh ng có nhi u b t c p hi n t i mà trả ữ ề ấ ậ ở ệ ạ ong tương lai sẽ không còn phù h p v i nhợ ớ ững định hướng phát tri n N i dung c a Luể ộ ủ ận văn đưa ra một
s gi i pháp nh m hoàn thi n công tác qu n tr nhân s ố ả ằ ệ ả ị ự cho ởS Giao thông v n tậ ải Hòa Bình đáp ứng được các chức năng nhiệm v ụ chính, và đây cũng là một trong
nh ng vữ ấn đề đã và đang được Ban lãnh đạo S Giao thông v n t i Hòa Bình ở ậ ả đặc
Chương 1:Cơ sở lý thuyết về ả ị qu n tr nhân s ự
Chương 2: Phân tích th c tr ng công tác qu n tr nhân s t S Giao thông v n tự ạ ả ị ự ại ở ậ ải Hòa Bình
Chương 3: M t s gi i pháp nh m hoàn thi n công tác qu n lý nhân s t S Giao ộ ố ả ằ ệ ả ự ại ởthông vậ ản t i Hòa Bình
Trang 1010
CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
1.1 Tổng quan về quản trị nhân sự
1.1.1 Khái niệm quản trị nhân sự
K t ể ừ khi con người xu t hiấ ện, con người bi t h p thành t ế ợ ổ chức thì vấn đề
qu n tr bả ị ắ ầt đ u xuất hiện Xã h i càng phộ ức tạp, đa dạng và đông đảo thì vai trò của
qu n tr càng quan tr ng Tuy nhiên, m u ch t c a qu n tr v n là qu n tr ả ị ọ ấ ố ủ ả ị ẫ ả ị con người (qu n tr nhân s ) M t doanh nghi p dù có ngu n tài chính d i dào, khoa ả ị ự ộ ệ ồ ồ
h c kọ ỹ thuật hiện đại, tài nguyên phong phú cũng trở nên vô ích n u không biế ết
M t trong nh ng yêu c u chính c a qu n tr nhân s ộ ữ ầ ủ ả ị ự là tìm ra đúng người, đúng số lượng và đúng thời điểm trên các điều ki n th a mãn c doanh nghi p và ệ ỏ ả ệnhân viên m i Khi l a chớ ự ọn được những người có kỹnăng thích hợp làm việc ởđúng vị trí thì c nhân viên l n doanh nghiả ẫ ệp đều có l i ợ
nhân l c
Qu n tr nhân s là m t công vi c h t sả ị ự ộ ệ ế ức khó khăn phứ ạc t p, bởi vì nó động chạm đến nh ng con ữ ngườ ụ ể ới c th v i nh ng hoàn c nh nguyệ ọữ ả n v ng, s thích và ởvăn hóa riêng biệt Nhân s là công vi c t ch c cán b nhân viên trong m t t ự ệ ổ ứ ộ ộ ổchức B ph n nhân s ộ ậ ự là nơi kiểm tra, ph ng v n tuy n d ng nhân viên mỏ ấ ể ụ ới; là nơi chăm lo đờ ối s ng qu n lý quy t đ nh tả ế ị ăng giảm nhân viên cho t ch c đó ổ ứ
Nhân lực được hi u là ngu n l c c a mể ồ ự ủ ỗi con người trong m t t ộ ổchức hay doanh nghi p mà ngu n l c này g m có th l c và trí l c Các thành viên trong ệ ồ ự ồ ể ự ự
Trang 11h ọ đạt được hi u qu ệ ả và năng suất cao hơn với m t h n ch v lộ ạ ế ề ực lượng lao động
M t trong nh ng yêu c u chính c a qu n tr nhân s ộ ữ ầ ủ ả ị ự là tìm ra đúng người, đúng sốlượng và đúng thời điểm trên các điều ki n th a mãn c doanh nghi p và nhân viên ệ ỏ ả ệ
m i Khi lớ ựa chọn được những người có k ỹ năng thích hợp làm việc ở đúng vị trí thì
c nhân viên lả ẫn công ty đều có l i ợ
n tr nhân s là t h p toàn b m c tiêu, chi c và công c mà qua
và cán b công nhân viên c a nó Qu n tr nhân s ộ ủ ả ị ự đòi hỏi ph i có t m nhìn chiả ầ ến
lược và g n v i chiến lượắ ớ c hoạt động của Công ty”
Danh t ừ “Quản trị” bao gồm các khía c nh nhân s ạ ự liên quan đến cơ cấu, điều hành và phát tri n ể
- Cơ cấu: Xây d ng cách lãự nh đạo cho nhân s , t o cho nhân s các h ự ạ ự ệthống (phù hợ ớp v i các yế ốu t bên trong và ngoài doanh nghiệp) để điề u khi n quá trình ể
- Điều hành: Nghĩa là chỉ đạ o nhân lực trong ý nghĩa điều khi n cung cách ể
ứng x cử ủa nhân viên qua quá trình lãnh đạo nhân viên và ch ng h th ng nhân ế ự ệ ố
Trang 1212
h t các doanh nghiế ệp đều xây d ng các th t c và quy trình v cung c p nguyên vự ủ ụ ề ấ ật liệu và thi t b nhế ị ằm đảm b o vi c cung cả ệ ấp đầy đủ chúng khi c n thi t Do v y, các ầ ế ậdoanh nghi p c n quan ệ ầ tâm đến quy trình quản lý con người - m t ngu n l c quan ộ ồ ựtrọng c a họ ủ
Quản tr nhân s g m t t c nh ng quyị ự ồ ấ ả ữ ết định và hoạt động qu n lý có nh ả ảhưởng đến m i quan h gi a doanh nghiố ệ ữ ệp và đội ngũ nhân viên của doanh nghi p ệ
M c tiêu ch y u c a qu n tr nhân s là nhụ ủ ế ủ ả ị ự ằm đảm bảo đủ ố lượng người s lao động với trình độ và k ỹ năng phù hợp, b trí h ố ọ vào đúng công việc, và vào đúng thời điểm để đạt được các m c tiêu c a doanh nghi p M t câu hụ ủ ệ ộ ỏi đặt ra: ai
ph trách qu n tr nhân s trong qu n lý doanh nghi p? Rõ ràng câu tr l i s là: ụ ả ị ự ả ệ ả ờ ẽ
mọi nhà quản lý trong doanh nghi p ệ
Quả ịn tr nhân s ự là đảm bảo có đúng ngườ ớ ỹ năng và trình đội v i k phù h p, ợvào đúng công việc và vào đúng thời điểm thích hợp để th c hi n m c tiêu c a ự ệ ụ ủdoanh nghi p ệ
M t doanh nghi p dù có ngu n tài chính d i dào, ngu n tài nguyên vộ ệ ồ ồ ồ ật tư phong phú, h ng máy móc thi t b hiệthố ế ị ện đại đi chăng nữa cũng sẽ nên vô ích, ntrở ếu không bi t ho c qu n tr kém ngu n tài nguyên nhân s Chính cung cách qu n tr ế ặ ả ị ồ ự ả ịtài nguyên nhân s này t o ra b mự ạ ộ ặt văn hoá ủ ổc a t chứ ạc, t o ra b u không khí có ầ
s ự đoàn kết giúp đỡ ẫn nhau hay lúc nào cũng căng thẳ l ng b t ấ ổn định
Nghiên c u môn qu n tr ứ ả ị căn bản cho chúng ta nắm được các chức năng cơ
b n c a qu n tr bao g m: chả ủ ả ị ồ ức năng hoạch định, chức năng tổ chức, chức năng
lãnh đạo và chức năng kiểm tra Nhiều tác gi coi các chả ức năng quản tr v hoị ề ạch
định, t chổ ức lãnh đạo và ki m tra là trung tâm v các cu c bàn lu n v qu n tr ể ề ộ ậ ề ả ịNhững chức năng hợp thành quá trình qu n tr ả ị này, quá trình được h p thành m t ợ ộcách t t m t viừ ừ để ộ ệc nào đó đều liên quan đến qu n tr b t k theo ki u t ả ị ấ ể ể ổ chức hay c p qu n tr nào Khi lu n gi i v vở ấ ả ị ậ ả ề ấn đề này các nhà qu n tr ả ịHarold, Koontz
và Cyril nói: "Khi hành động theo kh ả năng quản tr c a mình, các ch tị ủ ủ ịch, trưởng phòng, đốc công, giám thị, trưởng khoa, giám m c và nhụ ững người đứng đầu các cơ quan c a chính ph u làm cùng m t vi c Vủ ủ đề ộ ệ ới tư cách nhà quản tr t t c nh ng ị ấ ả ữ
