AhoVN đã biên soạn Bộ FlashCard Kanji N4 này trong vòng 3 tháng, tập hợp những Kanji hay ra trong kì thi JLPT.Đặc điểm của FlashCard Kanji N4 này: ・Học từ vựng hữu ích: Ngoài từ Kanji ch
Trang 2AhoVN đã biên soạn Bộ FlashCard Kanji N4 này trong vòng 3 tháng, tập hợp những Kanji hay ra trong kì thi JLPT.
Đặc điểm của FlashCard Kanji N4 này:
・Học từ vựng hữu ích: Ngoài từ Kanji chính thì mỗi thẻ còn có nhiều ví dụ từ vựng mở rộng đi kèm giúp bạn tăng thêm vốn từ vựng.
・ Đầy đủ âm đọc Kun'yomi và On'yomi: Điều này sẽ giúp bạn phán đoán được cách đọc khi nó đi kèm với kanji khác.
・Thiết kế sang trọng, bố cục tối ưu mang lại hiệu quả tối đa.
・Không có romaji: Chúng tôi chỉ sử dụng hiragana và kanji chứ không dùng phiên âm romaji - vì nó không thích hợp cho người Việt học tiếng Nhật.
・ Mặt trước chỉ có kanji, mặt sau đầy đủ phiên âm, nghĩa… để nâng cao hiệu quả ghi nhớ.
Sản phẩm này được AhoVN Team biên soạn là bản phi thương mại
vì cộng đồng, nên bạn có thể nhận miễn phí mà không phải trả bất cứ khoản tiền nào Khi có bản cập nhật mới thì sẽ được công bố trên AhoVN102.com và kênh Youtube AhoVN.
AhoVN khuyến khích bạn in ra để sử dụng một cách hiệu quả.
Lời mở đầu
AhoVNTeam
Trang 3KUN: の-る、の-せる ON: ジョウ、ショウ
KUN: ぬし、おも、あるじ ON: シュ、ス、シュウ
AhoVN
KUN: こと ON: ジ、ズ
ふそく Không đủ ふとう Không tương thích ふあん Bất an
せだい Thế hệ せいき Thế kỉ
Trang 4KUN: つか-える ON: シ、ジ
KUN: も-って ON: イ
KUN: か-わる ON: ダイ、タイ
KUN: ひく-い ON: テイ
とうきょう Thủ đô Tokyo きょうと Kyoto
じょうきょう Hướng tới thủ đô ぺきん Bắc Kinh
しごとば Nơi làm việc しあげる Hoàn thành
Trang 5KUN: からだ ON: テイ、タイ
KUN: つか・う、つか・い、〜づか・い ON: シ、
KUN: つく・る、〜ずく・り ON: サク、サ
KUN: たよ・り ON: ベン、ビン
すむ sống いずまい Tư thế ngồi じゅうしょ Địa chỉ あんじゅう Việc sống yên ổn
Trang 62.
3.
働く 働き者 労働 稼働
兄弟 父兄
KUN: はたら・く、はたら・き ON: ドウ
KUN: あに、にい・さん ON: キョウ、ケイ
KUN: もと ON: ガン、ゲン
KUN: ひかり、ひか・る ON: コウ
かりる Vay, mượn かりもの Đồ vật đã mượn しゃっきん Tiền nợ
1.
2.
3.
はたらく Làm việc はたらきもの Người lao động ろうどう Lao động
Trang 7KUN: ふゆ ON: トウ
KUN: わか・れる、わ・ける ON: べツ
KUN: き・る、〜ぎ・り ON: セツ、サイ
KUN: ちから ON: リョク、リキ
うつす Chụp, sao chép うつし Bản sao
しゃしん Ảnh いきうつし Giống nhau như đúc
Trang 8KUN: うご・く、うご・かす ON: ドウ
べんきょう Sự học, nghiên cứu べんがく Siêng học
ふべんきょう Sự lười biếng がりべん Học gạo, mọt sách
じどう Tự động しゅどう Làm bằng tay
Trang 9KUN: あじ、あじ・わう ON: ミ
KUN: おな・じ ON: ドウ
KUN: しな、〜じな ON: ヒン
だい Bệ, bục, nền cao たいふう Bão, cơn bão だいどころ Nhà bếp たかだい Đồi, vùng đất cao
しあい Trận đấu ごうり Hợp lý
ぶひん Phụ tùng, linh kiện じょうひん Chất lượng cao
1.
2.
3.
4.
Trang 10KUN: はか・る ON: ズ、トウ
KUN: まわ・す、まわ・る ON: エ、カイ
1.
2.
3.
4.
Trang 11KUN: う・る ON: バイ
KUN: こえ、こわ〜
ON: セイ、ショウ
KUN: なつ ON: カ、ゲ
どう Đền, chùa, hội trường どうどう Thản nhiên, tự tin かいどう Nhà thờ
Trang 12KUN: よ、 よる ON: ヤ
KUN: す・き、この・む、す・く ON: コウ
KUN: ふと・い、ふと・る ON: タイ、タ
KUN: いもうと ON: マイ
ゆうべ Buổi chiều tối たなばた Thất tịch ゆうがた Chiều tối, chiều tà ゆうはん Bữa ăn tối
たち Thanh đao dài たいし Thái tử
1.
2.
3.
4.
Trang 13KUN: はじ・める ON: シ
KUN: むろ ON: シツ
KUN: あざ ON: ジ
KUN: や ON: カ
あね Chị gái (của bản thân) しまい Chị em
おねえさん Chị gái じっし Chị ruột
あかじ Lỗ, thâm hụt tài chính みょうじ Họ
Trang 14KUN: や ON: オク
KUN: いち ON: シ
KUN:
ON: コウ、ク、グ
KUN: かえ・る ON: キ
さむい Lạnh, rét buốt (thời tiết) さむがり Nhạy cảm với cái lạnh おかん Sốt rét
ふき Sự không thể phục hồi きこく Về nước
1.
2.
3.
4.
Trang 15KUN: たび、た・い ON: ド、ト
KUN: ひ・く、〜び・き ON: イン
ひろば Quảng trường こうだい Rộng lớn, bao la
どあい Mức độ, phạm vi きょうど Cường độ
Trang 16TÂM Tim, tấm lòng, tâm
ĐÃI Đợi, tiếp đãi
TƯ Suy nghĩ
弱い 弱者 弱虫 弱気
KUN: つよ・い、し・いる ON: キョウ、ゴウ
KUN: こころ、〜ごころ ON: シン
KUN: ま・つ ON: タイ
KUN: おも・い、おも・う ON: シ
よわい Yếu ớt, yếu じゃくしゃ Người yếu đuối よわむし Kẻ nhát gan, mềm yếu よわき Nhát gan
しんりがく Tâm lý học ここち Thoải mái, dễ chịu
Trang 17KUN: わる・い、あ・し ON: アク、オ
KUN: ところ ON: ショ
KUN:
ON: イ
KUN: も・つ ON: ジ
きゅう Gấp gáp, nhanh いそぐ Vội vàng
きゅうこう Tàu nhanh, tốc hành きゅうし Đột tử
ほじ Bảo trì, bảo quản
1.
2.
3.
4.
Trang 18PHƯƠNG Phương hướng
LIỆU Đo, lường
LỮ Chuyến đi
教える 教わる 教師 文教
KUN: ふみ ON: モ、ブン
KUN: かた ON: ホウ
KUN:
ON: リョウ
KUN: たび ON: リョ
おしえる Dạy bảo, chỉ dẫn おしわる Được dạy
きょうし Giáo viên ぶんきょう Sự giáo dục, văn hóa
1.
2.
3.
4.
Trang 19KUN: うつ・す、うつ・す、は・える ON: エイ
KUN: あか・るい、あき・らか、あ・くる ON: メイ、ミョウ
KUN: はる ON: シュン
かぞく Gia đình みんぞく Dân tộc すいぞくかん Thủy cung おうぞく Dòng dõi hoàng tộc
1.
2.
3.
春 青春 賀春
1.
2.
3.
Trang 20KUN: あつ・い ON: ショ
KUN:
ON: ヨウ
KUN: くら・い ON: アン
KUN: あ・る ON: ユウ、ウ
あつい Nóng あつさ Độ nóng, sự nóng bức しょき Cảm nắng
1.
2.
3.
4.
Trang 212.
朝 毎朝 朝日 朝食/朝 ご飯
1.
2.
3.
