1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tương Giao Đồ Thị Và Biện Luận Số Nghiệm Phần 1 Có Lời Giải Chi Tiết
Tác giả Thầy Nguyễn Quốc Chí
Trường học Trường đại học Tuyển sinh 247
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập về nhà
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 845,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số giao điểm của  C và trục hoành.. Tính độ dài đoạn thẳng AB... Câu 17 VD: Dựa vào bảng biến thiên sau... Tìm số giao điểm của  C và trục hoành... Hướng dẫn giải Xét phương tr

Trang 1

Câu 1 (NB): Cho hàm số 3

3

yxx có đồ thị  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành

A 2 B 3 C 1 D 0

Câu 2 (TH): Biết rằng đường thẳng y  2x 2 cắt đồ thị hàm số yx3 x 2 tại điểm duy nhất; kí hiệu

x y0; 0 là tọa độ của điểm đó Tìm y0

A y0 4 B y0 0 C y0 2 D y0  1

Câu 3 (TH): Tìm số giao điểm n của hai đồ thị 4 2

yxx  và yx22

A n0 B n1 C n4 D n2

Câu 4 (NB): Cho hàm số 3

2

yx  x có đồ thị  C Số giao điểm của  C và đường thẳng y2 là:

A 1 B 0 C 3 D 2

Câu 5 (TH): Tìm số giao điểm của đồ thị hai hàm số yx3 và y x 1

A 2 B 3 C 1 D 0

Câu 6 (TH): Biết đồ thị hai hàm số y x 1 2 1

1

x y x

 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A B, . Tính độ dài đoạn thẳng AB

A AB 2. B AB4 C AB2 2. D AB2

Câu 7 (TH): Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x4 2x2 1 với trục hoành là:

Câu 8 (VD): Dựa vào đồ thị hàm số y x3 3x Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên

m để phương trình x33x2m0 có ba nghiệm phân biệt?

A 3 B 2

C 5 D 1

Câu 9 (VD): Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới: Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;3 là:

BTVN - TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ VÀ BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM (PHẦN 1) –

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

MÔN TOÁN LỚP 12

BIÊN SOẠN: THẦY NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

A T   3; 0 B T   3; 0 C T   4;1 D T   4;1

Câu 10 (VD): Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số 4 2

4

y  x x Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 4 2

xx   m có hai nghiệm?

A m2 B m0,m4 C m2,m6 D m0

Câu 11 (VD): ình vẽ bên là đồ thị của hàm số 3

y  x x iá trị của m để phương trình 3

3 1

xx m có 3 nghiệm đ i một khác nhau là:

Câu 12 (VD): Cho hàm số yf x  có đồ thị dưới đây Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

 

f xm có 3 nghiệm phân biệt :

Câu 13 (TH): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f x  6 0 là:

A 3 B 2 C 1 D 0

Câu 14 (TH) (Đề minh họa 2019): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Trang 3

Số nghiệm của phương trình 2f x  3 0 là

Câu 15 (TH): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình: 2f x  1 0 là:

A 3. B 4 C 1 D.2.

Câu 16 (VD): Cho hàm số yf x  liên tục trên \ 0 và có bảng biến thiên như hình dưới  

Hỏi phương trình 3 f x( ) 100 có bao nhiêu nghiệm?

A 2 nghiệm B 4 nghiệm C 3 nghiệm D 1 nghiệm

Câu 17 (VD): Dựa vào bảng biến thiên sau Tìm m để phương trình f x 2m1 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 18 (VD): Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x m có đúng hai nghiệm thực?

Trang 4

A   ; 1  2 B ; 2 C ; 2 D   ; 1  2

Câu 19 (VD): Tìm m để phương trình 3 2

xx  m có ba nghiệm thực phân biệt

A m0 hoặc m 4 B   4 m 0

C m0 hoặc m 4 D   4 m 0

Câu 20 (VD): Tìm tất cả giá trị thực của m để phương trình 4 2

2

xxm có 4 nghiệm thực phân biệt

Câu 21 (VD): Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số yx42x2 tại 6 điểm phân biệt:

Câu 22 (VD): Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2

xx   m có 4 nghiệm phân biệt?

A m  2; 0 B m 0; 2 C m  2; 2 D Kh ng tồn tại m

Câu 23 (VDC): Tìm m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm thực phân biệt:

2 4

4x 1 2 4x 3x 1 m x1

A    1 m 2 2 2 B    1 m 2 2 2 C   1 m 0 D.m 1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: THẦY NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

11 C 12 D 13 B 14 A 15 D

16 C 17 D 18 D 19 D 20 B

21 A 22 C 23 B

Câu 1 (NB): Cho hàm số 3

3

yxx có đồ thị  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành

A 2 B 3 C 1 D 0

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 3

0

3

x

x

  

Số giao điểm của  C và trục hoành là 3

Chọn B

Câu 2 (TH): Biết rằng đường thẳng y  2x 2 cắt đồ thị hàm số yx3 x 2 tại điểm duy nhất; kí hiệu

x y0; 0 là tọa độ của điểm đó Tìm y0

A y0 4 B y0 0 C y0 2 D y0  1

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 5

3 3

3

0

Chọn C

Câu 3 (TH): Tìm số giao điểm n của hai đồ thị 4 2

yxx  và yx22

A n0 B n1 C n4 D n2

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

2

2 0

2

x x

x

 

 



 Có 2 nghiệm Vậy số giao điểm của 2 đồ thị là 2

Chọn D

Câu 4 (NB): Cho hàm số 3

2

yx  x có đồ thị  C Số giao điểm của  C và đường thẳng y2 là:

A 1 B 0 C 3 D 2

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Số giao điểm của là 1

Chọn A

Câu 5 (TH): Tìm số giao điểm của đồ thị hai hàm số yx3 và y x 1

A 2 B 3 C 1 D 0

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x  3 x 1 (ĐK:x 1)

 

1

2

x loai

 



 Số giao điểm là 1

Chọn C

Câu 6 (TH): Biết đồ thị hai hàm số y x 1 2 1

1

x y x

 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A B, . Tính độ dài đoạn thẳng AB

A AB 2. B AB4 C AB2 2. D AB2

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 1 2 1

1

x x

x

 

 (ĐK: x 1)

 

1 1 2 1

2 1

0

2

x

x

x

x

Trang 6

Với x    0 y 1 A0; 1 

Với x   2 y 1 B 2;1

2; 2 2 2 2 2

Chọn C

Câu 7 (TH): Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x4 2x2 1 với trục hoành là:

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 4 2 2

Phương trình v nghiệm Vậy kh ng có giao điểm

Chọn B

Câu 8 (VD): Dựa vào đồ thị hàm số y x3 3x Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên m để phương trình 3

xxm có ba nghiệm phân biệt?

Hướng dẫn giải

xxm xxm

B2: Biện luận:

Để phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt

 Đường thẳng y2mphải cắt đồ thịy x3 3xtại 3 điểm

+ Dựa vào đồ thị ta thấy nếu y2mnằm trên 2và nằm dưới 2 thì sẽ cắt tại 3

điểm   2 2m    2 1 m 1

Đề bài yêu cầu tìm m nguyên  m 0

Chọn D

Câu 9 (VD): Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới: Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;3 là:

A T   3; 0 B T   3; 0 C T   4;1 D T   4;1

x

y

y = 2m

-2 2

1

Trang 7

Hướng dẫn giải

Để phương trình f x mcó 3 nghiệm phân biệt thuộc 1;3

 Đường thẳng ym phải cắt đồ thị hàm số yf x tại điểm

+ Dựa vào đồ thị ta thấy ymnằm trên -3 và nằm dưới 0 thì sẽ cắt tại 3 điểm

3 m 0

   

Chọn B

Câu 10 (VD): Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số 4 2

4

y  x x Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 4 2

xx   m có hai nghiệm?

