1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tự Luyện Số 3 Có Lời Giải Chi Tiết 38156 1568715185
Tác giả Nguyễn Quốc Chí
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi tự luyện
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 873,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4 TH: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng?. Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trịA. Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị... Giá trị của m để đường tiệm cận

Trang 1

Câu 1 (NB): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A 1; B ;1 C 1; 0 D  0;1

Câu 2 (TH): Giá trị lớn nhất M của hàm số yx42x23 trên đoạn 0; 3 

  là:

A M 9 B M 8 3 C M 1 D M 6

Câu 3 (NB): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x4 B Hàm số đạt cực đại tại x2

C Hàm số đạt cực đại tại x 2 D Hàm số đạt cực đại tại x3

Câu 4 (TH): Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng?

A yx42x22018 B 2019

2018

x y x

2018

x y

x

3

3 2019

yxx

Câu 5 (TH): Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng y2 là một đường tiệm cận?

2

x y

x

B

2 1 2

x y

x

C

2 1 2

x y

x

 

D y x 2

Câu 6 (NB): Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số đồng biến trên khoảng:

A  2; 1 B 1; 0 C  0; 2 D 2; 0

ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 3 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

MÔN TOÁN LỚP 12

THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 7 (TH): Hàm số   2 3

1

x

y f x

x

 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 8 (TH): Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A y   x2 x 1 B y  x3 3x1 C yx4x21 D yx33x1

Câu 9 (TH): Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A y 2x44x21 B yx42x21 C y  x4 2x21 D y  x4 2x21

Câu 10 (TH): Một chất điểm chuyển động theo phương trình   3 2

S t   tt  t trong đó t tính

bằng giây  sS t  tính bằng mét m Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là:

A t5 s B t 6 s C t3 s D t1 s

Câu 11 (VD): Cho hàm số 4 2

yxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số không có cực trị

C Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị D Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị

Câu 12 (TH): Gọi d là hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

2 1

x y x

 trên đoạn  1; 4

Tính giá trị của d?

Câu 13 (TH): Cho hàm số 2

yxx  Giá trị lớn nhất của hàm số bằng:

Câu 14 (VD): Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

x y

 

 là:

A 2 B 0 C 1 D 3

Câu 15 (TH): Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x2 vuông góc với đường thẳng 1

9

y  x là:

A y9x18;y9x14 B y9x18;y9x5

y  xy  xD 1 18; 1 14

yxyx

Trang 3

Câu 16 (TH): Cho hàm số   4 2  

, ,

yf xaxbxc a b c Đồ thị hàm số

 

yf x như hình vẽ bên Khi đó, số nghiệm thực của phương trình

 

2018f x 20190 là:

C 4 D 3

Câu 17 (VD): Giá trị của m để phương trình 3

xx  m có 3 nghiệm phân biệt là:

A   16 m 16 B   18 m 14 C   14 m 18 D   14 m 18

Câu 18 (VD): Cho hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x (m là tham số) Giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x2 là:

Câu 19 (TH): Cho hàm số y mx 1

x n

 Nếu đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x3 và có tiệm cận ngang

đi qua điểm A 2;5 thì tổng của m và n là:

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 20 (VD): Cho hàm số 3 2  

y  x mxmx với mlà tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của

m để hàm số nghịch biến trên khoảng  ; ?

A 6 B 5 C 7 D 4

Câu 21 (VD): Giá trị lớn nhất của m để hàm số   2

8

x m

f x

x

 có giá trị nhỏ nhất trên  0;3 bằng 2?

Câu 22 (VD): Cho hàm số 4 3

2

mx m y

x

 Giá trị của m để đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ

thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 2018 là:

A m B 1009

2

m  C 1009

4

m  D m 1009

Câu 23 (VD): Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng ym không cắt đồ thị hàm số

y  xx  là :

A m0 B m0; m4 C 0 m 4 D m4

Câu 24 (VD): Cho hàm số 2 2  

1

x

x

Giá trị của m để đường thẳng d y :  2 x m  cắt  C tại hai

điểm phân biệt A, B thỏa mãn AB 5 là:

A m10;m 2 B m10 C m 2 D m  2;10

Câu 25 (VDC): Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx42mx2 m 1 có ba điểm cực trị, đồng thời

ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 là:

A

1

1 5 2

m

m

 

  



B

1

1 5 2

m m

 

 



2

m  

D m1

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: THẦY NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

1 D 2 D 3 B 4 B 5 C

6 A 7 B 8 D 9 A 10 C

11 A 12 D 13 B 14 C 15 A

16 C 17 C 18 C 19 D 20 C

21 D 22 C 23 D 24 A 25 B Câu 1 (NB): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A 1; B ;1 C 1; 0 D  0;1

Hướng dẫn giải

Quan sát BBT ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên  ; 1 và  0;1

Chọn D

Câu 2 (TH): Giá trị lớn nhất M của hàm số yx42x23 trên đoạn 0; 3  là:

A M 9 B M 8 3 C M 1 D M 6

Hướng dẫn giải

* TXĐ: D 0; 3

*

 

 

 

3

0

1

x tm

x loai

    

  

* f  0 3; f  1 2; f  3 6

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6

Chọn D

Câu 3 (NB): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x4 B Hàm số đạt cực đại tại x2

C Hàm số đạt cực đại tại x 2 D Hàm số đạt cực đại tại x3

Hướng dẫn giải

Quan sát BBT nhận thấy hàm số đạt cực đại tại x2

Chọn B

Câu 4 (TH): Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng?

Trang 5

A 4 2

2 2018

2018

x y x

2018

x y

x

3

3 2019

yxx

Hướng dẫn giải

+ Xét đáp án A: 4 2

2 2018

yxx  có y'4x34x  0 x 0 BBT:

Hàm số đồng biến trên 0; và nghịch biến trên ; 0 Loại đáp án A

+ Xét đáp án B: 2019

2018

x y x

 ta có  2

4037

2018

x

 Hàm số luôn nghịch biến trên các

khoảng xác định

+ Xét đáp án C: 2

2018

x y x

2020

2018

x

 Hàm số luôn đồng biến trên các

khoảng xác định nên loại đáp án C

+ Xét đáp án D: 3

3 2019

yxx có ' 3 2 3 0 1

1

x

x

BBT:

Hàm số dồng biến trên  ; 1 ; 1;   và nghịch biến trên  0;1 Loại đáp án D

Chọn B

Câu 5 (TH): Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng y2 là một đường tiệm cận?

2

x y

x

B

2 1 2

x y

x

C

2 1 2

x y

x

 

D y x 2

Hướng dẫn giải

+ Xét đáp án A: 3

2

x y x

 có TCN

3 3 1

y   Loại đáp án A

+ Xét đáp án B: 2 1

2

x y

x

 có TCN

2 2 1

y   

 Loại đáp án B

+ Xét đáp án C: 2 1

2

x y

x

 

 có TCN

2 2 1

y  

+ Xét đáp án D: y x 2 không có TCN

Chọn C

Câu 6 (NB): Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đồng biến trên khoảng:

A  2; 1 B 1; 0

C  0; 2 D 2; 0

Trang 6

x y

O

x y

-1

O

y

1 -1

1

Hướng dẫn giải

Dựa vào hình vẽ ta nhận thấy hàm số đồng biến trên  2; 1

Chọn A

Câu 7 (TH): Hàm số   2 3

1

x

y f x

x

 có bao nhiêu điểm cực trị?

Hướng dẫn giải

Xét hàm số   2 3

1

x

y f x

x

 có  2

1

1

x

    

 Hàm số nghịch biến trên  ; 1 và   1;  Hàm số không có cực trị

Chọn B

Câu 8 (TH): Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

1

y  x x

C yx4x21 D yx33x1

Hướng dẫn giải

+ Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số, ta nhận thấy đây là đồ thị của hàm số bậc ba

 Loại đáp án A và C

+ Vì nét cuối cùng của đồ thị hướng lên trên  a 0  Loại đáp án B a  1 0

Chọn D

Câu 9 (TH): Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A y 2x44x21

B yx42x21

y  x x

D y  x4 2x21

Hướng dẫn giải

+ Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số  Hàm số là hàm số bậc bốn

+ Nét cuối cùng của đồ thị hướng xuống   a 0 Loại đáp án B

+ f  0   1 Loại đáp án D

+  

 

1 1

1 1

f

f

 

 Đáp án A thỏa mãn

Chọn A

Câu 10 (TH): Một chất điểm chuyển động theo phương trình   3 2

S t   tt  t trong đó t tính

bằng giây  sS t  tính bằng mét m Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là:

A t5 s B t 6 s C t3 s D t1 s

Hướng dẫn giải

2 2 6

b

a

         

Chọn C

Câu 11 (VD): Cho hàm số 4 2

yxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số không có cực trị

Trang 7

C Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị D Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị

Hướng dẫn giải

Ta có: 4 2

yxx  Vì ab1.     2 2 0 Hàm số có 3 điểm cực trị

Chọn A

Câu 12 (TH): Gọi d là hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

2 1

x y x

 trên đoạn  1; 4

Tính giá trị của d?

Hướng dẫn giải

Ta có

 2

2

x

 

 1 4;  4 1

  1;4   1;4   1;4   1;4

maxy 4; miny 1 d maxy miny 4 1 3

Chọn D

Câu 13 (TH): Cho hàm số 2

yxx  Giá trị lớn nhất của hàm số bằng:

Hướng dẫn giải

yxx   yxx

ĐK: 0 x 2 y'  0 x 1

BBT:

Vậy ymax  y 1 2020

Chọn B

Câu 14 (VD): Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

x y

 

 là:

A 2 B 0 C 1 D 3

Hướng dẫn giải

2

2

x

y

 

Để đồ thị hàm số có TCĐ

 

 

2

2

0 0

1 1

25 5 0

0

x loai

x x

x

x tm x

x

 

         

Vậy đồ thị hàm số có 1 TCĐ x 1

Chọn C

Câu 15 (TH): Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x2 vuông góc với đường thẳng 1

9

y  x là:

Trang 8

A y9x18;y9x14 B y9x18;y9x5.

y  xy  xD 1 18; 1 14

yxyx

Hướng dẫn giải

yxx  yx

Phương trình tiếp tuyến có dạng yy x' 0 xx0  y x0

Để tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1

9

y  x thì

+ Với x0   2 y 9x14

+ Với x0    2 y 9x18

Chọn A

, ,

yf xaxbxc a b c Đồ thị hàm số

 

yf x như hình vẽ bên Khi đó, số nghiệm thực của phương trình

 

2018f x 20190 là:

C 4 D 3

Hướng dẫn giải

2018 2019 0

2018

f x    f x  Ta có 1 2019 2

2018

   Đường thẳng 2019

2018

y cắt đồ thị hàm số

 

yf x tại 4 điểm phân biệt

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

Chọn C

Câu 17 (VD): Giá trị của m để phương trình 3

xx  m có 3 nghiệm phân biệt là:

A   16 m 16 B   18 m 14 C   14 m 18 D   14 m 18

Hướng dẫn giải

xx m     x x m

Xét hàm số   3

12 2

2

x

x

 

Ta có BBT:

Vậy   14 m 18

Chọn C

Câu 18 (VD): Cho hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x (m là tham số) Giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x2 là:

Hướng dẫn giải

Trang 9

Ta có 2   2

yxmxmm

2

m

m

Ta có y''2x2m 1 y'' 2  4 2m   1 0 2m   2 0 m 1

Vậy m0  tm

Chọn C

Câu 19 (TH): Cho hàm số y mx 1

x n

 Nếu đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x3 và có tiệm cận ngang

đi qua điểm A 2;5 thì tổng của m và n là:

A 3 B 4 C 5 D 2

Hướng dẫn giải

Đồ thị hàm số y mx 1

x n

 có TCN ym Mà TCN đi qua A 2;5   y m 5

Đồ thị hàm số có TCĐ: x n    0 x n Mà TCĐ x      3 n 3 n 3

Vậy m n    5  3 2

Chọn D

Câu 20 (VD): Cho hàm số 3 2  

y  x mxmx với mlà tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của

m để hàm số nghịch biến trên khoảng  ; ?

A 6 B 5 C 7 D 4

Hướng dẫn giải

Ta có 2

y   xmxm

Hàm số nghịch biến trên

3 0

y

luon dung

 



 

 

2

Vậy có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu

Chọn C

Câu 21 (VD): Giá trị lớn nhất của m để hàm số   2

8

x m

f x

x

 có giá trị nhỏ nhất trên  0;3 bằng 2?

Hướng dẫn giải

Ta có  

2

2

8

8

m

x

     

 Hàm số luôn đồng biến trên TXĐ

 0;3     2

8

m

       

Chọn D

Câu 22 (VD): Cho hàm số 4 3

2

mx m y

x

 Giá trị của m để đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ

thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 2018 là:

A m B 1009

2

m  C 1009

4

m  D m 1009

Hướng dẫn giải

Trang 10

Đồ thị hàm số có TCN y4m, TCĐ x2

Do đó hai đường tiệm cận tạo với 2 trục tọa độ 1 hình chữ nhật có diện tích bằng 2018

2.4 2018

m

m

 

Chọn C

Câu 23 (VD): Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng ym không cắt đồ thị hàm số

y  xx  là :

A m0 B m0; m4 C 0 m 4 D m4

Hướng dẫn giải

Vẽ đồ thị hàm số 4 2  

y  xxC

Ta có 3

  

       

    

Đồ thị hàm số:

Vậy đường thẳng ym không cắt  C  m 4

Chọn D

Câu 24 (VD): Cho hàm số 2 2  

1

x

x

Giá trị của m để đường thẳng d y :  2 x m  cắt  C tại hai

điểm phân biệt A, B thỏa mãn AB 5 là:

A m10;m 2 B m10 C m 2 D m  2;10

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm

2 2

1

x

x m x m x x

x

      

2x 2x mx m 2x 2 0 2x mx m 2 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt 2   2  

Gọi A x 1; 2x1m ; B x2; 2x2m

 2 1; 2 2 2 1

AB x x x x

 

2 2

10

m

m

 

 

               

Chọn A

Trang 11

Câu 25 (VDC): Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 4 2

yxmx  m có ba điểm cực trị, đồng thời

ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 là:

A

1

1 5 2

m

m

 

  



B

1

1 5 2

m m

 

 



2

m  

D m1

Hướng dẫn giải

2

0

Để hàm số có 3 cực trị thì phương trình 2

xm có hai nghiệm phân biệt khác 0 m 0

      

            

           



Ta có

;

;

AB m m AB m m

AC m m AC m m

      

ABC

AB AC BC

BCHm  m

0;

.2 2

ABC

Sm m m m

2

2

1 4

nt

m m m m m

r

m m

CALC 4 đáp án

Chọn B

Ngày đăng: 30/11/2022, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1 (NB): Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: - TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185
u 1 (NB): Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: (Trang 1)
Câu 8 (TH): Đồ thị hình bên là của hàm số nào? - TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185
u 8 (TH): Đồ thị hình bên là của hàm số nào? (Trang 2)
A. s. B. s. C. s. D. t 1 . - TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185
s. B. s. C. s. D. t 1 (Trang 2)
y fx như hình vẽ bên. Khi đó, số nghiệm thực của phương trình   - TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185
y  fx như hình vẽ bên. Khi đó, số nghiệm thực của phương trình   (Trang 3)
Câu 1 (NB): Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: - TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185
u 1 (NB): Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: (Trang 4)
Câu 6 (NB): Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ Hàm số đồng biến trên khoảng:  - TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185
u 6 (NB): Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ Hàm số đồng biến trên khoảng: (Trang 5)
Dựa vào hình vẽ ta nhận thấy hàm số đồng biến trên  2;1 . - TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185
a vào hình vẽ ta nhận thấy hàm số đồng biến trên  2;1 (Trang 6)
y fx như hình vẽ bên. Khi đó, số nghiệm thực của phương trình   - TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185
y  fx như hình vẽ bên. Khi đó, số nghiệm thực của phương trình   (Trang 8)
thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 2018 là: - TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185
th ị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 2018 là: (Trang 9)
Do đó hai đường tiệm cận tạo với 2 trục tọa độ 1 hình chữ nhật có diện tích bằng 2018. - TS247 DT de tu luyen so 3 co loi giai chi tiet 38156 1568715185
o đó hai đường tiệm cận tạo với 2 trục tọa độ 1 hình chữ nhật có diện tích bằng 2018 (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w