Bài giảng Kinh tế vĩ mô - Chương 2: Thị trường cung-cầu và vai trò của chính phủ, cung cấp cho người học những kiến thức như: các nhân tố ảnh hưởng tới cầu và dịch chuyển đường cầu; các nhân tố ảnh hưởng tới cung và dịch chuyển đường cung; thị trường tự do và điều tiết giá cả. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Ch ươ ng 2
THỊ TRƯỜNG
CUNG, CẦU
VÀ VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ
N.A.§OµN –KTQL- §HBKHN
1 Chính sách tài chính, chính sách tiền tệ là gì?
2 Việc chính phủ tăng chi tiêu tác động như thế nào đến sản lượng?
3 Việc tăng cung tiền tác động như thế nào đến nền kinh tế?
4 Mục tiêu điều tiết kinh tế vĩ mô trong dài hạn, ngắn hạn?
MỘT SỐ NỘI DUNG CẦN CHÚ Ý TRONG CHƯƠNG 1
Kinh tế học nghiên cứu cơ chế vận động của thị trường
Nghiên cứu như thế nào?
C.2 Nghiên cứu một thị trường điển hình:
- Nghiên cứu cái gì?
- Làm như thế nào?
- Trình bày kết quả - mô hình?
- Sử dụng mô hình?
Người bán Người mua Cung CầuP, Q
TỔNG QUAN
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
- Chủ thể của thị trường Người mua: người tiêu dùng, các doanh nghiệp
Người bán, cho thuê…
- Hình thức biểu hiện của thị trường 2.1 THỊ TRƯỜNG
4
N.A.ĐOÀN - KTQL
Trang 2- Khái niệm thị trường
Thị trường là tập hợp các thoả thuận,
mà thông qua đó, người mua và người bán
tiếp xúc với nhau để trao đổi hàng hoá và
dịch vụ
- Chức năng định giá của thị trường
2.1 THỊ TRƯỜNG
5
N.A.ĐOÀN - KTQL
2.2 CẦU
Cầu (demand) là một thuật ngữ chung dùng để diễn đạt thái độ của người mua và khả năng mua về một loại hàng hoá
Cầu Mong muốn mua (nhu cầu)
Có khả năng thanh toán (có tiền)
Khái niệm
N.A.ĐOÀN - KTQL
2.2 CẦU
Số lượng cầu (QD- Quantity
demanded) về hàng hoá là số lượng
mà người mua" sẵn sàng mua"
trong một thời kỳ nào đó
Lượng
cầu
Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu
N.A.ĐOÀN - KTQL
2.2 CẦU
•Lượng cầu về thịt gà:
• QD=ƒ(P; P hàng hóa liên quan; thu nhập; sở thích…)
Đk: không đổi
QD=ƒ(P)
Phương pháp “các điều kiện khác không đổi”.
8 Bảng cầu, đường cầu và hàm cầu
N.A.ĐOÀN - KTQL
Trang 32.2 CẦU Bảng cầu, đường cầu và hàm cầu
Bảng cầu về thịt bò
1
2
3
4
5
80
60
40
20
0
0 100 200 300 400
9
N.A.ĐOÀN - KTQL
2.2 CẦU
Bảng cầu, đường cầu và hàm cầu Bảng cầu về thịt bò
Giá Lượng cầu
1 2 3 4 5
80 60 40 20 0
0 100 200 300 400
P 80 60 40 20
100 200 300 400 Q DD
Hình 2.1 Đường cầu
A B C
10
N.A.ĐOÀN - KTQL
2.2 CẦU
Chú ý:
- Đường cầu chỉ có ý nghĩa thực tế trong một khoảng nhất định
- Đại lượng b0chỉ có ý nghĩa về toán học
Ví dụ: QD=400-5P
11
P
80
60
40
20
100 200 300 400 Q
DD
Hình 2.1 Đường cầu
A
B
C
N.A.ĐOÀN - KTQL
2.2 CẦU Bảng cầu, đường cầu và hàm cầu (tiếp)
Hình 2.1.b Đường cầu dạng tổng quát và đường cầu dạng đơn giản
P 250
100 80
Q2 Q* Q1 Hình 2.1.a Đường cầu dạng tổng quát P
200
400 Q DD
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Trang 42.2 CẦU
Chú ý:
- Đường cầu chỉ có ý nghĩa thực tế trong một khoảng nhất định
- Đại lượng b0chỉ có ý nghĩa về toán học
Hàm cầu: QD=b0-b1.P
Ví dụ: QD=400-5P
13
P
80
60
40
20
100 200 300 400 Q
DD
Hình 2.1 Đường cầu
A
B
C
N.A.ĐOÀN - KTQL
Lượng cầu về thịt gà:
thích…)
Ví dụ về đường cầu và hàm cầu
Hàm cầu về bóng đá
P
100
80
200 240 Q
DD
A
• B
•
Với P1=100 Q1=200 Với P2=80 Q2=240
200 = b0– b1x100
240 = b0– b1x80
Q =b0– b1P
- 40 = - 20b b1= 2; b0=400
Q = 400 – 2P
2.2 CẦU
Giá Lượng cầu 1
2 3
110 100 90
180 200 220
P 110 100 90
180 200 220 Q DD
Hình 2.1 Đường cầu
Bảng cầu, đường cầu và hàm cầu Bảng cầu về thịt gà
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
A B C
Trang 5Cho hàng A có:
Tìm gía, sản lượng có DT max và DT max?
QD=400-10P
Q=10P
Đường cầu về thịt gà của gia đình
P
Q
Ví dụ về đường cầu và hàm cầu
P
150 100
5 7 Q
DD
Đường cầu về thịt gà
của gia đình
A B
2.3 CUNG
Cung là một thuật ngữ dùng để chỉ thái
độ của người bán và khả năng bán về một loại hàng hoá nào đó
là số lượng hàng hoá mà người bán" sẵn sàng bán" trong một thời kỳ nhất định.
Có khả năng bán (có hàng)
Khái niệm
Lượng cung
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Trang 62.3 CUNG
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Lượng cung về thịt gà:
QS =ƒ(P; P yếu tố đầu vào; CNKT; thuế…)
Đk: không đổi
QS=ƒ(P)
Hàm cung
Lợi nhuận = P – Chi phí = P - ∑Pix Qi;
Trong đó: Pi- Giá yếu tố đầu vào thứ i
Qi- Lượng yếu tố đầu vào thứ i
Hành vi của
doanh
nghiệp
Bảng cung, đường cung
và hàm cung
110 100 90
185 200 215 Q
SS
Hình 2.2 Đường cung
cung 1
2 3
110 100 90
215 200 185
2.3 CUNG
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
2.3 CUNG
Bảng cung, đường cung
và hàm cung (tiếp)
P
250
100
80
Q1 Q2 Q3
Hình 2.2.a Đường
cung dạng tổng quát
Chú ý:
- Đường cung chỉ có ý nghĩa thực tế trong một khoảng nhất định
- Đại lượng a0chỉ có ý nghĩa về toán học
Hình 2.2.b Đường cung dạng tổng quát và đường cung dạng đơn giản
P
Q
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
2.3 CUNG
P 100
50 200 Q
SS
Hình 2.1 Đường cung
QS=50+1,5P
Hàm cung:
QS=a0+ a1.P
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Trang 7Quan hệ cung – cầu, giá và sản lượng cân bằng
2.4 QUAN HỆ CUNG – CẦU VÀ CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
P QD QS Dư
cầu
Dư cung
Bảng 2.3 Quan hệ cung – cầu về thịt gà
Hình 2.3 Cân bằng cung – cầu
180 200 220 Q
Dư cầu 35
Dư cung 35
P 110 100 90
E
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
2.4 QUAN HỆ CUNG – CẦU VÀ CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
Điều chỉnh về cân bằng
Hình 2.3 Cân bằng cung – cầu
P 110 100 90
180 200 220 Q
DD SS
Dư cầu 35
Dư cung 35
E
Hình 2.3 Cân bằng cung – cầu
P 40
DD E
SS
Ví dụ về mô hình cung – cầu
Tại E cân bằng có QS=QD
P=40; Q=200
4P 40 Q
5P 400 Q
S D
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Xây dựng mô hình để làm gì?
P
100
DD
E SS
P 100
DD E SS
Pmax=50
Tác động đến giá và sản lượng ntn?
Đặt giá trần?
Tác động đến
- Sản lượng,
- Lợi ích người TD, người SX ntn?
Trang 8Tác động đến giá và sản lượng ntn?
P
120
DD
E SS
Pmax=60
P 120
DD E
SS0 SS1
Làm cách nào để dịch chuyển SS sang phải?
E1
2.5 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI CẦU VÀ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG CẦU
Q1= 400 – 2P
Q2= 450 – 2P
P 100
200 250 400 450 Q
Dịch chuyển đường cầu
QD=ƒ(P); Giữ P không đổi
Có yếu tố làm thay đổi cầu?
2.5 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI CẦU VÀ DỊCH
CHUYỂN ĐƯỜNG CẦU
Cầu về thịt gà:
QD=ƒ(P; P hàng hóa liên quan; thu nhập; sở thích…)
Đk: không đổi
QD=ƒ(P)
Các yếu tố
Thị hiếu của khách hàng (sở thích)
Giá hàng hóa bổ sung Giá hàng hóa thay thế Hàng hóa bình thường Hàng hóa thứ cấp
Giá của hàng hóa liên quan
Thu nhập
Giá và thu nhập dự tính
………
Q0 Q1 Q
P
P0
Nguyên tắc
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
P 10
40 90 Q
Q1= 40 + 5P
Q2= 90 + 5P
QS= ƒ(P)
Dịch chuyển đường cung
2.5 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI CUNG VÀ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG CUNG
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
100 140
SS1 SS2
Trang 92.5 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI
CUNG VÀ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG CUNG
Nguyên tắc
QS=ƒ(P)
Giữ P không đổi Có yếu tố làm thay đổi cung?
Nguyên tắc
chung
P
P0
Q0 Q1 Q
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Khi chi phí tăng, ở mỗi mức giá cho trước, lợi nhuận giảm, các hãng cắt giảm sản xuất, đường cung dịch chuyển sang trái; ngược lại, khi chi phí giảm - đường cung dịch chuyển sang phải
2.5 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI CUNG VÀ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG CUNG
P
P0
Q0 Q1 Q
Giá yếu tố đầu vào Công nghệ kỹ thuật Chính sách của nhà nước …………
Lượng cung về thịt gà:
QS =ƒ(P; P yếu tố đầu vào; CNKT; thuế…)
Đk: không đổi
QS=ƒ(P)
Các yếu tố
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Dịch chuyển các đường cung, cầu
P
P1
P0
Q0 Q1 Q2 Q
0
1 2
P
P0
P1
Q0 Q1 Q2 Q
0
VÍ DỤ VỀ DỊCH CHUYỂN CUNG - CẦU
P
P0=40
Cung, cầu về hoa tươi vào ngày thường (10/2) Đến ngày 8/3 các đường cung, cầu thay đổi như thế nào?
Trang 10VÍ DỤ VỀ DỊCH CHUYỂN CUNG - CẦU
P1
P0=40
1
2.7 THỊ TRƯỜNG TỰ DO VÀ ĐiỀU TiẾT GIÁ CẢ
Thị trường tự do là thị trường mà ở đó giá cả được hình thành hoàn toàn trên cơ sở cung cầu
Thị trường
tự do Can thiệp giá Giá trần
Giá sàn
P
P0
SS DD
Hình 2.8 Tác động của giá sàn
Pmin
Q1 Q0 Q2 Q
P
P0
Q1 Q0 Q2 Q
SS DD
Hình 2.7 Tác động của giá trần
Pmax
Có nên điều tiết giá hay không?
Thực tế điều tiết giá ở Việt Nam?
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
2.7 THỊ TRƯỜNG TỰ DO VÀ ĐiỀU TiẾT GIÁ CẢ
P
P1
Pmax
P0
Q1 Q0 Q
SS0
DD SS1 P
Pnội
Pf
DD SSnội
SSf
Những trường hợp đặc biệt
2.7 CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG TỰ DO VÀ VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ
Cơ chế thị trường
Các doanh nghiệp
sản xuất
Giá cả trên thị trường yếu tố sản xuất
hóa
Giá cả trên thị trường hàng hóa
Các hộ gia đình
Cho thuê - Cung
Gạo, quần
áo, nhà ở…
Lao động, đất đai, vốn tài sản,…
Đi thuê – Cầu
Lao động, đất đai, vốn tài sản,…
Gạo, quần
áo, nhà ở…
Sản xuất - Cung
Cầu của người tiêu dùng
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
Sản xuất cái gì?
Sản xuất như thế nào?
Sản xuất cho ai?
Hình 1.2 Thị trường dựa vào cung-cầu để giải quyết ba vấn đề kinh tế
Trang 112.7 CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG TỰ DO VÀ VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ
Vai trò của chính phủ
Các vấn
đề của cơ
chế thị
trường
Các yếu tố ảnh hưởng
đến hiệu quả kinh tế
Phân hóa giàu nghèo
Phát triển mang tính
chu kỳ
………
Vai trò của chính phủ
Nâng cao hiệu quả kinh tế
Công bằng xã hội Thúc đẩy tăng trưởng
ổn định
………
N.A.§ - KTQL - §HBKHN
P 100
DD E SS
Chính phủ có thể tác động đến giá
và sản lượng ntn?
Giá và sản lượng phụ thuộc vào những gì?
Bài tập