CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC: WORK Nhận dạng các công tác mà phải được hoàn thành từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc dự án và kiểm soát quá trình thi công... CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC WBS
Trang 1Work Breakdown Structure
Trang 2Work Breakdown Structure (WBS)
Trang 3CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC: WORK
Nhận dạng các công tác mà phải được hoàn thành
từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc dự án
và kiểm soát quá trình thi công
Trang 4CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC (WBS)
CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC (WBS)
Các công tác trong WBS được phân chia
mãi cho đến khi toàn bộ quá trình thi công được hiển thị như là một hệ thống của các công việc riêng biệt
Sự phân chia của các công việc sẽ tiếp tực mãi cho đến khi không còn sự chồng chéo nhau giữa các công việc
Trang 5CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC (WBS)
CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC (WBS)
Tình trạng và sự hoàn thành dự án dể dàng được đo
lường
Có thời gian hoàn thành cụ thể thời điểm bắt đầu và
thời điểm kết thúc.
Dể dàng ước lưộng chi phí và thời gian
Có 1 mục đích dể hiểu với mọi đối tượng có liên quan
Trách nhiệm cho sự hoàn thành công tác đã được phân công rõ ràng
Trang 7MỘT VÍ DỤ CỦA WBS TRONG XD MỘT VÍ DỤ CỦA WBS TRONG XD
Nền
và móng
Chuẩn bị mặt bằng
Hoàn thiện bên trong
Hệ thống mái
Cột thép
&
liên kết
Đổ BT móng
Ván khuôn
& BT móng
Đào móng
Thiết bị VLXD
Lao động
Tường gạch Mobilization/
Demobilization
các liên kết
Nhà kho
Trang 8WBS điển hình của một dự án xây
dựng WBS điển hình của một dự án xây
dựng
Trang 10PHA À N K HUNG BTCT
DD.02
Cô ng tá c điệ n DD.03.01 Cô ng tá c nướ c DD.03.02
HỆ THỐ NG ĐI Ệ N-NƯỚ C
DD.03
Cô ng tá c liê n quan kiế n trú c
DD.04.01 Cô ng tá c hoà n thiệ n khá c
Trang 11Đườ ng dâ y điệ n DD.03.01.01
Thiế t bị điệ n DD.03.01.02
Cô ng tá c điệ n DD.03.01
Thoá t nướ c DD.03.02.01
Cấ p nướ c DD.03.02.02
Cô ng tá c nướ c DD.03.02
HỆ THỐ NG ĐIỆ N-NƯỚ C
Trang 12Thi cô ng lầ u 1 DD.02.01
Thi cô ng lầ u 2 DD.02.02 Thi cô ng má i DD.02.03
PHA À N K HUNG BTCT
DD.02
Đườ ng dâ y điệ n DD.03.01.01 Thiế t bị điệ n DD.03.01.02
Cô ng tá c điệ n DD.03.01
Thoá t nướ c DD.03.02.01
L ắ p ố ng cấ p nướ c DD.03.02.01.01
L ắ p má y bơm nướ c DD.03.02.01.02
Cấ p nướ c DD.03.02.02
Cô ng tá c nướ c DD.03.02
HỆ THỐ NG ĐIỆ N-NƯỚ C
DD.03
Cô ng tá c xâ y DD.04.01.01
Sơn cử a DD.04.01.02.01 Sơn tườ ng DD.04.01.02.02 Sơn trầ n DD.04.01.02.03 Sơn cộ t DD.04.01.02.04
Cô ng tá c sơn DD.04.01.02
Cô ng tá c liê n quan kiế n trú c
Trang 13CƠ CẤU PHÂN CHIA TRÁCH NHIỆM (OBS)
Nhà thầ u về cấ p-thoá t nướ c
Đố c cô ng về cấ p-thoá t nướ c
(TV ) Nhà thầ u sơn nướ c
(PC) Nhà thầ u là m phong cả nh
(L C)
Đố c cô ng về hoà n thiệ n
(FF)
K ỹ sư dự á n (PE)
oDiễn tả sự phân cơng trách nhiệm của từng thành viên.
oOBS cũng cho biết ai sẽ giám sát ai
Trang 14GÓI CÔNG VIỆC (WORK PACKAGE) GÓI CÔNG VIỆC (WORK PACKAGE)
nên được định nghĩa để phòng tránh sự trùng lắp
và sự bỏ sót giữa các gói công việc
định nghĩa về thiết kế, phương pháp thi công, yêucầu hoàn thành, ngày hoàn thành
Trang 15QUY MÔ CỦA WP
Mỗi gói công việc nên là :
Trang 162 Khai thác thông tin về năng suất lao động của
máy móc và thiết bị để ước lượng chi phí của các công việc sắp tới
Trang 17Mã số của kiểu công việc
Mã số phân phối
Mã số chi phí của công tác tháo ván
khuôn của sàn chung cư (Lao động).
Trang 18MÃ SỐ CỦA DỰ ÁN
Dự án thứ tám trong năm 2003 (Dân Dụng)
0308D 08 03157.20 3
Trang 19MÃ SỐ CỦA VÙNG
Địa phương mà dự án tọa lạc
Hoặc
Chi phí có liên quan đến cán bộ
giám sát hoặc cán bộ quản lý cụ
thể
0308D 08 03157.20 3
Trang 20Mã hóa kiểu công việc
Trang 22Mã hóa chi phí và Kiểm soát chi phí
án, nơi mà nó được chi xài
”linh tinh”
của nó, nó phải được hiểu và sử dụng thống nhấtbởi toàn bộ nhân viên của công ty/dự án
Trang 23 Hầu hết các nhà thầu làm cho hệ thống kiểm soát chi phí của họ phù hợp với thời đoạn chi trả tiền và phù hợp với hệ thống theo dõi thời gian của họ.
Trang 24CẤU TRÚC MÃ HÓA CỦA MỘT DỰ ÁN XÂY DỰNG
MÃ HIỆU KIỂM SOÁT (Control Code)
MÃ HIỆU CHI PHÍ (Cost Code)
Trách nhiệm nhà thầu
Giai đoạn xây dựng Trách nhiệm đốc công
Kiểu tài nguyên
Mã số