A m2 B m0,m4 C m2,m6 D m0

Hướng dẫn giải

+ Để phương trình có 2 nghiệm Đường thẳng y m 2phải cắt đồ thị hàm

số y  x4 4x2tại 2 điểm phân biệt

+ Dựa vào đồ thị ta thấy y m 2 phải nằm tại 4 và nằm dưới 0

Chọn C

Câu 11 (VD): ình vẽ bên là đồ thị của hàm số 3

y  x x iá trị của m để phương trình 3

3 1

xx m có 3 nghiệm đ i một khác nhau là:

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 3

3 1

xx m

+ Để phương trình trên có 3 nghiệm  Đồ thị hàm số 3

3 1

yxx phải cắt đường thẳng ym tại 3

điểm phân biệt

x y

y = m 1

-3 1

x

y

y = m-2

y = m-2 4

0 1

Trang 8

+ Nhận thấy đồ thị ở đề bài là đồ thị của hàm số yx33x1 Nên ta vẽ lại đồ thị hàm số 3

3 1

yxx như hình bên dưới bằng cách:

B1: Lấy đối xứng những nét đồ thị phía dưới trục Ox lên trên

B2: Gạch bỏ những nét đồ thị phía dưới trục Ox (nét đồ thị âm)

B3: Các nét đồ thị còn lại là đồ thị cần tìm

Dựa vào đồ thị Để cắt tại 3 điểm đ i một khác nhau thì ymphải nằm tại 0 và 3 3

0

m m

  

Chọn C

Câu 12 (VD): Cho hàm số yf x  có đồ thị dưới đây Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

 

f xm có 3 nghiệm phân biệt :

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: f  xm

+ Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng ym phải cắt đồ thị hàm số yf  x tại 3 điểm phân biệt

+ Nhận thấy đồ thị đề bài cho là đồ thị hàm số yf x , nên ta vẽ lại đồ thị yf  x như hình dưới bằng cách:

B1: Lấy đối xứng nét đồ thị bên phải trục Oy sang bên trái

B2: Xóa bỏ các nét đồ thị bên trái trục Oy

B3: Các nét đồ thị còn lại là đồ thị cần tìm

Trang 9

Dựa vào hình vẽ Để cắt tại 3 điểm phân biệt thìym phải nằm tại 1  m 1.

Chọn D

Câu 13 (TH): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f x  6 0 là:

A 3 B 2 C 1 D 0

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: ( ) 6 0f x    f x( )6

Bảng biến thiên:

+ Dựa vào BBT trên ta thấy đường thẳng y6 cắt đồ thị yf x (là các mũi tên màu tím) tại 2 điểm phân biệt Số nghiệm của phương trình là ( ) 6f x  0 là 2

Chọn B

Câu 14 (TH) (Đề minh họa 2019): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình 2f x  3 0 là

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2 ( ) 3 0 ( ) 3

2

Bảng biến thiên:

Trang 10

+ Dựa vào BBT trên ta thấy đường thẳng 3

2

y

 cắt đồ thị yf x (là các mũi tên màu tím) tại 4 điểm phân biệt Số nghiệm của phương trình là 4

Chọn A

Câu 15 (TH): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình: 2f x  1 0 là:

A 3. B 4 C 1 D.2.

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2 ( ) 1 0 ( ) 1

2

Bảng biến thiên:

+ Dựa vào BBT trên ta thấy đường thẳng 1

2

y cắt đồ thị yf x  (là các mũi tên màu tím) tại 2 điểm phân biệt Số nghiệm của phương trình là 2

Chọn D

Câu 16 (VD): Cho hàm số yf x  liên tục trên \ 0 và có bảng biến thiên như hình dưới  

Hỏi phương trình 3 f x( ) 100 có bao nhiêu nghiệm?

