Chức năng hành pháp của Nhà nước là mặt hoạt động nhằm đảm bảo cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh và bảo vệ pháp luật trước những hành vi vi phạm... Nhà nước là chủ thể duy nhất có
Trang 11 Mọi quy tắc xử sự tồn tại trong xã hội có Nhà nước đều là pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Các quan h xã h i c a chúng ta ậ đị ệ ộ ủ đượ điềềc u ch nh b iỉ ơcác quy ph m ao ạ đ đức và các quy ph m pháp lu t, mà các quy ph m o ạ ậ ạ đạ đứcthì có thể được th ch hóa và ể ềế đưa lên thành các quy ph m pháp lu t nhạ ậ ưngkhông ph i quy ph m o ả ạ đạ đức nào c ng ũ được d a lên thành lu t c T n t i xãư ậ ả ồề ạhội quy t nh ý th c xã h i cho nên các quy t c ng xềế đị ứ ộ ắế ứ ử được coi là các chu nẩmực o đạ đứa ó ó không nh t thi t ph i đ đ ấế ềế ả được xem là pháp lu t mà nó songậsong t n t i trong xã hồề ạ ội
2 Nhà nước ra đời, tồn tại và phát triển gắn liền với xã hội
có giai cấp.
=> Nh n nh này úng Nhà nậ đị Đ ước mang b n ch t giai c p Nó ra ả ấế ấế đời, t n t iồề ạ
và phát tri n trong xã h i có giai c p, là s n ph m c a u tranh giai c p và doể ộ ấế ả ẩ ủ đấế ấếmột hay m t liên minh giai c p n m gi ộ ấế ắế ữ
3 Tùy vào các kiểu Nhà nước khác nhau mà bản chất Nhà nước có thể là bản chất giai cấp hoặc bản chất xã hội.
=> Nh n nh này Sai Nhà nậ đị ước nào c ng mang b n ch t giai cũ ả ấế ấếp
4 Nhà nước mang bản chất giai cấp có nghĩa là Nhà nước chỉ thuộc về một giai cấp hoặc một liên minh giai cấp nhất định trong xã hội.
=> Nh n nh này Sai Nhà nậ đị ước mang b n ch t giai c p, ngh a là Nhà nả ấế ấế ĩ ước làmột b máy tr n áp c bi t c a giai c p này i v i giai c p khác, là công cộ ấế đặ ệ ủ ấế đồế ớ ấế ụ
bạo l c duy trì s th ng tr c a giai cự để ự ồế ị ủ ấếp
5 Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt do giai cấp thông trị tổ chức ra và sử dụng để thể hiện sự thống trị đối với xã hội.
=> Nh n nh này úng Nhà nậ đị Đ ước là m t b máy tr n áp c bi t c a giai c pộ ộ ấế đặ ệ ủ ấếnày i v i giai c p khác, là công c b o l c duy trì s th ng tr c a giai c pđồế ớ ấế ụ ạ ự để ự ồế ị ủ ấế
6 Không chỉ Nhà nước mới có bộ máy chuyên ch ế làm nhiệm
vụ cưỡng chế, điều đó đã tồn tại từ xã hội cộng sản nguyên thủy.
Trang 2=> Nh n nh này Sai S cậ đị ự ưỡng ch trong xã h i c ng s n nguyên th y khôngềế ộ ộ ả ủ
phải là m t b máy chuyên ch , mà do toàn b th t c b l c t chộ ộ ềế ộ ị ộ ộ ạ ổ ức
7 Nhà nước là một bộ máy bạo lực do giai cấp thống trị tổ chức ra để trấn áp các giai cấp đối kháng.
=> Nh n nh này úng T s phân tích b n ch t giai c p c a Nhà nậ đị Đ ừ ự ả ấế ấế ủ ước chothấếy: Nhà nước là m t b máy b o l c do giai c p th ng tr t ch c ra ộ ộ ạ ự ấế ồế ị ổ ứ đểchuyên chính các giai c p i kháng ấế đồế
8 Nhà nước trong xã hội có cấp quản lý dân cư theo sự khác biệt về chính trị, tôn giáo, địa vị giai cấp.
=> Nh n nh này Sai c ậ đị Đặ điểm c b n c a Nhà nơ ả ủ ước là phân chia dân c theoưlãnh th , t ch c thành các ổ ổ ứ đơn v hành chính – lãnh th trong ph m vi biênị ổ ạgiới qu c gia.ồế
9 Trong ba loại quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị, quyền lực tư tưởng thì quyền lực chính trị đóng vai trò quan trọng nhất vì nó đảm bảo sức mạnh cưỡng chế của giai cấp thống trị đối với giai cấp bị trị.
