1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông

192 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Học Liệu E-Learning Dành Cho Giáo Viên Tiểu Học Dựa Vào Công Nghệ Mạng Truyền Thông
Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi n l c Phát tri n giáo d c 2011-2020 đƣ nêu rõ:“Đổi mới ch ơng trình đào tạo và bồi d ỡng giáo viên, giảng viên, chú trọng rèn luyện, giữ gìn và nâng cao ph ẩm chất đội ngũ nhà giáo”

Trang 2

và hình th c h c t p phù h p v i nhu c u cá nhơnầầầầầầ 39 1.4.2 E-learning h tr giáo viên ti u h c ti p c n v i ngu n thông tin,

ki n th c m i thông qua các h c li u đi n t đa d ng, phong phú 39 1.4.3 E-learning h tr t ki m tra, đánh giá ki n th c chuyên môn

nghi p v c a giáo viên ti u h cầầầầầầầầầầầầầ 39 1.4.4 E-learning giúp giáo viên ti u h c có th trao đổi thông tin, th o

lu n và chia sẻ kinh nghi m trong quá trình gi ng d yầầầầ 40 1.5 Đặc đi m ngh nghi p và phát tri n ngh nghi p c a giáo viên ti u

1.5.1 Đặc đi m ngh nghi p c a giáo viên ti u h cầầầầầầầầ 40 1.5.2 Đặc đi m h c t p c a giáo viên ti u h cầầầầầầầầầầ 42 1.5.3 Phát tri n ngh nghi p c a giáo viên ti u h cầầầầầầầầ 45 1.6 Th c tr ng b i d ng th ng xuyên và s d ng công ngh thông

tin và truy n thông trong t h c c a giáo viên ti u h cầầầầầ 48

1.6.2 Th c tr ng n i dung và hình th c b i d ngầầầầầầầầ 48

1.6.2.2 Th c tr ng v hình th c tổ ch c b i d ngầầầầầầầ 52

Trang 3

1.6.3 Th c tr ng v nhu c u s d ng công ngh thông tin và truy n

thông trong d y h c và t h c, t b i d ng c a giáo viên ti u

2.3 Minh h a h c li u E-learning qua tài li u mô đun s hóa d a vào

Trang 4

2.3.1 Mô t n i dung m t s mô đun b i d ng th ng xuyênầầầ 87

2.4.2.2 Hình th c 2: Giáo viên ti u h c t h c theo các khóa h c đƣ

2.4.2.3 Hình th c 3: T h c theo các khóa h c đƣ đ c thi t k có s

h tr c a giáo viên/ng i qu n lý khóa h cầầầầầầầầ 113

Trang 5

c a giáo viên ti u h cầầầầầầầầầầầầầầầầầ 122 3.2.2.2 Tác đ ng c a h c li u E-learning đ n quá trình h c t p c a giáo

3.2.2.4 M t s u đi m vƠ nh c đi m c a h c li uầầầầầầầầ 146 3.3 Đánh giá chung v th c nghi mầầầầầầầầầầầầầầ 147 3.3.1 V tác đ ng s ph m c a h th ng h c li u E-learningầầầầ 147 3.3.2 V tính kh thi c a h c li uầầầầầầầầầầầầầầầ 148

Trang 6

DANH M C T VI T T T

Vi t t t Vi t đ y đ

GD

GD&ĐT

Giáo d c Giáo d c vƠ ĐƠo t o

Trang 7

DANH M C HÌNH

Hình 1.1: Mô hình ch c năng tổng th c a h th ng E-learning 28

Hình 1.2: Mô hình ICARE 33

Hình 1.3: Lý thuy t ki n t o và thi t k các ho t đ ng h c t p trong môi tr ng E-learning 35

Hình 1.4: Ý ki n c a GVTH v hình th c b i d ng 61

Hình 2.1 Mô hình ch c năng c a h th ng E-learning cho GVTH 71

Hình 2.2: S đ c u trúc c a h th ng E-learning cho GVTH 72

Hình 2.3: Qu n tr thành viên 72

Hình 2.4: Qu n tr các khóa h c c a h th ng 75

Hình 2.5: Qu n tr n i dung khóa h c 79

Hình 2.6: Tổ ch c h c li u trong khóa h c 80

Hình 2.7: Qu n tr th vi n 82

Hình 2.8: Giao di n c a h th ng E-learning dành cho GVTH 83

Hình 2.9: Giao di n các khóa h c 84

Hình 2.10: Giao di n h c viên 85

Hình 2.11: Giao di n di n đƠn 86

Hình 2.12: Giao di n c a khóa h c 99

Hình 2.13: Bài t p trong khoa h c 100

Hình 2.14: Mô t khóa h c 111

Hình 2.15: Bài t p tr c nghi m tr c khi h c 111

Hình 2.16: Di n đƠn khoa h c 113

Hình 3.1: Đánh giá chung v h th ng E-learning 124

Hinh 3.2: Ý ki n đánh giá v tổ ch c n i dung h c li u 127

Hình 3.3: Đánh giá tác đ ng lên quá trình t h c 133

Hình 3.4: S l ng ng i truy c p trong tháng 149

Hình 3.5: S l ng ng i s d ng ch c năng tìm ki m 149

Trang 8

DANH M C B NG BI U

B ng 1.1: Chi n l c h c t p, ho t đ ng vƠ ph ng ti n truy n thông 38

B ng 1.2: M t s ki n th c, KN c b n v CNTT c a GVTH 54

B ng 1.3: M c đ tìm ki m tài li u trên m ng Internet đ h c t p, BD phát tri n chuyên môn c a GVTH 56

B ng 1.4: Ý ki n đánh giá th c tr ng h c li u E-learning c a GVTH 57

B ng 1.5: Các ho t đ ng c n ti n hƠnh đ phát tri n h c li u cho GVTH 59

B ng 2.1: Danh m c khóa h c 74

B ng 2.2: N i dung các khóa h c 77

B ng 3.1: S l ng, t l ph n trăm phi u đánh giá phơn theo tuổi 121

B ng 3.2: S l ng, t l ph n trăm phi u đánh giá phơn theo đ a bàn 122

B ng 3.3: Ti l ph n trăm Ủ ki n đánh giá v giao di n và cách trình bày 122

B ng 3.4: Ý ki n đánh giá v n i dung các khóa h c 128

B ng 3.5: Ý ki n đánh giá tác đ ng c a bài ki m tra,bài t p, h c li u tham kh oầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 129

B ng 3.6: Đánh giá tác đ ng đ n quá trình h c t p c a GV theo đ tuổi 135

B ng 3.7: Đánh giá tác đ ng quá trình h c t p c a GV theo trình đ đƠo t o 136

B ng 3.8: Đánh giá tác đ ng đ n quá trình h c t p c a GV theo đ a bàn 137

B ng 3.9: Đánh giá tác đ ng đ n k t qu h c t p c a GV 139

B ng 3.10: Đánh giá tác đ ng đ n k t qu h c t p c a GV theo đ tuổi 142

B ng 3.11: Đánh giá tác đ ng đ n k t qu h c t p c a GV theo trình đ 143

B ng 3.12: Đánh giá tác đ ng đ n k t qu h c t p c a GV theo đ a bàn 145

Trang 9

M Đ U

1 Lý do ch năđ tài

M t trong nh ng gi i pháp nâng cao ch t l ng giáo d c phổ thông nói chung và giáo d c ti u h c nói riêng là nâng cao ch t l ng đ i ngũ nhƠ giáo Chi n l c Phát tri n giáo d c 2011-2020 đƣ nêu rõ:“Đổi mới ch ơng trình đào tạo và bồi d ỡng giáo viên, giảng viên, chú trọng rèn luyện, giữ gìn và nâng cao ph ẩm chất đội ngũ nhà giáo” và “Đặc biệt chú trọng đầu t cho đội ngũ giáo viên cho các tỉnh miền núi, vùng sâu, vùng xa, cho đồng bào dân tộc thi ểu số Giáo viên đ ợc th ờng xuyên tham gia các lớp bồi d ỡng nâng cao trình độ” B i d ng giáo viên phổ thông đƣ đ c th ch hoá bằng nhi u văn

b n pháp qui c a Chính ph , B Giáo d c vƠ ĐƠo t o nh : Ch th 40-CT/TW

(15/6/2004) v : “Xây dựng và nâng cao chất l ợng đội ngũ nhà giáo và cán

b ộ quản lí giáo dục”; Quy t đ nh s 09/QĐ-TTg (11/1/2005) v phê duy t Đề

án Xây d ựng nâng cao chất l ợng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giai đoạn 2005-2010”, “Quy định về bồi d ỡng nâng cao trình độ cho giáo viên

tr ờng phổ thông” ban hành theo Quy t đ nh s 01/QĐ-BGDĐT ngƠy

9/1/2008 c a B tr ng B GD&ĐT,…D a trên nh ng văn b n pháp lý này,

trong th i gian qua B GD&ĐT đƣ n l c tổ ch c nhi u khoá b i d ng giáo viên phổ thông Tuy nhiên, Thông báo s 242-BT/TW ngƠy 15 tháng 4 năm

2009 - K t lu n c a B chính tr v vi c th c hi n Ngh quy t Trung ng 2

có nêu: “Công tác xây dựng đội ngũ nhà giáo ch a đáp ng yêu cầu” vƠ đ a

ra đ nh h ng đ n 2020 c n: “Không ngừng nâng cao chất l ợng, đảm bảo

đ về số l ợng giáo viên cho tất cả hệ thống giáo dục”