A 2 nghiệm B 4 nghiệm C 3 nghiệm D 1 nghiệm

Trang 11

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm:      

 

10

10 3

3

f x

f x



Bảng biến thiên:

+ Dựa vào BBT trên ta thấy đường thẳng 10 3,3

3

y  cắt đồ thị yf x  (là các mũi tên màu tím) tại 2 điểm phân biệt (Chú ý 3,3 nằm trên 2 nên ko thể cắt tại chỗ dưới số 2 kia được)

+ Dựa vào BBT trên ta thấy đường thẳng 10 3,3

3

y   

cắt đồ thị yf x  (là các mũi tên màu tím) tại 1 điểm phân biệt

 Tổng số nghiệm của phương trình là 3

Chọn C

Câu 17 (VD): Dựa vào bảng biến thiên sau Tìm m để phương trình f x 2m1 có 3 nghiệm phân biệt

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: ( ) 2f xm1

Bảng biến thiên:

+ Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt  Đồ thị hàm số yf x  phải cắt đường thẳng y2m1 tại

3 điểm phân biệt

+ Dựa vào BBT trên ta thấy đường thẳng y2m1 cắt đồ thị yf x  tại 3 điểm khi nó nằm giữa 1 và

3 (như hình vẽ trên)

 Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt   1 2m    1 3 2 2m    2 1 m 1

Chọn D

Trang 12

Câu 18 (VD): Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x m có đúng hai nghiệm thực?

A   ; 1  2 B ; 2 C ; 2 D  ;1  2

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm:   ; 1  2

Bảng biến thiên:

Để phương trình f x m có đúng 2 nghiệm thì đường thẳng ym phải nằm ở 2 vị trí như trên hìn

   

2

1

m

m

+ Xét m 1, tại vị trí 1 cho ra nghiệmx0(Kh ng xác định)

 Tại 1 chỉ cắt 2 điểm m 1 vẫn thỏa mãn  

   

2 1

m m

Chọn D

Câu 19 (VD): Tìm m để phương trình 3 2

xx  m có ba nghiệm thực phân biệt

A m0 hoặc m 4 B   4 m 0

C m0 hoặc m 4 D   4 m 0

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 3 2

xx   m xxm Đặt   3 2

3

f xxx

Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của f x bằng MODE 7:  

B1: Nhập   3 2

3

f xxx

B2: Start: 5

End: 5

Step: 10 /19

Ta thu được đồ thị của f x như sau:  

Trang 13

 Đường thẳng ym cắt f x tại 3 điểm phân biệt     m  4; 0

Chọn D

Câu 20 (VD): Tìm tất cả giá trị thực của m để phương trình 4 2

2

xxm có 4 nghiệm thực phân biệt

Hướng dẫn giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 4 2

2

xxm + Đặt:   4 2

2

f xxx

Khảo sát và vẽ bảng biến thiên f x bằng MODE 7:  

B1: 4 2

f xxx

B2: Start: 5

End: 5

Step: 10 /19

Ta thu được đồ thị của f x như sau:  

y m

  cắt yf x  tại 4 điểm   1 m0

Chọn B

Câu 21 (VD): Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số 4 2

2

yxx tại 6 điểm phân biệt:

Hướng dẫn giải

+ Xét phương trình hoành độ giao điểm: 4 2

2

xxm + Đặt   4 2

2

f xxx

Khảo sát, vẽ bảng biến thiên ( )f x bằng MODE + 7:

B1: Vẽ   4 2

2

f xxx

Start: 5

End: 5

Step: 10 /19

Ta thu được đồ thị của f x như sau:  

B2: Ta vẽ tiếp đồ thị hàm số yx42x2 bằng cách:

+ Lấy đối xứng những nét đồ thị phía dưới trục Ox lên trên

+ Gạch bỏ những nét đồ thị phía dưới trục Ox (nét đồ thị âm)

+ Các nét đồ thị còn lại là đồ thị cần tìm

Trang 14

Đường thẳng ym cắt đồ thị yf x tại 6 điểm phân biệt ( )  m  0;1

Chọn A

Câu 22 (VD): Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2

xx   m có 4 nghiệm phân biệt?

A m  2; 0 B m 0; 2 C m  2; 2 D Kh ng tồn tại m

Hướng dẫn giải

+ Xét phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 3 2

xx    m xx  m

+ Đặt   3 2

3x 2

f xx  

B1: Khảo sát, vẽ bảng biến thiên ( )f x bằng MODE 7

Start: -5

End: 5

Step: 10/19

Ta thu được đồ thị của f x như sau:  

B2: Ta vẽ tiếp đồ thị hàm số yx33x22 bằng cách

+ Lấy đối xứng nét đồ thị bên phải trục Oy sang bên trái

+ Xóa bỏ các nét đồ thị bên trái trục Oy

+ Các nét đồ thị còn lại là đồ thị cần tìm

Thu được đồ thị như hình dưới

Đường thẳng ym cắt đồ thị yx33x22 tại 4 điểm    2 m 2

Chọn C

Câu 23 (VDC): Tìm m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm thực phân biệt:

2 4

4x 1 2 4x 3x 1 m x1

A    1 m 2 2 2 B    1 m 2 2 2 C   1 m 0 D.m 1

x

y

2

-2 1

x y

-2

2

y = m

Trang 15

Hướng dẫn giải

 

2 4

4x 1 2 4x 3x 1 m x1 1

 

2

2 4

1 4

4 1 0

: 4 3 1 0

1 0

4 1

4 1 2 4 3 1

1

x x

x

x x

x

m

x

 

 

  

 

Khảo sát, vẽ bảng biến thiên bằng MODE 7:

Start: 1

4

End: 5

Step: 5 1 :19

4

  

 Đường thẳng ym cắt đồ thị tại 2 điểm     1 m 0,88

Chọn B

Ngày đăng: 30/11/2022, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10 (VD): Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số 2 - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
u 10 (VD): Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số 2 (Trang 2)
Câu 13 (TH): Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
u 13 (TH): Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 2)
Câu 15 (TH): Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
u 15 (TH): Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 3)
Câu 10 (VD): Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số 2 - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
u 10 (VD): Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số 2 (Trang 7)
như hình bên dưới bằng cách: - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
nh ư hình bên dưới bằng cách: (Trang 8)
Dựa vào hình vẽ. Để cắt tại 3 điểm phân biệt thì m phải nằm tại 1 m 1. - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
a vào hình vẽ. Để cắt tại 3 điểm phân biệt thì m phải nằm tại 1 m 1 (Trang 9)
Câu 13 (TH): Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
u 13 (TH): Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 9)
Bảng biến thiên: - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
Bảng bi ến thiên: (Trang 10)
Câu 17 (VD): Dựa vào bảng biến thiên sau. Tìm m để phương trình  2m 1 có 3 nghiệm phân biệt. - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
u 17 (VD): Dựa vào bảng biến thiên sau. Tìm m để phương trình  2m 1 có 3 nghiệm phân biệt (Trang 11)
Bảng biến thiên: - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
Bảng bi ến thiên: (Trang 11)
Câu 18 (VD): Cho hàm số fx xác định trên \ 0, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:  - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
u 18 (VD): Cho hàm số fx xác định trên \ 0, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau: (Trang 12)
Khảo sát và vẽ bảng biến thiên  bằng MODE 7: B1: 42 - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
h ảo sát và vẽ bảng biến thiên  bằng MODE 7: B1: 42 (Trang 13)
B1: Khảo sát, vẽ bảng biến thiên () bằng MODE 7 Start: -5  - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
1 Khảo sát, vẽ bảng biến thiên () bằng MODE 7 Start: -5 (Trang 14)
Thu được đồ thị như hình dưới - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
hu được đồ thị như hình dưới (Trang 14)
Khảo sát, vẽ bảng biến thiên bằng MODE 7: Start: 1 - TS247 DT btvn tuong giao do thi bien luan nghiem phan 1 co loi giai chi tiet 38150 1568600888
h ảo sát, vẽ bảng biến thiên bằng MODE 7: Start: 1 (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm