1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de tu luyen so 2 co loi giai chi tiet 38155 1581990027

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số và các bài toán liên quan
Tác giả Nguyễn Quốc Chi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tự luyện
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 665,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 4.. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 và giá trị cực đại bằng 1.. Phương trình tiếp tuyến của  C biết hệ số góc của tiếp tuy

Trang 1

Câu 1 (TH): Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A 2 2

1

x

B

3

yxx C.y  x4 2x2 3. D 1

2

x y x

Câu 2 (NB): Đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A x1 và y 3 B x2 và y1

C x1 và y2 D x 1 và y2

Câu 3 (TH): Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng:

A

2

1

x y x

B

1

y x

2

x y x

D 2

1

y

 

Câu 4 (NB): Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có một cực đại bằng 0 và có một cực tiểu bằng 4

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 4

C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 và giá trị cực đại bằng 1

D Hàm số đạt cực tiểu tại x1 và đạt cực đại tại x3

Câu 5 (TH): Cho hàm số   3

C yxx Phương trình tiếp tuyến của  C biết hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng 9 là:

A 9 14

9 18

y x

y x

  

9 15

9 11

  

9 1

9 4

y x

y x

  

9 8

9 5

y x

y x

  

Câu 6 (TH): Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận ?

A 1 2

1

x y

x

B 2

1 4

y

x

C

3

x y x

D 2

9

x y

 

Câu 7 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 1 3 2  

3

luôn nghịch biến trên ?

A   3 m 1 B m1 C   3 m 1 D m 3;m1

Câu 8 (VD): Hàm số yx42(m2)x2m22m3 có đúng 1 điểm cực trị thì giá trị của m là:

A m2 B m2 C m2 D m2

Câu 9 (TH): Tất cả giá trị của tham số để phương trình x42x2  m 3 0 có hai nghiệm phân biệt là:

A m3 B m3 C m3 hoặc m2 D m3 hoặc m2

Câu 10 (VD): Tất cả giá trị của thm số để phương trình có ba nghiệm phân biệt, trong

đó có hai nghiệm dương là

m

xx m  

1 m 1

     1 m 1   1 m 3   1 m 1

ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 2 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

MÔN TOÁN LỚP 12 THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 11 (VD): Cho hàm số   3

C y  xx Viết phương trình tiếp tuyến của  C biết tiếp tuyến đi qua điểm A1;2

A 9 7

2

y

  

 

4 2 1

y x

  

7

3 5

y x

y x

 

  

5

2 2

  

  

Câu 12 (VD): Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

4

x y

  là:

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 13 (TH): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số

2

x y

  không

có tiệm cận đứng

A 1

1

m

m

  

B   1 m 1 C m 1 D m1

Câu 14 (VD): Cho hàm số yx33x2 có đồ thị như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số yf x  chỉ có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

B Đồ thị hàm số yf x  có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại

C Đồ thị hàm số yf x  có bốn điểm cực trị

D Đồ thị hàm số yf x  có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

Câu 15 (VD): Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm

số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số

nào ?

A yx3 3x B yx33x

C yx3 3x D yx33x

Câu 16 (VD): Biết đồ thị hàm số yx32x2ax b có điểm cực trị là A 1;3

Khi đó giá trị của 4a b là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 17 (VD): Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: yx42mx22m m 4 có ba điểm cực trị

là ba đỉnh của một tam giác đều

A Không tồn tại m B

3

0 3

m m

C

3 3

Câu 18 (VD): Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng

bằng khoảng cách từ M đến trục hoành:

A M0; 1 ,  M 3; 2 B M 2;1 , M 4;3

C M0; 1 ,  M 4;3 D M 2;1 , M 3; 2

Câu 19 (VD): Cho hàm số 1 3 2 2

yxmx   x m có đồ thị  C m Tất cả các giá trị của tham số m để

 C m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2, x thỏa 3 2 2 2

xxx  là:

A m1 hoặc m 1 B m 1

C m0 D m1

x y

-1 O 2

-2 1

Trang 3

Câu 20 (VDC): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình

1 2 x 3x  m 2x 5x3 nghiệm đúng với mọi 1;3

2

 

 ?

A m1 B m0 C m1 D m0

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: THẦY NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

11 A 12 A 13 B 14 D 15 A 16 A 17 C 18 C 19 A 20 D

Câu 1 (TH): Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A 2 2

1

x

3

yxx C.y  x4 2x2 3. D 1

2

x y x

Hướng dẫn giải

+ Xét đáp án A:

 2

2

x

x

       

BBT:

 Hàm số có cực trị

2

x

y

x

    

BBT:

 Hàm số có cực trị

+ Xét đáp án C: 4 2

y  x x

a b  1.2   2 0 Hàm số có 3 cực trị

+ Xét đáp án D:

 2

x

 Hàm số nghịch biến trên ; 2 và 2;

 Hàm số không có cực trị

Chọn D

Trang 4

Câu 2 (NB): Đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A x1 và y 3 B x2 và y1

C x1 và y2 D x 1 và y2

Hướng dẫn giải

+ Vì hàm số có bậc tử bằng bậc mẫu  Đồ thị hàm số có TCN: 2

2 1

+ Xét mẫu x    1 0 x 1 Đồ thị hàm số có TCĐ x1

Chọn C

Câu 3 (TH): Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng:

A 32 1

1

x y

x

B

1

y x

2

x y x

1

y

 

Hướng dẫn giải

+ Xét đáp án A: 32 1

1

x y x

Xét mẫu x2    1 0 x Đồ thị hàm số không có TCĐ

+ Xét đáp án B: y 1

x

 Xét mẫu x 0 Đồ thị hàm số có TCĐ x0

+ Xét đáp án C: 3

2

x y x

ĐKXĐ: x    3 0 x 3

Xét mẫu x    2 0 x 2 tm  Đồ thị hàm số có TCĐ x 2

+ Xét đáp án D: 2 1

y

 

Xét mẫu x22x    1 0 x 1 Đồ thị hàm số có TCĐ x1

Chọn A

Câu 4 (NB): Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có một cực đại bằng 0 và có một cực tiểu bằng 4

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 4

C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 và giá trị cực đại bằng 1

D Hàm số đạt cực tiểu tại x1 và đạt cực đại tại x3

Hướng dẫn giải

Dựa vào BBT ta có:

+ Hàm số có 1 cực đại bằng 0

+ Hàm số có 1 cực tiểu bằng 4

Chọn A

Câu 5 (TH): Cho hàm số   3

C yxx Phương trình tiếp tuyến của  C biết hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng 9 là:

Trang 5

A 9 14

9 18

y x

y x

  

9 15

9 11

  

9 1

9 4

y x

y x

  

9 8

9 5

y x

y x

  

Hướng dẫn giải

+ Ta có y'3x23

+ Phương trình tiếp tuyến của  C có dạng: yy x' 0 xx0y0

+ Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9

   

+ Với tiếp điểm 2;0 Phương trình tiếp tuyến là y9x18

+ Với tiếp điểm  2; 4  Phương trình tiếp tuyến là y9x14

Chọn A

Câu 6 (TH): Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận ?

A 1 2

1

x y

x

B 2

1 4

y

x

C

3

x y x

D 2

9

x y

 

Hướng dẫn giải

+ Xét đáp án A: 1 2

1

x y

x

TCĐ: 1    x 0 x 1

TCN: 2

2 1

y    y

 Có tất cả 2 đường tiệm cận A sai

+ Xét đáp án B: 1 2

4

y

x

+ TCĐ: 4x2    0 x 2

+ TCN: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu  Có 1 TCN y0

 Có tất cả 3 đường tiệm cận B đúng

+ Xét đáp án C: 3

x y x

5

x   x

+ TCN: 1

5

y

 Có tất cả 2 đường tiệm cận C sai

+ Xét đáp án D: 2

9

x y

 

TCĐ: x2   x 9 0 Phương trình vô nghiệm

TCN: Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu  Có 1 TCN y0

 Có tất cả 1 đường tiệm cận D sai

Chọn B

Câu 7 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 1 3 2  

3

luôn nghịch biến trên ?

