1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cau hoi trac nghiem kinh te vi mo

26 43 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vĩ mô
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 495 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá xăng trên thị trường tăng 10% dẫn đến mức cầu về xăng trên thị trường giảm 5%, với các điều kiện khác không đổi.. Trên thị trường yếu tố sản xuất: hộ gia đình là người bán, Doanh ngh

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN KINH TẾ HỌC

(PHẦN VI MÔ)

1 Giá xăng trên thị trường tăng 10% dẫn đến mức cầu về xăng trên thị trường giảm 5%, với các điều kiện khác không đổi Vấn đề này thuộc về:

a Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc c.Kinh tế học vi mô, thực chứng

b Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc d.Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

2 Vấn đề nào thuộc về kinh tế học thực chứng

a Lương tối thiểu ở các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanhnghiệp trong nước chệnh lệch nhau gần 3 lần

c.Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách

b Cần nâng lương tối thiểu từ 290.000đ đến 310.000đ d.Thuế xe hơi tại Việt Nam qua cao nên giảm bớt

3 Vấân đề nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc

a Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2004 là 7,5%

b Năm 2004 cả nước đã tạo việc làm cho gần 1,5 triệu người

c Hàng năm, Nhà nước chi ngân sách 121 tỷ đồng mua bảo hiểm y tế, gần 100 tỷ đồng hỗ trợ cho con của Người có công đang học ở nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

d Việt Nam nên đưa lao động làm việc ở nước ngoài tập trung vào lãnh vực nhà máy, dịch vụ, điều kiện làm việc tốt hơn, thu nhập cũng khá hơn

4 Kinh tế học bàn về hành vi con người, do vậy nó không thể là một khoa học a.Đúng b Sai

5 Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường

b Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế

c Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hoá thoả mãn

d Mức giá chung của một quốc gia

6 Câu nào thuộc kinh tế vi mô

a Theo đánh giá, tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong năm 2005 có nhiều khả năng đạt 8,5%

b Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất

c Chỉ số giá tiêu dùng tháng 1-2005 ước tăng 1,1% so với cuối năm 2004

d Trong năm 2004, Cục Dự trữ Liên bang Mỹ tăng lãi suất 5 lần (từ 1% lên 2,25%)

7 Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hoá có thể sản xuất ra khi nguồn lực được sử dụng có hiệu quả

a Đường giới hạn năng lực sản xuất b Đường cầu

b Đường đẳng lượng d Đường đẳng ích

8 Ba vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là :

a Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai

b Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, số lượng bao nhiêu

c Cả a,b đều đúng d.Cả a, b đều sai

9 Hệ thống kinh tế hỗn hợp là hệ thống kinh tế mà 3 vấn đề cơ bản được giải quyết thông qua cơ chế thị trường, chính phủ sẽ can thiệp bằng các công cụ kinh tế A.Đúng b Sai

10 Hệ thống kinh tế thị trường tự do là hệ thống kinh tế mà 3 vấn đề cơ bản được giải quyết bằng cơ chế thị trường, thông qua hệ thống giá cả A.Đúng b Sai

11 Hệ thống kinh tế mệnh lệnh là hệ thống kinh tế mà Chính phủ giải quyết 3 vấn đề cơ bản thông qua hệ thống các chỉ

Trang 2

tiêu kế hoạch pháp lệnh do Uỷ ban kế hoạch nhà nước ban

hành a Đúng b Sai

12 Trong sơ đồ dòng chu chuyển, nền kinh tế (cơ bản) được chia 2 khu vực: hộ gia đình và doanh nghiệp

a Trên thị trường hàng hoá và dịch vụ: hộ gia đình là người mua, Doanh nghiệp là người bán hàng hoá

b Trên thị trường yếu tố sản xuất: hộ gia đình là người bán, Doanh

nghiệp là người mua hàng hoá

c Cả a, b đều đúng d.Cả a, b đều sai

13 Giá cân bằng là:

a Giá mà tại đó lượng cung bằng lượng cầu b Giá thịnh hành trên thị trường

c Cả a, b đúng d Cả a, b sai

16 Đường ngân sách (thu nhập) của một người tiêu dùng có

dạng Y + 2X =100, giá sản phẩm Y là 10đ/sp Vậy giá sản phẩm X và thu nhập của người này là:

18 Thị trường hàng hoá đang cân bằng tại P= 80 ngàn đồng, Q= 40 ngàn sản phẩm Tại điểm cân bằng hệ số co dãn của cung Es = 2 Vậy hàm số cung có dạng

a Q = P – 40 b Q= - P + 40 c Q= 2P - 120 d Không câu nào đúng

19 Yếu tố nào không làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm

a Giá cả của chính mặt hàng đó b Giá cả của hàng hoá thay thế

c Giá cả hang hoá bổ sung d Cả a, b, c đều đúng

20 Các yếu tố làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm

a Giá hàng hoá liên quan (hàng hoá thay thế hoặc bổ sung) b Thu nhập của người tiêu dùng

c Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng d Cả a, b, c đều đúng

21 Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:

a Cầu sản phẩm X giảm xuống b Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên

c Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống d Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên

Trang 3

22 Khi thu nhập tăng 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 6% , với các điều kiện khác không đổi, thì ta có thể kết luận sản phẩm X là:

a Hàng hoá cấp thấp b Hàng hoá xa xí phẩm

c Hàng hoá thiết yếu (thông thường) d Hàng hoá độc lập

23 Nếu hai sản phẩm A, B là 2 sản phẩm thay thế thì

a EXY > 0 b EXY < 0 c EXY = 0 d EXY = 1

24 Nếu hai sản phẩm A, B là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a EXY > 0 b EXY < 0 c EXY = 0 d EXY = 1

25 Đường cung sản phẩm X dịch chuyển do:

a Giá sản phẩm X thay đổi b Thu nhập tiêu dùng thay đổi

c Thuế thay đổi d Giá sản phẩm thay thế giảm

26 Giá trần (giá tối đa) luôn dẫn tới:

a Sự gia nhập ngành b Sự dư cung c Sự cân bằng thị trường d Sự thiếu hụt hàng hoá

27 Đường cầu của báo Thế giới phụ nữ (TGPN) dời sang phải khi

a Số lượng người đọc tăng lên

b Giá báo TGPN giảm

c Giá giấy in báo giảm

d Giá báo Thời trang trẻ (TTT) tăng (Báo TGPN và TTT là sản phẩm thaythế)

28 Đường cầu theo giá bột giặt Viso dịch chuyển sang trí là do

a Giá bột giặt Viso giảm

b Giá hoá chất, nguyên vật liệu sản xuất bột giặt tăng

c Giá các loại bôt giặt khác giảm

d Giá các loại bột giặt khác tăng

29 Trường hợp nào giá bia tăng

a Đường cầu bia dời sang phải b Đường cung của bia dời sang trái

30 Trường hợp nào đường cung của nước ngọt coca dời sang phải

a Thu nhập của người thường dùng nước ngọt tăng

b Giá nguyên vật liệu sản xuất nước ngọt tăng

c Chính phủ tăng thuế đối với mặt hàng nước ngọt

d Giá nguyên vật liệu sản xuất nước ngọt giảm

31 Các yếu tố làm dịch chuyển đường cung của sản phẩm X

a Chi phí yếu tố sản xuất và tình trạng khoa học kỹ thuật được các doanh nghiệp sử dụng

b Các chính sách qui định của Chính phủ c Số hãng sản xuất trong ngành d Cả a, b, c đều đúng

32 Nếu giá sản phẩm X tăng, các điều kiện khác không đổi thì:

a Cung sản phẩm X giảm b Khối lượng cung sản phẩm X tăng

c Khối lượng cung sản phẩm X giảm d Giá yếu tố sản xuất tăng

33 Đường cầu về điện thoại bàn dịch chuyển sang phải là do:

a Chi phí lắp đặt giảm

b Thu nhập dân chúng tăng

c Do đầu tư cuả các công ty viễn thông nươc ngoài

d Giá lắp đặt điện thoại giảm

34 Đồ thị sau phản ánh

a Cầu hoàn toàn không co dãn

b Người tiêu dùng phản ứng nhẹ đối với sự thay đổi của giá cả

c Người tiêu dùng phản ứng mạnh đối với sự thay đổi của giá cả

d Cầu co dãn hoàn toàn

35 Qui luật cung chỉ ra rằng (trong điều kiện các yếu tố khác

không đổi):

a Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng cung

Trang 4

b Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn

c Có mối quan hệ ngịch giữa khối lượng cung ứng và giá cả

d Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiềøu sản phẩm hơn với những mức giá cao hơn

36 Qui luật cầu chỉ ra rằng (trong điều kiện các yếu tố khác

không đổi):

a Giữa lượng cầu và giá hàng hoá thay thế nó có mối quan hệ đồng biến

b Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ dồng biến

c Giữa số lượng hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến

d Giữa số lượng hàng hoá và giá cả hàng hoá có mối quan hệ ngịch biến

37 Sự di chuyển (trượt dọc) dọc xuống theo đường cung cho thấy khi giá hàng hoá giảm:

a Có sự giảm sút lượng cung b Đường cung dịch chuyển về bênphải

c Có sự gia tăng lượng cung d Đường cung dịch chuyển sang bên trái

38 Hiện tượng nào sau đây không gây ra sự dịch chuyển đường cầu

a Sự gia tăng gía mặt hàng bổ sung b Sự gia tăng gía mặt hàng thay thế

c Sự thay đổi giá bán của bản thân mặt hàng đó d Sự giảm sút của thu nhập

39 Hệ số co dãn của cầu theo giá:

a Số phần trăm thay đổi lượng cầu hàng hoá chia cho số thay đổi giá của chính mặt hàng hoá đó

b Số đo mức độ phản ứng của cầu đối với một mặt hàng, đối với thay đổi giá của các hàng hoá khác

c Tỷ lệ phần trăm thay đổi về lượng cầu chia cho tỷ lệ phần trăm thay đổi thu nhập tương ứng

d Cả a, b, c đều đúng

41 Hàm số cầu của một hàng hoá là: Q= 100 – 2P Tại mức giá P

41-3 Độ co dãn của cầu theo giá:

a Cầu co dãn đơn vị b Cầu co dãn hoàn toàn

c Cầu hoàn toàn không co dãn d Câu co dãn nhiều

42 Khi giá sản phẩm thay thế của sản phẩm A tăng, nếu các yếu tố khác không đổi thì

a Cầu sản phẩm A tăng dẫn đến giá và lượng cân bằng tăng

b Giá và lượng cân bằng tăng dẫn đến cầu sản phẩm A tăng

c Lượng cầu sản phẩm A tăng

d Giá sản phẩm A giảm, lượng cầu sản phẩm A tăng

43 Khi giá sản phẩm bổ sung của sản phẩm A giảm Nếu các yếu tố khác không đổi thì

a Cầu sản phẩm A tăng dẫn đến giá và lượng cân bằng tăng

b Giá và lượng cân bằng tăng dẫn đến cầu sản phẩm A tăng

c Lượng cầu sản phẩm A tăng

d Giá sản phẩm A giảm, lượng cầu sản phẩm A tăng

44 Hệ số co dãn cầu theo giá mặt hàng thực phẩm là -0,5, có nghĩa là:

Trang 5

a Giá tăng 10% làm cho lượng cầu sản phẩm này giảm 5%

b Giá giảm 1% là cho lượng cầu sản phẩm này tăng 0,5%

c Giá giảm 100% làm cho lượng cầu sản phẩm này tăng 50%

d Cả 3 câu trên đều đúng

45 Vụ mùa năm 94-95, lượng mía đường cung ứng thay đổi như hình sau là do

46 Độ co dãn của cầu theo giá được xác định theo công thức sau:

a

P

QxP

Q

eD    d

Q

PP

Q

eS    d

Q

PP

 ( với P: $, Q: triệu sản phẩm)

48-1 Giá và lượng cân bằng

a P= 100, Q=18 b P= 200, Q=18 c P= 100, Q=20 d P= 200, Q=20

48-2 Độ co dãn của cầu theo giá khi giá bằng 80 $ là: a 0,4

49.Hàm cung, cầu của một sản phẩm cho: Q= 1800 + 240 P; Q= 2580 –

194 P Giá và sản lượng cân bằng là: a P= 1,797 ; Q=2231 b

P= 17 ; Q=5880 c P= 1,8 ; Q=2232 d P= 1,8 ; Q=5880

50 Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản

phẩm X tăng lên, thì hệ số co dãn cầu theo giá của sản phẩm X này là: a eD > 1 b eD < 1 c eD = 0 d eD = 1

51 Hàm số cung, cầu sản phẩm X có dạng: P = Q +5; P= -1/2Q + 20

51-1 Giá và lượng cân bằng của sản phẩm X là:

a P= 10; Q=5 b P= 15 ; Q=10 c P= 16 ; Q=8 d P= 10 ;Q=20

51-2 Nếu chính phủ ấn định mức giá P=18, sản phẩm thừa thị trường là; a 9 b 10 c 15 d.20

51-3 Nếu P= 18 là mức giá cân bằng mới, thì hàm cung mới có dạng: (hàm cầu không đổi)

a P = Q +14 b P = Q – 14 c P = Q +13 d Tất cảđều sai

52 Giá sàn (tối thiểu) luôn dẫn tới

a Sự dời bỏ ngành b Sự thiếu cầu

c Sự cân bằng thị trường d Sự dư thừa hàng hoá

53 Hàm số cầu và cung một số hàng hoá như sau: P = -Q +50; P= Q + 10

53-1 Giá và lượng cân bằng

a P= 60; Q=50 b P= 50 ; Q=40 c P= 20 ; Q=30 d P= 30 ; Q=20

a Nhu cầu đường giảm

b Giá đường giảm

c Giá mía đường giảm

d Do lũ lụt cuối năm 1994

Trang 6

53-2 Nếu chính phủ ấn định mức giá P = 25, thì lượng hàng hoá

a Thiếu hụt 10 b Thừa 10 c Thừa 20 d Thiếu 20

53-3 Nếu P= 25 là giá cân bằng mới, thì hàm cầu không đổi, hàm cung thay đổi và có dạng là:

54-2 Nếu chính phủ đánh thuế 5đ/sp, lúc này giá và sản lượng cân bằng mới:

55 Đồ thị sau phản ánh

56 Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại hàng nông sản như sau: P = -1/2Q + 40

Lượng cung nông sản trên thị trường là 40 Vậy mức giá cân bằng trên thị trường là:

a P=10 b P= 20 c P= 40 d Không câu nào đúng

57.Đường cung về dịch vụ điện thoại di động (ĐTDD) dịch chuyển sang phải là do

a Giá ĐTDD giảm

b Thu nhập và nhu cầu của người sử dụng tăng

c Do sự xuất hiện nhiều công ty cung cấp dịch vụ ĐTDD

d Giá cước ĐTDD giảm

58 Giả sử hàm cầu thị trường của mặt hàng X được cho bởi hàm số: Q = 120 – 2P

Nếu giá X là 10, hệ số co dãn cầu theo giá là: a -0,2

a Hữu dụng biên của các sản phẩm bằng nhau: MUX = MUY

b Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ các loại sản phẩm bằng nhau:

MUX /PX = MUY/PY

c Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẻ

d Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là như nhau

S a Cung co dãn hoàn toànb Cung co dãn ít

c Cung co dãn nhiều

d Cung hoàn toàn không co dãn

Trang 7

61 Nếu P X = 5.000đ/sp, P Y = 20.000đ/sp và thu nhập I = 1.000.000

đồng thì đường ngân sách có dạng

62 Một người tiêu thụ có thu nhập I = 1200 đ dùng mua 2 sản

phẩm X, Y với giá sản phẩm X là 100đ/sp, giá của sản phẩm Y 300đ/sp Mức thoả dụng được thể hiện qua hàm số

TU X = -1/3X 2 +10X, TU y = -1/2Y 2 + 20Y

62-1 Hữu dụng biên của mỗi sản phẩm là:

a MUX = -1/3X +10; MUY= -1/2Y + 20 b MUX = 2/3X +10; MUY= -Y + 20

c MUX = -2/3X +10; MUY= -Y + 20 d Các câu trên đều sai

62-2 Phương án tiêu dùng tối ưu:

cả đều sai

62-3 Tổng hữu dụng tối đa đạt được là: a 86 b.82 c.76 d.96

63 Đường cầu thị trường là:

a Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua

b Đường cong cho biết tập hợp hàng hóa đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của NTD

c Đường thể hiện tất cả tổ hợp hàng tiêu dùng đem lại cùng một độ thoả dụng cho người tiêu dùng

d Tổng các đường cầu của tất cả các cá nhân trên thị trường

64 Nếu hàm hữu dụng biên của 1 người đối với 2 hàng hoá A, B là: MU A =

65 Đường ngân sách là:

a Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua

b Đường cong cho biết tập hợp hàng hoá đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của NTD

c Bất kỳ sự kết hợp hàng hoá cụ thể nào được một cá nhân người tiêu dùng cân nhắc để mua

d Cả 3 câu trên đều đúng

66 Đường bàng quan

a Đường thể hiện tất cả những hàng hoá đem lại cùng một hữu dụng cho người tiêu dùng

b Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùngcó khả năng mua

c Đường cong cho biết tập hợp hàng hóa đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của NTD

d Bất kỳ sự kết hợp hàng hoá cụ thể nào được một các nhân người tiêu dùng cân nhắc để mua

67 Hữu dụng (thoả dụng) là:

a Mức độ thoả mãn mà người tiêu dùng nhận được từ một tổ hợp hàng hóa cụ thể

b Mức độ thoả mãn mà người tiêu dùng nhận được khi không tiêu dùng sản phẩm này mà tiêu dùng sản phẩm khác

Trang 8

c Người tiêu dùng chọn một hàng hoá tiêu dùng có thể mua được sẽ đem lại mức thoả mãn lơn nhất.

d Cả a, b, c, đều đúng

68 Hữu dụng biên là:

a Mức độ thoả mãn tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị sản

phẩm với các yếu tố khác không đổi

b Năng suất tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

c Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản lượng

d Doanh thu tăng thêm khi bán thêm một đơn vị hàng hoá dịch vụ

69 Một sinh viên ở ngoại trú có mức tiền tiêu dùng mỗi tuần là 200.000đ cho thực phẩm và vui chơi Nếu giá thực phẩm P F =

5000đ/sp, giá của vui chơi giải trí P E = 10.000đ/sp.

Mức độ thoả mãn thể hiện qua hàm số: TU = 10 Q F + Q E 2

69-1 Đường ngân sách của sinh viên có dạng

70 Nếu P X = 10.000đ/sp, P Y = 5.000đ/sp và thu nhập I = 70.000 đồng Mức

thoả mãn đối với mỗi loại sản phẩm được cho như bảng sau:

71 Hàm sản xuất:

a Xác định sản lượng tối đa có thể sản xuất với bất kỳ lượng đầu vào (yếu tố sản xuất) đã cho

b Xác định tất cả những chi phí sản xuất, bao gồm chi phí cố định và chi phí biến đổi

72 Chi phí sản xuất thời gian ngắn hạn là:

a Thời kỳ mà trong đó, hãng chỉ có thể điều chỉnh từng phần yếu tố sản xuất để thay đổi các điều kiện

b Thời gian đủ dài để hãng điều chỉnh tất cả các đầu vào của mình theo sựthay đổi của các điều kiện

c Thời gian mà doanh nghiệp không thể thay đổi số lượng của bất kỳ yếu tố sản xuất nào

Trang 9

d Cả 3 câu trên đều đúng

73 Chi phí trung bình bằng:

a Tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm (TC/Q)

b Tổng của chí phí cố định trung bình và chi phí biến đổi trung bình trên một đơn vị sản phẩm

c Cả a, b đều đúng d Cả a, b đều sai

74 Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là:

a Sản lượng tương ứng với MC tối thiểu

b Sản lượng tương ứng với AVC tối thiểu

c Sản lượng tương ứng với AC tối thiểu

d Sản lượng tương ứng với AFC tối thiểu

75 Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố vốn (K) và lao động (L) để sản xuất sản phẩm Y Chi phí mua 2 yếu tố này là: TC =

16.000đồng Giá của vốn P K = 800đ/đv, P L = 400đ/đv.

Hàm sản xuất Q= 0,5 KL

75-1 Hàm sản xuất biên của các yếu tố K và L là:

a MPK= 0,5K, MPL= 0,5L b MPK= 0,5K, MPL= 0,5L

c MPK= 0,5K, MPL= 0,5L d MPK= 0,5K, MPL= 0,5L

75-2 Phương án sản xuất tối ưu là:

a K= 10; L= 20 b K= 20; L= 10 c K= 10; L= 20 d Các câu trên đều sai

75-3 Sản lượng tại phương án sản xuất tối ưu là: a 90

76-2 Tại Q=10, AVC và AFC là:

a AFC = 10; AVC = 30 b AFC = 12; AVC = 120

c AFC = 0; AVC = 40 d AFC = 10; AVC = 110

76-3 Tại Q=10, MC và AC là:

a MC = 40, AC = 40 b MC = 40, AC = 30

c MC = 30, AC = 40 d Cả 3 câu trên đều sai

77 Hàm sản xuất của một xí nghiệp được cho là: Q = L 2 - 4KL + 2 K 2

Với Q: sản lượng, K vốn, L lao động.Năng suất biên của lao động và của vốn là

Trang 10

a AFC = 10; AVC = 30 b AFC = 12; AVC = 120

c AFC = 0; AVC = 40 d AFC = 9; AVC = 19

78-3 Chi phí trung bình tại Q= 5 a 14 b 12 c 28 d.36

79 Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a Thị trường mà ở đó, cả người mua và người bán đều tin rằng nhữngquyết định mua và bán của họ không có tác động gì đến giá thị

trường

b Thị trường mà ở đó chỉ có một người mua hoặc một người bán

c Thị trường mà ở đó có vô số người mua và bán trên thị trường về sản phẩm đồng nhất , và mỗi người mua, người bán đều gọi là “ngườinhận giá” d Câu a, c đúng

80 Thị trường sản phẩm X có 100 người tiêu dùng, mỗi người có hàm số cầu cá nhân giống nhau là:

P = 2000 – 5q Chỉ có duy nhất một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X với hàm tổng chi phí:

TC = 1/10 Q 2 + 500Q + 2.250.000

80-1 Hàm số cầu thị trường

a P = 2000 + 1/20Q b P = 1000 – 1/2Q

c P = 2000 – 1/20Q d Cả 3 câu trên đều sai

80-2 Hàm chi phí biên, hàm doanh thu biên của doanh nghiệp là:

a MC = 1/5Q +500; MR = -1/20Q + 2000 b MC = 1/10Q +500; MR =

-1/10Q + 2000

c MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 2000 d MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 1000

80-3 Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp ấn định giá và sản lượng bán là:

Trang 11

81-3 Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là: a 50 b 49 c.21d.24

82 Thị trường cạnh tranh hoàn toàn về sản phẩm đồ điện tử có hàm số cầu thị trường Q = 80 – 2P Có 10 hãng tham gia thị trường sản xuất sản phẩm này, mỗi doanh nghiệp có hàm tổng chi phí giống nhau là: TC = 25q 2 +100q + 20

82-1 Hàm tổng chi phí của các doanh nghiệp trên thị trường là:

82-3 Giá và sản lượng cân bằng trên thị trường là:

a Q= 30, P= 25 b Q= 25, P= 30 c Q= 30, P= 25 d Q= 30, P= 25

82-4 Sản lượng và lợi nhuận mỗi doanh nghiệp tại điểm thị

trường cân bằng là:

a q= 3,  = 470 b q= 30,  = - 470 c q= 3,  = - 470 d q= 30,  = 470

83 Giả sử hàm chi phí biên của 1 xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, được cho bởi

MC = 30 + 1/2q Nếu giá thị trường là 40 đô la.

a Đường chi phí trung bình b Đường chi phí biên

c Đường chi phí biến đổi trung bình d Đường chi phí cố định trung bình

85 Chi phí cơ hội của phương án A là:

a Lợi ích mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác

b Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác

c Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác

d Các câu trên đều sai

86.Khi Chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì:

a MC < AC b MC =AC c MC > AC d Cả 3 câu đều sai

87 Đường cung của doanh nghiệp trong ngắn hạn trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a Là đưỡng chi phí biên nằm trên điểm đóng cửa b Là đường chi phí biên

c Là đường chi phí biên nằm trên điểm hoà vốn d Cả 3 câu trên đều đúng

88 Giá đóng cửa:

a Giá mà dưới mức đó, hãng giảm được lỗ bằng cách chọn phương ánngừng sản xuất

b Giá mà tại điểm đó Chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình (MC = AVC)

c Giá mà ở mức đó, hãng bị lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất d Câu a, b đúng

Trang 12

89 Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu doanh nghiệp:

a Là một đờng thẳng nằm ngang với mức giá của thị trường c Chính là đường cầu thị trường

b Là một đường cầu hoàn toàn co dãn theo giá thị trường d Câu a,

b đúng

90 Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp tham gia và rút lui khỏi ngành một cách tự do:

a đúng b sai

91 Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, điều nào đúng:

a Mỗi xí nghiệp tự ân định giá bán sản phẩm của mình

b Không có trở ngại nào trong việc gia nhập hay rời bỏ thị trường

c Các xí nghiệp bán các sản phẩm không đồng nhất

d Người mua và người bán không có đầy đủ thông tin về giá cả và sản phẩm

92 Trong ngắn hạn, thị trường cạnh tranh hoàn toàn để đạt lợi

nhuận tối đa, doanh nghiệp sản xuất:

a Giá bán bằng chi phí biên trong ngắn hạn b Giá bán lớn hơn chi phí trung bình

c Giá bán bằng chi phí biến đổi trung bình d Cả a, b, c đều đúng

` 93 Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, trong ngắn hạn khi chi phí biên (MC) nhỏ hơn chi phí trung bình (AC) thì:

a Đường chi phí trung bình (AC) giảm dần b Đường chi phí trung bình (AC) đạt cực tiểu

c Đường chi phí trung bình (AC) tăng dần d Cả a, b, c đều đúng

94 Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, trong ngắn hạn khi chi phí biên (MC)lớn hơn chi phí biến đổi trung bình (AVC) thì:

a Chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần b Chi phí biến đổi trung bình đang tăng dần

c Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu d Cả a, b, c đều đúng

95 Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp quyết định sản lượng và giá bán tại: a MR = MC b MR=MC = P c P=AVC d P=AC

96 Khái niệm nào khơng lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất :

a Chi phí cơ hội c Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

b Cung, cầu d Ý tưởng về sự khan hiếm

97 Trong các loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:

a Thị trường đất đai b Thị trường vốn c.Thị trường sức lao động d Cả a, b, c đều sai

98 Khả năng chi tiêu của các hộ gia đình từ các hàng hĩa trong nền kinh tế được quyết định bởi :

a Thị trường hàng hĩa b Thị trường các yếu tố sản xuất c.Thị trường đất đai d Cả a, b, c đều sai

99 Nếu giá cân bằng của sản phẩm là P = 15đồng/sản phẩm, chính phủ đánh thuế 5đồng/sản phẩm làm giá cân bằng tăng lên P = 16 đồng/sản phẩm, cĩ thể kết luận:

a Cầu co dãn nhiều hơn cung c Cầu co dãn ít hơn cung

b Cầu co dãn tương đương với cung d.Cả a ,b ,c đều sai

100 Khi giá hàng hĩa Y : P Y = 4 thì lượng cầu hàng hĩa X : Q X = 10 và khi P Y = 8 thì Q X = 8, với điều kiện các yếu tố khác khơng đổi, kết luận X và Y là 2 sản phẩm :

a Thay thế b Bổ sung c.Vừa thay thế, vừa bổ sung d.Khơng liên quan

101 Nếu mục tiêu của cơng ty là tối đa hĩa doanh thu, và cầu về sản phẩm của cơng ty tại mức giá hiện

cĩ là co dãn nhiều, cơng ty sẽ : a.Tăng giá b Giảm giá c Tăng lượng bán d.Giữ giá như cũ

103 Ý nghĩa kinh tế của cung thẳng đứng

a Nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hàng hĩa hơn tại mức giá thấp hơn

b Dù giá hàng hĩa là bao nhiều thì nhà sản xuất chỉ cung ứng một lượng nhất định cho thị trường

c Nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hàng hĩa hơn khi giá cả cao hơn

d Chỉ cĩ một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hĩa cho thị trường

104 Thị trường sản phẩm X cĩ hàm số cung và cầu cĩ dạng : P = 60 – 1/3Q; P = 1/2Q – 15,

104.1 Giá và lượng cân bằng của sản phẩm X là :

Trang 13

C Đường cầu

A

B

QP

104.5 Tổn thất vô ích xảy ra khi chính phủ đánh thuế là : a.– 15 b 30 c.-50 d.260

105 Sau tết năm con gà, nhiều cửa tiệm cơm, phở, bún, tăng giá bán khoảng 1000đồng đến

1500đồng/ phần ăn Theo bạn, để giải thích điều này, lý do sau đây là hợp lý nhất :

a Sau tết, giá thực phẩm như bò, thịt lợn, thủy sản, rau quả tăng làm lượng cung cơm, phở, bún giảm

b Ban vật giá – Sở Tài chính vật giá Tp HCM yêu cầu tăng giá

c Giá thực phẩm tăng làm chi phí các cửa tiệm cơm, phở, bún, tăng nên cung giảm

d Tất cả các câu trên đều sau

106 Sự thay đổi nào trong các yếu tố sau đây không làm thay đổi cầu về nhà trọ cho sinh viên thuê (không tính ký túc xá) ở Tp HCM

a Nhiều sinh viên có việc làm thêm hơn nên thu nhập nhiều hơn c Lệ phí ký túc xa tăng

b Giá nhà trọ cho sinh viên thuê tăng

c Lượng học sinh ở các tỉnh, thành phố khác đỗ vào các trường đại học cao đẳng TP HCM tăng cao

107 Hãy sắp xếp các điểm A, B và C ở hình sau theo thứ tự trị tuyệt đối của độ co dãn của cầu theo giá

a Tất cả các nông trại khác không hạ giá của họ xuống

b c.Nông trại sẽ không tối đa hóa được lợi nhuận của mình

c Nông trại sẽ chiếm được thì phần lớn hơn d Không câu nào đúng

110.Giá cả hàng hóa A, do đó đường cầu hàng hóa B dời sang trái, các yếu tố khác không đổi, suy ra

a B là hàng hóa thứ cấp c A và B là hai hàng hóa bổ sung cho nhau

b A là hàng hóa thông thường d A và B là hai hàng hóa thay thế nhau

111 Trong trường hợp cầu co dãn nhiều, giá cả tăng sẽ làm doanh thu người bán :

a Không đổi b Tăng c Không biết được d Giảm

112 Tìm câu sai :

a Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu các hàng hóa dịch chuyển sang trái

b Những mặt hàng thiết yếu có độ co dãn của cầu theo giá nhỏ

c Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu

d Giá xăng tăng mạnh làm đường cầu xăng dịch chuyển sang trái

113 Nếu phần trăm thay đổi của giá nhỏ hơn phần trăm thay đổi của lượng cung thì :

a Cung co dãn nhiều b.Cung co dãn ít c.Cầu co dãn nhiều d.Cầu co dãn ít

114 Khi cung sản phẩm X trên thị trường tăng lên nhưng không làm thay đổi số lượng sản phẩm cân bằng mua và bán trên thị trường, chúng ta kết luận rằng cầu sản phẩm X :

a Co dãn nhiều b Co dãn ít c.Co dãn đơn vị d.Hoàn toàn không co dãn

115 Câu nào sau đây không đúng:

a Hệ số co dãn của cầu trong ngắn hạn thường lớn hơn trong dài hạn

b Đường cầu dốc xuống thể hiện mối quan hệ nghịch biến giữa giá cả và lượng cầu

c Khi giá cả hàng hóa bổ sung, thay thế cho sản phẩm X thay đổi thì đường cầu về X sẽ dịch chuyển

d Khi áp dụng thành tựu khoa học, kỹ thuật vào sản xuất sản phẩm X thì đường cung sẽ dịch chuyển

116 Khi thu nhập của dân chúng tăng mà lượng cầu sản phẩm A giảm thì A là :

a Hàng hóa cao cấp b Hàng hóa thiết yếu c.Hàng hóa bình thường d.Hàng hóa cấp thấp

117 Nếu cầu của hàng hóa X là ít co dãn thì một sự thay đổi trong giá cả Px sẽ làm :

Ngày đăng: 30/11/2022, 13:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

thoả mãn đối với mỗi loại sản phẩm được cho như bảng sau: Số  - cau hoi trac nghiem kinh te vi mo
tho ả mãn đối với mỗi loại sản phẩm được cho như bảng sau: Số (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w