Căn cứ thực tế: - Căn cứ đề nghị gia tăng sản lượng của các khách hàng, kế hoạch mở rộng thị trường và nhu cầu đổi mới công nghệ để nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản ph
Trang 1CÔNG TY CP NAM TIỆP
DỰ ÁN ĐẦU TƯ BỔ SUNG THIẾT BỊ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM NĂM 2016
Chủ đầu tư : Công Ty CP Nam Tiệp
Nam định, tháng 12 năm 2016
Trang 2I NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÁC ĐỊNH SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ
1 Căn cứ pháp lý:
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty;
- Căn cứ vào ngành nghề kinh doanh theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
0600337809 do Sở KH-ĐT Nam Định cấp ngày 19/4/2005, thay đổi lần 4 ngày 28/4/2014
- Căn cứ Biên bản họp HĐQT số ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Công
ty cổ phần Nam Tiệp về việc: phê duyệt đầu tư cải tiến, nâng cấp MMTB
2 Căn cứ thực tế:
- Căn cứ đề nghị gia tăng sản lượng của các khách hàng, kế hoạch mở rộng thị trường và nhu cầu đổi mới công nghệ để nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm
II CHỦ ĐẦU TƯ:
- Tên chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nam Tiệp
- Địa chỉ: Lô 20+23+24 Cụm CN An Xá – xã Lộc An - TP Nam Định
- Tel: 03503.673972
- Chủ tịch HĐQT: Đặng Đình Hùng
1 Lịch sử và hoạt động kinh doanh của Công ty:
Nam Định là nơi có truyền thống về ngành dệt may Nối tiếp truyền thống đó, năm
2005 Công ty CP Nam Tiệp được thành lập với ngành nghề chính là SX hàng may mặc sẵn Từ khi thành lập đến nay trải qua nhiều năm trong nghề, cùng với sự năng động của đội ngũ ban lãnh đạo công ty và sự cố gắng của toàn thể cán bộ công nhân viên….những năm qua, dù kinh tế còn nhiều khó khăn nhưng công ty đã từng bước khắc phục khó khăn
do khách quan mang lại, hoàn thành kế hoạch SXKD đã đề ra và là một trong những doanh nghiệp may hàng đầu của địa phương Hiện nay, Công ty Dệt cổ phần Nam Tiệp có các máy móc thiết bị chính như: máy cắt, khoảng 400 máy may công nghiệp, 150 máy vắt sổ, máy thùa khuy, máy đính cúc, máy thêu có xuất xứ từ Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc… Các máy còn hoạt động tốt và đáp ứng điều kiện sản xuất
Các sản phẩm chủ yếu của công ty:
Gia công quần áo xuất khẩu:
Sản xuất hàng xuất khẩu:
Sản phẩm của Công ty đã được xuất gia công sang thị trường Châu Âu, Brazil, Hàn Quốc, Nga cho các công ty Capital World Trading, Kingdragon, Gloria Corporation, Bumhuyn và xuất kinh doanh, sản xuất xuất khẩu sang thị trường Séc cho các công ty Dibang, Rainbow, Ocent
Trang 32 Về đặc điểm mặt hàng mà công ty SX:
Sản phẩm của Công ty là quần áo thời trang, trang phục dệt kim, may gia công quần áo xuất khẩu và các phụ liệu ngành may Các sản phẩm chủ yếu được xuất khẩu ra nước ngoài với giá cả hợp lý, sản phẩm của công ty có chất lượng tốt, mẫu mã đẹp, có chỗ đứng trên thị trường
3 Về mặt chất lượng:
Thị trường may mặc trên thế giới và thị trường trong nước đòi hỏi chất lượng sản phẩm ngày càng cao, đặc biệt là đối với thị trường xuất khẩu, do vậy công ty đang rất tích cực cải tiến chất lượng và mẫu mã sản phẩm để đáp ứng nhu cầu trong và ngoài nước Dự
án đầu tư thêm về máy móc thiết bị này nằm trong kế hoạch cải tiến của công ty
4 Về mặt số lượng:
Với sự đầu tư nhà xưởng và máy móc thiết bị hiện tại, công suất của nhà máy hiện nay có thể đáp ứng được 9.8 triệu sản phẩm/năm
Kế hoạch SXKD năm 2017 của công ty như sau:
Gia công quần áo xuất khẩu:
Áo các loại : 7.067.000 chiếc
Áo jacket các loại: 470.000 chiếc
Quần các loại: 1.165.000 chiếc
Sản xuất hàng xuất khẩu:
Áo các loại: 878.000 chiếc
Quần các loại: 660.000 chiếc
5 Khả năng phát triển của mặt hàng:
Năm 2016, các hiệp định thương mại tự do mở ra nhiều cơ hội cho ngành dệt may, nhất là đối với xuất khẩu, thuế suất giảm là yếu tố quan trọng thúc đẩy tăng tưởng cho ngành Trong năm, công ty dự kiến tăng số lượng đơn hàng xuất sang các nước như Cộng hoà Séc, Hàn Quốc, Trung Quốc, Các mặt hàng của công ty được chấp nhận rộng rãi ở thị trường trong và ngoài nước do chất lượng và giá thành hợp lý Để đáp ứng nhu cầu của tất cả các đối tác, công ty phải tăng năng suất sản xuất
III TÌNH HÌNH NHÀ XƯỞNG HIỆN TẠI:
1 Tổng quan về nhà xưởng:
Xưởng SX chính đặt tại Lô 20+23+24 Cụm Công nghiệp An Xá - TP Nam Định trên diện tích 13.189 m2 đất thuê 50 năm kể từ ngày 28/02/2006 Cơ sở hạ tầng được xây dựng đầy đủ, còn tốt, phục vụ có hiệu quả cho hoạt động SXKD của công ty, bao gồm:
Trang 42 Xưởng may 1 Nhà 2 tầng: tầng 1 bê tông cốt thép, tầng 2 tường gạch mái tôn đóng trần. 3.696 m2
3 Xưởng may 2 Nhà 2 tầng: tầng 1 bê tông cốt thép, tầng 2 tường gạch mái tôn đóng trần. 2.112 m2
4 Xưởng may 3 Nhà 2 tầng: tầng 1 bê tông cốt thép, tầng 2 tường gạch mái tôn đóng trần. 2.112m2
5 Xưởng may 4 Nhà 2 tầng: tầng 1 bê tông cốt thép, tầng 2
tường gạch mái tôn đóng trần 2.112 m2
6 Xưởng cắt Nhà 2 tầng: tầng 1 bê tông cốt thép, tầng 2
tường gạch mái tôn đóng trần 792m2
7 Nhà công đoàn Bê tông cốt thép 2 tầng ,có mái tôn chống nóng 616m2
8 Các công trình phụ trợ Trạm điện, nhà bảo vệ, nhà xe, nhà vệ sinh, tường rào, san đường nội bộ…
Ngoài ra, Công ty còn có các xưởng may khác đặt tại Yên Khánh – Ninh Bình, Mỹ Phúc - Mỹ Lộc và Cửa Nam – Nam Định
2 Tình hình Nhà máy:
2.1 Nhà xưởng:
Nhà xưởng của nhà máy được xây dựng mới đi vào sản xuất từ năm 2006 với diện tích hơn 13.000 m2 tại lô Lô 20+23+24 Cụm Công nghiệp An Xá Có hệ thống giao thông bên trong và bên ngoài đầy đủ thuận tiện Hệ thống hạ tầng cơ sở, điện nước được lắp đặt đầy đủ
2.2 Tình hình thiết bị hiện tại của nhà máy:
- Danh mục thiết bị máy móc hiện tại:
Hiện tại, công ty đã trang bị các loại máy móc chủ yếu sau:
Bảng 1:Danh mục máy móc thiết bị hiện tại
T
Số lượng
Xuất xứ
Ký hiệu Năm
SX Hãng SX Nước SX
1 Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ 303 JUKI Trung
Quốc, Nhật, Đài Loan
JUKI MO-6714S
6843S
LK-1900ANSS
LK-1900A-HS
Trang 59 Máy đính cúc điện tử 12 JUKI LK-1903-AN-SS
14 Máy trần điện tử Pegasus 80
PEGASUS
W1562 N-01G/W 1662B-35
17 Máy trần điện tử Siruba 24 SIRUBA W 122-356
18 Máy trần kê 2 kim 4 chỉ
19 Máy may 1 kim điện tử
20 Máy 1 kim điện tử Golden
WHEEL
CS-5100BT
21 Máy 2 kim móc xích Goelden Wheel 53 CS-5900 BT
Ngoài ra, còn một số các loại máy móc khác để phục vụ hoạt động SXKD của Công
ty như: Máy ép nhiệt, máy nhặt chỉ, máy cắt lazer, máy dập cúc
- Quy trình tạo sản phẩm:
Nhận mẫu của khách hàng may mẫu duyệt mẫu lập kế hoạch SX sản xuất
kiểm tra chất lượng thành phẩm xuất hàng
- Lao động: Tổng lao động của Công ty trung bình đạt 900 người.
