Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ được gọi là giá củavectơ đó.. Hai vectơ bằng nhau Mỗi vectơ có một độ dài, đó là khoảng cách g
Trang 1CHƯƠNG I VECTƠBÀI 1 ĐỊNH NGHĨA VECTƠ
1 Khái niệm vectơ
Cho đoạn thẳng AB Nếu ta chọn điểm A làm điểu đầu, điểm B là điểm cuối.
thì đoạn thẳng AB có hướng từ A đến B Khi đó ta nói AB là một đoạn thẳng
có hướng
Định nghĩa Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
Vectơ có điểm đầu ,A điểm cuối B được kí hiệu
2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ được gọi là giá củavectơ đó
Định nghĩa Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song
hoặc trùng nhau
Nhận xét Ba điểm phân biệt , ,A B C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ ABuuur
và uuurAC
cùng phương
3 Hai vectơ bằng nhau
Mỗi vectơ có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của
vectơ đó Độ dài của ABuuur
được kí hiệu là AB,
uuur như vậy uuurAB AB.Vectơ có độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị
Chú ý Khi cho trước vectơ ar
và điểm ,O thì ta luôn tìm được một điểm A
duy nhất sao cho OA auuur r .
4 Vectơ – không
Ta biết rằng mỗi vectơ có một điểm đầu và một điểm cuối và hoàn toàn đượcxác định khi biết điểm đầu và điểm cuối của nó
Bây giờ với một điểm A bất kì ta quy ước có một vectơ đặc biệt mà điểm đầu
và điểm cuối đều là .A Vectơ này được kí hiệu là AAuuur và được gọi là vectơ –
Trang 2Câu 3 Cho tứ giác ABCD Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu
và cuối là các đỉnh của tứ giác?
Vấn đề 2 HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG Câu 4 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.
B Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ.
C Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.
D Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.
Câu 5 Cho ba điểm , , A B C phân biệt Khi đó:
A Điều kiện cần và đủ để , , A B C thẳng hàng là ABuuur cùng phương với uuurAC.
B Điều kiện đủ để , , A B C thẳng hàng là với mọi , M MAuuurcùng phương với
D Điều kiện cần để , , A B C thẳng hàng là uuur uuurAB AC
Câu 6 Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh ,, AB AC của tam giác đều ABC Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
Câu 7 Cho lục giác đều ABCDEF tâm . O Số các vectơ khác vectơ - không,
cùng phương với OCuuur
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
Trang 3A 4 B 6 C 7 D 9.
Vấn đề 3 HAI VECTƠ BẰNG NHAU
Câu 8 Với DEuuur
(khác vectơ - không) thì độ dài đoạn ED được gọi là
A Phương của EDuuur.
B Hướng của EDuuur.
C Giá của EDuuur.
D Độ dài của EDuuur.
Câu 9 Mệnh đề nào sau đây sai?
A uuur rAA0. B 0r
cùng hướng với mọi vectơ
C uuurAB 0.
D 0r
cùng phương với mọi vectơ
Câu 10 Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau
B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều.
D Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
Câu 12 Cho bốn điểm phân biệt , , , .A B C D Điều kiện nào trong các đáp án A,
B, C, D sau đây là điều kiện cần và đủ để uuur uuurAB CD ?
A ABCD là hình bình hành B ABDC là hình bình hành.
Câu 13 Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D thỏa mãn uuur uuurAB CD Khẳng định
nào sau đây sai?
Câu 14 Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD
Đẳng thức nào sau đây sai?
A uuur uuurAB DC . B OB DOuuur uuur C OA OCuuur uuur D CB DAuuur uuur
Câu 15 Cho tứ giác ABCD Gọi , , , . M N P Q lần lượt là trung điểm của , AB
,
BC , CD DA Khẳng định nào sau đây sai?
A MN QPuuuur uuur . B QPuuur uuuurMN.
C MQ NPuuuur uuur . D MNuuuur uuurAC.
Câu 16 Cho hình vuông ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 4A uuur uuurAC BD . B uuur uuurAB CD
C uuurAB uuurBC.
D Hai vectơ AB AC,
uuur uuur
cùng hướng
Câu 17 Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật ABCD Mệnh đề
nào sau đây đúng?
A OA OCuuur uuur . B OBuuur
và ODuuur
cùng hướng
C uuurAC
và BDuuur
cùng hướng D uuurAC BDuuur.
Câu 18 Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh ,, AB AC của tam giác đều ABC Đẳng thức nào sau đây đúng?
A MA MBuuur uuur . B uuur uuurAB AC C MNuuuur uuurBC D BCuuur 2MNuuuur.
Câu 19 Cho tam giác ABC đều cạnh a Gọi M là trung điểm BC Khẳng định
nào sau đây đúng?
A MB MCuuur uuuur . B
3.2
a
AM uuuur
Câu 20 Cho hình thoi ABCD cạnh a và ·BAD Đẳng thức nào sau đây60đúng?
A uuur uuurAB AD . B uuurBD a.
C BDuuur uuurAC. D BCuuur uuurDA
Câu 21 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Đẳng thức nào sau đây sai?
A uuur uuurAB ED . B uuurAB uuurAF .
C OD BCuuur uuur . D OB OEuuur uuur
Câu 22 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ bằng OCuuur
có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
Câu 23 Cho tam giác ABC có trực tâm H Gọi D là điểm đối xứng với B qua
tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Khẳng định nào sau đây
đúng?
A HA CDuuur uuur và uuur uuurAD CH . B uuur uuurHA CD và uuur uuurAD HC .
C HA CDuuur uuur và uuur uuurAC CH . D HA CDuuur uuur và uuur uuurAD HC và
OB ODuuur uuur .
Câu 24 Cho uuurAB0r và một điểm .C Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn
Trang 5a br+r
C B
BÀI 2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1 Tổng của hai vectơ
Định nghĩa Cho hai vectơ ar
Trang 6 ar 0 0r r a ar r (tính chất của vectơ – không)
4 Hiệu của hai vectơ
a) Vectơ đối
Cho vectơ ar
Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với ar
được gọi là vectơđối của vectơ ,a
b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ
Định nghĩa Cho hai vectơ ar
kí hiệu a brr. Như vậy a br r ar br
Từ định nghĩa hiệu của hai vectơ, suy ra với ba điểm , ,O A B tùy ý ta có
AB OB OA
uuur uuur uuur
Chú ý
1) Phép toán tìm hiệu của hai vectơ còn được gọi là phép trừ vectơ
2) Với ba điểm tùy ý , ,A B C ta luôn có
a) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi IA IBuur uur 0.r
b) Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GCuuur uuur uuur 0.r
Trang 7CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1 TÍNH TỔNG CÁC VECTƠ CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VECTƠ
Câu 1 Cho ba điểm , , A B C phân biệt Khẳng định nào sau đây đúng?
A uuur uuur uuurAB AC BC. B MP NMuuur uuuur uuur NP.C CA BA CBuuur uuur uuur
D uuur uuur uuurAA BB AB.
chung điểm đầu
Câu 3 Cho ba điểm phân biệt , ,A B C Đẳng thức nào sau đây đúng?
A CA BA BCuuur uuur uuur . B uuur uuur uuurAB AC BC
C uuur uuur uuurAB CA CB . D uuur uuur uuurAB BC CA
Câu 4 Cho uuurAB CDuuur Khẳng định nào sau đây đúng?
C ABCD là hình bình hành. D uuur uuur rAB DC 0.
Câu 5 Tính tổng MN PQ RN NP QRuuuur uuur uuur uuur uuur .
A MRuuur.
B MNuuuur.
C PRuuur.
D MPuuur.
Câu 6 Cho hai điểm A và B phân biệt Điều kiện để I là trung điểm AB là:
A IA IB . B uur uurIA IB C uurIA IBuur D uur uurAI BI
Câu 7 Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng
AB ?
A IA IB . B uur uur rIA IB 0 C uur uur rIA IB 0 D IA IBuur uur
Câu 8 Cho tam giác ABC cân ở A , đường cao AH Khẳng định nào sau đây
sai?
A uuur uuurAB AC . B uuurHC HBuuur C uuurAB uuurAC .
D BCuuur2HCuuur.
Câu 9 Cho hình vuông ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A uuur uuurAB BC . B uuur uuurAB CD C uuur uuurACBD D uuurAD CBuuur.
Trang 8Câu 10 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu M là trung điểm đoạn thẳng AB thì MA MBuuur uuur r 0.
B Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GCuuur uuur uuur r 0.
C Nếu ABCD là hình bình hành thì CB CD CAuuur uuur uuur .
D Nếu ba điểm phân biệt , ,A B C nằm tùy ý trên một đường thẳng thì
AB BC AC
uuur uuur uuur
Câu 11 Gọi O là tâm hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?
A OA OB CDuuur uuur uuur . B.
OB OC OD OAuuur uuur uuur uuur
C uuur uuur uuurAB AD DB . D uuur uuur uuur uuurBC BA DC DA
Câu 12 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?
A uuur uuur uuurAB BC DB . B uuur uuur uuurAB BC BD
C uuur uuur uuurAB BC CA . D uuur uuur uuurAB BC AC
Câu 13 Gọi O là tâm hình vuông ABCD Tính OB OCuuur uuur .
A OB OCuuur uuur uuur BC. B OB OCuuur uuur uuur DA
C OB OC OD OAuuur uuur uuur uuur . D OB OCuuur uuur uuur AB
Câu 14 Cho tam giác ABC đều cạnh a Mệnh đề nào sau đây đúng?
A uuur uuur uuurAB BC CA . B CAuuur uuurAB
C uuurAB uuurBC CAuuura.
D CAuuur BCuuur.
Câu 15 Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC Mệnh đề nào sau đây.
đúng?
A uuuur uuur uuur rAM MB BA 0. B MA MBuuur uuur uuur AB
C MA MB MCuuur uuur uuuur . D uuur uuur uuuurAB AC AM
Câu 16 Cho tam giác ABC với M N P lần lượt là trung điểm của , ,, , BC CA AB
Khẳng định nào sau đây sai?
A uuur uuur uuur rAB BC CA 0. B uuur uuuur uuur rAP BM CN 0
C MN NP PMuuuur uuur uuuur r 0. D uuur uuuur uuurPB MC MP
Câu 17 Cho ba điểm phân biệt , , A B C Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AB BC AC. B uuur uuur uuur rAB BC CA 0
Trang 9C uuur uuurAB BC CAuuur BCuuur.
D uuur uuur uuurAB CA BC .
Câu 18 Cho tam giác ABC có ABAC và đường cao AH Đẳng thức nào sau đây.đúng?
A uuur uuur uuurAB AC AH. B uuur uuur uuur rHA HB HC 0
C HB HCuuur uuur r 0. D uuur uuurAB AC
Câu 19 Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A, đường cao AH Khẳng định nàosau đây sai?
A uuur uuurAH HB uuur uuurAH HC .
B uuur uuur uuur uuurAH AB AHAC.
C BC BA HC HAuuur uuur uuur uuur . D AH AB AH .
uuur uuur uuur
Câu 20 Gọi M N P lần lượt là trung điểm các cạnh ,, , AB BC CA của tam giác,
tại hai điểm A và B Mệnh đề nào sau đây đúng?
A OAuuur OBuuur. B uuurAB OBuuur C OA OB D AB BA
Câu 22 Cho đường tròn O và hai tiếp tuyến MT MT, (T và T là hai tiếp
điểm) Khẳng định nào sau đây đúng?
A MTuuur uuuurMT. B MT MT TT. C MT MT D OTuuur OTuuuur
Câu 23 Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D Mệnh đề nào sau đây đúng?
A uuur uuur uuur uuurAB CD AD CB . B uuur uuur uuur uuurAB BC CD DA
C uuur uuur uuur uuurAB BC CD DA . D uuur uuur uuur uuurAB AD CD CB
Câu 24 Gọi O là tâm của hình vuông ABCD Vectơ nào trong các vectơ dưới
đây bằng CAuuur?
A BC ABuuur uuur . B OA OCuuur uuur C BA DAuuur uuur D DC CBuuur uuur
Câu 25 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Đẳng thức nào sau đây sai?
A OA OC OEuuur uuur uuur r 0. B OA OC OB EBuuur uuur uuur uuur
C uuur uuur uuur rAB CD EF 0. D uuur uuur uuurBC EF AD
Câu 26 Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo Hỏi
Trang 10vectơ uuur uuurAO DO
bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
A BAuuur.
B uuurBC.
C DCuuur.
D uuurAC.
Câu 27 Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo Đẳng
thức nào sau đây sai?
A OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur 0.r B uuur uuur uuurAC AB AD
C BA BCuuur uuur uuur uuurDA DC .
D uuur uuur uuur uuurAB CD AB CB .
Câu 28 Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo Gọi
,
E F lần lượt là trung điểm của , AB BC Đẳng thức nào sau đây sai?
A DO EB EOuuur uuur uuur . B OCuuur uuur uuurEB EO
C OA OC OD OE OFuuur uuur uuur uuur uuur 0.r D uuur uuur uuurBE BF DO 0.r
Câu 29 Cho hình bình hành ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác . ABC.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A GA GC GD BDuuur uuur uuur uuur . B GA GC GD CDuuur uuur uuur uuur
C GA GC GD Ouuur uuur uuur ur . D GA GD GC CDuuur uuur uuur uuur
Câu 30 Cho hình chữ nhật ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?.
A uuur uuurACBD. B uuur uuur uuurAB AC AD 0.r
C uuur uuurAB AD uuur uuurAB AD .
D BC BDuuur uuur uuur uuurAC AB .
a
AB AC uuur uuur
a
AB AC uuur uuur
C uuur uuurAB AC 2 a
D uuur uuurAB AC a.
Trang 11Câu 33 Cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB 2. Tính độ dài của
a
CA HCuuur uuur
Câu 37 Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC12. Tính
độ dài của vectơ v GB GCr uuur uuur
Trang 12Câu 40 Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O Tính OB OC
a
OB OCuuur uuur
Vấn đề 3 XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VECTƠ
Câu 41 Cho tam giác ABC có M thỏa mãn điều kiện MA MB MCuuur uuur uuuur 0r Xác
định vị trí điểm M .
A M là điểm thứ tư của hình bình hành ACBM .
B M là trung điểm của đoạn thẳng AB .
C M trùng với C
D M là trọng tâm tam giác ABC .
Câu 42 Cho tam giác ABC Tập hợp tất cả các điểm . M thỏa mãn đẳng thức
MB MC BM BA
uuur uuuur uuuur uuur
là
A đường thẳng AB . B trung trực đoạn BC .
C đường tròn tâm ,A bán kính BC D đường thẳng qua A và song song với
BC
Câu 43 Cho hình bình hành ABCD Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn đẳng
thức MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur là
A M là trung điểm của AC . B M là trung điểm của AB.
C M là trung điểm của BC. D M là điểm thứ tư của hình bình hành
ABCM
Câu 45 Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn điều kiện MA MB MCuuur uuur uuuur r 0.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A MABC là hình bình hành. B uuuur uuur uuurAM ABAC.
C BA BC BMuuur uuur uuuur . D MA BCuuur uuur
Trang 13BÀI 3 TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ
3 Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
a) Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M thì ta có
2
MA MB MI
uuur uuur uuur
b) Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M thì ta có
3
GA GB GCuuur uuur uuur MGuuuur
4 Điều kiện để hai vectơ cùng phương
Điều kiện cần và đủ để hai vectơ ar
5 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Cho hai vectơ ar
và b
r
không cùng phương Khi đó mọi vectơ xr
đều phân tích
Trang 14được một cách duy nhất theo hai vectơ ar
và ,b
r nghĩa là có duy nhất cặp số ,h ksao cho x h a k br r r.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Vấn đề 1 TÍNH ĐỘ DÀI VECTƠ
Câu 1 Cho tam giác OAB vuông cân tại , O cạnh OA a Tính 2 OA OB .
AM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A IBuur2uur uur rIC IA 0. B uur uurIB IC 2uur rIA0
C 2IB IC IAuur uur uur r 0. D uur uur uur rIB IC IA 0
Câu 4 Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC I là trung điểm của,
AM Khẳng định nào sau đây đúng ?
.4
AI AB AC
uur uuur uuur
.4
AI AB ACuur uuur uuur
uur uuur uuur
Câu 5 Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC G là trọng tâm của tam,
giácABC Khẳng định nào sau đây đúng ?.
.3
AG AB AC
uuur uuur uuur
.3
AG AB ACuuur uuur uuur
AI AB AC
uur uuur uuur
Câu 6 Cho tứ giác ABCD Trên cạnh . AB CD lấy lần lượt các điểm ,, M N sao
Trang 15cho 3uuuurAM 2uuurAB và 3DNuuur2DCuuur. Tính vectơ MNuuuur theo hai vectơ uuur uuurAD BC,
uuuur uuur uuur
Câu 7 Cho hình thang ABCD có đáy là AB và CD Gọi M và N lần lượt là.
trung điểm của AD và BC Khẳng định nào sau đây sai ?.
A MNuuuur uuuur uuur uuurMD CN DC . B MNuuuur uuur uuuur uuur AB MD BN
.2
MN AB DC
uuuur uuur uuur
.2
MN AD BCuuuur uuur uuur
Câu 8 Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của AB Khẳng định nào.
sau đây đúng ?
A
1
.2
DM CD BCuuuur uuur uuur
C
1
.2
DM DC BCuuuur uuur uuur
Câu 9 Cho tam giác ABC điểm M thuộc cạnh AB sao cho 3 AM AB, và N
là trung điểm của AC Tính . MNuuuur
uuuur uuur uuur
Câu 10 Cho tam giác ABC Hai điểm ,. M N chia cạnh BC theo ba phần bằng
nhau BM MN NC. Tính AMuuuur theo ABuuur và uuurAC
uuuur uuur uuur
Câu 11 Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC Tính AB. uuur theo AMuuuur
AB AM BC
uuur uuuur uuur
B
1.2
AB BC AM
uuur uuur uuuur
C
1.2
AB AM BC
uuur uuuur uuur
D
1.2
AB BC AM
uuur uuur uuuur
Trang 16Câu 12 Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm AB và N là một điểm trên
cạnh AC sao cho NC2NA Gọi K là trung điểm của MN Khi đó
uuur uuur uuur
Câu 13 Cho hình bình hành ABCD Tính AB. uuur theo uuurAC
AB AC BDuuur uuur uuur
Câu 14 Cho tam giác ABC và đặt a BC bruuur, ruuurAC. Cặp vectơ nào sau đây cùngphương?
A 2a b arr, r2 br B 2a b arr, r2 br C.
5a br r, 10ar2 br D a b a brr, rr
Câu 15 Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MA MB MCuuur uuur uuuur . Khẳng định
nào sau đây đúng ?
A Ba điểm ,C M B thẳng hàng B , AM là phân giác trong của góc
Câu 16 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và I là trung điểm của BC.
Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A GAuuur2GIuur. B IG 13IA.
uur uur
C GB GCuuur uuur 2GIuur.D GB GC GAuuur uuur uuur .
Câu 17 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và M là trung điểm BC Khẳng.
định nào sau đây sai ?
A
2.3
GAuuur uuuurAM
B uuur uuurAB AC 3uuurAG.C GA BG CGuuur uuur uuur
D GB GC GMuuur uuur uuuur .
Trang 17Câu 18 Cho tam giác ABC vuông tại , A M là trung điểm của BC Khẳng định.nào sau đây đúng ?
A uuuur uuur uuuurAM MB MC . B MB MCuuur uuuur
C MBuuur MCuuuur. D AM BC2 .
uuuruuuur
Câu 19 Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và.
AC Khẳng định nào sau đây sai ?
A uuurAB2uuuurAM. B uuurAC2uuurNC C uuurBC 2MNuuuur D CN 12AC.
uuur uuur
Câu 20 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A
2.3
AB AC AG
uuur uuur uuur
B uuur uuurBA BC 3BGuuur.
C CA CB CGuuur uuur uuur . D.
0
AB AC BC
uuur uuur uuur r
Câu 21 Cho tam giác đều ABC và điểm I thỏa mãn IAuur2 IBuur Mệnh đề nào sau
đây đúng ?
A
2.3
CA CB
CIuur uuur uuur
B
2.3
CA CB
CIuur uuur uuur
C CIuur CAuuur2CBuuur. D
2.3
CI
uuur uuuruur
Câu 22 Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur uuurAC2BCuuur. B 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur2uuur uuurAC BC
C 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur2CA CBuuur uuur . D 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur2CB CAuuur uuur
Câu 23 Cho hình vuông ABCD có tâm là O Mệnh đề nào sau đây sai ?
A uuur uuurAB AD 2uuurAO. B
1.2
AD DO CA
uuur uuur uuur
C
1.2
OA OBuuur uuur CBuuur
D uuur uuurAC DB 2uuurAB.
Câu 24 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng ?.
A uuur uuurAC BD 2BCuuur. B uuur uuur uuurAC BC AB
C uuur uuurAC BD 2CDuuur. D uuur uuur uuurAC AD CD .
Câu 25 Cho hình bình hành ABCD có M là giao điểm của hai đường chéo.
Trang 18Mệnh đề nào sau đây sai ?
A uuur uuur uuurAB BC AC. B uuur uuur uuurAB AD AC
C BA BCuuur uuur 2BMuuuur. D MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur .
Vấn đề 4 XÁC ĐỊNH ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VECTƠ
Câu 26 Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn 2MA MB CAuuur uuur uuur . Khẳng định
nào sau đây là đúng ?
A M trùng A B M trùng B
C M trùng C D M là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 27 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Đặt GA a GB buuur r uuur r , Hãy tìm m n,
để có BC ma nbuuur r r.
A m1,n2. B m 1,n 2 C m2,n1 D m 2,n 1
Câu 28 Cho ba điểm , ,A B C không thẳng hàng và điểm M thỏa mãn đẳng thức
vectơ MA x MB y MCuuur uuur uuuur.
Tính giá trị biểu thức P x y .
A P0. B P2 C P 2 D P3
Câu 29 Cho hình chữ nhật ABCD và số thực k Tập hợp các điểm 0. M thỏa
mãn đẳng thức MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur k là
A một đoạn thẳng B một đường thẳng.
Câu 30 Cho hình chữ nhật ABCD và I là giao điểm của hai đường chéo Tập
hợp các điểm M thỏa mãn MA MBuuur uuur MC MDuuuur uuuur là
A trung trực của đoạn thẳng AB. B trung trực của đoạn thẳng AD.
Trang 19er M O
C đường trung trực của đoạn thẳng AB.
D đường trung trực đoạn thẳng IA
Câu 32 Cho hai điểm ,A B phân biệt và cố định, với I là trung điểm của AB.Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2MA MBuuur uuur MAuuur2MBuuur
Câu 33 Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G Ttập hợp các điểm M thỏa
mãn MA MBuuur uuur MA MCuuur uuuur
1 Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục tọa độ (hay gọi tắt là trục) là một đường thẳng trên đó đã xác định một
điểm O gọi là điểm gốc và một vectơ đơn vị er
Ta kí hiệu trục đó là O e; r
b) Cho M là một điểm tùy ý trên trục O e; r
Khi đó có duy nhất một số k
Trang 20r
ir
1 1 y
x O
O
sao cho OMuuuurk er. Ta gọi số k đó là tọa độ của điểm M đối với trục đã cho
c) Cho hai điểm A và B trên trục O e; r
Khi đó có duy nhất số a sao cho
AB a e
uuur r
Ta gọi số a là độ dài đại số của vectơ ABuuur
đối với trục đã cho và kí hiệu
aAB
Nhận xét.
Nếu ABuuur cùng hướng với er
thì AB AB , còn nếu ABuuur ngược hướng với erthì AB AB.
Nếu hai điểm A và B trên trục O e;r
được gọi là trục tung và kí hiệu là
Oy Các vectơ ir và j
r
là các vectơ đơn vị trên Ox và Oy và ir rj 1.
Hệ trụctọa độ O i j; ,r r
còn được kí hiệu là Oxy.
Mặt phẳng mà trên đó đã cho một hệ trục tọa độ Oxy còn được gọi là mặt phẳng tọa độ Oxy hay gọi tắt là mặt phẳng Oxy.
b) Tọa độ của vectơ
Trong mặt phẳng Oxy cho một vectơ ur
tùy ý Vẽ OA uuuur r và gọi A A lần1, 2
lượt là hình chiếu của vuông góc của A lên Ox và Oy Ta có . OA OAuuur uuuur uuuur 1OA2 và
cặp số duy nhất x y;
để OAuuuur1x i OAr, uuuur2 y jr. Như vậy urx iry jr.Cặp số x y;
duy nhất đó được gọi là tọa độ của vectơ ur
đối với hệ tọa độ
Oxy và viết ur x y; hoặc u x yr ;
Số thứ nhất x gọi là hoành độ, số thứ hai
Trang 21Nhận xét Từ định nghĩa tọa độ của vectơ,
ta thấy hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi
chúng có hoành độ bằng nhau và tung độ bằng
Như vậy, mỗi vectơ được hoàn toàn xác định khi biết tọa độ của nó
c) Tọa độ của một điểm
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho một điểm M tùy ý Tọa độ của vectơ OMuuuur
đối với hệ trục Oxy được gọi là tọa độ của điểm M đối với hệ trục đó
Như vậy, cặp số x y; là tọa độ của điểm M khi và chỉ khi OMuuuur x y; Khi
đó ta viết M x y ; hoặc M x y; Số x được gọi là hoành độ, còn số y đượcgọi là tung độ của điểm M Hoành độ của điểm . M còn được kí hiệu là x M, tung
độ của điểm M còn được kí hiệu là y M.
;
M x y OMuuuurx iry jr
Chú ý rằng, nếu MM1Ox MM, 2Oy thì x OM 1, y OM 2
d) Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng
Cho hai điểm A x y A; A và B x y B; B. Ta có
B A; B A
AB x x y y
uuur
Trang 223 Tọa độ của các vectơ u v u v k ur r r r , , r
Ta có các công thức sau:
Cho uru u1 2; , vrv v1 2; Khi đó:
u vr r u1u v2 1; v2;
u vr r u1u v2 1; v2;
k urk u k u1; 2,k¡
Nhận xét Hai vectơ uru u1 2; , vrv v1 2; với vr 0r cùng phương khi và
chỉ khi có một số k sao cho u1k v1 và u2 k v2
4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ trọng tâm của tam giác
a) Cho đoạn thẳng AB có A x y A; A , B x y B; B. Ta dễ dàng chứng minhđược tọa độ trung điểm I x y I; I của đoạn thẳng AB là
A ar 5;0, br 4;0 cùng hướng. B cr 7;3 làvectơ đối của dur 7;3
C ur 4; 2 , vr 8;3 cùng phương D ar 6;3 , br 2;1 ngược hướng.
Câu 2 Cho ar 2; 4 , br 5;3 Tìm tọa độ của ur 2a br r .
A ur 7; 7 B ur9; 11 C ur9; 5 D ur 1;5
Trang 23Câu 3 Cho ar 3; 4 , br 1; 2 Tìm tọa độ của vectơ a br r .
A 4;6 B 2; 2 C 4; 6 D 3; 8
Câu 4 Cho ar 1; 2 , br5; 7 Tìm tọa độ của vectơ a br r .
A 6; 9 B 4; 5 C 6;9 D 5; 14
Câu 5 Trong hệ trục tọa độ O i j; ;r r
, tọa độ của vectơ ir r j là
A 0;1
B 1; 1 C 1;1 D 1;1
Câu 6 Cho ur3; 2 , vr 1;6 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A u vr r và ar 4; 4 ngược hướng B u vr r, cùng phương.
C u vr r và br6; 24 cùng hướng D 2u v vr r r , cùng phương.
Câu 7 Cho ur2ir r j và v ir r xjr Xác định x sao cho ur và vr cùng phương.
A x 1 B
12
x
14
x D x 2
Câu 8 Cho ar 5;0 , br 4; x Tìm x để hai vectơ a br r, cùng phương.
Vấn đề 2 TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM
Câu 11 Trong hệ tọa độ Oxy cho , A 5; 2 , 10;8 B
Tìm tọa độ của vectơ uuurAB?
A uuurAB15;10 B uuurAB 2; 4 C uuurAB 5;6 D uuurAB50;16
Câu 12 Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm , A 1;3 , B 1; 2 , C 2;1 Tìm tọa
Trang 24độ của vectơ uuur uuurAB AC .
Câu 14 Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có , A 3;5 , 1;2 , B C 5; 2
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC?
Câu 17 Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có , A1; 1 , N5; 3 và C
thuộc trục Oy , trọng tâm G của tam giác thuộc trục Ox Tìm tọa độ điểm C