1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Tài chính quốc tế: Thị trường tài chính quốc tế - Nguyễn Diệp Hà

41 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thị Trường Tài Chính Quốc Tế
Tác giả Nguyễn Diệp Hà
Trường học Không có thông tin
Chuyên ngành Tài chính quốc tế
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Không có thông tin
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tài chính quốc tế: Thị trường tài chính quốc tế cung cấp cho người học những kiến thức như: Tổng quan thị trường tài chính quốc tế; phân loại thị trường tài chính quốc tế; Một số công cụ trên thị trường tài chính. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

By Nguyễn Diệp Hà

By NDH

1

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

QUỐC TẾ

Trang 2

Cấu trúc chương

• T ng quanổ

• Phân lo i th  trạ ị ường tài chính qu c tố ế

• M t s  công c  trên th  trộ ố ụ ị ường tài chính

By NDH

Trang 3

Tổng quan

 Th  trị ường tài chính qu c t  là th  trố ế ị ường trao đ i qua ổbiên gi i các công c  tài chính và ti n t  ớ ụ ề ệ

 Nh ng nguyên nhân :ữ

• S  phát tri n m nh m  c a th ự ể ạ ẽ ủ ươ ng m i qu c t ạ ố ế

• Toàn c u hóa, h i nh p kinh t  th  gi i d n đ n t  do  ầ ộ ậ ế ế ớ ẫ ế ự hóa h  th ng tài chính qu c gia ệ ố ố

• Chuy n sang ch  đ  t  giá h i đoái th  n i t  1973 ể ế ộ ỷ ố ả ổ ừ

• Nh ng quy đ nh ch t ch  v  dòng v n và h  th ng ngân  ữ ị ặ ẽ ề ố ệ ố hàng c a M ủ ỹ

• S  phát tri n c a công ngh ự ể ủ ệ

By NDH

Trang 4

Phân loại thị trường

By NDH

Trang 5

Thị trường tiền tệ quốc tế

Eurocurrency

Syndicated loans

By NDH

Trang 6

Một số khái niệm

 Th  trị ường ti n t  qu c t  là th  trề ệ ố ế ị ường trao đ i qua biên ổ

gi i các công c  tài chính có th i h n ng n h nớ ụ ờ ạ ắ ạ

 Eurocurrency là ti n g i t i 1 ngân hàng qu c t    1 ề ử ạ ố ế ở

nước không ph i là nả ước phát hành ti n đó. ề

 Eurodollars

 Eurosterling

 Euroyen

By NDH

Trang 7

Các nước phát hành euro currency lớn trên thế giới

By NDH

Trang 9

By NDH

Trang 10

Đặc điểm

 2/3 s  ti n g i Eurocurrency là Eurodollars.ố ề ử

 London là th  trị ường giao d ch Eurocurrency l n nh t trên ị ớ ấ

th  gi i hi n nayế ớ ệ

 Cho phép các công ty huy đ ng v n   nộ ố ở ước khác ho c ặphát hành các ch ng khoán n  b ng đ ng ti n nứ ợ ằ ồ ề ước 

khác. 

 Ch  t p trung vào các giao d ch l n/bán buôn (interbank ỉ ậ ị ớlevel) và t n t i song song v i h  th ng ngân hàng n i ồ ạ ớ ệ ố ộ

đ a c a nị ủ ước phát hành

Trang 11

Đặc điểm

 R i ro lãi su t th p:  Lãi su t trên th  trủ ấ ấ ấ ị ường là lãi su t ấ

th  n i v i lãi su t tham chi u là LIBOR ả ổ ớ ấ ế

 R i ro thanh toán th p: Giao d ch ch  y u v i các ngân ủ ấ ị ủ ế ớhàng thương m i l n, các ngân hàng đ u t  và các công ạ ớ ầ ư

ty đa qu c gia ố

 K  h n ng n : Thỳ ạ ắ ường là ít h n 5 năm ơ

By NDH

Trang 12

Quan hệ giữa ls trong nước và ls

eurocurrency

By NDH

Trang 13

Quan hệ giữa lãi suất trong nước và lãi suất eurocurrency

 Xem xét th  trị ường trong nước

By NDH

Trang 14

Quan hệ giữa lãi suất trong nước và lãi suất eurocurrency Xem xét th  trị ường nước ngoài