- Hiệu quả thực tế: Năm 2015, công ty đạt doanh thu trên 85 tỷ đồng và lợi nhuận
sau thuế đạt trên 1,8 tỷ đồng
IV ĐẦU TƯ MÁY MÓC MỚI
1 Địa điểm đầu tư:
Xưởng SX chính đặt tại Lô 20+23+24 Cụm Công nghiệp An Xá - TP Nam Định
2 Lựa chọn hình thức đầu tư :
Do chủ trương của đầu tư là để tăng năng suất, nâng cao chất lượng sản phẩm đáp
ứng yêu cầu khách hàng, thay đổi cơ cấu sản phẩm nên Công ty lựa chọn hình thức đầu
tư mua mới các thiết bị để nâng cao chất lượng sản phẩm và thay thế cho các máy móc
thiết bị cũ đã hết khấu hao
Bảng 2: Sản lượng sản phẩm:
1 Hàng gia công xuất khẩu
Trang 6- Áo T-shirt chiếc 700,000 700,000
2 Hàng sản xuất xuất khẩu
3 Tính toán số máy cần thiết đầu tư :
Để đáp ứng nhu cầu và đảm bảo thực hiện mục tiêu, Công ty đầu tư các thiết bị sau:
TT Tên thiết bị
Số lượn g
Xuất xứ
Ký hiệu Năm SX Hãng SX Nước SX
1 Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ 60 PEGASUS
- Đầu máy: Trung Quốc
- Hộp điều khiển:
Đài Loan
- Bàn & chân:
Nhật Bản
PEGASUS EX-5114-03
2016
4 Tính năng, thông số kỹ thuật và một số đặc tính chủ yếu thiết bị được đầu tư
MÁY VẮT SỔ 2 KIM 4 CHỈ PEGASUS EX-5114-03
Trang 7Là dòng máy vắt sổ xử lý được nhiều loại vải khác nhau, tạo ra những nếp mép gấp vải tinh xảo, đẹp mắt mà còn giảm thiểu được tiếng ồn, trong quá trình may cũng như nâng cao độ bền cho, với nhiều tốc độ xử lý khác nhau, chu vi của đệm xi-lanh chỉ 148mm, tạo
ra những đường may nhỏ mượt mà như đường viền cánh tay áo phông của trẻ em… Thêm vào đó, khoảng cách 10mm ở phía dưới mũi chỉ khâu đảm bảo cho việc lắp đặt dễ dàng các loại kim, cung cấp nhiều sản phẩm chất lượng
Thông số kĩ thuật:
Đời máy EX-5114-03/333N
Tốc độ may tối đa 7.500 mũi/phút
Độ rộng vắt sổ 5,0; 6,0; 7,0
Ưu điểm:
– Dễ dàng vận hành chỉ với nút khởi động máy, dễ dàng điều chỉnh độ dài đường may
– Với trang bị con lăn để kéo dãn vòng trun theo đường kính của hàng may, tạo ra những sản phẩm hoàn hảo với ít chỉ thừa
– Đa dạng các loại vải may, với đĩa lót co thể dễ dàng tháo/lắp thay đổi, chỉ một máy có thể vừa may được chỉ kín vừa may được chỉ suông
V CHƯƠNG TRÌNH SẢN XUẤT VÀ CÁC YẾU TỐ PHẢI ĐÁP ỨNG
1 SẢN XUẤT
1.1 Cơ cấu sản phẩm:
- Cơ cấu sản phẩm sản xuất trước đầu tư :
Bảng 3: ĐVT :1000 chiếc/năm
1 Áo gia công xuất khẩu các loại 6.967 Giá bán: 11.250 VNĐ/chiếc
2 Áo Jacket gia công XK 400 Giá bán: 28.200 VNĐ/chiếc
3 Quần gia công xuất khẩu các loại 1.100 Giá bán: 14.000 VNĐ/chiếc
4 Áo các loại sản xuất 800 Giá bán : 25.000 VNĐ/chiếc
5 Quần các loại sản xuất 600
Trang 8Giá bán: 25,200 VNĐ/chiếc
- Cơ cấu sản phẩm sản xuất sau đầu tư :
Bảng 4 : ĐVT : 1000 chiếc/năm
Giá bán: 11.250 VNĐ/chiếc
Giá bán: 28.200 VNĐ/chiếc
3 Quần gia công xuất khẩu các loại 1.165
Giá bán: 14.000 VNĐ/chiếc
Giá bán : 25.000 VNĐ/chiếc
Giá bán: 25.200 VNĐ/chiếc
1.2 Lịch sản xuất:
- Thời gian chạy thử: 3 ca sau khi lắp máy.
- Thời gian chạy chính thức: huy động ngay sau khi chạy thử và hiệu chỉnh thiết bị
- Thời gian chạy hết công suất: huy động hết công suất ngay sau khi chạy chính thức
- Các máy được bàn giao vào sản xuất các đơn vị điều hành cân đối ca sản xuất xắp xếp theo lịch điều hành để đảm báo cân đối cung cấp hơi, nước
2 NHU CẦU ĐẦU VÀO VÀ CÁC GIẢI PHÁP ĐẢM BẢO
2.1 Cung cấp điện năng:
- Việc cung cấp điện năng dựa trên cơ sở các trạm điện hiện có của công ty hoàn toàn đáp ứng được
2.2 Các giải pháp đảm bảo kết cấu hạ tầng và phục vụ sản xuất:
Công ty có mặt bằng rộng rãi, hệ thống đường giao thông nội bộ kiên cố; có hệ thống cung cấp điện, nước, khí nén và các công trình phụ trợ khác được thiết kế hoàn chỉnh, đang còn dư công suất
Việc đầu tư sẽ không phải phát sinh xây dựng mới nhà xưởng, các hạng mục phụ trợ như: điện, nước, khí nén, vận chuyển, ATLĐ, phòng chống cháy nổ đã có sẵn
VI PHƯƠNG ÁN ĐỊA ĐIỂM
1 Địa danh hành chính:
Lô 20+23+24 cụm CN An Xá, xã Lộc An – TP Nam Định
Trang 92 Các điều kiện cơ bản:
Thiết bị được lắp đặt ngay trên mặt bằng hiện có của nhà máy, hệ thống hạ tầng cơ sở có sẵn và thuận lợi cho việc quản lý sản xuất
VII PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ KHAI THÁC DỰ ÁN VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1 Tổ chức quản lý sản xuất.
Công ty đầu tư bổ sung và thay thế:
- 60 máy may: máy 2 kim 4 chỉ điện tử, chỉnh mũi may bằng nút, điều chỉnh đường may theo tỉ lệ micro
2 Nhân lực.
- Gián tiếp, quản trị điều hành: không tăng thêm
- Trực tiếp: Lao động trực tiếp tăng thêm lao động sẽ được điều động từ các bộ phận dư thừa khác, còn thiếu sẽ được tuyển dụng thêm từ bên ngoài
3 Những yêu cầu đặc biệt về quản trị sản xuất.
Công ty giao cho các nhà xưởng quản lý Quyền hạn và trách nhiệm của Nhà máy
và các bộ phận liên quan được thực hiện theo quy định phân cấp quản lý của Công ty
VIII CÁC PHƯƠNG ÁN KIẾN TRÚC, GIẢI PHÁP XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ
SƠ BỘ
1 Phương án bố trí mặt bằng:
Toàn bộ số máy của dự án đầu tư được lắp đặt trên mặt bằng nhà xưởng sản xuất của nhà xưởng chính
2 Giải pháp quản lý và bảo vệ môi trường:
- Ánh sáng được lắp đặt lại theo bản vẽ lắp đặt máy đảm bảo ánh sáng theo tiêu chuẩn công nghệ
- Môi trường không khí được bố trí thông thoáng, lấy khí trời kết hợp các quạt hút khí nóng ra ngoài
3 Tổng hợp dự kiến chi phí phần xây lắp và thiết bị:
Thiết bị được lắp trên mặt bằng đã có sẵn không phải xây dựng mới, các yếu tố hạ tầng điện nước đã sẵn có để kết nối nên phương án không phải đầu tư phần xây lắp mà chỉ có chi phí thiết bị
Bảng 5: Tổng hợp chi phí thiết bị
Đơn vị tính: USD, VND
TT Tên thiết bị lượng Số Đơn giá Thành tiền Quy đổi
1 Máy vắt sổ Pegasus
EX-5114-03 60 3,006 USD
180,360 USD
4.103.190.000
VNĐ
Trang 10USD VNĐ
Tỷ giá: 22.750 VND/USD
IX TỔNG MỨC ĐẦU TƯ, NGUỒN VỐN VÀ NHU CẦU THEO TIẾN ĐỘ
1 TỔNG MỨC ĐẦU TƯ:
Giá trị tổng mức đầu tư: 4.103.190.000 VNĐ
2 NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ:
- Sử dụng 30% vốn tự có của Công ty từ vốn lưu chuyển của công ty
- Vay trung hạn ngân hàng 70%
- Vốn lưu động của dự án dùng chung với nguồn vốn lưu động của Công ty
3 HÌNH THỨC VỐN:
30% vốn tự có; 70% vay ngân hàng
4 TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN:
- Tháng 11/2016 viết dự án, trình duyệt dự án
- Thực hiện mở L/C nhập thiết bị trong tháng 12/2016
- Nhận hàng lắp đặt chạy thử hoàn thành tháng 01/2017
X PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ
I Vốn và nguồn vốn đầu tư :
1 Vốn đầu tư
a, Vốn đầu tư TSCĐ :
- Thiết bị : 4.103.190.000 VNĐ
b, Vốn lưu động :
- Vốn lưu động hàng năm của dự án được xác định bằng doanh thu chia cho vòng
quay vốn lưu động
2 Nguồn vốn đầu tư:
2.1 Nguồn vốn đầu tư cố định :
- Sử dụng 30% vốn tự có của Công ty
- Vay trung hạn ngân hàng 70%
2.2 Nguồn vốn lưu động: dùng chung với nguồn vốn lưu động của Công ty.
II Phân tích tài chính kinh tế:
1.Cơ sở xác định số liệu đầu vào để phân tích kinh tế tài chính :
1.1 Xác định sản lượng và doanh thu dự kiến :
Sản lượng sau đầu tư được tính toán dựa trên công suất thiết kế và hiệu suất sử dụng
của dây truyền máy móc thiết bị Giá bán dựa trên giá bán thực tế Công ty đang thực
hiện
Trang 11Doanh thu từ Áo gia công xuất khẩu các
2 Doanh thu từ Áo Jacket gia công XK triệu đồng 1,481 1,589 1,698 1,809 2,022
52,500
56,000
59,500
63,000
70,000
3 Doanh thu từ Quần gia công xuất khẩu các loại triệu đồng 683 732 783 834 932
48,750
52,000
55,250
58,500
65,000
4 Doanh thu từ Áo các loại sản xuất triệu đồng 1,463 1,569 1,677 1,787 1,997
58,500
62,400
66,300
70,200
78,000
5 Doanh thu từ Quần các loại sản xuất triệu đồng 1,134 1,217 1,301 1,385 1,549
45,000
48,000
51,000
54,000
60,000
1.2 Xác định chi phí sản xuất kinh doanh :
Tổng chi phí được xác định trên từng yếu tố chi phí theo định mức nhân với tổng sản
phẩm hàng năm Các chi phí đó là :
- Chi phí nguyên liệu chính, vật liệu phụ, điện : được tính toán dựa trên cơ sở định
mức hao phí của từng loại mặt hàng và thực tế sản xuất của từng loại mặt hàng
- Chi phí nhân công, bảo hiểm : Được tính toán dựa trên định mức lao động cho
từng loại mặt hàng
- Chi phí quản lý bán hàng : Tính riêng theo từng mặt hàng
liệu chính Vật tư ,vật liệu ( Giá liệu(Ng Nhiên lương Tiền (Tiền lương Bảo hiểm Điện (Giá QL+BH Chi phí khác CF
4,50
0 900.00 113 1,125 129
11,28
0 2,256.00 282 2,820 462 Quần gia công xuất khẩu các
5,60
0 1,120.00 140 1,400 212
10,00
0 2,000.00 250 2,500 143
10,08
0 2,016.00 252 2,520 681