=> Nh n nh này Sai Quy n l c kinh t là quan tr ng nh t, vì kinh t quy tậ đị ềề ự ềế ọ ấế ềế ềế
11 Chức năng lập pháp của Nhà nước là hoạt động xây dựng pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Quy n l p pháp là quy n làm lu t, xây d ng lu t vàậ đị ềề ậ ềề ậ ự ậban hành nh ng vữ ắ n b ả n lu ậ t trên t t c các l nh v c c a xã hấế ả ĩ ự ủ ội
12 Chức năng hành pháp của Nhà nước là mặt hoạt động nhằm đảm bảo cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh và bảo vệ pháp luật trước những hành vi vi phạm.
Trang 3=> Nh n nh này Sai ch c n ng hành pháp bao g m 2 quy n, quy n l p quyậ đị ứ ắ ồề ềề ềề ậ
và quy n hành chính :ềề
Quyềền l p quy là quy n ban hành nh ng v n b n dậ ềề ữ ắ ả ưới lu t nh m cậ ắế ụthể lu t pháp do c quan l p pháp ban hànhậ ơ ậ
Quyềền hành chính là quy n t ch c t t c các m t các quan h xãềề ổ ứ ấế ả ặ ệ
hội b ng cách s d ng quy n l c Nhà nắề ử ụ ềề ự ước
13 Chức năng tư pháp của Nhà nước là mặt hoạt động bảo
vệ pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Ch c n ng t pháp là ch c n ng c a Nhà nậ đị ứ ắ ư ứ ắ ủ ước có tráchnhiệm duy trì , b o v công lý và tr t t pháp lu t.ả ệ ậ ự ậ
14 Giai cấp thống trị đã thông qua Nhà nước để xây dựng hệ
tư tưởng của giai cấp mình thành hệ tư tưởng thống trị trong
xã hội.
=> Nh n nh này úng Do n m quy n l c kinh t và chính tr b ng conậ đị Đ ắế ềề ự ềế ị ắề
đường Nhà nước, giai c p th ng trị ã xây d ng h t tấế ồế đ ự ệ ư ưởng c a giai c p mìnhủ ấếthành h t tệ ư ưởng th ng tr trong xã h i bu c các giai c p khác b l thu c vồế ị ộ ộ ấế ị ệ ộ ềề
17 Nhà nước là chủ thể duy nhất có khả năng ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật.
Trang 4=> Nh n nh này úng Pháp lu t là h th ng các quy t c x s do Nhà nậ đị Đ ậ ệ ồế ắế ử ự ước
đặt ra nhắềm i u chính các m i quan hệ xã hội phát tri n theo ý chí c a Nhàđ ềề ồế ể ủ
nước
18 Nhà nước thu thuế của nhân dân với mục đích duy nhất nhằm đảm bảo công bằng trong xã hội và tiền thuế nhằm đầu tư cho người nghèo.
=> Nh n nh này Sai Nhà nậ đị ước thu thu c a nhân dân nh m :ềế ủ ắề
Tấết c m i ho t ng c a chính quy n c n ph i có ngu n tài chínhả ọ ạ độ ủ ềề ấề ả ồề
để chi (đấều tiên là nuôi b máy Nhà nộ ước); ngu n ồề đấều tiên đó là cáckhoản thu t thu ừ ềế
Thuềế là công c r t quan tr ng chính quy n can thi p vào sụ ấế ọ để ềề ệ ự
hoạt ng c a n n kinh t bao g m c n i thđộ ủ ềề ềế ồề ả ộ ương và ngo i thạ ương
Chính quy n cung ng các hàng hóa công c ng cho công dân, nênềề ứ ộcông dân ph i có ngh a vả ĩ ụ ủng h tài chính cho chính quy n (vì thộ ềề ềế
ở Vi t Nam và nhi u nệ ềề ước m i có thu t ng “ngh a v thuớ ậ ữ ĩ ụ ềế”)
Giữa các nhóm công dân có s chênh l ch v thu nh p và do ó làự ệ ềề ậ đchênh l ch v m c s ng, nên chính quy n sệ ềề ứ ồế ềề ẽẽ đánh thuềế để ấế l y m tộphấền thu nh p c a ngậ ủ ười giàu h n và chia cho ngơ ười nghèo h nơ(thông qua cung c p hàng hóa công cấế ộng)
Chính quy n có th mu n h n ch m t s ho t ng c a công dânềề ể ồế ạ ềế ộ ồế ạ độ ủ(ví d h n ch vi ph m lu t giao thông hay h n ch hút thu c lá,ụ ạ ềế ạ ậ ạ ềế ồếhạn ch u ng rềế ồế ượu) nên ánh thu vào các ho t ng này.đ ềế ạ độ
Chính quy n c n kho n chi tiêu cho các kho n phúc l i xã h i vàềề ấề ả ả ợ ộphát tri n kinh t ể ềế
Rõ ràng rắềng, ti n thu không chỉ nh m ềề ềế ắề đấều tư cho người nghèo
19 Thông qua hình thức Nhà nước biết được ai là chủ thể nắm quyền lực Nhà nước và việc tổ chức thực thi quyền lực Nhà nước như thế nào.
=> Nh n nh này Sai Quy n l c Nhà nậ đị ềề ự ướ được c hi u là s ph n ánh cách thể ự ả
ức tổ ch c và phương pháp th c hiện quy n lứ ự ềề ực Nhà nước c a mồẽi ki u Nhàủ ể
nước trong m t hình thái kinh t xã h i nh t nh Nh v y, xác nh nhộ ềế ộ ấế đị ư ậ để đị ững
điềều trên , ngoài hình thức Nhà nước, ph i xác ịnh xem hình thái kinh t xãả đ ềếhội ây là gì.ở đ
20 Căn cứ chính thể của Nhà nước, ta biết được Nhà nước đó
có dân chủ hay không.
Trang 5=> Nh n nh này Sai Nhà nậ đị ước dân ch hay không ch c n c chính th c aủ ỉ ắ ứ ể ủNhà nước, mà còn c n c vào nh ng ắ ứ ữ điềề đượu c quy nh trong hi n pháp vàđị ềế
thực tr ng c a Nhà nạ ủ ướ đc ó
21 Chế độ chính trị là toàn bộ các phương pháp , cách thức thực hiện quyền lực của Nhà nước.
=> Nh n nh này úng Chậ đị Đ ềế độ chính tr là toàn b phị ộ ương pháp, thủ đo n,ạcách th c mà giai c p th ng tr s d ng th c hi n quy n l c Nhà nứ ấế ồế ị ử ụ để ự ệ ềề ự ước c aủmình
22 Chế độ chính trị thể hiện mức độ dân chủ của Nhà nước.
=> Nh n nh này Sai Chậ đị ềế độ chính tr ch quy t nh m t ph n m c dânị ỉ ềế đị ộ ấề ứ độchủ c a Nhà nủ ước, ngoài ra m c ứ độ đó còn ph thu c vào th c tr ng c a Nhàụ ộ ự ạ ủ
=> Nh n nh này úng B máy Nhà nậ đị Đ ộ ước là h th ng các c quan Nhà nệ ồế ơ ước
tử TW n a phđềế đị ương được t ch c và ho t ng theo nguyên t c chung,ổ ứ ạ độ ắếthồếng nh t nh m th c hi n nh ng nhi m v và ch c n ng c a Nhà nấế ắề ự ệ ữ ệ ụ ứ ắ ủ ước, vì l iợích c a giai c p th ng tr ủ ấế ồế ị
26 Cơ quan Nhà nước làm việc theo chế độ tập thể trước khi quyết định phải thảo luận dân chủ, quyết định theo đa số.
=> Nh n nh này Sai C quan Nhà nậ đị ơ ước ho t ng d a trên các quy ph mạ độ ự ạpháp lu t và v n b n ch o c a c quan cậ ắ ả ỉ đạ ủ ơ ấếp cao hơn
Trang 627 Quốc hội là cơ quan hành chính cao nhất của nước cộng hòa xả hội chủ nghĩa Việt Nam.
=> Nh n nh này Sai Chính ph là c quan hành chính cao nh t c a Cậ đị ủ ơ ấế ủ ộnghòa xã h i ch ngh a Vi t Nam, là c quan ch p hành c a qu c hộ ủ ĩ ệ ơ ấế ủ ồế ội
28 Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân.
=> Nh n nh này úng Qu c h i là c quan i bi u cao nh t c a nhân dân,ậ đị Đ ồế ộ ơ đạ ể ấế ủ
do dân b u ra và là c quan quy n l c nh t c a C ng hòa xã h i ch ngh a Vi tấề ơ ềề ự ấế ủ ộ ộ ủ ĩ ệNam
29 Quốc hội là cơ quan quyền lực nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
=> Nh n nh này úng Theo hi n pháp nậ đị Đ ềế ước C ng hòa xã h i ch ngh a Vi tộ ộ ủ ĩ ệNam, t t c quy n l c thu c v nhân dân, mà qu c h i là c quan i bi u caoấế ả ềề ự ộ ềề ồế ộ ơ đạ ểnhấết c a nhân dân, do dân b u ra nên ây là c quan quy n l c nh t c a nủ ấề đ ơ ềề ự ấế ủ ướcCộng hòa xã h i ch ngh a Vi t Nam.ộ ủ ĩ ệ
30 Chủ quyền quốc gia là quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
=> Nh n nh này Sai Ch quy n qu c gia là quy n c l p t quy t c a qu cậ đị ủ ềề ồế ềề độ ậ ự ềế ủ ồếgia c trong l nh v c i n i và i ngoả ĩ ự đồế ộ đồế ại
31 Chủ tịch nước không bắt buộc là đại biểu quốc hội.
=> Nh n nh này Sai C n cậ đị ắ ứ điềều 87 hi n pháp 2013, ch t ch nềế ủ ị ước do Qu cồếhội b u trong s các i bi u qu c hấề ồế đạ ể ồế ội
32 Thủ tướng chính phủ do chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm.
=> Nh n nh này Sai C n cậ đị ắ ứ điềều 98 hi n pháp 2013, th tềế ủ ướng chính ph doủQuồếc h i b u trong s i bi u qu c hộ ấề ồế đạ ể ồế ội
33 Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu ra.
=> Nh n nh này úng Theo ậ đị Đ điềều 1 lu t T ch c h i ậ ổ ứ ộ đồềng nhân dân và yủban nhân dân (2003) H i ộ đồềng nhân dân là c quan quy n l c Nhà nơ ềề ự ướ ở địc aphương, i di n cho ý chí, nguy n v ng và quy n làm ch c a nhân dân, dođạ ệ ệ ọ ềề ủ ủ
Trang 7nhân dân a phđị ương b u ra, ch u trách nhi m trấề ị ệ ước nhân dân a phđị ương và
cơ quan Nhà nước c p trên.ấế
34 Ủy ban nhân dân địa phương có quyền ban hành nghị định, quyết định.
=> Nh n nh này Sai Nghậ đị ị định là ch trủ ương đường l i ch do chính ph banồế ỉ ủhành
35 Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân là hai cơ quan có chức năng xét xử ở nước ta.
=> Nh n nh này Sai Tòa án nhân dân là c quan duy nh t có ch c n ng xétậ đị ơ ấế ứ ắ
37 Chỉ có pháp luật mới mang tính quy phạm.
=> Nh n nh này Sai Ngoài pháp lu t, các quy ph m xã h i khác c ng mangậ đị ậ ạ ộ ũtính quy ph m.ạ
38 Ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác thể hiên tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Tính quy ph m ph bi n c a pháp lu t th hi n chậ đị ạ ổ ềế ủ ậ ể ệ ở ồẽPháp lu t là nh ng quy t c s s chung, ậ ữ ắế ử ự được coi là khuôn m u chu n m c iấẽ ẩ ự đồế
với hành vi c a m t cá nhân hay t chủ ộ ổ ức
39 Văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan Nhà nước, các cá nhân tổ chức ban hành.
=> Nh n nh này Sai V n b n quy ph m Nhà nậ đị ắ ả ạ ước do các c quan Nhà nơ ước
có th m quy n, các cá nhân có th m quy n ban hành.ẩ ềề ẩ ềề
40 Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp như giáo dục thuyết phục, khuyến khích và cưỡng chế.
Trang 8=> Nh n nh này Sai Nhà nậ đị ước b o m cho pháp lu t b ng duy nh t bi nả đả ậ ắề ấế ệpháp cưỡng ch ềế
41 Pháp luật Việt Nam thừa nhận tập quán, tiền lệ là nguồn chủ yếu của pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Các v n b n quy ph m pháp lu t là ngu n ch y u c aậ đị ắ ả ạ ậ ồề ủ ềế ủpháp lu t Vi t Nam.ậ ệ
42 Pháp luật Việt Nam chỉ thừa nhận nguồn hình thành pháp luật duy nhất là các văn bản quy phạm pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Ngoài các v n b n quy ph m pháp lu t, ngu n c aậ đị ắ ả ạ ậ ồề ủpháp lu t còn b t ngu n t ti n l , t p quán, các quy t c chung c a qu c t …ậ ắế ồề ừ ềề ệ ậ ắế ủ ồế ềế
43 Tập quán là những quy tắc xử sự được xã hội công nhận
và truyền từ đời này sang đời khác.
=> Nh n nh này Sai T p quán chậ đị ậ ỉ được c ng ộ đồềng n i t n t i t p quán óơ ồề ạ ậ đ
thừa nhận
44 Tiền lệ là những quy định hành chính và án lệ.
=> Nh n nh này Sai Ti n l bao g m h th ng các án l , nh ng v vi c ã cậ đị ềề ệ ồề ệ ồế ệ ữ ụ ệ đ đxét x trử ướ đc ó, được Nhà nước xem là khuôn m u Các quy nh hành chínhấẽ đị
được Nhà nước ban hành, không phải ti n lệ.ềề
45 Chủ thể pháp luật chính là chủ thể quan hệ pháp luật và ngược lại.
=> Nh n nh này Sai Ch th pháp lu t là Cá nhân, t ch c có kh n ng cóậ đị ủ ể ậ ổ ứ ả ắquyềền và ngh a v pháp lý theo quy nh c a pháp lu t Ch th pháp lu tĩ ụ đị ủ ậ ủ ể ậkhác v i ch th quan h pháp lu t tr thành ch th pháp lu t ch c n cóớ ủ ể ệ ậ Để ở ủ ể ậ ỉ ấềnắng l c pháp lu t, nh ng tr thành ch th c a m t quan h pháp lu t cự ậ ư để ở ủ ể ủ ộ ệ ậ ụthể thì ph i có n ng l c pháp lu t và n ng l c hành vi pháp lu t, t c là ph i cóả ắ ự ậ ắ ự ậ ứ ảkhả n ng t mình th c hi n các quy n và ngh a v theo quy nh c a phápắ ự ự ệ ềề ĩ ụ đị ủ
lu t.ậ
46 Những quan hệ pháp luật mà Nhà nước tham gia thì luôn thể hiện ý chỉ của Nhà nước.
Trang 9=> Nh n nh này úng Nhà nậ đị Đ ước là ch thủ ể đặc bi t c a nh ng quan hệ ủ ữ ệ phápluật, do pháp lu t do Nhà nậ ướ đặc t ra Khi tham gia nh ng quan h pháp lu t,ữ ệ ậthì nh ng quan h ó luôn luôn th hi n ý chí c a Nhà nữ ệ đ ể ệ ủ ước.
47 Quan hệ pháp luật phản ánh ý chí của các bên tham gia quan hệ.
=> Nh n nh này úng Quan h pháp lu t ph n ánh ý chí c a Nhà nậ đị Đ ệ ậ ả ủ ước và ýchí các bên tham gia quan h trong khuôn kh ý chí c a Nhà nệ ổ ủ ước
48 Công dân đương nhiên là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Ch th c a pháp lu t còn có th là các t ch c có nậ đị ủ ể ủ ậ ể ổ ứ ắnglực pháp lý
49 Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật sẽ trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Mu n tr thành ch th c a quan h pháp lu t ó, cáậ đị ồế ở ủ ể ủ ệ ậ đnhân ph i có n ng l c hành vi.ả ắ ự
50 Năng lực hành vi của mọi cá nhân là như nhau.
=> Nh n nh này Sai N ng l c hành vi c a m i cá nhân có th khác nhau, víậ đị ắ ự ủ ồẽ ể
dụ người dưới 18 tu i so v i ngổ ớ ướ ừi t 18 tu i tr lên.ổ ở
51 Năng lực pháp luật của mọi pháp nhân là như nhau.
=> Nh n nh này Sai Các pháp nhân ậ đị được quy nh n ng l c pháp lu t m cđị ắ ự ậ ở ứ
độ khác nhau, d a trên quy nh c a pháp lu t.ự đị ủ ậ
52 Năng lực pháp luật của chủ thể là khả năng thực hiện các quyền và nghĩa vụ do chủ thể đó tự quy định.
=> Nh n nh này Sai N ng l c pháp lu t c a ch th là kh n ng th c hi nậ đị ắ ự ậ ủ ủ ể ả ắ ự ệcác quy n và ngh a v do pháp lu t quy ềề ĩ ụ ậ định
53 Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia.
=> Nh n nh này úng N ng l c pháp lu t c a ch th do pháp lu t quy ậ đị Đ ắ ự ậ ủ ủ ể ậ định,mồẽi pháp lu t l i ph thu c vào qu c gia ban hành.ậ ạ ụ ộ ồế
Trang 1054 “Năng lực hành vi của chủ thể” phụ tuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể.
=> Nh n nh này Sai Nó không ph thu c vào trình c a ch th ậ đị ụ ộ độ ủ ủ ể
55 Chủ thể không có năng lực hành vi thì không thể tham gia vào các quan hệ pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Ch th không có n ng l c hành vi có th tham gia vàoậ đị ủ ể ắ ự ểcác quan h pháp lu t thông qua ngệ ậ ườ ủi y quy n, ngềề ười giám h …ộ
56 Năng lực pháp luật phát sinh kể từ khi các cá nhân được sinh ra.
=> Nh n nh này úng Ch có n ng l c pháp lu t c a cá nhân có t khi ngậ đị Đ ỉ ắ ự ậ ủ ừ ười
đó sinh ra và chấếm d t khi ngứ ười ó ch t.đ ềế
57 Khi cá nhân bị hạn chế về năng lực pháp luật thì đương nhiên cũng bị hạn chế về năng lực hành vi.
=> Nh n nh này úng N ng l c hành vi dân s c a cá nhân là kh n ng c aậ đị Đ ắ ự ự ủ ả ắ ủ
cá nhân b ng hành vi c a mình xác l p, th c hi n quy n, ngh a v dân sắề ủ ậ ự ệ ềề ĩ ụ ự(Điềều 17 B luộ ậ t dân s ự ) do ó khi b ch n ng l c pháp lu t, thì đ ị ềế ắ ự ậ đương nhiêncũng b h n ch v n ng l c hành vi.ị ạ ềế ềề ắ ự
58 Năng lực pháp luật của Nhà nước là không thể bị hạn chế.
=> Nh n nh này Sai N ng l c pháp lu t c a Nhà nậ đị ắ ự ậ ủ ước b h n ch b i phápị ạ ềế ở
Trang 1161 Khách thể của quan hệ pháp luật là những yếu tố thúc đẩy cá nhân, tổ chức tham gia vào quan hệ pháp luật.
=> Nh n nh này úng Khách th c a quan h pháp lu t là nh ng l i ích màậ đị Đ ể ủ ệ ậ ữ ợcác ch th mong mu n t ủ ể ồế đạ được khi tham gia vào quan h pháp lu t ệ ậ đó
62 Sự kiện pháp lý là yếu tố thúc đẩy chủ thể tham gia vào các quan hệ pháp luật.
=> Nh n nh này Sai S kiậ đị ự ện pháp lý là nh ng s vi c c th x y ra trong ữ ự ệ ụ ể ả đờisồếng phù h p v i nh ng ợ ớ ữ điềều ki n, hoàn c nh ã ệ ả đ được d li u trong m t quyự ệ ộphạm pháp lu t t ó làm phát sinh, thay i hay ch m d t m t QHPL c thậ ừ đ đổ ấế ứ ộ ụ ể
63 Các quan hệ pháp luật xuất hiện do ý chí các cá nhân.
=> Nh n nh này Sai Các quan h pháp lu t xu t hi n do ý chí các cá nhân,ậ đị ệ ậ ấế ệtuy nhiên c ng ph i trong khuôn kh ý chí c a Nhà nũ ả ổ ủ ước
64 Đối với cá nhân, năng lực hành vi gắn với sự phát triển của con người và do các cá nhân đó tự quy định.
=> Nh n nh này Sai N ng l c hành vi c a m i cá nhân là do pháp lu t quyậ đị ắ ự ủ ồẽ ậđịnh
65 Người bị hạn chế về năng lực hành vi thì không bị hạn chế về năng lực pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Ngậ đị ười b h n chị ạ ềế v n ng l c pháp lu t c ng ềề ắ ự ậ ũ đồềng th iờ
67 Người say rượu là người có năng lực hành vi hạn chế.
=> Nh n nh này Sai Ngậ đị ười có n ng l c hành vi h n ch là ngắ ự ạ ềế ườ đượi c tòa ántuyên b b h n ch n ng l c hành vi.ồế ị ạ ềế ắ ự
68 Năng lực pháp luật có tính giai cấp, còn năng lực hành vi không có tính giai cấp.
Trang 12=> Nh n nh này ậ đị Đúng.
– N ng l c pháp lu t là kh n ng c a cá nhân (th nhân), pháp nhân (t chắ ự ậ ả ắ ủ ể ổ ức,
cơ quan) hưởng quy n và ngh a v theo lu t nh Do v y, kh n ng này ch uềề ĩ ụ ậ đị ậ ả ắ ị
ảnh hưởng sâu sắếc c a tính giai cấếủ p, và do c trưng giai c p quy t đặ ấế ềế định M iồẽgiai c p c m quy n s có c tr ng khác nhau, xây d ng m t chấế ấề ềề ẽẽ đặ ư ự ộ ềế độ khácnhau nên s trao cho công dân c a mình nh ng quy n và ngh a v khác nhau.ẽẽ ủ ữ ềề ĩ ụ– Còn N ng l c hành vi (hay còn g i là n ng l c hành vi dân s c a cá nhân)ắ ự ọ ắ ự ự ủ
là kh n ng c a m t ngả ắ ủ ộ ười, thông qua các hành vi c a mình xác l p hoủ để ậ ặc/vàthực hi n các quy n và ngh a v dân sệ ềề ĩ ụ ự đồếi v i ngớ ười khác Nh v y, có thư ậ ểhiểu là n ng l c hành vi dân s g n v i t ng ngắ ự ự ắế ớ ừ ười, mang tính cá nhân, phátsinh khi cá nhân m i ngồẽ ười b ng kh n ng nh n th c và ắề ả ắ ậ ứ điềều khi n hành vi c aể ủmình, xác l p quan h v i ngậ ệ ớ ười hay t ch c khác, nó không ph thu c vào cổ ứ ụ ộ đặ
70 Nhà nước là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Ch th c a các quan h pháp lu t có th là các cáậ đị ủ ể ủ ệ ậ ểnhân có đấềy n ng l c, ho c các t ch c có t cách pháp nhân.đủ ắ ự ặ ổ ứ ư
71 Nghĩa vụ pháp lý đồng nhất với hành vi pháp lý của chủ thể.
=> Nh n nh này Sai Ngh a v pháp lý là nh ng ậ đị ĩ ụ ữ điềề đượu c quy nh trong v nđị ắbản pháp lý Hành vi pháp lý là nh ng hành vi x y ra ph thu c vào ý chí c aữ ả ụ ộ ủ
cá nhân (có th phù h p ho c vi ph m v n b n pháp lý)ể ợ ặ ạ ắ ả
72 Chủ thể của hành vi pháp luật luôn là chủ thể của quan
hệ pháp luật và ngược lại.
=> Nh n nh này Sai các quan h pháp lu t ch xu t hi n khi có s ki n phápậ đị ệ ậ ỉ ấế ệ ự ệ
Trang 1374 Năng lực pháp luật của các cá nhân chỉ được quy định trong các văn bản pháp luật.
=> Nh n nh này úng NLPL c a các cá nhân chậ đị Đ ủ ỉ được quy nh trong cácđị
vắn b n pháp lu t mà n i dung c a nó ph thu c vào các ả ậ ộ ủ ụ ộ đ ềềi u ki n kinh t ,ệ ềếchính tr , xã hị ội…
75 Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều là những hành vi trái pháp luật.
=> Nh n nh này úng Vi ph m pháp lu t là hành vi trái pháp lu t, vi ph mậ đị Đ ạ ậ ậ ạnhững quy nh trong các quy ph m pháp lu t, gây thi t h i cho xã hđị ạ ậ ệ ạ ội
76 Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là biện pháp trách nhiệm pháp lý.
=> Nh n nh này úng Trách nhi m pháp lý luôn g n li n v i các bi n phápậ đị Đ ệ ắế ềề ớ ệcưỡng ch Nhà nềế ướ được c quy nh trong ph n ch tài c a các quy ph m phápđị ấề ềế ủ ạ
luật ây là Đ điểm khác bi t gi a trách nhi m pháp lý v i các bi n pháp cệ ữ ệ ớ ệ ưỡng
chềế khác c a Nhà nủ ước nh b t bu c ch a b nh, gi i phóng m t bư ắế ộ ữ ệ ả ặ ắềng…
77 Những quan điểm tiêu cực của chủ thể vi phạm pháp luật được xem là biểu hiện bên ngoài (mặt khách quan) của vi phạm pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Bi u hi n c a vi ph m pháp lu t ph i là nh ng hành vi,ậ đị ể ệ ủ ạ ậ ả ữkhông ph i quan ả điểm
78 Hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra đều phải là
sự thiệt hại về vật chất.
=> Nh n nh này Sai H u qu do hành vi trái pháp lu t gây ra có th là thi tậ đị ậ ả ậ ể ệ
hại v m t v t ch t, tinh th n ho c nh ng thi t h i khác cho xã hềề ặ ậ ấế ấề ặ ữ ệ ạ ội
79 Sự thiệt hại về vật chất là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Nó còn có th là thi t h i vậ đị ể ệ ạ ềề tinh th n.ấề
80 Chủ thể của vi phạm pháp luật có thể chịu đồng thời nhiều trách nhiệm pháp lý.
Trang 14=> Nh n nh này úng Ví d m t ngậ đị Đ ụ ộ ười ph m t i v a có th b ph t ti n, v aạ ộ ừ ể ị ạ ềề ừ
có th ph i ng i tù, tùy theo lo i, m c vi ph m và các tình ti t t ng nể ả ồề ạ ứ độ ạ ềế ắ ặng
81 Không thấy trước hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thì không bị xem là có lỗi.
=> Nh n nh này Sai ây là l i vô ý do c u th Ch th không nhìn th yậ đị Đ ồẽ ẩ ả ủ ể ấế
trước hành vi c a mình là nguy hi m cho xã h i trong ủ ể ộ đ ềềi u ki n mà áng l raệ đ ẽẽ
phải th y trấế ước
82 Hành vi chưa gây thiệt hại cho xã hội thì chưa bị xem là
vi phạm pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Hành vi mà gây thi t h i ho c e d a gây thi t h i choậ đị ệ ạ ặ đ ọ ệ ạ
xã h i, ộ được quy nh trong các v n b n pháp lu t là hành vi vi ph m phápđị ắ ả ậ ạ
lu t.ậ
83 Phải là người đủ 18 tuổi trở lên thì mới được coi là chủ thể của vi phạm pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Ch th c a hành vi vi ph m pháp lu t có th là b t cậ đị ủ ể ủ ạ ậ ể ấế ứ
cá nhân t ch c nào có n ng l c trách nhi m pháp lý.ổ ứ ắ ự ệ
84 Sự thiệt hại thực tế xảy ra cho xã hội là dấu hiệu bắt buộc trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Ch c n e d a gây thi t h i cho xã h i c ng có th làậ đị ỉ ấề đ ọ ệ ạ ộ ũ ểdấếu hi u trong m t khách quan c a vi ph m pháp lu t.ệ ặ ủ ạ ậ
85 Một hành vi vừa có thể đồng thời là vi phạm pháp luật hình sự vừa là vi phạm pháp luật hành chính, nhưng không thể đồng thời là vi phạm pháp luật dân sự, vừa là vi phạm pháp luật hình sự
=> Nh n nh này Sai Hành vi vi ph m hành chính thì ch th ch a c u thànhậ đị ạ ủ ể ư ấế
t i ph m, còn hành vi vi ph m luộ ạ ạ ậ t hình s ự thì ch th là t i ph m, gây nguyủ ể ộ ạhại ho c e d a gây nguy h i cho xã hặ đ ọ ạ ội
86 Trách nhiệm pháp lý là bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật.
Trang 15=> Nh n nh này Sai ây ch là nh ngh a trách nhi m pháp lý theo hậ đị Đ ỉ đị ĩ ệ ướngtiêu c c Theo hự ướng tích c c, các bi n pháp cự ệ ưỡng ch hành chính nh mềế ắếngắn ch n d ch b nh không là b ph n ch tài trong quy ph m pháp lu t.ặ ị ệ ộ ậ ềế ạ ậ
87 Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là biện pháp trách nhiệm pháp lý và ngược lại.
=> Nh n nh này úng Biậ đị Đ ện pháp trách nhi m pháp lý luôn g n li n v i bi nệ ắế ềề ớ ệpháp cưỡng ch c a Nhà nềế ủ ước
88 Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.
=> Nh n nh này Sai Ví d : hành vi hi p dâm là vi ph m pháp lu t, nhậ đị ụ ềế ạ ậ ưngtrong a s trđ ồế ường h p, n u n n nhân bác n ho c không t giác thì ch thợ ềế ạ đơ ặ ồế ủ ểsẽẽ không ph i ch u trách nhi m pháp lý.ả ị ệ
89 Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Không ph i t t c hành vi trái pháp lu t ậ đị ả ấế ả ậ đềều là vi ph mạpháp lu t Vì ch có hành vi trái pháp lu t nào ậ ỉ ậ được do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện có lỗi, và xâm hại đến quan hệ xã hội
mà pháp luật bảo vệ.
Để xác ịnh hành vi vi ph m pháp lu t cđ ạ ậ ấền xem xét c m t ch quan c a hànhả ặ ủ ủ
vi ngh a là xác nh tr ng thái tâm lý c a ngĩ đị ạ ủ ười th c hi n hành vi ó, xác ự ệ đ địnhlồẽi c a hủ ọ Bởi vì n u m t hành vi ềế ộ được thực hi n do nhệ ững điềều ki n và hoànệcảnh khách quan và ch th không th ý th c ủ ể ể ứ được, từ đó không th l a ch nể ự ọ
được cách xử sự theo yêu c u củấề a pháp lu t thì hành vi đó không thể coi là cóậlồẽi, không th coi là vi ph m pháp lu t Bên c nh ó hành vi trái pháp lu t c aể ạ ậ ạ đ ậ ủnhững người m t trí (tâm th n), tr em (ch a n tu i theo quy nh c a PL)ấế ấề ẻ ư đềế độ ổ đị ủ
cũng không được coi là VPPL vì h không có kh n ng nh n th c ọ ả ắ ậ ứ đ ềềi u khi nểđược hành vi c a mình.ủ
90 Quan điểm tiêu cực của các chủ thể vi phạm pháp luật được xem là biểu hiện bên ngoài của vi phạm pháp luật.
=> Nh n nh này Sai Bi u hi n c a vi ph m pháp lu t ph i là nh ng hành vi,ậ đị ể ệ ủ ạ ậ ả ữkhông ph i quan ả điểm
91 Mọi hậu quả do vi phạm pháp luật gây ra đều phải được thực hiện dưới dạng vật chất.
Trang 16=> Nh n nh này Sai Nó còn có th hi n dậ đị ể ệ ưới d ng t n h i tinh th n ho c eạ ổ ạ ấề ặ đ
94 Pháp luật luôn tác động tích cực đối với kinh tế, thúc đẩy kinh tế phát triển.
=> Nh n nh này Sai N u pháp lu t ti n b , ph n ánh ậ đị ềế ậ ềế ộ ả được th c ti n, d báoự ềẽ ự
được tình hình phát triển c a xã hội thì s thúc y ti n b xã h i Ngủ ẽẽ đẩ ềế ộ ộ ược l i sạ ẽẽkìm hãm s phát tri n xã hự ể ội
95 Pháp luật là tiêu chuẩn (chuẩn mực) duy nhất đánh giá hành vi của con người.
=> Nh n nh này Sai Ngoài pháp lu t còn r t nhi u nh ng chu n m c khác:ậ đị ậ ấế ềề ữ ẩ ự
97 Các quy phạm xã hội luôn đóng vai trò hỗ trợ việc thực hiện pháp luật.
=> Nh n nh này úng Các quy ph m xã h i khác nh quy ph m o ậ đị Đ ạ ộ ư ạ đạ đức thểhiện phong t c t p quán, t tụ ậ ư ưởng c a qu n chúng nhân dân N u QPPL ủ ấề ềế đượcban hành h p tình, h p lí thì vi c th c hi n trên th c t s dợ ợ ệ ự ệ ự ềế ẽẽ ềẽ dàng h n Nóơ
đóng vai trò tích c c trong vi c h tr th c hi n PL.ự ệ ồẽ ợ ự ệ