Xây dựng tiêu chuẩn lắp ráp áo Jacket. Tính định mức chỉ cho mã hàng. Quy trình may, thời gian chuẩn. Ghép BCV, phân chuyền .Mật độ mũi may: 11 mũi 1inch.Máy vắt sổ: 0.197 mũiinch.Quy cách đường may: Đường may 14”: tất cả các đường can chắp trên sản phẩm. Đường mí 116”: cửa mũ, đỉnh mũ, gấu mũ, sống cổ, chân cổ, tại tại đường chèn thân trước, thân sau, tay áo, xung quanh túi áo, khóa nẹp.Đường may chun mỗi đầu 14, điểm can chun trùng vào đường chắp bụng tay Đường may diễu 118”: gấu áo, cửa mũ, cửa tay.Đường may vắt sổ 2 kim 5 chỉ: lót túi
Trang 1Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Đọc lập – Tự do – Hạnh phúc
TIÊU CHUẨN KÝ THUẬT
Áo Jacket nữ
Mã: 31J06 Khách hàng: Mountneer
Người sửa đổi:
Kinh doanh 01 06/05/2022 Chi
Trang 2Bùi Thị Chi
Trang 3Mô tả đặc điểm, hình dáng
Áo
jacket nữ 1 lớp, dài tay có mũ
Cổ cơ bản, có viền che khóa
Thân trước có khóa nẹp, túi cơi 1 viền có khóa, có chèn sườn thân trước, in logo tạingực trái
Thân sau có chèn sườn thân sau , có viền lé tại đường chèn, in phản quang giữa thân sau
Tay raglang có đường bổ từ mag tay sau đến cửa tay trước, có viền lé tại đường chèn cửa tay, cửa tay bo chun
Gấu gấp kín mép
BẢNG THỐNG KÊ CHI TIẾT THÀNH PHẨM MÃ 31J06
Trang 415 Khóa túi sườn 6-1/2” 6-1/2” 6-3/4” 6-3/4” 7”
BẢNG THỐNG KÊ CHI TIẾT MÃ HÀNG 31J06
Trang 5TT Tên chi tiết Số lượng Ghi chú
Trang 6BẢNG TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG NGUYÊN PHỤ LIỆU MÃ 31J06
Ghi chú
Xám trung Cổ trong,
can náchtrước sau,viền lécan chắpsau và cửatay trước
#34
#2495Khổ: 60.5”
#120863Khổ:
41.25”
Đỏ hồngsẫm
#85
lưới túi
ME107Khổ: 60.5”
ME1963Khổ:60.25”
WB0084Khổ: 61”
Trang 7mũ, ngoàiđáp cổ, bổ
cổ, đệmkhuyết
#70Xám sương
Trang 813 Mác TP Sườn trái
từ gấu lên5”
14 Chỉ
60S/3
Đỏ đào sẫm Lục thủynavy
Trang 9Quy định xử lý nguyên phụ liệu
Phải tở toàn bộ vải trước khi trải cắt, thời gian từ 8-10h
Yêu cầu: Vải tở vào khay, diện tích xếp 50->70cm, 20-30 lớp/ khay
Kiểm tra đánh dấu lỗi vải trong quá trình tở
Kiểm tra chất lượng của các cây vải như: độ đều màu, chất lượng dệt, bẩn, rách
Tiêu chuẩn canh sợi
Mặt vải nhẵn mịn, lóng huyền, bóng là mặt phải
Đường canh sợi dọc trên các chi tiết cần được lấy chính xác khi đường đó trùng với sợi dọc trên nguyên liệu Độ dung sai đúng theo quy định
Xác định mặt vải theo mẫu, mặt vải nhẵn mịn, lóng huyền, bóng là mặt phải
Canh sợi đúng theo mẫu, các chi tiết có thể xiên canh 1%: tay áo
Chú ý: Kiểm tra theo bảng màu
Tiêu chuẩn trải vải
Trước khi trải phải kiểm tra khổ vải theo mẫu sơ đồ
Trải vải theo 1 chiều, phương pháp trải xén vải
Trải vải > 140 lá/ bàn
Yêu cầu: Lá vải êm phẳng, vuông, trùng khít, có giấy lót mặt bàn
2 đầu bàn phải vuông, không xéo, vặn, các lá vải phải đều bằng mẫu sơ đồ, thẳng canh sợi
Phải có 1 bên mép song song mép bàn và thẳng đứng
Bàn vải phải êm, phẳng
Tiêu chuẩn cắt
Yêu cầu: Kiểm tra tác nghiệp trước khi cắt
Cắt chính xác theo đường vẽ trên sơ đồ, không xô lệch, lẻm hụt
Bấm, khoan dấu theo mẫu sơ đồ, chiều dấu bấm là 0.3cm theo phương thẳng đứng,khoan cách mép BTP 0.3cm
Trang 10BTP sau khi cắt phải bằng mẫu BTP, đường cắt trơn đều.
