1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THÔNG BÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KIỂM SỐT DƯ LƯỢNG CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THÁNG 11/2013 KHU VỰC NAM BỘ

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thống kê kết quả thực hiện chương trình kiểm soát dư lượng các chất độc hại tháng 11/2013 khu vực Nam Bộ
Trường học Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
Thể loại Thông báo
Năm xuất bản 2013
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 244,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH Tỉnh/ Thành phố Khu vực lấy mẫu, mã vùng nuôi Tên mẫu, giai đoạn lấy mẫu Chỉ tiêu phân tích chỉ Số tiêu Kết quả ppb Bình Thuận Tuy Phong 4/BTN/01 Tôm chân trắ

Trang 1

CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

CƠ QUAN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN NAM BỘ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 462/CLNB-CL Tp Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 12 năm 2013

THÔNG BÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG CÁC CHẤT ĐỘC HẠI THÁNG 11/2013 KHU VỰC NAM BỘ

I THÔNG TIN CHUNG

1 Cơ quan thực hiện: Cơ quan Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Nam bộ

Địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0839141866 - Fax: 0839141575 - Email: cqnb.nafi@mard.gov.vn

2 Thời gian thực hiện: Tháng 11/2013

3 Phạm vi giám sát: các vùng nuôi thuộc các tỉnh/thành phố: Tp Hồ Chí Minh, Bình

Thuận, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tiền Giang, Long An, Đồng Nai, Bến Tre, Tây Ninh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, An Giang, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Trà

Vinh, Vĩnh Long

4 Tình hình nuôi trồng thủy sản (Theo báo cáo của các Chi cục địa phương):

- Đối tượng nuôi chủ yếu: cá tra, tôm sú, tôm chân trắng, cá rô đồng, cá rô phi, cá rô phi

đỏ, tôm càng xanh, cá lóc

- Diện tích nuôi: diện tích nuôi biến động tại một số vùng nuôi nhưng không ảnh hưởng đến quy hoạch nuôi trồng thủy sản chung năm 2013 của một số địa phương, cụ thể như sau: Tp Hồ Chí Minh (tôm chân trắng tăng tại Cần Giờ, giảm tại Nhà Bè; tôm sú giảm tại Cần Giờ), Bà Rịa-Vũng Tàu (tôm sú giảm tại Tp Bà Rịa, Tp Vũng Tàu), Long An (tôm

sú, tôm chân trắng, cá tra giảm), Sóc Trăng (tôm tăng, cá tra giảm), An Giang (cá tra, tôm càng xanh giảm), Cần Thơ (cá tra tăng tại Ô Môn, giảm tại Thốt Nốt), Đồng Tháp (cá tra giảm, cá rô đồng và tôm càng xanh tăng), Hậu Giang (cá tra, cá lóc, cá rô đồng giảm), Trà Vinh (cá tra giảm, cá lóc tăng), Vĩnh Long (cá tra giảm, cá rô phi đỏ tăng)

- Tình hình dịch bệnh trong thủy sản: các địa phương thủy sản bị một số bệnh thông thường rải rác ở một số ao nuôi (không xuất hiện dịch trong khu vực)

+ Tôm sú (các bệnh thông thường: đốm trắng, gan tụy, đầu vàng, đỏ thân, hoại tử, do môi trường chưa ổn định: đóng rong, đen mang …) tại: Tp Hồ Chí Minh, Long An, Bến Tre, Sóc Trăng, Bạc Liêu;

+ Tôm chân trắng (các bệnh thông thường: đỏ thân, đốm trắng, đầu vàng, bệnh gan, do môi trường: đóng rong, đen mang, mềm vỏ,…) tại: Tp Hồ Chí Minh, Long An, Bến Tre, Sóc Trăng;

+ Cá (các bệnh thông thường: xuất huyết, gan thận mủ, đường ruột) tại: Bến Tre (cá tra), Cần Thơ (cá tra), Vĩnh Long (cá tra, rô phi đỏ);

- Việc sử dụng thuốc trị bệnh: các cơ sở nuôi sử dụng thuốc kháng sinh, hóa chất trong danh mục được phép lưu hành để trị bệnh

Trang 2

Bình Thuận 12 12

Đồng Nai 3 3

Bến Tre 7 7 5 5 6 6

Tây Ninh 1 1

Sóc Trăng 19 19 16 16

Bạc Liêu 28 28

Cà Mau 7 7 1 1

An Giang 18 18 1 1 Cần Thơ 9 9

Đồng Tháp 27 25 4 4

Kiên Giang 14 14 2 2

Trà Vinh 6 6 7 4 4 0

Vĩnh Long 9 9 1 1

Cộng 77 75 80 77 44 40 5 5 0 0 0 0 1 1

Ghi chú: - KH: kế hoạch;

- TT: thực tế

II KẾT QUẢ PHÂN TÍCH

Tỉnh/

Thành

phố

Khu vực lấy

mẫu, mã

vùng nuôi

Tên mẫu, giai đoạn lấy mẫu Chỉ tiêu phân tích chỉ Số

tiêu

Kết quả (ppb)

