bố thông tin và minh bạch ho thông tin cho ngư i s ng nhà đầu tư... 00 A study of corporate disclosure practices and effectiveness in Hong Kong ”.. ghiên cứu v hiệu uả của việc th c hi
Trang 1
H NH TH TH H N
CÁC Đ C ĐI M C HỘI ĐỒNG N TR
NH HƯ NG ĐẾN M C ĐỘ C NG BỐ TH NG TIN TR N BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI CÁC
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
H NH TH TH H N
CÁC Đ C ĐI M C HỘI ĐỒNG N TR
NH HƯ NG ĐẾN M C ĐỘ C NG BỐ TH NG TIN TR N BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI CÁC
Trang 4MỤC LỤC
TRANG
Ữ T T T DANH
T PH N M Đ 1
1 T nh cấ thiết của đ tài 1
2 c tiêu nghiên cứu 2
u h i nghiên cứu 2
4 ối tư ng hạm vi nghiên cứu 3
5 hương h nghiên cứu 3
6 ng g nghiên cứu 4
7 Kết cấu của luận văn 4
CHƯƠNG 1: TỔNG N CÁC NGHI N C 5
1.1 c nghiên cứu nư c ngoài 5
1.2 c nghiên cứu t ong nư c 9
1.3 Kh h ng nghiên cứu 18
KẾT L ẬN CHƯƠNG 1 19
CHƯƠNG 2: CƠ L TH ẾT 20
2.1 T ng uan v công bố thông tin 20
2.1.1 cần thiết yêu cầu công bố thông tin 20
2.1.2 Yêu cầu và nguyên t c công bố thông tin tại c c công ty niêm yết 21
2.1.3 o lư ng mức đ công bố thông tin 23
2.1.4 hỉ số công bố thông tin 25
2.2 c đ c đi m của i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ thông tin 26
2.2.1 ai t của H i đồng uản t 26
Trang 52.3 c l thuyết n n v công bố thông tin 32
KẾT L ẬN CHƯƠNG 2 34
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHI N C U 35
3.1 Thiết kế nghiên cứu 35
3.1.1 uy t nh nghiên cứu 35
3.1.2 ô h nh đ xuất 37
3.1.3 c giả thiết nghiên cứu 38
3.1.3.1 Thành viên đ c lậ t ong i đồng uản t 38
3.1.3.2 T lệ s h u vốn T 38
3.1.3.3 Tần suất c c cu c họ T 38
3.1.3.4 T lệ thành viên không đi u hành T 38
3.1.3.5 uy mô i đồng uản t 39
3.1.3.6 uy n kiêm nhiệm 39
3.1.4 ch thức thu thậ x l số liệu 40
3 ch thức thu thậ liệu 40
3.1.4.2 ông c x l và h n t ch liệu 43
3.2 hương h nghiên cứu 43
KẾT L ẬN CHƯƠNG 3 45
CHƯƠNG 4: KẾT NGHI N C 46
4.1 Phân tích thống kê mô tả 46
4.1.1 ô tả c c biến t ong mô h nh 46
4.1.2 Thống kê mô tả chung v chỉ số công bố thông tin 46
4 h n t ch hồi uy ki m đ nh mô h nh và giả thuyết nghiên cứu 47
4.2.1 h n t ch tương uan gi a c c biến 47
4.2.2 nh gi mức đ h h của mô h nh hồi uy tuyến t nh b i 48
4.2.3 Ki m đ nh đ h h của mô h nh hồi uy tuyến t nh b i 48
4.2.4 Ki m đ nh giả thuyết v nghĩa của c c hệ số hồi uy 49
4 .5 Ki m t a c c giả đ nh mô h nh hồi uy b i 50
4 Ki m đ nh giả đ nh hương sai của sai số hần ư không đ i 50
Trang 64.2.7 Ki m t a giả đ nh c c hần ư c h n hối chuẩn 51
4.2.8 Ki m t a giả đ nh không c mối tươ ng uan gi a c c biến đ c lậ hiện tư ng đa c ng tuyến 54
4.2.9 nh gi mức đ t c đ ng của c c nh n tố ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin của T c c công ty niêm yết t ên os 54
KẾT L ẬN CHƯƠNG 4 59
CHƯƠNG 5: KẾT L ẬN VÀ KIẾN NGH 60
5 Kết luận 60
5.2 Kiến ngh 62
5.2.1 ối v i c c công ty niêm yết 62
5.2.2 ối v i nhà đầu tư 65
5 ối v i cơ uan uản l nhà nư c 65
5 ạn chế đ tài và hư ng nghiên cứu tiế th o 66
5.3.1 ạn chế của đ tài 66
5.3.2 Hư ng nghiên cứu tiế th o 66
KẾT L ẬN CHƯƠNG 5 68
KẾT L ẬN CH NG 69 TÀI LI TH M KH O
PHỤ LỤC
Trang 7D NH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BCTC Báo cáo tài chính BCTN o c o thư ng niên BKS Ban Ki m so t CBTT ức đ công bố thông tin trên báo cáo tài chính CTCP ông ty c hần
CTNY ông ty niêm yết
ại h i đồng c đông GAAP guyên t c kế to n đư c chấ nhận chung của ỹ /T i m đốc/ T ng gi m đốc
i đồng gi m đốc
T i đồng uản t HOSE iao ch chứng kho n T ồ h inh
I ức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh IASB i đồng chuẩn m c kế to n tài ch nh uốc tế IFRS huẩn m c b o c o tài ch nh uốc tế
KTNB Ki m to n n i b MUCDOCBTT ức đ công bố thông tin QKN uy n kiêm nhiệm
QTCT uản t công ty
TP HCM Thành hố ồ h inh TSHOP Tần suất c c cu c họ của h i đồng uản t TTCK Th t ư ng chứng kho n
TVDL Thành viên đ c lậ t ong h i đồng uản t TVKDH Thành viên không đi u hành t ong h i đồng uản t SIZE uy mô h i đồng uản t
SHV h u vốn của h i đồng uản t
Trang 8D NH MỤC CÁC B NG BI
ảng T ng h c c nghiên cứu t ư c 12
ảng 2.1 ối uan hệ gi a vai t của T v i l thuyết uản t công ty 28
ảng 3.1 o lư ng c c biến t ong mô h nh 41
ảng Kết uả thống kê mô tả chỉ số TT t ên T tại c c công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n T HCM 46
ảng a t ận tương uan gi a biến h thu c và c c biến đ c lậ 47
ảng nh gi mức đ h h của mô h nh hồi uy tuyến t nh b i 48
ảng h n t ch 49
ảng 5 Kết uả hồi uy 50
ảng Ki m đ nh v t tương uan hần ư 53
ảng ảng so s nh kết uả mô h nh và k vọng 56
Trang 9D NH MỤC CÁC H NH V , ĐỒ TH
nh uy t nh nghiên cứu 36
nh ô h nh nghiên cứu c đ c đi m T ảnh hư ng đến mức đ TT tại c c công ty niêm yết t ên sàn chứng kho n T ” 37
nh i u đồ hần t n gi a c c gi t đo n và hần ư t hồi uy 51
nh ồ th - lot của h n ư – đã chuẩn ho 52
nh ồ th istog am của hần ư – đã chuẩn ho 53
Trang 10PH N M Đ
1 T
n kinh tế iệt am đang t ên đà h t tăng t ư ng tốt bên cạnh đ th t ư ng chứng kho n iệt am đang ần n đ nh và chuyên nghiệ hơn Ngày 26/6/2015,
h nh hủ đã ban hành gh đ nh 0/ 0 5/ - t ong đ cho hé nhà đầu tư
nư c ngoài đư c đầu tư không hạn chế vào c c oanh nghiệ đại chúng không thu c ngành ngh kinh oanh c đi u kiện goài a uy đ nh nhà đầu tư nư c ngoài đư c đầu tư không hạn chế vào t i hiếu ch nh hủ t i hiếu oanh nghiệ
đư c đ nh gi là bư c đ t h v tư uy t ong thu hút vốn ngoại vào th t ư ng chứng kho n iệt am
o c o tài ch nh c vai t uan t ọng t ong việc cung cấ thông tin đối v i nhà đầu tư c c t chức uản l và là đi u kiện thúc đẩy th t ư ng chứng kho n h t
t i n hiệu uả và lành mạnh ức đ thông tin công bố là mối uan t m của th
t ư ng chứng kho n nhằm tăng cư ng mức đ thông tin công bố tạo s minh bạch
và n đ nh cho th t ư ng hà nư c đã c c c uy đ nh v hoạt đ ng công bố thông tin h ng uy đ nh v công bố thông tin đ nh k t ên b o c o tài ch nh T của c c công ty niêm yết t ên th t ư ng chứng kho n c ảnh hư ng uan t ọng đến
t nh h u ch của thông tin và t nh minh bạch của th t ư ng
ông bố thông tin là nguyên t c công khai và là m t t ong c c nguyên t c hoạt đ ng
cơ bản nhất của TT K Tuy nhiên hiện nay việc t nh bày và công bố thông tin t ên
th t ư ng chứng kho n c n tồn tại m t số bất cậ làm ảnh hư ng kh nghiêm t ọng đến t nh minh bạch công khai và s h t t i n b n v ng của TT K iệt am iệc tăng cư ng công bố thông tin cho c c đối tư ng s ng g hần thu hút nhà đầu
tư t ong và ngoài nư c
i đồng uản t là cơ uan c uy n l c cao nhất t ong oanh nghiệ hoạch đ nh
nh ng chiến lư c gi m s t mọi hoạt đ ng của oanh nghiệ ai t của T ngày càng uan t ọng c c công ty niêm yết t ên th t ư ng chứng kho n T ong
Trang 11bố thông tin và minh bạch ho thông tin cho ngư i s ng nhà đầu tư T hải đảm bảo công ty luôn tận ng cơ h i đ gia tăng gi t cho tất cả c c bên liên quan
nh ng l o t ên t c giả uyết đ nh chọn đ tài nghiên cứu “C
c đ c đi m nào của i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin ?
