1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT btvn tuong giao do thi phan thuc bac 3 bac 4 phan 2 co loi giai chi tiet 38151 1588649288

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tương Giao Đồ Thị Phân Thức, Bậc Ba, Bậc Bốn (Phần 2) Có Lời Giải Chi Tiết
Tác giả Nguyễn Quốc Chi
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 745,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: THẦY NGUYỄN QUỐC CHI – GV TUYENSINH247.COM 11... Ta có công thức tính diện tích tam giác biết tọa độ 3 đỉnh như sau:.

Trang 1

Câu 1 (VD): Tìm tất cả giá trị của tham số m để đường thẳng y x 2m cắt đồ thị hàm số 3

1

x y x

 tại 2 điểm

phân biệt có hoành độ dương:

5

m

m

 

 

3 1

2

m

0

3

m

 

Câu 2 (VD): Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị  C và đường thẳng  d :y  3x m Tìm m để  d cắt  C

tại hai điểm phân biệt thuộc nhánh phải của  C

C m 1 hoặc m11 D m5

Câu 3 (VD): Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại

hai điểm phân biệt A B, và AB4?

A 7 B 6 C 1 D 2

Câu 4 (VD): Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng  d :y  x m cắt đồ thị   1

: 2

x

C y

x

 tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho độ dài đoạn thẳng AB là ngắn nhất

2

9

2

m 

Câu 5: Cho hàm số 2 1  

1

x

x

 và đường thẳng d m:y x m Tìm m để (C) cắt d tại hai điểm phân biệt m

,

A B sao cho OAB vuông tại O ?

3

3

3

3

m 

Câu 6 (VD): Tìm m để đường thẳng :d y  x m cắt đồ thị  C hàm số

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt A

B sao cho hai điểm ,A B cách đều đường thẳng 2 x4y 5 0

A m3 B m 5 C m1 D m5

Câu 7 (VD): Cho hàm số    2 

yxxmxm Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

A 0 m 4 B

4 1

0 2

m m

  

C m4 D 1

0

2 m

  

BTVN – TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ PHÂN THỨC, BẬC BA, BẬC BỐN (PHẦN 2) –

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

MÔN TOÁN LỚP 12

THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 8 (VD): Cho đường cong:   3   2    

m

C yxmxmxm Có bao nhiêu giá trị của m để

 C m cắt Ox tại 2 điểm phân biệt

Câu 9 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ymx m 1 cắt đồ thị của hàm số

yxx  x tại ba điểm A B C phân biệt sao cho , , ABBC

A m  ; 0  4; B mC 5;

4

m  

  D m   2;  Câu 10 (VD): Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: mx3m cắt đồ thị hàm số

( ) :C yx 3x tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x x thỏa mãn điều kiện 1, 2, 3 x12x22x32 15:

2

2

mD m 2

Câu 11 (VD): Tìm giá trị tham số m để đường thẳng  d :mx  y m 0 cắt đường cong

C yxx  tại 3 điểm phân biệt A B và , C1; 0 sao cho tam giác AOB có diện tích bằng 5 5 ( O

là gốc tọa độ) ?

Câu 12 (VD): Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số yx42x2m cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

A   2 m 0 B 0 m 1 C   1 m 2 D   1 m 0

Câu 13 (VD): Đường thẳng ym không cắt đồ thị hàm số y 2x44x22 khi:

A 0 m 4 B   4 m 0 C.m4 D 0 m 4

Câu 14 (VD): Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số yx42mx2m24 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt, trong đó có đúng ba điểm có hoành độ lớn hơn 1

A 2 m 3 B    3 m 1 C m 1,m3 D   1 m 3

Câu 15 (VD): Cho hàm số 4   2  

     Tìm số giá trị của m để  C m cắt Ox tại 4 điểm

phân biệt có hoành độ tạo thành cấp số cộng

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: THẦY NGUYỄN QUỐC CHI – GV TUYENSINH247.COM

11 A 12 D 13 C 14 A 15 A

Câu 1 (VD): Tìm tất cả giá trị của tham số m để đường thẳng y x 2m cắt đồ thị hàm số 3

1

x y x

 tại 2 điểm

phân biệt có hoành độ dương:

5

m

m

 

 

3 1

2

m

0

3

m

 

