1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nội dung ôn tập môn kinh tế chính trị mác – lê nin BK

24 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội dung ôn tập môn kinh tế chính trị mác – lê nin BK
Trường học Đại học Quốc gia TP.HCM
Chuyên ngành Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Thể loại sách hướng dẫn ôn tập
Năm xuất bản 2020 – 2021
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận trong năm 2014 của xí nghiệp, biết rằng giá cả thị trường là 75 USD/SP và thời gian chu chuyển tư bản là 3 thángc. Tính lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

Trang 1

KHOA KHOA H ỌC Ứ NG D ỤNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

BỘ MÔN LÝ LU N CHÍNH TR Ậ Ị Trường Đại học Bách Khoa

NỘI DUNG ÔN T P MÔN KINH T CHÍNH TR MÁC LÊNIN Ậ Ế Ị

-HỌC K Ỳ 2, NĂM HỌC 2020 2021 –(Dành cho l p h Chính quy, D thính, Qu c t ) ớ ệ ự ố ế(Thời gian làm bài 80 phút Sinh viên không được sử dụng tài liệu)

mối quan h , tác dệ ụng

1 M ột số khái ni m:

- Cung là lượng hàng hóa mà các nhà s n xu t s n sàng cung ả ấ ẵ ứng ra

thị trường, tương ứng với từng m c giá ứ

- Cầu là lượng hàng hóa mà thị trường sẵn sàng tiêu thụ, tương ứng

với từng m c giá ứ

- Quy lu t cung cầu là quy lu t kinh t ậ ế điều ti t qua h ế ệ giữa cung (bên

bán) và c u (bên mua) hàng hóa th ầ ị trường Quy luật này đòi hỏi cung

– c u ph i có sầ ả ự thống nh ất

2 Các nhân t ố ảnh hưởng đến quy lu t cung cầu:

- Quy mô c a c u ph thu c vào các nhân tủ ầ ụ ộ ố chủ ếu như: thu nhậ y p, s c mua cứ ủa đồng ti n, giá ề

cả hàng hóa, lãi su t, thấ ị hiếu của người tiêu dùng trong đó, giá cả là y u tế ố có ý nghĩa đặc biệt quan trọng

- Lượng cung ph thu c ch y u vào khụ ộ ủ ế ả năng sản xu t; sấ ố lượng, chất lượng các y u t s n xuế ố ả ất được đưa vào sử dụng; chi phí sản xuất; giá cả hàng hóa, dịch vụ; trong đó giá cả là yếu tố có ý nghĩa đặc biệt quan trọng

Trang 2

+ Cung bằng ầu  c giá c bả ằng giá tr ị  Giá c ả thị trường cân bằng

- Đánh giá: Là s ự tác động ph c t p theo nhiứ ạ ều hướng và nhi u mề ức độ khác nhau

4 Tác dụng:

- Điề ết u ti quan hệ giữ ảa s n xuất và lưu thông hàng hóa thông qua xác định điểm cân bằng của th ịtrường

- Thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng t i giá c a hàng hóa ớ ủ

- Căn cứ vào quy lu t cung ậ – c u, có th d ầ ể ự đoán xu thế biến động của giá cả Ở đâu có thị trường thì ở đó có quy luật cung c u t n t i và ho– ầ ồ ạ ạt động m t cách khách quan N u nh n thộ ế ậ ức được chúng thì có th ể tác động đến hoạt động s n xuả ất, kinh doanh theo hướng có l i cho quá trình sợ ản xuất

- Nhà nước có th v n d ng quy lu t cung c u thông qua các chính sách, các bi n pháp kinh t ể ậ ụ ậ – ầ ệ ếnhư giá cả, l i nhu n, tín d ng, hợ ậ ụ ợp đồng kinh t , thuế ế, thay đổi cơ cấu tiêu dùng để tác động vào các hoạt động kinh t , duy trì nh ng t lế ữ ỷ ệ cân đối cung c u m t cách lành m nh và h p lý – ầ ộ ạ ợ

Trang 3

Câu hỏi 2

Tuần hoàn và chu chuyển tư bản (Tuần hoàn tư bản; chu chuyển tư bản; ý nghĩa nghiên cứu

tuần hoàn và chu chuyển tư bản)

LỜI GIẢI

1 Tuần hoàn tư bản

- Mô hình:

Giai đoạn (I) Lưu thông: Mua (II) Sản xuất (III) Lưu thông: Bán

Hình thái Tư bản tiền tệ Tư bản sản xuất Tư bản hàng hóa

Chức năng Mua TLSX và SLĐ Sản xu t hàng hóa Th c hi n giá tr và giá tr ấ ự ệ ị ị thặng dư

- Khái ni m: ệ Tuần hoàn tư bản là s vự ận động liên ti p cế ủa tư bản trải qua ba giai đoạn, tồn tại dưới

ba hình thái và th c hi n ba chự ệ ức năng tương ứng rồi quay về hình thái ban đầu có kèm thêm giá

+ Ở góc độ kinh t , nó ph n ánh m i quan h khách quan ph thu c l n nhau gi a các hoế ả ố ệ ụ ộ ẫ ữ ạt

động kinh tế  Là dòng luân chuyển của vốn trong n n kinh tế ề

2 Chu chuyển tư bản

- Khái niệm: Chu chuyển tư bản là tuần hoàn tư bản được xét là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp

đi lặ ại và đổp l i mới theo thời gia n

- Phương thức đo lường Thời gian chu chuy n ho c t : ể ặ ốc độ chu chuyển tư bản

+ Th i gian chu chuyờ ển tư bản:

 Khái niệm: Là th i gian tính t ờ ừ khi tư bả ứng ra dướn i một hình thái nhất định cho đến khi thu v ề cũng dưới hình thái y có kèm theo giá trấ ị thặng dư

 Công th ức: Thời gian chu chuyển tư bản=thời gian s n xu t + ả ấ thời gian gian lưu thông

Trang 4

 Các nhân t ố ảnh hưởng đến th i gian chu chuyển tư bản:

Thời gian s n xuất: Tính ch t c a ngành s n xuấ ủ ả ất, trình độ khoa học – công nghệ,

thời gian d ự ữ s n xutr ả t

Thời gian lưu thông: Điều ki n thệ ị trường, kho ng cách tả ừ nơi sản xuất đến thị

trường, sự phát triển của hệ thống vận tải

+ Tốc độ chu chuyển tư bản:

 Khái ni ệm: Là số vòng quay của tư bản trong m t kho ng th i gian nhộ ả ờ ất định

 Công th ức:

CHnch

Trong đó:

 n: S vòng chu chuy n ố ể tư bản

 CH: Thời gian 1 năm

 ch: Thời gian 1 vòng chu chuy n ể tư bản

 Đặc điểm:

Tốc độ chu chuyển tư bản càng lớn nhà tư bản thu được giá trị thặng dư càng nhiều

Tốc độ chu chuyển tư bản tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển tư bản

Tốc độ chu chuyển của tư bản hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau là khác nhau

+ Tư bả n cố định và tư bản lưu động:

 Tiêu chí phân chia:Căn cứ vào phương thức chuy n hóa giá tr vào s n phể ị ả ẩm

 Tư bản cố định là b ộ phậ ủa tư bản tham gia vào quá trình s n xu t, giá tr cn c ả ấ ị ủa nó được

di chuyển từng ph n vào trong s n phầ ả ẩm

Tư bản cố định bị hao mòn dần và có hai loại hao mòn:

 Hao mòn h u hình.ữ

 Hao mòn vô hình

 Tư bản lưu động là bộ phận tư bản tham gia vào quá trình s n xu t, giá tr c a nó di ả ấ ị ủchuyển toàn b vào s n phộ ả ẩm

3 Ý nghĩa nghiên cứu tuần hoàn và chu chuyển của tư bản:

- Ý nghĩa chung: Tìm ra các biện pháp đẩy nhanh tốc độ chu chuy n cể ủa tư bản góp ph n nâng ầ

Trang 5

Câu hỏi 3

Chủ nghĩa tư bản độc quyền (Khái niệm, nguyên nhân hình thành và những đặc điểm kinh tế

cơ bản của chủ nghĩa tư bản độc quyền)

LỜI GIẢI

1 Khái ni m:

Chủ nghĩa tư bản độc quy n là ch ề ủ nghĩa tư bản trong đó ở hầu hết các ngành, các lĩnh vự ủa c cnền kinh t t n t i các tế ồ ạ ổ chức tư bản độc quyền và chúng chi phối sự phát triển của toàn bộ nền kinh t ế

2 Nguyên nhân hình thành:

- Sự phát tri ển củ ực lượ a l ng s n xuất dưới tác d ng c a ti n b khoa hụ ủ ế ộ ọc - k thu t, làm xu t hiỹ ậ ấ ện

những ngành s n xu t m i mà ngay tả ấ ớ ừ đầu đã là ững ngành có trình độ tích tụ cao, nh qua đó góp phần thúc đẩy các tổ chức độc quyền

- Do c nh tranh: ạ Đẩy nhanh quá trình tích t và t p trung s n xu ụ ậ ả ất

- Khủng ho ng s phát tri n c a h ả ự ể ủ ệ thố ng tín d ụng

3 Những đặc điể m kinh t ế cơ bản:

a) S t p trung s n xu t và s ự ậ ả ấ ự thố ng tr c a các t ị ủ ổ chức độ c quy ền:

- Tích t và t p trung s n xu cao dụ ậ ả ất ẫn đến hình thành các t ổ chức độc quyền

- Tổ chức độc quy n là liên minh gi a nhề ữ ững nhà tư bả ớn để ận l t p trung vào trong tay m t phộ ần lớn (th m chí toàn b ) s n ph m c a m t ngành, cho phép liên minh này phát huy ậ ộ ả ẩ ủ ộ ảnh hưởng quyết định đến quá trình sản xuất và lưu thông của ngành đó

c) Xuấ t khẩu tư bản:

- Xu t khấ ẩu tư bản là xu t kh u giá trấ ẩ ị ra nước ngoài (đầu tư tư bản ra nước ngoài) nh m mằ ục đích chiếm đoạt giá trị thặng dư ở các nước nhập khẩu tư bản đó

- Do t p trung trong tay m t khậ ộ ối lượng tư bản khổng l nên vi c xu t khồ ệ ấ ẩu tư ản ra nướb c ngoài tr ởthành m t nhu c u t t y u c a các t ộ ầ ấ ế ủ ổ chức độc quyền

- Xét v hình thề ức đầu tư, có thể phân chia xu t khấ ẩu tư bản thành 2 lo ại:

+ Xuất khẩu tư bản tr c tiự ếp là đưa tư bản ra nước ngoài để trự ếc ti p kinh doanh thu l i nhuợ ận cao

+ Xuất khẩu tư bản gián tiếp là cho vay để thu lợi tức

d) S phân chia thế giớ ề ặ i v m t kinh t ế giữa các liên minh độ c quy n qu c t ố ế:

Trang 6

Việc xu t khấ ẩu tư bản tăng lên về quy mô và m r ng ph m vi t t y u dở ộ ạ ấ ế ẫn đến việc phân chia

thế giới v m t kinh t (bao gề ặ ế ồm lĩnh vực đầu tư tư bản, ị th trường thế giới) a các tgiữ ổ chức độc quyền

e) S phân chia thế giớ ề ặ i v m t lãnh th ổ giữa các cườ ng qu ốc đế quố c:

Chủ nghĩa đế quốc là một đặc trưng của chủ nghĩa tư bản độc quyền biểu hiện trong đường lối xâm lược nước ngoài, biến những nước này thành hệ thống thuộc đị ủa các cườa c ng quốc nhằm đáp ứng yêu cầu thu siêu lợi nhuận độc quyền của tư bản độc quyền

Trang 7

2 N i dung hoàn thi n th ộ ệ ể chế kinh t ế thị trườ ng:

a) Hoàn thi n th ể chế ề ở ữ v s h u và phát tri ển các thành ph n kinh t : ầ ế

- Thể chế hóa đầy đủ quy n tài s n (quy n s h u, quy n s d ng, quyề ả ề ở ữ ề ử ụ ền định đoạt và hưởng l i ợ

từ tài s n) cả ủa nhà nước, t ổ chức và cá nhân

- Tiế ụp t c hoàn thi n pháp lu t vệ ậ ề đất đai để huy động và s d ng có hi u quử ụ ệ ả đất đai, khắc phục tình trạng sử ụng đấ d t lãng phí

- Hoàn thi n pháp lu t v ệ ậ ề quản lý, khai thác và s d ng tài nguyên thiên nhiên ử ụ

- Hoàn thi n pháp lu t v vệ ậ ề ốn đầu tư nhà nước, s d ng có hi u qu các tài s n công; phân bi t rõ ử ụ ệ ả ả ệtài sản đưa vào kinh doanh với tài sản để thực hi n m c tiêu chính sách xã h i ệ ụ ộ

- Hoàn thi n th ệ ể chế liên quan đế ở ữn s h u trí tu , bệ ảo vệ quy n s h u trí tu ề ở ữ ệ

- Hoàn thi n khung pháp lý v hệ ề ợp đồng và giải quy t tranh ch p dân s ng nhế ấ ự thố ất, đồng b Phát ộtriển h ệ thống đăng ký các loại tài s n, nh t là bả ấ ất động sản

- Hoàn thi n th ệ ể chế phát tri n các thành ph n kinh t , các lo i hình doanh nghiể ầ ế ạ ệp

b) Hoàn thi n th ể chế để phát triển đồng b các y u t ế ố thị trườ ng và các lo i th ạ ị trường:

- Hoàn thi n th ệ ể chế để phát triển đồng b các yộ ếu tố thị trường

- Hoàn thi n th ệ ể chế để phát triển đồng b , v n hành thông su t các lo i ộ ậ ố ạ thị trường

c) Hoàn thi n thể ế để đảm b o g ch ả ắn tăng trưởng kinh t v i bế ớ ảo đảm ti n b và công b ng xã ế ộ ằ

hội và thúc đẩy hội nhập quốc tế:

- Tiế ụp t c rà soát, bổ sung, điều ch nh hỉ ệ thống pháp lu t và các thậ ể chế liên quan đáp ứng yêu cầu th c hi n các cam k t qu c t c a Vi t Nam ự ệ ế ố ế ủ ệ

- Thực hi n nh t quán ch ệ ấ ủ trương đa phương hóa, đa dạng hóa trong h p tác kinh t ợ ế quốc t , không ế

để ị b lệ thuộc vào một số ít th trường Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, tiềm lực của các ịdoanh nghiệp trong nước

d) Hoàn thi n th ể chế để nâng cao năng lự ệ thố c h ng chính tr :

Trang 8

- Xây d ng hự ệ thống thể chế đồng bộ để nâng cao năng lực lãnh đạo c a ủ Đảng, vai trò xây d ng ự

và th c hi n th ự ệ ể chế kinh t cế ủa Nhà nước, phát huy vai trò làm ch c a nhân dân trong hoàn thiủ ủ ện

thể chế kinh t ế ị th trường định hướng xã hội chũ nghĩa

- phát tri n thành công kinh t Để ể ế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ph i phát huy ảđược sức mạnh về trí tu , ngu n lựệ ồ c và sự đồng thuận c a toàn dân t c ủ ộ

Trang 9

Câu hỏi 5

Hội nhập kinh tế của Việt Nam (Khái niệm và sự cần thiết khách quan của hội nhập kinh tế

quốc tế và nội dung của hội nhập kinh tế quốc của Việt Nam)

LỜI GIẢI

1 Khái niệm: Là quá trình quốc gia đó thực hi n g n k t n n kinh t c a mình v i n n kinh tệ ắ ế ề ế ủ ớ ề ế thếgiới dựa trên nh ng chia s v lữ ẻ ề ợi ích, đồng thờ ân th các chu n m c qu c t chung i tu ủ ẩ ự ố ế

2 S c n thi t khách quan c a h i nh p kinh tự ầ ế ủ ộ ậ ế quố ế c t :

- Do xu th khách quan trong bế ối cảnh toàn c u hóa kinh t ầ ế

- H i nh p kinh t ộ ậ ế quố ế c t là phương thức phát tri n ph ể ổ biế ủa các nướn c c, nhất là các nước đang

và kém phát triển trong điều ki n hi n nay ệ ệ

3 N i dung c a h i nh p kinh t ộ ủ ộ ậ ế quố ế c t :

- Chuẩn bị các điều kiện để thực hi n h i nh p qu c tệ ộ ậ ố ế hiệu qu , thành công ả

- Thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ ộ h i nh p kinh t ậ ế quố ếc t :

+ Các hình th c kinh tứ ế quố ế goại thương, đầu tư quố ế, hợc t : N c t p tác qu c t , d ch v thu ố ế ị ụngoại tệ…

+ Các quan h kinh t ệ ế quố ế ong phương và đa phương.c t : S

+ Các liên k t kinh t ế ế quố ếc t :

 Thỏa thuận thương mại ưu đãi (PTA)

 Khu v c m u d ch t do (FTA) ự ậ ị ự

 Liên minh thu quan (CU) ế

 Thị trường chung (hay thị trường duy nhất)

 Liên minh kinh t (EU) ế

 Liên minh n t (MU) tiề ệ

 Diễn đàn hợp tác kinh tế (EC-EM)

Trang 10

PHẦ N BÀI T P

MỘT S CÔNG TH C C Ố Ứ ẦN NHỚ

1 m Giá tr ị thặng dư (giá tr s n phị ả ẩm)

(mua hàng hóa sức lao động)

(mua tư liệu sản xuất)

vx100%

10 k Chi phí s n xuả ất tư bản ch ủ nghĩa

-13 Mnăm Khối lượng giá trị thặng dư trong năm Mnăm = s tháng x M ố

12 p

x kx100%

(x là th i gian chu chuyờ ển tư ản) b

Trang 11

b Tính khối lượng giá trị thặng dư trong năm của xí nghiệp?

c Tính lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận trong năm 2014 của xí nghiệp, biết rằng giá cả thị trường là

75 USD/SP và thời gian chu chuyển tư bản là 3 tháng

LỜI GIẢI

Câu a

c v

Tháng 1/2014, một xí nghiệp đầu tư 700.000 USD để sản xuất ra 10.000 sản phẩm

a Tính cơ cấu giá trị của một đơn vị sản phẩm? Biết rằng xí nghiệp sử dụng 150 công nhân với mức lương là 2.000 USD/công nhân/tháng và tổng giá trị mới do công nhân tạo ra là 500.000 USD

b Tính khối lượng giá trị thặng dư trong năm của xí nghiệp?

c Tính lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận trong năm 2014 của xí nghiệp, biết rằng giá cả thị trường là

Trang 12

105 USD/sp và thời gian chu chuyển tư bản là 3 tháng

Tháng 01/2014, một xí nghiệp tư bản đầu tư 200.000 USD để sản xuất ra 10.000 sản phẩm

a Xác định cơ cấu giá trị của một sản phẩm, biết rằng cấu tạo hữu cơ (c/v) của tư bản là 3/1 và tổng giá trị mới do người lao động tạo ra 150.000 USD

b Tính khối lượng giá trị thặng dư trong năm 2014 của xí nghiệp

c Tính lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận trong năm 2014 của xí nghiệp, biết rằng giá cả thị trường là

35 USD/sp và thời gian chu chuyển tư bản là 3 tháng

LỜI GIẢI

Trang 13

3 20

- Bài tập 1.4

Tháng 1/2011, xí nghiệp đầu tư ra một lượng tư bản là 900.000 USD, trong đó tư liệu sản xuất chiếm 780.000 USD, số công nhân là 400 người

a Hãy xác định giá trị mới của một công nhân tạo ra? Biết rằng m’ = 200%

b Tính cơ cấu giá trị của một sản phẩm? Biết rằng số lượng sản phẩm là 10.000 sản phẩm/tháng

c Tính lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận trong năm 2011 của xí nghiệp, biết rằng giá cả thị trường là

117 USD và thời gian chu chuyển tư bản là 3 tháng

Trang 15

DẠNG 2

Bài tập 2.1

Một xí nghiệp tư bản đầu tư 16.000 USD để sản xuất ra 1.000 sản phẩm, cấu tạo hữu cơ của tư bản là 5/3 và tổng giá trị mới do người lao động tạo ra là 24.000 USD

a Tính cơ cấu giá trị của quá trình sản xuất thứ nhất và cơ cấu giá trị của 1 sản phẩm?

b Nếu tỷ lệ tích lũy và tiêu dùng là 4/1, tính cơ cấu giá trị của quá trình sản xuất thứ hai và số lượng sản phẩm được sản xuất ra?

c Tính tổng lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận của xí nghiệp của hai quá trình sản xuất trên? Biết rằng giá cả thị trường bằng giá trị sản phẩm

W2= 19.000C + 11.400V + 34.200M (USD )

Vậy, s ố lượng s n phả ẩm đượ ảc s n xu t ra: ấ

Trang 16

a Tính cơ cấu giá trị của quá trình sản xuất thứ nhất và cơ cấu giá trị của 1 sản phẩm?

b Nếu tỷ lệ tích lũy/tiêu dùng là 5/3, tính cơ cấu giá trị của quá trình sản xuất thứ hai và số lượng sản phẩm được sản xuất ra?

c Tính tổng lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận của xí nghiệp của hai quá trình sản xuất trên? Biết rằng giá cả thị trường bằng giá trị của sản phẩm

Trang 17

a Tính cơ cấu giá trị của quá trình sản xuất thứ nhất và cơ cấu giá trị của 1 sản phẩm

b Nếu tỷ lệ tích lũy và tiêu dùng là 3/1, tính cơ cấu giá trị của quá trình sản xuất thứ hai và số lượng sản phẩm được sản xuất ra?

c Tính tổng lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận của xí nghiệp của 2 quá trình sản xuất trên? Biết rằng giá cả thị trường bằng giá trị của sản phẩm

Trang 18

TLM

Trang 20

b Tính khối lượng giá trị thặng dư trong năm của xí nghiệp, biết rằng giá trị của một hàng hóa là

360 USD, cấu tạo hữu cơ của tư bản là 3/2 và tỷ suất giá trị thặng dư à 200%

c Giải sử giá cả thị trường là 400 USD/sp, tính lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận trong năm của xí nghiệp

LỜI GIẢI

Câu a

Số tư bản lưu động cần thiết để ậ v n hành công ngh trên: ệ

Số tư bản lao động = s s n ph m x ố ả ẩ thời gian chu chuy n cể ủa tư bản x chi phí lưu động

Ngày đăng: 29/11/2022, 13:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái Tư bản tiền tệ Tư bản sản xuất Tư bản hàng hóa - Nội dung ôn tập môn kinh tế chính trị mác – lê nin BK
Hình th ái Tư bản tiền tệ Tư bản sản xuất Tư bản hàng hóa (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w