KẾT QUẢ PHÂN TÍCH Tỉnh/ Thành phố Khu vực lấy mẫu, mã vùng nuôi Tên mẫu, giai đoạn lấy mẫu Chỉ tiêu phân tích chỉ Số tiêu Kết quả ppb Bình Thuận Tuy Phong 4/BTN/01 Tôm chân trắ
Trang 1CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
CƠ QUAN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN NAM BỘ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 462/CLNB-CL Tp Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 12 năm 2013
THÔNG BÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THÁNG 11/2013 KHU VỰC NAM BỘ
I THÔNG TIN CHUNG
1 Cơ quan thực hiện: Cơ quan Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Nam bộ
Địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0839141866 - Fax: 0839141575 - Email: cqnb.nafi@mard.gov.vn
2 Thời gian thực hiện: Tháng 11/2013
3 Phạm vi giám sát: các vùng nuôi thuộc các tỉnh/thành phố: Tp Hồ Chí Minh, Bình
Thuận, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tiền Giang, Long An, Đồng Nai, Bến Tre, Tây Ninh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, An Giang, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Trà
Vinh, Vĩnh Long
4 Tình hình nuôi trồng thủy sản (Theo báo cáo của các Chi cục địa phương):
- Đối tượng nuôi chủ yếu: cá tra, tôm sú, tôm chân trắng, cá rô đồng, cá rô phi, cá rô phi
đỏ, tôm càng xanh, cá lóc
- Diện tích nuôi: diện tích nuôi biến động tại một số vùng nuôi nhưng không ảnh hưởng đến quy hoạch nuôi trồng thủy sản chung năm 2013 của một số địa phương, cụ thể như sau: Tp Hồ Chí Minh (tôm chân trắng tăng tại Cần Giờ, giảm tại Nhà Bè; tôm sú giảm tại Cần Giờ), Bà Rịa-Vũng Tàu (tôm sú giảm tại Tp Bà Rịa, Tp Vũng Tàu), Long An (tôm
sú, tôm chân trắng, cá tra giảm), Sóc Trăng (tôm tăng, cá tra giảm), An Giang (cá tra, tôm càng xanh giảm), Cần Thơ (cá tra tăng tại Ô Môn, giảm tại Thốt Nốt), Đồng Tháp (cá tra giảm, cá rô đồng và tôm càng xanh tăng), Hậu Giang (cá tra, cá lóc, cá rô đồng giảm), Trà Vinh (cá tra giảm, cá lóc tăng), Vĩnh Long (cá tra giảm, cá rô phi đỏ tăng)
- Tình hình dịch bệnh trong thủy sản: các địa phương thủy sản bị một số bệnh thông thường rải rác ở một số ao nuôi (không xuất hiện dịch trong khu vực)
+ Tôm sú (các bệnh thông thường: đốm trắng, gan tụy, đầu vàng, đỏ thân, hoại tử, do môi trường chưa ổn định: đóng rong, đen mang …) tại: Tp Hồ Chí Minh, Long An, Bến Tre, Sóc Trăng, Bạc Liêu;
+ Tôm chân trắng (các bệnh thông thường: đỏ thân, đốm trắng, đầu vàng, bệnh gan, do môi trường: đóng rong, đen mang, mềm vỏ,…) tại: Tp Hồ Chí Minh, Long An, Bến Tre, Sóc Trăng;
+ Cá (các bệnh thông thường: xuất huyết, gan thận mủ, đường ruột) tại: Bến Tre (cá tra), Cần Thơ (cá tra), Vĩnh Long (cá tra, rô phi đỏ);
- Việc sử dụng thuốc trị bệnh: các cơ sở nuôi sử dụng thuốc kháng sinh, hóa chất trong danh mục được phép lưu hành để trị bệnh
Trang 2Bình Thuận 12 12
Đồng Nai 3 3
Bến Tre 7 7 5 5 6 6
Tây Ninh 1 1
Sóc Trăng 19 19 16 16
Bạc Liêu 28 28
Cà Mau 7 7 1 1
An Giang 18 18 1 1 Cần Thơ 9 9
Đồng Tháp 27 25 4 4
Kiên Giang 14 14 2 2
Trà Vinh 6 6 7 4 4 0
Vĩnh Long 9 9 1 1
Cộng 77 75 80 77 44 40 5 5 0 0 0 0 1 1
Ghi chú: - KH: kế hoạch;
- TT: thực tế
II KẾT QUẢ PHÂN TÍCH
Tỉnh/
Thành
phố
Khu vực lấy
mẫu, mã
vùng nuôi
Tên mẫu, giai đoạn lấy mẫu Chỉ tiêu phân tích chỉ Số
tiêu
Kết quả (ppb)
Bình
Thuận
Tuy Phong
4/BTN/01
Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Tetracyclines 2 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=7,3; Pb=6,3 Cd=KPH; Hàm
Thuận
Nam
4/BTN/03
Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=7,2; Pb=6,0 Cd=KPH;
Hàm Tân
4/BTN/04
Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=6,7; Pb=6,1 Cd=KPH;
Đồng
Nai
Long Thành
4/DNI/01 Tôm chân trắng thương phẩm
Florphenicol
Nhơn
Trạch
4/DNI/02
Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng
(Pb, Hg, Cd) 3
Hg=5,5; Cd=20,5; Pb=44,5
Trang 3Tỉnh/
Thành
phố
Khu vực lấy
mẫu, mã
vùng nuôi
Tên mẫu, giai đoạn lấy mẫu Chỉ tiêu phân tích
Số chỉ tiêu
Kết quả (ppb)
Bến
Tre
Ba Tri
4/BTE/01
Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=8,7; Cd=5,8; Pb=28,2
Bình Đại
4/BTE/02
Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH
Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=7,7; Cd=5,3; Pb=26,7
Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm Quinolones 4 Enrofloxacin=2,53KPH;
Chợ Lách
4/BTE/07
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=8,0; Cd=5,1; Pb=26,8 Tây
Ninh
Trảng
Bàng
4/TNH/01
Cá tra thương phẩm
Nhóm Quinolones Nhóm thuốc trừ sâu Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd)
15 KPH
Sóc
Trăng Vĩnh Châu 5/ST/01
Tôm sú thương phẩm Nhóm Tetracyclines 2 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Tôm sú thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH
Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Tetracyclines 2 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=6,4; Pb=11,7 Cd=KPH; Tôm chân trắng thương phẩm Malachite green
Leucomalachite green 2 KPH
Trang 4Sóc
Trăng
Mỹ Xuyên
5/ST/03
Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 2KPH; Pb=6,7 Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH
Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 2KPH, Hg=9,8
Trần Đề
5/ST/07
Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
Bạc
Liêu
Tp Bạc
Liêu
5/BL/01
Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Vĩnh
Lợi-Hòa Bình
5/BL/02
Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Tôm sú thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH
Đông Hải
5/BL/03
Tôm sú thương phẩm Nhóm Tetracyclines 2 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Tôm sú thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH Giá Rai
5/BL/04
Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 2KPH; Pb=7,3
Trang 5Tỉnh/
Thành
phố
Khu vực lấy
mẫu, mã
vùng nuôi
Tên mẫu, giai đoạn lấy mẫu Chỉ tiêu phân tích
Số chỉ tiêu
Kết quả (ppb)
Cà
Mau
Đầm Dơi
5/CM/01
Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH Tôm sú thương phẩm Trimethoprim 1 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Florphenicol Trimethoprim 2 KPH Cái Nước
- Phú Tân
5/CM/02
Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH
An
Giang
Châu Đốc
6/AG/01
Cá tra thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH
Cá tra thương phẩm Malachite green Leucomalachite green 1 KPH
An Phú
6/AG/02
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng
Long
Xuyên
6/AG/03
Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
Phú Tân
6/AG/04
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
Cá tra thương phẩm Malachite green Leucomalachite green 1 KPH
Chợ Mới
6/AG/05
Cá tra thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH
Thoại Sơn
6/AG/06
Tôm càng xanh thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu Nhóm kim loại nặng
(Pb, Hg, Cd)
11 10KPH; Cd=42,4
Cần
Thơ
Thốt Nốt
6/CT/01
Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH
Cá tra thương phẩm Trifluralin
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng
Trang 6Cần
Thơ 6/CT/02 Ô Môn
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
Đồng
Tháp
Hồng Ngự
6/ĐT/01
Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm Quinolones Không có mẫu
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu Không có mẫu
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
Cá rô phi đỏ thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu Nhóm kim loại nặng
(Pb, Hg, Cd)
11 KPH
Lai Vung
6/ĐT/02
Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
Cao Lãnh
6/ĐT/03
Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
Cá tra thương phẩm Malachite green Leucomalachite green 1 KPH
Cá rô phi đỏ thương phẩm Nhóm Quinolones Nhóm kim loại nặng
(Pb, Hg, Cd)
7 KPH
Châu
Thành
6/ĐT/04
Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
Cá tra thương phẩm Malachite green
Leucomalachite green 1 KPH
Cá rô phi đỏ thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Cá rô phi đỏ thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH
Tam Nông
6/ĐT/05
Cá tra thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
Trang 7Tỉnh/
Thành
phố
Khu vực lấy
mẫu, mã
vùng nuôi
Tên mẫu, giai đoạn lấy mẫu Chỉ tiêu phân tích
Số chỉ tiêu
Kết quả (ppb)
Kiên
Giang
Kiên
Lương
6/KG/01
Tôm sú thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH
Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH
An Minh
6/KG/02
Tôm sú thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH
Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng
Vĩnh
Thuận
6/KG/03
Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
Trà
Vinh
Duyên Hải
6/TV/01
Tôm sú thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH
Tôm sú thương phẩm Nhóm Quinolones Không có mẫu Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu Không có mẫu Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng
(Pb, Hg, Cd) Không có mẫu Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol Không có mẫu Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Sulfonamides Không có mẫu Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu Không có mẫu Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) Không có mẫu Cầu Kè
6/TV/04
Cá tra thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH
Tp Trà
Vinh
6/TV/05
Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng
Vĩnh
Long
Tp Vĩnh
Long
6/VL/01
Cá tra thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 2KPH, Hg=100,9
Cá rô phi đỏ thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH
Trang 8Vĩnh
Long
6/VL/02
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH Mang Thít
6/VL/04
Cá tra thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH
Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH
* Ghi chú:
1 KPH: Không phát hiện dư lượng trong mẫu phân tích
2 Các dẫn xuất của Nitrofurans gồm có:
- AOZ (3-amino-2 oxazolidinone): Chất chuyển hoá của Furazolidone;
- AMOZ (3-amino-5 morfolinomethyl-1,3 oxavbzolidin-one): Chất chuyển hoá của Furaltadone;
- AHD (1-aminohydantoin): Chất chuyển hoá của Nitrofurantoin;
- SEM (Semicarbazide): Chất chuyển hoá của Nitrofurazone
3 Nhóm Sulfonamides gồm: Sulfadiazine, Sulfadimidine (Sulfamethazine), Sulfamethoxazole, Sulfadimethoxine, Sulfachloropyridazine
4 Nhóm Quinolones gồm: Sarafloxacin, Ciprofloxacin, Enrofloxacin, Flumequine
5 Nhóm thuốc trừ sâu gốc Chlo hữu cơ gồm: Lindan, HCB, Heptachlor, Aldrin, Dieldrin, Endrin, DDT, Chlordance
6 Nhóm kim loại nặng gồm: Thuỷ ngân (Hg), Cadmium (Cd), Chì (Pb)
7 Nhóm Tetracyclines gồm: Tetracycline, Oxytetracycline
III KẾT QUẢ KIỂM SOÁT
1 Các chỉ tiêu gây ô nhiễm môi trường:
Phát hiện dư lượng Cadmium (Cd) trong 06 mẫu, Chì (Pb) trong 10 mẫu và Thủy ngân (Hg) trong 10 mẫu nhưng không vượt giới hạn tối đa cho phép
2 Dư lượng kháng sinh hạn chế sử dụng:
Không phát hiện dư lượng các chất thuộc các nhóm Sulfonamides, Tetracyclines, Florfenicol, Trimethoprim trong các mẫu chỉ định phân tích
3 Dư lượng hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng:
3.1 Phát hiện Enrofloxacin=2,5ppb trên mẫu cá tra của Công ty Gò Đàng - ấp 4,
xã Lộc Thuận, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Cơ quan Chất lượng Nam bộ đã có văn bản thông báo đến Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Bến Tre đề nghị xác định nguyên nhân và triển khai biện pháp khắc phục
3.2 Không phát hiện dư lượng Chloramphenicol; Nitrofurans; Methyltestosterone; Diethylstilbestrol; Trifluralin, Trichlorfon; Malachite green/ Leucomalachite green trong các mẫu chỉ định phân tích
IV KẾT LUẬN: Các cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản:
Lấy mẫu lô hàng có nguồn gốc từ cơ sở nuôi nêu tại Mục 3.1 gửi Phòng kiểm nghiệm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định để kiểm tra Enrofloxacin trước khi xuất khẩu vào Mỹ, Bắc Mỹ, Nhật, Úc hoặc tiêu thụ trong nước
Danh sách các phòng kiểm nghiệm đủ năng lực phân tích các chỉ tiêu tương ứng tại
http://www.nafiqad.gov.vn/danh-sach-doanh-nghiep-phong-kiem-nghiem/phong-kiem-nghiem/)
Nơi nhận:
- Cục QLCL NLS&TS (để báo cáo);
- Phó giám đốc (để biết);
- Các Chi cục (Cơ quan giám sát) khu vực Nam bộ;
- Cơ quan Chất lượng Trung bộ;
- Các Trung tâm vùng;
- Website Cục (http://www.nafiqad.gov.vn);
- Lưu VT, CL.
GIÁM ĐỐC
(đã ký)
Nguyễn Đình Thụ