T nh ng năm 1990 đ n nay, B GD&ĐT đƣ tổ ch c nhi u khóa b i

d ng th ng xuyên, b i d ng đổi m i ch ng trình vƠ sách giáo khoa m i cho giáo viên ti u h c (Ch ng trình ti u h c 2000) và đƣ xây d ng ch ng trình b i d ng th ng xuyên giai đo n 2010-2015 Theo ắBáo cáo tổng kết

Trang 10

v ề công tác bồi d ỡng th ờng xuyên chu kỳ III (2003-2007)” c a V Giáo

d c Ti u h c, công tác BD th ng xuyên còn m t s t n t i nh : lƣng phí th i gian và t n kém kinh phí, hi u qu không cao, ch a th c s đáp ng nhu c u

c a giáo viên; vi c tổ ch c m i n i m i khác, không th ng nh t, m t s n i còn mang tính hình th c; đ i ngũ giáo viên c t cán các t nh sau khi b i d ng

v t p hu n l i có th không truy n đ t đ c h t nh ng n i dung đƣ đ c ti p thu Nhi u đ a ph ng không ph i h p v i tr ng s ph m đ tổ ch c, nên

hi u qu b i d ng ch a cao; giáo viên tham gia b i d ng không có đ th i gian ti p thu h t n i dung b i d ng; giáo viên còn nhi u h n ch v kh năng t h c, t b i d ng [38]ầ

Hi n nay, B GD&ĐT đang ti n hành tri n khai th c hi n “Chiến l ợc Phát tri ển Giáo dục 2011-2020” [3], Đ án “Đổi mới Ch ơng trình, sách giáo khoa ph ổ thông sau năm 2015” và “Đổi mới căn bản và toàn diện nền giáo d ục Việt Nam” Trong quá trình tri n khai các đ án trên, m t trong

nh ng gi i pháp quan tr ng đ c tri n khai đó là: Đ y m nh ng d ng công ngh thông tin và truy n thông vào trong các ho t đ ng giáo d c, tr c h t là công tác b i d ng giáo viên [19]

Trong giai đo n t i vi c đƠo t o và b i d ng giáo viên đ đáp ng v i

nh ng thay đổi c a ch ng trình vƠ sách giáo khoa m i là m t yêu c u c p thi t B n thân m i giáo viên ti u h c cũng c n ph i h c t p th ng xuyên đ nơng cao trình đ , đáp ng nh ng yêu c u v đổi m i giáo d c ti u h c M t trong nh ng đi u ki n c n thi t đ giáo viên ti u h c có th t h c, t b i

d ng phát tri n chuyên môn đó lƠ c n ph i cung c p đ y đ h c li u và có

h ng d n, h tr khi c n thi t Chính vì v y, nghiên c u phát tri n h c li u

đ đáp ng yêu c u t h c, t b i d ng c a giáo viên ti u h c là m t yêu c u

c p thi t

Trang 11

Th kỷ 21 là kỷ nguyên c a n n kinh t tri th c và cách m ng công ngh thông tin Công ngh thông tin phát tri n m nh m đƣ vƠ đang tác đ ng vào h u h t các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i trong đó có GD&ĐT ng d ng công ngh thông tin và truy n thông đƣ lƠm cho giáo d c thay đổi m nh m t

n i dung, ph ng pháp đ n hình th c tổ ch c d y h c t nh ng b c h c th p

nh ti u h c cho đ n nh ng b c h c cao h n Các n c B c Mỹ, Châu Âu,

Chơu Úc vƠ Đông B c Á, n Đ , hay các n c trong khu v c nh Thái Lan, Singapore, Malaysia, cũng đƣ vƠ đang nghiên c u ng d ng m nh m công ngh thông tin và truy n thông vào trong giáo d c Vi c ng d ng công ngh thông tin trong giáo d c, đặc bi t là E-learning d a trên công ngh truy n thông m ng Internet đ c phát tri n m nh m trong đƠo t o t xa, t h c,

đ c coi là m t trong nh ng công c h u hi u đ cung c p cho m i ng i c

h i h c t p th ng xuyên, h c su t đ i Nghiên c u phát tri n E-learning

ph c v cho GD&ĐT là xu th t t y u đ đáp ng nhu c u h c t p th ng xuyên, h c t p su t đ i, ti n t i xây d ng xã h i h c t p

Tuy nhiên, E-learning đòi h i ngu n h c li u khác v i h c li u truy n

th ng trên nhi u ph ng di n Chính khác bi t đó đang tr thƠnh đ i t ng quan tâm và c n đ c nghiên c u đ có th phát tri n h c li u E-learning m t cách hi u qu V th c th , h c li u E-learning là o, hay h c li u s hóa, ch không ph i các ngu n tài li u v t ch t truy n th ng V ch c năng, h c li u E-learning nhi u ti m năng t ng tác h n, đa ph ng ti n h n vƠ có tính tích

h p cao h n V dung l ng và hình th c, h c li u E-learning đa d ng và có

ph m vi r ng l n h n V tính ch t, h c li u E-learning đa ngu n h n, c p

nh t h n vƠ đặc bi t mang tính qu c t cao h n, d chia sẻ h n,ầ

M t quan ni m khoa h c v h c li u E-learning đ c tổ ch c và xây

d ng nhằm ph c v yêu c u t h c, t b i d ng phát tri n chuyên môn c a

Trang 12

GVTH n c ta có th là m t đ tài nghiên c u góp ph n gi i đáp nh ng câu

h i nh sau:

1 H c li u E-learning cho giáo viên ti u h c đ c thi t k nh th nào thì phát huy đ c hi u qu s ph m và s c m nh công ngh thông tin và truy n thông và khuy n khích giáo viên khai thác đ t h c, t b i d ng phát tri n chuyên môn?

2 H c li u E-learning trong t h c, t b i d ng c a c a giáo viên ti u

h c tác đ ng nh th nào đ n môi tr ng, quá trình h c t p, k t qu h c t p,

và gi ng d y c a giáo viên ti u h c?

Vì nh ng lý do và b i c nh nh v y, chúng tôi ch n đ tài nghiên c u ắXây d ng h c li u E-learning đáp ng yêu c u phát tri n chuyên môn, nghi p v c a giáo viên ti u h c” đ th c hi n lu n án ti n sĩ Giáo d c h c

Xây d ng và s d ng h c li u E-learning là m t trong nh ng hình th c

tổ ch c d y h c có hi u qu đ phát tri n chuyên môn, nghi p v c a giáo viên ti u h c N u h c li u E-learning đ c thi t k và xây d ng tích h p v i

Trang 13

nh ng d ch v m ng cùng v i nh ng ti n ích phù h p v i đặc đi m và nhu

c u phát tri n ngh nghi p c a giáo viên ti u h c thì s thu hút giáo viên h c

t p và h tr có k t qu quá trình t h c, t b i d ng nhằm phát tri n chuyên môn cho giáo viên

5 Nhi m v và ph m vi nghiên c u

5.1 Nhi ệm vụ nghiên cứu

Vì đi u ki n th i gian vƠ năng l c còn h n ch nên đ tài lu n án t p trung gi i quy t m t s v n đ sau:

- Xác đ nh c s lý lu n và c s th c ti n c a h c li u E-learning đáp

ng nhu c u và đặc đi m ngh nghi p c a giáo viên ti u h c

- Thi t k h c li u E-learning và h th ng E-learning h tr phát tri n chuyên môn c a giáo viên ti u h c d a vào công ngh truy n thông m ng

- Th c nghi m h c li u E-learning trên tài li u mô đun có l a ch n c a

m t s chuyên đ b i d ng giáo viên ti u h c

5.2 Ph ạm vi nghiên cứu

- T p trung lu n ch ng và thi t k h c li u E-learning thông qua m t s

mô đun c a m t s chuyên đ b i d ng giáo viên ti u h c

- Ho t đ ng kh o sát đánh giá th c tr ng nhu c u b i d ng th ng xuyên, s d ng công ngh thông tin và truy n thông trong gi ng d y và h c

t p đ c th c hi n t i 17 tr ng ti u h c thu c các t nh thành: Hà N i, Nam

Đ nh, Vĩnh Phúc, S n La, Yên Bái vƠ Qu ng Nam

- Thi t k xây d ng h th ng h c li u E-learning và 3 khóa h c th nghi m, đ a h c li u lên m ng cho giáo viên s d ng sau đó đánh giá h c li u, tác đ ng s ph m và tính kh thi c a h c li u

6 ăPh ngăphápălu năvƠăph ngăphápănghiênăc u

6.1 P hương pháp luận

- Ti ếp cận lịch sử: Xem xét lý lu n và quá trình phát tri n, ng d ng

công ngh thông tin và truy n thông, E-learning trong d y h c t tr c đ n nay theo quan đi m l ch s , k th a có phê phán Đ tài lu n án nghiên c u

Trang 14

tổng quan quá trình phát tri n, ng d ng công ngh thông tin và truy n thông, E-learning trong vƠ ngoƠi n c t tr c đ n nay, k th a nh ng thành t u đƣ

đ t đ c trong quá trình nghiên c u

- Ti ếp cận hệ thống: Thi t k xây d ng h th ng h c li u E-learning và

các khóa h c theo c u trúc h th ng, nghiên c u xem xét m i quan h gi a các thành ph n c a h th ng v i nhau

- Ti ếp cận thực tiễn: Kh o sát đánh giá tình hình th c ti n v b i d ng

giáo viên ti u h c, s d ng công ngh thông tin và truy n thông trong d y h c

và phát tri n chuyên môn c a giáo viên ti u h c Đánh giá th c tr ng h c li u E-learning và nhu c u s d ng E-learning h tr t h c, t b i d ng phát tri n chuyên môn c a giáo viên ti u h c Th c nghi m đánh giá tác đ ng s

ph m và tính kh thi c a h c li u E-learning đƣ xơy d ng

6 2 Phương pháp nghiên cứu

6.2.1 Các p h ơng pháp nghiên c u lý luận

Nghiên c u tài li u v ng d ng E-learning và h c li u E-learning vào trong giáo d c nói chung, trong đƠo t o và b i d ng giáo viên nói riêng Phơn tích so sánh đ đánh giá kinh nghi m qu c t trong vi c xây d ng h c

li u và ng d ng E-learning trong đƠo t o và b i d ng giáo viên Nghiên

c u lý lu n v đặc đi m ho t đ ng ngh nghi p và t h c, t b i d ng phát tri n chuyên môn c a GVTH Nghiên c u v các lý thuy t h c t p vƠ đặc

đi m h c t p, n i dung b i d ng th ng xuyên c a GVTH đ t đó v n

d ng vào thi t k h th ng h c li u E-learning phù h p v i yêu c u phát tri n chuyên môn c a giáo viên

6.2.2 Các ph ơng pháp nghiên c u thực tiễn

- Ph ơng pháp điều tra

S d ng phi u h i kh o sát giáo viên d y 17 tr ng ti u h c (thu c các t nh thành Hà N i, Nam Đ nh, Vĩnh Phúc, S n La, Yên Bái vƠ Qu ng Nam) đ đánh giá: Th c tr ng ki n th c, kĩ năng c a giáo viên ti u h c v

Trang 15

công ngh thông tin; tình hình ng d ng công ngh thông tin và truy n thông trong d y h c; th c tr ng h c li u, cũng nh thi t k xây d ng khai thác và s

d ng h c li u E-learning đ t h c t b i d ng c a giáo viên ti u h c; đánh giá nhu c u c a giáo viên ti u h c v h c li u E-learning đ đáp ng t h c,

t b i d ng Bên c nh đó, lu n án cũng đi u tra th c tr ng bằng phân tích các ngu n thông tin trên các ph ng ti n truy n thông và các h i ngh , h i

th o và nh ng trang web liên quan

- Ph ơng pháp chuyên gia

Ph ng pháp nƠy s d ng đ trao đổi xin ý ki n đánh giá c a m t s chuyên gia v nh ng v n đ lí lu n v E-learning, t h c, t b i d ng phát tri n chuyên môn c a giáo viên ti u h c, thi t k vƠ xơy d ng h th ng h c

li u đ th c nghi m, k t qu đi u tra th c tr ng và xin ý ki n nh n xét, đánh giá v h th ng h c li u E-learning đƣ đ c xây d ng

- Ph ơng pháp tổng kết kinh nghiệm

Tổng k t kinh nghi m s d ng và khai thác m ng Internet, E-learning

đ t h c, t b i d ng c a giáo viên ti u h c, kinh nghi m tổ ch c b i

d ng giáo viên d a vào công ngh thông tin và truy n thông và ngu n h c

li u s hóa

- Ph ơng pháp case study

Nghiên c u quá trình s d ng h th ng h c li u E-learning đƣ đ c thi t k xây d ng đ giáo viên ti u h c t h c Trên c s đó phát hi n ra

nh ng khó khăn trong quá trình h c t p, phân tích vƠ đ a ra nh ng đi u ch nh

v thi t k xây d ng h th ng h c li u, nh ng h ng d n c th đ t o đi u

ki n thu n l i nh t cho giáo viên ti u h c có th s d ng h th ng h c li u đ

t h c, t b i d ng phát tri n chuyên môn

- Ph ơng pháp thực nghiệm s phạm

Trang 16

Tổ ch c th c nghi m s ph m và xin ý ki n giáo viên 15 tr ng ti u

h c (thu c các t nh thành: Hà N i, Nam Đ nh, ĐƠ Nẵng, thành ph H Chí Minh) đ phân tích, xem xét, đánh giá tác đ ng s ph m và tính kh thi c a

h c li u E-learning v i s h tr c a công ngh truy n thông m ng trong vi c đáp ng yêu c u t h c, t b i d ng phát tri n chuyên môn c a giáo viên

ti u h c

6.2.3 Các ph ơng pháp nghiên c u hỗ trợ

S d ng ph n m m x lí s li u SPSS đ x lý, phân tích k t qu kh o sát th c tr ng và k t qu xin ý ki n đánh giá c a giáo viên sau th c nghi m s

ph m K t qu xin ý ki n đánh giá c a giáo viên ti u h c đ c phân tích theo

đ tuổi, trình đ đƠo t o, đ a bàn công tác c a giáo viên

7 Nh ng lu năđi m b o v

- Xây d ng và s d ng h c li u E-learning là m t trong nh ng hình th c

tổ ch c d y h c có hi u qu đ b i d ng phát tri n chuyên môn c a giáo viên ti u h c

- Thi t k h c li u E-learning c n đáp ng nhu c u h c t p và phát tri n chuyên môn c a giáo viên ti u h c cũng nh phù h p v i đặc đi m ngh nghi p c a giáo viên ti u h c

- Khai thác h c li u E-learning trong h c t p và phát tri n chuyên môn

có tác đ ng tích c c đ n vi c khai thác và ng d ng công ngh thông tin và truy n thông vào trong các ho t đ ng d y h c

8.ăĐóngăgópăm i c a lu n án

- V mặt lý lu n: Góp ph n làm sáng t các khái ni m v h c li u, h c

li u learning, phát tri n chuyên môn c a giáo viên; m i quan h gi a learning v i các lý thuy t h c t p; đặc đi m ngh nghi p và phát tri n ngh nghi p c a giáo viên ti u h c; vai trò c a công ngh thông tin và tuy n thông,

Trang 17

E-h c li u E-learning trong vi c E-h tr giáo viên ti u E-h c t E-h c, t t b i

d ng nâng cao chuyên môn nghi p v

- Đ xu t đ c nguyên t c, quy trình thi t k xây d ng h c li u learning phù h p v i đặc đi m h c t p và đáp ng yêu c u t h c, t BD phát tri n chuyên môn nghiêp v c a GVTH

E Lu n án đƣ đánh giá đ c th c tr ng nhu c u và vi c khai thác, s d ng công ngh thông tin và truy n thông trong d y h c và h c t p c a giáo viên

ti u h c đ t đó thi t k h c li u E-learning ph c v yêu c u phát tri n chuyên môn c a giáo viên ti u h c

Ch ng 2: Thi t k h th ng h c li u E-learning dành cho giáo viên

ti u h c d a vào công ngh truy n thông m ng Internet

Ch ng 3: Th c nghi m s ph m

Trang 18

CH NGă1.ăLệăLU N VÀ TH C TI N V XÂY D NG H C LI U

E-LEARNING DÀNH CHO GIÁO VIÊN TI U H C

1.1 T ổng quan nghiên c u v năđ

1.1.1 Các nghiên c ứu trên thế giới

Trên th gi i nghiên c u v E-learning và ng d ng E-learning vào trong GD&ĐT đƣ đ c nghiên c u t nh ng năm 90 c a th kỷ tr c Kh i

đ u E-learning đ c nghiên c u và phát tri n m nh m khu v c B c Mỹ, chơu Ểu, sau đó các n c khu v c chơu Ễ cũng quan tơm nghiên c u phát tri n, đặc bi t là Hàn Qu c Nh ng năm cu i c a th kỷ 20, GD&ĐT đƣ đ c

th a h ng nh ng thành t u c a CNTT&TT, nhi u nghiên c u v các ph n

m m d y h c, đƠo t o d a trên công ngh web, khoá đƠo t o tr c tuy n, đƣ

đ c th c hi n

Mỹ, chính ph đƣ có nh ng chính sách tr giúp cho nghiên c u ng

d ng E-learning t cu i nh ng năm 1990 Theo th ng kê c a H i phát tri n

vƠ ĐƠo t o Mỹ (American Society for Training and Development, ASTD) đ n

năm 2000 có g n 47% các tr ng đ i h c vƠ cao đẳng đƣ đ a ra các mô hình đƠo t o t xa khác nhau t o nên 54.000 khóa h c tr c tuy n Đ n năm 2004

có kho ng 90% các tr ng đ i h c, cao đẳng Mỹ nghiên c u xây d ng các

mô hình E-learning, s ng i tham gia khóa h c tăng 33% hƠng năm trong kho ng th i gian t 1999-2004

M t s h th ng E-learning đi n hình c a các tr ng đ i h c trên th

gi i đƣ đ c nhi u nhà nghiên c u v giáo d c quan tâm có th k đ n nh :

- H th ng E-learning c a tr ng Đ i h c Western Governors c a Mỹ Đơy lƠ tr ng đ i h c tr c tuy n đ c thành l p t năm 1997 b i 17 bang

mi n Tơy n c Mỹ Các khóa h c đ c nghiên c u thi t k phù h p v i t ng nhóm HV d a trên k t qu ki m tra đ u vào, n i dung cho m i nhóm đ i

t ng lƠ l ng ki n th c c n bổ sung cho m c đ thi u h t ki n th c c a đ i

Trang 19

t ng đó H th ng ho t đ ng d i s h tr c a nhi u công ty máy tính và tin h c nh IBM, AOL, Mirosoft,ầ vƠ đƣ tri n khai r t có hi u qu quá trình đƠo t o c a nhƠ tr ng H th ng này v n còn m t s t n t i nh : đƣ có phòng

h p o h tr l p h c tr c tuy n theo th i gian th c tuy nhiên m i ch có các trang trình chi u (slide) bài gi ng vƠ trao đổi bằng văn b n (text), n i dung bài

gi ng ch y u là d ng ch vƠ hình tĩnh, không thi t l p đ c m t môi tr ng mang tính t ng tác cho ng i h c; công c xây d ng khóa h c đ c tích h p trong h th ng E-learning ch h tr GV xây d ng bài gi ng tổng h p, không

có ch ng trình m đ GV t o bài gi ng phân nhánh phù h p v i nhi u đ i

t ng h c t p khác nhau [81]

- H th ng E-learning c a Đ i h c Glasgow c a n c Anh H th ng này

đ c xây d ng trên n n t ng ph n m m qu n lý bài gi ng moodle (Modular Object-Oriented Dynamic Learning Enviroment), m t trong nh ng ph n m m

mã ngu n m v E-learning vƠ đang đ c s d ng r ng rãi nh t hi n nay Moodle đƣ t o ra môi tr ng d y h c bằng E-learning đ GV cung c p bài

gi ng và các tài li u h c t p đ n HV m t cách thu n ti n Tuy nhiên, qua kh o sát h th ng này cho th y các khóa h c ch a th c s linh ho t, đ có đ c các bài gi ng c a khóa h c thì HV ph i ch n ch ng trình h c có sẵn hoặc t

ch n bài gi ng đ tham kh o khóa h c HV s b l thu c vƠo ch ng trình có

t tr c, n i dung gi ng nhau cho t t c các đ i t ng HV, đi u này d n đ n các khóa h c không hoàn toàn phù h p v i năng l c th c t c a HV, không

đ m b o kh năng h c t p phân hóa

Cùng th i gian trên cũng có nhi u nghiên c u đ c p đ n v n đ thúc

đ y ng d ng Internet, CNTT&TT trong tr ng h c (Liu, 2005; Turner & Crews, 2005; Winglinsky, 2005) Các nghiên c u nƠy đƣ khẳng đ nh h c t p

có s h tr c a CNTT &TT có nh ng l i ích nh t đ nh nh : ng i h c có th

t ng tác v i môi tr ng h c t p o, h c t p theo phong cách h c t p c a

Trang 20

mình và có th t tổ ch c quá trình h c t p m t cách ch đ ng Ngoài ra, cũng có m t s nghiên c u so sánh k t qu h c t p truy n th ng và h c t p trong môi tr ng CNTT K t qu nghiên c u cho th y có s khác bi t đáng k

v k t qu h c t p gi a h c truy n th ng và h c t p tr c tuy n; h c t p tr c tuy n cung c p và đáp ng nhu c u ng i h c t t h n, đặc bi t giáo d c đ i

h c

Các nghiên c u v ề E-learning trong đào tạo, BD GV cũng đã đ ợc một

s ố n ớc ở châu Âu nghiên c u và phát triển nh :

- H ệ thống đào tạo GV về CNTT c a Cộng hoà Síp: H th ng

E-learning này đ c Vi n S ph m nghiên c u thi t k xây d ng, b t đ u t năm 2005, k t thúc 2009 M c tiêu c a nghiên c u xây d ng mô hình này là đƠo t o cho t t c GV v s d ng CNTT trong công vi c và s d ng CNTT trong môi tr ng l p h c Vì v y, n i dung các khoá h c đ c nghiên c u thi t k t p trung vào hai v n đ c b n, đó lƠ: các KN cơ bản về CNTT và

ng d ụng CNTT trong các ch ơng trình giáo dục

- H ệ thống ePortfolio dành cho GV c a Estonia đ c th c hi n trong

giai đo n 2005-2007 H th ng đ c nghiên c u xây d ng d a trên nh ng yêu c u v chu n ngh nghi p c a GV m i đ c xây d ng tr c đó Theo chu n GV, GV ph i tích h p CNTT vào trong quá trình gi ng d y thông qua

nh ng n i dung h c t p đƣ đ c xác đ nh t tr c ePortfolio mô t cách th c

th c hi n chu n chuyên môn c a GV thông qua các tài li u, các bài trình di n

đ GV t h c t p, t phát tri n ngh nghi p N i dung đƠo t o đ c chia thành 3 c p đ (cho 3 đ i t ng khác nhau) là: giáo sinh các tr ờng s phạm,

GV m ới vào nghề và GV đang dạy học tại các tr ờng học có nhu c u h c t p

phát tri n chuyên môn th ng xuyên (BD GV)

- Mô hình BDGV KenGure c a Phần Lan (giai đoạn 2005-2007): T

sau nh ng năm 2000, h u h t GV Ph n Lan đ u đƣ có các KN c b n v

Trang 21

CNTT (kho ng 50-60% GV đƣ đ c t p hu n KN v CNTT) Mặt khác, trong

th i gian nƠy cũng có nh ng nghiên c u tìm hi u, đánh giá nhu c u c a GV

v nơng cao KN CNTT vƠ ph ng pháp s d ng CNTT trong d y h c Trên

c s đó, Ph n Lan đƣ xơy d ng d án BD GV v i m c đích cung c p ngu n

h c li u tr c tuy n đ BD GV v ph ng pháp s d ng CNTT trong giáo d c

v i kh năng vƠ trình đ c a mình d a vƠo các ch d n đƣ đ c đ a ra

- Mạng học tập (Learning Networks) c a Na Uy: Xu t phát t th c t

đ i ngũ lƣnh đ o, GV các tr ng h c ch a có đ năng l c s d ng CNTT cho

m c đích giáo d c đ m b o tính s ph m, B Giáo d c Na Uy đƣ xơy d ng

Mạng học tập trong giai đo n 2004-2009 M c tiêu c a Mạng học tập là xây

d ng m t m ng đ trao đổi thông tin, ki n th c, phát tri n năng l c ngh nghi p d a trên n n t ng CNTT sẵn có các nhƠ tr ng vƠ các c s đƠo t o

GV GV có th phát tri n ki n th c chuyên môn, h tr công vi c cho nhau thông qua chia sẻ kinh nghi m trên các di n đƠn đ phát tri n KN

Ch ng trình đƠo t o t xa nƠy đƣ cung c p thêm c s v ng ch c cho

kh năng s d ng E-learning trong đƠo t o t xa Trong t ng lai, GV, cán

b , nhơn viên t các c s GD khác có th th y đ c l i ích c a mô hình nƠy,

t đó h c t p xơy d ng nh ng mô hình đƠo t o t ng t N i dung h c t p

đ c xơy d ng, c p nh t d a trên các đi u ki n th c ti n, hay n i dung đ c quy t đ nh b i th c ti n ho t đ ng c a GV Ch ng trình đƠo t o t xa ngƠy cƠng tr nên h p d n h n khi k t thúc khoá h c GV đ c c p ch ng ch công

nh n hoƠn thƠnh khoá h c

Trang 22

- Các nghiên c u xây d ng các h th ng E-learning ph c v cho công

tác đƠo t o và BD GV B ĐƠo Nha:

+ Các nghiên c u thu ộc ch ơng trình ttVLC (trainers training to

Virtual Learing Communities) [47]: M c đích c a nghiên c u này là đ cung

c p m t khung h tr cho các nhà GD và h ng d n viên phát tri n các năng

l c đ s d ng và tích h p CNTT&TT trên công ngh web, theo cách ti p c n

h c t p h p tác Các khóa h c đ c thi t k không ch gi i quy t cho các nhà

GV và gi ng viên phát tri n các KN m i trong CNTT đ h c t p mà h cũng

c n ph i xây d ng ki n th c c a riêng mình Đ đ t đ c các m c tiêu gi ng viên đƣ tham gia vƠo quá trình h c t xa thông qua trang web, qua đó h có

th phát tri n các thái đ vƠ năng l c m i v CNTT s d ng và tích h p trong

h c t p d a trên web

Thi t k khóa h c c a ttVLC đƣ đ c đ nh h ng thông qua nh ng

m c tiêu sau đơy:

1) Phát tri n thái đ đ i v i vi c s d ng và tích h p công ngh ;

2) Phát tri n năng l c đ l p k ho ch và giám sát giáo d c t xa d a trên web;

3) Phát tri n năng l c tích h p và s d ng CNTT&TT giáo d c t xa thông qua web;

4) Phát tri n các chi n l c, ph ng pháp đ thúc đ y quá trình h c t p trong môi tr ng giáo d c d a trên web

Khóa h c tổ ch c phát tri n t các bài trình bày c a các đ n v làm vi c theo hình th c nghiên c u đi n hình Thi t k khóa h c đ c h tr b i năm nghiên c u đi n hình bao g m các ch đ :

1) L p k ho ch, qu n lý và giám sát;

2) Thông tin liên l c d a trên web;

3) H c t p tr c tuy n - h c t p cá nhân và h c t p h p tác;

Trang 23

4) D y kèm tr c tuy n;

5) Ki m tra và đánh giá

Theo các nghiên c u c a Sherry và Wilson (1997) [69], s phát tri n

c a m t mô hình h c t p tr c tuy n đặc tr ng b i các y u t sau đơy:

1) Xác đ nh các nhu c u h c t p;

2) Tìm ki m s giúp đ trong m t di n đƠn;

3) Tham gia vào quá trình t v n giúp đ ;

tr ng h p này đ c phân tích, s d ng m t mô hình thông tin liên l c, truy n thông đ ng b vƠ không đ ng b Mô hình nƠy đ c phát tri n theo tính đặc thù và nhu c u c a HV đặt hƠng đ th c hi n các nhi m v , yêu c u

th i gian ph n ánh, ph n h i c n thi t đ th c hi n các ho t đ ng Mô hình truy n thông đƣ đ c ch p nh n cùng v i s phát tri n c a k ho ch ho t

đ ng, m t quá trình t ng tác thông qua các buổi h p đ ng b cho t t c các nhóm tham gia, c th là xác đ nh và tổ ch c các giai đo n ho t đ ng, thông qua các phiên h p đ ng b gi i h n trong các nhóm làm vi c nh trong c ng

đ ng, cho đ n khi các cu c h p không đ ng b h tr b i các di n đƠn th o

lu n dành riêng cho các trình bày và ki n t o các ki n th c m i

Trang 24

- Tr ờng hợp EASIC: Các khóa h c EASIC là khóa BD GV trung h c

c s và GV trung h c b t đ u s d ng m t ph ng pháp d y h c E-learning Trong th c t , khóa h c có th đ c phân lo i nh lƠ m t khóa h c k t h p (B-learning) nó bao g m h c m t ph n nh truy n th ng và m t ph n h c t

xa bằng cách s d ng E-learning [47] Các thành ph n h c truy n th ng bao

g m 7 ph n, tổng c ng hai m i gi h c và m t thành ph n bao g m 30 gi

h c t p bằng E-learning trong th i gian là m i tu n

Thành ph n đ u tiên đƣ di n ra trong ph n đ u c a khóa h c và nó

nhằm m c đích đƠo t o t t c nh ng ng i tham gia trong vi c s d ng CNTT&TT quan tr ng cho s phát tri n c a các thành ph n c a E-learning

Nó bao g m khái ni m, KN v truy c p, tìm ki m và xu t b n trên m ng Internet, s d ng e-mail, chat và di n đƠn th o lu n

Thành ph n đ u tiên cũng đƣ có m t ý đ nh chú Ủ đ n t t c nh ng

ng i tham gia thi u kinh nghi m v ph ng pháp vƠ công ngh E-learning

Thành ph n E-learning c a khóa h c EASIC đ c h tr b i m t trang website Các trang ch c a trang web EASIC đƣ đ c tổ ch c thành b n lĩnh

v c chính v i các liên k t đ n:

1) Thông tin chung v khóa h c;

2) "Thông tin m i" và các thông báo;

3) Các mô-đun gi ng d y;

4) Không gian thông tin liên l c

M i mô đun gi ng d y đ c nghiên c u thi t k đ thúc đ y s tham gia có hi u qu c a t t c HV trong các ho t đ ng h c t p, thúc đ y quá trình

h c t p h p tác và phát tri n c a m t c ng đ ng h c t p o Các ph ng pháp

ti p c n s ph m c g ng tuân theo b i c nh h c t p và tính t i đặc đi m c a

nh ng ng i tham gia h c t p T t c nh ng ng i tham gia nh lƠ nh ng NL

và là GV có kinh nghi m Nh ng kinh nghi m đƣ có c a ng i h c đ c

Trang 25

quan tâm nh là nh ng đóng góp ti m năng làm c s đ hình thành ki n th c

c a nhóm và đ c đánh giá lƠ quan tr ng trong các ho t đ ng h c t p GV đƣ tham gia gi ng d y các khóa h c này đánh giá h th ng E-learning này là m t cách ti p c n sáng t o trong vi c đổi m i BD GV

Nghiên c u v k t qu các khóa h c này cho th y h u h t nh ng ng i tham gia vào khóa h c EASIC đƣ thu nh n đ c nh ng kinh nghi m t t khi tham gia vào các khóa h c này và h cũng cho rằng lo i hình đƠo t o, h c t p

k t h p này có nh ng l i th nh t đ nh nh :

1) Linh ho t h n v th i gian và không gian đ truy c p vào các ho t

đ ng h c t p khi mình quan tâm;

khu v c châu Á, Hàn Qu c là m t trong nh ng n c đi đ u trong

vi c ng d ng E-learning và s d ng h c li u E-learning vƠo trong đƠo t o và

BD GV K t khi Hàn Qu c tích h p CNTT trong đƠo t o GV đƣ mang l i

m t s l i ích nh t đ nh, lƠm cho công tác đƠo t o GV tr nên thi t th c và

hi u qu h n, giúp GV ti p c n đ c các c h i BD mà không ph i ngh d y;

c i thi n KN máy tính c b n, t ng tác tr c tuy n v i gi ng viên và HV

Trang 26

khác; phát tri n m t ngân hàng khóa h c tr c tuy n đ khi truy c p vào khóa

h c này có th đáp ng đ c nhu c u đa d ng c a m i GV [61]

T nh ng năm 1997 h c t p tr c tuy n không ph i là hình th c đƠo t o

ch y u cho h n 340.000 GV Hàn Qu c Tuy nhiên, nh ng năm g n đơy, s trung tâm BD GV các t nh và m t s c s đƠo t o GV khác c a Hàn Qu c

đƣ s d ng m ng Internet đ phân ph i h c li u E-learning và khuy n khích, thúc đ y quá trình t ng tác gi a gi ng viên vƠ HV Đ đáp ng nhu c u linh

ho t, đa d ng vƠ t ng tác c a GV, t năm 1997 B Giáo d c, B Thông tin

và Truy n thông cùng v i Trung tâm ng d ng công ngh đa ph ng ti n trong giáo d c c a Hàn Qu c (KMEC) đƣ k t h p th c hi n d án “Cyber Teacher Training Center” (CTTC - Trung tơm ĐT GV tr c tuy n) [62]

KMEC h tr , cung c p các khóa BD tr c tuy n cho GV đang d y trong các

tr ng ti u h c và trung h c c s bằng cách xây d ng các ho t đ ng khác nhau, nh :

1) Nghiên c u cách s d ng, ng d ng CNTT vƠo trong tr ng

h c;

2) Thi t l p các h th ng CNTT trong nhƠ tr ng;

3) Phát tri n các tài li u h c t p tr c tuy n cho GV, HS và cha mẹ HS;

d c d y ngh và h c t p su t đ i ng d ng giáo d c o c a Hàn Qu c là do

k ho ch c a Chính ph t năm 1998 v i vi c đ a ra D án th nghi m

Trang 27

tr ng đ i h c o v i s tham gia c a 65 tr ng đ i h c và 5 công ty Kèm theo tr ng h c o là m ng l i th vi n s hóa Digital Library, hình th c cao c a th vi n đi n t e-Library [56]

Đ c i thi n KN s d ng máy tính c a GV, t năm h c 1988, B Giáo

d c Hàn Qu c và các S Giáo d c đƣ yêu c u GV ng d ng CNTT trong l p

BD đƣ không đ t tin đ s d ng máy tính, CNTT và Internet vào d y h c do trong khóa BD không có đ th i gian đ th c hành các KN

Trong nghiên c u đánh giá v hi u q a c a đƠo t o, BD GV tr c tuy n

đƣ cho th y nó h tr GV c h i s d ng CNTT, giúp GV nơng cao KN c

b n v CNTT đ s d ng trong h c t p và làm vi c [61] Bên c nh đó nh ng nghiên c u nƠy cũng đƣ cho th y nh ng k t qu đáng quan tơm đ i v i các nhà GD trong vi c nghiên c u ng d ng E-learning vƠo trong đƠo t o, BD

Trang 28

- T 1991 đƣ ra đ i hƠng trăm nhóm GV t nguy n nghiên c u ng

d ng CNTT trong tr ng h c Ít nh t 50% GV trong nh ng nhóm nƠy đƣ tham gia vào 1 hoặc nhi u h n các khóa h c tr c tuy n vƠ đơy chính lƠ l c

Bên c nh đó, nh ng nghiên c u đánh giá thông qua m ng c a CTTC đƣ

nh n đ c nhi u ý ki n đánh giá, ph n h i c a HV tham gia các khóa h c v

n i dung khóa h c cũng nh cách th c c i ti n, nơng cao ch ng trình BD [61] C th :

- Trong s 680 GV tham gia trong 11 khóa h c, có 54% đánh giá t t và tích c c tham gia các khoa h c tr c tuy n;

- Có 43% GV đƣ s d ng Internet trong l p h c và kho ng 42% s

d ng phòng máy tính các Phòng Giáo d c t nh đ h c t p (có đ ng truy n

t c đ cao, không ph i tr phí), ch có 15% GV s d ng Internet nhà;

- H n 70% GV thích thú v i đƠo t o tr c truy n h n ph ng pháp truy n th ng (vì linh ho t và h p d n h n, m t s GV không ng h v i lí do

là cách qu n lí và ki m tra, đánh giá khóa h c tr c tuy n không phù h p), h n 30% đ ngh đ c thay th bằng đánh giá tr c tuy n;

- Trong khóa h c còn thi u s t ng tác gi a gi ng viên v i GV, m t

s gi ng viên thi u các KN tr c tuy n;

- H u h t các gi ng viên trong các khóa đƠo t o đ u là nh ng ng i có danh ti ng, b n r n trong lĩnh v c chuyên môn nên không th tham gia h ng

d n, h tr h c t p th ng xuyên GV ph n h i vi c gi ng viên không tr l i

Trang 29

hoặc ch m tr trong vi c tr l i nh ng câu h i cho GV là v n đ l n trong các khóa đƠo t o tr c tuy n;

- Đ i ngũ gi ng viên còn thi u nh ng KN CNTT c n thi t đ t o đi u

ki n thu n l i cho ng i h c t ng tác, tổ ch c t t các cu c th o lu n tr c tuy n v i nh ng ch đ khác nhau, giúp GV c p nh t các KN cao h n nh :

gi i quy t v n đ , ki n t o ki n th c, khuy n khích t ng tác gi a HV v i

HV N u gi ng viên không đ c đƠo t o tr c các KN tổ ch c th o lu n tr c tuy n s không th tổ ch c đ c các cu c th o lu n hi u qu và có th th t

b i trong vi c t o môi tr ng h c t p t ng tác

1.1.2 Nghiên c ứu ở trong nước

Vi t Nam, phong trào E-learning đƣ nhen nhúm t nh ng năm 90 c a

th kỷ tr c, B GD&ĐT, các c s giáo d c, công ty ph n m m tin h c quan tâm nghiên c u Nổi b t nh t trong giai đo n này là công ty Công ngh tin

h c nhƠ tr ng School@Net v i các s n ph m ph c v h c cho HS ti u h c,

qu n lý nhƠ tr ng, h tr GV gi ng d y m t s môn h c, sau đó d n m

r ng ra các c p h c cao h n vƠ ph c v cho nhi u đ i t ng h n v i khá nhi u ch ng trình bổ ích và d n d n khẳng đ nh đ c ti m năng c a hình

th c đƠo t o E-learning

Nh ng nghiên c u v E-learning trong nhƠ tr ng phổ thông nh : nghiên c u v E-learning và xây d ng các ph n m m mô ph ng h tr GV

d y v t lý phổ thông [29]; Đặc bi t, nghiên c u thi t k và xây d ng ph n

m m d y h c Multimedia cho HS ti u h c do nhóm ắTin h c tuổi th ” th c

hi n đƣ thi t k và xây d ng đ c m t h th ng ph n m m h tr cho HS ti u

h c các môn h c khác nh : Toán, ti ng Vi t, ti ng Anh, T nhiên- Xã h i, Khoa h c, Đ a lí,

Nghiên c u v phát tri n, xây d ng, đánh giá E-learning trong nhà

tr ng phổ thông Vi t Nam đƣ nghiên c u tác đ ng c a E-learning đ n quá

Trang 30

ph m làm lu n văn v ng d ng CNTT trong d y h c các b môn, thi t k bài

gi ng đi n t , tài li u E-learning h tr d y h c các b môn trong nhƠ tr ng

phổ thông

H th ng E-learning h tr HS t h c V t lí l p 12 đƣ nghiên c u xây

d ng h th ng giúp đ HS tìm ki m thông tin, h tr qúa trình t h c c a HS

và h tr HS t ki m tra đánh giá ki n th c H th ng h tr HS t h c thông qua các bài gi ng đi n t và bài t p Trong quá trình h c n u HS ch a hi u bài có th xem h ng d n bằng video c th , HS th c m c có th g i đ n GV

hoặc di n đƠn c a h th ng đ trao đổi v i GV và các b n [7]

Vi t Nam g n đơy đƣ b t đ u có nghiên c u v ng d ng M-learning trong d y h c H th ng M-learning nhằm tích c c hóa ho t đ ng h c t p trong d y h c môn Toán tr ng trung h c phổ thông đƣ nghiên c u s d ng

m t s y u t M-learning h tr HS h c toán thông qua thi t b di đ ng nh

đi n tho i, máy tính b ng, [30] nghiên c u này cũng đƣ đ xu t m t s bi n pháp nhằm tích c c hóa ho t đ ng c a HS và th c hi n phân hóa trong d y

h c toán,

B GD&ĐT đƣ tri n khai phổ bi n E-learning cho các tr ng h c bằng cách xây d ng trang web cung c p các ph n m m công c đ xây d ng E-learning, di n đƠn chia sẻ tài nguyên [82], [85] Khoa đƠo t o t xa, tr ng

Đ i h c M Hà N i cũng đƣ xơy d ng trang web h tr đƠo t o t xa Trang

Trang 31

web này cung c p tài li u (ch y u d i d ng file pdf, audio), bài gi ng PowerPoint h tr thêm cho HV trong quá trình h c t p [86]

Các nghiên c u đƠo t o GV ki n th c, KN gi ng d y trong môi tr ng CNTT c a D án Vi t B , m t s công ty ph n m m cũng đƣ h tr tài li u, chia sẻ bài gi ng PowerPoint, giáo án, cho GV ti u h c khai thác đ h t p Trang violet.vn c a Công ty B ch Kim cung c p các s n ph m công c t o bài

gi ng cho GV vƠ th vi n tr c tuy n đƣ vƠ đang đ c s d ng r ng rãi trong

c ng đ ng GV; h tr vƠ thúc đ y ng d ng CNTT trong d y h c thông qua

vi c cung c p các gi i pháp ng d ng CNTT h tr vi c gi ng d y trên l p

h c vƠ đổi m i ph ng pháp d y h c

Trung tơm đƠo t o t xa tr ng Đ i h c s ph m Hà N i nghiên c u xây d ng trang web h tr cho HV h c t xa [88] Trang web này cung c p các bài gi ng d i d ng audio (mp3); bài gi ng d i d ng video (đ nh d ng avi, wmv, ), n i dung bài gi ng d i d ng file pdfầ h tr cho HV t h c, t nghiên c u Bên c nh đó, năm 2013 Trung tâm nghiên c u và S n xu t h c

li u c a tr ng cũng đƣ h p v i v Trung h c phổ thông nghiên c u thí đi m xây d ng khóa b i d ng v ph ng pháp ắBƠn tay nặn b t” cho GV m t s

t nh thông qua hình th c E-learning

Các trang web h tr đƠo t o t xa nhìn chung m i ch t p chung vào cung c p, h tr thông tin đ GV h c t p Tài li u h c t p còn nghèo nàn, các bài gi ng đi n t ch y u là do các GV gi ng d y b môn tr c ti p xây d ng nên ch a có m t nguyên t c, quy trình thi t k th ng nh t vƠ đ m b o ch t

l ng, tính khoa h c Mặt khác, nh ng bài gi ng đó ch cung c p thông tin cho HV là chính, ch a t o ra m t môi tr ng t ng tác gi a ng i h c và tài

li u h c t p, gi a ng i h c v i nhau, không d a trên đặc đi m h c t p c a

ng i h c Chính vì th tài li u cung c p ch a th c s phù h p v i ng i h c,

hi u qu không cao

Trang 32

T năm h c 2014-2015, B GD&ĐT đƣ tri n khai mô hình ắTr ng

h c k t n i” đ đổi m i ph ng th c BD chuyên môn t truy n th ng sang

ph ng th c BD chuyên môn qua m ng thông tin tr c tuy n, hình th c learning M i GV trung h c c s , trung h c phổ thông và giáo d c th ng xuyên đ c đăng kỦ m t tài kho n đ h c t p, trao đổi chuyên môn [19], [92] Trên h th ng hi n nay đƣ có m t s h c li u đ GV khai thác t h c, t BD

E-Tómăl i: Qua tìm hi u, nghiên c u ng d ng E-learning trong đƠo t o

và BD GV các n c vƠ Vi t Nam cho th y:

- Nghiên c u ng d ng E-learning trong đƠo t o vƠ BD GV đƣ đ c các n c nghiên c u vƠ phát tri n m nh m trong nh ng năm g n đơy Các nghiên c u ngoƠi n c đƣ khẳng đ nh đ c nh ng u th c a E-learning trong vi c đƠo t o, BD GV, đặc bi t lƠ s d ng theo hình th c đƠo t o, BD k t

h p (B-learing);

- Các mô hình đƠo t o thông qua E-learning ch th c s h p d n vƠ thu hút đ c GV tham gia h c t p khi h c li u, n i dung đƠo t o, BD phù h p v i nhu c u, đặc đi m ho t đ ng ngh nghi p c a GV vƠ môi tr ng gi ng d y

c a h

- H u h t các khóa b i d ng có n i dung đ c thi t k v i n n t ng ban đ u lƠ BD cho GV các ki n th c, KN c b n v s d ng CNTT, sau đó

GV s d ng ki n th c vƠ KN đƣ h c đ c nh m t công c đ h c t p các n i dung khác thông qua các h th ng E-learning GV có th h c đ c nh ng

ki n th c, KN m i thông qua công vi c, các ví d minh ho c th , theo ng

c nh vƠ áp d ng ngay các ki n th c, KN đ c h c vƠo môi tr ng gi ng d y

- H c t p trong môi tr ng E-learning, t ng tác v i tƠi li u, t ng tác

gi a ng i h c v i ng i h c h p d n GV h c t p h n, h c m th y h ng thú khi đ c trao đổi th o lu n vƠ ki t b n qua các m c di n đƠn

Trang 33

- Đ ch ng trình đƠo t o, BD thƠnh công c n có s tham gia c a nhi u

c quan: c quan qu n lí nhƠ n c, vi n nghiên c u, c s đƠo t o GV và các

tr ng h c Các vi n nghiên c u, c s đƠo t o GV ch y u ch u trách nhi m

v mặt chuyên môn, thi t k vƠ xơy d ng các n i dung h c t p; c quan qu n

lí Nhà n c s ch u trách nhi m qu n lí quá trình đƠo t o, t o c ch khuy n khích GV tham gia nh : đánh giá, c p ch ng ch hoƠn thƠnh khoá h c

Vi t Nam các c s đƠo t o nghiên c u xơy d ng các h th ng learning h tr cho đƠo t o, BD t xa vƠ t p trung vƠo các b c h c cao nh THPT, đ i h c, Các nghiên c u ng d ng E-learning cho vi c đƠo t o, BD

E-GV đặc bi t lƠ GVTH còn r t nhi u h n ch Hi n nay, ch a có nh ng nghiên

c u đánh giá nhu c u v h c li u E-learning, nhu c u t h c, t BD phát tri n chuyên môn c a GVTH cũng nh nh ng nghiên c u đánh giá tác đ ng c a

h c li u E-learning đ n quá trình h c t p vƠ gi ng d y c a GV Chính vì v y,

đ tƠi nghiên c u ắXơy d ng h c li u E-learning đáp ng yêu c u phát tri n chuyên môn, nghi p v c a GV ti u h c” không ch đáp ng yêu c u t h c,

t BD c a GVTH trong th i gian t i mƠ còn góp ph n c ng c thêm lỦ lu n, làm phong phú thêm ng d ng E-learning trong đƠo t o, BD GV

1.2 M t s khái ni măc ăb n

1.2.1 H ọc liệu

Hi n nay, Vi t Nam thu t ng ắh c li u” đ c ngày càng tr nên phổ

bi n, th ng xuyên xu t hi n trong các bài vi t, báo cáo khoa h c, có nhi u trung tâm nghiên c u và s n xu t h c li u Tuy nhiên, cho đ n nay v n còn có nhi u quan đi m, nhi u cách phân chia khác nhau, ch a th ng nh t v thu t

ng ắh c li u”

Theo t đi n Greenwood: “học liệu là những vật thể đ ợc sử dụng để giúp cho vi ệc truyền thụ kiến th c hoặc phát triển KN Ví dụ nh sách giáo khoa, các ngu ồn tài liệu nghe nhìn, các ch ơng trình máy tính và thiết bị thí nghi ệm” (trang 181), trong đó không k các thi t b bổ tr

Trang 34

Trong ti ng Anh h c li u đ c dùng bằng thu t ng ắCourseware”, có

th hi u đó lƠ các tƠi li u d y và h c bằng đi n t , g n v i d y h c trên máy tính và trên m ng[31] Bên c nh đó, trong ti ng Anh còn có m t s thu t ng khác đ c s d ng có liên quan đ n quan ni m h c li u đó lƠ: Teaching materials (tài li u gi ng d y), Learning materials (tài li u h c t p), Instructional materials (tài li u d y h c),

Nh v y, chúng ta có th hi u chung nh t học liệu là các ph ơng tiện

v ật chất mang, l u giữ hoặc phản ánh nội dung tri th c, đóng vai trò ph ơng

ti ện cho việc dạy và học H c li u g m 2 y u t : l u tr thông tin và n i dung

tri th c

Phân lo ại học liệu: Hi n nay, do cách ti p c n, tiêu chí nên h c li u có

nhi u cách phân lo i khác nhau nh :

- Phân lo i theo tính ch t n i dung (h c li u c b n, h c li u bổ tr );

- Phân lo i theo tính ch t công ngh (h c li u truy n th ng, h c li u nghe nhìn truy n th ng, h c li u đi n t hay còn g i là h c li u E-learning)

- E-learning nghĩa lƠ vi c h c t p hay đƠo t o đ c chu n b , phân ph i,

qu n lý s d ng nhi u công c c a công ngh thông tin, truy n thông khác nhau vƠ đ c th c hi n m c c c b hay toàn c c (MASIE Center)

- Vi c h c t p đ c phân ph i hoặc h tr qua công ngh đi n t Vi c phân ph i qua nhi u kĩ thu t khác nhau nh Internet, tivi, băng video, các h

Trang 35

th ng gi ng d y thông minh, và vi c đƠo t o d a trên máy tính (Sun Microsystems, Inc)

- Vi c phân ph i các ho t đ ng, quá trình, các s ki n đƠo t o và h c t p thông qua các ph ng ti n đi n t nh Internet, Intranet, Extranet, CD-ROM, băng video, DVD, TV, các thi t b cá nhân,

Tóm l i, tuy có nhi u quan ni m khác nhau nh ng theo chúng tôi learning đ ợc hiểu một cách chung nhất là quá trình học tập và quản lý học

ắE-t ập thông qua các thiết bị điện tử Ngày nay, cùng với sự phát triển c a công ngh ệ thông tin và truyền thông đặc biệt là công nghệ web nên khi nói đến E- learning th ờng đ ợc hiểu là quá trình học tập dựa trên công nghệ truyền thông m ạng Internet”

Theo ADL (Advanced Distributed Learning) - m t tổ ch c chuyên nghiên c u vƠ khuy n khích vi c phát tri n vƠ phơn ph i h c li u s d ng các công ngh m i, đƣ công b các tiêu chu n cho SCORM (Mô hình chu n đ n

v n i dung chia sẻ) mô t tổng quát ch c năng c a m t h th ng E-learning bao g m:

- Hệ thống quản lý học tập (LMS): cho phép ng i qu n tr h th ng t o

ra cổng d ch v đƠo t o tr c tuy n có nhi m v : qu n lỦ các khóa h c tr c tuy n; qu n lỦ quá trình t h c, t BD; qu n lỦ vi c phơn ph i, tìm ki m n i dung h c t p vƠ h c li u (qu n lỦ tƠi nguyên); qu n lỦ HV, gi ng viên/h ng

d n viên hoặc ng i qu n tr khóa h c; qu n lỦ bƠi ki m tra, quá trình t ki m tra, t đánh giá c a HV; qu n lỦ quá trình trao đổi, th o lu n trên di n đƠn, e-mail, trao đổi tin nh n đi n t , l ch h c c a HV

- Hệ thống quản lý nội dung học tập (LCMS): M t LCMS lƠ m t môi

tr ng đa ng i dùng, đó các nhƠ GD, qu n tr khóa h c có th t o ra, l u

tr , s d ng l i, ch nh s a, qu n lỦ vƠ phơn ph i n i dung h c t p c a các khóa h c LCMS qu n lỦ các quá trình t o ra vƠ phơn ph i h c li u

Trang 36

Hình 1.1: Mô hình ch c năng tổng thể c a hệ thống E-learning[53]

1.2.3 H ọc liệu E-learning

Khái ni m h c li u E-learning hay còn g i là h c li u đi n t m i xu t

hi n trong th i gian g n đơy, trong th i đ i công ngh s , chính vì v y ch a

có đ nh nghĩa chính xác Quan ni m chung nh t v h c li u đi n t đó lƠ các tài li u đ c l u tr và chuy n giao d i d ng đi n t (Electronical) hay kỹ thu t s (Digital) và có th x lý bằng máy tính đi n t

Hi n nay, ch a có s phân lo i h c li u đi n t m t cách th ng nh t, nhìn chung v c b n có th phân ra nh sau:

- D ựa vào khả năng t ơng tác:

+ H c li u đi n t tĩnh: Đó lƠ d ng h c li u đóng gói, ng i dùng không th t ng tác trong quá trình s d ng;

Trang 37

+ H c li u đóng: Không cho ng i s d ng thay đổi, can thi p vào, không thay đổi đ c c u trúc, n i dung h c li u

+ H c li u m : Cho phép ng i dùng thay đổi, c p nh t, ch nh s a h c

li u

- D ựa vào ph ơng th c l u trữ: L u tr trên các ph ng thi t b cá nhân

(nh CD-ROM, thẻ nh , ổ đĩa c ng, ổ đĩa di đ ng, ); l u tr trên máy ch (h c li u đ c l u tr trên các server c a m ng LAN, WAN,NET, )

Ngày nay, h c li u E-learning đ c l u gi trên các server, v i s phát tri n c a công ngh truy n thông m ng Internet và công ngh web giúp ng i

d y vƠ ng i h c có th ti p c n, khai thác đ gi ng d y và h c t p d dàng Theo Dusan Krnel, Barbra Bajd, (2009):“Học liệu E-learning là một kế hoạch

s phạm, dễ tiếp cận, dễ hiểu cùng với đa ph ơng tiện và các yếu tố t ơng tác

ph ục vụ cho học tập độc lập hoặc cho giảng dạy” [48] Đ tài lu n án nghiên

c u h c li u E-learning theo quan ni m trên

C u trúc c a h c li u E-learning có th bao g m các d ng nh : D ng văn b n (text), âm thanh (audio), hình nh, ho t h a (animation), video, multimedia, các liên k t (links), test, games giáo d c, ph n m m, blog,

Tính ch ất của học liệu E-learning: H c li u E-learning là h c li u

khác h c li u truy n th ng trên nhi u ph ng di n Khi tìm hi u v h c li u E-learning chúng ta c n quan tơm đ n m t s y u t đặc tr ng sau:

- V th c th , h c li u E-learning là o, hay h c li u s hóa, không ph i các ngu n tài li u v t ch t truy n th ng

- V ch c năng, h c li u E-learning nhi u ti m năng t ng tác h n, đa

Trang 38

1.2.4 Phát tri ển chuyên môn

Theo t đi n ti ng Vi t ắphát tri n là s gia tăng v s l ng và ch t

l ng c a m t s v t hay hi n t ng t nhiên trong xã h i” S gia tăng có

th đ n t nguyên nhân bên trong hay t bên ngoài, t s v n đ ng bên trong

hoặc t tác đ ng c a khách quan

Phát tri n chuyên môn cho GV là s b i đ p, lƠm tăng thêm các ki n

th c khoa h c b môn, các KN s ph m nhằm đáp ng yêu c u c a GD trong các th i kỳ khác nhau Phát tri n chuyên môn cho GV di n ra trong su t quá trình gi ng d y sau quá trình đƠo t o ban đ u trong nhƠ tr ng s ph m Phát tri n chuyên môn nhằm c p nh t ki n th c và KN s ph m t đó giúp cho GV thích nghi v i nh ng thay đổi c a môi tr ng d y h c [5]

Xét v ph ng di n khách quan phát tri n chuyên môn là m t yêu c u,

m t đòi h i c a c quan qu n lí GD đ i v i GV, các yêu c u đ c th ch hóa trong các quy t đ nh, thông t , ch ng trình, tƠi li u do B GD&ĐT ban hƠnh

Xét v ph ng di n ch quan, s phát tri n chuyên môn c a GV là nhu

c u n i t i c a GV D y h c là m t ngh đòi h i s sáng t o, đòi h i luôn

ph i c p nh t ki n th c m i, ph ng pháp d y h c và GD tiêu bi u chính vì

th đòi h i GV ph i h c t p th ng xuyên, h c t p su t đ i đ luôn c p nh t

ki n th c, KN đ theo k p v i nh ng thay đổi c a khoa h c, kĩ thu t, xã h i

và c a GD

1.3 E-learning và các lý thuy t h c t p

1.3.1 Các lý thuy ết học tập

Thuy ết hành vi: Thuy t hành vi h ng vào s thay đổi hành vi thông

qua kích thích ph n ng Theo thuy t này thì trong d y h c thông qua nh ng kích thích v n i dung, ph ng pháp ng i h c có nh ng ph n ng t o ra

nh ng hành vi h c t p vƠ qua đó thay đổi b n thân mình, quá trình h c t p là quá trình thay đổi hành vi Có nhi u nhà nghiên c u v thuy t hành vi trong

Trang 39

đó tiêu bi u có th k đ n B.F Skinner.Thuy t nƠy đ c v n d ng vào trong

d y h c ch ng trình hóa và v n d ng vào thi t k nh ng ph n m m máy tính

và ph n m m GD h tr h c t p Trong đó nguyên t c quan tr ng nh t là phân chia n i dung h c t p thành nh ng đ n v ki n th c nh , m t trình t (tuy n tính) và tổ ch c cho HS lĩnh h i ki n th c, th ng xuyên ki m tra k t qu

đ u ra đ đi u ch nh quá trình h c t p

- Thuy ết nhận th c: Đ i di n cho lý thuy t nh n th c là nhà tâm lí h c

nh J.Piaget, Lev Vygotsky, J.Bruner, Lý thuy t nh n th c xem vi c h c

nh bi n đổi các c u trúc trong nh n th c T p trung s ph m vào x lý và truy n t i thông tin thông qua truy n thông, gi i thích, tái tổ h p, đ t ng

ph n, suy lu n và gi i quy t v n đ GV có nhi m v t o ra môi tr ng thu n

l i, khuy n khích các quá trình t duy, HS c n đ c t o c h i vƠ t duy tích

c c Theo lý thuy t này là d y h c c n h ng vào vi c phát tri n t duy, d y

h c kéo theo s phát tri n Các ph ng pháp, quan đi m d y h c đ c chú ý

là d y h c gi i quy t v n đ , d y h c đ nh h ng hƠnh đ ng, d y h c khám phá, d y h c theo nhóm, Trong môi tr ng h c t p tr c tuy n, E-learning đƣ

v n d ng lý thuy t nƠy đ thi t l p c ng đ ng h c t p o, h c theo nhóm, trao đổi, th o lu n thông qua các di n đƠn

- Thuy ết kiến tạo: Thuy t ki n t o là tổng h p c a nhi u lý thuy t

Theo thuy t ki n t o thì ng i h c lƠ tơm đi m c a quá trình d y h c, GV ch

lƠ ng i đ nh h ng Ng i h c ph i h c t p t lý trí c a mình, t đ nh

h ng, thi t k , đi u ch nh quá trình h c t p c a mình Nhi u quan đi m d y

h c m i b t ngu n t thuy t ki n t o nh : H c t p t đi u ch nh, h c t p v i

nh ng v n đ ph c h p, h c theo tình hu ng, h c theo nhóm,

- Thuy ết kết nối: Thuy t k t n i nh n m nh đ n vai trò c a b i c nh và

văn hóa xƣ h i Thuy t k t n i liên quan vƠ đ a ra quan đi m gi ng v i ắvùng phát tri n g n” c a Vygostky, Ủ t ng sau chuy n vào thuy t ho t đ ng c a

Trang 40

Engestrom (2001) M i quan h gi a kinh nghi m làm vi c, h c t p và ki n

th c đ c di n đ t bằng khái ni m ắk t n i”, đơy lƠ y u t quy t đ nh hình thành tên thuy t này C m t ắLỦ thuy t h c t p cho th i đ i s ” đƣ nh n

m nh thuy t k t n i và nh h ng c a nó đ i v i h c t p c a con ng i [23]

M t s nguyên t c c a thuy t k t n i đó lƠ:

+ H c t p là quá trình k t n i các nút chuyên ngành hoặc các nút thông tin M t ng i h c có th c i thi n vi c h c c a mình theo c p s nhân

bằng cách k t n i vào m t m ng hi n có Đó lƠ m t quá trình t o ra tri th c

ch không ch th h ng ki n th c

+ H c t p có th c trú trong các thi t b không ph i con ng i

H c t p có th di n ra trong m t c ng đ ng, trong m t m ng l i, m t c s

d li u

+ Kh năng bi t đ c xem là quan tr ng h n nh ng gì đang bi t,

bi t n i tìm ki m thông tin quan tr ng h n lƠ hi u bi t thông tin

+ H c t p di n ra theo nhi u cách khác nhau Các khóa h c, th

đi n t , các c ng đ ng, E-mail, Blog,

Theo nguyên t c c a thuy t k t n i, hi n nay cá nhơn có đ c thông tin qua 3 n i chính: các l p h c tr c tuy n, th vi n đi n t ; các m ng xã h i (Twitter, Blogs, Youtube, ); th c t o (cu c s ng o, game, web conferences, )

1.3.2 V ận dụng các lý thuyết học tập thiết kế E-learning

Các lý thuy t h c t p nêu trên đƣ đ c v n d ng đ thi t k ắh ng

d n” h c trong môi tr ng E-learning Theo Freeman (2005): “Thiết kế

h ớng dẫn là hệ thống phát triển các h ớng dẫn chi tiết bằng cách vận dụng

lý thuy ết dạy và học để đảm bảo chất l ợng c a việc dạy Đây là toàn bộ quá trình phân tích nhu c ầu học tập, mục đích và phát triển c a một hệ thống để đáp ng những nhu cầu đó Nó bao gồm phát triển các tài liệu giảng dạy và

Ngày đăng: 01/12/2022, 14:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Mơ hình c hc năng tổng thể ca hệ thống E-learning[53] - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Hình 1.1 Mơ hình c hc năng tổng thể ca hệ thống E-learning[53] (Trang 36)
- Mơ hình ADDIE: Mơ hình này bao gm các bc trong quá trình thi t k   hng d n hc nh  sau: - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
h ình ADDIE: Mơ hình này bao gm các bc trong quá trình thi t k hng d n hc nh sau: (Trang 41)
Hình 1.3: Lý thuyết kiến tạo và thiết kế các hoạt động học tập trong môi tr ờng E-learning (Nguồn: Koohang, Riley, Smith, 2009) - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Hình 1.3 Lý thuyết kiến tạo và thiết kế các hoạt động học tập trong môi tr ờng E-learning (Nguồn: Koohang, Riley, Smith, 2009) (Trang 43)
Hình thƠnh văn hóa chia sẻ thơng tin 90,1 8,8 1,1 - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Hình th Ơnh văn hóa chia sẻ thơng tin 90,1 8,8 1,1 (Trang 68)
Bảng 4.2: Phân loại nhóm RRHĐ - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Bảng 4.2 Phân loại nhóm RRHĐ (Trang 70)
Hình 4.4: Giao diện Phần mềm Quản lý rủi ro hoạt động tại Ngân hàng MSB - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Hình 4.4 Giao diện Phần mềm Quản lý rủi ro hoạt động tại Ngân hàng MSB (Trang 73)
Hình 2.2. Mơ hình kiến trúc ca hệ thống E-learning cho GVTH - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Hình 2.2. Mơ hình kiến trúc ca hệ thống E-learning cho GVTH (Trang 79)
V nd ng mơ hình c hc năng tổng thc ah th ng E-learning và mơ - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
nd ng mơ hình c hc năng tổng thc ah th ng E-learning và mơ (Trang 80)
Hình 2.3: Quản trị thành viên - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Hình 2.3 Quản trị thành viên (Trang 81)
Hình 2.4: Quản trị các khóa học ca hệ thống - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Hình 2.4 Quản trị các khóa học ca hệ thống (Trang 83)
 Mơ hình tr ngh cm iV it Nam (VNEN) Công ngh  giáo d c - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
h ình tr ngh cm iV it Nam (VNEN) Công ngh giáo d c (Trang 83)
Toà nb hc l iu trong các khóa h cđ c tổ c hc nh hình 2.6 di đơy: - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
o à nb hc l iu trong các khóa h cđ c tổ c hc nh hình 2.6 di đơy: (Trang 88)
Hình 2.9: Giao diện các khóa học - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Hình 2.9 Giao diện các khóa học (Trang 92)
Hình 2.11: Giao diện diễn đàn - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Hình 2.11 Giao diện diễn đàn (Trang 94)
Hình 2.12: Giao diện ca khóa học - thiết kế hệ thống học liệu e learning dành cho giáo viên tiểu học dựa vào công nghệ mạng truyền hông
Hình 2.12 Giao diện ca khóa học (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w