+ Phía Tây: giáp suối cạn, kế tiếp là đường đất, vườn tràm, xã Phước Thái, huyện Long Thành + Phía Bắc: giáp công viên nghĩa trang Sala garden + Phía Nam: giáp với đường đất khu dân cư x
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN DELIWAY VIỆT NAM
- -
BÁO CÁO TÓM TẮT
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
“DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP
BW TÂN HIỆP”
ĐỊA CHỈ: XÃ TÂN HIỆP, HUYỆN LONG THÀNH,
TỈNH ĐỒNG NAI
Đồng Nai, tháng 05 năm 2022
Trang 3Chủ dự án: Công ty Cổ phần Deliway Việt Nam 1
BÁO CÁO TÓM TẮT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP BW TÂN HIỆP
1 Thông tin về dự án:
- Thông tin chung:
+ Tên dự án: Dự án phát triển công nghiệp BW Tân Hiệp
+ Địa điểm thực hiện: ấp 1, xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
+ Chủ dự án: Công ty Cổ phần Deliway Việt Nam
- Vị trí dự án:
Dự án tại xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, trên khu đất có tổng diện tích 644.034,6 m2, với các phía tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp đường khu dân cư và một phần đất nông nghiệp, kế tiếp
là vườn tràm
+ Phía Tây: giáp suối cạn, kế tiếp là đường đất, vườn tràm, xã Phước Thái, huyện Long Thành
+ Phía Bắc: giáp công viên nghĩa trang Sala garden
+ Phía Nam: giáp với đường đất khu dân cư xã Tân Hiệp, huyện Long Thành
- Phạm vi, quy mô, công suất:
+ Mục tiêu dự án
Xây dựng nhà văn phòng, nhà kho hiện đại, đồng bộ và hoàn chỉnh, phù hợp với loại hình đầu tư vào KCN đồng thời thu hút các nhà đầu tư trong nước
và nước ngoài vào thuê làm nhà kho, kho bãi nhằm tăng hiệu quả đầu tư, hiệu quả sử dụng đất đồng thời đóng góp thêm ngân sách nhà nước thông qua các nghĩa cụ thuế trong sản xuất, kinh doanh Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế xã hội, giải quyết việc làm cho người lao động, khai thác tốt thuận lợi về giao thông kinh tế xã hội thúc đẩy thị trường phát triển tại khu vực
Trang 4+ Quy mô, công suất: Sản phẩm của dự án là 64,57 ha đất xây dựng nhà kho cho thuê
+ Phạm vi báo cáo ĐTM của Dự “Dự án phát triển công nghiệp BW Tân Hiệp” tại xã Tân Hiệp, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai bao gồm các nội dung sau:
- Thu dọn thực bì còn sót lại;
- San lấp mặt bằng tới cao độ thiết kế;
- Xây dựng hạ tầng kỹ thuật cho toàn bộ dự án bao gồm các hệ thống chính
là hệ thống đường giao thông, hệ thống cấp nước, hệ thống thu gom, thoát nước mưa, hệ thống thu gom, xử lý và thoát nước thải, hệ thống cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc, nhà văn phòng, nhà kho cho thuê, cây xanh, hệ thống xử lý nước thải tập trung theo thiết kế, hệ thống chữa cháy;
- Vận hành khu hành chính dịch vụ và các công trình hạ tầng kỹ thuật của
dự án, bao gồm các hệ thống hạ tầng kỹ thuật chính là hệ thống cấp điện và hệ thống chiếu sáng; hệ thống thông tin liên lạc; hệ thống cấp nước; hệ thống thoát nước mưa; hệ thống thu gom, xử lý và thoát nước thải bên trong dự án, hệ thống chữa cháy, chăm sóc cây xanh Tuyến thoát nước mưa, nước thải nằm bên trong ranh giới dự án
2 Hạng mục công trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường:
+ Giai đoạn 1: xây dựng 5 nhà kho cho thuê (nhà kho 1A, 1B, 1C, 1D, 1E) với tổng diện tích 91.152 m2; công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải, nhà xe, nhà bảo vệ, trạm điện), nhà điều hành
+ Giai đoạn 2: xây dựng 5 nhà kho cho thuê (nhà kho 2A, 2B, 2C, 2D, 2E) với tổng diện tích 54.714,3 m2; công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải, nhà xe, nhà bảo vệ, trạm điện)
+ Giai đoạn 3: xây dựng 14 nhà kho cho thuê (nhà kho 3A, 3B, 3C, 3D, 3E, 3F, 3G, 3H, 3I, 3K, 3M, 3N, 3O, 3P) với tổng diện tích 158.376 m2; công trình hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải, nhà xe, nhà bảo vệ, trạm điện)
Trang 5Chủ dự án: Công ty Cổ phần Deliway Việt Nam 3
3 Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của dự án:
- Nước thải, khí thải:
+ Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải
Nước thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của công nhân viên làm việc tại
dự án
Tổng lượng nước thải phát sinh khoảng 266,8 m3/ngày.đêm
Thành phần các chất ô nhiễm đặc trưng trong nước thải như sau: pH không
ổn định, các chất ô nhiễm hữu cơ cao (BOD, COD), dầu mỡ thực vật,
+ Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của bụi, khí thải
- Khí thải phát sinh từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển, phương
tiện đi lại của cán bộ công nhân viên nhà máy, bụi, SO2, NOx và CO
- Chất thải rắn, chất thải nguy hại:
+ Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn sinh hoạt
Chất thải rắn sinh hoạt từ quá trình hoạt động của công nhân làm việc tại
dự án khoảng 2.823 kg/ngày
+ Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn thông thường
Chất thải rắn thông thường (bùn từ hệ thống xử lý nước thải, giấy vụn, bao
bì, băng keo dự, thùng nhựa,…) từ hoạt động dự án khoảng 188,1 kg/ngày
+ Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải nguy hại
Chất thải nguy hại (bao bì, chai lọ đựng thuốc diệt côn trùng, pin, ắc quy thải, bóng đèn huỳnh quang thải, giẻ lau, bao tay nhiễm dầu nhớt, hóa chất, dầu nhớt tổng hợp thải, thiết bị điện tử thải) từ hoạt động dự án khoảng 750 kg/năm
- Các tác động khác
Không phát sinh
4 Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án:
- Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
+ Đối với thu gom và xử lý nước thải
Trang 6Hệ thống thu gom nước mưa tách riêng với hệ thống thu gom nước thải
Hệ thống thu gom nước thải từ các nhà kho cho thuê xử lý sơ bộ qua bể tự hoại, sau đó dẫn về hệ thống xử lý nước thải bằng đường ống PVC đường kính
100, 200, 300mm
Quy trình xử lý của hệ thống xử lý nước thải, công suất 345 m3/ngày (giai đoạn 1: 60 m3/ngày; giai đoạn 2: 70 m3/ngày; giai đoạn 3: 215 m3/ngày): Nước thải → bể thu gom → bể điều hòa → bể sinh học thiếu khí → bể sinh học hiếu khí → bể lắng sinh học → bể trung gian → bồn lọc cát → bể khử trùng → suối cạn, sông Bến Ngự, sông Thị Vải
Nguồn phát sinh nước thải: nước thải sinh hoạt của công nhân viên
Lưu lượng xả nước thải tối đa: 345 m3/ngày
Dòng nước thải: 1 điểm đấu nối nước thải sau xử lý vào suối cạn
Nguồn tiếp nhận: suối cạn, sông Bến Ngự, nguồn tiếp nhận cuối cùng là sông Thị Vải
khoáng, Tổng Nito, tổng photpho, Amoni (tính theo N), Coliform
Kf = 1,1
- Các công trình và biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại: + Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn thông thường
Bố trí 3 khu vực lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, cụ thể: Giai đoạn 1: 27 m2; Giai đoạn 2: 27 m2; Giai đoạn 3: 27 m2
Bố trí 3 khu vực lưu giữ chất thải rắn thông thường, cụ thể: Giai đoạn 1: 42,75 m2; Giai đoạn 2: 54 m2; Giai đoạn 3: 42,75 m2
Công ty sẽ bố trí kho lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường, có tường bao, mái che, nền bê tông, để lưu giữ tạm thời chất thải rắn công nghiệp thông thường trước khi giao cho đơn vị có chức năng thu gom, xử lý
Trang 7Chủ dự án: Công ty Cổ phần Deliway Việt Nam 5
Công trình lưu giữ chất thải rắn thông thường đáp ứng theo hướng dẫn tại điều 33, thông tư 08/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
+ Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải nguy hại:
Bố trí 3 khu vực lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, cụ thể: Giai đoạn 1: 22,5
m2; Giai đoạn 2: 27 m2; Giai đoạn 3: 22,5 m2
Kho chứa chất thải nguy hại có tường bao, mái che, nền bê tông; có bố trí thiết bị để lưu chứa chất thải nguy hại, có lắp dấu hiệu cảnh báo, dán mã chất thải nguy hại Kho chứa chất thải có trang bị bình chữa cháy, vật liệu hấp thụ (cát khô, xẻng), có rãnh (rộng 15 cm, sâu 15 cm) thu gom chất thải lỏng trong trường hợp tràn đổ
Công trình lưu giữ chất thải nguy hại đáp ứng theo hướng dẫn tại điều 36, thông tư 08/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
5 Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án
Khí thải: không có
Nước thải:
+ Đối với nước thải sau trạm xử lý nước thải
+ Vị trí giám sát: tại điểm sau xử lý của trạm xử lý nước thải
+ Tần suất: 03 tháng/lần
(tính theo N), Tổng Nitơ, Tổng phốtpho, Coliform
và Kf = 1,1
Chất thải rắn, CTNH
Chủ Đầu tư sẽ yêu cầu các nhà đầu tư thứ cấp thực hiện việc giám sát chất thải rắn phát sinh theo đúng các cam kết trong báo cáo ĐTM hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án đầu tư thứ cấp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Định kỳ 01 năm/lần gửi báo cáo tới Sở Tài nguyên và Môi trường