1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT btvn cuc tri ham so phan 1 co loi giai chi tiet 38144 1568197714

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực trị hàm số (phần 1) có lời giải chi tiết
Tác giả Nguyễn Quốc Chí
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập về nhà
Năm xuất bản 2019
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 567,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến trên từng trên từng khoảng xác định D.. Hàm số nghịch biến trên từng trên từng khoảng xác định Câu 7: Cho hàm số y x sin 2x.. Câu 9: Hàm số nào sau đây có hai điểm c

Trang 1

Câu 1: Giá trị cực tiểu y CT của hàm số yx33x21 là :

A y CT  2 B y CT 5 C y CT 1 D y CT  19

Câu 2: Điểm cực tiểu của hàm số 3

yxx là:

A x 1 B x1 C y 1 D M1; 1 

Câu 3: Giá trị cực đại của hàm số là:

A 71 B 2 C 54 D 3

Câu 4: Số điểm cực trị của hàm số 4 2

yxx  là:

A 3 B 0 C 1 D 2

Câu 5: Cho hàm số

2 3 1

x y x

 Phát biểu nào dưới đây đúng:

A Cực tiểu của hàm số bằng -3 B Cực tiểu của hàm số bằng 1

C Cực tiểu của hàm số bằng -6 D Cực tiểu của hàm số bằng 2

Câu 6: Trong khẳng định sau đây về hàm số

2

1

x y x

 , hãy tìm khẳng định đúng ?

A Hàm số có 1 điểm cực trị

B Hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu

C Hàm số đồng biến trên từng trên từng khoảng xác định

D Hàm số nghịch biến trên từng trên từng khoảng xác định

Câu 7: Cho hàm số y x sin 2x Mệnh đề nào dưới đây là đúng:

A Hàm số đạt cực đại tại

6

x   k

B Hàm số đat cực tiểu tại

6

x   k

C Hàm số không có điểm cực trị D Hàm số luôn luôn đồng biến trên R

Câu 8: Cho hàm số 2

3

yxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x0

C Hàm số đạt cực đại tại x3 D Hàm số không có cực trị

Câu 9: Hàm số nào sau đây có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

A yx39x2 B y2x45x21

C y  x4 10x23 D y 2x410x23

Câu 10: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thi hàm số 1 3 2

1 3

A.5 2

2 5

10 2

2 10 3

Câu 11: Đồ thị của hàm số 3 2

yxxx có hai điểm cực trịAB Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB?

A P 1; 0 B M0; 1  C N1; 10  D Q 0; 2

Câu 12: Hàm số y 2x1 có bao nhiêu điểm cực trị?

A 2 B 0 C 1 D 4

Câu 13: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

yxxx

BTVN – CỰC TRỊ HÀM SÓ (PHẦN 1) – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

MÔN TOÁN LỚP 12

THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số đạt cực đại tại x  -1 và đạt cực tiểu tại x  2

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2

D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -2 và giá trị cực đại bằng 2

Câu 14: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số đạt cực đại tại x0

B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

2

C Hàm số đồng biến và nghịch biến trên các khoảng xác định

D Hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng

Câu 15: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau :

Đồ thị hàm số này có mấy điểm cực trị

A 2 B 1 C 0 D 3

Câu 16: Cho hàm số f x  có đạo hàm bằng   2  3 

f xx xx Số điểm cực trị của hàm số f x  bằng:

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 17: Hàm số f x xác định và liên tục trên   và có đạo hàm     2 

f x   xx Khi đó hàm

số f x  

A Đạt cực đại tại điểmx 1 B Đạt cực tiểu tại điểm x 1

C Đạt cực đại tại điểm x1 D Đạt cực tiểu tại điểm x1

Câu 18: Cho hàm số 3   2

yxaxx b Tìm tất cả các giá trị của a b, để đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 1; 4 

A a 1,b 2 B a 2,b1 C a1,b 2 D a2, b 1

Câu 19: Biết M(0; 2) và N(2; 2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số yax3bx2cxd Tính giá trị của hàm số tại x 2

A.y 2 2 B.y 2 22 C.y  2 6 D.y   2 18

Câu 20: Tìm tất cả giá trị thực m để hàm số 3 2 2

yxmxm x đạt cực tiểu tại x1

Trang 3

C m3 D m 1 hoặc m 3

Câu 21: Hàm số 1 3 1 2  2  

yxmxmx m đạt cực đại tại x1 khi:

A m3 B m2 C m 2 D m 3

Câu 22: Hàm số 3  

3

x

y mmx đạt cực đại tại x1 khi giá trị m là:

A 1 B 0 C 2 D 2

Câu 23: Cho hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x (m là tham số Giá trị của tham số m để hàm số

đạt cực tiểu tại x2

A m1 B m0 C m2 D m3

Câu 24: Hàm số

2

1

y

x m

 đạt cực đại tại x2 khi m?

A 1 B 3 C 1 D 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: THẦY NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

11 C 12 C 13 D 14 D 15 A 16 C 17 A 18 C 19 D 20 A

21 B 22 C 23 B 24 B

Câu 1: Giá trị cực tiểu y CT của hàm số yx33x21 là :

A y CT  2 B y CT 5 C y CT 1 D y CT  19

Hướng dẫn giải

2

x

x

      

Ta có bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có giá trị cực tiểu y CT 1

Chọn C

Câu 2: Điểm cực tiểu của hàm số 3

yxx là:

A x 1 B x1 C y 1 D M1; 1 

Hướng dẫn giải

1

x

x

 

      

Ta có bảng biến thiên:

Trang 4

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số có điểm cực tiểu x1

Chọn B

Câu 3: Giá trị cực đại của hàm số là:

A 71 B 2 C 54 D 3

Hướng dẫn giải

2

x

x

 

      

Ta có bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên, giá trị cực đại của hàm số là 71

Chọn A

Câu 4: Số điểm cực trị của hàm số yx42x2 3 là:

A 3 B 0 C 1 D 2

Hướng dẫn giải

Công thức tính nhanh cực trị cho hàm bậc 4 trùng phương: 4 2

x

yaxbc + Hàm số có 3 Cực trị  Hệ số ,a b trái dấua b 0

+ Hàm số có 1 Cực trị Hệ số ,a b cùng dấua b 0

Vì có hệ số của a và b trái dấu Hàm số có ba điểm cực trị

Chọn A

Câu 5: Cho hàm số

2 3 1

x y x

 Phát biểu nào dưới đây đúng:

A Cực tiểu của hàm số bằng -3 B Cực tiểu của hàm số bằng 1

C Cực tiểu của hàm số bằng -6 D Cực tiểu của hàm số bằng 2

Hướng dẫn giải

'

y

3

x

x

         

Ta có bảng biến thiên:

Như vậy hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2

Chọn D

Câu 6: Trong khẳng định sau đây về hàm số

2

1

x y x

 , hãy tìm khẳng định đúng?

A Hàm số có 1 điểm cực trị

B Hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu

yxxx

Trang 5

C Hàm số đồng biến trên từng trên từng khoảng xác định

D Hàm số nghịch biến trên từng trên từng khoảng xác định

Hướng dẫn giải

2 2

'

y

2

x

x

       

Ta có bảng biến thiên:

Như vậy hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu

Chọn B

Câu 7: Cho hàm số y x sin 2x Mệnh đề nào dưới đây là đúng:

A Hàm số đạt cực đại tại

6

x   k

B Hàm số đat cực tiểu tại

6

x   k

C Hàm số không có điểm cực trị D Hàm số luôn luôn đồng biến trên R

Hướng dẫn giải

Ta có ' 1 2 cos 2 0 cos 2 1 cos

 

 

Ta có bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực đại tại

6

x 

Chọn A

Câu 8: Cho hàm số 2

3

yxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x0

C Hàm số đạt cực đại tại x3 D Hàm số không có cực trị

Hướng dẫn giải

3

x

x

    

Ta có

2

2

x

2

2

x  Hàm số không có cực trị

Chọn D

Trang 6

Câu 9: Hàm số nào sau đây có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