A   3 m 1 B m1 C   3 m 1 D m 3;m1

Hướng dẫn giải

Trang 6

Ta có y'  x2 2mx2m3

Để hàm số nghịch biến trên thì ' 0y   x

   2   

2

0

1 0

luon dung

 



       

       

Chọn A

Câu 8 (VD): Hàm số yx42(m2)x2m22m3 có đúng 1 điểm cực trị thì giá trị của m là:

A m2 B m2 C m2 D m2

Hướng dẫn giải

2

0

2 0 1

x

            

TH1: Để hàm số có đúng 1 điểm cực trị  x 0 cũng là nghiệm của phương trình (1)

2

     

TH2: Để hàm số có đúng 1 điểm cực trị  x2  m 2 0 vô nghiệm

2

         

Vậy m2 là giá trị cần tìm

Chọn A

Câu 9 (TH): Tất cả giá trị của tham số để phương trình x42x2  m 3 0 có hai nghiệm phân biệt là:

A m3 B m3 C m3 hoặc m2 D m3 hoặc m2

Hướng dẫn giải

xx    m xx  m

Xét yx42x23 ta có 3

0

1

x

x

    

  

BBT:

Để 4 2

xx   m có 2 nghiệm phân biệt thì 3

2

m m

 

Chọn C

Câu 10 (VD): Tất cả giá trị của thm số để phương trình có ba nghiệm phân biệt, trong

đó có hai nghiệm dương là

Hướng dẫn giải

xx m   xx m

Xét yx33x1 ta có ' 3 2 3 0 1

1

x

x

       BBT:

m

xx m  

1 m 1

     1 m 1   1 m 3   1 m 1

Trang 7

Chọn x   0 y 1 Đồ thị hàm số đi qua điểm  0;1

Để 3

xx m   có 3 nghiệm phân biệt trong đó có 2 nghiệm dương    1 m 1

Chọn D

C y  xx Viết phương trình tiếp tuyến của  C biết tiếp tuyến đi qua điểm A1;2

A 9 7

2

y

  

 

4 2 1

y x

  

7

3 5

y x

y x

 

  

5

2 2

  

  

Hướng dẫn giải

Lập phương trình đường thẳng qua A1; 2: yk x  1 2

Phương trình tiếp tuyến của  C có dạng: yy x' 0 xx0y0

   

2

3

1; 2

A

  

  

     

Thế (1) vào (2) ta có:

1

1

x

x

 

        

 

+ Với 1

2

x    k y

+ Với x        1 k 9 y 9x 7

Chọn A

Câu 12 (VD): Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

4

x y

  là:

A 1 B 0 C 2 D 3

Hướng dẫn giải

1

4

x

x

x

  

 Hàm số không có giới hạn khi x tiến đến   Đồ thị hàm số không có TCN

 

1

 

 Đồ thị hàm số có 1 TCĐ x 1

Chọn A

Câu 13 (TH): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 2 5 3

x y

  không

có tiệm cận đứng

A 1

1

m

m

  

B   1 m 1 C m 1 D m1

Hướng dẫn giải

Trang 8

Để 2 5 3

x

y

  không có TCĐ:

2

2

         

Chọn B

Câu 14 (VD): Cho hàm số yx33x2 có đồ thị như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số yf x  chỉ có điểm cực tiểu và không có điểm cực

đại

B Đồ thị hàm số yf x  có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại

C Đồ thị hàm số yf x  có bốn điểm cực trị

D Đồ thị hàm số yf x  có một điểm cực đại và hai điểm cực

tiểu

Hướng dẫn giải

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

Chọn D

Câu 15 (VD): Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là

hàm số nào ?

A 3

3

yxx B 3

3

yxx

C yx3 3x D yx33x

Hướng dẫn giải

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy đây là đồ thị hàm số yf  x nên loại đáp án B và D

Đồ thị hàm số đi qua điểm 1; 2  nên loại đáp án C

Chọn A

Câu 16 (VD): Biết đồ thị hàm số yx32x2ax b có điểm cực trị là A 1;3 Khi đó giá trị của 4a b

là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Hướng dẫn giải

Do đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị là  1;3    1 3 1 2 3 4 1

' 1 0

A

y

          

Vậy 4a b 4.1 3 1 

Chọn A

Câu 17 (VD): Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: yx42mx22m m 4 có ba điểm cực trị

là ba đỉnh của một tam giác đều

A Không tồn tại m B

3

0 3

m m

 

C

3 3

Hướng dẫn giải

2

0

1

x

        

Để hàm số có 3 điểm cực trị  Phương trình (1) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 0  m 0

x y

-1 O 2

-2 1

Trang 9

Khi đó ta có



ABC

 đều AB AC luon dung 



 

;



 

 

3

0

3

 

Chọn C

Câu 18 (VD): Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng

bằng khoảng cách từ M đến trục hoành:

A M0; 1 ,  M 3; 2 B M 2;1 , M 4;3

C M0; 1 ,  M 4;3 D M 2;1 , M 3; 2

Hướng dẫn giải

Ta có 2 1  

1 1

x

x

Đồ thị hàm số có TCĐ x1

Gọi ;2 1

1

a

M a

a

  

  thuộc đồ thị hàm số ta có:

 

;

1

a

d M Ox

a

2

2

2

2

1

1

1

1

1

4

2 0

a

a a

a

a

a

a

a

  

       

     

    

Vậy M0; 1  hoặc M 4;3

Chọn C

yxmx   x m có đồ thị  C m Tất cả các giá trị của tham số m để

 C m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2, x thỏa 3 2 2 2

xxx  là:

A m1 hoặc m 1 B m 1

C m0 D m1

Trang 10

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C m và Ox ta có: 1 3 2 2  

0 1

3xmx    x m 3

2

1

0 2

x

           

    

 

 

Để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệ thì phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

2

1 0

0 3

0

m

m

 

  

     

Theo giả thiết ta có

 

 

2

2

2

1

1

m

m

    

          

           

Chọn A

Câu 20 (VDC): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình

1 2 x 3x  m 2x 5x3 nghiệm đúng với mọi 1;3

2

 

 ?

A m1 B m0 C m1 D m0

Hướng dẫn giải

  

2

2

1

2

          

       

Bất phương trình nghiệm đúng với mọi  

1

;3 2

1

2

 

 

   

Sử dụng MODE 7: f x  Nhập hàm số

Start: 1

2

End: 3

Step: 3 1 :19

2

  

 

 

Quan sát cột F x  nhận thây GTNN của f x  bằng 0 Vậy m0

Chọn D

Ngày đăng: 30/11/2022, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Hàm số có một cực đại bằng và có một cực tiểu bằng  4. - TS247 DT de tu luyen so 2 co loi giai chi tiet 38155 1581990027
m số có một cực đại bằng và có một cực tiểu bằng  4 (Trang 1)
Câu 4 (NB): Cho hàm số  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: - TS247 DT de tu luyen so 2 co loi giai chi tiet 38155 1581990027
u 4 (NB): Cho hàm số  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: (Trang 1)
Câu 14 (VD): Cho hàm số y x3 3 x2 có đồ thị như hình vẽ: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?  - TS247 DT de tu luyen so 2 co loi giai chi tiet 38155 1581990027
u 14 (VD): Cho hàm số y x3 3 x2 có đồ thị như hình vẽ: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? (Trang 2)
Câu 4 (NB): Cho hàm số  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: - TS247 DT de tu luyen so 2 co loi giai chi tiet 38155 1581990027
u 4 (NB): Cho hàm số  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w