V/v: Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất Nguyên đơn: Ông Võ Sĩ M và bà Phùng Thị N Bị đơn: Ông Đoàn C và bà Trần Thị L Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Anh Đoàn Tấ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BÀI THẢO LUẬN DÂN SỰ THỨ BA
VẤN ĐỀ CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG (TIẾP)
TP.HCM (T10/2022)
Trang 2M c l c ục lục ục lục
T NH ỈNH 1
QU NG NGÃ IẢN 1Câ"u 1: Đo 'n nà)o trong B -n á.n s 016 cho th 0y h 'p đ 7ng chuy 9n ạ'n nà)o trong Bả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n ể9n
BLDS 2015 cho h 'p đ 7ng chuy 9n nhợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n ể9n ượ'p đồ7ng chuyể9n 'ng dù)h 'p đ 7ng đợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n ượ'p đồ7ng chuyể9n 'c xá.c l "'p ậ"'p trướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c
trướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c c
ngà)y BLDS 2015 có.hi "'u l 'c?ệ"'u lự'c ự'c .2
là)có.thuy 0t ph 'c khô"ng? Vì)sao?ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? 2Câ"u 4: Trong b -n á.n s 016, Tò)a á.n á.p d 'ng Đi 7u 129 BLDS 2015 khi ch -xá.cả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ỉ-xá.c
đ 'nh nguyê"n đ n th 'c hi "'n nghĩGa v 'có.thuy 0t ph 'c khô"ng? Vì)sao?ơn thự'c hiệ"'n ⅔ nghĩGa vụ'có.thuyế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ự'c ệ"'u lự'c ⅔ nghĩGa vụ'có.thuyế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? 3Câ"u 5: Trong B -n á.n s 016, đo 'n nà)o cho th 0y, khi á.p d 'ng Đi 7u 129 BLDS,ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ạ'n nà)o trong Bả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n
bê"n bá.n khô"ng c 7n ph -i là)m th -t 'c chuy 9n nh ầ7n phả-i là)m thủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ể9n ượ'p đồ7ng chuyể9n 'ng và)bê"n nh "'n chuy 9n ậ"'p trướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ể9n
nh ượ'p đồ7ng chuyể9n 'ng đ ượ'p đồ7ng chuyể9n 'c liê"n h "'c quan nhà)n ệ"'u lự'c ơn thự'c hiệ"'n ⅔ nghĩGa vụ'có.thuyế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c c có.th 9m quy 7n đ 9đ ẩ9m quyề7n để9đượ'c cô"ng nhậ"'n ể9n ượ'p đồ7ng chuyể9n 'c cô"ng nh "'n ậ"'p trướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c
quy 7n s -d 'ng đ 0t theo b -n á.n đãGcó.hi "'u l 'c phá.p lu "'tấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ệ"'u lự'c ự'c ậ"'p trướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c .3
Câ"u 6: H ướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ng gi -i quy 0t nh nê"u trê"n c -a Tò)a á.n có.thuy 0t ph 'c khô"ng? Vì) ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ư ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao?
TÓ M T T QUY T Đ 'NH S 93/2018/DS-GĐT NGÀ Y 29/11/2018 C A TOÀ Ắ T Ế T ĐỊ'NH SỐ 93/2018/DS-GĐT NGÀ Y 29/11/2018 CỦA TOÀ Ị'NH SỐ 93/2018/DS-GĐT NGÀ Y 29/11/2018 CỦA TOÀ Ố 16/2019/DS ỦATAND
Á N NHÂPN DÂPN C P CAO T 'I ĐÀ N QNGẤ P CAO TẠ'I ĐÀ NẴQNG Ạ'I ĐÀ NẴQNG ẴQNG 4
Câ"u 7: Đo 'n nà)o trong Quy 0t đ 'nh s 093 cho th 0y h 'p đ 7ng chuy 9n nh ạ'n nà)o trong Bả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n ể9n ượ'p đồ7ng chuyể9n 'ng
quy 7n s -d 'ng đ 0t ngà)y 10/8/2009 ch a đấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ư ượ'p đồ7ng chuyể9n 'c cô"ng ch c, ch ng th 'c?ứ.ng, chứ.ng thự'c? ứ.ng, chứ.ng thự'c? ự'c
v 7th )i hi "'u t 'i Đi 7u 132 BLDS 2015 đ 9cô"ng nh "'n h 'p đ 7ng chuy 9n nh ờ)ng hợ'p như trê"n ệ"'u lự'c ạ'n nà)o trong Bả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ể9n ậ"'p trướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n ể9n ượ'p đồ7ng chuyể9n 'ng
Câ"u 10: Trong quy 0t đ 'nh s 093, vi "'c Tò)a á.n cô"ng nh "'n h 'p đ 7ng chuy 9n ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ệ"'u lự'c ậ"'p trướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n ể9n
nhượ'p đồ7ng chuyể9n 'ng quy 7n s -d 'ng đ 0t ngà)y 10/8/2009 dù)ch a đấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ư ượ'p đồ7ng chuyể9n 'c cô"ng ch ng,ứ.ng, chứ.ng thự'c?
ch ng th 'c có.thuy 0t ph 'c khô"ng? Vì)sao?ứ.ng, chứ.ng thự'c? ự'c ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? 6
Trang 3V N Đ 2: Đ N PH ẤN Ề ƠN PHƯƠNG CHẤM DỨT, HỦY BỎ DO KHÔNG THỰC HIỆN ƯƠN PHƯƠNG CHẤM DỨT, HỦY BỎ DO KHÔNG THỰC HIỆN NG CH M D T, H Y B DO KHÔNG TH C HI N ẤN ỨC ỦY BỎ DO KHÔNG THỰC HIỆN Ỏ DO KHÔNG THỰC HIỆN ỰC HIỆN ỆN
ĐÚNGCâ"u1:H P ỢP Đi 9mể9n Đ NG ỒNG gi 0ng ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n nhau và)khá.c nhau gi Ga h 'p ữGa hợ'p ợ'p
đ 7ng vô"hi "'u và)h -y b -h 'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ủ-y bỏ-hợ'p ỏ-hợ'p ợ'p 6
Trang 4đ 7ng do có.vi ph 'm ồ7ng chuyể9n ạ'n nà)o trong Bả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n 6
TÓ M T T B N Á N Ắ T ẢN S 06/2017/KDTM-PTNGÀ Y26/5/2017C ATAND Ố 16/2019/DS ỦATAND
t nh- VĩGnh Long (v 7hu -b -hay vô"hi "'u h 'p đ 7ng)ỉ-xá.c ỷ- ỏ-? ệ"'u lự'c ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n
Câ"u 4: N 0u h 'p đ 7ng b 'vô"hi "'u thì)có.á.p d 'ng ph 't vi ph 'm h 'p đ 7ng khô"ng?ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n ệ"'u lự'c ạ'n nà)o trong Bả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ạ'n nà)o trong Bả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n
Vì)sao? 10Câ"u 5: H ng gi -i quy 0t c -a Toà)á.n nhâ"n dâ"n t nh- VĩGnh Long đ 0i v i câ"u h -iướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ỉ-xá.c ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ớ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ỏ-?
trê"n nh th 0nà)o và)suy nghĩGc -a anh/ch 'v 7h ng gi -i quy 0t nà)y c -a Toà)á.nư ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n
nhâ"n dâ"n t nh- VĩGnh Long ỉ-xá.c 11Câ"u 6: Đi 9m gi 0ng nhau và)khá.c nhau gi Ga đ n ph ng ch 0m d t h 'p đ 7ngể9n ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ữGa đơn phương chấ0m dứ.t hợ'p đồ7ng ơn thự'c hiệ"'n ⅔ nghĩGa vụ'có.thuyế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ươn thự'c hiệ"'n ⅔ nghĩGa vụ'có.thuyế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ứ.ng, chứ.ng thự'c? ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n
và)h -y b -h 'p đ 7ng do có.vi ph 'm ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ỏ-? ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n ạ'n nà)o trong Bả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n 11Câ"u 7: Cá.c đi 7u ki "'n đ 9h -y b -h 'p đ 7ng trong m "'t h "'th 0ng phá.p lu "'t n cệ"'u lự'c ể9n ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ỏ-? ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n ộ"'t hệ"'thố0ng phá.p luậ"'t nướ.c ệ"'u lự'c ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ậ"'p trướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c
ngoà)i 13Câ"u 8: ÔPng Minh có.đ 'c quy 7n h -y b -h 'p đ 7ng chuy 9n nh 'ng nê"u trê"nượ'p đồ7ng chuyể9n ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ỏ-? ợ'p đồ7ng chuyể9n ồ7ng chuyể9n ể9n ượ'p đồ7ng chuyể9n
13khô"ng? Vì)sao? N 0u có., nê"u rõGvă@n b -n cho phé.p h -y b - ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ỏ-?
Câ"u 1: Vi "'c TAND t 0i cao xá.c đ 'nh nhà)có.tranh ch 0p do bà)Tu "'b -ti 7n ra mua ệ"'u lự'c ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ệ"'u lự'c ỏ-?
V N Đ 3: Đ NG TÊN GIÙM MUA B T Đ NG S N ẤN Ề ỨC ẤN ỘNG SẢN ẢN 14
và)nh )ô"ng Bì)nh, bà)Vâ"n đ ng tê"n h "'có.thuy 0t ph 'c khô"ng? Vì)sao? ờ)ng hợ'p như trê"n ứ.ng, chứ.ng thự'c? ộ"'t hệ"'thố0ng phá.p luậ"'t nướ.c ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? 14Câ"u 2: th )i đi 9m mua nhà)trê"n, bà)Tu "'có.đ 'c đ ng tê"n khô"ng? Vì)sao? 14( ờ)ng hợ'p như trê"n ể9n ệ"'u lự'c ượ'p đồ7ng chuyể9n ứ.ng, chứ.ng thự'c?
Câ"u 3: th )i đi 9m hi "'n nay, bà)Tu "'có.đ 'c đ ng tê"n mua nhà) -t 'i Vi "'t( ờ)ng hợ'p như trê"n ể9n ệ"'u lự'c ệ"'u lự'c ượ'p đồ7ng chuyể9n ứ.ng, chứ.ng thự'c? ở-tạ'i Việ"'t ạ'n nà)o trong Bả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ệ"'u lự'c
14Nam khô"ng?
Câ"u 4: Ngà)y nay, theo TAND t 0i cao, bà)Tu "'đ 'c cô"ng nh "'n quy 7n s -h Guố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ệ"'u lự'c ượ'p đồ7ng chuyể9n ậ"'p trướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ở-tạ'i Việ"'t ữGa đơn phương chấ0m dứ.t hợ'p đồ7ng
nhà)trê"nkhô"ng?H nggi -iquy 0tnà)yc -aTANDt 0icaođãGcó.ti 7nl "'ch a?ướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ệ"'u lự'c ư 14
Câ"u 5: Theo TAND t 0i cao, ph 7n giá.tr 'chê"nh l "'ch gi Ga s 0ti 7n bà)Tu "'b -ra và)ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ầ7n phả-i là)m thủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ệ"'u lự'c ữGa đơn phương chấ0m dứ.t hợ'p đồ7ng ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ệ"'u lự'c ỏ-?
giá.tr 'hi "'n t 'i c -a nhà)đ 0t có.tranh ch 0p đ 'c x -lý.nh th 0nà)o? ệ"'u lự'c ạ'n nà)o trong Bả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ượ'p đồ7ng chuyể9n ư ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? 14Câ"u 6: H ng gi -i quy 0t trê"n c -a TAND t 0i cao đãGcó.Á n l "'ch a? N 0u có., nê"uướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ệ"'u lự'c ư ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao?
Á n l "'đó ệ"'u lự'c 14Câ"u 7: Suy nghĩGc -a anh/ch 'v 7h ng gi -i quy 0t trê"n c -a TAND t 0i cao ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ướ.c ngà)y BLDS nă@m 2015 có.hiệ"'u lự'c ả-n á.n số016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n ế0t phụ'c khô"ng? Vì)sao? ủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n ố016 cho thấ0y hợ'p đồ7ng chuyể9n 15Yê"u c 7u 1: ầ7n phả-i là)m thủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n
.
15
V N Đ 4: TÌM KI M TÀI LI U ẤN Ề ẾM TÀI LIỆU ỆN
19Yê"u c 7u 2: ầ7n phả-i là)m thủ-tụ'c chuyể9n nhượ'ng và)bê"n nhậ"'n chuyể9n
Trang 7Danh mục từ viết tắt
Trang 8V N Đ 1: H P Đ NG VI PH M QUY Đ NH V HÌNH TH C ẤN Ề ỢP ỒNG ẠM ỊNH Ề ỨC
TÓM T T B N S 16/2019/DS-PT NGÀY 19/3/2019 C A TAND T NH ẮT BẢN SỐ 16/2019/DS-PT NGÀY 19/3/2019 CỦA TAND TỈNH ẢN Ố 16/2019/DS-PT NGÀY 19/3/2019 CỦA TAND TỈNH ỦY BỎ DO KHÔNG THỰC HIỆN ỈNH
QU NG NGÃI ẢN
V/v: Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Nguyên đơn: Ông Võ Sĩ M và bà Phùng Thị N
Bị đơn: Ông Đoàn C và bà Trần Thị L
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Anh Đoàn Tấn L1
Nội dung:
Vào ngày 10/8/2009, bị đơn và nguyên đơn đã thỏa thuận và lập “Giấychuyển nhượng đất thổ cư” và nguyên đơn đã giao 90 triệu đồng cho phía bị đơn.Sau đó, vì bị đơn không được cấp đất tái định cư ở khu B nên các bên thay đổi thỏathuận chuyển nhượng lô A với 120.000.000 đồng, phía bên đơn đưa tiếp 20 triệuđồng, còn 10 triệu đồng sẽ giao khi hoàn tất thủ tục chuyển nhượng Nay bênnguyên đơn là ông M và bà N kiện bị đơn là ông C, bà L với yêu cầu bị đơn phảilàm thủ tục chuyển nhượng thửa số 877 cho nguyên đơn Bị đơn không chấp nhậnđơn khởi kiện của nguyên đơn và kháng cáo với lý do Nhà nước thu hồi đất, không
có đất để giao cho bên nguyên đơn và vì hợp đồng chuyển nhượng đất vi phạm vềmặt hình thức (do đất là tài sản chung của gia đình ông C, bà L nhưng chỉ có mộtmình bị đơn chuyển nhượng) nên không thể tiếp tục thực hiện giao dịch như tronghợp đồng
Tòa án công nhận quyết định khởi kiện của nguyên đơn là hợp lý và nguyênđơn sẽ tiếp tục trả đủ số tiền 120 triệu đồng cho bị đơn, cụ thể là trả thêm 10 triệuđồng, và bên bị đơn phải giao giấy chứng nhận cho ông M, bà N sau khi được Nhànước cung cấp
Câu 1: Đo n nào trong B n án s 16 cho th y h p đ ng chuy n nh ạn nào trong Bản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ố 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ấy hợp đồng chuyển nhượng ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ển nhượng ượ'p ng quy n s d ng đ t đ ! ử dụng đất được xác lập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ục lục ấy hợp đồng chuyển nhượng ượ'p c xác l p tr ập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực c ngày BLDS năm 2015 có hi u l c ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ực
và ch a đ ư ượ'p c công ch ng, ch ng th c? ứng, chứng thực? ứng, chứng thực? ực
Trong Bản án số 16, đoạn cho thấy hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất được xác lập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực là: “Năm 2009, bị đơn cần
1
Trang 9tiền làm nhà cho con trai là anh Đoàn Tấn L1 nên thỏa thuận và lập hợp đồngchuyển nhượng quyền sử dụng đất cho nguyên đơn,diện tích đất chuyển nhượng là
lô B trong phần đất của bị đơn khi được Nhà nước cấp đất tái định cư (Nhà nướcthu hồi đất của bị đơn và đã thông báo sẽ cấp đất tái định cư tại khu Làng Cá SaHuỳnh), với giá 90.000.000 đồng Nguyên đơn đã trả đủ 90.000.000 đồng”
Trong Bản án số 16, đoạn cho thấy hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụngđất chưa được công chứng, chứng thực là: “ thời điểm các bên thỏa thuận việcchuyển nhượng quyền sử dụng đất thì phía bị đơn chưa được cấp đất nên chỉ lậpgiấy viết tay thể hiện nội dung thỏa thuận, nhưng khi được cấp đất các bên đã thayđổi thỏa thuận bằng lời nói thành chuyển nhượng thửa 877 và tiếp tục thực hiện hợpđồng bằng việc giao thêm tiền, giao đất, giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,thời điểm giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đang đứng tên bị đơn”
Câu 2: Đo n nào trong B n án s 16 cho th y Tòa án đã áp d ng Đi u ạn nào trong Bản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ố 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ấy hợp đồng chuyển nhượng ục lục !
129 BLDS 2015 cho h p đ ng chuy n nh ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ển nhượng ượ'p ng dù h p đ ng đ ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ượ'p c xác l p ập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực
tr ước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực c ngày BLDS 2015 có hi u l c? ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ực
Trong Bản án số 16, đoạn cho thấy Tòa án đã áp dụng Điều 129 BLDS 2015cho hợp đồng chuyển nhượng dù hợp đồng được xác lập trước ngày BLDS 2015 cóhiệu lực: “Theo quy định tại Điều 116, khoản 2 Điều 129 BLDS 2015 thì tuy giaodịch chuyển nhượng quyền sử dụng đất của các bên không tuân thủ về hình thứcđược quy định tại khoản 1 Điều 502 BLDS 2015 nhưng bên nguyên đơn đã thựchiện giao cho phía bị đơn 110.000.000 đồng, phía bị đơn đã giao quyền sử dụng đấtcho nguyên đơn là đã thực hiện hơn ⅔ nghĩa vụ trong giao dịch nên giao dịch đượccông nhận hiệu lực”
Câu 3: Vi c Tòa án áp d ng Đi u 129 BLDS 2015 trong tr ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ục lục ! ường hợp như ng h p nh ợ'p ư trên là có thuy t ph c không? Vì sao? ết phục không? Vì sao? ục lục
Việc Tòa án áp dụng Điều 129 BLDS 2015 trong trường hợp như trên làthuyết phục Vì Tòa án đã xác định về nội dung và hình thức của giao dịch dân sựnày là phù hợp với quy định của BLDS 2015 nên đã áp dụng việc thi hành giao dịchnày theo quy định của BLDS 2015 Ngoài ra, vì nếu áp dụng BLDS 2005 theo quyđịnh tại Điều 134 về “Giao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ về hình thức” là
2
Trang 10không có lợi cho phía các chủ thể trong vụ kiện, nên việc áp dụng khoản 2 Điều 129BLDS 2015 là hợp lý và thuyết phục.
Câu 4: Trong b n án s 16, Tòa án áp d ng Đi u 129 BLDS 2015 khi ch ản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ố 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ục lục ! ỉ xác đ nh nguyên đ n th c hi n ịnh nguyên đơn thực hiện ơn thực hiện ực ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ⅔ nghĩa v có thuy t ph c không? Vì ục lục ết phục không? Vì sao? ục lục sao?
Bản án số 16 Tòa án đã áp dụng khoản 2 Điều 129 BLDS 2015 quy định vềGiao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ quy định về hình thức:
“2 Giao dịch dân sự đã được xác lập bằng văn bản nhưng vi phạm quy định bắt buộc về công chứng, chứng thực mà một bên hoặc các bên đã thực hiện
ít nhất hai phần ba nghĩa vụ trong giao dịch thì theo yêu cầu của một bên hoặc các bên, Tòa án ra quyết định công nhận hiệu lực của giao dịch đó Trong trường hợp này, các bên không phải thực hiện việc công chứng, chứng thực.”
Như vậy, việc Tòa chỉ xác định nguyên đơn thực hiện ⅔ nghĩa vụ là chưathuyết phục vì nên cộng thêm cả phần thực hiện của phía bị đơn để tạo nên được sựcông bằng cho cả hai chủ thể; ngoài ra, cần có thêm yếu tố là sự yêu cầu của cácbên để công nhận hiệu lực của hợp đồng
Câu 5: Trong B n án s 16, đo n nào cho th y, khi áp d ng Đi u 129 ản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ố 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ạn nào trong Bản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ấy hợp đồng chuyển nhượng ục lục ! BLDS, bên bán không c n ph i làm th t c chuy n nh ần phải làm thủ tục chuyển nhượng và bên nhận ản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ủ-y bỏ-hợ'p ục lục ển nhượng ượ'p ng và bên nh n ập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực chuy n nh ển nhượng ượ'p ng đ ượ'p c liên h c quan nhà n ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ơn thực hiện ước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực c có th m quy n đ đ ẩm quyền để được ! ển nhượng ượ'p c công nh n quy n s d ng đ t theo b n án đã có hi u l c pháp lu t ập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ! ử dụng đất được xác lập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ục lục ấy hợp đồng chuyển nhượng ản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ực ập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực
Trong Bản án số 16, đoạn cho thấy khi áp dụng Điều 129 BLDS, bên bánkhông cần phải làm thủ tục chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng được liên
hệ cơ quan nhà nước có thẩm quyền để được công nhận quyền sử dụng đất theo bản
án đã có hiệu lực pháp luật là: “ Tòa án cấp sơ thẩm công nhận hiệu lực của giaodịch là đúng pháp luật nhưng buộc bị đơn phải làm thủ tục chuyển nhượng thửa 877cho nguyên đơn là không cần thiết, khi Tòa án công nhận hiệu lực của giao dịch thìnguyên đơn liên hệ cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để được công nhận quyền sửdụng đất theo bản án đã có hiệu lực pháp luật”
3
Trang 11Câu 6: H ước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ng gi i quy t nh nêu trên c a Tòa án có thuy t ph c không? ản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ết phục không? Vì sao? ư ủ-y bỏ-hợ'p ết phục không? Vì sao? ục lục
Vì sao?
Hướng giải quyết trên của Tòa án là chưa thuyết phục
Căn cứ pháp lý: khoản 2 Điều 129 BLDS 2015: “2 Giao dịch dân sự đã được xác lập bằng văn bản nhưng vi phạm quy định bắt buộc về công chứng, chứng thực mà một bên hoặc các bên đã thực hiện ít nhất hai phần ba nghĩa vụ trong giao dịch thì theo yêu cầu của một bên hoặc các bên, Tòa án ra quyết định công nhận hiệu lực của giao dịch đó Trong trường hợp này, các bên không phải thực hiện việc công chứng, chứng thực.”
Theo nhóm em, việc bị đơn giao quyền sử dụng đất cho nguyên đơn vànguyên đơn cũng đã thực hiện giao cho phía bị đơn 110 triệu đồng là đã thực hiệnhơn ⅔ nghĩa vụ trong giao dịch nên giao dịch được công nhận có hiệu lực Vì vậy,theo khoản 2 Điều 129 BLDS 2015 thì khi Tòa án công nhận hiệu lực của giao dịchthì các bên không phải thực hiện việc công chứng, chứng thực Tuy nhiên, luật chỉ
đề cập đến trong trường hợp này thì các bên không cần công chứng, chứng thực chứkhông nói là không cần làm thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất Côngchứng, chứng thực chỉ là một trong các bước của thủ tục chuyển nhượng quyền sửdụng đất nên khi Tòa án công nhận hiệu lực của giao dịch thì vẫn phải làm thủ tụcchuyển nhượng
TÓM T T QUY T Đ NH S 93/2018/DS-GĐT NGÀY 29/11/2018 C A ẮT BẢN SỐ 16/2019/DS-PT NGÀY 19/3/2019 CỦA TAND TỈNH ẾM TÀI LIỆU ỊNH Ố 16/2019/DS-PT NGÀY 19/3/2019 CỦA TAND TỈNH ỦY BỎ DO KHÔNG THỰC HIỆN
V/v: Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Nguyên đơn: Ông Võ Sĩ Mến và bà Phùng Thị Nhiễm
Bị đơn: Ông Đoàn Cưu và bà Trần Thị Lắm
Nội dung:
Ngày 10/8/2009, ông Cưu, bà Lắm chuyển nhượng đất thổ cư cho vợ chồngông Mến, bà Nhiễm một lô tự chọn giá 90 triệu, sau khi viết giấy 2 bên thực hiệnđầy đủ nghĩa vụ, hợp đồng chuyển nhượng chưa được công chứng, chứng thực, vìkhông có lô tự chọn đó nên 2 bên thoả thuận lô khu A và bên nguyên đơn giao thêm
30 triệu (20 triệu giao thêm và 10 triệu sau khi sang tên) Ngày 17/10/2016, ông
4
Trang 12Cưu, bà Lắm được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Bên nguyên đơn đãgiao số tiền 110 triệu theo như thỏa thuận mà bên bị đơn không thực hiện thủ tụcsang tên.
Toà quyết định chấp nhận Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm, huỷ toàn
bộ bản án phúc thẩm
Câu 7: Đo n nào trong Quy t đ nh s 93 cho th y h p đ ng chuy n ạn nào trong Bản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ết phục không? Vì sao? ịnh nguyên đơn thực hiện ố 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ấy hợp đồng chuyển nhượng ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ển nhượng
nh ượ'p ng quy n s d ng đ t ngày 10/8/2009 ch a đ ! ử dụng đất được xác lập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ục lục ấy hợp đồng chuyển nhượng ư ượ'p c công ch c, ứng, chứng thực?
ch ng th c? ứng, chứng thực? ực
Trong Quyết định số 93, đoạn cho thấy hợp đồng chuyển nhượng quyền sửdụng đất ngày 10/8/2009 chưa được công chứng, chứng thực là: “Giao dịch chuyểnnhượng quyền sử dụng đất lập ngày 10/8/2009 giữa vợ chồng ông Cưu, bà Lắm vớiông Mến, bà Nhiễm không được công chứng, chứng thực là vi phạm về hình thức”
Câu 8: Theo BLDS 2015, h qu pháp lý c a vi c h t th i hi u yêu c u ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ủ-y bỏ-hợ'p ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ết phục không? Vì sao? ờng hợp như ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ần phải làm thủ tục chuyển nhượng và bên nhận Toà án tuyên b h p đ ng vô hi u v hình th c ố 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ! ứng, chứng thực?
Hợp đồng vô hiệu áp dụng quy định về giao dịch dân sự vô hiệu (căn cứkhoản 1 Điều 407 BLDS 2015)
Căn cứ theo khoản 1 Điều 132 BLDS 2015, thời hiệu yêu cầu Toà án tuyên
bố giao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ về hình thức là 2 năm kể từ ngày xáclập giao dịch (điểm đ điều khoản trên) Hết thời hiệu mà không có yêu cầu tuyên bốgiao dịch dân sự vô hiệu thì giao dịch có hiệu lực (căn cứ khoản 2 Điều trên)
Câu 9: Đo n nào trong Quy t đ nh s 93 cho th y Toà án đã áp d ng quy ạn nào trong Bản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ết phục không? Vì sao? ịnh nguyên đơn thực hiện ố 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ấy hợp đồng chuyển nhượng ục lục
đ nh v th i hi u t i Đi u 132 BLDS 2015 đ công nh n h p đ ng ịnh nguyên đơn thực hiện ! ờng hợp như ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ạn nào trong Bản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ! ển nhượng ập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p chuy n nh ển nhượng ượ'p ng quy n s d ng đ t ngày 10/8/2009 dù ch a đ ! ử dụng đất được xác lập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ục lục ấy hợp đồng chuyển nhượng ư ượ'p c công
ch ng, ch ng th c ứng, chứng thực? ứng, chứng thực? ực
Trong Quyết định số 93, đoạn cho thấy Tòa án đã áp dụng quy định về thờihiệu tại Điều 132 BLDS 2015 để công nhận hợp đồng chuyển nhượng quyền sửdụng đất ngày 10/8/2009 dù chưa được công chứng, chứng thực là: “ từ khi xáclập hợp đồng đến ngày nguyên đơn khởi kiện 18/4/2017, đã quá thời hạn hai năm,
bị đơn không yêu cầu tuyên bố hợp đồng vô hiệu theo quy định khoản 1 Điều 132
5
Trang 13Bộ luật Dân sự 2015 Do đó, hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên cóhiệu lực theo khoản 2 Điều 132 BLDS 2015” và “ cần công nhận hợp đồngchuyển nhượng quyền sử dụng đất (Giấy chuyển nhượng đất thổ cư) lập ngày10/8/2009 giữa vợ chồng ông Mến, bà Nhiễm với vợ chồng ông Cưu, bà Lắm”.
Câu 10: Trong quy t đ nh s 93, vi c Tòa án công nh n h p đ ng chuy n ết phục không? Vì sao? ịnh nguyên đơn thực hiện ố 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ển nhượng
nh ượ'p ng quy n s d ng đ t ngày 10/8/2009 dù ch a đ ! ử dụng đất được xác lập trước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ục lục ấy hợp đồng chuyển nhượng ư ượ'p c công ch ng, ứng, chứng thực?
ch ng th c có thuy t ph c không? Vì sao? ứng, chứng thực? ực ết phục không? Vì sao? ục lục
Việc công nhận hợp đồng của Toà án là hợp lí vì các lẽ như sau:
Thứ nhất, căn cứ điểm a khoản 3 Điều 167 Luật Đất đai năm 2013 quy định:Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải được công chứng hoặc chứngthực Thông thường nếu không tuân thủ quy định về việc công chứng, chứng thựcthì hợp đồng sẽ vô hiệu tuy nhiên vẫn có trường hợp ngoại lệ cụ thể tại khoản 2Điều 129 BLDS 2015 quy định nếu giao dịch dân sự xác lập bằng văn bản bắt buộcphải công chứng, chứng thực mà một bên đã thực hiện ít nhất ⅔ nghĩa vụ (cụ thể ở
vụ việc trên bên nguyên đơn đã thực hiện hơn ⅔ nghĩa vụ) thì Toà án ra quyết địnhcông nhận hiệu lực của giao dịch đó.1
Thứ hai, tuy hợp đồng vi phạm quy định về hình thức nhưng đã hết thời hiệu
mà không có yêu cầu tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu thì giao dịch có hiệu lực(căn cứ khoản 2 Điều 132 BLDS 2015 )
V N Đ 2: Đ N PH ẤN Ề ƠN PHƯƠNG CHẤM DỨT, HỦY BỎ DO KHÔNG THỰC HIỆN ƯƠN PHƯƠNG CHẤM DỨT, HỦY BỎ DO KHÔNG THỰC HIỆN NG CH M D T, H Y B DO KHÔNG TH C ẤN ỨC ỦY BỎ DO KHÔNG THỰC HIỆN Ỏ DO KHÔNG THỰC HIỆN ỰC HIỆN
HI N ĐÚNG H P Đ NG ỆN ỢP ỒNG
Câu 1: Đi m gi ng nhau và khác nhau gi a h p đ ng vô hi u và h y b ển nhượng ố 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ữGa hợ'p ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ủ-y bỏ-hợ'p ỏ-hợ'p
h p đ ng do có vi ph m ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ạn nào trong Bản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng
Giống nhau:
Hợp đồng vô hiệu và hủy bỏ hợp đồng đều là các hình thức chấm dứt hiệulực của hợp đồng dân sự Cả hai đều không có hiệu lực từ thời điểm giao kết, về hậuquả pháp lý là các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận và cả hai đều có thể phátsinh bồi thường
1 https://kiemsat.vn/
6
Trang 14Khác nhau:
Hủy bỏ hợp đồng là một Hợp đồng vô hiệu là những hợp đồng bị
Khái trong các trường hợp chấm
Tòa án có thẩm quyền tuyên “vô hiệu” do
dứt hợp đồng theo thỏa thuận không tuân thủ các điều kiện có hiệu lực
- Không có một trong các điều kiện được
- Vi phạm điều kiện hủy bỏ quy định tại Điều 117 BLDS 2015;
mà các bên đã thỏa thuận; - Do vi phạm điều cấm của luật, trái đạo
- Vi phạm nghiêm trọng đức xã hội;
- Trường hợp khác do pháp - Do người chưa thành niên, người mất
Điều Do chậm thực hiện năng lực hành vi dân sự xác lập, thực hiện;
- Do nhầm lẫn;
- Do bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép;
Do không có khả năng
Do đối tượng của hợp làm chủ hành vi của mình;
đồng là tài sản bị mất, - Do không tuân thủ quy định về hình
Trang 157
Trang 16Hợp đồng này có hiệu lực tại
Tính thời điểm giao kết nhưng vì
Chưa bao giờ phát sinh quyền và nghĩa vụ
chất phát sinh yếu tố dẫn đến hủy
của các bên
hợp đồng nên hiệu lực này
không được công nhận
- Khi hợp đồng bị hủy bỏ thì
hợp đồng không có hiệu lực
từ thời điểm giao kết
- Các bên không phải thực - Các bên khôi phục lại tình trạng ban đầu,hiện nghĩa vụ đã thỏa thuận, hoàn trả cho nhau những gì đã nhận
trừ thỏa thuận về phạt vi - Bên có lỗi gây thiệt hại thì phải bồiphạm, bồi thường thiệt hại và thường
thỏa thuận về giải quyết tranh - Không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt
Hậu
- Các bên phải hoàn trả cho thời điểm giao dịch được xác lập
nhau những gì đã nhận sau - Sự vô hiệu của hợp đồng chính làm chấm
quả
khi trừ chi phí hợp lý trong dứt hợp đồng phụ, trừ trường hợp các bên
bảo quản, phát triển tài sản hợp đồng chính
- Bên bị thiệt hại do hành vi - Sự vô hiệu của hợp đồng phụ không làm
vi phạm nghĩa vụ của bên kia chấm dứt hợp đồng chính, trừ trường hợpđược bồi thường các bên thỏa thuận hợp đồng phụ là một
- Có quyền đòi lại phần lợi phần không thể tách rời của hợp đồngích do việc đã thực hiện phần chính
nghĩa vụ theo hợp đồng (CSPL: Điều 131 BLDS 2015)
(CSPL: Điều 427 BLDS
2015; Điều 314 Luật
Thương mại)
Thẩm - Một trong các bên
- Tòa án hoặc Trọng tài
quyết
Trang 178
Trang 18từ 6/2012 đến 5/2016 Tuy nhiên, trong hợp đồng mua bán ghi bên mua là “Trangtrí nội thất Thanh Thảo” người đại diện là bà Nguyễn Thị Dệt là không đúng Thêmvào đó hợp đồng ghi đại diện bên mua là bà Dệt nhưng đứng ra ký kết lại là ôngTrương Văn Liêm Từ các lý do trên Tòa phúc thẩm tuyên hợp đồng vô hiệu theoĐiều 122 BLDS 2015 và hậu quả pháp lý giữa các bên phải thực hiện theo Điều 131BLDS 2015.
Câu 2: Theo Toà án nhân dân t nh Vĩnh Long, h p đ ng vô hi u hay b ỉ ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ịnh nguyên đơn thực hiện
hu b ? ỷ bỏ? ỏ-hợ'p
Theo TAND tỉnh Vĩnh Long, hợp đồng trên là vô hiệu, căn cứ tại đoạn
“Đình chỉ việc xét xử đối với một phần yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn về việcyêu cầu các bị đơn tiếp tục thực hiện hợp đồng mua bán chiếc xe ô tô biển kiểmsoát 64C-008.76, thanh toán số tiền mua xe còn lại là 181.000.000đ (một trăm támmươi mốt triệu đồng), tiền lãi chậm trả theo lãi suất 1%/tháng đối với số tiền181.000.000đ từ tháng 6/2012 cho đến khi Tòa án xét xử sơ thẩm và số tiền trước
bạ dự kiến sang tên lại 5.220.000đ (năm triệu hai trăm hai mươi ngàn đồng) Vôhiệu hợp đồng mua bán xe ô tô ngày 26/5/2012 giao kết giữa công ty TNHH MTVĐông Phong Cần Thơ với ông Trương Văn Liêm”
9
Trang 19Câu 3: Suy nghĩ c a anh/ch v h ủ-y bỏ-hợ'p ịnh nguyên đơn thực hiện ! ước ngày BLDS năm 2015 có hiệu lực ng gi i quy t trên c a Toà án nhân ản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ết phục không? Vì sao? ủ-y bỏ-hợ'p dân t nh Vĩnh Long (v hu b hay vô hi u h p đ ng) ỉ ! ỷ bỏ? ỏ-hợ'p ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p
Hướng giải quyết trên của TAND tỉnh Vĩnh Long về việc hợp đồng mua bángiữa nguyên đơn và bị đơn là vô hiệu là hợp pháp Vì hình thức của hợp đồng đã viphạm khi hợp đồng ghi bên mua là “Trang trí trí nội thất Thanh Thảo”, người đạidiện Nguyễn Thị Dệt là không đúng mà là do Trương Hoàng Thành là giám đốc đạidiện Ngoài ra hợp đồng ghi đại diện bên mua là bà Nguyễn Thị Dệt những đứng ragiao dịch ký kết là ông Trương Văn Liêm là không đúng theo quy định của phápluật
Câu 4: N u h p đ ng b vô hi u thì có áp d ng ph t vi ph m h p đ ng ết phục không? Vì sao? ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ịnh nguyên đơn thực hiện ệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p ục lục ạn nào trong Bản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ạn nào trong Bản án số 16 cho thấy hợp đồng chuyển nhượng ợ'p ồ7ng vô"hiệ"'u và)hủ-y bỏ-hợ'p không? Vì sao?
Hợp đồng vô hiệu thì thỏa thuận phạt vi phạm cũng không có hiệu lực phápluật vì theo Điều 408 BLDS 2015 về việc Thỏa thuận phạt vi phạm:
“1 Phạt vi phạm là sự thỏa thuận giữa các bên trong hợp đồng, theo đó bên
vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm.
2 Mức phạt vi phạm do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp luật liên quan có quy định khác.
3 Các bên có thể thỏa thuận về việc bên vi phạm nghĩa vụ chỉ phải chịu phạt
vi phạm mà không phải bồi thường thiệt hại hoặc vừa phải chịu phạt vi phạm và vừa phải bồi thường thiệt hại.
Trường hợp các bên có thỏa thuận về phạt vi phạm nhưng không thỏa thuận
về việc vừa phải chịu phạt vi phạm và vừa phải bồi thường thiệt hại thì bên vi phạmnghĩa vụ chỉ phải chịu phạt vi phạm”
Và theo Điều 300 Luật Thương mại 2005 quy định về phạt vi phạm: “Phạt vi phạm là việc bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng nếu trong hợp đồng có thỏa thuận, trừ các trường hợp miễn trách nhiệm quy định tại Điều 294 của Luật này.”
Vì vậy, từ các quy định trên có thể thấy, căn cứ phạt vi phạm đó là: (1) Hợpđồng phải có hiệu lực; (2) Có hành vi vi phạm hợp đồng; (3) Các bên có thỏa thuận
10