Bình

Thuận

Tuy Phong

4/BTN/01

Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Tetracyclines 2 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=7,3; Pb=6,3 Cd=KPH; Hàm

Thuận

Nam

4/BTN/03

Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=7,2; Pb=6,0 Cd=KPH;

Hàm Tân

4/BTN/04

Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=6,7; Pb=6,1 Cd=KPH;

Đồng

Nai

Long Thành

4/DNI/01 Tôm chân trắng thương phẩm

Florphenicol

Nhơn

Trạch

4/DNI/02

Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng

(Pb, Hg, Cd) 3

Hg=5,5; Cd=20,5; Pb=44,5

Trang 3

Tỉnh/

Thành

phố

Khu vực lấy

mẫu, mã

vùng nuôi

Tên mẫu, giai đoạn lấy mẫu Chỉ tiêu phân tích

Số chỉ tiêu

Kết quả (ppb)

Bến

Tre

Ba Tri

4/BTE/01

Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=8,7; Cd=5,8; Pb=28,2

Bình Đại

4/BTE/02

Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH

Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=7,7; Cd=5,3; Pb=26,7

Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm Quinolones 4 Enrofloxacin=2,53KPH;

Chợ Lách

4/BTE/07

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=8,0; Cd=5,1; Pb=26,8 Tây

Ninh

Trảng

Bàng

4/TNH/01

Cá tra thương phẩm

Nhóm Quinolones Nhóm thuốc trừ sâu Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd)

15 KPH

Sóc

Trăng Vĩnh Châu 5/ST/01

Tôm sú thương phẩm Nhóm Tetracyclines 2 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Tôm sú thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH

Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Tetracyclines 2 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 Hg=6,4; Pb=11,7 Cd=KPH; Tôm chân trắng thương phẩm Malachite green

Leucomalachite green 2 KPH

Trang 4

Sóc

Trăng

Mỹ Xuyên

5/ST/03

Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 2KPH; Pb=6,7 Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH

Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 2KPH, Hg=9,8

Trần Đề

5/ST/07

Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

Bạc

Liêu

Tp Bạc

Liêu

5/BL/01

Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Vĩnh

Lợi-Hòa Bình

5/BL/02

Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Tôm sú thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH

Đông Hải

5/BL/03

Tôm sú thương phẩm Nhóm Tetracyclines 2 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Tôm sú thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH Giá Rai

5/BL/04

Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 2KPH; Pb=7,3

Trang 5

Tỉnh/

Thành

phố

Khu vực lấy

mẫu, mã

vùng nuôi

Tên mẫu, giai đoạn lấy mẫu Chỉ tiêu phân tích

Số chỉ tiêu

Kết quả (ppb)

Mau

Đầm Dơi

5/CM/01

Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH Tôm sú thương phẩm Trimethoprim 1 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Florphenicol Trimethoprim 2 KPH Cái Nước

- Phú Tân

5/CM/02

Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH

An

Giang

Châu Đốc

6/AG/01

Cá tra thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH

Cá tra thương phẩm Malachite green Leucomalachite green 1 KPH

An Phú

6/AG/02

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng

Long

Xuyên

6/AG/03

Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

Phú Tân

6/AG/04

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

Cá tra thương phẩm Malachite green Leucomalachite green 1 KPH

Chợ Mới

6/AG/05

Cá tra thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH

Thoại Sơn

6/AG/06

Tôm càng xanh thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu Nhóm kim loại nặng

(Pb, Hg, Cd)

11 10KPH; Cd=42,4

Cần

Thơ

Thốt Nốt

6/CT/01

Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH

Cá tra thương phẩm Trifluralin

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng

Trang 6

Cần

Thơ 6/CT/02 Ô Môn

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

Đồng

Tháp

Hồng Ngự

6/ĐT/01

Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm Quinolones Không có mẫu

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu Không có mẫu

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

Cá rô phi đỏ thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu Nhóm kim loại nặng

(Pb, Hg, Cd)

11 KPH

Lai Vung

6/ĐT/02

Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

Cao Lãnh

6/ĐT/03

Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

Cá tra thương phẩm Malachite green Leucomalachite green 1 KPH

Cá rô phi đỏ thương phẩm Nhóm Quinolones Nhóm kim loại nặng

(Pb, Hg, Cd)

7 KPH

Châu

Thành

6/ĐT/04

Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

Cá tra thương phẩm Malachite green

Leucomalachite green 1 KPH

Cá rô phi đỏ thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Cá rô phi đỏ thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH

Tam Nông

6/ĐT/05

Cá tra thương phẩm Trifluralin Trichlorfon 2 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

Trang 7

Tỉnh/

Thành

phố

Khu vực lấy

mẫu, mã

vùng nuôi

Tên mẫu, giai đoạn lấy mẫu Chỉ tiêu phân tích

Số chỉ tiêu

Kết quả (ppb)

Kiên

Giang

Kiên

Lương

6/KG/01

Tôm sú thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH

Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH Tôm chân trắng thương phẩm Nitrofurans 4 KPH

An Minh

6/KG/02

Tôm sú thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH

Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng

Vĩnh

Thuận

6/KG/03

Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

Trà

Vinh

Duyên Hải

6/TV/01

Tôm sú thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH

Tôm sú thương phẩm Nhóm Quinolones Không có mẫu Tôm sú thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu Không có mẫu Tôm sú thương phẩm Nhóm kim loại nặng

(Pb, Hg, Cd) Không có mẫu Tôm chân trắng thương phẩm Chloramphenicol Không có mẫu Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm Sulfonamides Không có mẫu Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu Không có mẫu Tôm chân trắng thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) Không có mẫu Cầu Kè

6/TV/04

Cá tra thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH

Tp Trà

Vinh

6/TV/05

Cá tra thương phẩm Nhóm Sulfonamides 5 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng

Vĩnh

Long

Tp Vĩnh

Long

6/VL/01

Cá tra thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 2KPH, Hg=100,9

Cá rô phi đỏ thương phẩm Chloramphenicol 1 KPH

Trang 8

Vĩnh

Long

6/VL/02

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH Mang Thít

6/VL/04

Cá tra thương phẩm Nhóm Quinolones 4 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm thuốc trừ sâu 8 KPH

Cá tra thương phẩm Nhóm kim loại nặng (Pb, Hg, Cd) 3 KPH

* Ghi chú:

1 KPH: Không phát hiện dư lượng trong mẫu phân tích

2 Các dẫn xuất của Nitrofurans gồm có:

- AOZ (3-amino-2 oxazolidinone): Chất chuyển hoá của Furazolidone;

- AMOZ (3-amino-5 morfolinomethyl-1,3 oxavbzolidin-one): Chất chuyển hoá của Furaltadone;

- AHD (1-aminohydantoin): Chất chuyển hoá của Nitrofurantoin;

- SEM (Semicarbazide): Chất chuyển hoá của Nitrofurazone

3 Nhóm Sulfonamides gồm: Sulfadiazine, Sulfadimidine (Sulfamethazine), Sulfamethoxazole, Sulfadimethoxine, Sulfachloropyridazine

4 Nhóm Quinolones gồm: Sarafloxacin, Ciprofloxacin, Enrofloxacin, Flumequine

5 Nhóm thuốc trừ sâu gốc Chlo hữu cơ gồm: Lindan, HCB, Heptachlor, Aldrin, Dieldrin, Endrin, DDT, Chlordance

6 Nhóm kim loại nặng gồm: Thuỷ ngân (Hg), Cadmium (Cd), Chì (Pb)

7 Nhóm Tetracyclines gồm: Tetracycline, Oxytetracycline

III KẾT QUẢ KIỂM SOÁT

1 Các chỉ tiêu gây ô nhiễm môi trường:

Phát hiện dư lượng Cadmium (Cd) trong 06 mẫu, Chì (Pb) trong 10 mẫu và Thủy ngân (Hg) trong 10 mẫu nhưng không vượt giới hạn tối đa cho phép

2 Dư lượng kháng sinh hạn chế sử dụng:

Không phát hiện dư lượng các chất thuộc các nhóm Sulfonamides, Tetracyclines, Florfenicol, Trimethoprim trong các mẫu chỉ định phân tích

3 Dư lượng hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng:

3.1 Phát hiện Enrofloxacin=2,5ppb trên mẫu cá tra của Công ty Gò Đàng - ấp 4,

xã Lộc Thuận, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Cơ quan Chất lượng Nam bộ đã có văn bản thông báo đến Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Bến Tre đề nghị xác định nguyên nhân và triển khai biện pháp khắc phục

3.2 Không phát hiện dư lượng Chloramphenicol; Nitrofurans; Methyltestosterone; Diethylstilbestrol; Trifluralin, Trichlorfon; Malachite green/ Leucomalachite green trong các mẫu chỉ định phân tích

IV KẾT LUẬN: Các cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản:

Lấy mẫu lô hàng có nguồn gốc từ cơ sở nuôi nêu tại Mục 3.1 gửi Phòng kiểm nghiệm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định để kiểm tra Enrofloxacin trước khi xuất khẩu vào Mỹ, Bắc Mỹ, Nhật, Úc hoặc tiêu thụ trong nước

Danh sách các phòng kiểm nghiệm đủ năng lực phân tích các chỉ tiêu tương ứng tại

http://www.nafiqad.gov.vn/danh-sach-doanh-nghiep-phong-kiem-nghiem/phong-kiem-nghiem/)

Nơi nhận:

- Cục QLCL NLS&TS (để báo cáo);

- Phó giám đốc (để biết);

- Các Chi cục (Cơ quan giám sát) khu vực Nam bộ;

- Cơ quan Chất lượng Trung bộ;

- Các Trung tâm vùng;

- Website Cục (http://www.nafiqad.gov.vn);

- Lưu VT, CL.

GIÁM ĐỐC

(đã ký)

Nguyễn Đình Thụ

Ngày đăng: 01/12/2022, 11:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w