Trang 1313
người này phần nào đều ti n hành theo công viế ệc được hoàn thành cùng v i con ớngười và thông qua con người Với tư cách nhà qu n tr , mả ị ỗi người trong s h lúc ố ọnày hay lúc khác đều phải được th c hi n nh ng nhi m v ự ệ ữ ệ ụ đặc trưng của nh ng nhà ữ
qu n tr " Th m chí m t qu n tr ả ị ậ ộ ả ị gia được việc cũng sử ụ d ng các chức năng quản tr ịnày, m c dù trong nhiặ ều trường h p các chợ ức năng này cũng đượ ử ục s d ng theo trực giác
Hoạch định bao hàm m t vi c thi t l p các mộ ệ ế ậ ục tiêu và đối tượng đố ớ ổi v i t chức và phát tri n các biể ểu đồ công vi c cho th y nh ng mệ ấ ữ ục tiêu và đối tượng đó được hoàn thành như thế nào Khi k hoế ạch đã được hình thành thì vi c t ch c tr ệ ổ ứ ởnên quan tr ng Chọ ức năng này bao hàm việc k t h p các ngu n l c v i nhau là con ế ợ ồ ự ớngười, v n và thi t b m t cách hi u qu nhố ế ị ộ ệ ả ất để hoàn thành m c tiêu Do v y t ụ ậ ổ
ch c bao hàm nhiứ ều việc kết hợp các ngu n l ồ ực
Vì v y, qu n tr nhân s ậ ả ị ự chính là vi c th c hi n chệ ự ệ ức năng tổchứ ủc c a quản trị căn b n, bao g m ba nhóm chả ồ ức cơ bản sau đây:
(1) Nhóm chức năng thu hút nhân sự
(2) Nhóm chức năng đào tạo, phát tri n nhân s ể ự
(3) Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân s ự
1.1.2 Vai trò của quản trị nhân sự trong doanh nghiệp
M c tiêu c a Qu n tr nhân s là cung c p cho t ụ ủ ả ị ự ấ ổ chức, cho doanh nghi p mệ ột
lực lượng lao động đảm b o c v s ả ả ề ố lượng l n chẫ ất lượng trong m i th i kọ ờ ỳ kinh doanh Do đó Quản tr nhân s có vai trò quan tr ng ị ự ọ ảnh hưởng tr c tiự ếp đến hi u ệ
Trang 14tr i chi phí và quá trình tái sả ản xu t giấ ản đơn.
- M ụ c tiêu củ ng c và phát tri n t ố ể ổ chức
Quản tr nhân s là mị ự ột lĩnh vực qu n tr doanh nghiả ị ệp và cũng là phương tiện
để khai thác và s d ng có hi u qu ngu n l c, là nhân t khử ụ ệ ả ồ ự ố ẳng định giá tr vô hình ị
của các tổ chức thực hiện m c tiêu kinh doanh ụ
- M ụ c tiêu thực hiệ n các ch ứ c năng, nhi ệ m vụ ổ chức t
Thông qua hoạt động Qu n tr nhân s nhà qu n tr có kh ả ị ự ả ị ả năng giúp cho người lao động th c hiự ện được m c tiêu c a cá nhân h v viụ ủ ọ ề ệc làm, thăng tiến l i ích ợkinh t , và xã h i, phát tri n nhân cách ế ộ ể
Tóm lại hoạ ột đ ng Qu n tr nhân s ả ị ựphải nhằm đạt hai m c tiêu t ng quát là s d ng ụ ổ ử ụ
hi u qu ệ ả năng lực làm vi c c a m i thành viên trong doanh nghiệ ủ ọ ệp, làm tăng năng
xu t ấ lao động và bồi dưỡng k p thị ời và nâng cao năng lực làm vi c c a m i thành ệ ủ ọ
Trang 1515
(1) Phân tích công vi c: Phân tích công vi c là công việ ệ ệc đầu tiên c n phầ ải
bi t c a m i nhà qu n tr nhân s Phân tích công vi c m u cho vế ủ ọ ả ị ự ệ ở đầ ấn đề tuyển
dụng nhân viên, là cơ ở s cho vi c b trí nhân viên phù h p M t nhà qu n tr không ệ ố ợ ộ ả ịthể tuy n chể ọn đúng nhân viên, đặt đúng người vào đúng việc n u không bi t phân ế ếtích công vi c Mệ ục đích chủ ế y u c a phân tích công viủ ệc là hướng d n gi i thích ẫ ảcách thức xác định m t cách chi ti t các chộ ế ức năng nhiệm v ụchủ ế ủ y u c a công vi c ệ
và cách thức xác định nên tuy n ch n hay b trí nhể ọ ố ững người như thế nào đểthực
d ng có hi u qu các ngu n l c khác và t o ụ ệ ả ồ ự ạ tiền đề cho công tác b trí s dố ử ụng, đào
t o và phát tri n nhân s ạ ể ự
(3) Phân công, b ố trí và đề ạ b t nhân viên: Phân công, b í ốtr và đề ạ b t nhân viên là quá trình sắp đặ ạt l i nhân s vào các v trí công vi c c a doanh nghi p, khai thác và ự ị ệ ủ ệphát huy tối đa năng lực làm vi c c a nhân s nhệ ủ ự ằm đạt hi u qu cao trong công ệ ả
vi ệc
1.2.2 Đào tạo, phát triển nhân sự
Nhóm chức năng này chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghi p có k ệ ỹ năng, trình độ lành ngh c n thiề ầ ết để hoàn thành t t công viố ệc được giao và tạo điều kiện cho nhân viên được phát tri n tể ối đa các năng lực cá nhân Các doanh nghi p áp dệ ụng chương trình đào tạo hướng nghiệp và đào tạo cho nhân viên m i nhớ ằm xác định năng lực th c t c a nhân viên ự ế ủ
và giúp nhân viên làm quen v i công vi c c a doanh nghi p ng th i, các doanh ớ ệ ủ ệ Đồ ờ
Trang 1616
nghiệp cũng thường l p các k ậ ếhoạch đào tạo, hu n luyấ ện và đào tạ ạo l i nhân viên
m i khi có s ỗ ự thay đổ ềi v nhu c u SXKD ho c quy trình công ngh k thu t, Nhóm ầ ặ ệ ỹ ậchức năng đào tạo, phát triển thường th c hi n các hoự ệ ạt động như: Hướng nghi p, ệ
hu n luyấ ện, đào tạo k ỹ năng thực hành cho công nhân; bồi dưỡng nâng cao trình độlành ngh và c p nh t ki n th c qu n lý, k thu t công ngh cho cán b qu n lý và ề ậ ậ ế ứ ả ỹ ậ ệ ộ ảcán bộ chuyên môn nghi p v ệ ụ
1.2.3 Duy trì ng uồn nhân sự
Nhóm ch c này chú trứ ọng đến vi c duy trì và s d ng có hi u qu nguệ ử ụ ệ ả ồn nhân s trong doanh nghi p Nó g m hai chự ệ ồ ức năng nhỏ hơn là: Kích thích và động viên nhân viên và duy trì, phát tri n các m i quan h ể ố ệ lao động tốt đẹp trong doanh nghi p Troệ ng đó chức năng kích thích, động viên nhân viên trong doanh nghiệp làm việc hăng say, nhiệt tình, có ý th c trách nhi m và hoàn thành công vi c v i ứ ệ ệ ớchất lượng cao Giao cho nhân viên nh ng công vi c mang tính thách th c cao, cho ữ ệ ứnhân viên bi t k t qu ế ế ả đánh giá c a cán b ủ ộ lãnh đạo v mề ức độ hoàn thành và ý nghĩa của vi c hoàn thành công vi c cệ ệ ủa nhân viên đối v i hoớ ạt động c a doanh ủnghi p, tr ệ ả lương cao và công bằng, k p thị ời khen thưởng các cá nhân có sáng ki n, ế