ức đ ảnh hư ng của i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
t ên T tại c c công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n T HCM?
iải h nào n ng mức đ công bố thông tin t ên T tại c c công ty niêm yết
t ên sàn giao ch chứng kho n T HCM?
4 Đ ,
Trang 12- ối tư ng nghiên cứu của đ tài c đ c đi m của i đồng uản t ảnh
hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh tại công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n T HCM
- hạm vi nghiên cứu Không gian nghiên cứu tậ t ung nghiên cứu c c công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n thành hố ồ h inh
Th i gian nghiên cứu liệu nghiên cứu khảo s t đư c tiến hành năm
2015
5 P
hương h nghiên cứu của đ tài là hương h h n h bao gồm hương h
đ nh t nh và đ nh lư ng
- hương h đ nh t nh a vào c c l thuyết liên uan c c nghiên cứu
t ư c x c đ nh c c đ c đi m h i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công
bố thông tin goài a h ng vấn c c chuyên gia nhằm kh ng đ nh s cần thiết của c c thang đo đ c đi m i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên T tại c c công ty niêm yết
- ghiên cứu đ nh lư ng ghiên cứu c c đ c đi m T ảnh hư ng đến mức đ TT t ên T
đư c th c hiện ua c c giai đoạn:
họn m u nghiên cứu là c c niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n
TP HCM Thu thậ b o c o thư ng niên của c c t ong m u đã chọn
o lư ng c c đ c đi m T ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
t ên T tại c c công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n T HCM
ng hương h thống kê mô tả h n t ch hệ số tương uan và h n
Trang 136 Đó ó
T ng h c c nghiên cứu liên uan x m xét và đối chiếu v i c c nghiên cứu đư c
th c hiện b i c c nhà nghiên cứu t ư c đ y luận văn đã đ ng g nh ng vấn đ sau
đ y
- m t khoa học ghiên cứu c ng cố và b sung cơ s l thuyết v c c
nh n tố ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin b o c o tài ch nh tại c c công ty niêm yết
- m t th c tiễn Kết uả nghiên cứ là căn cứ đ c c oanh nghiệ cung cấ thông tin t ên b o c o tài ch nh đồng th i nghiên cứu c n là tài liệu giú c c đối tư ng s ng b o c o tài ch nh của oanh nghiệ hi u hơn v c c thông tin mà oanh nghiệ công bố ồng th i c c đ xuất nghiên cứu đưa a
g hần giú oanh nghiệ cải thiện mức đ mức đ công bố thông tin , cung cấ thông tin h u ch cho ngư i s ng thông tin a uyết đ nh
7 K l ậ ă
goài hần m đầu và kết luận uận văn c kết cấu 5 chương
- hương T ng uan nghiên cứu
- hương ơ s l thuyết và mô h nh nghiên cứu
- hương hương h nghiên cứu
- hương Kết uả nghiên cứu và bàn luận
- hương 5 Kết luận và kiến ngh
Trang 14CHƯƠNG 1: TỔNG N CÁC NGHI N C
Nghiên cứu v công bố thông tin đư c th c hiện kh h biến t ên thế gi i c ng như tại iệt am
Tuy nhiên iệt am c n t nghiên cứu v vấn đ này T ng h c c nghiên cứu
t ên Thế gi i và iệt am nhằm làm cơ s cho việc x c đ nh c c đ c đi m T ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
1.1 C
- ài nghiên cứu của o & Wong K 00 A study of corporate
disclosure practices and effectiveness in Hong Kong ” ghiên cứu v hiệu uả của
việc th c hiện công bố thông tin ồng Kông” h n t ch mối liên hệ gi a c c cấu t úc của uản t t lệ thành viên của i đồng uản t T đ c lậ không ki m so t s tồn tại của an ki m so t K s tồn tại của nh ng th ành viên T chi hối t lệ của c c thành viên T t ong gia đ nh v i mức đ công bố thông tin t nguyện t ong c c b o c o của Y TT K ồng Kông
ghiên cứu kết luận ằng s tồn tại của an ki m to n ảnh hư ng t ch c c đến mức
đ công bố t nguyện T Kết uả đã cho thấy c an ki m so t thật s ảnh
hư ng đến mức đ công bố Tuy nhiên nghiên cứu không nêu m u nên kh đ nh
gi là m u c th c s mang t nh đại iện cho c c công ty
- at cia T ix i a o s úcia ima Ro igu s 00 Accounting for Financial
Instruments: An Analysis of the Determinants of Disclosure in the 6 Portuguese Stock Exchange” ài nghiên cứu h n t ch t c đ ng của c c nh n tố đến mức đ
công bố thông tin của oanh nghiệ niêm yết TT K ồ ào ha ghiên cứu
ki m đ nh mối uan hệ c c nh n tố của bao gồm uy mô ngành công nghiệ chủ th ki m to n t nh t ạng niêm yết hoạt đ ng kinh oanh đa uốc gia
đ n bẩy tài ch nh tầm uan t ọng của c đông… v i mức đ công bố thông tin t ên
TT K ồ ào ha ng hương h thống kê mô tả hồi uy đa biến u
Trang 15nghiên cứu cho thấy mức đ công bố thông tin b ảnh hư ng đ ng k b i uy mô
t nh t ạng niêm yết đ n bẩy tài ch nh ức đ công bố thô ng tin t lệ thuận
v i uy mô và đ n bẩy tài ch nh của Kết uả cho thấy c c oanh nghiệ niêm yết nhi u uốc gia th mức đ công bố thông tin cao hơn c c Y t ong nư c ghiên cứu c ng kết luận đối v i c uy mô l n s ng đ n bẩy tài c hính cao niêm yết nhi u th t ư ng nư c ngoài th mức đ công bố thông tin liên uan công c tài ch nh cao hơn ạn chế của nghiên cứu này là m u khảo s t chỉ c 55
Y nên không th mang t nh đại iện
- Gul,F.A.and Leung,S (2004) “Board leaders p, outside directors expertise and
volu tary corporate d sclosures” h n t ch mối liên hệ gi a cấu t úc của T và
công bố t nguyện T t ên TT K ồng Kông t ên cơ s h n t ch hồi uy
u 85 Y Kết uả đã chỉ a ằng t nh kiêm nhiệm chức anh chủ t ch T
và t ng gi m đốc c ảnh hư ng đến công bố t nguyện thông tin t ên T
i m mạnh nghiên cứu s ng hương h nghiên cứu hồi uy m u tương đối
l n nên kết uả nghiên cứu đư c x m là m t kênh tham khảo đ ng tin cậy Tuy nhiên đ tài chỉ nghiên cứu chỉ ng lại chọn m t nh n tố của uản t công ty cấu
t úc của T đ nghiên cứu và m u nghiên cứu chỉ lấy ng u nhiên nên chưa cho thấy uản t công ty c th c s ảnh hư ng đến công bố t nguyện thông tin t ên BCTC
- Cheng and Courtenary (200 Board composition, regulatory regime and
voluntary disclosure” ài nghiên cứu v s gi m s t của h i đồng uản t đến mức
đ công bố thông tin t nguyện và th o i mức đ công bố thông tin t nguyện
u nghiên cứu là 10 công ty niêm yết đư c thu thậ liệu t ên sàn chứng kho n inga o R t ong năm 000 Ki m t a vai t của h i đồng uản t thành viên đ c lậ t ong T uy đ nh của T k ch thư c ban gi m đốc thành viên không đi u hành t ong T Kết uả cho thấy ằng t lệ thành viên
đ c lậ thành viên không đi u hành c ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
- ghiên cứu của Barako et al (2006) “Relat o s p betwee corporate gover a ce
attributes anhd volu tary d sclosure a ual reports: t e Ke ya exper e ce”
Trang 16ghiên cứu ki m t a mối uan hệ gi a uản t công ty v i mức đ công bố thông tin t nguyện t ên T của oanh nghiệ tại K nya Kết uả nghiên cứu t lệ thành viên h i đồng uản t không tham gia đi u hành u ban ki m to n c t c
đ ng đến mức đ TT ài nghiên cứu chỉ tậ t ung mức đ công bố thông tin t nguyện mà không đ cậ t i mức đ công bố thông tin b t bu c
- Mohammed Hossain, Helmi Hammami (2009)“Volu tary d sclosure t e a ual
reports of a emerg g cou try: e case of Qatar” ghiên cứu này đ t a đ ki m
t a th c nghiệm c c yếu tố uyết đ nh đến công bố thông tin t nguyện t ong c c
T hương h nghiên cứu h n t ch thống kê mô tả kết h h n t ch hồi uy tuyến t nh b i i m u 5 Y t ên TT K oha ata hỉ số công
bố thông tin t nguyện đư c đo lư ng bằng m c thông tin t nguyện ghiên cứu chỉ a ằng Th i gian hoạt đ ng uy mô số lư ng công ty con và t ng tài sản ảnh hư ng l n đến công bố thông tin c n l i nhuận th không ảnh hư ng
ghiên cứu cho thấy uản t công ty c ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
Tuy nhiên hạn chế của đ tài là số m u u nh chỉ khảo s t 5 Y nên chư a
th c s mang t nh đại iện cho c c công ty
- Rusnah Muhamad, Suhaily Shahimi, Yazkhiruni Yahya, University of Malaysia
(2009)“D sclosure Qual ty o Gover a ce Issues A ual Reports of alays a
PLCs" Ki m đ nh c c nh n tố K thành hần T uy mô oanh nghiệ
l i nhuận ki m to n ngành công nghiệ ảnh hư ng đến chất lư ng thông tin công bố ng hương h nghiên cứu thống kê mô tả hồi uy tuyến t nh b i
u nghiên cứu 59 Y đư c chọn ng u nhiên năm 00 Kết uả nghiên cứu cho thấy nh n tố n bẩy tài ch nh uy mô ngành công nghiệ đư c t m thấy c mối uan hệ v i chất lư ng công bố thông tin liên uan t i
c c vấn đ uản t ng g của nghiên cứu ki m đ nh c c nh n tố ảnh hư ng đến chất lư ng và số lư ng thông tin công bố c vấn đ uản t tậ t ung vào c c yếu
tố nhà uản l T K ki m to n t ong và ngoài Tuy nhiên m u nghiên cứu chỉ lấy ng u nhiên nên kết uả nghiên cứu của c c công ty c ng chưa th c s
Trang 17- Arman Aziz Ka agül h azlı K ç Yön t h 0 Impact of Board
Characteristics and Ownership Structure on Voluntary Disclosure: Evidence from Turkey” ghiên cứu ki m đ nh c c yếu tố uy mô của T t lệ thành viên
đ c lậ của T t nh kiêm nhiệm chức anh chủ t ch T và t ng gi m đốc
t lệ c hần n m gi b i nhà đầu tư t lệ c hần n m gi b i thành viên t ong gia
đ nh ng hương h hồi uy oision u nghiên cứu T của 0 oanh nghiệ hi tài ch nh năm 0 0 t ên sàn giao ch chứng kho n stanbul Kết uả cho thấy uy mô của T t lệ thành viên đ c lậ của T t nh kiêm nhiệm chức anh chủ t ch và t ng gi m đốc ảnh hư ng t ch c c đến mức đ công bố thông tin của hần kh ng đ nh c s t c đ ng của c c nh n tố đ c đi m T
và cấu t úc s h u đến công bố thông tin Th hĩ K
- Shazrul Ekhmar Abdul Rzaka, Mazlina Mustaphab (2013) t ong nghiên cứu v
Corporate Social Responsibility Disclosure and Board Structure: Evidence from
Malaysia” T c giả nghiên cứu v c c nh n tố t lệ s h u của ban gi m đốc t lệ
thành viên đ c lậ t ong T uy mô T s kiêm nhiệm gi a chủ t ch
T và T ng gi m đốc t lệ s h u của ban gi m đốc đến việc công bố thông tin
v t ch nhiệm xã h i của oanh nghiệ Kết uả nghiên cứu cho thấy ằng việc kiêm nhiệm uy mô T t lệ thành viên đ c lậ t ong T không ảnh hư ng đến mức đ TT v t ch nhiệm xã h i của oanh nghiệ t lệ s h u của h i đồng uản t c ảnh hư ng tiêu c c đến mức đ TT
- Barros et al (2013) “ orporate gover a ce a d volu tary d sclosure Fra ce”
nghiên cứu c c nh n tố uản t công ty t c đ ng đến mức đ TT t nguyện tại
h Kết uả nghiên cứu cho thấy ằng tần suất c c cu c họ của T ban ki m
to n và thành viên ban ki m to n c t c đ ng đến mức đ TT t nguyện
- ài nghiên cứu của na isb t gona avallas 0 v The association
between voluntary disclosure and coporate governance in the presence of severe agency conflicts” ài nghiên cứu nói v s xung đ t l i ch gi a c đông thi u số và
c đông đa số nghiên cứu vai t của gi m đốc đ c lậ t ong việc thúc đẩy s minh bạch thông tin thông ua mức đ công bố thông tin ằng hương h hồi uy
Trang 18nghiên cứu m u công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n T y an ha năm 005 kết uả cho thấy ằng cần hải x y ng môi t ư ng h l đ đảm bảo việc b nhiệm gi m đốc thật s đ c lậ đ tậ t ung vào mức đ công bố thông tin
ài nghiên cứu tậ t ung v vai t của gi m đốc đ c lậ t c đ ng t i mức đ công
bố thông tin c ng như s t ch biệt gi a chủ t ch h i đồng uản t và gi m đốc t c
đ ng t i mức đ công bố thông tin
- Jouini Fathi, University of Rome (2013) “ e determ a ts of t e qual ty of
accounting information disclosed by Fre c l sted compa es ” ghiên cứu c c
c nh n tố nghiên cứu c đi m của T cấu t úc s h u hệ thống ki m so t của c c Y h loại công ty ki m to n ảnh hư ng đến chất lư ng T
đư c công bố b i niêm yết h ng hương h thống kê mô tả hồi
uy tuyến t nh b i ma t ận hệ số tương uan chỉ số đ h h của mô h nh chỉ số
F hiện tư ng đa c ng tuyến h n t ch hương sai Kết uả nghiên cứu cho thấy c mối uan hệ t c đ ng t ch c c gi a TTKT t ên T của Y
h v i c c nh n tố uy mô của T t lệ tham của c c thành viên tại các
cu c họ T loại công ty ki m to n t nh t ạng niêm yết
goài việc ki m đ nh nh ng nh n tố tương t c c công t nh nêu t ên tài c n
b sung thêm c c nh n tố kh c ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin như t nh
t ạng niêm yết Tuy nhiên hạn chế của đ tài chỉ chọn m u là hoạt đ ng t ong lĩnh v c công nghiệ và thương mại nên c ng không th c s mang t nh đại iện cho các công ty
1.2 C
- guyễn T ọng guyên 00 N ữ g đị ướ g về quả trị cô g ty ằm â g
cao c ất lượ g báo cáo tà c của cô g ty êm yết tạ sở g ao dịc c ứ g k oá ” ng hương h h n t ch và t ng h đối chiếu gi a l
luận và th c tiễn a t ên hương h thống kê đi u t a ngoài a s ng m t số hương h ng bảng bi u đ đ nh gi vấn đ T c giả đưa a mô h nh v i nh n
tố ảnh hư ng đến chất lư ng b o c o tài ch nh i đồng uản t an đi u hành
Trang 19tài chính Kết uả cho thấy chất lư ng b o c o tài ch nh b ảnh hư ng b i chất
lư ng của cu c ki m to n T đ t c giả đưa a nh ng đ nh hư ng v ngăn ng a và
sai s t đ n ng cao chất lư ng t ên b o c o tài ch nh
ghiên cứu g hần hệ thống h a cơ s l thuyết v uản t công ty Tuy nhiên nghiên cứu chỉ tậ t ung vào chất lư ng b o c o tài ch nh và s ng hương h thống kê đi u t a ng bảng bi u đ đ nh gi vấn đ không nêu m u nghiên cứu việc đ nh gi chỉ số a t ên kiến chủ uan của nhà nghiên cứu nên việc đ nh gi ảnh hư ng t c tiế đến kết uả nghiên cứu nên đ y c ng đư c x m là đi m yếu của