村 山村 村人
1.
2.
3.
森 森林
KUN: はやし ON: リン
KUN: むら ON: ソン
KUN: もり ON: シン
ふく Quần áo ようふく Âu phục
1.
2.
あさ Buổi sáng まいあさ Mỗi sáng あさひ Nắng/mặt trời buổi sáng ちょうしょく/あさごはん bữa sáng
1.
2.
3.
むら Thôn, làng さんそん Sơn thôn, bản làng むらびと Dân làng, người trong làng
1.
2.
3.
もり Rừng しんりん Khu rừng 1.
2.
Trang 22KUN: たの-しい、たの-しむ、この-む ON: ガク、ラク、ゴウ
KUN: と-まる、さ-す、とど-める、や-む、よ-す ON: シ
KUN: うた、うた-う ON: カ
KUN: ただ-しい、ただ-す、まさ、まさ-に ON: セイ、ショウ
ぎょうしゃ Người buôn bán, thợ こうぎょう Công nghiệp
きゅうぎょう Nghỉ kinh doanh かいぎょう Bắt đầu kinh doanh
かしゅ Ca sĩ こっか Quốc Ca
たのしむ Thưởng thức たのしい Vui, vui thú
1.
2.
3.
4.
Trang 232.
民 民間 民族 民主
KUN: ON: シ
し-ぬ、しに-KUN: いけ ON: チ
KUN: たみ ON: ミン
KUN: そそ-ぐ、さ-す、つ-ぐ ON: チュウ
あるく Đi, đi bộ しんぽ Tiến bộ ぎゅうほ Bước đi chậm しょほ Sơ bộ, sơ cấp
しご Từ lỗi thời, ngôn ngữ chết びょうし Chết bệnh
1.
2.
たみ Dân, người dân みんかん Dân gian, tư nhân みんぞく Dân tộc
Trang 24海 海外 海鳥 北海道
KUN:
ON: カン
KUN: うみ ON: カイ
KUN: うし ON: ギュウ
かいよう Hải dương, biển せいよう Phương tây ようふう Kiểu Tây Âu ようしょく Món Tây
1.
2.
3.
4.
Trang 252.
産業 不動産 産む
1.
2.
3.
KUN: ON: ブツ、モツ
もの、もの-KUN:
ON: トク
KUN: ことわり ON: リ
KUN: いぬ ON: ケン
KUN: う-む、う-まれる、む-す ON: サン
もの Đồ vật, sản phẩm たてもの Tòa nhà cao tầng ものがたり Câu truyện (cổ tích どうぶつ Động vật
とくしゅう Chuyên san, SốĐ.biệt とっきゅう Tàu tốc hành đặcBiệt
1.
2.
さんぎょう Công nghiệp ふどうさん Bất động sản
うむ Sinh, đẻ
1.
2.
3.
Trang 262.
映画 計画 画家 映画館
1.
2.
世界 学界 外界
1.
2.
3.
KUN: もち-いる ON: ヨウ
KUN: た ON: デン
KUN: えが-く、かく-する、 かぎ-る、はかりごと ON: ガ、カク、エ、カイ
KUN: まち ON: チョウ
KUN: ○、○
ON: カイ
よう Công việc, sự sử dụng しんよう Tin tưởng, tin dùng きよう Sự chỉ định, thăng chức ようち Đất sử dụng
1.
2.
せかい Thế giới がっかい Giới học thuật がいかい Thế giới bên ngoài
1.
2.
3.
Trang 272.
3.
着る 着く 着物 下着
KUN: た-つ、あば-く、おこ-る、つか-わす、はな-つ ON: ハツ、ホツ
KUN: ま、ま-、まこと ON: シン
KUN: か-ける ON: ケン
KUN: き-る、ぎ、き-せる、き-せ、つ-く、つ-ける ON: チャク、ジャク
びょういん Bệnh viện びょうき Bệnh tật, đau ốm びょうし Cái chết vì bệnh tật びょうにん Người bị bệnh
はつ Điểm/chuyến/giờ xuất phát しゅっぱつ Khởi hành, xuất phát
1.
2.
3.
4.
Trang 28TƯ Tôi, tư nhân, cá nhân
NGHIÊN Nghiên cứu
THU Mùa thu
知る 知恵 知らせる 人見知り
1.
2.
私 私学 私服 私見
1.
2.
3.
秋 秋風 春秋
1.
2.
3.
KUN: し-る、し-らせる ON: チ
KUN: みじか-い ON: タン
KUN: わたし、わたくし ON: シ
KUN: と-ぐ ON: ケン
KUN: あき、とき ON: シュウ
1.
2.
わたし/わたくし Tôi しがく Trường tư しふく Quần áo thường><制服 しけん Ý kiến cá nhân
とぐ Mài; mài giũa, rèn luyện
1.
2.
3.
あき Mùa thu あきかぜ Gió mùa thu しゅんじゅう Xuân thu
1.
2.
3.
Trang 292.
3.
紙 手紙 用紙
1.
2.
3.
習う 教習 見習う
1.
2.
3.
KUN: きわ-める ON: キュウ、ク
KUN: こた-える、こた-え ON: トウ
KUN: お-わる、お-える、つい、 つい-に ON: シュウ
KUN: かみ ON: シ
KUN: なら-う、なら-い ON: シュウ、ジュ
けんきゅう Nghiên cứu がっきゅう Nghiên cứu để học きゅうめい Nghiên cứu để làm rõ けんきゅうしゃ Nhà nghiên cứu
1.
2.
3.
かみ Giấy てがみ Thư ようし Form mẫu, mẫu giấy tờ
1.
2.
3.
ならう Học (học từ ai) きょうしゅう Sự dạy dỗ みならう Kiến tập, xem để học
1.
2.
3.
Trang 302.
3.
者 業者 死者 科学者
KUN: もの ON: シャ
KUN: みずか-ら、おの-ずから、おの-ずと ON: ジ、シ
KUN: しし ON: ニク
KUN: いろ ON: ショク、シキ
かんがえる Suy nghĩ (V) かんがえ Suy nghĩ (N) かんがえかた Cách/lối suy nghĩ
1.
2.
3.
もの Người, kẻ ぎょうしゃ Nhà buôn, thợ ししゃ Người chết
じてんしゃ Xe đạp じこく Nước tôi
Trang 312.
3.
薬 火薬 薬学 薬局
1.
2.
3.
親 両親 親しい 親切
KUN:
ON: チャ、サ
KUN: くすり ON: ヤク
KUN: な ON: サイ
KUN: おや、した-しい、した-しむ ON: シン
えいご Anh ngữ, tiếng Anh えいぶん Đoạn văn tiếng anh えいめい Anh minh, sáng suốt えいち Thông minh, minh mẫn
1.
2.
3.
くすり Thuốc かやく Thuốc súng やくがく Dược học やっきょく
1.
2.
3.
おや Bố mẹ りょうしん Bố mẹ したしい Thân thiết しんせつ Thân thiện
1.
2.
3.
4.
Trang 32THẢI Cho mượn, cho vay
THUYẾT Ý kiến, chủ trương
XÍCH Màu đỏ
計画 時計 計る
1.
2.
3.
説明 小説 説 学説
1.
2.
3.
KUN: はか-る、はか-らう ON: ケイ
KUN: こころ-みる、ため-す ON: シ
KUN: か-す、か-し、かし ON: タイ
KUN: と-く ON: セツ、ゼイ
KUN: あか、あか-い、あか-らむ、あか-らめる ON: セキ、シャク
けいかく Kế hoạch とけい Đồng hồ はかる Đo đạc はかりしれない Không thể đo đếm
1.
2.
3.
Trang 33TẨU Chạy, chạy đi
KHỞI Bắt đầu, sự khởi đầu
KHINH Nhẹ, khinh thường
CHUYỂN Chuyển dời
CẬN Gần
走る 走り書き 走路
1.
2.
3.
起きる 起こる 企業
1.
2.
3.
軽い 手軽 気軽 軽口
1.
2.
3.
KUN: はし-る ON: ソウ
KUN: お-きる、お-こる、お-こすお-.す、た-つ ON: キ
KUN: かる-い、かろ-やか、かろ-んじる ON: ケイ
KUN: ころ-がる、まろ-ぶ、うつ-る、くる-めく ON: テン
KUN: ちか-い ON: キン、コン
はしる Chạy はしりがき Chữ viết vội vàng そうろ Đường đua
1.
2.
3.
おきる Thức dậy おこる Xảy ra きぎょう Khởi nghiệp
1.
2.
3.
かるい Nhẹ てがる Dễ sử dụng, dễ thực hiện きがる Thoả mái, vui vẻ
ころぶ Ngã, té, đổ nhào てんばい Bán lại
1.
2.
3.
Trang 34TỐNG Gửi, đưa đi, tiễn
THÔNG Thông thạo Tinh thông
VẬN Vận hành, vận may
TIẾN Tiến tới, tiến bộ
VIỄN Xa
送る 先送り 送電 送別
1.
2.
遠い 遠足 遠回し 遠心力
KUN: とお-る、どお-り、かよ-う ON: ツウ、ツ
KUN: はこ-ぶ ON: ウン
KUN: すす-む、すす-める ON: シン
KUN: とお-い ON: エン、オン
おくる Gửi さきおくり Ngừng, hoãn そうでん Tải điện, cung cấp điện そうべつ Tạm biệt, tiễn biệt
1.
2.
とおい Xa えんそく Chuyến dã ngoại とおまわし Uyển chuyển, lắt léo えんしんりょく Lực ly tâm
1.
2.
3.
4.
Trang 352.
3.
野菜 野生 野鳥 野外
1.
2.
3.
KUN:みやこ ON: ト、ツ
KUN: の ON: ヤ、ショ
KUN: え、おも-い、かさ-ねる ON: ジュウ、チョウ
KUN: しろがね ON: ギン
みやこ Thủ đô, thủ phủ きょうと Thành phố Kyoto とかい Thành thị, thành phố
1.
2.
3.
やさい Rau やせい Sinh vật hoang dã やちょう Chim hoang dã やがい Ngoại ô, bên ngoài
くろ Màu đen (Danh từ) くろじ Chữ đen, chữ màu đen しろくろ Trắng đen
くろっぽい Màu đen đen
1.
2.
3.
4.
Trang 362.
3.
集める 集まる 集中
1.
2.
3.
病院 学院 大学院 入院
1.
2.
3.
KUN: かど、と ON: モン
KUN: ひら-く、びら.き、あ-くあ-ける ON: カイ
KUN: あつ-まる、あつ-める、つど-う ON: シュウ
KUN:
ON: イン
KUN: あお、あお-い ON: セイ、ショウ
もん Cổng もんげん Cổng giới nghiêm もんがいかん Kẻ ngoại đạo にゅうもん Nhập môn
1.
2.
3.
あつめる Thu thập (Tha) あつまる Tập hợp (Tự) しゅうちゅう Tập trung
1.
2.
3.
びょういん Bệnh viện がくいん Học viện だいがくいん Viện đại học にゅういん Nhập viện
1.
2.
3.
Trang 37ÂM Âm thanh, tiếng động
ĐẦU Cái đầu, thủ lĩnh
NHAN Khuôn mặt
ĐỀ Chủ đề, đề tài
PHONG Gió
音楽 音 音質 足音
1.
2.
顔 笑顔 顔色 新顔
1.
2.
風 台風 洋風 風習
KUN: あたま、かしら、-がしら、かぶり ON: トウ、ズ、ト
KUN: かお ON: ガン
KUN:
ON: ダイ
KUN: ON: フウ、フ
かぜ、-かぜ、かざ-おんがく Âm nhạc
おと Âm thanh おんしつ Chất lượng âm thanh あしおと Tiếng bước chân
1.
2.
かぜ Gió たいふう Bão ようふう Kiểu Âu, kiểu Tây ふうしゅう Phong tục
1.
2.
3.
4.
Trang 38QUÁN Quán trọ, cho ở
NGHIỆM Hiệu nghiệm
THỦ Cổ
ĐIỂU Con chim
赤飯 夕飯 ご飯 朝ご飯
1.
2.
3.
首 足首 首相 自首
KUN: やかた、たて ON: カン
KUN: ON: ケン、ゲン
あかし、しるし、ため-KUN: くび ON: シュ
KUN: とり ON: チョウ
せきはん Cơm đậu đỏ mochi ゆうはん Cơm chiều tối ごはん Cơm
1.
2.
3.
くび Cổ あしくび Cổ chân しゅしょう Thủ tướng じしゅ Tự thú, tự khai