1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư liên phường 1-2-7, quận Phú Nhuận

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư liên phường 1-2-7, quận Phú Nhuận
Trường học https://www.hcmus.edu.vn
Chuyên ngành Quy hoạch xây dựng đô thị
Thể loại đồ án quy hoạch
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch: 5.1.. D Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thịTiêu chuẩn cấ

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHÓ HÒ CH Ỉ MINH Độc lập - Tự do Hạnh phúc

Số: 4.241 /QĐ-ƯBND Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 4.Ẳ tháng 4 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

về duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư liên phường 1-2-7, quận Phú Nhuận

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHÓ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 cùa Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 24/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11 tháng 8 năm 2010 của

Bộ Xây dựng quỵ định hô sơ của từng loại quy hoạch đô thị;

Căn cứ Quyết định số 28/2011/QĐ-ƯBND ngàỵ 19 tháng 5 năm 2011 của ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về điều chỉnh quy hoạch

đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của ủy ban nhân dân thành phố về thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố;

,Căn cứ Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2012 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của ủy ban nhân dân thành phố về thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố;

Căn cứ Quyết định số 5761/QĐ-UBND ngàỵ 12 tháng 11 năm 2012 của ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Phú Nhuận;

Xét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số 905/TTr- SQHKT ngày 26 tháng 3 năm 2013 về trình duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 1 -2-7, quận Phú Nhuận,

Trang 2

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 1-2-7, quận Phú Nhuận, với các nội dung chính như sau:

1 V| trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:

- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường 1, phường 2 và phường 7, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh

- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:

+ Đông giáp : quận Bình Thạnh

+ Tây giáp : đường Phan Đình Phùng

+ Nam giáp : rạch Thị Nghè và khu dân cư Rạch Miễu

+ Bắc giáp : đường Phan Đăng Lưu

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 70,92 ha

- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư hiện hữu cải tạo chỉnh trang

2 Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu: Đan Quản lý

Đầu tư xây dựng Công trình quận Phú Nhuận

3 Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu: Công ty TNHH Xây

dựng và Kiến trúc Miền Nam (ACSA)

4 Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:

- Thuyết minh tổng họp;

- Thành phần bản vẽ bao gồm:

+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000

+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000

+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường,

tỷ lệ 1/2000, bao gồm:

* Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông

* Bản đồ hiện trạng cao độ nền và thoát nước mặt

* Bản đồ hiện trạng hệ thống cấp điện và chiếu sáng

* Bản đồ hiện trạng hệ thống cấp nước

* Bản đồ hiện trạng hệ thống thoát nước thải, xử lý chất thải rắn

* Bản đồ hiện trạng hệ thống thông tin liên lạc

+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000

+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000

+ Bản đồ quy hoạch giao thông, Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000

2.

Trang 3

+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác và môi trường,

tỷ lệ 1/2000, bao gồm:

* Bản đồ quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt

* Bản đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng

* Bản đồ quy hoạch cấp nước

* Bản đồ thoát nước thải và xử lý chất thải rắn

* Bản đồ quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc

+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật

5 Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

5.1 Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của

đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Phú Nhuận được ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt)

5.2 Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 40.000 người 5.3 Các chỉ tiêu sừ dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

A Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu m2/người 17,73

B Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

c Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

- Đất công trình dịch vụ đô thị

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

+ Trạm y tế

+ Chợ (thương mại địch vụ)

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

+ Trung tâm hành chính cấp

phường

+ Trung tâm dịch vụ khác

m2/người m2/người m2/người m2/người m2/người

m2/người

0,274 0,008 0,085 0,005 0,05

0,008

- Đất cây xanh sử dụng công

cộng (không kể 1 m2/người đất

cây xanh trong nhóm nhà ở)

- Đất đường giao thông cấp phân

khu vực

m2/người km/km2

3,02 11,89

Trang 4

D Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước lít/người/ngày 180

Tiêu chuẩn thoát nước lít/người/ngày 180

Tiêu chuẩn cấp điện kwh/người/năm 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải kg/người/ngày 1 - 1,2

