1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI

131 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận Văn Tốt Nghiệp Thiết Kế Hệ Thống Điện Cho Chung Cư Vạn Thái
Tác giả Nguyễn Ngọc Băng Châu
Người hướng dẫn Th.S. Đương Lan Hương
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yêu c ầu thiết kế chiếu sáng cho chung c cao cấp Vạn Thái : - Lựa chọn ph ơng pháp tính toán chi u sáng.. Các nh ợc điểm: - Có ít lo i công su t khác nhau, kích th ớc lớn, không th

Trang 1

Ch ng 1: GI I THI U TỔNG QUAN CHUNG C VẠN THÁI 1.1 GI I THI U T ỔNG QUAN V CUNG C P ĐI N

1.1.1 Nh ng yêu c u ch y u khi thi t k h th ng cung c p đi n:

Thi t k h th ng cung c p đi n nh một t ng thể và lựa chọn các ph n tử

của h th ng sao cho các ph n tử này đáp ứng đ c các yêu c u kỹ thu t, v n

hành an toàn và kinh t Trong đó mục tiêu chính là đ m b o cho hộ tiêu thụ luôn

đủ đi n năng với ch t l ng nằm trong ph m vi cho phép

Trong quá trình thi t k đi n, một ph ơng án lựa chọn đ c coi là h p lý khi

- Đ m b o an toàn cho ng i và thi t bị

- Thu n ti n cho vi c b o d ng và sửa chữa

Đ m b o ch t l ng đi n và nh t là đ m b o độ l ch và độ dao động đi n áp

bé nh t và nằm trong giới h n cho phép so với định mức

Ngoài ra, khi thi t k cung c p đi n cũng c n chú ý tới các yêu c u phát triển

phụ t i t ơng lai, gi m ng n th i gian thi công l p đặt và tính mỹ quan của công

trình

1.1.2 Các b c thực hi n cung c p đi n:

Các b ớc chính của công vi c thi t k cung c p đi n cho chung c bao g m:

- Thi t k chi u sáng cho toàn chung c bằng ph n mềm Dialux

- Xác định phụ t i tính toán cho toàn chung c

- Tính toán chọn máy bi n áp, dung l ng tụ bù và ngu n đi n dự phòng

- Chọn dây dẫn, Circuit Breaker (CB)

- Tính toán ng n m ch và sụt áp cho t t c các thi t bị

- Chọn sơ đ an toàn cho chung c

- Tính toán ch ng sét, n i đ t ch ng sét và n i đ t an toàn

1.2 T ỔNG QUAN V CHUNG C VẠN THÁI:

Chung c V n Thái do Công ty c ph n ậ dịch vụ xây dựng kinh doanh nhà V n Thái

làm chủ đ u t với t ng di n tích đ c thi t k theo mô hình chung c cao c p đ c trang

bị ti n nghi, hi n đ i theo tiêu chuẩn qu c t

Trang 2

Vị trí: chung c tọa l c 292 T Quang Bửu, ph ng 4, qu n 8, thành ph H Chí Minh Chung c V n Thái có 3 block: Block A, Block B, Block C Em xin tính cung c p đi n

cho Block C

Block C đ c chia làm 2 Block nh là Block C1 và Block C2 Do thi t k 2 block nh

nhau nên đây ta chỉ tính cung c p đi n và chi u sang cho 1 block C1 g m có:

Các thi t b tiêu th đi n c a chung c :

Các thi ết bị chiếu sáng: bao g m chi u sáng các nơi công cộng (t ng h m,

hành lang, c u thang, thang máy), chi u sáng cho sinh ho t chung và chi u sáng

cho các căn hộ gia đình

Động cơ : thang máy, bơm c p n ớc sinh ho t, bơm chữa cháy, bơm xử lý

n ớc th i, bơm tăng áp, qu t hút t ng h m, tủ thang máy, qu t điều áp c u thang

Các thi ết bị điện cho các căn hộ gia đình : máy l nh, máy n ớc nóng, qu t

hút , đènầ

1.3 NH NG YÊU C U S D NG ĐI N VẨ PH NG ÁN PHÂN PH I ĐI N CHO CHUNG C VẠN THÁI:

1.3.1 Nh ng yêu c u v ch t l ng đi n:

Chung c V n Thái là chung c cao c p, mỗi t ng ph i có đ y đủ ti n nghi

sinh ho t và ph i đáp ứng đ y đủ nhu c u sử dụng đi n của ng i dân s ng trong chung c này Vi c cung c p đi n ph i liên tục, tránh tình tr ng gián đo n N u

có sự c hay m t đi n thì ph i gi i quy t một cách nhanh chóng để th i gian m t

đi n gi m xu ng mức t i thiểu

Vi c cung c p đi n đòi h i các yêu c u sau :

a) Đ tin c y cung c p đi n:

Trang 3

Là kh năng cung c p đi n liên tục cho các thi t bị đi n, đây độ tin c y phụ

thuộc vào tính ch t quan trọng của các lo i thi t bị c n ph i ho t động liên tục khi đi n khu vực bị m t đ m b o an toàn cho ho t động của mọi thi t bị trong chung c nh động cơ, đènầ

b) Ch t l ng đi n năng:

Ch t l ng đi n đ c đánh giá qua hai chỉ tiêu: t n s f và đi n áp U

- T n s : Do trung tâm điều độ điều khiển chỉ có những hộ tiêu thụ lớn

(hàng chục MVA) mới quan tâm đ n ch độ v n hành của mình sao cho

h p lý để góp ph n n định t n s của h th ng đi n

- Đi n áp : là v n đề c n ph i quan tâm vì nó nh h ng trực ti p đ n vi c

v n hành và tu i thọ của thi t bị Vì v y ph i luôn đ m b o đi n áp dao động trong kho ng ±5% xung quanh đi n áp Uđm

c) An toàn cung c p đi n:

Ph i có bi n pháp đ m b o an toàn cho ng i và thi t bị Vì v y, ph i chọn

sơ đ thi t k cung c p đi n h p lý, rõ ràng, m ch l c để tránh đ c nh m lẫn

trong v n hành Chọn thi t bị ph i chọn đúng chủng lo i, đúng công su t

Ng i sử dụng ph i ch p hành các quy định về an toàn sử dụng đi n

d) Kinh t :

Khi đánh giá so sánh các ph ơng án thi t k cung c p đi n, chỉ tiêu kinh t

đ c xét đ n khi các chỉ tiêu kỹ thu t đ c đ m b o, để đ a ra đ c ph ơng án

t i u

Ngoài yêu c u trên, tùy theo điều ki n cụ thể đòi h i ph i có các nhu c u

riêng Đ i với chung c này ta ph i thi t k cung c p sao cho vừa có tính an toàn cao đ ng th i cũng ph i có tính thẩm mỹ, văn minh hi n đ i

1.3.2 Phân ph i h th ng đi n cho chung c :

Ngu n đi n chủ y u cho chung c là ngu n đi n l ới qu c gia, ngoài ra còn

có thêm ngu n máy phát dự phòng, để thu n ti n cho vi c cung c p đi n liên tục

ta g n thêm ATS để vi c cung c p đi n không bị gián đo n

Ngu n đi n lực để c p đi n cho kh i công trình, không có ngu n dự phòng cho các căn hộ khi x y ra sự c

Các tủ đi n t ng dùng lo i v tole dày 2mm đ c sơn tĩnh đi n L p đèn báo

pha, Volt k , Ampe k , bi n dòng, đ o dòng, đ o đi n cho Ampe k , ng t đi n

tự động

Trang 4

Ngu n máy phát để c p đi n cho kh i công cộng: Trang bị một máy phát dự

phòng với đi n áp định mức 380V đặt t i phòng máy phát t ng h m c p ngu n

Sự c cho chung c thông qua tủ ATS lúc ngu n bị sự c , gián đo n

Ph ơng án đi cáp theo sơ đ hình tia, cáp phân ph i:

- những khu vực chính có dòng làm vi c lớn và t i trục chính phân ph i

đi n cho tòa nhà ta dùng Busway để dẫn đi n Sau đó sử dụng cáp và dây

dẫn để phân ph i đi n đ n từng hộ tiêu thụ, đ n từng thi t bị dùng đi n

- Cáp đ n công t c, thi t bị, c m đ c đi vào ng nhựa cứng ch ng cháy

có : Chiều cao phân b các thi t bị:

Trang 5

Ch ng 2: THÍT Ḱ CHÍU SÁNG

2.1 T ỔNG QUAN V THÍT Ḱ CHÍU SÁNG

Ngày nay v n đề thi t k chi u sáng không đơn thu n là cung c p đủ ánh sáng

để đ t độ sáng theo yêu c u mà nó còn mang tính ch t mỹ quan và tinh t

Trong b t kỳ nhà máy, xí nghi p hay công trình cao c nào, ngoài ánh sáng

tự nhiên còn ph i dùng ngu n sáng nhân t o Ph bi n hi n nay là dùng đèn đi n

để chi u sáng nhân t o vì chi u sáng bằng đèn đi n có những u điểm sau: thi t

bị đơn gi n, sử dụng dể dàng, giá thành rẻ, t o đ c ánh sáng g n gi ng ánh sáng

tự nhiên, hoặc d dàng t o ra màu s c theo ý mu n

Các yêu c ầu thiết kế chiếu sáng cho chung c cao cấp Vạn Thái :

- Lựa chọn ph ơng pháp tính toán chi u sáng

- Lựa chọn ngu n sáng cho các đ i t ng trong chung c

- Xác định độ rọi cho từng phòng trong chung c (Etc)

- Xác định s l ng bộ đèn, cách phân b đèn trong từng khu vực

- Chọn dây dẫn, CB, sơ đ dây dẫn của h th ng chi u sáng

- T ng k t chi u sáng toàn chung c

2.1.1 C ác ḍng chi u sáng

a) Chi ếu sáng chung :

Chi u sáng toàn bộ di n tích c n chi u sáng bằng cách b trí ánh sáng đ ng đều để t o nên độ rọi đ ng đều trên toàn bộ di n tích c n chi u sáng

b) Chi ếu sáng riêng biệt hay cục bộ :

Chi u sáng những nơi những nơi c n có độ rọi cao mới làm vi c đ c

hay chi u sáng những nơi mà chi u sáng chung không t o đủ độ rọi c n thi t

c) Các ch ế độ làm việc của hệ thống chiếu sáng:

Khi chi u sáng n định ta có chi u sáng làm vi c : dùng để đ m b o sự làm

vi c, ho t động bình th ng của ng i và ph ơng ti n v n chuyển khi không có

hoặc thi u ánh sáng tự nhiên

Trang 6

Khi m t đi n hoặc x y ra h a ho n ta có chi u sáng sự c (sử dụng ngu n

máy phát dự phòng): t o môi tr ng ánh sáng an toàn trong tr ng h p m t đi n

Độ rọi chi u sáng sự c l i thoát hiểm, hành lang, c u thang không đ c

nh hơn 3 lux các l i đi bên ngoài nhà không đ c nh hơn 2 lux Độ rọi đèn

trong những tình th khẩn c p nh t có thể x y ra và trong th i gian ít nh t một

gi để hoàn t t vi c di t n

H th ng chi u sáng sự c có thể làm vi c đ ng th i với h th ng chi u sáng

làm vi c hoặc h th ng này ph i đ c tự động đ a vào làm vi c khi h th ng

- Khi độ chói của nền và v t khác nhau ít, độ t ơng ph n nh (kho ng 0.2)

- Khi độ chói của nền và v t khác nhau mức trung bình, độ t ơng ph n

các chỉ s trong thang độ rọi

2.1.3 C ác y u t ch́nh đ̉ phân chia thi t b chi u sáng:

G m có tỉ s quang thông phát ra phía d ới nửa qu c u trên toàn bộ s quang

thông của thi t bị chi u sáng và h s hình d ng đ ng ph i quang

Trang 7

Bộ đèn c p A đ n J thuộc nhóm bộ đèn chi u sáng trực ti p

Bộ đèn c p K đ n N thuộc nhóm bộ đèn chi u sáng bán trực ti p

Bộ đèn c p O đ n S thuộc nhóm bộ đèn chi u sáng hỗn h p

Bộ đèn c p T thuộc nhóm bộ đèn chi u sáng gián ti p

c) C ác h s ḱch th c vƠ h s s̉ d ng quang thông

C n xác định h s kích th ớc căn phòng, h s ph n x các bề mặt và sự

phân b các bộ đèn: K =

H s sử dụng quang thông của bộ đèn: bằng tỉ s quang thông rơi trên bề

mặt chi u sáng trên quang thông đèn: U = ΦΦ

đè

2.1.4 C ác ngùn sáng: đây ta giới thi u một s lo i đèn sử dụng trong nhà có

hi u su t phát sáng cao

a) Đèn huỳnh quang:

Là đèn phóng đi n trong hơi thủy ngân áp su t th p Đó là ng thủy tinh có

tráng lớp bột huỳnh quang phía trong Hai đ u đèn có hai đi n cực volfram

qu n hình lò xo trên phủ lớp oxit để tăng kh năng bức x các h t electron Trong đèn n p vài giọt thủy ngân và một ít l ng khí trơ để tăng tu i thọ của đèn và tăng xác su t va đ p nguyên tử thủy ngân

Các u điểm :

- Hi u su t phát sáng cao (60÷110lm/W), tu i thọ lý thuy t vào kho ng

7000÷24000 gi ;

- Dùng để chi u sáng nơi c n độ sáng cao

- Có nhiều lo i màu s c để lựa chọn (nhi t độ màu Tm=2800 đ n 6500K);

- Độ chói nh (L= 5000÷ 8000 cd/m2)

Các nh ợc điểm:

- Có ít lo i công su t khác nhau, kích th ớc lớn, không thể chuyển đèn làm

vi c với dòng đi n xoay chiều sang một chiều

- C n các thi t bị phụ

- những nơi treo quá cao, ánh sáng chi u xu ng s không đủ;

- Kích th ớc bóng đèn phụ thuộc vào đi n áp và công su t, công su t càng

lớn kích th ớc bóng đèn càng lớn

- Khó làm vi c những nơi quá nóng hay quá l nh;

- Quang thông dao động và gi m sút nhiều cu i tu i thọ (đ n 60%)

b) Đèn huỳnh quang compact:

Là đèn ti t ki m năng l ng đi n, Compact Fluorenscent Lamp (CFL hay CF) Đèn có thể thay th trực ti p đèn nung sáng mà không c n thay đuôi đèn

Trang 8

- Kh năng ti t ki m năng l ng đi n cao

c) Đèn Metal Halide (đèn Halogen kim lọi):

Trong đèn, ngoài khí trơ (neon, argon) còn có thêm hơi kim lo i trong cột phóng đi n và hơi thủy ngân Sự phóng đi n x y ra trong hỗn h p hơi thủy ngân

và halogen áp su t th p nh iodua natri hoặc tali

- Đèn chỉ có thể kh i động l i sau khi đèn nguội (4÷12 phút )

- Gi m nhi t độ màu trong quá trình sử dụng

- Đèn đ c sử dụng để chi u sáng t ng đài, thể thaoầ

d) Đèn LED (Light Emitting Diode)

Đèn có kích th ớc nh để duy trì nhi t độ và áp su t, đ c làm bằng thủy tinh

alumin, th ch anh bị ăn mòn b i Natri ng đ c đặt trong bóng hình qu trứng

hay hình ng có đuôi xoáy

nhi t độ trên 1000oC, Natri phát ra các v ch trong ph nhìn th y,do đó ánh

sáng tr ng hơn, có màu tr ng m, nhi t độ màu 2000÷2500K

u điểm :

- Hi u su t phát sáng cao

Trang 9

- Có kh năng ti t ki m đi n cao ( 90% so với đèn s i đ t và 50% so với bóng đèn compact)

- Ch t l ng ánh sáng phù h p cho mọi không gian nh t là khu th ơng m i và văn phòng ( nhi t độ màu 3200k ậ 6500k)

- Không bị nh p nháy khi b t t t

Ph ơng pháp này chỉ g n đúng, áp dụng đ i với các đ i t ng không quan

trọng, để ớc l ng công su t của h th ng chi u sáng

M t đọ công su t: Priêng = E ∆E

Ngu ồn sáng điểm đối xứng tròn xoay:

Cho rằng t ng quang thông các đèn trong bộ đèn là 1000lm, khi đó độ rọi

đ c gọi là độ rọi quy ớc E

Trang 10

Để tính quang thông và công su t bộ đèn với ngu n sáng điểm ta có công

thức:

Φcác bóng/1 b ộ đèn= .E

μ.∑ ETrong đó :

Etc: giá trị độ rọi nh nh t theo tiêu chuẩn(lx)

∑ : t ng giá trị độ rọi t ơng đ i t i điểm tính toán của bộ đèn có m t

độ quang thông dãy Φ= 1000lm/m và htt=1m

htt: độ cao treo đèn so với mặt phẳng tính toán (m)

Trang 11

j=

′ +Trong đó h’: kho ng cách từ bề mặt treo đèn đ n tr n

hlv: chiều cao bề mặt làm vi c

Quang thông t ng của các đèn đ c xác định:

h s có ích ud, ui theo các chỉ s địa điểm và các h s bề mặt

Từ các thông s địa điểm (K) và tỷ s treo đèn (j) tra tài li u 1 (từ trang 196

- Ta phân b đèn sao cho kho ng cách giữa các dưy đèn (Lngang<Lngang max)

và kho ng cách giữa các đèn trong một dãy ( Ld ọc< Ld ọc max)

Độ rọi trung bình bề mặt làm vi c là:

Etc= ộ đè ×Φ á � ộ đè ×

2.3 GI I THI U V PH N M M CHI ́U SÁNG DIALUX:

Hi n nay, có nhiều ph n mềm thi t k chi u sáng Nó giúp vi c thi t k chi u

sáng tr nên đơn gi n và nhanh chóng, với độ chính xác cao Dialux là một trong

Trang 12

s đó và đ c sử dụng trong vi c thi t k chi u sáng cho chung c Tân Thịnh

L i

Dialux là một công cụ khá m nh cho phép ta tính toán với nhiều cách khác

nhau:

- Tính toán nhanh cho di n tích rộng lớn với công cụ Wizard

- Tính toán cụ thể cho một căn phòng có hình d ng đặc bi t với các thông

s đ u vào là: kích th ớc phòng; vị trí, kích th ớc các đ v t, h s ph n

x của các bề mặt, h s suy gi m của đèn; lựa chọn lo i đèn; độ rọi trung

bình yêu c u

- Tính toán chi u sáng cho một căn phòng với nh h ng của ánh sáng và

v t dụng bên ngoài căn phòng

- Tính toán chi u sáng cho đ ng sá

- Tính toán chi u sáng sân v n độngầ

Ngoài ra Dialux còn cung c p cho ng i dùng một th vi n khá phong phú

về các đ v t trong nhà, các cửa s , cửa chính, các kiểu sàn nhà, cộtầ

Dialux còn cho phép các nhà s n xu t cung c p thông tin các thi t bị chi u

sáng thông qua một file cài đặt Sau đó các thông s này đ c sử dụng nh một

th vi n đính kèm Dialux

Thông s ố đầu vào của phần mềm Dialux:

- Kích th ớc hình d ng căn phòng, d ng của nền, tr n, t ngầ

- H s ph n x và màu s c của tr n, t ng, sàn

- Môi tr ng khu vực tính toán là s ch hay nhiều bụi

- Độ cao treo đèn, độ cao làm vi c

- Lựa chọn kiểu treo đèn (dưy, nhiều dưy, tròn, chéo,ầ)

- Độ rọi trung bình theo yêu c u

- H s suy gi m của đèn

Các giá tr ị xuất ra của Dialux đ ợc d ới dạng File PDF:

- B ng tính toán độ rọi trên các mặt phẳng

Trang 13

2.4 TÍNH TOÁN CHI ́U SÁNG CHUNG C VẠN THÁI:

Tính toán chi ti t cho căn hộ C1 và phòng sinh ho t cộng đ ng ( bằng tay và

bằng Dialux, r i so sánh k t qu nh n đ c Các phòng còn l i dùng Dialux tính toán t ơng tự

2.4.1 Tính toán chi u sáng cho phòng c ng đ̀ng t ng 1:

Chiều dài: a = 15.6 m Chiều rộng: b = 9.15m

Chiều cao: h = 6 m Di n tích: S = 142.74 m2

Trang 15

K t lu n: sai s nằm trong kho ng cho phép (-10÷20%)

Phân b đèn thành một dãy g m 5 bộ đèn, kho ng cách giữa 2 bộ đèn:

Trang 16

Chiều dài: a = 15,6m

Trang 17

H ình 2.3: Các thông số bộ đèn

Độ rọi tiêu chuẩn: 300 lx

Quang thông bộ đèn: 6700 lm

Công su t bộ đèn: 72 W Đèn huỳnh quang 2x36W

Hi u su t, c p bộ đèn: 0.60C Sau khi chèn đèn vào mặt bằng ta đ c hình sau:

H ình 2.4: H̀nh ̉nh sau khi chèn đèn vào ṃt b̀ng

Trang 18

Cho ph n mềm Dialux tính toán và ta đ c các k t qu :

Trang 19

2.4.2 Tính toán chi u sáng cho căn h C1

Trong căn hộ bao g m: phòng sinh ho t chung, b p, phòng ngủ và nhà v

sinh

a) Phòng khách:

Chiều dài: a = 3.1m Chiều rộng: b = 2.95m

Chiều cao: h = 3.2m Di n tích: S = 9.15m2

Trang 20

Chọn bộ đèn: HavellsSylvania 3025850 INSAVER 175 HE 1X18 W white,

reflector chrome,PFC + No Accessory

Trang 21

K t lu n: sai s nằm trong kho ng cho phép (-10÷20%)

Phân b đèn thành một dãy g m 6 bộ đèn, kho ng cách giữa 2 bộ đèn:

Ld ọc = .

= 1.03 m Lngang= . = 1.48m

H ình 2.5: H̀nh ̉nh phân bố các đèn

Trang 22

Độ rọi trung bình sau 1 năm là:

× × × = 285.31 (lx)

Trang 23

Tr n màu tr ng có h s ph n x : �1=0.86

T ng sơn màu kem có h s ph n x : �2=0.77

Nền là g ch có h s ph n x là: �3=0.27

Chọn bộ đèn: HavellsSylvania 3025850 INSAVER 175 HE 1X18 W white,

reflector chrome,PFC + No Accessory

H ình 2.6: Các thông số bộ đèn và cách bố tŕ đèn

Độ rọi tiêu chuẩn: 300 lx

Trang 24

Quang thông bộ đèn: 1200 lm

Công su t bộ đèn: 22W Đèn compact 1x18W

Hi u su t, c p bộ đèn: 0.70C Sau khi chèn đèn vào mặt bằng ta đ c hình sau:

H ình 2.7: H̀nh ̉nh sau khi chèn đèn vào ṃt b̀ng

Cho ph n mềm Dialux tính toán và ta đ c các k t qu :

H ình 2.8: Các đ ờng đẳng rọi

Trang 25

H ình 2.9: Kết qủ chi tiết

Trang 26

b) B p:

Chiều dài: a = 3.2m Chiều rộng: b = 2.95m

Chiều cao: h = 3.2m Di n tích: S = 9.44m2

Chọn bộ đèn mư hi u: HAVELLSSYLVANIA 0056223 Sylproof Superia

Polycarbonate diffuser T5 2x14W Electronic Dimmable 1-10V

H ̀nh 2.10: Hình nh đèn huỳnh quang Havellssylvania 0056223

Trang 28

K t lu n: sai s nằm trong kho ng cho phép (-10 ÷ 20%)

Độ rọi trung bình sau 1 năm:

Trang 29

S ử dụng phần mềm thiết kế chiếu sáng với phần tính toán trong nhà (New Interio Project):

- Ta m Dialux 4.12

- Chọn New Interior Project

- Nh p kích th ớc căn phòng

Chiều dài: a = 3.2m Chiều rộng: b = 2.95m

Chiều cao: h = 3.2m Di n tích: S = 9.44m2

- Chọn h s màu sơn

Trang 30

Tr n màu tr ng có h s ph n x : �1=0.86

T ng sơn màu kem có h s ph n x : �2=0.77

Nền là g ch có h s ph n x là: �3=0.27

Chọn bộ đèn mư hi u: HAVELLSSYLVANIA 0056223 Sylproof Superia

Polycarbonate diffuser T5 2x14W Electronic Dimmable 1-10V

H ình 2.12: Các thông số bộ đèn và cách bố tŕ đèn

Độ rọi tiêu chuẩn: 200 lx

Quang thông bộ đèn: 2460 lm

Công su t bộ đèn: 34W Đèn huỳnh quang T5 2x14W

Hi u su t, c p bộ đèn: 0.62E Sau khi chèn đèn vào mặt bằng ta đ c hình d ới:

Trang 31

H ình 2.13: H̀nh ̉nh sau khi chèn đèn vào ṃt b̀ng

Cho ph n mềm Dialux tính toán và ta đ c k t qu :

H ình 2.14: Các đ ờng đẳng rọi

Trang 32

H ình 2.15: Kết qủ chi tiết

Trang 33

Ta th y sai s giữa 2 ph ơng pháp th p vì th tính toán chi u sáng bằng ph n

mềm cho độ chính xác cao

K t lu n: trong các l n so sánh k t qu trên ta th y ph n mềm Dialux tính

toán chi u sáng với độ chính xác cao, them vào đó là những hỗ tr thi t k thực t ,

do đó ta có thể áp dụng ph n mềm này để thi t k chi u sáng cho toàn bộ chung c

B ảng kết quả tính toán các phòng thuộc căn hộ C1

Phòng

Ḱch th c(m)

E tc (lx)

B đèn

N bđ E tb (lx)

P ∑

(W)

P 0 (W/m 2 )

Φ đèn (lm)

Khách 3.1 2.95 3.2 300 TC-D-18W 22 1200 6 336 132 14.43 Ngủ 1 3.3 3.1 3.2 200 TC-D-18W 22 1200 6 261 132 13.47 Ngủ 2 3.3 3.1 3.2 200 TC-D-18W 22 1200 6 283 132 15.19

B p 3.2 2.95 3.2 200 HQ-T5-2x24W 34 2460 2 214 68 7.2

WC 2.95 1.7 3.2 150

1x18W 28 1800 1 227 28 12.96

B ảng thống kê các loại đèn sử dụng cho chung c Vạn Thái (tất cả đều dùng đèn của hãng HavellsSyvania)

Trang 34

chung c

5 3025850 TC-D-18W Âm tr n 4416 Phòng khách, phòng ngủ, hành lang

Trang 35

Ch ng 3: XÁC Đ NH PH T I TệNH TOÁN 3.1 Đ NH NGHĨA PH T I TÍNH TOÁN:

Vi c xác định phụ t i tính toán giúp ta xác định đ c ti t di n dây dẫn (Sdd)

đ n từng tủ động lực, cũng nh đ n từng thi t bị, giúp ta có s l ng cũng nh

công su t MBA của phân x ng, ta chọn các công cụ b o v cho từng lo i thi t

bị, cho từng tủ động lực, cho tủ phân ph i

Để tính toán thi t k đi n, tr ớc h t c n xác định nhu c u t i thực t lớn nh t

N u chỉ dựa vào vi c cộng s học của t ng t i trên l ới thì dẫn đ n vi c không

kinh t Mục đích của ch ơng là chỉ ra cách gán các giá trị h s đ ng th i và h

s sử dụng trong vi c tính toán phụ t i hi n hữu và thi t k Các h s đ ng th i tính đ n sự v n hành của các thi t bị trong nhóm Còn h s sử dụng thể hi n sự

v n hành th ng không đ y t i Các giá trị của các h s này có đ c dựa trên

kinh nghi m và th ng kê từ các l ới hi n có

- Với động cơ: công su t định mức là công su t đ u ra trên trục động cơ,

công su t đ u vào s lớn hơn

- Các đèn huỳnh quang và phóng đi n có ballast có công su t định mức ghi trên đèn Công su t này th ng nh hơn công su t tiêu thụ b i đèn và

ballast

Công su t bi ̉u ki n :

- Công su t biểu ki n th ng là t ng s học (KVA) của các t i riêng bi t

Phụ t i tính toán (KVA) s không bằng t ng công su t đặt

- Công su t biểu ki n yêu c u của một t i (có thể là một thi t bị) đ c tính

từ công su t định mức của nó (n u c n, có thể ph i hi u chỉnh nh đư nói

trên với các động cơ) và sử dụng các h s sau:

η= hi u su t = đầ

đầ àcosφ= h s công su t =

Công su t biểu ki n yêu c u của t i:

Trang 36

S= đ

φ

Thực ra thì t ng s KVA không ph i là t ng s học các công su t biểu ki n

của từng t i (trừ khi có cùng h s công su t) K t qu thu đ c do đó s lớn hơn

giá trị th t một kho ng ắsai s thi t k ” Nh ng trong thi t k sai s này ch p

nh n đ c

H s s ̉ d ng:

H s sử dụng của thi t bị hoặc nhóm thi t bị (Ku) là tỉ s giữa công su t tác

dụng trung bình hộ tiêu thụ và công su t định mức của nó

Là tỉ s giữa công su t tác dụng tính toán cực đ i t i nút kh o sát của h th ng

cung c p đi n với t ng các công su t tác dụng tính toán cực đ i của các nhóm hộ

tiêu thụ riêng bi t (hoặc nhóm thi t bị) n i vào nút đó

th p, còn mu n chính xác cao thì l i r t phức t p Vì v y tùy theo giai đo n thi t

k , tùy theo yêu c u cụ thể mà chọn ph ơng pháp cho thích h p

Nguyên t c chung để tính PTTT của h th ng là tính từ thi t bị ng c tr về

ngu n, tức là tính từ b c th p lên b c cao của h th ng cung c p đi n và ta chỉ

c n tính toán t i các điểm nút của h th ng

Trang 37

Mục đích của vi c tính toán phụ t i đi n t i các nút:

- Chọn ti t di n dây dẫn của l ới cung c p và phân ph i đi n áp từ 1000v

Pđ,Pđm: là công su t đăt, công su t định mức của thi t bị thứ i (kW)

Ptt, Qtt, Stt: công su t tác dụng, ph n kháng, toàn ph n tính toán của nhóm

thi t bị (KW, KVAr, KVA)

n: s thi t bị trong nhóm

N u h s công su t cosφ của các thi t bị trong nhóm không gi ng nhau thì

h s công su t trung bình tính theo công thức sau:

+ +⋯+

Ph ơng pháp này có u điểm là đơn gi n, tính toán thu n ti n, vì th nó là

một trong những ph ơng pháp đ c sử dụng rộng rãi

Nh c điểm chủ y u là: kém chính xác, do h s knctra đ c trong s tay là

một s li u c định cho tr ớc không phụ thuộc vào ch độ v n hành và s thi t

bị trong nhóm máy Nh ng theo công thức:

Trang 38

knc=

đ = ×

đ = kmaxxku thì h s này có phụ thuộc những y u t kể trên

Vì v y, n u ch độ v n hành và s thi t bị trong nhóm thay đ i nhiều thì k t

qu tính phụ t i tính toán theo h s nhu c u không chính xác

3.2.2 Xác đ nh ph t i tính toán theo công su t ph t i trên m t đ n v di n tích s n xu t:

Công thức tính:

Ptt= pF

Trong đó:

p0: su t phụ t i trên 1 m2 di n tích s n xu t, KW/m2F: di n tích s n xu t, m2, (di n tích dùng để đặt máy s n xu t)

Giá trị p0 có thể đ c tra trong các s tay Giá trị p0 của từng lo i hộ tiêu thụ

do kinh nghi m v n hành th ng kê l i mà có

Ph ơng pháp này chỉ cho k t qu g n đúng, vì v y nó th ng dùng trong thi t

M: s đơn vị s n phẩm đ c s n xu t ra trong 1 năm

w : su t tiêu hao đi n năng cho một đơn vị s n phẩm, (KWh/đơn vị s n phẩm)

Tmax: th i gian sử dụng công su t lớn nh t, h

Ph ơng pháp này th ng đ c dùng để tính toán cho thi t bị đi n có đ thị

phụ t i ít bi n đ i nh : qu t gió, bơm n ớc, máy nén khí, thi t bị đi n phân,ầkhi

đó phụ t i tính toán g n bằng phụ t i trung bình, k t quá tính toán t ơng đ i chính

xác

3.2.4 Xác đ nh ph t i tính toán theo h s cực đ̣i k max và công su t trung bình P tb :

Trang 39

Khi không có các s li u c n thi t để áp dụng các ph ơng pháp t ơng đ i đơn

gi n đư nêu trên, hoặc khi c n nâng cao độ chính xác của phụ t i tính toán thì nên dùng ph ơng pháp tính h s cực đ i

Ph ơng pháp này cho k t qu t ơng đ i chính xác vì khi xác định s thi t bị

hi u qu nhq, chúng ta đư xét tới một lo t các y u t quan trọng nh nh h ng

của s l ng thi t bị trong nhóm, s thi t bị có công su t lớn nh t cũng nh sự

Vi c xác định h s Ku đòi h i sự hiểu bi t chi ti t về l ới đi n và điều ki n

v n hành của từng t i riêng bi t trong l ới do v y khó có thể cho giá trị chính

xác cho mọi tr ng h p

3.3 T ệNH TOÁN PH T I CHUNG C VẠN THÁI:

trong lu n văn đ i với phụ t i chi u sáng và sinh ho t, động lực ta sử dụng

Đèn huỳnh quang T8, bộ đèn HavellsSylvania 5042022 SYLFOG TS (+ 60°C)

136 B2 NC, công su t bộ đèn (c ballast) là 43W, với cosφ = 0.87, thì tanφ =

0.567, s bộ đèn Nbđ = 288, Ks = 0.8, Ku = 1:

PttHQ = Ku * Ks * Nbđ * Pbđ= 0.8 * 1 * 288 * 43 = 9.91 kW

Ngày đăng: 30/11/2022, 14:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.2: H̀nh ̉nh phân bố các đèn - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Hình 2.2 H̀nh ̉nh phân bố các đèn (Trang 15)
Hình 2.4: H̀nh ̉nh sau khi chèn đèn vào ṃt b̀ng - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Hình 2.4 H̀nh ̉nh sau khi chèn đèn vào ṃt b̀ng (Trang 17)
Hình 2.6: Kết qủ chi tiết - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Hình 2.6 Kết qủ chi tiết (Trang 18)
Hình 2.6: C á c thông s ố  b ộ đè n v à  c á ch b ố  tr ́ đè n - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Hình 2.6 C á c thông s ố b ộ đè n v à c á ch b ố tr ́ đè n (Trang 23)
Hình 2.7: H ̀ nh  ̉ nh sau khi ch èn đè n v à o m ̣ t b ̀ ng - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Hình 2.7 H ̀ nh ̉ nh sau khi ch èn đè n v à o m ̣ t b ̀ ng (Trang 24)
Hình 2.9: K ế t qu ̉  chi ti ế t - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Hình 2.9 K ế t qu ̉ chi ti ế t (Trang 25)
Hình 2.11: H ̀ nh  ̉ nh phân b ố  c ác đè n - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Hình 2.11 H ̀ nh ̉ nh phân b ố c ác đè n (Trang 28)
Bảng thống kê phụ tải tầng hầm : - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Bảng th ống kê phụ tải tầng hầm : (Trang 40)
Bảng thống kê phụ tải tầng lửng: - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Bảng th ống kê phụ tải tầng lửng: (Trang 47)
Bảng thống kê phụ tải tầng 1: - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Bảng th ống kê phụ tải tầng 1: (Trang 48)
Bảng thống kê phụ tải tầng 2 đến tầng 16: - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Bảng th ống kê phụ tải tầng 2 đến tầng 16: (Trang 50)
Bảng thống kê phụ tải sân th ợng: - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Bảng th ống kê phụ tải sân th ợng: (Trang 54)
Bảng thống kê phụ tải quan trọng: - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Bảng th ống kê phụ tải quan trọng: (Trang 58)
Hình 4.3:  Đ̀  th ị  ph ̣  t ̉ i c ủa chung c Vạn Thái - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CHUNG CƯ VẠN THÁI
Hình 4.3 Đ̀ th ị ph ̣ t ̉ i c ủa chung c Vạn Thái (Trang 69)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w