1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG lý thuyết tổng quát và sự phát triển kinh tế vĩ mô

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết tổng quát và sự phát triển kinh tế vĩ mô
Tác giả John Maynard Keynes
Người hướng dẫn Thu Hương
Trường học Đại học Cambridge
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 579,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản bác lại lý thuyết Cổ điểnĐịnh luật Say: cung tạo ra cầu của chính nó; thất nghiệp không thể xảy ra, nền kinh tế tự điều chỉnh – sự xáo trộn từ cân bằng việc làm chỉ mang tính nhất

Trang 1

John Maynard Keynes

Lý thuyết tổng quát và sự phát triển kinh tế vĩ mô

Chương 8

Trang 2

John Maynard Keynes

 Keynes sinh năm 1883, trong một gia

đình trí thức

Khi là SV, ông say mê văn học cổ điển,

logic, toán học, kịch nghệ

Toàn bộ sự nghiệp của ông: đầu tiên

trong tư cách một sinh viên, sau đó là tác giả, viên chức CP, thành viên ban giám hiệu trường Cao đẳng King

(Cambridge)

27-Dec-17

Thu Hương

2

Trang 3

John Maynard Keynes

1906, ông bắt đầu nghiên cứu kinh tế học

1911, Keynes cùng Edgeworth đồng làm chủ bút tờ

Economic Journal, cơ quan chính thức của Hiệp hội kinh tế hoàng gia Ông giữ vị trí này cho tới năm 1945

1915 ông làm việc ở Bộ Ngân khố Anh

Những năm sau ông viết nhiều tác phẩm, trong đó có cuốn

General Theory - được biên soạn trong bối cảnh suy thoái

3

Trang 4

Phản bác lại lý thuyết Cổ điển

Định luật Say: cung tạo ra

cầu của chính nó; thất nghiệp không thể xảy ra, nền kinh tế

tự điều chỉnh – sự xáo trộn từ cân bằng việc làm chỉ mang tính nhất thời

Cách hiểu khác: tổng tiết

kiệm luôn bằng với tổng đầu tư; tiết kiệm tỉ lệ thuận với lãi suất còn đầu tư lại tỉ lệ

nghịch với lãi suất

27-Dec-17

Thu Hương

4

Lãi xuất

T.kiệm, Đ.tư

Tiết kiệm

Đầu tư

r 0

s 0 , i 0

r 1

r * 0

s* 0 , i* 0

Trang 5

Phản bác lại lý thuyết Cổ điển

Sự khan hiếm trong tổng cầu, tiền tệ  lương và giá cả sẽ giảm

 CN chấp nhận lương thấp hơn

 DN chấp nhận giá thấp để bán được nhiều hàng

Sự xáo trộn này gây ra thất nghiệp, giảm sản lượng tạm thời, sự cạnh tranh sẽ điều chỉnh về mức cân bằng

Keynes cho rằng đây là những ngoại lệ

5

Trang 6

Phản bác lại lý thuyết Cổ điển

Keynes cho rằng đây là những ngoại lệ

 Phủ nhận định luật Say: cân bằng giữa tiết kiệm và đầu tư không phải là vấn đề đơn giản I và S phụ thuộc vào nhiều yếu tố ngoài lãi suất

 Tính khắc nghiệt trong nền kinh tế (độc quyền, liên đoàn lao động) cản trở sự chuyển động trôi chảy của lương và giá

 Người lao động bị “ảo giá về giá trị tiền tệ”: hành vi của họ liên quan nhiều đến tiền lương danh nghĩa (w) hơn là tiền lương thực tế (w/P)

27-Dec-17

Thu Hương

6

Nếu người lao động cấp nhập

giảm w

w/P giảm và việc làm tăng Chỉ xảy ra nếu giá không đổi

Trang 7

Phản bác lại lý thuyết Cổ điển

Keynes cho rằng

• Giá cả thay đổi

• Lương danh nghĩa giảm 

Nhu cầu hàng hóa giảm dần

 giá giảm

Tuy nhiên

• Lương thực

tế không giảm, việc làm không tăng

7

 Điều chỉnh lương danh nghĩa đề giải quyết thất nghiệp là không hiệu quả

 CN chấp nhận tăng giá, w không đổi – w/P giảm, kích thích việc làm

Trang 8

Tổng cầu

 Sản lượng nền kinh tế là do cầu quyết định

 Vào thời kỳ suy thoái: tăng đầu tư vào hàng hóa công  sản xuất sẽ tăng, giúp nền kinh tế thoát khỏi suy thoái

 Thực chất: trong ngắn hạn sản lượng nền kinh tế thường được quyết định bởi tổng cầu Mặt khác, trong ngắn hạn nền kinh tế thường có thất nghiệp cao, vì thế để sản xuất và tăng việc làm thì CP phải điều chỉnh chính sách tài khóa để thay đổi chi tiêu hoặc thuế  thay đổi tổng cầu  thay đổi sản lượng cân bằng

 NC về Keynes bắt đầu từ mô hình tổng cầu và xác định sản

lượng cân bằng

27-Dec-17

Thu Hương

8

Trang 9

Tổng cầu

 Giả định

 Giá cả và tiền lương cố định (trong ngắn hạn)

 Tổng cung tùy ý, các nhà sản xuất có khả năng đáp ứng mọi nhu cầu của nền kinh tế và Tổng cầu quyết định sản lượng cân bằng.

 Nguồn thu duy nhất của CP từ thuế và GNP = NNP = Y

 Tổng cầu là tổng khối lượng hàng hóa dịch vụ mà các tác nhân trong nền kinh tế dự kiến sẽ mua tại mức giá chung trong một thời kỳ nhất định.

 AD = C + I (nền kinh tế đơn giản)

 AD = C + I + G (nền kinh tế đóng)

 AD = C + I + G + NX (nền kinh tế mở)

9

Trang 10

Tổng cầu

Hàm tiêu dùng (C):

C = ҧ𝐶 + 𝑀𝑃𝐶 ∗ 𝑌0

 MPC = DC/DY

Hàm tiết kiệm (S):

S = − ҧ𝐶 + 𝑀𝑃𝑆 ∗ 𝑌0

 MPS = DS/DY

Vai trò của đầu tư

27-Dec-17

Thu Hương

10

Tổng cung

45 0

C = ҧ 𝐶 + 𝑀𝑃𝐶 ∗ 𝑌

Y0

C

Y0

S = ҧ 𝐶 + 𝑀𝑃𝑆 ∗ 𝑌

- ҧ𝐶

Dc DY

Ds DY

Y1 I

C + 𝐼

I

Trang 11

Vai trò của đầu tư

 Số nhân đầu tư thể hiện mối quan hệ giữa gia tăng đầu tư (I) với gia tăng thu nhập (Y)

 Nó chỉ rõ sự gia tăng đầu tư (I) sẽ kéo theo sự gia tăng thu

nhập (Y) lên bao nhiêu lần.

11

Tăng đầu

Bù đắp phần thiếu trong tiêu

dùng

Tăng việc làm

Tăng thu nhập

Tăng hiệu quả

sử dụng TB Kích thích tái sản

xuất

Trang 12

Vai trò của đầu tư và mô hình số nhân

Có k = ∆𝑌

∆𝐼 → ∆𝑌 = 𝑘 ∗ ∆𝐼

Thu nhập = Tiêu dùng + Tiết kiệm

Y = C + S Thu nhập = Tiêu dùng + Đầu tư

Y = C + I  I = S

Xét cận biên

 ∆𝑌 = ∆𝐶 + ∆𝑆 = ∆𝐶 + ∆𝐼 → ∆𝐼 = ∆𝑆 = ∆𝑌 − ∆𝐶

 Nên: 𝑘 = ∆𝑌

∆𝐼 = ∆𝑌

∆𝑌−∆𝐶 = 1

1−∆𝐶

∆𝑌

1−𝑀𝑃𝐶

27-Dec-17

Thu Hương

12

Trang 13

Vai trò của đầu tư

Số nhân làm khuyếch đại thu nhập khi có sự gia tăng đầu

tư: ∆Y = k x ∆I

 Tăng đầu tư  cần bổ sung về công nhân và tư liệu sản xuất

 có nghĩa việc làm gia tăng, thu nhập gia tăng

 Thu nhập gia tăng sẽ là tiền đề cho tăng đầu tư mới.

13

Tổng cung

C + 𝐼

C + 𝐼′

∆𝐼

∆𝑌

Trang 14

Thất nghiệp

Kinh tế học Cổ điển

 Cầu lao động (DN = MPN)

 Lương thực tế (W/P)0 cân bằng tạo ra đủ việc làm – N0.

 Nếu lương thực tế là (W/P)1 thì thất nghiệp xảy ra

 Thất nghiệp tự nguyện

27-Dec-17

Thu Hương

𝑃

L.động

SN

DN= MPN

𝑊

𝑃 0

N0

𝑊

𝑃 1

Thất nghiệp

Trang 15

Thất nghiệp

Keynes không đồng ý – Người

lao động có thể bị thất nghiệp không tự nguyện

 Cung lao động phụ thuộc vào lương danh nghĩa

 Công nhân bị ảo giác về giá trị tiền tệ  không giảm lương danh nghĩa

Thất nghiệp không tự nguyện

N

DN=MP*P0

N

D’N=MP*P*1

N*

W0

S

Thất nghiệp

Trang 16

Thất nghiệp

27-Dec-17

Thu Hương

16

W

N

DN=MP*P0

N0

D’N=MP*P*1

N*

W0

S

Thất nghiệp

Tổng cung

C + 𝐼′

Y0=f(N0) Y*=f(N*)

Y A

B

Trang 17

Chính sách tiền tệ

 Lý thuyết số lượng tiền tệ - Kinh tế học Tân Cổ điển

MV = PY hoặc MV = PQ

 Thừa nhận

 Số lượng tiền mặt có quan hệ tỉ lệ thuận với thu nhập

 Tốc độ lưu thông của tiền (V) có tương quan trong nhu cầu giao dịch bằng tiền

 Yếu tố - không nên nghĩ là không đổi; mà tương đối thay đổi và

có thể dự đoán.

 M điều chỉnh để tạo ra sự thay đổi trong thu nhập (Y) khi có thất nghiệp

17

V: khổng đổi hay có thể dự đoán M có thể kiểm soát P tương đối ổn định

Trang 18

Chính sách tiền tệ

Giả sử P không đổi

Cung tiền thực tế: 𝑀

𝑃

Tăng cung tiền  giảm lãi suất  tăng đầu tư  tạo nhiều việc làm

Bẫy tiền mặt

KL: C/s tiền tệ vô ích khi đối mặt với suy thoái và thất nghiệp

27-Dec-17

Thu Hương

18

Ls

r

𝑀0

𝑃0

r0

Ls

𝑀1

𝑃0

r1

𝑀2

𝑃0

Bẫy tiền mặt

Trang 19

Chính sách kinh tế

Chính phủ nên sử dụng quyền hạn để đánh thuế và chi tiêu tác động tới chu kỳ kinh doanh

 Chi tiêu của CP – đầu tư công

 Chi tiêu này được lấy từ tiền đánh thuế, bán trái phiếu,…

Kq: tạo việc làm và tăng sản lượng quốc gia (Y)

CP phải sẵn sàng cung cấp điều kiện để có đủ việc làm

19

Trang 20

Kết luận

Ngày nay, vẫn còn những tranh luận về những đóng góp của Keynes (những ngưởi ủng hộ và không ủng hộ)

Không thể không thừa nhận

 Quan điểm của Keynes về tài chính bù đắp trở thành chính thống trong kinh tế học hiện đại

 Đạo luật việc làm năm 1946 ở Mỹ

 Quan điểm của Keynes lan tỏa trong những cơ quan hoạch định chính sách của CP (trong chính quyền đảng Dân chủ)

 Dữ liệu về thất nghiệp, thu nhập, chi phí được tích lũy dần do những người ra chính sách sử dụng.

27-Dec-17

Thu Hương

20

Ngày đăng: 30/11/2022, 20:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vai trò của đầu tư và mơ hình số nhân - BÀI GIẢNG lý thuyết tổng quát và sự phát triển kinh tế vĩ mô
ai trò của đầu tư và mơ hình số nhân (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w