E Các chỉ tiêu sử dụng đât quy hoạch đô thị toàn khur

6 Quy hoạch tồng mặt bằng sử dụng đất:

6.1 Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:

Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:

6.1.1 Các đom vị ử:

- Đơn vị ở 1 (thuộc phường 1, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi: + Phía Đông Bắc : giáp đường Phan Xích Long

+ Phía Đông Nam: giáp đường Cô Giang

+ Phía Tây Nam : giáp đường Phan Đình Phùng

+ Phía Tây Bắc : giáp đường Phan Đăng Lưu

Có tổng diện tích là 19,61 ha, dân số khoảng 12.500 người Với giải pháp

bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, khu hỗn hợp thương mại - dịch vụ kết hợp ở

- Đơn vị ở 2 (thuộc phường 2, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi: + Phía Đông Bắc : giáp đường Phùng Văii Cung

+ Phía Đông Nam: giáp Khu dân cư Rạch Miễu và rạch Thị Nghè

+ Phía Tây Nam : giáp đường Phan Đình Phùng

+ Phía Tây Bắc : giáp đường Cô Giang

Có tổng diện tích là 19,51 ha, dân số khoảng 9.500 người Với giải pháp

bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo

- Đơn vị ở 3 (thuộc phường 7, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi: + Phía Đông : giáp quận Bình Thạnh

+ Phía Tây Nam : giáp đường Phùng Văn Cung

+ Phía Nam : giáp Khu dân cư Rạch Miễu

+ Phía Bắc : giáp đường Phan Đăng Lưu

4

Trang 5

Có tổng diện tích là 31,8 ha, dân số khoảng 18.000 người Với giải pháp

bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, khu thương mại - dịch vụ và đất giáo dục

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, nếu có) bao gồm:

a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:

a.l Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): (tổng diện tích các đơn vị ở: 64,86 ha chiếm 91,21% diện tích đất toàn đồ án), trong đó:

- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu vực hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 50,37 ha; nâng cấp chỉnh trang các khu nhà ở hiện hữu có két hợp cải tạo mở rộng các tuyến đường song song với việc nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật

- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 0,11 ha; được chuyển đổi từ chức năng nhà xưởng cũ di dời, chuyển đổi chức năng sang nhóm nhà ở

a.2 Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 1,71 ha, bao gồm:

- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,09 ha, trong đó:

+ Trường mầm non: 0,42 ha; gồm:

* Hiện hữu cải tạo: 0,33 ha (mầm non Sơn Ca 1: 0,01 ha; mầm non Sơn

Ca 2: 0,03 ha; mầm non Sơn Ca 2A: 0,04 ha; mầm non Sơn Ca 7: 0,05 ha)

* Xây dựng mới : 0,09 ha

+ Trường tiểu học (trường tiểu học Đông Ba): 0,37 ha

+ Trường trung học cơ sở: 0,3 ha; gồm:

* Hiện hữu cải tạo: 0,3 ha (trường cầu Kiệu: 0,14 ha; trường Châu Văn Liêm: 0,16 ha)

- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: tổng diện tích 0,2 ha, trong đó:

* Hiện hữu cải tạo: 0,06 ha (phường đội 01: 0,01 ha, ủy ban nhân dân phường 1: 0,02 ha; ủy ban nhân dân phường 2: 0,03 ha)

* Xây dựng mới: 0,14 ha (Công an phường 02: 0,03 ha; ủy ban nhân dân phường 7: 0,11 ha)

- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,03 ha, trong đó:

* Hiện hữu cải tạo: 0,03 ha (Trạm y tế phường 1: 0,01 ha; Trạm y tế phường 2: 0,01 ha; Trạm y tế phường 7: 0,01 ha)

- Khu chức năng văn hóa (nhà văn hóa phường 7): tổng diện tích 0,02ha

5

Trang 6

- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ: tổng diện tích 0,34 ha, trong đó:

* Hiện hữu cải tạo: 0,11 ha (tòa nhà ACE, Doanh nghiệp tư nhân cần Tiến Phước);

* Xây dựng mới : 0,23 ha

- Khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ kết hợp ở xây dựng mới): tổng diện tích 0,03 ha

a.3 Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,6 ha

a 4 Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 12,07 ha

b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở,

tổng diện tích 6,06 ha:

b l Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 1,33 ha, trong đó:

- Khu chức năng giáo dục: diện tích 0,01 ha (Trường hướng nghiệp)

- Trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoại: diện tích 0,05 ha

- Khu chức năng y tế: diện tích 0,23 ha (phòng khám tâm thần: 0,02 ha;

Cơ sở y tế tại phường 1: 0,21 ha)

- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 0,1 ha (Cơ quan công an điều tra: 0,03 ha; Kiểm toán Nhà nước khu vực phía Nam: 0,07 ha)

- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 0,59 ha

- Khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ cấp đô thị két hợp ở): diện tích 0,3 5ha Công trình dịch vụ thương mại cấp đô thị chuyển đổi một phần chức năng sang ở

b.2 Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,7 ha, trong đó:

- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 1,7 ha

b.3 Khu công trình tôn giáo hiện hữu: diện tích 1,85 ha, bao gồm:

- Chùa Từ Vân : 0,03 ha

- Chùa Phổ Quang : 0,1 ha

-Chùa Pháp Vân : 0,03 ha

- Chùa Giác Tâm : 0,06 ha

- Nhà thờ Phú Hải : 0,04 ha

- Chùa Thiên An : 0,04 ha

- Chùa Long Viên : 0,02 ha

- Chùa Kim Sơn : 0,12 ha

6

Trang 7

thành phố Hồ Chí Minh).

6.2. Co* cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

- Chùa Long Phước 0,06 ha

- Chùa Hải Đức 0,105 ha

- Chùa Linh Quang 0,005 ha

- Lăng Võ Di Nguy 0,07 ha

- Đen Hùng Vương 0,02 ha

- Nhà thờ Phú Hạnh 0,13 ha

- Chùa Viên Giác 0,02 ha

- Hội Thánh Tin lành 0,08 ha

- Chùa Diệu Giác 0,08 ha

- Chùa Huê Nghiêm 0,55 ha

- Chùa Long Thành 0,05 ha

- Chùa Khánh Nam 0,24 ha

b.4 Khu quốc phòng - an ninh: diện tích 0,75 ha (bộ chỉ huy quân sự

(ha)

Tỷ lệ (%)

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới 0,11

2 Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở 1,71 2,64

- Đất trung tâm hành chính cấp phường 0,20

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa) 0,02

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ 0,34

- Đất Thương mại dịch vụ kết hợp ở 0,03

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

4 Đất đường giao thông cấp phân khu vực 12,07 18,61 B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

6.06

6

7

Trang 8

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị 1,33

+ Đất trường Trung học phổ thông, dạy nghề 0,01

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học

+ Đất phòng khám đa khoa, Bệnh viện,

Nhà hộ sinh, Viện trường y tế 0,23

+ Đất hành chính, ngoại giao 0,1

+ Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm,

nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi) 0,02

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị,

+ Đất thương mại - dịch vụ cấp đô thị kết

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị 0,43

Trong đó:

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông 0,43

6.3 Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Thuộc

ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chi tiêu sủ dụng đất )n2/người}

Mật độ xây dựng toi đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

<lần)

Tối thiểu

Tối đa Đơn vị ở

1 (diện

tích:

19,61 ha;

dự báo

quy mô

dân số:

12.500

người)

1 Đất đơn vị ở 18,62 14,90

1.1 Đất nhóm nhà ở 15,70 12,56

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu: thuộc

1.2 Đất công trình dịch

+ Trường mầm non 0,10

Trong đó:

* Hiện hữu cài tạo

Mầm non Sơn ca 1

thuộc

8

Trang 9

* Xây dựng mới 0,09 40 2 2 0,8 + Trường trung học cơ sở 0,14

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

(trung học cơ sở cầu Kiệu)

thuộc

- Đất hành chính (cấp

Trong đó:

* Hiện hữu cài tạo

Phường đội

ủy ban nhân dân phường

Thuộc Cl C2

0,01 0,02

- Đất dịch vụ-thương mại 0,15 79,2 2 12 7,2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

Nhà văn phòng ACE thuộc

C2 0,04

* Xây dựng mới

Nhà Văn phòng

Nhà Văn phòng

Nhà Văn phòng

thuộc M4 M8 M7

0,06 0,03 0,02

60 79,2 70

2 2 2

12 4 8

7.2 3,72 5

- Đất y tế (trạm y tế) 0,01 40 2 5 2 Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo:

Trạm y tế phường 1

thuộc C2 0,01 1.3 Đất giao thông 2,49 1,99

- Đất đường giao thông

cấp phân khu vực. 2,49

2 Đất ngoài đơn vị ở 0,99

2.1 Đất công trình dịch

- Đất trường dạy nghề 0,01

Trong đó :

* Hiện hữu cài tạo.

Trường hướng nghiệp

thuộc C2 0,01

- Đất dịch vụ-thương mại 0,14

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

cty XSKT Kon Turn

Bệnh viện MT Quốc tế

Ngân hàng Công thương

thuộc ci

0,03 0,07 0,04

- Đất y tể (phòng khám)

9

Trang 10

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo:

Phòng khám tâm thần

thuộc

ci 0,02

- Đất hỗn hợp (dịch vụ

thương mại kết hợp ở) 0,35

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo:

Công ty TM & DV Phú

2.2 Đất tôn giáo: 0,26

Trong đó :

* Hiện hữu cải tạo:

Chùa Từ Vân

Chùa Phổ Quang

Chùa Pháp Vân

Chùa Giác Tâm

Nhà thờ Phú Hài

thuộc Cl C2 Cl C2 C2

0,03 0,10 0,03 0,06 0,04 Đơn vị ở

2 (diện

tích:

19,51 ha;

dự báo

quy mô

dân số:

9.500

người)

1 Đất đơn vị ở 16,84 17,73

1.1 Đất nhóm nhà ở 12,12 12,76

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

thuộc B1,B2, B3

1.2 Đất công trình dịch

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo:

Mầm non Sơn Ca 2A

Mầm non Sơn Ca 2

thuộc B3 B2

0,03 0,04 + Đất hành chính (cấp

Trong đó :

* Hiện hữu cải tạo

ủy ban nhân dân phường 2 0,03

* Xây dựng mới:

Công an phường 2

thuộc B2 0,03

- Đất dịch vụ - thương

Trong đó:

* Hiện hữu cài tạo:

DNTN Cần Tiến Phước

Showroom xe máy

thuộc BI

0,03 0,04 1

10

Trang 11

* Xây dựng mới:

M9 M10 M12

0,05 0,04 0,03

60 55 70

2 2 2

10 10 5

6 5,5 3

- Đất hỗn hợp (dịch vụ

thương mại kết hợp ở) 0,03 55 2 10 6 Trong đó :

* Xây dựng mới: Mil 0,03 55 2 10 6

- Đất y tế (trạm y tế) 0,01 40 2 5 2 Trong đó:

* Hiện hữu cài tạo:

Trạm y tế phường 2

thuộc B3 0,01 1.3 Đất giao thông 4,36 4,59

- Đất đường giao thông

cấp phân khu vực. 4,36

2 Đất ngoài đơn vị ở 2,67

2.1 Đất công trình dịch

- Đất trường đại học. 0,05

Trong đó (nêu có):

* Hiện hữu cải tạo:

Cao đẳng kinh tế đối ngoại

thuộc B2 0,05

- Đất dịch vụ - thương

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo:

Ngân hàng Agrỉbank

thuộc

BI 0,05 2.2 Đất tôn giáo: 0,44

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo:

Chùa Thiên An

Chùa Long Viên

Chùa Kim Sơn

Chùa Long Phước

Chùa Hải Đức

Chùa Linh Quang

Lăng Võ Di Nguy

Đền Hùng Vương

thuộc BI BI B2 B2 B2 B3 B3 B3

0,04 0,02 0,12 0,06 0,105 0,005 0,07 0,02 2.3 Đất cây xanh mặt nước 2,13

- Đất cây xanh ven kênh 0,43

11

Ngày đăng: 01/12/2022, 12:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w