1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT btvn bat phuong trinh logarit co loi giai chi tiet 38919 1573640361

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số mũ và logarit
Tác giả Nguyễn Quốc Chí
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập về nhà
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 648,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Đề thi gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm giúp học sinh ôn tập phương pháp giải bất phương trình logarit từ dễ đến khó.. Các bài tập có lời giải chi tiết dễ hiểu giúp học sinh ôn luyện

Trang 1

MỤC TIÊU: Đề thi gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm giúp học sinh ôn tập phương pháp giải bất phương trình logarit từ dễ đến khó Các bài tập có lời giải chi tiết dễ hiểu giúp học sinh ôn luyện được toàn bộ kiến thức của phần bất phương trình logarit

Câu 1 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình log2x 1 3 là:

A ;10 B  1;9 C 1;10 D ;9

Câu 2 (TH): Tìm tất cả các giá trị thực của x để đồ thị hàm số ylog0,5x nằm phía trên đường thẳng 2

y

A 1

4

4

x

  C 1

4

x

  D 1

4

x

Câu 3 (TH): ả ất phương trình a 1  1 

log 3x 5 log x1

3

x

   B   1 x 3 C 5

3

3 x D x3

Câu 4 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình 1

5

x

A 2, 3

2

 

3

2, 2

 

3 2; 2

3

2, 2

 

Câu 5 (VD): Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 1 2

3

1

x x

  

Câu 6 (VD): (Trích đề Thi Khối B năm 2008) Giải bất phương trình:

2

4

x

  

  

A ( 4; 3)  (8;) B ( 4;0) (10;) C ( 4; 3)  (0;) D ( 4; 4)

Câu 7 (TH): Giải bất phương trình  2 

1 2

log x 3x2  1

A x  1; . B x0; 2  C x0;1  2;3  D x0; 2  3; 7 

Câu 8 (TH): Đ ều kiện xác định của bất phương trình  2 

log (5x 15) log x 6x 8 là:

A x 2 B 4

2

 

  

x

x C x 3 D    4 x 2

Câu 9 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình log2x 3 log2x2 là:

A S 4; B S 3; C S 3; 4 D S    ; 1 4;

Câu 10 (TH): Đ ều kiện xác định của bất phương trình 1  1  1

log 4x 2 log x 1 log x là:

2

 

x B x0 C x1 D x 1

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 1  3 

3

log x 1 log 11 2 x 0 là:

BTVN – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGA – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT

MÔN TOÁN LỚP 12

THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

A S 1; 4 B S   ; 4 C 3;11

2

   D S  1; 4 Câu 12 (VD): Tập nghiệm của bất phương trình  2   

3

log x 6x 5 log x 1 0 là:

A S  1; 6 B S 5; 6 C S 5; D S 1;

Câu 13 (TH): Bất phương trình log4x7log2x1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 14 (VD): Nghiệm của bất phương trình 2    

2

log x log x2 log 2x3 là:

2

2

1

2 x

    D   1 x 0 hoặc x0 Câu 15 (VD): Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2   

log 2 x 4 log 2x 5

32

32



 

C S 2; D S   ; 0

Câu 16 (VD): Bất phương trình  2   

log x  x 2 log x 1 1 có tập nghiệm là:

A  1 2; B  1 2; C  ;1 2 D  ;1 2

Câu 17 (VD): Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log2log4xlog4log2x là:

Câu 18 (VD): Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4 log20,04x5log0,2x 6

25

125 25

125

Câu 19 (VD): Bất phương trình 4   2

log x 1 log x tương đương với bất phương trình nào dưới đây:

log xlog 1 log x

log x 1 log x

Câu 20 (VD): Tìm nghiệm của bất phương trình    2 

log 2x 3 log x 2x 0 được:

A 2 x 3 B 3 3

2 x C 1 x 3 D x3

Câu 21 (VD): Bất phương trình 3log3x 1 log332x 1 3 có tập nghiệm là:

A 1; 2 B  1; 2 C 1; 2

2

 

 

  D

1

; 2 2

 

 

 

Câu 22 (VD): Bất phương trình log20,2x5log0,2x 6có tập nghiệm là:

125 25

  

S B S  2;3 C 0; 1

25

 

  

S D S  0;3

Câu 23 (VD): Xác định tập nghiệm S của bất phương trình 2

log xlog 2x 3 0

 

  

Trang 3

C 1  

4

 

   

 

Câu 24 (VD): Tập nghiệm của bất phương trình   2

3

2

 

A S 1; 5 B S   1; 5 C S   5;1 D S   5; 1 

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: THẦY NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

1 B 2 C 3 C 4 D 5 D 6 A 7 C 8 A

9 A 10 C 11 A 12 B 13 B 14 D 15 A 16 A

17 C 18 C 19 C 20 A 21 A 22 A 23 A 24 A

Câu 1 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình log2x 1 3 là:

A ;10 B  1;9 C 1;10 D ;9

Giải

2

log x 1 3 x   1 x 1 2  x 9

Kết hợp đ ều kiện   1 x 9

Chọn B

Câu 2 (TH): Tìm tất cả các giá trị thực của x để đồ thị hàm số ylog0,5x nằm phía trên đường thẳng 2

y

A 1

4

4

x

  C 1

4

x

  D 1

4

x

Giải

Đ ều kiện: x0

Để ylog0,5x nằm trên đường thẳng y2

2 0,5

log x 2 x 0, 5

    (Vì cơ ố bé hơn 1 nên kh độ mũ phả đảo chiều BPT)

    

Chọn C

Câu 3 (TH): ả ất phương trình a 1  1 

log 3x 5 log x1

3

x

   B   1 x 3 C 5

3

3 x D x3

Giải

log 3x 5 log x1 *

Đ ề k ện: 3 5 0 5

x

x x

 

 

  

3

        

Chọn C

Trang 4

Câu 4 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình 1

5

x

A 2, 3

2

 

3

2, 2

 

3 2; 2

3

2, 2

 

Giải

0

x x

x

x

 

1

5

2

Pt

x

x

Chọn

Câu 5 (VD): Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 1 2

3

1

x x

  

Giải

 

3

1

x

x

  

Đ ề k ện:

2

2

1

2 1

3

1

1

x x

x

x x

x

x

  

      

 



x

Kết hợp đ ều kiện   x 2

Chọn

Câu 6 (VD): (Trích đề Thi Khối B năm 2008) Giải bất phương trình:

2

4

x

  

  

A   4; 3 8; B 4; 0  10; C   4; 3 0; D 4; 4

Giải

 

2

4

x

  

  

Đ ề k ện:

2 6 2

4

2

0

x

x

x x

    

   

       

Trang 5

  6 2 2

8

x

x

   

Chọn A

Câu 7 (TH): Giải bất phương trình  2 

1 2

log x 3x2  1

A x  1; . B x0; 2  C x0;1  2;3  D x0; 2  3; 7 

Giải

1

2

log x 3x2  1 1

2

x

x

     

x

x

 

Chọn C

Câu 8 (TH): Đ ều kiện xác định của bất phương trình  2 

log (5x 15) log x 6x 8 là:

A x 2 B 4

2

 

  

x

x C x 3 D    4 x 2

Giải

log 5x15 log x 6x8

Đ ề k ện: 2

3

2 4

2

x x

x x

x

 

 

      

   

Chọn A

Câu 9 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình log2x 3 log2x2 là:

A S 4; B S 3; C S 3; 4 D S    ; 1 4;

Giải

0

x

x x

 

 

2

1

4

x

x

 

 Kết hợp đ ều kiện x  3 x 4

Chọn A

Câu 10 (TH): Đ ều kiện xác định của bất phương trình 1  1  1

log 4x 2 log x 1 log x là:

2

 

x B x0 C x1 D x 1

Giải

log 4x 2 log x 1 log x

Trang 6

Đ ề k ện:

1

2

0

x

    

     

 

Chọn C

Câu 11 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình 1  3 

3

log x 1 log 11 2 x 0 là:

A S 1; 4 B S   ; 4 C 3;11

2

   D S  1; 4 Giải

3

11

2

       

x     1 x 1 0 11 2x   x 1 x 4

Kết hợp đ ều kiện   1 x 4

Chọn A

Câu 12 (VD): Tập nghiệm của bất phương trình  2   

3

log x 6x 5 log x 1 0 là:

A S  1; 6 B S 5; 6 C S 5; D S 1;

Giải

2

3

2

2

2

          

Chọn B

Câu 13 (TH): Bất phương trình log4x7log2x1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Giải

log x7 log x1 1

1 0

x

x x

 

  

  

2

1

2

x  1 0 x   7 x 1 0

               

Kết hợp đ ều kiện x       1 1 x 2 S  0;1

Trang 7

tất cả ngh ệm ng yên

Chọn B

Câu 14 (VD): Nghiệm của bất phương trình 2    

2

log x log x2 log 2x3 là:

2

2

1

2 x

    D   1 x 0 hoặc x0 Giải

2

2

log x log x2 log 2x5 1

Đ ề k ện:

2

x

x x

   

   

x

  

à x 2 0

1

x

x S

 

        

    

Chọn

Câu 15 (VD): Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2   

log 2 x 4 log 2x 5

32

32



 

C S 2; D S   ; 0

Giải

Đ ề k ện: 2   x 0 x 2

Đặt log22xt.

2

2 2

5

1

63

; 0 ; 2

32

t

t

S

 

     

         

      

 

    

Chọn A

Câu 16 (VD): Bất phương trình  2   

log x  x 2 log x 1 1 có tập nghiệm là:

A  1 2; B  1 2; C  ;1 2 D  ;1 2

Giải

Đ ề k ện:

2

2 0

2

1 0

x x

   

 

 

Trang 8

       

x

x

   

 



Chọn A

Câu 17 (VD): Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log2log4xlog4log2x là:

Giải

Đ ề k ện: 4

2

0

x

x

   

2

2

2

1

4

16

x

  

  

gh ệm ng yên nhỏ nhất của ất phương trình à x16

Chọn C

Câu 18 (VD): Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4 log20,04x5log0,2x 6

25

125 25

1

125

Giải

2

2

5

       

Chọn C

Câu 19 (VD): Bất phương trình 4   2

log x 1 log x tương đương với bất phương trình nào dưới đây:

log xlog 1 log x

log x 1 log x

Giải

1

2

Chọn C

Câu 20 (VD): Tìm nghiệm của bất phương trình    2 

log 2x 3 log x 2x 0 được:

A 2 x 3 B 3 3

2 x C 1 x 3 D x3

Trang 9

   2   

2

         

Chọn A

Câu 21 (VD): Bất phương trình 3log3x 1 log332x 1 3 có tập nghiệm là:

A 1; 2 B  1; 2 C 1; 2

2

 

 

  D

1

; 2 2

 

 

 

Giải

3log x 1 log 2x 1 3

Đ ề k ện: 2 1 0 1

1 0

x

x x

 

 

  

2

1

2

         

Chọn A

Câu 22 (VD): Bất phương trình log20,2x5log0,2x 6có tập nghiệm là:

125 25

  

S B S  2;3 C 0; 1

25

 

  

S D S  0;3

Giải

2

0,2

Chọn A

Câu 23 (VD): Xác định tập nghiệm S của bất phương trình 2

log xlog 2x 3 0

4

 

  

 

4

 

   

 

Giải

2

log xlog 2x 3 0 x0

2

2

2

2

1

4

2 1

4

x

x S

  

 

   

 

Chọn A

Câu 24 (VD): Tập nghiệm của bất phương trình   2

3

2

 

Trang 10

A S  1; 5 B S   1; 5 C S   5;1 D S   5; 1 

Giải

Đ ều kiện: 0

1

x

x

 

2

2

2 5

5

2

2

2

5

3

2

log 125 1 log log

1

2

1

0 log

2

x

x

x

x

x

x

x

x

 

  

Chọn A

Ngày đăng: 30/11/2022, 21:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm