ĐỘNG LỰC HỌC CỦA CƠ CẤU PISTON - KHUỶU TRỤC - THANH TRUYỀN .... Đồ thị công là đồ thị biểu diễn quan hệ hàm số giữa áp suất của MCCT trong xilanh với thể tíchcủa nó khi tiến hành các qu
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: TÍNH TOÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Đề Tài: KIA SORENTO (D)
Trang 2CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm:
Tp Hồ Chí Minh, ngày 6 tháng 1 năm
2021 Chữ ký giáo viên hướng dẫn
2
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN 1: SỐ LIỆU BAN ĐẦU 7
I Các Thông Số Cho Trước Của Động Cơ 7
PHẦN 2: TÍNH TOÁN NHIỆT ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG 8
I CHỌN CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN NHIỆT 8
1 Áp suất không khí nạp: 8
2 Nhiệt độ không khí nạp: 8
3 Áp suất khí nạp trước xuppap nạp: 8
4 Nhiệt độ khí nạp trước xuppap nạp: 8
5 Áp suất cuối quá trình nạp: 8
6 Áp suất khí sót: 8
7 Nhiệt độ khí sót: 8
8 Độ tăng nhiệt độ khí nạp mới: 8
9 Chọn hệ số nạp thêm: 9
10 Chọn hệ số quét buồng cháy: 9
11 Chọn hệ số hiệu đỉnh tỷ nhiệt: 9
12 Hệ số nhiệt lợi dụng tại điểm z: 9
13 Hệ số nhiệt lợi dụng tại điểm b: 9
14 Chọn hệ số dư lượng không khí: 9
15 Chọn hệ số điền đầy đồ thị công: 9
16 Tỷ số tăng áp: 9
II TÍNH TOÁN NHIỆT 10
1 Quá trình nạp: 10
2 Quá trình nén: 10
3 Quá trình cháy: 11
4 Quá trình giãn nở: 13
4.1 Hệ số giãn nở sớm ρρ: 13
4.2 Hệ số giãn nở sau ρδ: 14
4.3 Chỉ số giãn nở đa biến trung bình ρn2: 14
3
Trang 44.4 Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở ρTb :
14 4.5 Áp suất cuối quá trình giãn nở ρPb: 14
4.6 Kiểm nghiệm nhiệt độ khí sót ρTr: 14
5.Tính Toán Các Thông Số Đặc Trưng Của Chu Trình 14
5.1 Áp suất chỉ thị trung bình tính toán: 14
5.2 Áp suất chỉ thị trung bình thực tế 15
5.3 Áp suất tổn thất cơ khí Pm 15
5.4 Áp suất có ích trung bình Pe 15
5.5 Hiệu suất cơ giới 15
5.6 Hiệu suất chỉ thị 15
5.7 Hiệu suất có ích 15
5.8 Tính suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị gi 15
5.9 Tính suất tiêu hao nhiên liệu ge 15
5.10 Tính toán thông số kết cấu của động cơ 16
6 Vẽ đồ thị công chỉ thị 18
PHẦN 3: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC VÀ ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU PISTON - TRỤC KHUỶU - THANH TRUYỀN 25
I ĐỘNG HỌC CỦA PISTON 25
1 Chuyển vị của Piston 26
2 Tốc độ của Piston 26
3 Gia tốc của Piston 26
II ĐỘNG LỰC HỌC CỦA CƠ CẤU PISTON - KHUỶU TRỤC - THANH TRUYỀN 31
1 Lực khí thể 31
2 Lực quán tính của các chi tiết chuyển động 33
3 Hệ lực tác dụng trên cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền 35
PHẦN 4: BẢN VẼ CÁC ĐỒ THỊ - CODE ĐỒ THỊ 42
I ĐỒ THỊ 42
1 Đồ thị công P-V 42
2 Đồ thị công P-α 43
3 Đồ thị biểu diễn lực N-α 44
4.Đồ thị biểu diễn lực T-α 45
4
Trang 55 Đồ thị biểu diễn lực Z-α 46
6 Đồ thị T-Z 47
7 Đồ thị chuyển vị của piston x-α 48
8 Đồ thị vận tốc của piston v-α 49
9 Đồ thị gia tốc của piston j-α 50
II CODE ĐỒ THỊ 51
5
Trang 6Phân chia công việc
2 Chọn các thông số tính toán
Nguyễn Quang Sựnhiệt
Trang 7Động cơ: KIA SORENTO 2.2L
PHẦN 1: SỐ LIỆU BAN ĐẦU
I Các Thông Số Cho Trước Của Động Cơ
Trang 87
Trang 9PHẦN 2: TÍNH TOÁN NHIỆT ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
I CHỌN CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN NHIỆT
5 Áp suất cuối quá trình nạp:
8 Độ tăng nhiệt độ khí nạp mới:
Khí nạp mới khi chuyển động trong đường ống nạp vào trong xilanh của động cơ Disel dotiếp xúc với vách nóng lên được sấy nóng lên một trị số nhiệt độ ΔT.T
8
Trang 10Đối với động cơ Disel thì ∆T = (20 ÷ 40)oK, ta
10 Chọn hệ số quét buồng cháy:
Đối với động cơ Disel tăng áp ta chọn:
11 Chọn hệ số hiệu đỉnh tỷ nhiệt:
12 Hệ số nhiệt lợi dụng tại điểm z:
13 Hệ số nhiệt lợi dụng tại điểm b:
Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b phụ thuộc vào tốc độ động cơ và tỷ số nén Khi động cơ hoạt
động ở chế độ toàn tải thì tốc độ động cơ thấp, quá trình cháy rớt giảm nên dẫn đến ρξ b lớn, từ đó ta chọn:
14 Chọn hệ số dư lượng không khí:
Đối với động cơ Disel có buồng cháy dự bị, ρα ρ= ρ(1,7 ρ÷ ρ2,2) , ta chọn
15 Chọn hệ số điền đầy đồ thị công:
Hệ số điền đầy đồ thị công đánh giá phần hao hụt về diện tích của đồ thị công thực tế so với đồ thị công tính toán, có buồng cháy ngăn cách φ d = (0,92 ρ÷0,96) ta chọn :
16 Tỷ số tăng áp:
Tỷ số tăng áp là tỷ số giữa áp suất của hỗn hợp khí trong xi lanh ở cuối quá trình cháy &
= ρ2
9
Trang 11II TÍNH TOÁN NHIỆT
Trang 122.1 Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của khí nạp mới:
10
Trang 13Chỉ số nén đa biến trung bình n 1 được xác định một cách gần đúng theo phương trình cân
bằng nhiệt của quá trình nén được biểu thị ở công thức sau đây:
n1 ρ− ρ1 ρ= ρ 19,81 ρ+ ρ 2,097
2.10−3 ρ ρ 382,71 ρ(16 n 1 −1 ρ + ρ1) Giải ra ta được giá trị ρn 1 ρ≈ ρ1,38 ρ∈ ρ(1,34 ρ÷ ρ1,39) thỏa mãn điều kiện n 1
Trang 15λ: hệ số tăng áp suất khí cháy, lựa chọn sơ bộ ρλ ρ= ρ1,5 ρ÷ ρ2 ρ⟹Chọn ρλ ρ= ρ2
Giải phương trình bậc 2 ta tính được ρT z :
Trang 175 Tính Toán Các Thông Số Đặc Trưng Của Chu Trình
5.1 Áp suất chỉ thị trung bình tính toán:
′ ρ = [ ρ ρ ×( ρ ρ−1)+
(1 ρ−
Trang 185.6 Hiệu suất chỉ thị
Đối với động cơ dùng nhiên liệu lỏng ta có:
Trang 19Bảng kết quả tính toán nhiệt động cơ Kia Sorento Diesel
Trang 206 λ 2
-16
Trang 22Đồ thị công là đồ thị biểu diễn quan hệ hàm số giữa áp suất của MCCT trong xilanh với thể tích
của nó khi tiến hành các quá trình nạp-nén-(cháy + giãn nở) và thải trong một chu trình công tác
của động cơ:
Cách xây dựng đồ thị công chỉ thị của động cơ tính toán tiến hành theo các bước dưới đây:
Bước 1: Chọn tọa độ vuông góc
Biểu diễn áp suất khí thể (P) trên trục tung và thể tích khí (V) trên trục hoành
Bước 2: Xác định các điểm đặc biệt của đồ thị công
Điểm a: điểm cuối hành trình nạp có :
Trang 23Bước 3: Dựng đường cong nén
p z ρV zn2 ρ= ρp xg ρV xg = const
19
Trang 24Chuyển vị của piston tại α tương ứng:
Thể tích toàn bộ của động cơ tại α tương ứng:
Trang 29x - chuyển vị của piston tính từ ĐCT theo góc quay trục khuỷu L - chiều dài thanh truyền.
R - bán kính quay của khuỷu trục
α - góc quay của khuỷu trục
β - góc lệch giữa đường tâm thanh truyền và đường tâm xylanh
Gọi λ=R/L chính là thông số kết cấu: (λ = 0,25 ÷ 0,29) Ta chọn: λ = 0,25
Trang 301 Chuyển vị của Piston
Áp dụng công thức gần đúng đối với cơ cấu giao tâm, ta có:
Trang 31Đạo hàm biểu thức vận tốc theo thời gian, ta có công thức gia tốc của piston.
Bảng giá trị chuyển vị, vận tốc và gia tốc của piston theo α với ∈ ρ[ ρ ρ; ρ ρ ρ ρ ρ ρ ρ]
Trang 35F p : diện tích tiết diện của piston (dm 3 ).
D: đường kính xi lanh động cơ (dm)
F p
Đồ thị ρp kt có thể chuyển từ đồ thị P - ρα với gốc tọa độ lấy tại ρp 0
Trang 361.3 Quá trình cháy - giãn nở
Chuyển vị của piston tại α tương ứng:
x = R [(1 – cos α) + ρ λ
ρ (1 – cos 2α)]
x = 4,8 [(1 – cos α) +
0,25 (1 – cos 2α)] (cm)
Trang 372 Lực quán tính của các chi tiết chuyển động
2.1 Khối lượng chuyển động của cơ cấu piston - khuỷu trục - thanh truyền
Khối lượng chuyển động của cơ cấu piston - khuỷu trục - thanh truyền chia làm 2 loại :
- Khối lượng chuyển động tịnh tiến của các chi tiết chuyển động tịnh tiến
- Khối lượng chuyển động quay của các chi tiết chuyển động quay
Bảng khối lượng nhóm piston - trục khuỷu - thanh truyền trên một đơn vị diện tích piston
của các động cơ trong thực tế (bảng 2.1)
Bảng 2.1 (trang 23 – Sách Động Cơ Đốt Trong 2 - TS Nguyễn Văn Trạng)
Trang 38- Khối lượng của nhóm piston
33
Trang 39Vật liệu chế tạo piston: hợp kim nhôm
- Khối lượng của nhóm thanh truyền
- Khối lượng của trục khuỷu
2.1.1 Khối lượng các chi tiết chuyển động tịnh tiến của động cơ
Trong quá trình chuyển động tịnh tiến lực quán tính, khối lượng các chi tiết chuyển động của
Theo công thực thực nghiệm, khối lượng quy về đầu nhỏ thanh truyền được xác định theo công thức sau:
2.1.2 Khối lượng các chi tiết chuyển động quay của động cơ
Trong quá trình chuyển động quay lực quán tính, khối lượng các chi tiết chuyển động của thanh
Theo công thực thực nghiệm, khối lượng quy về đầu to thanh truyền được xác định theo công thức sau:
Trang 40mtt : khối lượng của thanh truyền trên một đơn vị diện tích (g/cm2)
2.2 Lực quán tính của khối lượng chuyển động tịnh tiến
Lực quán tính của các khối lượng chuyển động tịnh tiến theo góc α được tính theo công thức (với
R: bán kính quay của trục khuỷu (m)
ω: tốc độ góc của trục khuỷu (rad/s).
λ: thông số kết cấu của động cơ ρλ = 0,25.
2.3 Lực quán tính của khối lượng chuyển động quay
Lực quán tính của khối lượng chuyển động quay tác dụng lác dụng lên đường tâm má khuỷu có
độ lớn:
P k ρ= ρ−m r ρ ρR ρ ρω2 ρ= ρconst
P k ρ= ρ−68(g/cm2) ρ0,048(m) ρ ρ(3803 ρπ)2 10 -5 = ρ−5,1686 (MN/m 2 )
Trong đó:
m r ρ= ρm k ρ+ ρm B ρ, là tổng khối lượng chuyển động tinh tiến (g/cm 2 ).
R: bán kính quay của trục khuỷu (m)
ω: tốc độ góc của trục khuỷu (rad/s).
λ: thông số kết cấu của động cơ ρλ = 0,25.
3 Hệ lực tác dụng trên cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền
35
Trang 41Hình : Hệ lực tác dụng trên cơ cấu piston – trục khuỷu – thanh truyền giao tâm.
Chú thích:
P 1 - Lực tổng cộng tác dụng lên đỉnh piston.
N - Lực ngang tác dụng lên vách xy lanh có hướng vuông góc với đường tâm xy lanh
Z - Lực pháp tuyến theo đường từ tâm chốt đến tâm cổ khuỷu T - Lực tiếp tuyến vuông góc với lực pháp tuyến
α - góc quay của khuỷu trục
β - góc lệch giữa đường tâm thanh truyền và đường tâm xylanh
Với góc lắc của thanh truyền β được xác định theo góc quay α của trục theo biểu thức sau:sinβ = λ.sin α
sin = 0,25.sin => = arcsin(0,25.sin )
36
Trang 42Từ hình trên ta có thể dễ dàng tính được các lực lác dụng lên cơ cấu piston – khuỷu trục – thanhtruyền giao tâm như sau:
3.1 Lực tổng cộng tác dụng lên chốt piston
tịnh tiến và lực khí thể Trong quá trình tính toán động lực học các lực này được tính toán trênđơn vị diện tích đỉnh piston:
(sinh ra mômen quay) và lực pháp tuyến Z (gây uốn trục khuỷu) Chúng được tính bằng cácquan hệ sau:
Các kết quả tính ρP kt , ρP j , P 1 , T, N, Z được ghi lại ở bảng dưới đây:
Bảng số liệu tính toán động lực học của cơ cấu piston-trục khuỷu-thanh truyền
Trang 47PHẦN 4: BẢN VẼ CÁC ĐỒ THỊ - CODE ĐỒ THỊ
I ĐỒ THỊ
1 Đồ thị công P-V
42
Trang 482 Đồ thị công
P-43
Trang 493 Đồ thị biểu diễn lực
N-44
Trang 504.Đồ thị biểu diễn lực
T-45
Trang 515 . Đồ thị biểu diễn lực
Z-46
Trang 526 Đồ thị T-Z
47
Trang 537 Đồ thị chuyển vị của piston
x-48
Trang 548 Đồ thị vận tốc của piston
v-49
Trang 559 Đồ thị gia tốc của piston
j-50
Trang 57%phan nen
a3=linspace(180,350,1000);
X3=R*(1-cosd(a3)+lamda*(1-cosd(2.*a3))./4);V3=X3.*Sx+Vc;
p4=interp1(as,ps,a4,'pchip');
% phan bo cong chay - gian no as=[360 365 370];ps=[10 14.5 pz]; a5=linspace(360,370,500); X5=R*(1-cosd(a5)+lamda*(1-cosd(2.*a5))./4);V5=X5.*Sx+Vc; p5=interp1(as,ps,a5,'pchip');
%%%%%%%%%%
52
Trang 58as=[370 375 380];
ps=[pz 15 11.2];
a6=linspace(370,380,500);
X6=R*(1-cosd(a6)+lamda*(1-cosd(2.*a6))./4);V6=X6.*Sx+Vc;
p6=interp1(as,ps,a6,'pchip');
%phan gian no
a7=linspace(380,490,500);
X7=R*(1-cosd(a7)+lamda*(1-cosd(2.*a7))./4);V7=X7.*Sx+Vc;
p9=interp1(as,ps,a9,'pchip');
%ph7an thai
a10=linspace(572,720,1000);
53
Trang 59p10=linspace(pr,pr,1000);
%%%%%%%%%%
a=[a1 a2 a3 a4 a5 a6 a7 a8 a9 a10];%do X=[X1X2 X3 X4 X5 X6 X7 X8 X9 X10];%m V=[V1 V2 V3 V4 V5 V6 V7 V8 V9 V10];%m3 p=[p1 p2 p3 p4 p5 p6 p7 p8 p9 p10];%MN/m2
plot(V,p,'k','linewidth',2); title('DO THI P-V');
title (' DO THI P - PHI ');
xlabel('Goc quay truc khuyu (do)');
title('DO THI CHUYEN VI');
xlabel('Goc quay truc khuyu (do)');
ylabel('Chuyen vi x (m)') ;
figure(4)
Vp=R*((2*pi*n)/60).*(sind(a)+lamda*(sind(2.*a))./2);
54
Trang 60grid on
title('DO THI VAN TOC PISTON');
xlabel('Goc quay truc khuyu (do)');
ylabel('Van toc v (m/s) ');
figure(5)
J=(R*((2*pi*n)/60)^2).*(cosd(a)+lamda.*cosd(2.*a));%m/s2plot(a,J,'k','linewidth',2);
grid on
title('DO THI GIA TOC PISTON');
xlabel('Goc quay truc khuyu (do)');
Trang 61title('DO THI LUC NGANG');
xlabel('Goc quay truc khuyu (do)');
Trang 62title('DO THI VECTO PHU TAI');
P11=Pkt1+Pj1;
A2 = [a3 a4];
P2 = [p3 p4];
Pj2=(-0.0003605*R*((2*pi*n)/60)^2).*(cosd(A2)+1/4.*cosd(2.*A2));Pkt2=P2-0.1;
P12=Pkt2+Pj2;
A3 = [a5 a6 a7 a8];
P3 = [p5 p6 p7 p8];
Pj3=(-0.0003605*R*((2*pi*n)/60)^2).*(cosd(A3)+1/4.*cosd(2.*A3));Pkt3=P3-0.1;
P13=Pkt3+Pj3;
A4 = [a9 a10];
P4 = [p9 p10];
Pj4=(-0.0003605*R*((2*pi*n)/60)^2).*(cosd(A4)+1/4.*cosd(2.*A4));Pkt4=P4-0.1;
P14=Pkt4+Pj4;
T1=P11.*sind(A1+asind(lamda.*sind(A1)))./cosd(asind(lamda.*sind(A1)));T2=P12.*sind(A2+asind(lamda.*sind(A2)))./cosd(asind(lamda.*sind(A2)));T3=P14.*sind(A4+asind(lamda.*sind(A4)))./cosd(asind(lamda.*sind(A4)));
57
Trang 63title('DO THI MOMEN QUAY TRUC
KHUYU'); xlabel('Goc quay truc khuyu (do)');
ylabel('Mq (MN/m2)');
legend('May1','May2','May3','May4','Tong');
58