Trang 3

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm

3

1

x

x

+ Theo định lí Viet:

1 2

2

b

a c

a

   





+ Để đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương

 Phương trình (1) phải có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 dương và khác 1

2

1 2

3

m

m

m

luon dung

  



Chọn C

Câu 2 (VD): Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị  C và đường thẳng  d :y  3x m Tìm m để  d cắt  C

tại hai điểm phân biệt thuộc nhánh phải của  C

C m 1 hoặc m11 D m5

Hướng dẫn giải

+ Đồ thị  C có tiệm cận đứng là x1 và tiệm cận ngang y2

+ Phương trình hoành độ giao điểm:

2 1

1

x

x

    3x mx 1 2x1 2      

3x m 1 x m 1 0 1

+ Theo định lí Viet:

1 2

1 3 1

3

x x

a

x x

a

   





+ Đường thẳng (d) cắt  C tại hai điểm phân biệt thuộc nhánh phải của  C

(như hình vẽ bên)

2 điểm này đều có hoành độ dương  Phương trình (1) phải có 2

nghiệm phân biệt x x1, 2 1

x

y

d

x 2

x 1

1

Trang 4

   

2

2

1 12 1 0 0

1 2 2

3

1 0

1

m

x x

luon dung x

luon dung m

 

     

Chọn A

Câu 3 (VD): Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại

hai điểm phân biệt A B, và AB4?

A 7 B 6 C 1 D 2

Hướng dẫn giải

+ Phương trình hoành độ giao điểm:

2 1

1

x

x

+ Theo đlí viet:

1 2

1

b

a c

a

    





+ Để đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm phần biệt Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1

2

3 2 3

*

m

  

Giả sử phương trình (1) có 2 nghiệm  

1 1

1 2

2 2

; ,

;

A x x m

x x

B x x m



 

AB  xx   xx

 

2

6 11 0 3 2 5 3 2 5 **

6, 46 7, 47

3 2 3 3 2 5

m m

 

Vậy 1 giá trị nguyên dương là m7

Chọn C

Trang 5

Câu 4 (VD): Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng  d :y  x m cắt đồ thị   1

: 2

x

C y

x

 tại hai điểm phân biệt A B sao cho độ dài đoạn thẳng , AB là ngắn nhất

2

9

2

m 

Hướng dẫn giải

+ Phương trình hoành độ giao điểm:

1

2

x

x

+ Theo đlí viet: 1 2

1 2

2 1

2

x x

a c

x x

a

   





+ Để đường thẳng (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

 Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0

0

1 0 (luon dung) m

 

+ Giả sử phương trình (1) có 2 nghiệm  

1 2

; ,

;

A x x m

x x

B x x m

 



 

 



2 1

2

m

+ Mà AB min

2

d 7

min

2

Mo e m

Min khi m

Chọn A

Câu 5: Cho hàm số 2 1  

1

x

x

 và đường thẳng d m:y x m Tìm m để (C) cắt d tại hai điểm phân biệt m

,

A B sao cho OAB vuông tại O ?

3

3

3

3

m 

Hướng dẫn giải

+ Phương trình hoành độ giao điểm

2 1

1

x

x

+ Theo đlí viet: 1 2

1 2

1

b

a c

a

    





+ Để đồ thị  C cắt  d tại 2 điểm phân biệt  (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

Trang 6

     

2

m

 

+ Giả sử phương trình (1) có 2 nghiệm  

1 1

1 2

2 2

; ,

;

A x x m

x x

B x x m



 

+ Tam giác OAB vuông tại O

2

2

2

3

Chọn C

Câu 6 (VD): Tìm m để đường thẳng :d y  x m cắt đồ thị  C hàm số

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt A

B sao cho hai điểm ,A B cách đều đường thẳng 2 x4y 5 0

A m3 B m 5 C m1 D m5

Hướng dẫn giải

+ Phương trình hoành độ giao điểm:

1

x

x

+ Theo đlí viet:

1 2

b

a c

a

   





+ Để đường thẳng (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

m

+ Giả sử phương trình (1) có 2 nghiệm  

1 2

; ,

;

A x x m

x x

B x x m

 



 

 



+ Gọi I là trung điểm AB 1 2  1 2 2

+ Vì hai điểm A, B cách đều đường thẳng 2 x  4 y   5 0

Trung điểm I thuộc đường thẳng (như hình vẽ bên)

Thay I vào đường thẳng ta có: 2 4 5 0 5

m

Chọn D

Câu 7 (VD): Cho hàm số    2 

yxxmxm Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

2x - 4y + 5=0

I A

B

Trang 7

A 0 m 4 B

4 1

0 2

m m

  

C m4 D 1

0

2 m

  

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2

1

0 1

x

x x mx m

x mx m

+ Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt  Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1

4 0

1

2

2

m

m

m

 

 

Chọn B

Câu 8 (VD): Cho đường cong:   3   2    

m

C yxmxmxm Có bao nhiêu giá trị của m để

 C m cắt Ox tại 2 điểm phân biệt

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 3   2    

xmxmxm  + Nhẩm thấy có nghiệm x1

Phân tích đa thức thành nhân tử: x1 bac 2 0

+ Tìm phương trình bậc 2 bằng cách chia bảng như sau:

Hệ số bậc 3 1 2m1 3m1  (m 1)

Phương pháp: Hệ số đầu hạ xuống, xong lấy nghiệm 1 nhân ngang rồi cộng chéo lên

2

1

x

x mx m

 C m

 cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt Phương trình (1) có 1 nghiệm kép 1 hoặc (1) có 2 nghiệm trong đó có 1 nghiệm x1

TH1: (1) có nghiệm kép khác 1

2

2

m

m

TH2: (1) có 2 nghiệm trong đó 1 nghiệm x1

2

1 5

0.61 2

1, 61

1 5

2 2

2

m

m

m m

m

m m





Trang 8

 

2

Vậy có 3 giá trị

Chọn C

Câu 9 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ymx m 1 cắt đồ thị của hàm số

yxx  x tại ba điểm A B C phân biệt sao cho , , ABBC

A m  ; 0  4; B mC 5;

4

m  

  D m   2;  Hướng dẫn giải

+ Ta có phương trình hoành độ giao điểm là:

xx   x mx m  xx  m x m  

+ Nhẩm thấy phương trình có nghiệm x1

 Dùng chia đa thức bằng bảng như câu 8 thu được:

2

1

2 1 0 1

x

+ Để (C) cắt trục hoành tại 3 điểm  Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

m

+ Giả sử phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2  

A x mx m

C x mx m

 



 

 

+ x 1 B 1;1

+ Áp dụng Viet cho PT (1): 1 2

1 2

2

x x

   

 Có:

2 2 2 (Luon dung) ( )

x x

x x

x x Loai

  

Vậy m 2

Chọn D

Trang 9

Câu 10 (VD): Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: mx3m cắt đồ thị hàm số

( ) :C yx 3x tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x x thỏa mãn điều kiện 1, 2, 3 2 2 2

xxx  :

2

2

mD m 2

Hướng dẫn giải Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

3

0 (1)

x

x m

+ Để 2 đồ thị cắt nhau tại ba điểm phân biệt  Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 3

2

+ Giả sử PT (1) có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2

+ Áp dụng Viet cho PT (1): 1 2

1 2

0

x x

 + Ta coi: x3 3

Có: x12x22x33 15x12x22 9 15

Chọn A

Câu 11 (VD): Tìm giá trị tham số m để đường thẳng  d :mx  y m 0 cắt đường cong

C yxx  tại 3 điểm phân biệt ,A B và C1; 0 sao cho tam giác AOB có diện tích bằng 5 5 ( O

là gốc tọa độ) ?

Hướng dẫn giải

Câu này dùng viét sẽ dài nên dùng luôn Công thức tính S tam giác

+ Phương trình hoành độ giao điểm là:

2

1 1

2

x x

 

 

+ Để 2 đồ thị cắt nhau tại 3 điểm phân biệt thì (*) có hai nghiệm phân biệt khác -1 0

9

m m

  

 Khi đó: Am2;m m3m ; Bm 2; m m3m

Ta có công thức tính diện tích tam giác biết tọa độ 3 đỉnh như sau:

Trang 10

     

1

2

1

2

1

2

5 5 5

m m m m m m m m m m

Chọn A

Câu 12 (VD): Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2

2

yxxm cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

A   2 m 0 B 0 m 1 C   1 m 2 D   1 m 0

Hướng dẫn giải B1: Xét phương trình hoành độ giao điểm: x42x2 m 0

mxxm

B3: Để đồ thị cắt trục Ox tại 4 điểm  (1) có 4 nghiệm phân biệt

 Đồ thị yx42x2 phải cắt đường thẳng ym tại 4 điểm

B4: Vẽ đồ thị:

Để cắt tại 4 điểm thì ym phải nằm giữa 1 và 0    1 m 0

Chọn D

Câu 13 (VD): Đường thẳng ym không cắt đồ thị hàm số y 2x44x22 khi:

A 0 m 4 B   4 m 0 C.m4 D 0 m 4

Hướng dẫn giải + Xét phương trình hoành độ giao điểm: 4 2  

+ Để đường thẳng không cắt đồ thị hàm số  (1) phải vô nghiệm

 Đồ thị y 2x44x22 không được cắt đường thẳng ym

+ Vẽ đồ thị:

x y

y = m

0 -1

Trang 11

Để không cắt thì ym phải nằm trên 4  m 4

Chọn C

Câu 14 (VD): Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số yx42mx2m24 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt, trong đó có đúng ba điểm có hoành độ lớn hơn 1

A 2 m 3 B    3 m 1 C m 1,m3 D   1 m 3

Hướng dẫn giải

2

2

2

2

    

Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

 (1) phải có 4 nghiệm phân biệt 2 0 2 1 

m

m m

 

     + Khi đó 4 nghiệm là:  m  2 m 2 m 2 m2

+ Để cắt tại 4 điểm, trong đó 3 điểm có hoành độ lớn hơn 1

 Phương trình phải có 4 nghiệm, trong đó 3 nghiệm lớn hơn 1

 Sắp xếp lại thứ tự các nghiệm như sau:  m    2  1 m 2 m 2 m2

Vậy: 2 1 2 1 3  2

2 1

m

Từ (1) và (2)   2 m 3

Chọn A

Câu 15 (VD): Cho hàm số 4   2  

     Tìm số giá trị của m để  C m cắt Ox tại 4 điểm

phân biệt có hoành độ tạo thành cấp số cộng

Hướng dẫn giải

Ta có: 4   2 4   2  2 2

x

y

y = m

0 4

Trang 12

2 3 *

    

Để phương trình có bốn nghiệm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

3

2 3 0

2

2 3 1

1

m

m

 

+ Khi đó bốn nghiệm của phương trình là: x 1; x  2m3

+ Để cắt nhau tại 4 điểm có hoành độ lập thành CSC

 Phương trình có 4 nghiệm lập thành CSC  Sắp xếp các nghiệm để tạo thành CSC như sau:

TH1:  2m    3 1 1 2m3

Nhận thấy khoảng cách giữa 2 số hạng liên tiếp bằng 2  2m    3 1 2 m 3

TH2:   1 2m 3 2m 3 1

Cấp số cộng có tính chất khoảng cách giữa 2 số hạng liên tiếp luôn bằng nhau

1 2 3 2 2 3

3 2 3 1 2 3

Vậy có 2 giá trị của m

Chọn A

Ngày đăng: 30/11/2022, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trung điể mI thuộc đường thẳng (như hình vẽ bên). Thay I vào đường thẳng ta có:  2.4.50 5 - TS247 DT btvn tuong giao do thi phan thuc bac 3 bac 4 phan 2 co loi giai chi tiet 38151 1588649288
rung điể mI thuộc đường thẳng (như hình vẽ bên). Thay I vào đường thẳng ta có: 2.4.50 5 (Trang 6)
+ Tìm phương trình bậc 2 bằng cách chia bảng như sau: - TS247 DT btvn tuong giao do thi phan thuc bac 3 bac 4 phan 2 co loi giai chi tiet 38151 1588649288
m phương trình bậc 2 bằng cách chia bảng như sau: (Trang 7)
 Dùng chia đa thức bằng bảng như câu 8 thu được: - TS247 DT btvn tuong giao do thi phan thuc bac 3 bac 4 phan 2 co loi giai chi tiet 38151 1588649288
ng chia đa thức bằng bảng như câu 8 thu được: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w