c i ti n k thu t, h p lý hóa s n xuả ế ỹ ậ ợ ả ất, có đóng góp làm tăng hiệu qu SXKD và uy ảtín c a doanh nghiủ ệp,… là những bi n pháp h u hiệ ữ ệu để thu hút và duy trì được đội ngũ lao động th o ngh cho doanh nghiạ ề ệp Do đó xây dựng và qu n lý h th ng ả ệ ốthang bảng lương, thiế ật l p và áp dụng các chính sách lương bổng, thăng tiến, k ỷluậ ền thưởt, ti ng, phúc l i, ph cợ ụ ấp, đánh giá năng lực th c hi n công vi c c a nhân ự ệ ệ ủviên là nh ng hoữ ạt động quan tr ng nh t c a chọ ấ ủ ức năng kích thích, động viên, Ngoài ra để duy trì ngu n nhân s doanh nghi p còn th c hi n t t m i quan h lao ồ ự ệ ự ệ ố ố ệđộng liên quan đến các hoạt động nh m hoàn thiằ ện môi trường làm vi c và m i ệ ốquan h trong công vi c: Ký k t hệ ệ ế ợp đồng lao động; gi i quyả ết khi u t , tranh ch p ế ố ấlao động; giao ti p nhân viên; c i thiế ả ện môi trường làm vi c; y t ; b o hi m và an ệ ế ả ểtoàn lao động Gi i quyả ế ốt t t m i quan h ố ệ lao động s giúp doanh nghi p t o ra b u ẽ ệ ạ ầkhông khí tâm lý t p th và các giá tr truy n th ng tậ ể ị ề ố ốt đẹp, v a làm cho nhân viên ừđược th a mãn v i công vi c và g n bó v i doanh nghi p ỏ ớ ệ ắ ớ ệ
Trang 1717
(1) Đánh giá năng lực th c hi n công vi c c a nhân viên ự ệ ệ ủ
Đánh giá thực hi n công vi c là m t hoệ ệ ộ ạt động quan tr ng trong công tác ọ
qu n tr nhân s Viả ị ự ệc đánh giá giúp khẳng định năng lực, kh ả năng của nhân viên Đây là cơ sở giúp doanh nghi p tuyểệ n m , tuy n ch n, phát tri n ngu n nhân l c ộ ể ọ ể ồ ự
hi n tệ ại, đồng th i giúp doanh nghi p xây d ng các ch thù lao hờ ệ ự ế độ ợp lý, đưa ra quyế ịt đnh qu n lý v nhân s m t cách công b ng, chính xác ả ề ự ộ ằ
Đánh giá thực hi n công vi c nh m các mệ ệ ằ ục đích chính sau: đánh giá thực
hi n công vi c trong quá kh nh m nâng cao hi u qu công việ ệ ứ ằ ệ ả ệc trong tương lai, xác định nhu cầu đào tạo và phát triển nhân viên, đánh giá năng lực ti m tàng và ề
kh ả năng thăng tiến trong tương lai của nhân viên, làm cơ sở xác định mức lương,
tạo động lực cho người lao động thông qua vi c công nhệ ận đúng mức thành tích của
h , giúp h g n bó v i doanh nghi p Tóm l i doanh nghi p có th ọ ọ ắ ớ ệ ạ ệ ể thực hi n các ệ
mục đích khác nhau khi đánh giá thực hi n công việ ệc, nhưng đều hướng t i mớ ột
mục đích chung là nâng cao hiệu qu làm viả ệc cho nhân viên, nâng cao hiệu qu cả ủa doanh nghi p ệ
(2) Trả công lao động
Thu nh p luôn là mậ ối quan tâm hàng đầu của người lao động m t mỞ ộ ức độ
nhất định, thu nh p có th ậ ể được xem là b ng ch ng th hiằ ứ ể ện địa vị, uy tín… ủa cngười lao động đố ới v i xã h i ộ
Thu nh p cậ ủa người lao động bao g m: tiồ ền lương, phụ ấ c p, tiền thưởng và phúc l i, tợ rong đó, tiền lương chiếm tỷ ng l n nh trọ ớ ất
Toàn b ộtiền lương của doanh nghi p tr cho nhân viên do công vi c làm cệ ả ệ ủa
họ, là động l c ch y u kích thích nhân viên làm vi c t t Tiự ủ ế ệ ố ền lương là thu nhập chủ ế y u giúp cho nhân viên làm thuê duy trì và nâng cao m c s ng cho h và gia ứ ố ọđình họ và h có th ọ ể hòa đồng với trình độ văn minh trong xã hộ Ở ội m t mức độ
nhất định, tiền lương là mộ ằt b ng ch ng th hi n giá trứ ể ệ ị, địa v uy tín c a mị ủ ột người lao động đố ới v i gia đình, doanh nghiệp và xã h i Tiộ ền lương còn thể ệ hi n chính sách đãi ngộ ủ c a doanh nghiệp đố ới người lao đội v ng Nhân viên luôn t ự hào đối
v i mớ ức lương của mình; khi nhân viên c m th y vi c tr ả ấ ệ ả lương không xứng đáng
Trang 1818
v i vi c làm c a h , h s ớ ệ ủ ọ ọ ẽ không hăng hái, tích c c làm vi c H ng tiự ệ ệthố ền lương
gi vai trò c bi t quan tr ng trong chính sách khuy n khích v t ch t và tinh thữ đặ ệ ọ ế ậ ấ ần
Phần tài chính bao g m tài chính trự ếồ c ti p và gián ti p ế
- Tài chính trự ếc ti p bao g m tiồ ền lương, tiền thưởng, ti n hoa h ng ề ồ
- Tài chính gián tiếp bao g m b o hi m, ch phúc lồ ả ể ế độ ợi…
Phần phi tài chính chứa đựng các l i ích mang lợ ại cho người lao động t b n ừ ảthân công việc và môi trường làm việc như sức h p d n c a công vi c, s vui vấ ẫ ủ ệ ự ẻ,
mức độtích luỹ ki n thế ức, tự ọc hỏi, sự h ghi nh n cậ ủa xã hội…
1.3 Nhân tố ảnh hưởng công tác quản trị nhân sự
(1) Môi trường bên ngoài
Khung c nh kinh t : Tình hình kinh t và thả ế ế ời cơ kinh doan ảnh hưởh ng lớn
đến qu n lý nhân s Khi có biả ự ến động v kinh t thì doanh nghi p ph i biề ế ệ ả ết điều chỉnh các hoạt động để có th thích nghi và phát tri n t t C n duy trì lể ể ố ầ ực lượng lao
động có k ỹ năng cao để khi có cơ hội m i s s n sàng ti p t c m r ng kinh doanh ớ ẽ ẵ ế ụ ở ộHoặ ếc n u chuyển hướng kinh doanh sang m t hàng m i, cặ ớ ần đào tạ ạo l i công nhân Doanh nghi p m t m phệ ộ ặt ải duy trì các lao động có tay ngh , m t khác ph i gi m ề ặ ả ảchi phí lao động doanh nghi p ph i quyệ ả ết định gi m gi làm vi c, cho nhân viên ả ờ ệ
tạm nghỉ việc hoặc gi m phúc l ả ợi
Dân s , lố ực lượng lao động: Tình hình phát tri n dân s v i lể ố ớ ực lượng lao động tăng đòi h i ph i t o thêm nhi u vi c làm mỏ ả ạ ề ệ ới; ngượ ạ ẽ làm lão hóa độc l i s i ngũ lao động trong công ty và khan hi m ngu n nhân l c ế ồ ự
Trang 1919
Luật pháp: Luật pháp cũng ảnh hưởng đến qu n lý nhân s , ràng bu c các ả ự ộdoanh nghi p trong vi c tuy n dệ ệ ể ụng, đãi ngộ người lao động: đòi hỏi gi i quyả ế ốt t t
mối quan hệ ề lao độ v ng
Văn hoá - xã hội: Đặc thù văn hóa - xã h i c a mộ ủ ỗi nước, mỗi vùng cũng ảnh hưởng không nh n qu n lý nhân s v i n c thang giá tr khác nhau, v gi i tính, ỏ đế ả ự ớ ấ ị ề ớ
đẳng c p ấ
Khoa h c kọ ỹ thu t công ngh phát triậ ệ ển đặt ra nhi u thách th c v qu n lý ề ứ ề ảnhân sự; đòi hỏi tăng cường việc đào tạo, đào tạ ạo l i ngh nghi p, s p x p l i lề ệ ắ ế ạ ực lượng lao động và thu hút ngu n nhân l c m i có kỹ ồ ự ớ năng cao
Các cơ quan chính quyền cùng các đoàn thể có ảnh hưởng đến qu n lý nhân ả
s v nh ng vự ề ữ ấn đề liên quan đến chính sách, ch ế độ lao động và xã h i (quan h v ộ ệ ềlao động, gi i quyếả t các khi u n i và tranh ch p v lao đ ng) ế ạ ấ ề ộ
Khách hàng mua s n ph m và d ch v c doanh nghi p, qu n lý nhân viên ả ẩ ị ụ ủa ệ ảsao cho vừa lòng khách hàng là ưu tiên nhất Không có khách hàng t c là không có ứ
vi c làm, doanh thu quyệ ết định tiền lương và phúc lợi Ph i b ả ố trí nhân viên đúng để
có thể ụ ụ ph c v khách hàng m t cách t t nh t.ộ ố ấ
Đối th c nh tranhủ ạ : cũng là những nhân t ố ảnh hưởng đến qu n lý nhân s ả ự
Đó là sự ạ c nh tranh v tài nguyên nhân l c, doanh nghi p ph i bi t thu hút, duy trì ề ự ệ ả ế
và phát tri n lể ực lượng lao động, không để mất nhân tài vào tay đối th ủ
Nhân t ố con người: chính là nhân viên làm vi c trong doanh nghi p Trong ệ ệdoanh nghi p mệ ỗi người lao động là m t th gi i riêng bi t, h khác nhau v ộ ế ớ ệ ọ ề năng
l c qu n tr , v nguy n v ng, v s ự ả ị ề ệ ọ ề ở thích…vì vậy h có nh ng nhu c u ham muọ ữ ầ ốn khác nhau Qu n tr nhân s ph i nghiên c u k vả ị ự ả ứ ỹ ấn đề này để để ra các bi n pháp ệ
Trang 2020
m t cách có hi u qu thì các vộ ệ ả ấn đề ề v tiền lương phải được quan tâm m t cách ộthích đáng
(2) Môi trường bên trong
M c tiêu c a doanh nghi p ụ ủ ệ ảnh hưởng đến các hoạt động qu n lý bao gả ồm
qu n lý nhân sả ự Đây là mộ ế ốt y u t thuộc môi trường bên trong c a doanh nghi p, ủ ệảnh hưởng t i các b ph n chuyên môn khác nhau và c là b ph n qu n tr ớ ộ ậ ụ thể ộ ậ ả ịnhân s ự
Chiến lược phát triển kinh doanh định hướng cho chiến lược phát tri n nhân ể
s , tự ạo ra đội ngũ quản lý, chuyên gia, công nhân lành ngh ề và phát huy tài năng
của họ
B u không khí- ầ văn hoá của doanh nghi p: Là m t h ng các giá tr , niệ ộ ệthố ị ềm tin, các chu n mẩ ực được chia s , nó th ng nh t các thành viên trong m t t ẻ ố ấ ộ ổchức Các t ổchức thành công là các t ổchức nuôi dưỡng, khuy n khích s ế ựthích ứng năng
động, sáng t o ạ
Công đoàn cũng là nhân tố ảnh hưởng đến các quyết định qu n lý, k c ả ể ảquyết định v nhân s ề ự (như: quản lý, giám sát và cùng chăm lo đờ ối s ng v t ch t và ậ ấtinh thầ ủn c a người lao động)
Nhà quả ịn tr : có nhi m vụ đề ra các chính sách đườệ ng lối, phương hướng cho
s phát tri n c a doanh nghiự ể ủ ệp Điều này đòi hỏi các nhà qu n tr ả ị ngoài trình độchuyên môn ph i có t m nhìn xa, trông rả ầ ộng để có th ể đưa ra các định hướng phù
h p cho doanh nghi p, t o b u không khí thân m t, c i m trong doanh nghi p, ợ ệ ạ ầ ậ ở ở ệ
ph i làm cho nhân viên t hào v doanh nghi p, có tinh th n trách nhi m v i công ả ự ề ệ ầ ệ ớ
vi c c a mình Ngoài ra nhà qu n tr ph i bi t khéo léo k t h p hai m t c a doanh ệ ủ ả ị ả ế ế ợ ặ ủnghi p, m t m t nó là m t t ệ ộ ặ ộ ổ chứ ạc t o ra l i nhu n m t khác nó là m t cợ ậ ặ ộ ộng đồng
đảm bảo đờ ối s ng cho các cán b công nhân viên trong doanh nghi p, tộ ệ ạo ra các cơ
h i c n thiộ ầ ết để ỗi ngườ ế m i n u tích c c làm viự ệc thì đều có cơ hộ ếi ti n thân và thành công Nhà qu n tr ph i thu th p x lý thông tin m t cách khách quan tránh tình ả ị ả ậ ử ộtrạng b t công vô lý gây nên s hoang mang và thù ghét trong n i b doanh nghi p ấ ự ộ ộ ệ
Để làm được điều này ph i nghiên c u n m v ng qu n tr nhân s vì qu n tr nhân ả ứ ắ ữ ả ị ự ả ị
Trang 2121
s giúp nhà qu n tr hự ả ị ọc được cách ti p c n nhân viên, bi t l ng nghe ý kiế ậ ế ắ ến củ ọa h , tìm ra được ti ng nói chung v i h Qu n tr nhân s trong doanh nghiế ớ ọ ả ị ự ệp có đem lại
k t qu ế ả như mong muốn hay không ph ụthuộ ấc r t nhiều vào thái độ ủ c a nhà qu n tr ả ị
với lợi ích chính đáng của người lao động
1.4 Nội dung của Quản trị nhân sự
1.4 1 Phân tích đánh giá công việc
- Khái niệm:
Phân tích đánh giá công việc: là vi c tìm hiệ ểu và xác định nội dung đặc điểm đặc
bi t c a t ng công việ ủ ừ ệc, đo lường giá tr t m quan tr ng c a chúng nhị ầ ọ ủ ằm đưa ra
nh ng tiêu chu n c n thiữ ẩ ầ ết mà người thực hiện công việc đó phải có
- Ý nghĩa:
Thông qua vi c tiệ ến hành phân tích, đánh giá công việc mà nhà qu n tr ả ị xác định được nhu c u tuy n dầ ể ụng cũng như việc s p x p, b ắ ế ố trí đội ngũ nhân sự sao cho
hoạt động đạt hi u qu cao nh ệ ả ất Phân tích đánh giá công việc được coi là một văn
bản để t kê nh ng yêu c u v liệ ữ ầ ề năng lực cá nhân như: Trình độ ọ h c v n, kinh ấnghi m công tác, kh ệ ả năng giải quyết các vấn đề, các k ỹnăng và các đặc điểm cá nhân thích h p nh t cho công vi B n công vi c giúp cho chúng ta hiợ ấ ệc ả ệ ểu được đặc điểm tuyên d ng c a Công ty c n nhụ ủ ầ ững nhân viên như thế nào Biết cách phân tích đánh giá công việc, nhà qu n tr s t o ra s ph i hả ị ẽ ạ ự ố ợp đồng b gi a các b phộ ữ ộ ận cơ
c u trong doanh nghiấ ệp, đánh giá chính xác yêu cầu công vi c c a m i nhân viên và ệ ủ ỗ
t ừ đó có căn cứ đưa ra nhiệm v phù h p ụ ợ
Muốn phân tích đánh giá công việc nhà qu n tr ph i thực hiả ị ả ện các bước sau:
Trang 2222
Hình 1.1: Các bước đánh giá công việ c
- N ội dung các bướ c:
Tiếp xúc trao đổi, tham kh o tr c ti p v i nhả ự ế ớ ững người làm việc đó
Trao đổi ý ki n v i nhế ớ ững người liên quan Mỗi phương pháp thực hi n khác ệnhau, tính ch t công vi c, trình t ấ ệ ự khác nhau thì đều có những ưu diểm và nhược điểm nh t đ nh ấ ị
X ế p loạ i công vi c ệ
Trang 2323
N i dung b n tiêu chu n công vi c là bao hàm nhộ ả ẩ ệ ững quy định, nh ng yêu ữ
c u ch y u v ph m chầ ủ ế ề ẩ ất cá nhân, năng lực, trình độ ọ, h c v n và tay ngh ấ ề … của nhân viên để ự th c hiện được công vi c tu ệ ỳ vào đặc điểm v trí c a công vi c mà yêu ị ủ ệ
cầu đặt ra là khác nhau
Bướ c 4: Đánh giá công vi ệ c
Là việc đưa ra những đánh đo lường giá tr và t m quan tr ng c a mị ầ ọ ủ ỗi côngviệc M i khâu th c hiỗ ự ện là căn cứ để xác đị nh mức lương, thù lao tương xứng cho công vi c.ệ
Bướ c 5: X p lo i công vi c ế ạ ệ
Tuỳ theo trình độ, tính ph c t p c a công vi c, t m quan tr ng c a công vi c ứ ạ ủ ệ ầ ọ ủ ệ
mà t ừ đó có thể đánh giá, xếp lo i công vi c Nhà qu n tr ạ ệ ả ị trên cơ sở đó thực hiện phân tích công vi c m t cách chính xác d a trên nh ng thông tin c n thiệ ộ ự ữ ầ ết như: thông tin v tình hình th c hi n công vi c, yêu c u nhân sề ự ệ ệ ầ ự, đặc điểm, tính năng sử
d ng c a các lo i máy móc, công ngh ụ ủ ạ ệ …
1.4 2 Hoạch định nhu cầu và tuyển chọn nhân sự
1.4 2.1 Sự cần thiết của hoạch định nhu cầu và tuyển chọn nhân sự
M i công vi c, b phỗ ệ ộ ận đều có những đặc thù riêng của nó do đó cần phải
l a ch n trong s nhự ọ ố ững người được tuyển dụng để ắ s p x p h vào nh ng v trí phù ế ọ ữ ị
h p sao cho công vi c mà h m nh n có th gi m bợ ệ ọ đả ậ ể ả ớt được chi phí đào tạ ại o l Trong quá trình qu n lý và s d ng nhân s các nhà qu n tr ph i l m bả ử ụ ự ả ị ả ắ ắt được những tâm tư, tình cảm c a mủ ỗi người để có hướng tác động sao cho h hòa ọ
đồng vào công việc chung cũng như công việc mà h ọ đảm đương một cách t n ít ố
Trang 2424
người được b ố trí đúng lúc, đúng chỗ Trong m t doanh nghi p n u th c hi n t t ộ ệ ế ự ệ ốcông tác hoạch định ngu n nhân l c s mang l i hi u qu to l n trong ti n trình ồ ự ẽ ạ ệ ả ớ ếtuy n d ng ngu n lể ụ ồ ực trong tương lai Đây là quá trình xác định m t cách có h ộ ệthống nh ng yêu c u v s lư ng, chữ ầ ề ố ợ ất lượng lao động theo cơ cấu ngành ngh ề đáp
ứng nhu c u t ng b ph n c a doanh nghi p ầ ừ ộ ậ ủ ệ
D báo nhu c u tuy n d ự ầ ể ụ ng
Trong quá trình hoạt động kinh doanh đơn vịQuả ịn tr nhân s phự ải luôn đáp
ứng nhu c u v lầ ề ực lượng lao động Do đó nhà quản tr ph i d a vào kh ị ả ự ả năng vềngu n nhân sồ ự để có th có nh ng d báo, d ể ữ ự ự tính để đáp ứng nhu cầu trong tương lai như:
- Xu hướng phát tri n, các k ho ch, các chiể ế ạ ến lược kinh doanh c a doanh ủnghiệp Đây là một trong những căn cứ quan tr ng nh t bọ ấ ởi vì trong đó nó bao hàm đầy đủ nh ng thông tin v nhu c u nhân s ữ ề ầ ự
- Tình tr ng v s ng, chạ ề ố lượ ất lượng lao động c a doanh nghi p hi n nay và s ủ ệ ệ ựthay đổ ủi c a nó s theo chiẽ ều hướng nào? M i quan h ố ệ tương quan giữa nhân
s và các ch ự ỉ tiêu khác trong đơn vị ra sao?
- D báo c a các chuyên gia khi phân tích ự ủ ảnh hưởng c a các biủ ến đổi thu c ộmôi trường bên ngoài t i vớ ấn đề nhân s ự
Tuy n d ng nhân s là khâu r t quan trể ụ ự ấ ọng nhưng cũng rất ph c tứ ạp đòi hỏ ựi s đầu tư lớn v thề ời gian và tài chính …Do đó khi thực hi n côngtác d báo nhu c u ệ ự ầnnhân s nhà qu n tr nên tính toán m i kh ự ả ị ọ ả năng về ngu n l c hi n có và ti m tàng ồ ự ệ ề
của doanh nghiệp Cũng như hiệu qu s ả ẽ thu được sau khi tuyể ụn d ng
Trang 25-Đào tạo -Thăng tiến -Thuyên chuy n ể
Kiểm soát và đánh giá
Trang 26+ Không công b ng khách quan ằ
+ Nhân viên thi u sáng t o, thế ạ ực tế …
+ Tạo tâm lý căng thẳng, không cân b ng chia r bè phái tr ng nằ ẽ ọ ội bộ
+ Ngu n bên ngoài ồ
Khi ngu n n i b ồ ộ ộ không tìm được người có kh ả năng thay thế đáp ứng nh ng ữyêu cầu đặt ra thì ph i tuy n t ả ể ừ:
+ T ừ nhóm nhân viên cũ: Là những người đã có thời gian làm vi c t i công ty ệ ạnhưng đã xin nghỉ, thuyên chuyển công tác … nay muốn tr l i làm vi c ở ạ ệ
+ T h ừ ệthống các trường Đạ ọc, Cao đẳi h ng, Trung cấp…Đội ngũ này được đào
t o m t cách bài b n, có h ạ ộ ả ệthống nên có trình độ, kinh nghi m nhệ ất định
+ T ừcác trung tâm môi gi i làm viớ ệc …
Trang 2727
TÓM T ẮT CHƯƠNG 1
Nguồn nhân l c là t ng th các tiự ổ ể ềm năng lao động của con người ở một
qu c gia, m t vùng lãnh th , mố ộ ổ ột địa phương cụ thể nào đó, đã được chu n b ẩ ị ở
mức độ nào đó có khả năng huy động vào quá trình phát tri n kinh t - xã h i và ể ế ộ
g n vắ ới đờ ối s ng v t ch t, tinh th n và truy n th ng dân tậ ấ ầ ề ố ộc nơi mà nguồn nhân lực
t n t i Nghiên c u v qu n tr nhân s s giúp hoồ ạ ứ ề ả ị ự ẽ ạt động qu n tr nhân s nên ả ị ự trởchuyên nghi p và hi u qu ệ ệ ả hơn
Trong chương 1, tôi đã trình bày khái quát lý thuyế ềt v qu n tr nhân s bao ả ị ự
g m các khái ni m v qu n tr nhân s , nhân t ồ ệ ề ả ị ự ố ảnh hưởng và n i dung, chộ ức năng chủ ế ủ y u c a qu n tr nhân s Nh ng n i dung này s ả ị ự ữ ộ ẽ làm cơ sở lý lu n cho vi c ậ ệphân tích th c tr ng v công tác qu n tr nhân s ự ạ ề ả ị ự và đề xu t mấ ộ ố ảt s gi i pháp hoàn thiện công tác qu n tr nhân s c a S Giao thông v n t i Hòa Bình trong các ả ị ự ủ ở ậ ảchương tiếp theo
Trang 2828
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NHÂN SỰ
TẠI SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÕA BÌNH 2.1 Giới thiệu về Sở Giao thong vận tải tỉnh Hòa Bình
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển
Ngày 28/8/1945 sau khi Cách m ng tháng Tám thành công, Ch t ch H Chí ạ ủ ị ồMinh đã ký sắ ệc l nh thành l p Nha Giao thông công chính, ti n thân c a B Giao ậ ề ủ ộthông v n t i ngày nay V i ti n thân là Ty Công chính và sau khi tái l p tậ ả ớ ề ậ ỉnh được tách ra t S Giao thông v n từ ở ậ ải Hà Sơn Bình thành Sở Giao thông v n t i Hoà ậ ảBình
Quá trình phát tri n c a ngành GTVT là quá trình phát tri n cể ủ ể ủa các đơn vị
ra đời để ự th c hi n nhi m v trong tệ ệ ụ ừng giai đoạn, xu t phát t nhi m v c th mà ấ ừ ệ ụ ụ ểhình thành các đơn vị ả s n xuất trong 60 năm qua, nhiều đơn vị đã ra đờ ừi t nh ng ữ
b ph n nh ộ ậ ỏ bé nay đã trở thành đơn vị ữ v ng m nh có b dày thành tích trong 2 ạ ềcuộc kháng chi n và xây d ng kinh t , nhế ự ế ưng cũng có đơn vị ra đời th c hi n nhi m ự ệ ệ
v trong m t giai ụ ộ đoạn khi đã hoàn thành nhiệm v l i chuy n sang làm công viụ ạ ể ệc khác Truyền th ng và s phát tri n cố ự ể ủa Ngành trong 60 năm qua ta không quên sự
có m t cặ ủa các đơn vị c hi n tthự ệ ừng lĩnh vực công tác trong m i chỗ ặng đường S ự
có mặt đầu tiên trong ngành GTVT là lực lượng làm công tác đảm b o giao thông ảkhi hình thành m i có các h t giao thông trên 3 qu c l chính là QL 6A; QL 12A ớ ạ ố ộ(nay là QL 12B) và QL 21A tr c thu c Ty GTVT Hòa Bình M t s tuyự ộ ộ ố ến đường
m i hoàn chớ ỉnh như đường QL 12B; QL 6B c n ph i có lầ ả ực lượng t ổ chức ch ỉ đạo sát sao hơn trong công tác đảm b o giao thông Theo quá trình phát triả ển hình thành
cơ quan quản lý, các b ph n chuyên môn nghi p v v mộ ậ ệ ụ ề ọi lĩnh vức thu c nghành ộgiao thông
Hơn 60 năm xây dựng và phát triển, trải qua nhiều giai đoạn cách mạng, Sở Giao thông vận tải Hoà Bình đã không ngừng trưởng thành và phát triển, đóng góp công sức to lớn vào hai cuộc kháng chiến của dân tộc và trong sự nghiệp xây dựng
Trang 29S Giao thông v n tở ậ ải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài kho n riêng, ả
chịu s ch o, qu n lý v t ứự ỉ đạ ả ề ổch c, biên ch và công tác c a U ban nhân dân t nh; ế ủ ỷ ỉ
đồng th i ch u s ch o v chuyên môn, nghi p v c a B Giao thông v n t ờ ị ự ỉ đạ ề ệ ụ ủ ộ ậ ải
* Nhi m vu, quy ệ ề n hạ n:
1- Trình Uỷ ban nhân dân t nh: ỉ
a) D o quyự thả ết định, ch ỉ thị và các văn bản khác thu c th m quy n ban ộ ẩ ềhành của Uỷ ban nhân dân t nh v giao thông v n t ỉ ề ậ ải
b) D o quy ho ch, k hoự thả ạ ế ạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án v ềgiao thông v n t i; các bi n pháp t ậ ả ệ ổ chức th c hi n c i cách hành chính v giao ự ệ ả ềthông vậ ản t i thuộc ph m vi quạ ản lý nhà nước c a Sở ủ
c) Các d ự án đầu tư về giao thông v n t i thu c th m quy n quyậ ả ộ ẩ ề ết định của
U ban nhân dân t nh ỷ ỉ
d) D ự thảo văn bản quy ph m pháp luạ ật quy định v tiêu chu n ch c danh ề ẩ ứ
đố ớ ấp trưởi v i c ng, cấp phó các đơn vị ự tr c thu c S Giao thông v n t i; tham gia ộ ở ậ ảvới các cơ quan có liên quan xây dựng d thự ảo quy định v tiêu chu n ch c danh ề ẩ ứtrưởng, phó trưởng phòng chuyên môn có chức năng quản lý nhà nước v giao ềthông vậ ản t i thuộc U ban nhân dân huy n, thành ph ỷ ệ ố
2- Trình Ch t ch U ban nhân dân t nh: ủ ị ỷ ỉ
a) D ự thảo các văn bản thu c th m quy n ban hành c a Ch t ch Uộ ẩ ề ủ ủ ị ỷ ban nhân dân t nh v giao thông v n t ỉ ề ậ ải
Trang 3030
b) D o quyự thả ết định thành l p, sáp nh p, gi i th , t ậ ậ ả ể ổ chứ ại các đơn vịc lthuộ ởc S Giao thông v n tậ ải theo quy định c a pháp lu t; ph i h p v i S N i v ủ ậ ố ợ ớ ở ộ ụtrình Ch t ch U ban nhân dân t nh d o quyủ ị ỷ ỉ ự thả ết định x p hế ạng các đơn vị ự s nghi p, d ch v công l p do S Giao thông v n t i quệ ị ụ ậ ở ậ ả ản lý theo hướng d n c a B ẫ ủ ộGiao thông vậ ản t i và B N i vụ ộ ộ
3- T ổchức th c hiự ện các văn bản quy ph m pháp lu t, quy ho ch, k ho ch, ạ ậ ạ ế ạchương trình, đề án, d án, tiêu chu n, quy chu n kự ẩ ẩ ỹ thuậ à địt v nh m c kinh t -k ứ ế ỹthuật trong lĩnh vực giao thông v n tậ ải được cơ quan nhà nước có th m quy n ban ẩ ềhành ho c phê duyặ ệt; thông tin, tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v giao ề ổ ế ụ ậ ềthông vậ ản t i trên đ a bàn t nh ị ỉ
c) Th c hi n các bi n pháp b o v hành lang an toàn giao thông và công ự ệ ệ ả ệtrình giao thông trên địa bàn theo quy định c a pháp lu t, h ng d n c a B Giao ủ ậ ướ ẫ ủ ộthông vậ ản t i và các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
d) Công b theo th m quy n viố ẩ ề ệc đóng, mở tuyến đường thu nội địa địa ỷphương và đóng, mở các c ng, b n thu nả ế ỷ ội địa trên tuyến đường thu nỷ ội địa địa phương, tuyến chuyên dùng n i v i tuyố ớ ến đường thu nỷ ội địa địa phương theo quy
định c a pháp lu t; t ch c c p gi y phép hoủ ậ ổ ứ ấ ấ ạt động b n khách ngang sông ế
đ) Tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân t nh quyỉ ết định phân loại, điều ch nh h ỉ ệthống đường tỉnh, các đường khác theo quy định c a pháp lu t và phân c p c a U ủ ậ ấ ủ ỷban nhân dân t nh ỉ
Trang 31qu n lý hoả ặc trung ương uỷ thác qu n lý ả
h) T ổchức th c thi các nhi m v , quyự ệ ụ ền h n quạ ản lý nhà nướ ạ ếc t i b n xe ô
tô, bãi đỗ xe, tr m d ng ngh và c ng, b n thu nạ ừ ỉ ả ế ỷ ội địa trên các tuyến đường b , ộđường thu nỷ ộ ịa do địa phương quải đ n lý
5- V ề phương tiện và người điều khiển phương tiện giao thông, phương tiện, thiế ị ế ỡt b x p d , thi công chuyên dùng trong giao thông v n t i (tr ậ ả ừ phương tiện ph c ụ
v vào mụ ục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá) và trang b , thi t b k thu t chuyên ị ế ị ỹ ậngành giao thông v n t ậ ải:
a) Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông đường thuỷ nội địa; đăng ký cấp biển số cho xe máy chuyên dùng c a t ủ ổchức và cá nhân ở địa phương theo quy định của pháp lu t và phân cậ ấp c a B Giao thông v n tủ ộ ậ ải
b) T ổchức th c hi n vi c ki m tra chự ệ ệ ể ất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đố ới phương tiện giao thông đười v ng bộ, đường thu nỷ ội địa theo quy định
của pháp luật và phân cấ ủa Bộ Giao thông vậ ải.p c n t
c) Thẩm định thi t k k thu t trong s a ch a, hoán cế ế ỹ ậ ử ữ ải phương tiện giao thông, phương tiện, thi t b x p d , thi công chuyên dùng trong giao thông v n tế ị ế ỡ ậ ải đường bộ, đường thu nỷ ội địa theo quy định c a pháp lu t và phân c p c a B Giao ủ ậ ấ ủ ộthông vậ ản t i
d) T ổchức việc đào tạo, sát h ch, cạ ấp, đổi, thu h i gi y phép, b ng, ch ng ồ ấ ằ ứchỉ chuyên môn, gi y ch ng nh n h c t p pháp luấ ứ ậ ọ ậ ật cho người điều khiển phương tiện giao thông, ngườ ận hành phương tiệi v n, thi t b chuyên dùng trong giao thông ế ị
v n t i; c p gi y ch ng nh n giáo viên d y th c hành lái xe cậ ả ấ ấ ứ ậ ạ ự ủa các cơ sở đào tạo lái xe trên địa bàn; c p hoấ ặc đề ngh ị cơ quan có thẩm quy n c p, thu h i gi y phép ề ấ ồ ấ
Trang 3232
và qu n lý viả ệc đào tạo lái xe đố ới các cơ sở đào tại v o lái xe trên địa bàn theo quy
định c a pháp lu t và phân c p c a B Giao thông v n t i; c p ch ng ch hành ngh ủ ậ ấ ủ ộ ậ ả ấ ứ ỉ ềkinh doanh d ch v thi t k ị ụ ế ế phương tiện giao thông đường b ộ và phương tiện thu ỷ
nộ ịi đa cho các cá nhân tạ ịa phương.i đ
6- V v n t ề ậ ải:
a) Ch trì ho ph i h p vủ ặc ố ợ ới các cơ quan liên quan triển khai th c hi n các ự ệchính sách phát tri n v n t i hành khách công cể ậ ả ộng theo quy định c a Uủ ỷ ban nhân dân t nh ỉ
b) T ổchức th c hi n vi c qu n lý v n t i hành khách b ng ô tô theo tuy n c ự ệ ệ ả ậ ả ằ ế ố
định, hợp đồng, v n t i khách du l ch và v n t i hành khách công c ng b ng xe buýt ậ ả ị ậ ả ộ ằtheo quy định c a pháp lu t; c p phép v n t i qu c t , củ ậ ấ ậ ả ố ế ấp phép lưu hành đặc bi t ệcho phương tiện giao thông cơ giới đường b ộ theo quy định c a pháp lu t và phân ủ ậ
7- V an toàn giao thông: ề
a) Ch trì ho c ph i h p vủ ặ ố ợ ới các cơ quan liên quan triển khai th c hi n công ự ệtác tìm ki m c u nế ứ ạn đường bộ, đường thu nỷ ội địa xảy ra trên địa bàn theo quy
định c a pháp lu t và phân công c a U ban nhân dân t nh; ph i h p x lý tai n n ủ ậ ủ ỷ ỉ ố ợ ử ạgiao thông trên địa bàn khi có yêu c u ầ
b) T ổ chức th c hi n các bi n pháp phòng ng a, gi m thi u tai n n giao ự ệ ệ ừ ả ể ạthông, ngăn chặn và x lý các hành vi xâm ph m công trình giao thông, l n chi m ử ạ ấ ếhành lang an toàn giao thông
c) Là cơ quan thường tr c ho c là thành viên c a Ban An toàn giao thông ự ặ ủ
t nh theo phân công cỉ ủa Uỷ ban nhân dân t nh ỉ
Trang 3333
d) Thẩm định an toàn giao thông trên các tuyến đường t nh; các v ỉ ị trí đấu nối
giữa đường huyện, đường xã với đường tỉnh; các điểm đấu n i cố ủa các cơ sở ả s n
xuất, kinh doanh dịch vụ ọ d c hai bên đường t nh ỉ
8- T ổchức th c hiự ện các quy định c a pháp lu t v b o v ủ ậ ề ả ệ môi trường trong giao thông v n t i thu c ph m vi quậ ả ộ ạ ản lý nhà nước c a S ủ ở theo quy định c a pháp ủ
11- Hướng d n, ki m tra vi c th c hiẫ ể ệ ự ện cơ chế ự t chủ ự chị, t u trách nhiệm
của đơn vị ự s nghi p công l p thu c quy n qu n lý c a S theo phân c p c a U ệ ậ ộ ề ả ủ ở ấ ủ ỷban nhân dân tỉnh và quy định c a pháp lu ủ ật
12- Thực hi n h p tác qu c t ệ ợ ố ế trong lĩnh vực giao thông v n t i theo quy ậ ả
định c a pháp lu t và phân công ho c u quyề ủủ ậ ặ ỷ n c a U ban nhân dân t nh; ch ỷ ỉ ủtrì
ho c tham gia thặ ẩm định, đánh giá và tổ chức th c hiự ện các đê tài nghiên cứu, đề
án, d ự án ứng d ng ti n b công ngh ụ ế ộ ệ có liên quan đến giao thông v n tậ ải trên địa bàn
13- Thanh tra, ki m tra và x lý các hành vi vi ph m pháp lu t v giao thông ể ử ạ ậ ề
v n tậ ải đường bộ, đường thuỷ nội địa và b o v công trình giao thông, bả ệ ảo đảm trật
t an toàn giự ao thông trên địa bàn t nh; gi i quy t khi u n i, t cáo, phòng, chỉ ả ế ế ạ ố ống tham nhũng theo quy định c a pháp lu t ho c phân công c a U ban nhân dân t nh ủ ậ ặ ủ ỷ ỉ14- Quy định chức năng, nhiệm v , quy n h n cụ ề ạ ủa Văn phòng, Thanh tra, các phòng chuyên môn nghi p v ; các ệ ụ đơn vị ự s nghi p tr c thu c S , qu n lý biên ệ ự ộ ở ảchế, th c hi n ch tiự ệ ế độ ền lương và các chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạ o, b i ồdưỡng, khen thưởng, k luỷ ật đối v i cán b , công ch c, viên ch c thu c ph m vi ớ ộ ứ ứ ộ ạ
Trang 3417- Thực hi n m t s nhi m v khác do U ban nhân dân t nh giao ho c theo ệ ộ ố ệ ụ ỷ ỉ ặquy định c a pháp lu t ủ ậ
2.1.3 Cơ cấu tổ chức.
Ban Giám đố c: Gồm 01 Giám đốc và 02 Phó Giám đốc trong đó:
- Giám đốc: Là người đứng đầu, ch u trách nhiị ệm trước Uỷ ban nhân dân t nh, ỉChủ ị t ch U ban nhân dân tỷ ỉnh và trước pháp lu t v toàn b hoậ ề ộ ạt động c a S và ủ ở
vi c th c hi n chệ ự ệ ức năng, nhiệm v , quy n hụ ề ạn được giao, ch u trách nhi m báo cáị ệ o công tác trước Hội đồng nhân dân t nh, U ban nhân dân t nh và B Giao thông vỉ ỷ ỉ ộ ận tải theo quy định
- Phó Giám đốc: Là người giúp Giám đốc ch o m t s m t công tác và ch u ỉ đạ ộ ố ặ ịtrách nhiệm trước Giám đốc và trước pháp lu t v nhi m v ậ ề ệ ụ được phân công, trong
đó 01 Phó Giám đốc ph trách Xây dụ ựng cơ bản, 01 Phó Giám đốc ph trách V n ụ ậ
t ải
Các t ổ chứ ực thuộ c tr c
- Thanh tra Sở: Là đơn vị c thu c S có nhi m v trự ộ ở ệ ụ giúp Giám đốc S ở thực
hi n nhi m v , quy n h n thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong ệ ệ ụ ề ạ
ph m vi nhi m v , quy n h n cạ ệ ụ ề ạ ủa Giám đốc Sở
- Văn phòng Sở: Là t ổchức tham mưu giúp Ban Giám đố ở thực S c hi n công ệtác t ổ chức, cán b ộ thuộc ph m vi qu n lý c a S theo phân c p c a Uạ ả ủ ở ấ ủ ỷ ban nhân dân tỉnh và quy định c a pháp lu t; công tác hành chính, qu n tr ủ ậ ả ị
- Phòng K hoế ạch - Tài chính: Là t ổchức tham mưu giúp Ban Giám đố ởc S
Trang 3535
trong vi c xây d ng chiệ ự ến lược, k ho ch phát tri n Giao thông v n t i; qu n lý tài ế ạ ể ậ ả ảchính, tài sản cơ quan Sở và các đơn vị c thu c S theo phân c p và theo quy trự ộ ở ấ
định c a pháp lu t ủ ậ
Các phòng chuyên môn nghi p v ệ ụ
- Phòng Pháp ch và An toàn giao thông: Là phòng chuyên môn, nghi p v có ế ệ ụchức năng tham mưu giúp Ban Giám đố ở ực S th c hi n quệ ản lý nhà nước b ng pháp ằ
luật trong lĩnh vực giao thông v n tậ ải và tr t tậ ự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh
- Phòng Qu n lý K t c u h t ng giao thông: Là phòng chuyên môn, nghiả ế ấ ạ ầ ệp vụtham mưu giúp Ban Giám đốc S th c hi n chở ự ệ ức năng quản lý nhà nước v ề lĩnh vực
qu n lý k t c u h tả ế ấ ạ ầng giao thông đường b ộ và đường thu ỷ địa phương; tổ chức thực hi n công tác qu n lý, bệ ả ảo trì, đảm b o an toàn giao thông thông su t trên h ả ố ệthống đường b do S ộ ở được giao qu n lý; t ng h p theo dõi công tác phát tri n giao ả ổ ợ ểthông nông thôn của tỉnh
- Phòng Qu n lý Kả ỹ thu t: Là phòng chuyên môn, nghi p v ậ ệ ụ tham mưu giúp Ban Giám đốc S trong vi c th c hi n chở ệ ự ệ ức năng quản lý nhà nước v qu n lý ky ề ảthuậ ốt đ i v i các dớ ự án đầu tư xây dựng k t c u h tế ấ ạ ầng giao thông trên địa bàn t nh ỉ
- Phòng Qu n lý V n t i: Là phòng chuyên môn, nghi p v ả ậ ả ệ ụ tham mưu giúp Ban Giám đốc S th c hi n chở ự ệ ức năng quản lý nhà nước v ề lĩnh vực v n tậ ải đường
b ộ và đường thu nỷ ộ ịi đ a trên địa bàn t nh ỉ
- Phòng Quản lý Phương tiện và Người lái: Là phòng chuyên môn, nghi p v ệ ụtham mưu giúp Ban Giám đốc S th c hi n chở ự ệ ức năng quản lý nhà nước v ề phương tiện và người điều khiển phương tiện giao thông, phương tiện, thi t b x p d , thi ế ị ế ỡcông chuyên dùng trong giao thông v n t i (tr ậ ả ừ phương tiện ph c v vào mụ ụ ục đích
qu c phòng, an ninh và tàu cá) và trang b , thi t b kố ị ế ị ỹ thuật chuyên ngành giao thông vậ ản t i
Các đơn vị ự s nghi p tr c thu c: ệ ự ộ
Trang 3636
- Ban Qu n lý các d ả ự án Công trình giao thông: Là đơn vị ự s nghi p kinh t , ệ ế
có nhi m v ệ ụ tham mưu cho Sở trong vi c quệ ản lý và điều hành các d án xây d ng ự ựcông trình giao thông trên địa bàn tỉnh do S làm ch ở ủ đầu tư
- Trung tâm Tư vấn Giám sát công trình giao thông: Là đơn vị ự s nghi p kinh ệ
t , th c hi n chế ự ệ ức năng tư vấn xây dựng trên các lĩnh vực: Tư vấn giám sát chất
lượng, tư vấn đấu th u và thầ ẩm định h ồ sơ thiết kế ỹ k thuật, thiết kế ả ẽ b n v thi công,
d ựtoán, tổng d toán các công trình xây d ng giao thông ự ự
- Trung tâm Đào tạo lái xe mô tô hạng A1: Là đơn vị ự s nghiệp kinh t , có ếnhiệm v ụ tham mưu về công tác đào tạo lái xe mô tô hạng A1 trên địa bàn tỉ nh
- Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới: Là đơn vị ự s nghi p kinh t , có nhi m v ệ ế ệ ụ
kiểm định và c p gi y ch ng nh n an toàn k thu t và b o v ấ ấ ứ ậ ỹ ậ ả ệ môi trường cho phương tiện xe cơ giới đường b ộ theo đúng quy trình và tiêu chuẩn quy định c a ủ
Cục Đăng kiểm Vi t Nam và B ệ ộGiao thông vậ ải.n t
- Bến xe khách trung tâm: Là đơn vị ự s ng p kinh t , có nhi m v qu n lý hiệ ế ệ ụ ả
hoạt động t i b n xe; ki m tra, giám sát vi c chạ ế ể ệ ấp hành các quy định v v n t i ề ậ ảkhách tại bến
- Đoạn Quản lý Đường b ộ 1 và 2: Là các đơn vị ự s nghi p kinh t , hoệ ế ạt động công ích, hàng năm được nhà nước cấp kinh phí để ph c v công tác qu n lý và duy ụ ụ ả
tu sửa chữa đường b ộ
Trang 3838
2.2 Phân tích công tác quản trị nhân sự tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình
Để đánh giá hoạt động QTNS t i S ạ ở Giao thông vận t i t nh Hòa Bình, bên ả ỉ
c nh vi c thu th p các d u th c p v s ạ ệ ậ ữ liệ ứ ấ ề ố lƣợng cán b , phân b i và các ộ ố độtuổchính sách v hoề ạt động QTNS t i Công ty, tác gi ạ ả đã tiến hành thu th p các d ậ ữliệu
sơ cấp là các ý ki n c a g n 100 cán b qu n lý và nhân viên hiế ủ ầ ộ ả ện đang làm việ ạc t i
S Giao thông v n t i t nh Hòa Bình v chính sách và hoở ậ ả ỉ ề ạt động qu n tr nhân s ả ị ự
c S Nh ủa ở ờ đó mà các nhận xét đề xu t c a tác gi s khách quan, c và phù ấ ủ ả ẽ ụthể
hợp hơn
Sau khi xây d ng phiự ếu điều tra v hoề ạt động QTNS (ph l c 1) tác gi ụ ụ ả đã gửi
t ng c ng là 100 phiổ ộ ếu bằng email và phát tr c tiự ếp đến cán b ộ đang làm việ ạc t S i ởGiao thông v n t i t nh Hòa Bình Mậ ả ỉ ẫu đƣợc chọn có tính đến s khác bi t v ự ệ ềchuyên môn nghi p v , ch c danh quệ ụ ứ ản lý, nhân viên Văn phòng Kết qu , sau ba ảtuầ ửn g i phi u tác gi ế ả đã thu về: 94 phiếu, đạ ỉ ệt t l ph n hả ồi là 94% và trong đó không có phiếu nào không dùng đƣợc
2.2.1 Hiện trạng nhân sự tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình
B ng 2.2ả Giới thi u v ệ ề trình độ văn hóa của nhân s t S ự ại ở Giao thông v n t i t nh ậ ả ỉ
I Lãnh đạ o
qu n lý ả
1 Giám đốc 1
2 Phó Giám đốc 2
Trang 4040
lý k cế ận Vì đội ngũ cán bộquản lý hi n tệ ại có độ tuổi dưới 30 là 12 người chiếm
t ng 8ỷtrọ % đây là tỷ ng r t th p Do v y n u S trọ ấ ấ ậ ế ởmuốn có đội ngũ cán bộ ả qu n lý
k c n t t, tránh tình tr ng h t h ng v cán b ế ậ ố ạ ụ ẫ ề ộthì cần ph i b sung lả ổ ực lực này trong tương lai cho hài hòa với cơ cấu chu n ẩ
Cơ cấu lao động xét theo gi i tính c a S ao thông vớ ủ ởGi ậ ả ỉn t i t nh Hòa Bình Hiện nay s lư ng cán b là n gi i trong S ố ợ ộ ữ ớ ởlà 38 ngư i chiờ ếm t tr ng 26,6% rấỷ ọ t
thấp so v i t ọớ ỷ tr ng của đội ngũ cán bộ là nam gi i (73,4%) Tuy nhiên, do yêu ớ
c u c a Ngành là ngành kinh t xã hầ ủ ế ội đặc thù c n phầ ải đòi hỏi n u s c kh e, hiề ứ ỏthời gian, phù h p v i nam giợ ớ ới hơn, do vậ ỷ ệy t l trên là t m ch p nhạ ấ ận được C n ầ
có những chính sách quan tâm hơn nữa đến đội ngũ cán bộ quản lý là n , góp ữ
ph n thầ ực hiện bình đẳng giới
B ng 2.4 cho bi t biả ế ến động v s ề ố lượng nhân s t S Giao thông v n tự ại ở ậ ải Hòa Bình trong 6 tháng đầu năm 2013
B ng 2.5: Bi ả ến độ ng nhân s ự 06 tháng đầu năm 2013
Lao động có trong danh
sách đầu k báo cáo ỳ Lao động
(**) 01 cán b ngh ộ ỉchế độ , 02 cán b chuyộ ển công tác sang đơn vị khác (01 Đạ ọc i h
kiến trúc + 01 Đại học Giao thông v n tậ ải) , 02 lao động ch m dấ ứt hợp đồng
S u trên cho th y, t l cán b ốliệ ấ ỷ ệ ộ nhân viên ra đi tập trung ch yủ ế ựu l c lư ng ợlao động tr , có chẻ ất lượng cao, có nhi u nguyên nhân dề ẫn đến s ự ra đi của nhân viên như: