1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản lý kinh tế vĩ mô
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 780,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản, cung cấp cho người học những kiến thức như: tổng quan về mô hình số nhân cơ bản; xác định thu nhập quốc dân trong nền kinh tế giản đơn; xác định sản lượng dựa trên nguyên tắc tiết kiệm bằng đầu tư theo kế hoạch;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Chương 4

TỔNG CẦU VÀ

MÔ HÌNH SỐ NHÂN CƠ BẢN

Chương 4

TỔNG CẦU VÀ

MÔ HÌNH SỐ NHÂN CƠ BẢN

Y=Yn Y<Yn Y>Yn

U=Un U>Un U<Un

P*

AD LAS AS E

Y* Yn

P

SS DD

Hình 4.0 Quan hệ cung –

cầu, giá và sản lượng cân

bằng của một thị trường

quyết định

tổng cầu do nguyên nhân gì và tác động đến sản lượng ra sao?

4.1 TỔNG QUAN VỀ MÔ HÌNH SỐ NHÂN CƠ BẢN

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Hình 3.12 Tổng cung, tổng cầu quyết định mức giá và sản lượng cân bằng của nền kinh tế

QUẢN

LÝ KINH

TẾ VĨ MÔ

Các chiến lược dài hạn có mục tiêu là tác động đến các yếu tố sản xuất, các nguồn lực, tăng sản lượng tiềm năng

Các chính sách kinh tế ngắn hạn (ổn định hoá) có mục tiêu chống dao động chu kỳ, ổn định tăng trưởng, làm cho sản lượng thực tế bằng với sản lưượng tiềm năng.

Mục tiêu -Xây dựng mô hình phản ánh vận động của nền kinh tế trong điều kiện Y<Yn.

- Phân tích khả năng điều tiết nền kinh tế thông qua cầu

Điều kiện xây dựng mô hình:

Y<Yn; P không đổi; R không đổi

Đặc điểm mô hình:

Mô hình trong ngắn hạn Sản lượng do cầu quyết định (không có đường cung)

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.1 TỔNG QUAN VỀ MÔ HÌNH SỐ NHÂN CƠ BẢN

Trang 2

Các vấn đề chính:

- Trong điều kiện Y<Yn, sản lượng của nền

kinh tế phụ thuộc những gì?

- Chính phủ có thể tác động đến sản lượng

như thế nào?

4.1 Tổng quan về mô hình số nhân cơ bản

4.2 Xác định thu nhập quốc dân trong nền kinh

tế giản đơn

4.3 Xác định sản lượng dựa trên nguyên tắc tiết

kiệm bằng đầu tư theo kế hoạch

4.4 Xác định sản lượng trong mô hình có sự

tham gia của chính phủ

4.5 Xác định sản lượng trong nền kinh tế mở

4.6 Tóm tắt các yếu tố tác động đến tổng cầu

4.7 Độ dốc của đường tổng cầu và các số nhân

chi tiêu

Nội

dung

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.1 TỔNG QUAN VỀ MÔ HÌNH SỐ NHÂN CƠ BẢN

Tiêu dùng của các hộ gia đình C=ƒ(?) – Chi tiêu của các gia đình phụ thuộc những gì?

Yad=C+I

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Y

NT

Yd

Đơn giản hóa DI

- Không phân biệt GDP và GNP (NIA=0)

- Sản lượng hoặc thu nhâp thực tế: Y

- GBS=0 (thuộc DI)

- Tách thuế gián thu khỏi DI

Đơn giản hóa DI  Yd

C=ƒ(thu nhập khả dụng)

C.3: DI=GNPmp-Te-Td-GBS+Tr

DI=GDPmp+NIA-NT-GBS

GDP =C+I

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Tiêu dùng của các hộ gia đình (tiếp)

C= ƒ(Yd);

Nền kinh tế giản đơn: NT=0;

Yd=Y;  C = ƒ(Y);

Hàm tiêu dùng phản ánh mức tổng tiêu dùng mong muốn ở mỗi mức thu nhập được quyền

sử dụng của các cá nhân.

Y C

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Hình.4.1 Hàm tiêu dùng C

Trang 3

Hàm số: C = C0+ YΔC

ΔY ΔC

ΔY

C2

C1

C0

Y

C

B A

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Y

Ví dụ: ΔY=100;

ΔC=80; ΔS=20

Vẽ đồ thị:

y = ax + b

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG

NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Hình.4.1 Hàm tiêu dùng C

500 Y

C 500 100

C

Ví dụ:

C=100+0,8Y

Tiết kiệm

Tiết kiệm là phần còn lại của thu nhập sau tiêu dùng

Ví dụ: C=100+0,8Y  S= -100 + 0,2Y

S, C 500 100

C S

Hình 4.2

Hàm tiêu dùng C=100+0,8Y Hàm tiết kiệm S=-100+0,2Y

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

C = C0 + mpcY

S = -C0 + mpsY

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

I=(R)

Đầu tư

Đầu tư =ƒ(?) Hành vi của nhà đầu tư?

Đầu tư = ƒ(Tỷ suất sinh lợi dự tính; R…)

Lãi suất giảm  đầu tư tăng

I = I0- nR; I=(R)

Quan hệ I và Y?

I

I Y

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Quan hệ I và R

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Hình 6.1: Lãi suất và chi tiêu đầu tư có kế hoạch

Hình 4.3 Đường đầu tư trong quan hệ với thu nhập

Trang 4

Ví dụ: I=500- 20R

I=(R)

300 500 I

10

R

Hình 6.1: Lãi suất và chi

tiêu đầu tư có kế hoạch

Quan hệ I và Y?

tA tB t

Y

A

B

Y

300 100 Hình 4.4 Đường tổng cầu

C=100+0,8Y

Ví dụ:

C=100+0,8Y I=200

Y

Y

Y

Yad

C

I

Đường tổng cầu

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Y

Mô hình

số nhân cơ bản E

Xác định sản lượng cân bằng

Nguyên tắc:

phân giác

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Y<Yn

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Trang 5

1500

1500 Y

Mô hình đường phân giác

E

Y = 300+0,8Y;

Ví dụ: C=100+0,8Y

I=200

Y=1500

 C=100+0,8X1500=1300

 I=200

Yad=1500

300

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG

NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Ví dụ: C=200+0,75Y

I=400

Tính Y và vẽ đồ thị

Xác định C, I và tổng cầu

Cho ΔI=100, tính ΔY, ΔC, ΔY ad ?

Ví dụ 2: C=300+0,6Y

I=600

Tính Y và vẽ đồ thị

Xác định C, I và tổng cầu

Cho ΔI=100, tính ΔY, ΔC, ΔY ad ?

Y1ad= 600 + 0,75Y

Yad= Y

Y = 600+0,75Y;

0,25Y = 600

Y=2400

2400

2400 2800 Y

Mô hình

số nhân cơ bản

E

700 600

Cho ΔI=100, tính ΔY, ΔC, ΔY ad ?

Y1ad= 700 + 0,75Y

Yad= Y

Y = 700+0,75Y;

0,25Y = 700

Y=2800 ΔY = 400; ΔC=300; ΔYad=400.

Điều chỉnh về cân bằng

Giả định Y=1400

 Thiếu hụt hàng hóa là bao nhiêu?

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

1500

1500 Y E 4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Trang 6

Điều chỉnh về cân bằng

Giả định Y=1400

B.1 Thiếu 20  Sản xuất tăng  ΔY=20  ΔC=0,8x20=16

ΔS=4 B.2 Thiếu 16  Sản xuất tăng  ΔY=16  ΔC=0,8x16=12,8

ΔS=3,2

……

Sản lượng trở về mức cân bằng

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

1 – q

1500

1500 Y E

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG

NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

S = a + aq +aq2+… +aqn-1

Sq = aq +aq2+… +aqn-1+aqn

S-Sq = a – aqn

S(1-q) = a(1 – qn)

 S = a(1 – q 1 - qn)

1500 1420 1400

1400 1500 Y

E

Điều chỉnh về cân bằng

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

300

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Hình 4.5 Sản lượng cân bằng và điều chỉnh về cân bằng

Số nhân

Số nhân – Hệ số khuếch đại

Khuếch đại cái gì?

400 300

Y2ad

Y1ad

1500 2000 Y

1 2

ΔY=500 ΔI=100

Y=2000

ΔI=100  ΔY=500



 Y Y

0,8Y 400 Y ad

ad 2

Cho ΔI=100



 

 Y

Y 300 0,8Y

Y

ad ad 1

Ban đầu: C=100+0,8Y I=200

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Hình 4.6 Tác động của tăng đầu tư đến tổng sản phẩm

Trang 7

ΔI =100  ΔY = 500?

ΔI  Tăng tiềm năng

Tăng tổng cầu

 Xét dưới góc độ tăng tổng cầu

Bản chất của số nhân đầu tư

B.1 ΔI=100  SX hàng ĐT ↑  ΔY=100  ΔC=0,8x100=80

ΔS=20

ΔS=16

ΔS =…

……

1 1-mpc

Chi đầu tư tăng dẫn đến tổng cầu tăng và sản lượng - thu nhập

tăng Việc tăng thu nhập kéo theo tăng chi tiêu của các hộ gia đình và

tăng sản lượng – thu nhập ở nhiều bước tiếp theo Kết quả cuối cùng

là sản lượng tăng gấp nhiều lần

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG

NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Kđt= 1 1-mpc

mpc = 0,9  k =10

mpc = 0,8  k = 5

mpc = 0,5  k = 2

………



 

 Y

Y 300 0,8Y

Y

ad ad 1

Ban đầu: C=100+0,8Y I=200

Y=2000

ΔI=100  ΔY=500



 Y Y

0,8Y 400 Y ad

ad 2

Cho ΔI=100

Y=1500

I=200 C=1300

C2=1700

I2=300

Y2=2000

ΔI2=100

ΔC2=400

ΔYad

2=500

Bản chất của số nhân đầu tư

Trang 8

Y2ad

Y1ad

Y=Ak

A

Số nhân

Y

ad

Y

0,8Y

300

ad

Y

Y=2000

ΔY=500

= 5 = k

Y

ad

Y

0,8Y

400

ad

Y

Ban đầu: C=100+0,8Y

I=200

Việc thay đổi chi tiêu tự định tác động đến sản lượng

tương tự như thay đổi đầu tư  số nhân chung

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.2 XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG

NỀN KINH TẾ GIẢN ĐƠN

Hình 4.7 Tác động của thay đổi chi tiêu

tự định đến tổng cầu và sản lượng

A

Tổng chi tiêu tự định A

…

I

C0

ΔY= ΔA x k

ΔY= ΔC0x k ΔY= ΔI x k

4.3 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG DỰA TRÊN NGUYÊN TẮC TIẾT KIỆM BẰNG ĐẦU TƯ THEO KẾ HOẠCH

C.3: S = I  Nền kinh tế cân bằng Cho:



  200 

S

S=I  Y=1500 Cho ΔI=100  Y=2000

Hình 4.8 Sản lượng cân bằng

ở mức đầu tư theo kế hoạch bằng tiết kiệm

1500 2000 Y I

-100

300 200

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

C=100+0,8Y

Số nhân và biến động chu kỳ

Y A B

I I I I

Trang 9

Chính

phủ

Thuế (NT) Chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ (G)

4.4.1 Ảnh hưởng chi tiêu của chính phủ đến sản

lượng

G=ƒ(?)

Quan hệ G và Y trong ngắn hạn?

Yad=C+I+G

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

G

G Y Hình 4.0 Chi tiêu của chính phủ

trong quan hệ với thu nhập

Ví dụ:

NTe=400

G =400

Y

800 300 100 Hình 4.4 Đường tổng cầu (I=200; G=500)

C=100+0,8Y

Đường tổng cầu:

4.4.1 Ảnh hưởng chi tiêu của chính phủ đến sản lượng (tiếp)

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Cho:

C=100+0,8Y I=200 G=500

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

800 300

Y3ad

Y1ad

1500 4000 Y

Yad

2 3

H.4.0 Tác động của chi tiêu của chính phủ



 Y Y

0,8Y 800 Y

ad

ad 3

Cho:

C=100+0,8Y I=200 G=500

Câu hỏi: Tại sao G tăng dẫn đến Y tăng và tăng gấp nhiều lần?

4.4.1 Ảnh hưởng chi tiêu của chính phủ đến sản lượng (tiếp)

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

ΔY= ΔG.k

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

Trang 10

C=200+0,75Y

I=300

G=500

a Tính sản lượng cân bằng và vẽ đồ thị

b Cho ΔG=100, tính ΔY, vẽ đồ thị

c Tính ΔYad; ΔC khi ΔG=100.

4.4.2 Ảnh hưởng của thuế đến sản lượng

NT=ƒ(?)

Xét 2 trường hợp: - Thuế cho trước

- Thuế = ƒ(Thu nhập) 4.4.2.a Thuế độc lập với sản lượng

Yad=C+I+G  NT nằm ở đâu?

Y

NT

Yd C=C0+mpc x Yd S

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

Cho: C=100+0,8Yd

I=200 G=500 NT=500



 Y Y

500) -0,8(Y 800 Y

ad ad



 Y Y

0,8Y 400 Y

ad

ad 4

Y = 2000;

ΔY= - 2000

Thuế độc lập với sản lượng

800 400 300

Y3ad

Y4ad

Y1ad

Hình 4.10 Tác động của thuế và chi tiêu của chính phủ đến sản lượng

1500 2000 4000 Y

G=500

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

4.4.2.a Thuế độc lập với sản lượng (tiếp)

C

Y2ad

Y1ad

Y=Ak

NT

S

Yd>0

NT<0

Hình 4.9 Thay đổi thuế tác động đến sản lượng thông qua tiêu dùng

Tác động:

NT tăng  Yd giảm  C giảm, S giảm

ΔY= ΔA.k = -mpc.Y.k Trong ví dụ trên: ΔNT=500  ΔC=-400

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

Trang 11

4.4.2.b Hệ quả về tác động đồng thời

của chi tiêu của chính phủ và thuế

Trong ví dụ trên:

Hệ quả:

Khi có ΔG=ΔNT  ΔY= ΔG=ΔNT

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

800 400 300

Y3ad

Y4ad

Y1ad

Hình 4.10 Tác động của thuế và chi tiêu của chính phủ đến sản lượng

1500 2000 4000 Y

G=500

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Chứng minh:

Cho ΔG=ΔNT

ΔY= ΔA.k=ΔG(1-mpc)1/(1-mpc)

Hệ quả:

Khi có ΔG=ΔNT  ΔY= ΔG=ΔNT

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

4.4.2.c Thuế cho dưới dạng tỷ lệ NT=tY

Ví dụ đã có:

C=100+0,8Yd I=200 G=500 NT=500

800 400

Y3ad

Y4ad

Y5ad

1500 2000 4000 Y Thay đổi:

C=100+0,8Yd I=200 G=500 t=0,25



 Y Y

0,25)Y -0,8(1 800 Y ad

 Y Y

0,6Y 800 Y

ad

ad 5

Y=2000

Y=2000

t=0,25

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Yd=(1-t)Y



 Y Y

0,8Y 400 Y

ad

ad 4

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

Hình 4.11 Tác động của thuế cho dưới dạng tỷ lệ đến tổng cầu và sản lượng

C = C0+mpc.Yd

= C0+ mpc.(1-t)Y

C = C0+mpc’.Y mpc: tỷ lệ tiêu dùng biên từ Yd

mpc’=mpc(1-t): tỷ lệ tiêu dùng biên từ Y Chú ý

Ví dụ: C=100+ 0,8 Y mpc’

C=100+ 0,8 Yd mpc

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Cho:

C=100+0,8Y I=200 G=500 t=0,1

Yad= 800+0,8Y

Cho:

C=100+0,8Yd I=200 G=500 t=0,1

Yad= 800+0,8(1-0,1)Y

Trang 12

4.4.3 Ngân sách và cân bằng ngân sách

NT G

G

(ứng với NS cân bằng)

Thâm hụt

Thặng dư NT

Có: G – độc lập với Y

NT=ƒ(Y)

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

Ví dụ:

NTe=400

G =400

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

Hình 4.12 Ngân sách của chính phủ và sản lượng

Bản đồ rủi ro nợ công thế giới (Nguồn: Bank of America)

Thống kê này được Bank of America đưa ra dựa trên giá của hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụng trên trái phiếu chính phủ

Đây là một công cụ tài chính dựa trên nguyên tắc của hợp đồng hoán đổi, giống như một hợp đồng bảo hiểm

Tức là người mua sẽ trả cho người bán một khoản phí để được bảo hiểm cho rủi ro trong trường hợp vỡ nợ, cụ thể ở đây là nhà phát hành trái phiếu vỡ nợ

Phí bảo hiểm tỷ lệ nghịch với độ tín nhiệm của trái phiếu Trái phiếu có độ rủi ro càng thấp thì phí bảo hiểm càng nhỏ và ngược lại

1 Dư nợ công (1.000 tỷ đồng)

2 Nợ công/GDP (%)

Bảng 1: Gánh nặng nợ công Việt Nam giai đoạn 2010-2015 (Nguồn : Bản tin nợ công số 4, Bộ Tài chính)

Trang 13

Biểu đồ 2 : Nợ công bình quân đầu người của Việt Nam

giai đoạn 2006-2015

Tính đến khoảng tháng 11/2015, nợ công bình

quân đầu người ở Việt Nam xấp xỉ 1.000 US

1 Nhật Bản

Tỷ lệ nợ công/GDP: 233,1%

Tổng nợ CP: 13,7 nghìn tỷ USD

GDP đầu người (PPP): 33.994 USD

GDP danh nghĩa: 5,88 nghìn tỷ USD

Tỷ lệ thất nghiệp: 4,6%

Định mức tín nhiệm từ Moody’s: Aa3

2 Hy Lạp

Tỷ lệ nợ công/GDP: 168,2%

Tổng nợ chính phủ: 489 tỷ USD

GDP đầu người (PPP): 28.154 USD

GDP danh nghĩa: 303 tỷ USD

Tỷ lệ thất nghiệp: 19,2%

Định mức tín nhiệm từ Moody’s: Ca

3 Italy

Tỷ lệ nợ công/GDP: 120,5%

Tổng nợ CP: 2,54 nghìn tỷ USD GDP/người (PPP): 31.555 USD GDP danh nghĩa: 2,2 nghìn tỷ USD

Tỷ lệ thất nghiệp: 8,9%

Định mức tín nhiệm từ Moody’s: A3

4 Irland

Tỷ lệ nợ công/GDP: 108,1%

Tổng nợ chính phủ: 225 tỷ USD GDP đầu người (PPP): 39.727 USD GDP danh nghĩa: 217 tỷ USD

Tỷ lệ thất nghiệp: 14,5%

Định mức tín nhiệm từ Moody’s: Ba1

5 Bồ Đào Nha

Tỷ lệ nợ công/GDP: 101,6%

Tổng nợ chính phủ: 257 tỷ USD GDP đầu người (PPP): 25.575 USD GDP danh nghĩa: 239 tỷ USD

Tỷ lệ thất nghiệp: 13,6%

Định mức tín nhiệm từ Moody’s:

Ba3

6 Bỉ

Tỷ lệ nợ công/GDP: 97,2%

Tổng nợ chính phủ: 479 tỷ USD GDP đầu người (PPP): 37.448 USD GDP danh nghĩa: 514 tỷ USD

Tỷ lệ thất nghiệp: 7,2%

Định mức tín nhiệm từ Moody’s:

Aa1

7 Mỹ

Tỷ lệ nợ công/GDP: 85,5%

Tổng nợ chính phủ: 12,8 nghìn tỷ USD

GDP đầu người (PPP): 47.184 USD GDP danh nghĩa: 15,13 nghìn tỷ USD

Tỷ lệ thất nghiệp: 8,3%

Định mức tín nhiệm từ Moody’s:

Aaa

8 Pháp

Tỷ lệ nợ công/GDP: 85,4%

Tổng nợ chính phủ: 2,26 nghìn tỷ USD

GDP đầu người (PPP): 33.820 USD GDP danh nghĩa: 2,76 nghìn tỷ USD

Tỷ lệ thất nghiệp: 9,9%

Định mức tín nhiệm từ Moody’s: Aaa

Dịch vụ nhà đầu tư của Moody (tiếng Anh: Moody's Investors Service-viết tắt: MIS), hoặc thường hay gọi

là thang Moody, là mức đánh giá trái phiếu tín dụng trong kinh doanh của tập đoàn Moody, qua đó phản ánh

về đường lối kinh doanh và lịch sử tên gọi của tập đoàn

MIS cung cấp cho quốc tế những nghiên cứu tài chính

về vấn đề tín dụng bởi các cơ quan chính phủ hoặc thương mạii MIS cùng với Standard & Poor's và Fitch Group trở thành 3 ông lớn về lĩnh vực xếp hạng tín dụng.

Trang 14

4.4.4 Số nhân trong nền kinh tế đóng

Có:



Y

Y

G I t)Y mpc(1

C

Y

ad 0

ad

1-mpc(1-t)

1-mpc(1-t)

1-mpc(1-t)

1-mpc

1 1-mpc’

4.4 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MÔ HÌNH CÓ

SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ

Bản chất của số nhân đầu tư

ΔS=20

ΔS=16

ΔS =…

……

Số nhân

Bản chất của số nhân đầu tư

ΔC=0,8xYd=0,8X75=60 (ΔC=mpcxΔYd)

 B.2 ΔC=60SX hàng TD tăng  ΔY=60  ΔYd=0,75x60=45

ΔC = 36

B.3 ΔC=36 SX hàng TD tăng  ΔY=36 ……

……

t = 0,25

4.5 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG NỀN KINH TẾ MỞ

4.5.1 Ảnh hưởng của xuất, nhập khẩu đến sản lượng

Yad=C+I+G+X-M

X=ƒ(?) Quan hệ X và Y? Đk: Y<Yn

Trang 15

4.5.1 Ảnh hưởng của xuất, nhập khẩu đến sản lượng

X

X Y

Đồ thị xuất khẩu trong

quan hệ với Y

Y

1000 800

300 100

Hình 4.4 Đường tổng cầu (I=200; G=500; X=200)

C=100+0,8Y

X=ƒ(?)

Khi đưa X vào, đường tổng

cầu dịch chuyển lên

Yad=C+I+G+X-M

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.5 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG NỀN KINH TẾ MỞ

Tiếp ví dụ trên:

C=100+0,8Yd

I=200

G=500

t=0,25

X=200



Y

Y

0,25)Y -0,8(1

1000

Y

ad

ad



Y

Y

0,6Y 1000

Y

ad

ad

6

 Y=2500

1000 800

Y6ad

Y5ad

2000 2500 Y

4.5.1 Ảnh hưởng của xuất, nhập khẩu đến sản lượng (tiếp)

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

ΔY= ΔX.k

Hình 4.13 Tác động của xuất khẩu đến sản lượng

4.5 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG NỀN KINH TẾ MỞ

M=ƒ(?) M=ƒ(thu nhập); M=mpm.Y Khi đưa M vào, đường tổng cầu quay

Y

4.5.1 Ảnh hưởng của xuất, nhập khẩu đến sản lượng

N.A.§ - KTQL - §HBKHN

4.5 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG NỀN KINH TẾ MỞ

Hình 4.4

Đường tổng cầu quay

Khi có nhập khẩu:

C=100+0,8Yd I=200 G=500 t=0,25 X=200

M=0,1Y



 Y Y

0,1Y -0,25)Y -0,8(1 1000 Y ad ad



 Y Y

0,5Y 1000 Y

ad 7

ad

 Y=2000

1000 800

Y6ad

Y7ad

2000 2500 Y

4.5.1 Ảnh hưởng của xuất, nhập khẩu đến sản lượng (tiếp)

N.A.§ - KTQL - §HBKHN 4.5 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG NỀN KINH TẾ MỞ

Hình 4.13 Tác động của xuất khẩu

và nhập khẩu đến sản lượng

Ngày đăng: 01/12/2022, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.1. Tổng quan về mơ hình số nhân cơ bản 4.2. Xác định thu nhập quốc dân trong nền kinh  tế giản đơn - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
4.1. Tổng quan về mơ hình số nhân cơ bản 4.2. Xác định thu nhập quốc dân trong nền kinh tế giản đơn (Trang 2)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
N.A.§ - KTQL - §HBKHN (Trang 3)
Hình.4.1. Hàm tiêu dùng C - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
nh.4.1. Hàm tiêu dùng C (Trang 3)
Hình 4.2. - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Hình 4.2. (Trang 3)
Hình 4.3. Đường đầu tư trong quan hệ với thu nhập - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Hình 4.3. Đường đầu tư trong quan hệ với thu nhập (Trang 3)
Mơ hình số nhân cơ bảnE - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
h ình số nhân cơ bảnE (Trang 4)
Hình 4.4. Đường tổng cầuC=100+0,8YVí dụ:  - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Hình 4.4. Đường tổng cầuC=100+0,8YVí dụ: (Trang 4)
Hình 6.1: Lãi suất và chi tiêu đầu tư có kế hoạch - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Hình 6.1 Lãi suất và chi tiêu đầu tư có kế hoạch (Trang 4)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN4.2. XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG  - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
4.2. XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG (Trang 4)
Mơ hình số nhân cơ bản - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
h ình số nhân cơ bản (Trang 5)
Mơ hình đường phân giácphân giác - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
h ình đường phân giácphân giác (Trang 5)
Ví dụ: C=200+0,75Y I=400 - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
d ụ: C=200+0,75Y I=400 (Trang 5)
S= a +aq +aq2 +…..+aqn-1 - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
a +aq +aq2 +…..+aqn-1 (Trang 6)
Điều chỉnh về cân bằng - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
i ều chỉnh về cân bằng (Trang 6)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
N.A.§ - KTQL - §HBKHN (Trang 6)
Hình 4.7. Tác động của thay đổi chi tiêu tự định đến tổng cầu và sản lượng  - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Hình 4.7. Tác động của thay đổi chi tiêu tự định đến tổng cầu và sản lượng (Trang 8)
N.A.§ - KTQL - §HBKHN4.2. XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG  - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
4.2. XÁC ĐỊNH THU NHẬP QUỐC DÂN TRONG (Trang 8)
Hình 4.0. Chi tiêu của chính phủ trong quan hệ với thu nhập - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Hình 4.0. Chi tiêu của chính phủ trong quan hệ với thu nhập (Trang 9)
4.4. XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MƠ HÌNH CĨ SỰ THAM  GIA CỦA CHÍNH PHỦ - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
4.4. XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MƠ HÌNH CĨ SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ (Trang 10)
4.4. XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MƠ HÌNH CĨ SỰ THAM  GIA CỦA CHÍNH PHỦ - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
4.4. XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MƠ HÌNH CĨ SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ (Trang 11)
Hình 4.12. Ngân sách của chính phủ và sản lượng - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Hình 4.12. Ngân sách của chính phủ và sản lượng (Trang 12)
Bảng 1: Gánh nặng nợ công Việt Nam giai đoạn 2010-2015 (Nguồn : Bản tin nợ công số 4, Bộ Tài chính) - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Bảng 1 Gánh nặng nợ công Việt Nam giai đoạn 2010-2015 (Nguồn : Bản tin nợ công số 4, Bộ Tài chính) (Trang 12)
4.4. XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MƠ HÌNH CÓ SỰ THAM  GIA CỦA CHÍNH PHỦSỰ THAM  GIA CỦA CHÍNH PHỦ - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
4.4. XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG MƠ HÌNH CÓ SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦSỰ THAM GIA CỦA CHÍNH PHỦ (Trang 14)
4.5. XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG NỀN KINH TẾ MỞ - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
4.5. XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG TRONG NỀN KINH TẾ MỞ (Trang 14)
Hình 4.13. Tác động của xuất khẩu đến sản lượng - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Hình 4.13. Tác động của xuất khẩu đến sản lượng (Trang 15)
Hình 4.4. Đường tổng  cầu quay - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Hình 4.4. Đường tổng cầu quay (Trang 15)
Hình 4.4. Đường tổng cầu (I=200; G=500; X=200) - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
Hình 4.4. Đường tổng cầu (I=200; G=500; X=200) (Trang 15)
4.5.2. Cán cân thương mại - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
4.5.2. Cán cân thương mại (Trang 16)
Mơ hình số nhân cơ bảnsố nhân cơ bản - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
h ình số nhân cơ bảnsố nhân cơ bản (Trang 18)
Ý nghĩa của mơ hình - Bài giảng môn Kinh tế vĩ mô - Chương 4: Tổng cầu và mô hình số nhân cơ bản
ngh ĩa của mơ hình (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm