ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - hạnh phúc QUY ĐỊNH QUẢN LÝ Theo đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái, dịch vụ
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - hạnh phúc
QUY ĐỊNH QUẢN LÝ Theo đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái,
dịch vụ thương mại, vui chơi giải trí và du lịch Cồn Chim
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Các căn cứ pháp lý
Luật Quy hoạch Đô thị số 30/2009/QH12 đã được hợp nhất tại văn bản hợp nhất số 16/VBHN-VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội;
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được hợp nhất tại văn bản hợp nhất số 02/VBHN-VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội;
Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được hợp nhất tại văn bản hợp nhất số 03/VBHN-VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội;
Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị được hợp nhất tại văn bản số 06/VBHN-BXD ngày 22/11/2019 của Bộ Xây dựng;
Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;
Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị;
Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội; Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định
hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;
Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ xây dựng về việc hướng dẫn nội dung thiết kế đô thị; Thông tư 16/2013/TT-BXD 16/10/ 2013 của
Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật QCVN
Trang 207:2016/BXD; Các tiêu chuẩn, quy chuẩn và các qui định hiện hành liên quan về quy hoạch xây dựng, đô thị…
Quyết định số 1777/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch phân khu đô thị Trường An, thành phố Vĩnh Long, tỷ lệ 1/2000;
Công văn số 280/UBND-KTN ngày 23/01/2019 của UBND tỉnh về việc lập
Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái dịch vụ thương mại, vui chơi giải trí và du lịch Cồn Chim và Khu đô thị Trung tâm hành chính tại TP Vĩnh Long;
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Vĩnh Long đến năm 2035; Kết luận số 287-KL/TU ngày 22/10/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về ranh giới lập QHCT Khu Đô thị sinh thái, dịch vụ thương mại, vui chơi giải trí và du lịch Cồn Chim; Ý tưởng QHPK tỷ lệ 1/2000 Dự án Khu Đô thị nông nghiệp sinh thái An Bình;
Quyết định số 3248/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái dịch vụ thương mại, vui chơi giải trí và du lịch Cồn Chim;
Văn bản số 02/TC-QC ngày 06/01/2022 của Cục Tác chiến - Bộ Tổng Tham mưu về việc chấp thuận độ cao tĩnh không xây dựng công trình của đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái, dịch vụ thương mại, vui chơi giải trí và du lịch Cồn Chim;
Thông báo kết luận số 37/TB-UBND ngày 04/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh tại Phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 3/2022
Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2022 của UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái, dịch vụ thương mại, vui chơi giải trí và du lịch Cồn Chim
Điều 2 Phạm vi và đối tượng áp dụng
1 Quy định này hướng dẫn việc quản lý xây dựng công trình, cơ sở hạ tầng
kỹ thuật, cảnh quan kiến trúc, bảo vệ môi trường trong xây dựng và khai thác sử dụng các công trình trong ranh giới Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái, dịch vụ thương mại, vui chơi giải trí và du lịch Cồn Chim đã được phê duyệt tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
2 Ngoài những quy định trong quy định quản lý này, việc quản lý xây
dựng trong khu vực Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái, dịch vụ thương mại, vui chơi giải trí và du lịch Cồn Chim còn phải tuân theo các quy định pháp luật khác có liên quan
3 Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi quy định quản lý phải được cơ
quan có thẩm quyền xem xét, quyết định
Trang 34 Sở Xây dựng theo dõi, quản lý, kiểm tra việc xây dựng công trình theo
đúng quy hoạch chi tiết được duyệt và theo quy định pháp luật Các tổ chức, cá nhân khi xây dựng công trình chịu trách nhiệm quản lý đầu tư xây dựng và chất lượng công trình xây dựng theo đúng các quy định pháp luật hiện hành
5 Các cơ quan quản lý quy hoạch và xây dựng có liên quan theo quyền
hạn, trách nhiệm được giao cung cấp thông tin về quy hoạch, giới thiệu địa điểm, hướng dẫn việc triển khai các dự án đầu tư, thỏa thuận các giải pháp kiến trúc quy hoạch cho các công trình xây dựng theo đúng quy hoạch và quy định pháp luật hiện hành
Điều 3 Phạm vi ranh giới, quy mô, tính chất khu vực lập quy hoạch
1 Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch: Khu vực lập quy hoạch thuộc địa
giới hành chính của Phường Trường An, thành phố Vĩnh Long, có giáp giới như sau:
- Phía Bắc giáp sông Cổ Chiên;
- Phía Nam giáp sông Cái Cam, sông Cái Côn;
- Phía Đông giáp sông Cổ Chiên;
- Phía Tây giáp phường Tân Ngãi
2 Quy mô đất đai, dân số:
Tổng diện tích lập quy hoạch khoảng 72,52 ha
Dự kiến quy mô dân số của khu vực lập quy hoạch khoảng 8.525 người
Bảng 1: Bảng cơ cấu sử dụng đất
STT Chức năng sử dụng đất Diện tích
(m 2 )
Tỷ lệ (%)
Mật độ xây dựng tối
đa (%)
Tầng cao xây dựng tối
đa (tầng)
án quy hoạch
5
Trang 4STT Chức năng sử dụng đất Diện tích
(m 2 )
Tỷ lệ (%)
Mật độ xây dựng tối
đa (%)
Tầng cao xây dựng tối
đa (tầng)
Trang 5STT Chức năng sử dụng đất Diện tích
(m 2 )
Tỷ lệ (%)
Mật độ xây dựng tối
đa (%)
Tầng cao xây dựng tối
đa (tầng)
3 Tính chất khu vực lập quy hoạch
- Là khu đô thị mới, khu đô thị văn minh - hiện đại, sinh thái, hài hòa với điều kiện tự nhiên, cảnh quan sông nước, tạo dựng sự khác biệt với khu vực phát triển
cũ của thành phố
- Khu tổ hợp dịch vụ thương mại phía Tây trung tâm thành phố Vĩnh Long
- Khu vực phát triển du lịch trên chuỗi du lịch sông Mê Kông, tổ hợp đầu mối du lịch sông Cổ Chiên gắn với củ lao An Bình
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4 Đất ở
Khu đất xây dựng nhà ở có diện tích khoảng 163,658.99m2, chiếm tỷ lệ khoảng 22,57% diện tích toàn khu quy hoạch, gồm: Đất nhà ở liên kế, đất nhà ở
xã hội, đất ở tái định cư
1 Đất nhà ở liên kế, đất ở tái định cư:
1.1 Quy định quản lý về chức năng, quy mô, mật độ xây dựng, tầng cao xây dựng và hệ số sử dụng đất đối với từng dãy nhà
Trang 6Bảng 2: Quy định quản lý về chức năng, quy mô, mật độ xây dựng, tầng cao xây dựng và hệ số sử dụng đất đối với từng dãy nhà
TT Chức năng sử dụng
đất
Ký hiệu Diện tích
Mật độ xây dựng tối
đa
Tầng cao tối đa
Hệ số
sử dụng đất tối
đa
1 Đất nhà ở liên kế LK 92.802,24 90 5
Đất nhà ở liên kế 01 LK-01 1.449,17 89 5 4,45 Đất nhà ở liên kế 02 LK-02 1.620,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 03 LK-03 1.980,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 04 LK-04 845,44 75 5 3,75 Đất nhà ở liên kế 05 LK-05 1.980,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 06 LK-06 1.339,36 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 07 LK-07 540,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 08 LK-08 810,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 09 LK-09 710,69 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 10 LK-10 718,12 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 11 LK-11 810,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 12 LK-12 540,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 13 LK-13 1.433,94 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 14 LK-14 1.430,31 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 15 LK-15 1.864,88 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 16 LK-16 1.906,04 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 17 LK-17 696,40 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 18 LK-18 865,14 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 19 LK-19 1,082,77 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 20 LK-20 1.074,10 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 21 LK-21 1.212,40 75 5 3,75 Đất nhà ở liên kế 22 LK-22 1.226,38 77 5 3,85 Đất nhà ở liên kế 23 LK-23 615,22 86 5 4,30
Trang 7Đất nhà ở liên kế 24 LK-24 613,19 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 25 LK-25 721,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 26 LK-26 721,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 27 LK-27 752,60 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 28 LK-28 278,13 89 5 4,45 Đất nhà ở liên kế 29 LK-29 810,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 30 LK-30 865,25 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 31 LK-31 821,82 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 32 LK-32 720,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 33 LK-33 764,75 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 34 LK-34 637,58 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 35 LK-35 721,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 36 LK-36 721,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 37 LK-37 703,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 38 LK-38 720,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 39 LK-39 720,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 40 LK-40 774,20 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 41 LK-41 694,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 42 LK-42 1,080,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 43 LK-43 977,30 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 44 LK-44 337,49 58 5 2,90 Đất nhà ở liên kế 45 LK-45 338,19 58 5 2,90 Đất nhà ở liên kế 46 LK-46 995,49 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 47 LK-47 1.065,58 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 48 LK-48 1.009,65 85 5 4,25 Đất nhà ở liên kế 49 LK-49 1.740,41 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 50 LK-50 1.270,69 75 5 3,75 Đất nhà ở liên kế 51 LK-51 514,02 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 52 LK-52 1.164,43 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 53 LK-53 956,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 54 LK-54 794,61 86 5 4,30
Trang 8Đất nhà ở liên kế 55 LK-55 1.730,00 75 5 3,75 Đất nhà ở liên kế 56 LK-56 1.730,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 57 LK-57 1.928,42 89 5 4,45 Đất nhà ở liên kế 58 LK-58 2.160,00 75 5 3,75 Đất nhà ở liên kế 59 LK-59 1.957,44 89 5 4,45 Đất nhà ở liên kế 60 LK-60 964,21 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 61 LK-61 1.080,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 62 LK-62 978,71 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 63 LK-63 964,21 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 64 LK-64 1.080,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 65 LK-65 978,71 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 66 LK-66 325,40 58 5 2,90 Đất nhà ở liên kế 67 LK-67 323,48 58 5 2,90 Đất nhà ở liên kế 68 LK-68 1.015,12 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 69 LK-69 721,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 70 LK-70 802,47 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 71 LK-71 694,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 72 LK-72 712,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 73 LK-73 810,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 74 LK-74 502,09 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 75 LK-75 608,53 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 76 LK-76 450,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 77 LK-77 712,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 78 LK-78 752,95 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 79 LK-79 1.085,24 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 80 LK-80 1.074,79 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 81 LK-81 847,52 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 82 LK-82 659,37 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 83 LK-83 811,58 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 84 LK-84 777,72 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 85 LK-85 1.072,00 86 5 4,30
Trang 9Đất nhà ở liên kế 86 LK-86 1.072,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 87 LK-87 1.080,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 88 LK-88 1.080,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 89 LK-89 1.080,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 90 LK-90 1.080,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 91 LK-91 388,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 92 LK-92 388,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 93 LK-93 1.651,95 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 94 LK-94 632,00 86 5 4,30 Đất nhà ở liên kế 95 LK-95 1.424,00 88 5 4,40 Đất nhà ở liên kế 96 LK-96 864,59 88 5 4,40
2 Đất ở tái định cư TDC 31.246,38 90 5
Đất ở tái định cư 01 TDC-01 927,50 89 5 4,45 Đất ở tái định cư 02 TDC-02 1.442,00 88 5 4,40 Đất ở tái định cư 03 TDC-03 1.442,00 88 5 4,40 Đất ở tái định cư 04 TDC-04 2.151,20 75 5 3,75 Đất ở tái định cư 05 TDC-05 2.274,63 78 5 3,90 Đất ở tái định cư 06 TDC-06 2.151,20 75 5 3,75 Đất ở tái định cư 07 TDC-07 2.274,63 78 5 3,90 Đất ở tái định cư 08 TDC-08 1.792,42 88 5 4,40 Đất ở tái định cư 09 TDC-09 2.106,69 88 5 4,40 Đất ở tái định cư 10 TDC-10 2.097,20 79 5 3,95 Đất ở tái định cư 11 TDC-11 2.030,40 75 5 3,75 Đất ở tái định cư 12 TDC-12 2,030,40 75 5 3,75 Đất ở tái định cư 13 TDC-13 1.082,00 87 5 4,35 Đất ở tái định cư 14 TDC-14 809,90 87 5 4,35 Đất ở tái định cư 15 TDC-15 1.807,07 87 5 4,35 Đất ở tái định cư 16 TDC-16 2.111,64 90 5 4,50 Đất ở tái định cư 17 TDC-17 2.715,50 90 5 4,50
1.2 Quy định quản lý xây dựng được quy định cụ thể như sau
* Đất nhà ở liên kế gồm các dãy đất được ký hiệu từ dãy LK-01 đến LK-96:
Trang 10- Diện tích đất khoảng 92.802,24 m2, gồm 96 dãy, 925 lô
- Mật độ xây dựng tối đa : Được quy định tại Bảng 2 Điều này
- Tầng cao xây dựng tối đa : 5 tầng
- Chiều cao tầng : Tầng trệt cao 3,8m; các tầng lầu cao 3,6m (trường hợp có tầng tum thì chiều cao tầng tum là 3,3m)
- Độ vươn ban công : Tuân thủ theo Bảng 7 thuộc Điều
11
- Cao độ nền nhà hoàn thiện : Cao 0,3m so với cao độ vỉa hè
- Chỉ giới đường đỏ : Lộ giới đường xem Bảng quy định về lộ giới đường giao thông tại Điều 12 quy định này
- Diện tích đất khoảng 31.246,38m2, gồm 17 dãy, 352 lô
- Mật độ xây dựng tối đa : Được quy định tại Bảng 2 Điều này
- Tầng cao xây dựng tối đa : 5 tầng
- Chiều cao tầng : Tầng trệt cao 3,8m; các tầng lầu cao 3,6m (trường hợp có tầng tum thì chiều cao tầng tum là 3,3m)
- Độ vươn ban công : Tuân thủ theo Bảng 7 thuộc Điều
11
- Cao độ nền nhà hoàn thiện : Cao 0,3 m so với cao độ vỉa hè
- Chỉ giới đường đỏ : Lộ giới đường xem Bảng quy định về lộ giới đường giao thông tại Điều 12 quy định này
- Chỉ giới xây dựng:
+ Phía trước nhà:
Đối với các dãy nhà tiếp giáp đường có lộ giới ≤13m: Chỉ giới xây dựng lùi sau chỉ giới đường đỏ 2,5m
Trang 11Đối với các dãy nhà tiếp giáp đường có lộ giới >13m: Chỉ giới xây dựng trùng chỉ giới đường đỏ
- Các chỉ tiêu để quản lý xây dựng khu nhà ở xã hội khi triển khai đầu tư xây dựng phải được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công, cấp giấy phép xây dựng theo quy định và tuân thủ các quy định của quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn thiết kế công trình hiện hành
Bảng 3: Bảng chỉ tiêu chính đất nhà ở xã hội
TT Chức năng sử dụng đất Ký hiệu Diện tích
Mật
độ xây dựng tối đa
Tầng cao tối đa
Hệ số
sử dụng đất tối đa
Chú thích: Ngoài các quy định nêu trên khu nhà ở xã hội còn phải tuân thủ
các quy định của pháp luật về nhà ở xã hội hiện hành