A yx39x2 B y2x45x21

C y  x4 10x23 D y 2x410x23

Hướng dẫn giải

Công thức tính nhanh cực trị cho hàm bậc 4 trùng phương: 4 2

x

yaxbc

* Hàm số có 3 Cực trị  Hệ số ,a b trái dấua b 0

* Hàm số có 1 Cực trị Hệ số ,a b cùng dấu a b 0

+ Loại A đầu tiên vì hàm bậc 3 tối đa có 2 cực trị

+ Hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu 3 Cực trị a b, trái dấu B C, đúng

+ Vì cực đại chiếm ưu thế (2 cực đại mà   a 0 C đúng

Chọn C

Câu 10: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thi hàm số 1 3 2

1 3

A.5 2

2 5

10 2

2 10 3

Hướng dẫn giải

x

x

  

 

Như vậy hai điểm cực trị là 1 2;4 2 8

3

4 2 8

1 2;

3

Chọn C

Câu 11: Đồ thị của hàm số 3 2

yxxx có hai điểm cực trịAB Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB?

A P 1; 0 B M0; 1  C N1; 10  D Q 0; 2

Hướng dẫn giải

3

x

x

 

      

 1; 6

A

  và B3; 26 

Như vậy chỉ có điểm N1; 10  thuộc đường thẳng AB

Chọn C

Câu 12: Hàm số y 2x1 có bao nhiêu điểm cực trị?

A 2 B 0 C 1 D 4

Hướng dẫn giải

Ta có đồ thị hàm số y2x1

Trang 7

Đồ thị hàm số y 2x1 có được bằng cách:

+ Gạch bỏ phần đồ thị nằm dưới trục hoành và giữ nguyên phần đồ thị nằm trên trục

hoành

+ Lấy đối xứng phần đồ thị vừa gạch bỏ qua trục hoành

Như vậy đồ thị hàm số y 2x1 sẽ như sau:

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm sốy 2x1 có 1 điểm cực trị

Chọn C

Câu 13: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số đạt cực đại tại x  -1 và đạt cực tiểu tại x  2

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2

D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -2 và giá trị cực đại bằng 2

Hướng dẫn giải

+ Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 và giá trị cực đại bằng 2

Chọn D

Câu 14: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số đạt cực đại tại x0

B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

2

C Hàm số đồng biến và nghịch biến trên các khoảng xác định

D Hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng

Hướng dẫn giải

+ Ta thấy hàm số không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

Chọn D

Câu 15: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau :

Trang 8

Đồ thị hàm số này có mấy điểm cực trị

A 2 B 1 C 0 D 3

Hướng dẫn giải

+ Nhìn đồ thị hàm số ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị

Chọn A

Câu 16: Cho hàm số f x  có đạo hàm bằng   2  3 

f xx xx Số điểm cực trị của hàm số f x  bằng:

A 0 B 1 C 2 D 3

Hướng dẫn giải

Lý thuyết: Cực trị sinh ra khi đạo hàm đổi dấu

Lập BBT

+ Cho  

0

2

x

x

 

+ BBT:

+ Ta thấy hàm số f ' x đổi dấu khi đi qua x1 và x 2 Số điểm cực trị của hàm số là 2

Chọn C

Câu 17: Hàm số f x xác định và liên tục trên   và có đạo hàm     2 

f x   xx Khi đó hàm

số f x  

A Đạt cực đại tại điểmx 1 B Đạt cực tiểu tại điểm x 1

C Đạt cực đại tại điểm x1 D Đạt cực tiểu tại điểm x1

Hướng dẫn giải

Lập BBT:

1

x

f x

x

 

   

+ BBT:

+ Ta thấy hàm số f ' x đổi dấu từ dương qua âm khi đi qua x    1 x 1 là cực đại của hàm số Mặt khác hàm số f ' x không đổi dấu khi đi qua x  1 x 1 không là cực trị của hàm số

Chọn A

Câu 18: Cho hàm số 3   2

yxaxx b Tìm tất cả các giá trị của a b, để đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 1; 4 

