Kiến thức Kiểm tra đánh giá học sinh các kiến thức về - Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.. - Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình.. Kỹ năng - Giải hệ phương tr
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 9 (NĂM HỌC 2021 - 2022)
1 Kiến thức
Kiểm tra đánh giá học sinh các kiến thức về
- Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai, phương trình quy về phương trình bậc hai, hệ thức Vi-ét
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình
- Góc và đường tròn, tứ giác nội tiếp
- Độ dài đường tròn, độ dài cung tròn Diện tích hình tròn, quạt tròn
2 Kỹ năng
- Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, phương trình bậc hai, phương trình quy về phương trình bậc hai
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình
- Ứng dụng định lý Vi-ét vào giải toán
- Chứng minh tứ giác nội tiếp Nhận biết mối quan hệ của các góc, cung, dây trong đường tròn để rút ra các mối quan hệ hình học
- Tính toán về độ dài đường tròn, độ dài cung, diện tích hình tròn, quạt tròn
3 Thái độ
- Nghiêm túc, trung thực, tự giác trong kiểm tra, đánh giá
- Cần mẫn, cẩn thận, chính xác trong học tập
- Yêu thích bộ môn
4 Năng lực
Góp phần rèn luyện và phát triển:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực mô hình hóa toán học
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận (Tỷ lệ: 30% - 40% - 20% -10%).
III MA TRẬN NHẬN THỨC:
Trang 2Chủ đề Số
tiết
Hệ hai phương trình bậc
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
PT bậc hai, phương trình
quy về phương trình bậc
hai, hệ thức Vi -et
Giải bài toán bằng cách
lập PT, hệ phương trình 8 2.4 3.2 1.6 0.8 8 10.66 5.34 2.67 1.6 2.14 1.06 0.53
Tứ giác nội tiếp.Góc và
MA TRẬN NHẬN THỨC SAU KHI LÀM TRÒN
Chủ đề Số tiết Số câu trắc nghiệm Số câu TN (làm tròn) Số câu tự luận Điểm số
Hệ hai phương trình bậc
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
PT bậc hai, phương trình
quy về phương trình bậc
hai, hệ thức Vi et
Giải bài toán bằng cách
Tứ giác nội tiếp.Góc và
Trang 3Tổng 60 12 16 8 4 12 16 8 4 5 3 2 7 3
III MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
1.Hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn Giải hệ bằng phương pháp cộng hoặc thế.
Số câu
2 Hàm số y = ax2 (a ≠
0) PT bậc hai, phương
trình quy về phương trình
bậc hai Hệ thức Vi et Điều kiện có nghiệm của pt bậc hai Giải phương trình bậc hai
Chọn một trong các VĐ:
- Giải phương trình quy
về pt bậc hai 1 ẩn (pt chứa ẩn ở mẫu, pt trùng phương)
- Vị trí tương đối giữa đường thẳng và Parabon
Vận dụng linh hoạt sáng tạo các kiến thức
đã học để giải bài toán khó về phương trình bậc hai, tam thức bậc hai
Số câu
Số điểm - Tỉ lệ %
2
2 5điểm = 25%
1 0.5 điểm = 5 %
1 0.5 điểm = 5%
4 3.5 điểm = 35%
3 Giải bài toán bằng cách
lập phương trình, hệ
phương trình
Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc
hệ phương trình
Số câu
4 Tứ giác nội tiếp Góc
với đường tròn
Vẽ hình Viết GT – KL
- Nhận ra được tứ giác nội tiếp đường tròn (trường hợp
cả hai góc đối đều bằng 900 hoặc 2 đỉnh kề nhau nhìn cạnh chứa 2 đỉnh còn lại
- VD tính chất của góc
và đường tròn để c/m các quan hệ giữa các đường thẳng, đoạn thẳng, góc hoặc tính số
Vận dụng linh hoạt sáng tạo các kiến thức
đã học để giải các bài toán thẳng hàng, đồng quy, quỹ tích hoặc
Trang 4dưới các góc bằng 900)
- Tính độ dài cung tròn hoặc diện tích quạt tròn
đo góc, độ dài đoạn thẳng
- C/m tứ giác nội tiếp
cực trị, …
Số câu
Số điểm - Tỉ lệ % 0,5 điểm = 5% 3.0 điểm = 35% 2 1 0.5điểm = 5% 0.5 điểm = 5% 1
5 4,5 điểm = 45 %
Tổng số câu
Số điểm - Tỉ lệ %
5
7 điểm = 70 %
3 2.0 điểm = 20%
2 1.0 điểm = 10%
10
10 điểm = 100%