đ tài
- ê T ư ng inh 008 nghiên cứu ác yếu tố ả ưở g đế mức độ m bạc
t ô g t của doa g ệp êm yết t eo cảm ậ của à đầu tư” T c giả đã
đưa a nh m đ c đi m ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin h m thứ nhất bao gồm c c đ c đi m thu c v tài ch nh và nh m thứ hai là c c đ c đi m thu c v uản t oanh nghiệ ghiên cứu đưa a nh ng c c đ c đi m v tài ch nh bao gồm uy mô oanh nghiệ đ n bẩy tài ch nh tài sản cầm cố hiệu uả s ng tài sản t nh h nh tài ch nh h ng đ c đi m v uản t oanh nghiệ cơ cấu T
uy mô T mức đ tậ t ung vốn chủ s h u
- guyễn ông hương và c ng s 0 Ng ê cứu t c trạ g cô g bố t ô g
t tro g báo cáo tà c của các cô g ty êm yết trê ở g ao dịc c ứ g k oá
à p ố ” ng hương h h n t ch và t ng h đối chiếu
gi a l luận và th c tiễn a t ên hương h thống kê đi u t a ngoài a s ng
m t số hương h ng bảng bi u đ đ nh gi vấn đ Kết uả cho thấy chất
lư ng b o c o tài ch nh b ảnh hư ng b i chất lư ng của cu c ki m to n T đ t c giả đưa a nh ng đ nh hư ng v ngăn ng a và sai s t đ n ng cao chất lư ng t ên
báo cáo tài chính i m mạnh đã lậ luận m t c ch ch t ch v c c nh n tố ảnh
hư ng đến mức đ mức đ TT hệ thống h a và đ ng g nhi u giải h nhằm cải thiện mức đ mức đ TT t ong T Tuy nhiên nghiên cứu này chưa h n
t ch ảnh hư ng của c c nh n tố thu c v đ c đi m uản t và s h u đến mức đ mức đ TT của oanh nghiệ
Trang 20- hạm Th Thu ông 0 nghiên cứu ác â tố tác độ g đế mức độ cô g
bố t ô g t trê báo cáo tà c của các doa g ệp êm yết tạ sở g ao dịc
c ứ g k oá à Nộ ” uận văn nghiên cứu t c đ ng của bảy biến t i mức đ công
bố thông tin như uy mô khả năng sinh l i đ n bẩy n khả năng thanh to n chủ
th ki m to n th i gian hoạt đ ng tài sản cố đ nh Kết uả nghiên cứu cho thấy c hai nh n tố là khả năng sinh l i và tài sản cố đ nh c ảnh hư ng c ng chi u t i mức
đ TT Tuy nhiên c ng như hai nghiên cứu t ư c đ nghiên cứu c ng b ua
t c đ ng của nh m yếu tố thu c đ c đi m uản t oanh nghiệ c ng như đ c đi m
T
- guyễn Th Thanh hương 0 â t c các â tố ả ưở g đế mức độ
cô g bố t ô g t tro g báo cáo tà c của các doa g ệp êm yết tạ sở g ao dịc c ứ g k oá à p ố ” đã m ng mô h nh nghiên cứu của
m nh khi đưa a c c nh n tố thu c v uản l oanh nghiệ cấu t úc s h u và t nh chất công ty ô h nh nghiên cứu này gồm 5 biến đ c lậ t lệ thành viên T không hải nhà uản t s đồng nhất chủ t ch T và T ng gi m đốc số lư ng thành viên T ban ki m so t s h u của c đông nư c ngoài s h u nhà
nư c uy mô oanh nghiệ đ n bẩy tài ch nh mức đ sinh l i khả năng thanh
to n th i gian niêm yết lĩnh v c hoạt đ ng t nh t ạng niêm yết ki m to n đ c lậ
số công ty con Kết uả nghiên cứu cho thấy c c nh n tố uy mô oanh nghiệ mức đ sinh l i th i gian niêm yết ki m to n đ c lậ t lệ s h u của c đông
nư c ngoài c ảnh hư ng đến mức đ TT của oanh nghiệ
Trang 21Tên công trình Tác giả Tóm tắt mô hình Tóm tắt kết quả
Đề tài nghiên cứu nước ngoài
“A study of corporate disclosure practices and effectiveness in
o g Ko g”
Ho, S.S.M.,
& Wong, K.S (2001)
h n t ch mối liên hệ gi a c c cấu t úc của uản t t lệ thành viên của i đồng uản
t T đ c lậ không ki m
so t s tồn tại của an ki m
so t K s tồn tại của nh ng thành viên T chi hối t lệ của c c thành viên T t ong gia đ nh v i mức đ công bố thông tin t nguyện t ong c c
b o c o của Y TT K ồng Kông
ghiên cứu kết luận ằng s tồn tại của an ki m to n ảnh
hư ng t ch c c đến mức đ công bố t nguyện T
“Accou t g for Financial Instruments: An Analysis of the Determinants of Disclosure in the
6 Portuguese tock Exc a ge”
Patrícia Teixeira Lopes, Lúcia Lima Rodrigues (2002)
ghiên cứu ki m đ nh mối uan
hệ c c nh n tố của bao gồm Quy mô DN, ngành công nghiệ chủ th ki m to n t nh
t ạng niêm yết hoạt đ ng kinh oanh đa uốc gia đ n bẩy tài
ch nh tầm uan t ọng của c đông… v i mức đ công bố thông tin t ên TT K ồ ào
Kết uả nghiên cứu cho thấy mức đ công bố thông tin b ảnh hư ng đ ng k b i uy
mô t nh t ạng niêm yết
đ n bẩy tài ch nh ức đ công bố thông tin t lệ thuận
v i uy mô và đ n bẩy tài
ch nh của
cứu trước
Trang 22“Board leadership, outside directors expertise and voluntary corporate
d sclosures”
Gul,F.A.and Leung,S
(2004)
h n t ch mối liên hệ gi a cấu
t úc của T và công bố t nguyện T t ên TT K ồng Kông t ên cơ s h n t ch hồi uy
u 385 DNNY
Kết uả đã chỉ a ằng t nh kiêm nhiệm chức anh chủ
t ch T và t ng gi m đốc
c ảnh hư ng đến công bố t nguyện thông tin t ên T
“Board composition, regulatory regime and voluntary
d sclosure”
Cheng, C.M.,and, Courtenary,
M (2006)
ghiên cứu v s gi m s t của
h i đồng uản t đến mức đ công bố thông tin t nguyện và
th o i mức đ công bố thông tin t nguyện
Ki m t a vai t của h i đồng uản t thành viên đ c lậ
t ong T uy đ nh của
T k ch thư c ban gi m đốc thành viên không đi u hành
t ong T
Kết uả cho thấy ằng t lệ thành viên đ c lậ thành viên không đi u hành c ảnh
hư ng đến mức đ công bố thông tin
“Relat o s p between corporate governance attributes anhd voluntary disclosure in annual reports:
Ki m t a mối uan hệ gi a uản
t công ty v i mức đ công bố thông tin t nguyện t ên T của oanh nghiệ tại K nya
Kết uả nghiên cứu t lệ thành viên h i đồng uản t không tham gia đi u hành u ban ki m to n c t c đ ng đến mức đ TT ghiên cứu chỉ tậ t ung mức đ công bố thông tin t nguyện
mà không đ cậ t i mức đ công bố thông tin b t bu c
“Volu tary disclosure in the
Mohammed Hossain,
ghiên cứu này đ t a đ ki m
t a th c nghiệm c c yếu tố uyết
hỉ số công bố thông tin t nguyện đư c đo lư ng bằng
Trang 23an emerging country: The case
of Qatar ”
Hammami (2009)
nguyện t ong c c T hương h nghiên cứu h n
t ch thống kê mô tả kết h
h n t ch hồi uy tuyến t nh b i
ghiên cứu chỉ a ằng Th i gian hoạt đ ng uy mô
số lư ng công ty con và t ng tài sản ảnh hư ng l n đến công bố thông tin c n l i nhuận th không ảnh hư ng
“D sclosure Quality on Governance Issues in Annual Reports of Malaysian PLCs"
Rusnah Muhamad, Suhaily Shahimi, Yazkhiruni Yahya, University
of Malaysia (2009)
Ki m đ nh c c nh n tố K thành hần T uy mô oanh nghiệ l i nhuận
ki m to n ngành công nghiệ ảnh hư ng đến chất lư ng thông tin công bố ng hương
h nghiên cứu thống kê mô tả hồi uy tuyến t nh b i
Kết uả nghiên cứu cho thấy
nh n tố n bẩy tài ch nh quy mô DN, ngành công nghiệ đư c t m thấy c mối uan hệ v i chất lư ng công
bố thông tin liên uan t i c c vấn đ uản t
“Impact of Board Characteristics and Ownership Structure on Voluntary Disclosure:
Evidence from urkey”
Arman Aziz Karagül
h azlı Kepçe Yönet Ph.D (2011)
Ki m đ nh c c yếu tố uy mô của T t lệ thành viên đ c
lậ của T t nh kiêm nhiệm chức anh chủ t ch/t ng gi m đốc t lệ c hần n m gi b i
T t lệ c hần n m gi b i thành viên t ong gia đ nh
ng hương h hồi uy Poision
u nghiên cứu T của 0
hi tài ch nh năm 0 0 t ên SGDCK Istanbul (ISE)-100
Kết uả cho thấy uy mô của T t lệ thành viên
đ c lậ của T t nh kiêm nhiệm chức anh chủ t ch và
t ng gi m đốc ảnh hư ng t ch
c c đến mức đ công bố thông tin của
“ orporate Social Responsibility Disclosure and
Shazrul Ekhmar Abdul Rzaka,
ghiên cứu v c c nh n tố t lệ
s h u của ban gi m đốc t lệ thành viên đ c lậ t ong T
uy mô T s kiêm nhiệm
Kết uả nghiên cứu cho thấy ằng việc kiêm nhiệm uy
mô T t lệ thành viên
đ c lậ t ong T không
Trang 24Board tructure” Mazlina
Mustaphab (2013)
gi a chủ t ch T và T ng
gi m đốc t lệ s h u của ban
gi m đốc đến việc công bố thông tin v t ch nhiệm xã h i của oanh nghiệ
ảnh hư ng đến mức đ TT
v t ch nhiệm xã h i của oanh nghiệ , t lệ s h u của h i đồng uản t c ảnh
hư ng tiêu c c đến mức đ CBTT
“ orporate governance and voluntary disclosure in
Fra ce”
a os và
c ng s (2013)
ghiên cứu c c nh n tố uản t công ty t c đ ng đến mức đ
TT t nguyện tại h
Kết uả nghiên cứu cho thấy ằng tần suất c c cu c họ của T ban ki m to n và thành viên ban ki m to n c
t c đ ng đến mức đ TT
t nguyện
“ e assoc at o between voluntary disclosure and coporate governance in the presence of severe agency
co fl cts”
Ana Gisbert, Begona Navallas (2013)
ài nghiên cứu nói v s xung
đ t l i ch gi a c đông thi u số
và c đông đa số nghiên cứu vai
t của gi m đốc đ c lậ t ong việc thúc đẩy s minh bạch thông tin thông ua mức đ công bố thông tin
Kết uả cho thấy ằng cần hải x y ng môi t ư ng
h l đ đảm bảo việc b nhiệm gi m đốc thật s đ c
lậ đ tậ t ung vào mức đ công bố thông tin
“ e Determinants of the Quality of Financial Information Disclosed by French Listed ompa es”
Jouini Fathi, University
of Rome (2013)
T loại công ty ki m
to n t nh t ạng niêm yết
Trang 25hiện tư ng đa c ng tuyến h n
t ch hương sai
Đề tài nghiên cứu trong nước
N ữ g đị
ướ g về quả trị
cô g ty ằm
â g cao c ất lượ g báo cáo tà
c của cô g ty
êm yết tạ sở
g ao dịc c ứ g
k oá Minh
guyễn
T ọng Nguyên (2007)
ng hương h h n t ch
và t ng h đối chiếu gi a l luận và th c tiễn a t ên phương h thống kê đi u t a ngoài a s ng m t số hương
h ng bảng bi u đ đ nh
gi vấn đ T c giả đưa a mô
h nh v i nh n tố ảnh hư ng đến chất lư ng b o c o tài ch nh
i đồng uản t an đi u hành Ki m to n n i b ki m
to n đ c lậ c cơ uan uản
l gư i s ng b o c o tài chính
Kết uả cho thấy chất lư ng
b o c o tài ch nh b ảnh
hư ng b i chất lư ng của
cu c ki m to n T đ t c giả đưa a nh ng đ nh hư ng v ngăn ng a và sai s t đ n ng cao chất lư ng t ên b o c o tài chính
“ ác yếu tố ả
ưở g đế mức
độ m bạc
t ô g t của doa g ệp
êm yết t eo cảm
ậ của à đầu
tư”
ê T ư ng Vinh (2008)
ưa a nh m đ c đi m ảnh
hư ng đến mức đ công bố thông tin h m thứ nhất bao gồm c c đ c đi m thu c v tài
ch nh và nh m thứ hai là c c
đ c đi m thu c v uản t oanh nghiệ
ghiên cứu đưa a nh ng c c
đ c đi m v tài ch nh bao gồm uy mô oanh nghiệ
đ n bẩy tài ch nh tài sản cầm
cố hiệu uả s ng tài sản
t nh h nh tài ch nh h ng
đ c đi m v uản t oanh nghiệ cơ cấu T uy
mô T mức đ tậ t ung vốn chủ s h u
Ng ê cứu t c trạ g cô g bố
t ô g t tro g
guyễn ông hương và
ng hương h h n t ch
và t ng h đối chiếu gi a l luận và th c tiễn a t ên
Kết uả cho thấy chất lư ng
b o c o tài ch nh b ảnh
hư ng b i chất lư ng của
Trang 26Ngu ác g ả t g ợp)
báo cáo tà c của các cô g ty
êm yết trê ở
g ao dịc c ứ g
k oá à p ố
c ng s (2012)
hương h thống kê đi u t a ngoài a s ng m t số hương
h ng bảng bi u đ đ nh
gi vấn đ
cu c ki m to n T đ t c giả đưa a nh ng đ nh hư ng v ngăn ng a và sai s t đ n ng cao chất lư ng t ên b o c o tài chính
“ ác â tố tác
độ g đế mức độ
cô g bố t ô g t trên báo cáo tài
c của các doa g ệp niêm yết tạ sở
g ao dịc c ứ g
k oá à Nộ ”
hạm Th Thu ông (2013)
ghiên cứu t c đ ng của bảy biến t i mức đ công bố thông tin như uy mô khả năng sinh
l i đ n bẩy n khả năng thanh
to n chủ th ki m to n th i gian hoạt đ ng tài sản cố đ nh
Kết uả nghiên cứu cho thấy
c hai nh n tố là khả năng sinh l i và tài sản cố đ nh c ảnh hư ng c ng chi u t i mức đ TT
êm yết tạ sở
g ao dịc c ứ g
k oá à p ố ”
guyễn Th Thanh hương (2013)
ưa a c c nh n tố thu c v uản l oanh nghiệ cấu t úc
Kết uả nghiên cứu cho thấy
c c nh n tố uy mô oanh nghiệ mức đ sinh l i th i gian niêm yết; ki m to n đ c
lậ t lệ s h u của c đông
nư c ngoài c ảnh hư ng đến mức đ TT của oanh nghiệ
Trang 271.3 Khe
ua t ng h c c c c nghiên cứu khoa học t ong và ngoài nư c c liên uan đến đ tài v c c nh n tố ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin hần l n c c nghiên cứu tậ t ung nghiên cứu c c nh n tố ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh c ng như b o c o thư ng niên hằm đ ứng nhu cầu thông tin ngày càng cao của ngư i s ng
c nghiên cứu chỉ tậ t ung c c đ c đi m oanh nghiệ c ng như c c đ c
đi m tài ch nh t c đ ng đến mức đ công bố thông tin nhưng chưa c nhi u nghiên cứu s u v c c đ c đi m của h i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh tại c c công ty niêm yết
i đồng uản t là cơ uan uản l công ty, c uy n nh n anh công ty đ uyết đ nh th c hiện c c uy n và nghĩa v hất là t ong đi u kiện iệt am hiện nay c c công ty c hần ngày càng h t t i n th việc nghiên cứu đ c đi m h i đồng uản t t c đ ng mức đ công bố thông tin g c đ th c nghiệm là cần thiết
T c c nghiên cứu t ư c đ y t c giả kế th a c c nghiên cứu t ư c x y ng thang đ c c đ c đi m h i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin trên báo cáo tài chính tại c c công ty niêm yết
Trang 28KẾT L ẬN CHƯƠNG 1
T ong chương nhằm đ nh gi m t c ch t ng uan v c c nghiên cứu c liên uan t c tiế và gi n tiế của đ tài T ong bối cảnh nh ng hạn chế của hệ thống công bố thông tin hiện tại h t sinh t u t nh th c tiễn c ng b c l ần như
th i gian v a ua việc công bố thông tin v T của c c công ty niêm yết c n ất nhi u bất cậ c s sai lệch t ọng yếu của m t số chỉ tiêu t ên T t ư c và sau
ki m to n chậm công bố thông tin T so v i th i gian uy đ nh chất lư ng thông tin t ên c c b o c o tài ch nh không đ ng tin cậy…
T ng h c c nghiên cứu t ong và ngoài nư c c liên uan đến đ tài nghiên cứu của luận văn ua nh ng t nh bày nếu t ên cho thấy c c đ c đi m của i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh tại c c công ty niêm yết chưa đư c nghiên cứu s u
Trang 29CHƯƠNG 2: CƠ L TH ẾT
2.1 T
Th o uan đi m của Tài ch nh 0 5 mức đ công bố thông tin đư c hi u là hương thức đ th c hiện uy t nh minh bạch của oanh nghiệ nhằm đảm bảo c c
c đông và công chúng đầu tư c th tiế cận thông tin m t c ch công bằng và đồng
th i ông bố thông tin ngoài cung cấ thông tin cho đối tư ng s ng bên cạnh
đ c n giú cho oanh nghiệ thu hút s đầu tư bên ngoài khi nhà đầu tư biết đư c
t nh h nh hoạt đ ng của công ty
2.1.1
ối v i nhà uản l th t ư ng chứng kho n TT K niêm yết nhằm x y
ng m t TT K công bằng công khai minh bạch an toàn và hiệu uả inh bạch thông tin c nghĩa uan t ọng t ong thúc đẩy t nh hiệu uả của việc đầu tư ki nh oanh chứng kho n là đ ng l c cho s h t t i n của TT K niêm yết mà c n là
t ch nhiệm của n đối v i c đông và c c bên liên uan t ên TT K
iệc tăng cư ng uy t n hiệu uả và năng l c cạnh t anh của công ty niêm yết (CTNY thông ua hoạt đ ng công bố thông tin t ên TT K là m t t ong nh ng m c tiêu của s h t t i n TT K g hần n ng cao kiến thức của công chúng v cơ cấu hoạt đ ng của oanh nghiệ
Thông tin của T Y t ên th t ư ng niêm yết là hệ thống c c liệu liên uan đến t chức niêm yết o c c chủ th c thẩm uy n cung cấ th o m t t nh t hương thức o h luật uy đ nh iệc công bố thông tin của T Y t ên TT K
c vai t uan t ọng đ là:
Thứ nhất thông tin niêm yết là cơ s đ c c công chúng đầu tư h n t ch
đ nh gi và đưa a uyết đ nh mua - b n chứng kho n i ưu thế là c c chứng kho n đư c niêm yết công khai c c thông tin v n là thư c đo hản nh gi t oanh nghiệ Thông ua hệ thống c c chỉ số v vốn l i nhuận chiến lư c kinh oanh nhà đầu tư thấy đư c ti m năng h t t i n của t chức h t hành t chức niêm yết đ đưa a uyết đ nh đầu tư
Trang 30Thứ hai thông tin niêm yết là m t t ong nh ng bi u hiện làm gia tăng gi t của T Y o th t ư ng của c c chứng kho n niêm yết v i yêu cầu cao v vốn v hoạt đ ng kinh oanh v uản t đi u hành công ty chỉ c c c công ty c uy t n
và tên tu i t ên th t ư ng t kh c việc niêm yết t ên TT K là m t l i thế không
th hủ nhận đư c của c c công ty đư c x m như m t kênh uảng c o ất h u hiệu, tạo thêm l i thế cạnh t anh t ên thương t ư ng cho công ty v thông ua số lư ng c hiếu của công ty đư c giao ch hàng ngày công ty s thu hút thêm đư c c c đối
t c m i c ng như nh ng nhà đầu tư ti m năng
Thứ ba thông tin niêm yết làm tăng t nh thanh khoản cho chứng kho n và tạo đi u kiện đ oanh nghiệ niêm yết huy đ ng vốn v i chi h thấ hứng kho n đư c niêm yết iao ch chứng kho n K hải đạt đư c nh ng
đi u kiện nhất đ nh thư ng là c c loại chứng kho n c chất lư ng cao tạo a s hấ
n v i c c nhà đầu tư t đ việc mua b n chứng kho n của oanh nghiệ đư c
th c hiện thuận l i hơn ngư i đầu tư ễ àng chuy n đ i thành ti n c thông tin
v T Y là yếu tố uan t ọng uyết đ nh đến việc x c đ nh và h nh thành gi th
t ư ng của chứng kho n o công ty h t hành
Tuy nhiên thông tin niêm yết c th làm công ty đối m t nhi u hơn v i
nh ng ủi o t nh ng hành vi hi h m t oanh nghiệ c chứng kho n đư c niêm yết ễ t thành đối tư ng tấn công của c c hành vi t i h luật t ên th
t ư ng như c c hành vi tung tin đồn nhảm sai s thật c c hoạt đ ng đầu cơ hi
h l ng đoạn th t ư ng ho c c c T Y làm ăn hiệu uả ễ t thành m c tiêu của hoạt đ ng th u t m và s nhậ oanh nghiệ
Trang 31ông bố thông tin gồm c hai loại là công bố thông tin b t bu c và công bố thông tin t nguyện
- Công bố b t bu c (Madatory disclosures): là nh ng công bố kế toán đư c yêu cầu b i luật h và nh ng uy đ nh của m t uốc gia ho c m t v ng lãnh
th h ng công bố này hải đư c t nh bày th o nh ng uy đ nh của uật Kinh oanh Ủy ban chứng kho n c cơ uan uản l v kế to n GAAP và Các huẩn m c kế to n
- ông bố t nguyện olunta y isclosu s là s l a chọn của oanh nghiệ không b t bu c nghĩa là m t công ty c th ho c không cần hải công
bố c c thông tin kế to n mà luật h không yêu cầu Theo Adina P and Ion P
008 công bố t nguyện chỉ như là các thông tin đư c cung cấ thêm nhằm th a mãn nhu cầu của nh ng ngư i s ng thông tin bên ngoài oanh nghiệ như các nhà phân tích tài chính, các công ty tư vấn c c nhà đầu tư là c c t chức … Th o
xu hư ng hiện nay th c c công bố t nguyện đang thu hút mối uan t m l n của ngư i s ng thông tin v t nh ảnh hư ng của n và c c công ty c ng ngày càng
đư c khuyến c o là s thu đư c nhi u l i ch hơn khi công bố c c thông tin ạng này
Vì vậy công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh tại c c công ty niêm yết là công bố nh ng thông tin b t bu c th o uật kế to n uật oanh nghiệ Ủy ban chứng kho n c c chuẩn m c kế to n thông tư uy đ nh
c c công ty niêm yết T Y t ên TT K hải tạo đư c uy t n ni m tin cho nhà đầu tư khi tham gia th t ư ng i u đ đ i h i:
t là hệ thống uản t đi u hành của công ty niêm yết đạt chuẩn uốc tế
iện nay hệ thống kế to n của c c oanh nghiệ iệt Nam theo 26 chuẩn m c kế
to n iệt am và 8 chuẩn m c ki m to n i việc ng c c chuẩn m c này s hạn chế khả năng cạnh t anh hay khả năng tham gia và thu hút c c nhà đầu tư khi tham gia t ên th t ư ng
ai là hệ thống thông tin bất c n xứng s không đảm bảo uy t n cho T Y
t nh b n v ng của th t ư ng và ni m tin cho nhà đầu tư o vậy c c oanh nghiệ
Trang 32iệt am n i chung c c T Y n i iêng hải tăng cư ng năng l c cạnh t anh và hải đ ứng c c tiêu chuẩn chung của c c nư c t ong đ c c c tiêu chuẩn v công
bố thông tin uản t công ty khả năng tiế cận thông tin và uan hệ gi a công ty
và nhà đầu tư…
a là thu hút c c nhà đầu tư t ong và ngoài nư c đ i h i c c thông tin hải công bố công khai việc đ ứng nhu cầu công khai và mang t nh khả thi hải đư c
s ng cả tiếng nh t ong công bố thông tin c ng như c c b o c o tài ch nh
ốn là thông tin hải đư c đ ứng k th i cho nhà đầu tư o vậy khi c
nh ng thông tin bất thư ng xảy a c ng như c c thông tin t nguyện của công ty hải đư c công bố t ên t ang b của oanh nghiệ đồng th i v i việc cung cấ thông tin cho K và K
2.1.3 Đ l
T ong c c nghiên cứu v mức đ TT m t t ong nh ng hạn chế thư ng hay b b t g là s đo lư ng uy mô của việc công bố aly và al u 00
c l thuyết hiện c chấ nhận m t s đa ạng c c c ch tiế cận v đo lư ng mức
đ TT t số nghiên cứu chấ nhận m t bức t anh đ nh t nh v c c h n t ch tài liệu và h n t ch thu c v ngôn ng việc s ng c c chỉ số công bố đã đư c kh i
u t ho t ong nghiên cứu Th o atti c nn s và F a nl y 00 đ đo lư ng việc công bố c th k đến hai c ch tiế cận kh c nhau đ là loại chủ uan và n a
99 iệc ng c c c u như là m t đơn v đ h n t ch đã t nên h biến
nt istl 999 c đ nh ằng m t mức đ cao hơn v chất lư ng thông tin tốt
Trang 33hơn ho c minh bạch hơn đư c đưa đến b i số c u chứa thông tin hiện hành đư c công bố nhi u hơn
o lư ng mức đ TT đ ng vai t uan t ọng t ong c c nghiên cứu l thuyết và th c tiễn Mức đ TT là kh i niệm t u tư ng o không c m t đ c
t ưng n i bật đ c th s ng cho việc đo lư ng chất lư ng hay mức đ mức đ
TT h c v cho việc đo lư ng đ nh gi v mức đ mức đ TT và c ng
đ đ nh hư ng cho việc mức đ TT t ong tương lai cần thiết hải vạch a m t chuẩn m c tin cậy v mức đ TT i u này g hần làm giảm đi s thiếu hiệu
uả của th t ư ng vốn giảm thi u s nhiễu loạn thông tin gi a oanh nghiệ và đối
tư ng s ng thông tin bên ngoài oanh nghiệ th o ina và on, 2008)
đo lư ng mức đ mức đ TT c c nhà nghiên cứu t ư c đ y đã chọn
m t t ong ba c ch c ch thứ nhất là thuật to n a vào cơ s liệu đi u t a R ssociation o nv stm nt anag m nt an R s a ch ho c F F Financial nalysts F ation c ch thứ hai là a vào b o của uản t công ty c ch thứ
ba là t đo lư ng Tuy nhiên m i c ch đ u c m t hạn chế nhất đ nh lư ng ho
ch nh x c mức đ mức đ TT t ong T c c nghiên cứu đã đư c th c hiện đi
ua hai bư c cơ bản:
T ư c tiên c c nhà nghiên cứu x y ng m t thang chuẩn đã đư c th c hiện
t ong c c nghiên cứu đi t ư c kh c nhau h thu c vào yêu cầu công bố của m i uốc gia t nh đ h t t i n th t ư ng vốn và nhận đ nh chủ uan của nhà nghiên cứu ấn đ này đã đư c Yuan inh inghui Fu v tolo y và ui n Wang
00 thống kê t ong nghiên cứu isclosu an t minants stu i s n extension using th ivisiv clust ing m tho ” ố chỉ m c thông tin đư c l a chọn đ nghiên cứu không giống nhau m c c th c c nghiên cứu c ng hư ng đến m t đối tư ng như thông tin công bố là t nguyện hay b t bu c th số chỉ m c
Trang 34hương n đư c tiế cận đ đo lư ng đ là đo lư ng không t ọng số đo lư ng c
t ọng số và đo lư ng h n h
2.1.4 C
hỉ số công bố thông tin là m t công c nghiên cứu đ đo lư ng mức đ thông tin b o c o t ong c c tài liệu c th th o m t anh s ch c c m c thông tin đã
đư c l a chọn anh s ch này c n đư c gọi là b tiêu ch TT c loại thông tin
đư c l a chọn c th bao gồm thông tin b t bu c ho c thông tin t nguyện ố
lư ng c c khoản m c thông tin t ong b tiêu ch c th t m t vài khoản m c đến vài t ăm khoản m c t y th o t ng nghiên cứu gư i nghiên cứu c th t x y ng
c c khoản m c thông tin đưa vào b tiêu ch ho c a vào b tiêu ch c sẵn t c c
t chức chuyên nghiệ như R ssociation o nv stm nt anag m nt an
R s a ch ho c F F Financial nalysts F ation
Khi s ng hương h này kết uả h thu c nhi u vào b tiêu chí công
bố thông tin mà nghiên cứu đ s ng Tuy nhiên hương h chỉ số TT đã đơn giản h a đư c hương h h n t ch n i ung và c th nghiên cứu t ên số
m u l n vậy nghiên cứu này chọn hương h chỉ số TT đ tiế cận đo
lư ng mức đ công bố thông tin
ư c tiế th o đ đo lư ng chỉ số công bố thông tin c th o c c hương
h thư ng đư c s ng như sau
hương h đo lư ng không t ọng số th o hương h này đi u uan
t ọng là c c thông tin c đư c công bố t ên T hay không ếu m c thông tin
đư c công bố s đư c g n gi t là ngư c lại nếu không đư c công bố s nhận
gi t là 0
hương h đo lư ng th o t ọng số kh c v i hương h đo lư ng không
t ọng số hương h này yêu cầu c c m c thông tin đư c chọn lọc c ng v i việc
đ nh gi tầm uan t ọng của m i chỉ m c là thấ hay cao T đ m t hệ thống
t ọng số hản nh mức đ uan t ọng của t ng thông tin đư c x y ng song song
Trang 35đư c th c hiện như là đo lư ng không t ọng số nhưng sau khi đư c g n gi t chúng lại đư c nh n v i t ọng số đã đư c x y ng t ư c đ
hương h đo lư ng h n h à s kết h cả hai hương h đo lư ng
c t ọng số và không t ọng số iệc đo lư ng mức đ TT a t ên x y ng ba chỉ số công bố chỉ số chất lư ng chỉ số hạm vi chỉ số v số lư ng i chỉ số
x y ng a t ên hương h t ọng số như chỉ số sco in x s đư c g n
là 0 nếu không đư c công bố đư c g n là 0 5 nếu công bố là đ nh t nh đư c g n là nếu công bố là đ nh lư ng và hương h không t ọng số như chỉ số (coverage dimension), ESM (economic sign and measure index), OLT (outlook
o il in x …
Tuy nhiên hạn chế l n khi s ng hương h đo lư ng c t ọng số và đo
lư ng h n h là m i c nh n khi nghiên cứu s c nh ng uan đi m kh c nhau khi
đ nh gi t ọng số của m i khoản m c thông tin làm cho kết uả nghiên cứu mang
t nh chủ uan cao nên ễ cho a nh ng kết uả kh c biệt hạn chế đi u đ nghiên cứu này tậ t ung vào đ nh gi mức đ mức đ TT t ong T v i
nh ng thông tin đư c uy đ nh àng t c c văn bản h luật liên uan bằng hương h đo lư ng không t ọng số
2.2 C H 2.2.1 V
uản t công ty c ng bao hàm mối uan hệ gi a nhi u bên không chỉ t ong
n i b công ty c hần như c c c đông ban gi m đốc đi u hành T mà c n
nh ng bên c l i ch liên uan bên ngoài công ty cơ uan uản l hà nư c c c đối t c kinh oanh và cả môi t ư ng c ng đồng xã h i
Th o uật oanh nghiệ năm 0 ban hành b i uốc i ban hành c uy
đ nh T là cơ uan uản l công ty c toàn uy n nh n anh công ty đ uyết
đ nh th c hiện c c uy n và nghĩa v của công ty không thu c thẩm uy n của ại
h i đồng c đông” T đư c x m là hoạt đ ng hiệu uả khi cơ uan này th c hiện tất cả c c vai t của m nh m t c ch thành công i v vai t của T
Trang 36công ty đã c nhi u công t nh nghiên cứu t ư c đ y th a nhận c c vai t kh c nhau của T Th o nghiên cứu và alancik 9 8 th T c ba vai
t ch nh i Tinh lọc c ch tiế cận c c nguồn l c uan t ọng đối v i oanh nghiệ
ii ki m so t c c yếu tố biên g y cản t đến oanh nghiệ và iii gia tăng t nh pháp lý cho t chức ghiên cứu của ng 998 th o t c giả c vai t ch nh của T gồm kết nối t chức v i môi t ư ng bên ngoài đi u hối l i ch cho c đông c c bên liên uan và công chúng ki m so t hành vi uản l đ đảm bảo oanh nghiệ đạt đư c m c tiêu đưa a chiến lư c àng 5 luôn
uy t t nh t ạng hoạt đ ng n đ nh và hiệu uả cho công ty h t cho c c cấ uản l goài a th o illman và alzi l 00 cho ằng T c hai vai t
ch nh đ là ki m so t oanh nghiệ và cung cấ c ch tiế cận c c nguồn l c ông
t nh nghiên cứu v vai t của T đư c công nhận gần đ y của abic và c ng
s 0 T ong nghiên cứu này t c giả h n t ch s h t t i n của vai t T
g n li n v i s h t t i n c c uan đi m v l thuyết uản t công ty T c giả x c
đ nh ba vai t ch nh của T gồm vai t ki m so t vai t h t vai t chiến lư c uan đi m của t c giả đã nêu lên đư c mối uan hệ gi a cấu t úc
và hương thức hoạt đ ng của T đồng th i th hiện đ ư c hiệu uả t ong vai
t của T Th o c ch tiế cận này c c đ c đi m của T s ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh
Trang 37ảng 2.1 M i qu n h gi i tr c HĐ T ới thu ết quản tr công t
TRÒ K T TRÒ Ỗ TRỢ TRÒ ƯỢ
Tối đa h a gi t cho c đông
i m s t c c hoạt đ ng của cấ uản l và đảm bảo ằng cấ uản l th c thi công việc v l i
ch c đông Tuy n ng và b nhiệm t ng giám đốc c ng như thăng tiến và
sa thải
hê uyệt c c uyết đ nh ch nh yếu
iảm thi u chi h đại iện
ại iện cho cơ uan chọn
ư ng n cấ uản l hoàn thành m c tiêu công ty Tham gia vào việc đ nh h nh
và th c hiện chiến lư c
T là cơ quan chiến lư c uan t ọng t ong uản t công ty
T và c c nhà uản l
cấ cao là nh ng đối t c chiến lư c t ong u t nh a uyết đ nh chiến lư c
T tham gia vào các quy
t nh và a uyết đ nh chiến
lư c và bao u t hết c c giai đoạn của m i uy t nh a uyết đ nh đ
Ngu : Bab c và cô g s (2011, trang 146)
L TH ẾT N TR CÔNG TY VAI TRÒ C HỘI ĐỒNG N TR
Trang 38ua đ thấy đư c vai t của T và c c l thuyết v uản t công ty c mối liên kết hết sức ch t ch T không chỉ th c hiện m t vai t thuần nhất mà
c nhi u vai t kh c nhau Th o giai đoạn h t t i n c c nhà nghiên cứu đã x y
ng l thuyết v uản t công ty nhằm giải th ch cho t ng vai t của T à việc kết h c c l thuyết uản t công ty ho c vận ng c c đ c t ưng của t ng l thuyết uản t công ty đ giải th ch tốt cho vai t của T v không c m t l thuyết v uản t công ty đ ơn l nào c th giải th ch hết đư c vai t của
T m vai t của T th T nên x c đ nh và đảm bảo hiệu uả vai t của m nh đ cải thiện hiệu uả hoạt đ ng c ng như ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
ua việc khảo s t c c công t nh nghiên cứu v đ c đi m T ảnh hư ng đến hiệu uả hoạt đ ng công ty luận văn này s kh i u t c c đ c đi m của T thư ng hay đư c c c nhà nghiên cứu đ cậ và nhấn mạnh t ong c c công t nh nghiên cứu c đ c đi m T nghiên cứu t ong bài s bao gồm thành viên đ c
lậ T t lệ s h u vốn của T tần suất c c cu c họ T t lệ thành viên không đi u hành uy mô T uy n kiêm nhiệm
2.2.2 C H
- Thành iên c trong HĐ T
ả l thuyết ngư i đại iện và l thuyết uản t đ u hàm c c thành viên T
đ c lậ s t c đ ng t ch c c đến hiệu uả hoạt đ ng công ty Tuy nhiên c ch thức
t c đ ng t ch c c này đư c l giải kh c nhau t ong t ng l thuyết Th o l thuyết ngư i đại iện thành viên T đ c lậ s gi m s t và ki m so t c c thành viên
T bên t ong công ty bảo vệ tài sản công ty và hư ng c c nhà uản l c t ch nhiệm v i c c bên liên uan uan t ọng kh c nhau của công ty y và hiv asani 005 T ong khi đ th o uan đi m uản t c c thành viên T
đ c lậ cung cấ nh ng l i tư vấn chuyên s u nh ng hư ng n c gi t cho công
Trang 39- T h u n HĐ T
iệc s h u c hiếu của c c thành viên T là m t s kh ch lệ kh ch lệ này
s đảm bảo c c thành viên T vận hành oanh nghiệ hoạt đ ng hiệu uả hơn
và gi m s t c c gi m đốc đi u hành m t c ch cẩn t ọng hơn vậy việc s h u c hiếu của T s cải thiện hiệu uả hoạt đ ng công ty man ziz 0 đã t m
a t c đ ng gi a t lệ s h u vốn và mức đ công bố thông tin Quan đi m của Fama và J ns n 98 t lệ s h u vốn c t nh hai m t hay t lệ s h u vốn của
c c thành viên T t c đ ng lên hiệu uả hoạt đ ng công ty là con ao hai lưỡi” ng như đối v i mức đ công bố thông tin nếu t lệ s h u vốn c h l s
t c đ ng t ch c c nếu không h l th t c đ ng tiêu c c
- T n u t các cu c h HĐ T
a as 999 lậ luận ằng th i gian cần thiết đ thu thậ c c thông tin nhạy cảm
t ong việc chuẩn b cho c c cu c họ T làm cho ngày của c c cu c họ t nên uan t ọng an gi m đốc đ i h i kiến thức n n tảng s u s c và cậ nhật k th i v hoạt đ ng và kết uả của công ty o đ m t tần suất cu c họ cao hơn ng
l c l n hơn v i c c nhà uản l t ong việc cung cấ thông tin b sung uan đi m này đư c h t ick an hi amba an 0 0 nh ng ngư i cho ằng c c cu c
họ T thư ng xuyên là m t cam kết tiế t c chia s thông tin v i nhà uản l
- T thành iên không iều hành trong HĐ T
Thành viên T không đi u hành là thành viên thu c T nhưng không tham gia vào việc đi u hành công ty và không c bất k l i ch nào v i công ty ố lư ng thành viên T không đi u hành c xu hư ng gia tăng khi oanh nghiệ l m vào
t nh t ạng kh khăn Khi oanh nghiệ g kh khăn T s tuy n ng thêm
c c thành viên không đi u hành đ nh ng thành viên m i này cải thiện đư c t nh
t ạng kh khăn của công ty Thành viên T không đi u hành là ch a kh a giải uyết xung đ t l i ch gi a c đông l n và c đông nh i thành viên T không đi u hành tạo đư c đối t ọng v i c c c đông l n T bảo vệ l i ch
Trang 40chung c ng như c đông nh tạo sức é cho nhà uản l t ong việc đảm bảo l i ch
c đông công khai h a thông tin
Nh ng công ty không gian lận v tài ch nh th t lệ thành viên T không đi u hành cao hơn so v i c c công ty gian lận liên uan đến b o c o tài ch nh hư vậy
c th thấy ằng đối v i nh ng công ty c t lệ thành viên T không đi u hành cao hơn s hạn chế đư c gian lận v b o c o tài ch nh o c đư c s ki m so t tốt hơn t c c thành viên T không đi u hành này goài a th o hiv asani và
Y mack 99 cho ằng c c thành viên T không đi u hành s làm gia tăng suất sinh l i cho c đông và c c thành viên T không đi u hànhc mối uan hệ
c ng chi u v i hiệu uả hoạt đ ng công ty goài nh ng uan đi m th a nhận m t mối uan hệ c ng chi u gi a thành viên T không đi u hành và hiệu uả hoạt
đ ng công ty th c ng c nh ng nghiên cứu đưa a kết luận ằng không c mối uan
hệ nào gi a c c thành viên T không đi u hành v i mức đ công bố thông tin
- u mô HĐ T
ã c nhi u nghiên cứu v t c đ ng đ c đi m của uy mô T đến hiệu uả hoạt
đ ng công ty a số c c t c giả lậ luận ằng ban đầu T c uy mô l n s c
nh ng thuận l i cho công ty t ong việc n ng cao chức năng của ban uản t như việc h t tư vấn giảm chuyên uy n của c c nhà uản l tận ng đư c nhi u mối uan hệ của c c thành viên T Tuy nhiên khi uy mô T tăng lên m t mức nào đ s xuất hiện nh ng t nh hi hiệu uả làm ảnh hư ng bất l i đến nh ng
l i nhuận ban đầu
nhi u nghiên cứu c kết luận t c đ ng ngh ch biến gi a uy mô T và mức
đ công bố thông tin ông ty v i uy mô T l n s chiếm ưu thế t ong việc
n m b t và x y ng hệ thống thông tin và s c hiệu uả hoạt đ ng cao hơn goài
a công ty c uy mô T l n s c nhi u t ch nhiệm hơn t ong việc uản l
gi m s t và miễn nhiệm nh ng ban đi u hành kém hiệu uả
ấn đ v mối uan hệ gi a uy mô T và mức đ công bố thông tin c nh ng