A a 1,b 2 B a 2,b1 C a1,b 2 D a2, b 1

Hướng dẫn giải

Trang 9

+ Ta có: 2      

yxax  y    a    a

+ Với x           1 y 1 a 1 3 b 4 b 2

Chọn C

Câu 19: Biết M(0; 2) và N(2; 2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2

yaxbxcxd Tính giá trị của hàm số tại x 2

A.y 2 2 B.y 2 22 C.y  2 6 D.y   2 18

Hướng dẫn giải

yaxbx c

+ Ta có hệ phương trình:

 

 

 

 

' 0 0

' 2 0

y

y

  3 2

y

Chọn D

Câu 20: Tìm tất cả giá trị thực m để hàm số 3 2 2

yxmxm x đạt cực tiểu tại x1

C m3 D m 1 hoặc m 3

Hướng dẫn giải

yxmxmyxm

3

m

m

+ Với m 1 y'' 1      6 4 2 0 x 1 là cực tiểu của hàm số (thỏa mãn

+ Với m 3 y'' 1  6 4.3    6 0 x 1 là cực đại của hàm số (loại

Chọn A

Câu 21: Hàm số 1 3 1 2  2  

yxmxmx m đạt cực đại tại x1 khi:

A m3 B m2 C m 2 D m 3

Hướng dẫn giải

yxmxm  yxm

2

m

m

+ Với m 1 y'' 1    2 2 0 Không là cực đại, không là cực tiểu (loại

+ Với m 2 y'' 1       2 5 3 0 x 1 là cực đại của hàm số (thỏa mãn

Chọn B

Câu 22: Hàm số 3  

3

x

y mmx đạt cực đại tại x1 khi giá trị m là:

A 1 B 0 C 2 D 2

Hướng dẫn giải

Trang 10

+ Ta có: 2  2 

yxmxm  yxm

2

m

m

+ Với m 0 y'' 1      2 0 2 0 x 1 là cực tiểu của hàm số (loại

+ Với m 2 y'' 1  1 2.2    3 0 x 1 là cực đại của hàm số (thỏa mãn

Chọn C

Câu 23: Cho hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x (m là tham số Giá trị của tham số m để hàm số

đạt cực tiểu tại x2

A m1 B m0 C m2 D m3

Hướng dẫn giải

yxmxmmyxm

2

m

m

+ Với m 0 y'' 2  4 2 0 1      2 0 x 2 là cực tiểu của hàm số (thỏa mãn

+ Với m 2 y'' 2  4 2 2 1       2 0 x 2 là cực đại của hàm số (loại

Chọn B

Câu 24: Hàm số

2

1

y

x m

 đạt cực đại tại x2 khi m?

A 1 B 3 C 1 D 3

Hướng dẫn giải

+ Ta có:

 2  3

+ Để hàm số đạt cực đại tại  

 2

1 1

3 2

m

m m

 

 3

2

2 1

 3

2

2 3

Chọn B

Ngày đăng: 30/11/2022, 21:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Cho hàm số  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: - TS247 DT btvn cuc tri ham so phan 1 co loi giai chi tiet 38144 1568197714
u 13: Cho hàm số  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: (Trang 1)
Câu 15: Cho hàm số  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: - TS247 DT btvn cuc tri ham so phan 1 co loi giai chi tiet 38144 1568197714
u 15: Cho hàm số  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: (Trang 2)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có giá trị cực tiểu yCT  1. - TS247 DT btvn cuc tri ham so phan 1 co loi giai chi tiet 38144 1568197714
a vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có giá trị cực tiểu yCT  1 (Trang 3)
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số có điểm cực tiểu x 1. - TS247 DT btvn cuc tri ham so phan 1 co loi giai chi tiet 38144 1568197714
a vào bảng biến thiên, hàm số có điểm cực tiểu x 1 (Trang 4)
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực đại tại . 6 - TS247 DT btvn cuc tri ham so phan 1 co loi giai chi tiet 38144 1568197714
a vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực đại tại . 6 (Trang 5)
Câu 13: Cho hàm số  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: - TS247 DT btvn cuc tri ham so phan 1 co loi giai chi tiet 38144 1568197714
u 13: Cho hàm số  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w