By NDH

Trang 15

Quan hệ giữa lãi suất trong nước

và lãi suất eurocurrency M i quan h  gi a lãi su t trên th  trố ệ ữ ấ ị ường trong nước và 

nước ngoài: RL > RL* > RD* > RD 

 Đ i v i ls Eurodollarố ớ

By NDH

Trang 16

 Chênh l ch lãi su t cho vay và lãi su t huy đ ng nh  ệ ấ ấ ộ ỏ

By NDH

Quan hệ giữa lãi suất trong nước và lãi suất eurocurrency

Trang 17

Quan hệ giữa lãi suất trong nước và lãi suất eurocurrency

Trang 18

Loan syndication

By NDH

Trang 19

Thị trường Euro note

 Euro note facilities

 Euro commercial paper

 Euro medium term note

By NDH

Trang 20

Euro note facilities

 Đ i v i ngân hàng b o lãnh:ố ớ ả

 thu đ ượ c m t kho n phí đáng k ộ ả ể

 các cam k t b o lãnh là d  phòng nên không xu t hi n trên  ế ả ự ấ ệ

b ng báo cáo tài chính ả By NDH

Trang 21

Euro commercial paper

Trang 22

Euro Medium Term Note

 Thu h p kho ng cách gi a công c  n  ng n h n (vd: ẹ ả ữ ụ ợ ắ ạcommercial paper…) và các công c  n  dài h n nh  trái ụ ợ ạ ưphi u)ế

 EMTN phát tri n nhanh chóng trong th i gian g n đâyể ờ ầ

 Shelf registration: m t khi đăng ký xong thì công ty có th   ộ ể phát hành liên t c không c n đăng ký l i ụ ầ ạ

 M nh giá th ệ ườ ng nh  h n so v i th  tr ỏ ơ ớ ị ườ ng trái phi u  ế   linh ho t h n ạ ơ

By NDH

Trang 23

Thị trường trái phiếu quốc tế

Foreign bond

Euro bond

By NDH

Trang 24

Foreign bond vs Euro bond

 Foreign bond: trái phi u do m t công ty ế ộ nước ngoài phát hành, ch  t i m t th  trỉ ạ ộ ị ường b ng đ ng ti n c a th  ằ ồ ề ủ ị

trường đ y, b o lãnh b i các ngân hàng   th  trấ ả ở ở ị ường đ yấ

 Eurobond: trái phi u do m t công ty c a m t nế ộ ủ ộ ước phát hành t i nhi u th  trạ ề ị ường bên ngoài, b o lãnh b i nhi u ả ở ềngân hàng qu c t  b ng ố ế ằ đ ng ti n nồ ề ước đ y

VD: Xem xét nước Mỹ

M t công ty c a Vi t Nam phát hành trái phi u b ng đôla ộ ủ ệ ế ằ

M  t i th  trỹ ạ ị ường M  ỹ  foreign bond

M t công ty c a M  phát hành trái phi u b ng đ ng đôla ộ ủ ỹ ế ằ ồ

M  ra th  trỹ ị ường Trung Qu c và Nh t B n ố ậ ả  Euro bond

By NDH

Trang 25

By NDH

Trang 26

Giới thiệu các công cụ phái sinh lãi suất

By NDH

Trang 27

Hợp đồng kỳ hạn lãi suất FRA

 Th a thu n lãi su t k  h n (forward rate agreement) là ỏ ậ ấ ỳ ạ

h p đ ng k  h n liên ngân hàng cho phép Eurobanks ợ ồ ỳ ạ

vay/cho vay t i m t m c lãi su t nh t đ nh vào m t th i ạ ộ ứ ấ ấ ị ộ ờ

đi m nh t đ nh trong tể ấ ị ương lai

 FRA là m t d ng h p đ ng k  h n lãi su t (interest rate ộ ạ ợ ồ ỳ ạ ấforward)

 Standard FRA

 Non­standard FRA

By NDH

Trang 28

Hợp đồng kỳ hạn lãi suất FRA

 Hai bên tham gia h p đ ng th a thu n ợ ồ ỏ ậ v  kho n ti n g c  ề ả ề ố danh nghĩa, được dùng làm giá tr  tham chi u đ  tính ị ế ể

dòng ti nề

Ti n g c danh nghĩa  ề ố không đ ượ c tr c ti p trao tay, mà ch   ự ế ỉ

đ ượ c dùng đ  tính ti n lãi ể ề

 Ng ườ i mua FRA đ ng ý thanh toán ti n lãi coupon theo lãi  ồ ề

su t c  đ nh (lãi su t th c hi n/theo h p đ ng) và nh n  ấ ố ị ấ ự ệ ợ ồ ậ

đ ượ c ti n lãi theo lãi su t th  n i vào m t ngày quy đ nh  ề ấ ả ổ ộ ị trong t ươ ng lai theo ti n g c danh nghĩa ề ố

 Ng ườ i bán FRA đ ng ý thanh toán ti n lãi theo lãi su t th   ồ ề ấ ả

n i và nh n đ ổ ậ ượ c ti n lãi theo lãi su t c  đ nh trên c  s   ề ấ ố ị ơ ở

ti n g c danh nghĩa ề ố

By NDH

Trang 29

Hợp đồng kỳ hạn lãi suất FRA

 Người mua FRA s  ẽ nh n đ ậ ượ c (thanh toán) ti n m t  ề ặ khi 

lãi su t th c t  trên th  trấ ự ế ị ường t i th i đi m đáo h n ạ ờ ể ạ l n  ớ

h n (nh  h n)  ơ ỏ ơ lãi su t th c hi n/lãi su t theo h p đ ng ấ ự ệ ấ ợ ồ

 Người bán FRA s  ẽ nh n đ ậ ượ c (thanh toán) ti n m t  ề ặ khi 

lãi su t th c t  t i th i đi m đáo h n ấ ự ế ạ ờ ể ạ nh  h n (l n h n)  ỏ ơ ớ ơ

lãi su t th c hi nấ ự ệ

By NDH

Trang 30

Ví dụ về FRA

Ngân hàng A bán cho ngân hàng B m t FRA “3 against 6” ộ

v i s  ti n $1.000.000; lãi su t theo h p đ ng (AR) là 7% ớ ố ề ấ ợ ồ

và lãi su t th  n i là LIBOR 3­tháng (SR). Hãy tính s  ti n ấ ả ổ ố ềlãi th c t  ph i thanh toán n uự ế ả ế

a­Lãi su t LIBOR 3 tháng là 8%ấ

b­Lãi su t LIBOR 3 tháng là 5%ấ

By NDH

Trang 31

Hoán đổi tiền tệ

Trang 32

Vào ngày b t đ uắ ầ Giao AUD

nhận USD

Giao USD nhận AUD Vào ngày thanh toán lãi

Bên B s  d ng USDử ụ

Trả lãi USD Trả lãi AUD Vào ngày k t thúcế

Bên B thanh toán USD Bên A thanh toán AUD

Trả USD Trả AUD

Bên B (Úc) Bên A (M)

Bên A s  d ng AUDử ụ

Trang 33

Hoán đổi tiền tệ

 T o l p currency swap d a trên l i th  so sánhạ ậ ự ợ ế

By NDH

Trang 34

Hoán đổi tiền tệ: Phân tích

 X có l i th  tuy t đ i   c  2 đ ng ti n, nh ng có l i th  ợ ế ệ ố ở ả ồ ề ư ợ ế

tương đ i   đ ng JPY: X vay JPY r  h n Y 1,5% trong ố ở ồ ẻ ơkhi vay USD r  h n Y ch  có 0.4% ẻ ơ ỉ

T ng l i ích thu đổ ợ ượ ừc t  swap s  ph i là 1.5 – 0.4 = 1.1%ẽ ả

 1.1% l i ích này đợ ược chia thành:

 0.5% cho ngân hàng trung gian (swap facilitator) 

 0.6% còn l i chia đ u cho X và Y, m i bên đ ạ ề ỗ ượ c 0.3% 

nghĩa là cu i cùng m i bên s  đi vay đ ố ỗ ẽ ượ c đ ng ti n mình  ồ ề

mu n   m c r  h n 0.3% so v i khi h  đi vay tr c ti p ố ở ứ ẻ ơ ớ ọ ự ế

By NDH

Trang 35

Hoán đổi tiền tệ: Thiết kế

 X s  đi vay yên Nh t t i 5% và Y s  đi vay USD t i 10% r i 2 bên  ẽ ậ ạ ẽ ạ ồ hoán đ i cho nhau thông qua Trung gian, m c lãi 2 bên ph i tr  c   ổ ứ ả ả ụ

th  nh  sau: ể ư

 Lãi su t ròng công ty X ph i tr : 9.3% trên USD  ấ ả ả   X ti t ki m  ế ệ

đ ượ c 0.3% so v i đi vay tr c ti p ớ ự ế

 Lãi su t ròng công ty Y ph i tr : 6.2% trên JPY  ấ ả ả   X ti t ki m đ ế ệ ượ c  0.3% so v i đi vay tr c ti p ớ ự ế

 L i nhu n ròng c a NH: l  0,7% trên USD và lãi 1.2% trên JPY  ợ ậ ủ ỗ   

l i nhu n ròng là 0.5% ợ ậ

 C  X và Y ch  còn ph i tr  lãi trên đ ng USD và JPY nh  ý đ nh ban  ả ỉ ả ả ồ ư ị

đ u  ầ  ko còn r i ro t  giá ủ ỷ

By NDH

Ngân hàng trung gian

Công ty YCông ty X

10% 6.2%

5%

5%

Trang 36

Thị trường cổ phiếu quốc tế

By NDH

Trang 37

Động cơ phát hành ở nước ngoài

Trang 38

Rào cản phát hành ở nước ngoài

 Yêu c u v  công b  thông tinầ ề ố

 Thông tin b t cân x ngấ ứ

 Chính sách thuế

 R i ro v  t  giá, chính tr …ủ ề ỷ ị

By NDH

Trang 40

Chứng chỉ lưu ký

By NDH

Trang 41

Bài tập cá nhân 2

Korres Natural case, trang 401 Eiteman

By NDH

Ngày đăng: 01/12/2022, 16:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm