1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 BG ung dung chuc nang calc vao giai nhanh chuong ham so mu logarit 18781 1544408107

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng dụng Chức Năng Calc Vào Giải Nhanh Chuổng Hàm Số Mũ Logarit
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 785,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết  Chắc năng CALC được sử dụng để thay các giá trị của ẩn vào biểu thức đề cho.. Tiếp tục thử đáp án B,C,D... Phương trình vô nghiệm C.. có thể là đáp án đúng... Nghiệm của phư

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

CHUYÊN ĐỀ KĨ NĂNG CASIO

BÀI GIẢNG CHỨC NĂNG CALC

I Lý thuyết

 Chắc năng CALC được sử dụng để thay các giá trị của ẩn vào biểu thức đề cho

 Những dạng toán tiêu biểu:

Tính giới hạn

Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình

Rút gọn biểu thức

Tính đạo hàm, nguyên hàm

Tất cả các dạng câu thay ngược đáp số nói chung v.v

DẠNG 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1: (Đề thi minh họa BGD – 2017) Giải phương trình: log4x 1 3

A x63 B x65 C x80 D x82

Giải

Phương trình log4x  1 3 0

+) Thử đáp án A

Nhập vào máy: log4X 1 3  CALC 63

 loại đáp án A

Tiếp tục thử đáp án B,C,D

Đáp án B

Câu 2: Giải phương trình 4x5x9

A x1 B x2 C x 1 D x 2

Giải

Phương trình 4x  5x 9 0

+) Thử đáp án A

Nhập vào máy: 4X 5X 9  CALC 1  Màn

hình hiện: 0

 đáp án A đúng

Đáp án A

Câu 3: Nghiệm của phương trình 32x32x30 là:

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

A x0 B Phương trình vô nghiệm C x3 D x 1

Giải

Phương trình 2 2

3 x 3x 30 0

+) Thử đáp án A

Nhập vào máy: 2 2

3X 3 X 30  CALC 0

 loại đáp án A

+) Tương tự thử đáp án B,C,D

Đáp án D

Câu 4: Phương trình 4x2x2x2 x 13 có nghiệm:

A 1

2

x

x

 

1 1

x x

 

 

0 1

x x

 

1 0

x x

 

 

Giải

+) Thử đáp án A

Nhập vào máy: 4X2X 2X2 X 13  CALC 1  Màn hình hiện: 0

Nhập vào máy: 2 2 1

4XX 2X  X 3  CALC 1

Tiếp tục ấn CALC  2 =

 loại đáp án A

Tiếp tục ấn CALC  2  Màn hình hiện: 21

 loại đáp án A

+) Tương tự thử đáp án B,C,D

Đáp án C

Câu 5: Nghiệm của phương trình  7 48  7 48 14

A 2; 2 B 1 C 2;1 D 3

Giải

Làm tương tự các câu trên

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Đáp án A

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình xlog29 2 x3 là:

A  0;3 B  1; 2 C  2;3 D  1;5

Giải

Làm tương tự các câu trên

Đáp án A

Câu 7: Nghiệm của phương trình     2

x

    là:

A 2

3

x

x

  

0 1

x x

  

1 1

x x

 

 

Giải

Làm tương tự các câu trên

Đáp án B

Câu 8: Phương trình 2cos2x4cos 2x 6 có nghiệm là:

A

2

xk

2

xk

Giải

Chuyển máy sang chế độ radian: SHIFT  MODE  4

+) Thử đáp án A thay k 1

Nhập: 2cos2X 4cos 2X 6  CALC  : 2  =

 loại đáp án A

+) Thử đáp án B thay k 1

Tiếp tục ấn CALC  : 2 2   =

 loại đáp án B

+) Thử đáp án C

Tiếp tục ấn CALC  2  =

 đáp án C có thể là đáp án đúng

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

+) Thử đáp án D

Tiếp tục ấn CALC    =

Vì nghiệm xk2 là con của xk

 đáp án D đúng

đáp án D

Câu 9: Giải phương trình 2 sin x2cosx 2 sin 2x

4

x   kk

2 4

x   kk

4

x   kk

k

x     k

Giải

Làm tương tự như câu 8

đáp án B

Câu 10: Nghiệm của phương trình 6 3

ee   là:

A 0; 1ln 2

3

3

x  x

C Đáp án khác D x0;x 1

Giải

Làm tương tự như câu 8

đáp án A

Câu 11: Cho hàm số x

yex e  Nghiệm của phương trình y'0 là:

A xln 3 B x 1 C x0 D xln 2

Giải

'

yex e  y  e e

Cho y'0 e ex 0 Nhập vào máye e X

+) Thử đáp án A

Tiếp tục ấn CALC  ln3  

 loại đáp án A

+) Thử đáp án B

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Tiếp tục ấn CALC  1  

 đáp án B đúng

đáp án B

DẠNG 2: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

+) Nguyên tắc thay cho tất cả các bài có dấu: ; ; ;   

Nếu x   a x a 0,1

Nếu x   a x a 0,1

Câu 1: Giải bất phương trình log23x 1 3 (Đề minh họa BGD – 2017)

A x3 B 1 3

3

x

Giải

Phương trình  log 32 x  1 3 0

Nhập vào máy log 32 X  1 3

+) Thử đáp án A

Sau đó ấn CALC 3 0,1 

đáp án A có thể đúng

+) Thử đáp án B

Tiếp tục ấn CALC 3 0,1 

loại đáp án A

+) loại đáp án C vì x3 không là nghiệm của bất phương trình

+) Thử đáp án D

Tiếp tục ấn CALC 10 : 3 0,1

đáp án D có thể đúng

3

đáp án A

Câu 2: Nghiệm của bất phương trình 32.4x18.2x 1 0

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

A 1 x 4 B 1 1

16 x 2 C 2 x 4 D    4 x 1

Giải

Đặt f x( )32.4x18.2x1

+) Thử đáp án A

Nhập 32.4X 18.2X 1  CALC 4 0,1

 =

Suy ra f x( )0

 loại đáp án A

+) Thử đáp án B

Nhập 32.4X 18.2X 1  CALC 1:16 0,1

 =

Suy ra f x( )0

 loại đáp án B

Đáp án C loại vì x4 không thỏa mãn

+) Thử đáp D

Tiếp tục CALC  4 0,1  =

Suy ra f x( )0

Tiếp tục CALC  1 0,1  =

Suy ra f x( )0

đáp án D

Câu 3: Tìm các số x thỏa mãn log0,4x  4 1 0 là:

A 4;13

2

13

; 2

13

; 2



Giải

Đặt f x( )log0,4x 4 1

Trang 7

7 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

+) Nhập vào máy log0.4X  4 1  CALC

13: 2 =

Suy ra f x 0 (thỏa mãn)

loại đáp án B

+) Tiếp tục ấn CALC 13: 2 0,1 =

Suy ra f x( )0

 loại C,D

đáp án A

Câu 4: Bất phương trình log22x 1 log34x22 có tập nghiệm là:

A ; 0 B 0; C ; 0 D 0;

Giải

Làm tương tự như câu 3

đáp án C

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 32x110,3x 3 0 là:

A 1;1 B 1;0 C 0;1 D 0;1

Giải

Làm tương tự như câu 3

đáp án A

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 1  2 

2

log x 1 log 2x

A 1  5;1 5 B 1 5 1; 5

; 2



Giải

Đặt   1  2 

2

f xx  x Làm tương tự như câu 3

đáp án B

Câu 10: Với điều kiện nào của a thì  2

1 3 4 x

y  aa là một hàm số mũ?

A   1

4

a        

Trang 8

8 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

C 1; 1 0;3

a     

a    

Giải

1 3 4 x

y  aa là một hàm số mũ

2 2

a a

a a

 

Câu 11: Cho bất phương trình 3

10

log 2x 1 1 có tập nghiệm S Hỏi \ S bằng:

A ; 1 7 ;

     

     

C ; 13 7 ;

     

Giải

Đặt   3

10

f xx 

Dấu trị tuyệt đối: SHIFT hyp

Làm tương tự như câu 3

đáp án B

Chú ý là đề bài hỏi tập \ S Ta tìm được tập 13; 7

10 10

S    

DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN (TÌM TIỆM CẬN)

DẠNG 4: RÚT GỌN BIỂU THỨC

Câu 1: Giá trị của 8log 2 7

a

a (0 a 1) bằng

A 2

7

Giải

Nhập 8 log 2 (7)

X

X   Ấn =

Mà 74 2401

 Đáp án D

Câu 2: Biết loga b4 Tính 3  

2 3

log

a b a b

Trang 9

9 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

9

7

Giải

Cho a2 4

2 16

b

Thay a2;b16 vào 3  

2 3

loga b a b

 Đáp án A

Câu 3: Cho loga b 3 Khi đó giá trị của biểu thức log b

a

b

a là:

A 3 1

3 2

B 3 1 C 3 1 D

3 1

3 2

Giải

Làm tương tự như Bài 2

 Đáp án A

Câu 4: Cho biểu thức   1

2

  với b a 0. Khi đó biểu thức có thể rút gọn là

A b a B a C a bD a b

Giải

Thay a3,b4 vào biểu thức Được kết quả như hình

bên

Thử bốn đáp án

 Đáp án A

Câu 5: Cho a0,b0 thỏa mãn a2b2 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 3log( ) 1(log log )

2

2

a b  ab

C 2(logalog )b log(7ab) D log 1(log log )

a b

Trang 10

10 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Giải

Cho a2 2

Ấn 2  Ấn = SHIFT  STO A

Ấn 7 3 5  Ấn = SHIFT  STO  B

Thay vào bốn đáp án

 Đáp án D

Câu 6: Rút gọn biểu thức

x y xy

x y

 được kết quả là:

A 2xy B xy C xy D 2 xy

Giải

Thay x3;y4 vào biểu thức

 Đáp án B

Câu 7: Rút gọn biểu thức

7 1 2 7

2 2 2 2

( 0) ( )

a a

 

   được kết quả là:

A 4

a

Giải

Thay a3 vào biểu thức

 Đáp án D

Câu 8: Rút gọn biểu thức

a b a b

 được kết quả là:

A

2

3

1

(ab)

B 3 (ab)2 C

3

1

3

ab

Trang 11

11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

Câu 9: Tính giá trị biểu thức:

3

loga a a a a

A

a

A 67

62

22

16

5

Giải

Thay a3 vào biểu thức

 Đáp án D

Câu 10: Rút gọn

2

3 3

3

8

1 2

a

được kết quả:

Giải

Thay a3;b4 vào biểu thức

 Đáp án C

Câu 11: Tính giá trị biểu thức:

3

loga a a a a

A

a

A 67

62

22

16

5

Giải:

Thay giá trị a2 vào biểu thức ta tính được đáp án đúng

62

15

A

 Đáp án B

Câu 12: Rút gọn

1 2

3 3

3

8

1 2

a

được kết quả:

A 1 B ab C 0 D 2ab

Giải:

Thay a2,b3 vào biểu thức Ata được A0

 Đáp án C

Ngày đăng: 30/11/2022, 21:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nhập vào máy: 4X 2 X 2X 2 X1 3  CALC 1 Màn hình hiện: Nhập vào máy: 221 - TS247 BG ung dung chuc nang calc vao giai nhanh chuong ham so mu logarit 18781 1544408107
h ập vào máy: 4X 2 X 2X 2 X1 3  CALC 1 Màn hình hiện: Nhập vào máy: 221 (Trang 2)
Thay a 3, 4 vào biểu thức. Được kết quả như hình bên.  - TS247 BG ung dung chuc nang calc vao giai nhanh chuong ham so mu logarit 18781 1544408107
hay a 3, 4 vào biểu thức. Được kết quả như hình bên. (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w