1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIỂU LUẬN đề tài QUÁ TRÌNH CHUYỂN đổi số của VNG

24 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quá trình Chuyển Đổi Số Của VNG
Tác giả Nhóm 11, Nguyễn Tấn Toàn, Bùi Quang Tuấn, Huỳnh Duy Bách, Trần Thiên Văn, Nguyễn Minh Trí, Đào Thế Vinh, Hà Văn Tú
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Phan Anh Huy
Trường học Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2021
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết lu n nêu ậđược những điểm nổi bật của báo cáo nhưng chưa chi ti t.ế Nêu tóm tắt những điểm nổi bật c a báo cáo, ủnêu những gì đã tìm hi u, hể ọc hỏi được trong quá trình làm tiểu lu

Trang 1

BỘ GIÁO D ỤC & ĐÀO TẠ O

MÔN H C: H Ọ Ệ THỐ NG THÔNG TIN QU N LÝ Ả

TIỂU LUẬN

ĐỀ TÀI: QUÁ TRÌNH CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA VNG

Giảng viên : Nguyễ n Phan Anh Huy

Hà Văn Tú - 19126120

Trang 2

ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

KHOA KINH TẾ



PHIẾ U CH ẤM ĐIỂ M TIU LU N CUỐI KỲ

MÔN H C: H ệ thống thông tin quản lý KHÓA 2019 NĂM HỌC 2020 - 20 21

Nhóm : 11 L p: L p th 2 ớ ớ ứ – Tiế t 7-9 Tiêu

chí Yếu Trung bình Khá Giỏi

có phân chia công việc nhưng thiếu sự cân bằng, chưa hợp lý

Thường xuyên phối hợp nhóm,

có s phân chia ựcông vi c hệ ợp

lý nhưng chưa nêu chi tiết công vi c c ệ ụthể

Rất thường xuyên ph i hố ợp nhóm, phân chia công việc nhóm h p lý, ợphù h p, nêu ợđược chi tiết công vi c, tiệ ến

độ hoàn thành công vi c ệ

Theo hướng dẫn của môn học, còn một s ốlỗi chính t và ảvăn phong

Theo hướng dẫn c a môn ủhọc (không có lỗi chính t ảtrong văn bản, hình nh b ng ả ả

Trang 3

mục, font ch , ữ

cỡ chữ, giãn

dòng…)

hình nh, bi u ả ểbảng, đồ thị

biểu rõ ràng, văn phong trong sáng, không có câu

Nêu được đầy

đủ các n i dung ộtheo yêu cầu nhưng chưa

thực sự thuyết phục

Nêu được trọn vẹn các nội dung theo yêu cầu, phân tích

có tính thuyết phục

thông tin sơ

sài, chưa đi

sâu vào nội

đủ các nội dung theo yêu cầu

Mô tả được thực tr ng ạnhưng chưa đầy

đủ, thông tin chưa cập nhật, chưa chính xác

Cung c p thông ấtin trung th c, ựđầy đủ, nhưng còn m t s nộ ố ội dung chưa chi

ti t.ế Nhận xét được

ưu, nhược của doanh nghi p, ệ

lý giải được nguyên nhân và

Cung c p thông ấtin m t cách ộtrung thực, đầy

đủ, logic, và chi tiết Nêu được những ưu, nhược điểm của doanh nghi p, ệdemo t ốt

Định hình được một s giố ải

Trang 4

ưu điểm, nhược điểm của doanh nghiệp, nêu giải pháp khái quát chung, chưa cụ thể cho t ng ừnhược điểm, khó khăn

đưa ra giải pháp khá chi ti t, c ế ụthể nhưng chưa

có tính thuyết phục

pháp cụ thể ải cthiện tình hình, mang tính thuyết phục cao

Các phân tích, lập lu n logic, ậphù h p vợ ới thực tr ng và ạnội dung đặt ra

Kết lu n nêu ậđược những điểm nổi bật của báo cáo nhưng chưa chi

ti t.ế

Nêu tóm tắt những điểm nổi bật c a báo cáo, ủnêu những gì đã tìm hi u, hể ọc hỏi được trong quá trình làm tiểu lu n và nêu ậđược hướng nghiên c u tiứ ếp theo

TỔNG ĐIỂM

Trang 5

B NG PHÂN CÔNG NHI M V Ả Ệ Ụ

STT Sinh viên thực hiện Nhiệm vụ Mức độ hoàn

thành

1 Nguyễn T n Toànấ

Thuyết trình chương 4 Chương 4, mục 4.1 Giới thiệu sơ lược phần mềm ERP, mục 4.2 Ưu nhược điểm, mục 4.3

Giá thành

100%

Thuyết trình chương 3 Chương 3: Một số giải pháp để doanh nghiệp

có thể chuyển đổi số thành công

đổi số thành công

100%

Chương 1: Quá trình chuyển đổi số của VNG

100%

Phần mở đầu Chương 4, mục 4.4 Mộ ốt s tính năng cơ bản

của Odoo ERP

100%

Trang 7

DANH M C TỪ VIẾ T T T

• ERP: Enterprise resource planning systems h – ệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp

• TP.HCM: Thành ph H Chí Minh ố ồ

• AI: Artificial Intelligence - trí tuệ nhân t o ạ

• AR: Augmented Reality - thực tế tăng cường

• IOT: Internet of things - Internet vạn v t ậ

• CNTT: Công ngh thông tin ệ

• DN: Doanh nghiệp

• SMEs: Small and Medium Enterprise- doanh nghi p v a và nh ệ ừ ỏ

Trang 9

PHẦ N M ĐẦU

1 Lý do ch ọn đề tài

Với cu c cách m ng 4.0 hi n nay, chuyộ ạ ệ ển đổi số là m t công vi c r t quan tr ng và ộ ệ ấ ọthiết y u Tuy nhiên, ế ở Việt Nam nhi u doanh nghi p v a và nh dù cho nh n thề ệ ừ ỏ ậ ức được tầm quan tr ng cọ ủa nó nhưng họ ại chưa thể triể l n khai vì nhi u lý do Chính vì v y nhóm ề ậchúng em quyết định chọn đề tài “Quá trình chuyển đổi số VNG” để lấy ví d và phân tích ụcho một kì lân VNG của Việt Nam đang vùng vẫy vươn ra Đông Nam Á nhờ vào bàn đạp của việc chuyển đổ ố, đềi s tài này hi v ng có th thôi thúc các doanh nghi p v a và nh ọ ể ệ ừ ỏ có nguồn c m h ng và hi u thêm, rút kinh nghiả ứ ể ệm về ệ vi c chuyển đổi s thành công.ố

+ Chương 4: Phần mềm Odoo ERP

− Phần kết luận

− Tài liệu tham kh o ả

Trang 10

4

PHẦN NỘI DUNG

Chương 1: Quá trình chuy ển đổ i s ố ủ c a VNG

1.1 T ng quan v VNG ổ ề

VNG có tên đầy đủ là Công ty cổ phần VNG Thành lập từ năm 2004 đến nay, VNG

đã trải qua 16 năm phát triển và mở rộng để trở thành một trong những công ty Internet & Công nghệ hàng đầu Việt Nam và Đông Nam Á Các lĩnh vực hoạt động của VNG tập trung vào 4 nhóm sản phẩm chủ lực, mang đến cho người dùng những trải nghiệm phong phú và đơn giản hơn: rò chơi trực tuyến, ền tảng kết nối, t n thanh toán và tài chính, dịch vụ đám mây

Giai đoạn 2006 – 2008 là giai đoạn bứt phá của VNG trong quá trình chuyển đổi số, đặc biệt là vào năm 2007, VNG khánh thành Trung tâm dữ liệu hiện đại nhất Việt Nam, làm chủ việc lưu trữ thông tin toàn bộ sản phẩm đang cung cấp Cho đến nay, VNG có hai Trung tâm dữ liệu đạt tiêu chuẩn Tier-3, đặt tại TP HCM (Công viên Phần mềm Quang Trung) và Hà Nội (khu Công nghệ cao Hòa Lạc) với tổng diện tích trên 1.700 m2, công suất điện sử dụng trên 1.2 MW Tháng 6/2009, VNG triển khai thành công hệ thống đánh giá năng lực toàn công ty, làm nền tảng cho chiến lực phát triển nhân lực lâu dài

Với những nỗ lực không ngừng nghỉ của VNG, công ty đã đón nhận rất nhiều giải thưởng khác nhau từ trong và ngoài nước, có thể kể đến như huân chương Độc lập hạng

Ba nhân dịp 10 năm thành lập được World Startup Report định giá 1 tỷ USD, trở thành , Startup kỳ lân đầu tiên của Việt Nam

1.2 M ột số điểm ưu điểm và nhược điể m trong quá trình chuy ển đổi số ủ c a VNG

Ưu điểm:

Là một trong những công ty Công nghệ hàng đầu Việt Nam, VNG luôn đi đầu trong công cuộc cập nhật xu thế công nghệ mới nhằm chuyển đổi số cho chính doanh nghiệp của mình Không những thế, với nhóm sản phẩm Dịch vụ Đám mây, VNG còn đồng hành với cùng rất nhiều doanh nghiệp khác trên toàn quốc trong quá trình chuyển đổi số Với mỗi

Trang 11

bài toán tối ưu về mặt chi phí, vận hành, nâng cao chất lượng dịch vụ, trải nghiệm khách hàng, tăng doanh thu VNG đều có những sản phẩm riêng biệt nhằm tìm ra lời giải tối ưu ,nhất cho cho từng vấn đề

Nhược điểm:

Để đạt Tier 3, Data Center phải đảm bảo thời gian hoạt động liên tục 99,982%, bị gián đoạn không quá 1,6 giờ mỗi năm, có máy phát điện diesel với nhiên liệu chạy được ít nhất 12 giờ Tuy nhiên, vào thời điểm gặp sự cố, Data Center của VNG bị gián đoạn trong nhiều giờ liền, ảnh hưởng lớn đến hàng loạt báo điện tử sử dụng hệ thống quản lý nội dung (CMS) ePi của VNG và cả các ứng dụng của VNG như Zing MP3, Zalo, Zalo Pay, Điển hình là sự cố Data Center của VNG vào ngày 23/9/2018

Trang 12

đổi số”, nhưng nó là yếu tố quan tr ng nhất Khả năng truy cập và cơ sở hạ tầng kỹ thuật ọ

số đóng vai trò là nền tảng cho việc kết nối, trao đổi thông tin mang tính tự do và không giới hạn ph m vi trên toàn c u ạ ầ

Với cơ sở hạ tầng kỹ thuật số hiện đại cùng với chi phí phù hợp sẽ là nền tảng cho quá trình “Chuyển đổ ố” quốc gia Trong quá trình “Chuyển đổ ố”, xửi s i s lý và phân tích

dữ liệu đóng vai trò vô cùng quan trọng và là cốt lõi cho việc thay đổi, phát triển các hoạt động kinh tế Do đó, tăng cường khả năng truy cập và chia sẻ d u là r t quan trữ liệ ấ ọng, đòi hỏi qu c gia phố ải đầu tư xây dựng cơ sở ạ ầ h t ng kỹ thuật số để bảo đảm chất lượng, tính sẵn sàng cho việc kết nối

Cơ sở hạ t ng k ầ ỹ thuật số đề ập đế c n các y u t ế ố như: tính kế ố ốt n i; t c độ kết nối; cơ

sở h t ng Internet.ạ ầ

2.2 H ệ thống n n tề ảng s

Sức m nh và tiạ ềm năng của công ngh và dệ ữ liệu k thu t s giúp cho Chính phỹ ậ ố ủ, doanh nghiệp và người dân k t nế ối và tương tác với nhau hi u quệ ả hơn Để thúc đẩy quá trình ‘Chuyển đổ ố’ điềi s u cần thiết là phải thúc đẩy việc áp dụng, phổ biến và sử dụng hiệu qu các công c k ả ụ ỹ thuật s trong doanh nghiố ệp và người dân Nâng cao k ỹ năng, hiểu biết công ngh kệ ỹ thuật số cho người dân và thúc đẩy s sáng t o trong Chính ph , doanh ự ạ ủnghiệp s làm cho qu c gia thẽ ố ực hiện tiến trình ‘Chuyển đổi số’ nhanh và hiệu qu ả hơn

Bên c nh y u tạ ế ố thúc đẩy Chính ph , doanh nghi p áp d ng công ngh kủ ệ ụ ệ ỹ thuậ ốt s

để đổi m i trong cách th c hoớ ứ ạt động, đồng th i, Chính ph c n có các chính sách cờ ủ ầ ần tăng

Trang 13

cường ni m tin cho doanh nghiề ệp, người dân trong môi trường k thu t s , ví d b ng cách ỹ ậ ố ụ ằnâng cao nh n th c, trao quy n cho mậ ứ ề ọi người và các doanh nghiệp để qu n lý r i ro k ả ủ ỹthuật số một cách tốt hơn

Yếu t này ch yố ủ ếu đề ập đế c n nội dung như: sử ụ d ng hi u qu h t ng và dệ ả ạ ầ ữ liệu

kỹ thuật s ; Chính ph , doanh nghiố ủ ệp và người dân có khả năng khai thác và sử ụng lợi dích của công ngh k thuệ ỹ ậ ố t s để tăng trưởng, cải thiện năng suất hoạt động

2.3 Công ngh m i ệ ớ

Luôn n m bắ ắt được các xu hướng công ngh m i là vô cùng quan trệ ớ ọng để ắ ịp b t kvới chuyển đổ ối s Hi n nay, các công ngh m i n i rệ ệ ớ ổ ất dài và đang phát triển mạnh mẽ, t ừứng dụng dành cho thi t b ế ị di động, độ phân giải nhận d ng, th c t ạ ự ế ảo và tăng cường (VR / AR), AI và h c máy, video k ọ ỹ thuật s ố được cá nhân hóa, c ng thông tin k ổ ỹ thuật s , thiố ết

bị đeo được, truyền hình có địa chỉ đến Internet of Things và blockchain;…

Những công ngh s này cung c p cho t t c các doanh nghi p nh ng cách th c mệ ố ấ ấ ả ệ ữ ứ ới

để nắm bắt ki n ế thức và thông tin chi ti t v ế ề khách hàng, đồng thời tăng cường tích hợp và phổ bi n dế ữ liệu trên các kênh Các công ty s d dàng k t n i và c ng tác kẽ ễ ế ố ộ ỹ thuật số với khách hàng hơn, tạo ra các sản phẩm và dịch vụ tốt hơn, giúp rút ngắn chu kỳ bán hàng, giảm chi phí hoạt động và luôn đi trước đối th mủ ột bước

Chẳng hạn như Thự ế tăng cườc t ng và Th c tự ế ảo đang gia tăng vào năm 2019 và đặc biệt là sự phát triển của AR sẽ ngày càng gia tăng Những công nghệ này dự kiến sẽ được s dử ụng trong đào t o nhân viên, n n t ng trò chuy n và b o trì và s a ch a máy móc ạ ề ả ệ ả ử ữtrong các ngành công nghiệp

Blockchain là m t công ngh ộ ệ đang phát triển nhanh chóng khác M c dù fintech có ặ

lẽ là lĩnh vực ứng d ng rõ ràng nh t cho blockchain Tuy nhiên nhiụ ấ ều lĩnh vự cũng đã và c đang nhận ra vai trò của công nghệ này, như trong vận chuyển hàng hóa và dịch vụ đã tận dụng hệ thống sổ cái trực tuyến phân tán

Trang 14

8

2.4 Chuy ển đổ ỹ năng cho người lao động i k

Chuyển đổi số dẫn đến sự phá hủy mô hình cũ và sáng tạo ra những mô hình mới

Sự phát tri n khoa h c và công nghể ọ ệ và như: robot, tự động hóa, trí tu nhân t o, IOT dệ ạ ấy lên lo ngại s ẽ đánh cắp việc làm của người lao động trong k nguyên s ỷ ố

Đặc bi t, k nguyên k ệ ỷ ỹ thuật s s t o ra nhố ẽ ạ ững thay đổi l n v cung - cớ ề ầu lao động Các nhà kinh t và khoa h c c nh báo, thế ọ ả ị trường lao động s b thách th c nghiêm tr ng ẽ ị ứ ọgiữa cung và cầu lao động cũng như cơ cấu lao động Trong m t sộ ố lĩnh vực, v i s xuớ ự ất hiện c a robot, s ủ ố lượng nhân viên c n thi t s ầ ế ẽ chỉ còn 1/10 so v i hiớ ện nay Như vậy, 9/10 nhân lực còn lại sẽ ph i chuy n ngh hoả ể ề ặc thất nghiệp Điều đó nói lên rằng k nguyên k ỷ ỹthuật s s tố ẽ ạo nguy cơ dư thừa lao động ở m t s ngành ngh Bên cộ ố ề ạnh đó, kỹ nguyên kỹ thuật số s ẽtriệt tiêu lao động giản đơn, nhất là người lao động trong lĩnh vực nông nghiệp

và th ủ công Điều này có th s t o ra th t nghi p và gây bể ẽ ạ ấ ệ ất ổn xã h ội

Để thích ứng v i k nguyên sớ ỷ ố, người lao động cần ph i trang b các k ả ị ỹ năng CNTT

và ng d ng vào công vi c Hi n nay, h u h t các công viứ ụ ệ ệ ầ ế ệc đều cần đến máy tính và s ửdụng ph n m m phầ ề ục vụ cho công việc

Trao đổi e-mail hoặc nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu là hoạt động phổ biến nhất khi người lao động sử d ng máy tính tụ ại nơi làm việc T o ho c ch nh s a tài liạ ặ ỉ ử ệu điệ ử cũng n t

là m t trong các hoộ ạt động ph bi n Tổ ế ại một s ố nước Liên minh châu Âu, ngư i lao động ờ

sử dụng phương tiện truy n thông cho mề ục đích công việc ít nh t m i tu n m t l n Trung ấ ỗ ầ ộ ầbình, 30% công nhân t i Liên minh châu Âu s d ng các ng d ng tr c tuyạ ử ụ ứ ụ ự ến để nh n các ậnhiệm v hoụ ặc hướng d n cho công vi c ít nh t m t l n m t tu n và khoẫ ệ ấ ộ ầ ộ ầ ảng 11% thường xuyên làm vi c trên hệ ệ thống phát tri n và b o trì hể ả ệ thống CNTT và ph n m m CNTT ầ ề

Trang 15

Chương 3: Mộ t số gi ải pháp để doanh nghiệp có thể chuyển

Trước hết, mu n thực hiện chiến lược về chuyển đổi số, doanh nghiệp cần phả ẵố i s n sàng về 3 phương diện

3.1 Phương diện lãnh đạo

Ban lãnh đạo cần phải hiểu điều họ muốn và công nghệ có thể chuyển đổi công ty của mình th nào Mu n chuyế ố ển đổ ối s thành công, ch doanh nghiủ ệp, người điều hành phải là người chỉ huy trực tiếp hoạt động, phê duyệt nguồn lực và quan trọng nhất họ phải

là nh ng kiữ ến trúc sư quản trị s ự thay đổi trong chuyển đổ ố Ban lãnh đạo gi vai trò ch i s ữ ủchốt trong quá trình th c hi n vi c chuyự ệ ệ ển đổ ố cho doanh nghiệp, là b ph n quyi s ộ ậ ết định thành b i c a chuyạ ủ ển đổ ối s Do vậy người đừng đầu, lãnh đạo doanh nghi p c n nghiên ệ ầcứu, tham khảo và tính toán cho m i tình hu ng có thọ ố ể xảy ra nhằm đảm bảo được việc thực hi n chuyệ ển đổ ố luôn đi đúng hướng và đem lạ ếi s i k t quả như mong muố ừ đần t u Sau quá trình hoạch đinh chiến lược, sẽ đến quá trình th c hi n, ự ệ ở đây ban lãnh đạo có trách nhi m giám sát ch t ch , phát hi n và gi i quyệ ặ ẽ ệ ả ết được các vấn đề và l h ng trong ỗ ổyếu t nhân s , công ngh và phân b tài nguyên ố ự ệ ổ

3.2 Phương diện tổ chức

Chuyển đổi số cần sự tham gia của toàn bộ nhân sự trong cơ cấu tổ chức và cần có phương pháp hiệu quả trong công tác quản lý và đào tạo Việc tổ chức phải được diễn ra sau khi được, một bản kế hoạch rõ ràng, cụ thể yêu cầu sự có mặt và hợp tác của toàn bộ nhân s trong doanh nghiự ệp trong quá trình đó Và tất nhiên, v i m t doanh nghi p m i thì ớ ộ ệ ớ

Trang 16

10

thuật ng chuyữ ển đổ ối s còn khá xa l chính vì v y viạ ậ ệc đào tạo và qu n lý c n có mả ầ ột phương pháp cụ ể, đúng đắ th n và hiệu quả

3.3 Phương diện công ngh

Yếu t c n ph i phát tri n song song v i y u t nhân s Bên c nh y u tố ầ ả ể ớ ế ố ự ạ ế ố lãnh đạo

và nhân s , doanh nghi p c n hi u rõ mự ệ ầ ể ục tiêu, định hướng c a doanh nghi p khi quyủ ệ ết

định chọn việc chuyển đổ ố nhằm chọn được đúng các công nghệ ứng d ng trong quá i s ụtrình này Y u t công ngh là m t trong nh ng y u t quan tr ng nh t c a vi c chuyế ố ệ ộ ữ ế ố ọ ấ ủ ệ ển

đổ ối s , vì vậy doanh nghiệp cần có nhận thức đúng đắn về khía cạnh này nhằm đảm bảo được hiệu suất cuối cùng của quá trinh Các giải pháp chuyển đổi số phải tập trung vào độ

mở, kh ả năng tích hợp cũng như vận hành trên toàn chu i cung ỗ ứng Đặc bi t các gi i pháp ệ ảchuyển đổi số chuỗi cung ng c n coi tr ng vào dứ ầ ọ ữ liệu, quy trình, công ngh và nhân lệ ực tích hợp bên trong cũng như bên ngoài

Ngoài ra, v phía Chính ph c n hề ủ ầ ỗ trợ chuyển đổ ối s thông qua việc tăng cường xây d ng các quy tự ắc, quy định thúc đẩy kinh doanh không dùng gi y tấ ờ Đồng th i h ờ ỗ trợtài chính cho việc ứng d ng công ngh s , minh b ch hóa các quy tụ ệ ố ạ ắc, quy định về quản lý

dữ liệu

Ngày đăng: 29/11/2022, 00:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức  trình  bày - TIỂU LUẬN đề tài QUÁ TRÌNH CHUYỂN đổi số của VNG
Hình th ức trình bày (Trang 2)
hình nh, bi uả ể bảng, đồ thị.  - TIỂU LUẬN đề tài QUÁ TRÌNH CHUYỂN đổi số của VNG
hình nh bi uả ể bảng, đồ thị. (Trang 3)
Hình 4.1. Giá thành các gói dịch vụ ủ ca Odoo ERP - TIỂU LUẬN đề tài QUÁ TRÌNH CHUYỂN đổi số của VNG
Hình 4.1. Giá thành các gói dịch vụ ủ ca Odoo ERP (Trang 20)
Hình 4.2. Minh họa tính năng xem tình trạng kho hàng của phần mềm Odoo ERP - TIỂU LUẬN đề tài QUÁ TRÌNH CHUYỂN đổi số của VNG
Hình 4.2. Minh họa tính năng xem tình trạng kho hàng của phần mềm Odoo ERP (Trang 21)
Hình 4.3. Minh họa tính năng tạo sản phẩm của phần mềm Odoo ERP - TIỂU LUẬN đề tài QUÁ TRÌNH CHUYỂN đổi số của VNG
Hình 4.3. Minh họa tính năng tạo sản phẩm của phần mềm Odoo ERP (Trang 21)
Hình 4.3. Minh họa tính năng mua hàng của phần mềm Odoo ERP - TIỂU LUẬN đề tài QUÁ TRÌNH CHUYỂN đổi số của VNG
Hình 4.3. Minh họa tính năng mua hàng của phần mềm Odoo ERP (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w