Phải kiểm tra và đổi màu tất cả các chi tiết lỗi trước khi chuyển lên chuyền may
BẢNG QUY ĐỊNH CẮT CHI TIẾT MÃ 31J06STT Tên chi tiết Số lượng
chi tiết
Kiểu cắt Thiết bị cắt Ghi chú
Các chi tiết sau khi cắt xong phải đúng mẫu, đường cắt trơn đều
Trang 11Tiêu chuẩn dựng
Yêu cầu: Chi tiết ép xong không rộp, bóng, cháy, ố vàng Đảm bảo VSCN
Tên chi tiết Nhiệt độ ép℃ Tốc độ ép Lực ép (N/C m2¿
Lưu ý: Kiểm tra độ bám dính
Tiêu chuẩn in logo, phản quang.
Vị trí in logo: in tại ngực trái khi mặc in Mountneer màu trắng
Vị trí in phản quang: Giuwax thân sau màu trắng
Yêu cầu: mực in rõ nét, đều đẹp, không bị lem, nhòe
Trang 12Tiêu chuẩn phối kiện
Phối kiện phải đúng bàn, theo màu, theo cỡ
Kiểm tra đầy đủ chi tiết theo bảng thống kê
Ghi đầy đủ các thông tin theo trên mẫu
TIÊU CHUẨN MAY
1 Yêu cầu kỹ thuật chung
Sản phẩm may xong phải êm phẳng, đúng thông số, đúng dáng
Các chi tiết đối có đôi đảm bảo đối xứng
Tất cả đường may trên sản phẩm phải êm phẳng, đều đẹp, không sùi chỉ, bỏ mũi, lại mũi bền chắc, nối chỉ trùng khít
Chỉ may cùng màu với vải, sản ohaamr may xong không được có lỗ chân kim
2 Tiêu chuẩn đường may, mũi may
Mật độ mũi may: 11 mũi/ 1inch
Máy vắt sổ: 0.197 mũi/inch
Quy cách đường may: Đường may 1/4”: tất cả các đường can chắp trên sản phẩm Đường mí 1/16”: cửa mũ, đỉnh mũ, gấu mũ, sống cổ, chân cổ, tại tại đường chèn thân trước, thân sau, tay áo, xung quanh túi áo, khóa nẹp
Đường may chun mỗi đầu 1/4", điểm can chun trùng vào đường chắp bụng tay
Trang 13Đường may diễu 1-1/8”: gấu áo, cửa mũ, cửa tay.
Đường may vắt sổ 2 kim 5 chỉ: lót túi
Hướng lật đường may: Lật đường may về phía đỉnh mũ, đường may chèn thân sau lật về phía thân , đường may chèn tay lật về phía tay
Bọ miệng túi: Dài bọ 1/2" rộng 0.15cm Bọ cân giữa chỉ mí miệng túi
Mác chính: may giữa cổ sau, may 2 cạnh, đường may lại bền chắc
Mác thành phần: may trên sườn trái từ gấu lên 5”
Quy định chủng loại kim: sử dụng kim 9
3 Tiêu chuẩn là
Phương pháp là: là hơi
Là gập gấu
Là phẳng toàn bộ các đường may, chi tiết trước khi lắp ráp ở nhiệt dộ 80 0C
Các đường may, chi tiết sau khi là phải êm phẳng, không nhăn vặn, bóng, cháy, ố vàng
Là miệng túi êm phẳng đúng dáng
Đảm bảo vệ sinh công nghiệp
Khi là phải có đệm là
4 Tiêu chuẩn lắp ráp
Cụm thân trước
Trang 14 May túi sườn
1 May đáp vào lót túi phía sườn
2 Ghim khóa vào lót túi phía nẹp
3 Ghim khóa vào đáp, lót túi phía sườn
4 May lộn đáp vào thân
5 May mí miệng túi phía nẹp
6 May đáp vào lót túi phía nẹp
7 May diễu miệng túi
8 May can đề cúp vào khóa, đáp, lót túi
Miệng túi khít, viền túi đềuLót túi êm phẳng, đúng chiều
8
Trang 16cách, thân áo và đề cúp êm phẳng ,
không nhăn dúm
Cụm thân sau
May can phối nách
1 May can nách thân sau
2 May mí can nách thân sau
Yêu cầu: Đường may êm phẳng, trơn đều, đúng dáng, đúng thông số, quy cách
May ghim viền lé
Trang 17 May đề cúp thân sau
1 May can đề cúp thân sau
2 May mí đề cúp thân sau
Yêu cầu: Thân áo, đề cúp may xong êmphẳng, trơn đều, đúng dáng, đúng thông
số, quy cách
May tay áo
1 May ghim viền lé
2 May can tay áo
3 May mí tay áo
Yêu cầu: Tay áo may xong êm phẳng,đúng dáng, đường may trơn đều đúngthông số, quy cách
Viền lé
Trang 181 May tra tay với thân
2 May mí vòng nách
Yêu cầu: Thân, tay áo tra xong êm phẳng, đúng dáng, không bị cầm nhăn Đường may êm phẳng, trơn đều, đúng quy cách, thông số
May sườn, bụng tay
1 May chắp sườn, bụng tay Yêu cầu: Đường may êm phẳng, đúng
dáng, đúng thông số, đúng quy cách, ngã tư vòng nách trùng khít
1 1
Trang 19 May cửa tay
1 May cửa tay
2 May trần chun cửa tay
Yêu cầu: Cửa tay đúng thông số, êm phẳng, đường may đúng quy cách.Chun may xong đảm bảo đứng thông số
May tra cổ
1 May lộn sống cổ
2 May diễu sống cổ
3 May lộn đệm khuyết
4 May tra cổ vao thân
Yêu cầu: Cổ áo êm phẳng, đúng thông
số, đúng dáng, không bị bùng,déo.Đường mí thẳng đều, không bị trượt
mí, mí to nhỏ
Trang 201 May lộn khóa với thân trước
2 May lộn khóa, thân trước với ve nẹp
3 May mí khóa nẹp, may cặp lót túi
vào ve nẹp
Yêu cầu: Khóa may xong êm phẳng, đảm bảo thông số, không bị sóng Đường mí trơn đều, lót túi êm phẳng
Trang 21 May gấu
1 May can đáp gấu
2 May đáp gấu vào thân
3 May mí lé đáp gấu
Yêu cầu: Gấu may xong êm phẳng đúng dáng, đúng thông số
Mí lé không bị trượt mí
Trang 22 May mũ
Trang 235 May diễu cửa mũ
6 May tra đáp gấu mũ
7 May mí gấu mũ
8 May diễu gấu mũ
Yêu cầu:
Mũ êm phẳng, đúng dáng, đúng thông số
Đường may trơn đều, đúng thông
số, quy cách
TIÊU CHUẨN HOÀN THIỆN Tiêu chuẩn là hoàn thiện.
Lưu ý: Trước khi là phải kiểm tra sản phẩm đủ phụ liệu sạch đầu chỉ, sơ vải, vết
bẩn Trong quá trình là có bất kỳ vấn đề khác thường thì cần phải báo ngay cho bộ phận kỹ thuật để có biên pháp xử lý
- Thiết bi là: bàn là hơi
Trang 24Là phẳng toàn bộ sản phẩm may, sườn áo, bụng tay, chèn thân trước- sau, chèn tay, cổ áo, gấu, mũ.
Thao tác nhanh, dứt khoát, đảm bảo giữ nguyên tính chất của vải
Yêu cầu sản
phẩm sau là:
Sản phẩm sau khi là phải treo lên mócCác đường may sau khi là phải êm phẳngSản phẩm phải giữ đúng form dáng, thông số theo YCKT
Tiêu chuẩn treo thẻ bài
Lưu ý: trong quá trình treo thẻ bài có bất kỳ vấn đề gì bất thường thì cần báongay cho cán bộ kyc thuật để có hướng xử lý kịp thời
Trang 25Dây chắn không bị đứt, đảm bảo đúng vị trí, đầy đủ
số lượng thẻ theo yêu cầu của khách hàng
Tiêu chuẩn gấp gói
Lưu ý: Tất cả sản phẩm sản phẩm phải đóng khóa trước khi gấp gói
Trang 26Bước 1 Trải sản phẩm lên mặt
bàn, gấp tay áo vào thân
trước, để sát khóa nẹp
Bước 2 Gấp hai đầu vai con gấu
áo vào nhau
Bước 3 Chia làm hai phần, gấp
mũ xuống, gấp gấu lên
Bước 4 Gấp đôi sản phẩm lại
Sản phẩm sau khi gấp xong được đem đi đóng gói để chuẩn bị đóng thùng.Kích thước sau gấp: 25 x 40cm
Trang 28Sử dụng băng keo trong suốt để dán miệng thùng cho chắc chắn.
Thùng carton: in chữ lên bề mặt B như sau:
Trang 29Tem dán: 2 chiếc/ thùng Dán trên bề mặt A và 1 cạnh bên của thùng, cách mép dưới 7cm.
Trang 31Yêu cầu: Thùng carton phải đúng thông số, đủ lớp, không bong, rộp rách, phải sạch Các góc vuông, không bóp méo Dán băng dính phải cân đôi giữa các cạnh dán của thùng carton