1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX c a CÔNG TY ủ VINASOY CHO DÒNG s n PH m ả ẩ sữa u NÀNH FAMI

81 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX CỦA CÔNG TY VINASOY CHO DÒNG SẢN PHẨM SỮA ĐẬU NÀNH FAMI
Tác giả Trần Thị Vi Anh
Người hướng dẫn Ths. Trần Nhật Minh
Trường học Trường Đại học Tài chính – Marketing
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Thực hành nghề nghiệp
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ ..... 66 MỘT SỐ GIẢI PHÁP VÀ ĐỀ XUẤT NHẰM HOÀN THIỆN HO T Ạ ĐỘNG MARKETING – MIX..... 14 động Marketing mix... 17 Theo “Fundamentals of Marketing”, William J.

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

MSSV: 1821003529

HỒ CHÍ MINH, N M 2020Ă

Trang 2

THNN 1 GVHD: ThS Tr ần Nh t Minh ậ

BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

HỒ CHÍ MINH, NĂM 2020

Trang 4

THNN 1 GVHD: ThS Tr ần Nh t Minh ậ

MỤC LỤC

DANH M C B NG, HÌNH Ụ Ả ẢNH 7

TÀI LI U THAM KHỆ ẢO 9

PHẦN MỞ ĐẦ 10 U I PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ 12 U: II MỤC TIÊU NGHIÊN C U:Ứ 12

III GIỚI H N Ạ ĐỀ TÀI: 12

IV KẾT CẤU ĐỀ TÀI 14

PHẦN N I DUNGỘ 15

CƠ S LỞ Ý LU N VẬ Ề MARKETING VÀ MARKETING – MIX 16

1.1 Marketing và vai trò v i ho t ng c a doanh nghiớ ạ độ ủ ệp 16

1.1.1 Định ngh a Marketing ĩ 16

1.1.1.1 Marketing truy n th ng ề ố 16

1.1.1.2 Marketing hi n i ệ đạ 16

1.1.1.3 M t s thu t ng Marketing ộ ố ậ ữ 17

1.1.2 Vai trò và ch c n ng c a Marketing ứ ă ủ 18

1.1.2.1 Vai trò c a Marketing ủ 18

1.1.2.2 Ch c n ng c a Marketing ứ ă ủ 19

1.2 Quy trình Marketing 20

1.2.1 R (Research) 20

1.2.2 STP (Segmentation, Targeting, Postioning) 20

1.2.3 MM (Marketing – Mix) 21

1.2.4 I (Implementation) 21

1.2.5 C (Control) 21

1.3 L thuy t v Marketing-ý ế ề Mix 22

1.3.1 Chi n l c s n ph m ế ượ ả ẩ 22

1.3.1.1 Ch t l ng s n ph m ấ ượ ả ẩ 22

1.3.1.2 Thi t k ế ế 22

1.3.1.3 Tính n ng ă 23

Trang 5

5

1.3.1.4 Nhãn hi u ệ 23

1.3.1.5 Bao bì - óng gói đ 24

1.3.1.6 D ch vị ụ đi kèm 24

1.3.2 Chi n l c giá ế ượ 24

1.3.2.1 Định giá 24

1.3.2.2 Xây d ng chi n l c giá ự ế ượ 25

1.3.3 Chi n l c phân ph i ế ượ ố 25

1.3.3.1 L a ch n, xây d ng kênh phân ph i: ự ọ ự ố 25

1.3.3.2 Độ bao ph ủ 26

1.3.4 Chi n l c chiêu th ế ượ ị 27

1.3.4.1 Qu ng ả cáo 27

1.3.4.2 Bán hàng cá nhân 27

1.3.4.3 Khuy n mãi ế 27

1.3.4.4 Quan h công chúng ệ (PR) 27

1.4 Tóm t t ch ng 1 ắ ươ 28

PHÂN TÍCH THỰC TI NỄ HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX 29

2.1 Gi i thi u v công ty Vinasoy ớ ệ ề 29

2.1.1 L ch s hình thành ị ử 29

2.1.2 L nh v c ho t ng c a Công ty VinaSoy ĩ ự ạ độ ủ 30

2.1.3 Sơ đồ ơ ấ ổ c c u t ch c c a công ty VinaSoy ứ ủ 31

2.2 Môi tr ng Marketing c a doanh nghi p ườ ủ ệ 33

2.2.1 Môi tr ng vườ ĩ mô 33

2.2.1.1 Y u t chính ế ố trị 33

2.2.1.2 Y u t kinh ế ố tế 34

2.2.1.3 Y u t công ngh ế ố ệ 36

2.2.1.4 Y u t t nhiên ế ố ự 36

2.2.1.5 Y u t v n hóa – hế ố ă xã ội 36

2.2.2 Môi tr ng vi ườ mô 37

2.2.2.1 Đối th c nh tranh ủ ạ 37

2.2.2.2 Ngu n cung ồ ứng 47

Trang 6

THNN 1 GVHD: ThS Tr ần Nh t Minh ậ

2.2.2.3 Khách hàng 48

2.3 Các ho t ng marketing ã ạ độ đ được th c hi n ự ệ 49

2.3.1 STP (Segmentation, Targeting, Postioning) 49

2.3.1.1 Segmentation (Phân khúc th ị trường): 49

2.3.1.2 Targeting (Ch n th tr ng m c tiêu): ọ ị ườ ụ 49

2.3.1.3 Postioning ( nh v ): Đị ị 49

2.4 Phân tích chi n l c Marketing-Mix c a nhãn hàng s a u nành ế ượ ủ ữ đậ Fami 50

2.4.1 Chi n l c s n ph m s a u nành ế ượ ả ẩ ữ đậ Fami 50

2.4.1.1 S hình thành ự 50

2.4.1.2 Nhãn hi u ệ 50

2.4.1.3 Đặc tính s n ph m ả ẩ 51

2.4.1.4 Thi t k bao bì ế ế 52

2.4.1.5 Chu kì s ng c a s n ph m ố ủ ả ẩ 53

2.4.2 Chi n l c giá ế ượ 54

2.4.2.1 C s chi phí ơ ở 54

2.4.2.2 M c c u th tr ng m c ứ ầ ị ườ ụ tiêu 54

2.4.2.3 Phân tích i th c nh đố ủ ạ tran 54 h 2.4.2.4 Định giá 55

2.4.2.5 Các chi n l c ế ượ điều ch nh giá ỉ 56

2.4.3 Chi n l c phân ph i ế ượ ố 56

2.4.3.1 Kênh phân ph i ố 56

2.4.4 Chi n l c chiêu th ế ượ ị 59

2.4.4.1 M c tiêu truy n thông ụ ề 59

2.4.4.2 Các ho t ng chiêu th ạ độ ị 59

2.5 Tóm t t chắ ương 2 66

MỘT SỐ GIẢI PHÁP VÀ ĐỀ XUẤT NHẰM HOÀN THIỆN HO T Ạ ĐỘNG MARKETING – MIX 67

3.1 Đánh giá v chi n l c chiêu th c a Fami ề ế ượ ị ủ 67

3.2 Các xu t hoàn thi n đề ấ ệ 69

PHẦN K T LUẾ Ậ 81 N

Trang 7

Hình II.2 Sơ đồ ơ ấ ổ c c u t ch c c a công ứ ủ ty VinaSoy 27

Hình II.3 T c t ng tr ng GDP t n m 2009 n n m 2019 ố độ ă ưở ừ ă đế ă 28

Hình II.4 Nhãn hi u s a u nành ệ ữ đậ Fami 33

Hình II.5 Bao bì s a u nành ữ đậ Fami 34

Hình II.6 Doanh thu c a VinaSoy ngày càng t ng ủ ă 35

Hình II.7 B ng giá s a u nành ả ữ đậ Fami 36

Hình II.8 B ng giá ả được chi t kh u theo ế ấ số l ng ượ 37

Hình II.9 Mô hình kênh phân ph i theo i ố đạ lý 38

Hình II.10 Kênh phân ph i ố cấp 2 39

Hình II.11 Giao di n trang web t ng tác c a chi n d ch “Nhà ệ ươ ủ ế ị là n i…” ơ 40

Hình II.12 Fami ng hành cùng ch ng trình Vđồ ươ ượt lên chính mình 41

Hình II.13 Ch ng trình khuy n mãi trong chi n d ch “Nhà ươ ế ế ị là n i…” ơ 42

Trang 8

GVHD: ThS Tr ần Nh t Minh ậ

Tài li u tham ệ kh oả

TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Đề ươ c ng bài giảng Marketing căn bản – Khoa Marketing trường H Tài Đchính – Marketing

- Những nguyên l ti p th – Philip Kotler & Gary Armstrong – 1994 ý ế ị

- Quản tr Marketing – Philip Kotler – NXB Th ng Kê ị ố

Trang 9

10

Trang 10

GVHD: ThS Tr ần Nh t Minh ậ

Sữa u nành tđậ ừ r t lâu ã có m t v trí nh t nh trong lòng ng i tiêu dùng ấ đ ộ ị ấ đị ườ

Vi t Namệ b i th m ngon, giàu dinh d ng và lành tính ở sự ơ ưỡ Với mức tiêu ụ sữa đậu thnành đứng th 3 thứ ế gi i, tuy nhiên s n l ng công nghi p c a ngành này t i Vi t ớ ả ượ ệ ủ ạ ệNam ch ang m c h n 32% ỉ đ ở ứ ơ (s ố li u n m 2014, theo Tetra Pak – Th y ệ ă ụ Đ ể i n), có thể nh n th y r ng ây là ngành hàng v n còn r ng c a và y ti m n ng phát tri n ậ ấ ằ đ ẫ ộ ử đầ ề ă ểTừng có m t kh i ộ ở đầu rất gian nan, Vinasoy đã có b c “l i ng c dòng” ngo n ướ ộ ượ ạmục t b v c c a s phá s n ti n th ng lên v th d n u th trừ ờ ự ủ ự ả ế ẳ ị ế ẫ đầ ị ường ngành s a u ữ đậnành Vi t Nam, và v n ang gi v ng ngai vàng c a mình t n m 2010 n nay ệ ẫ đ ữ ữ ủ ừ ă đếChiếm h n 90% t ng ơ ổ s nả ượ l ng, th ng hi u ươ ệ sữa u nành đậ Fami chính “chi c chìa là ếkhóa vàng” d n n thành công c a Vinasoy Nhi u n m li n tr l i ây, Fami luôn ẫ đế ủ ề ă ề ở ạ đđược vinh danh là m t trong nh ng th ng hi u thành công nh t ộ ữ ươ ệ ấ Vi t Nam.ệ Góp ph n ầ

đưa ngành s a u nành trở thành ngành hàng luôn có tốc tăng tr ng cao nhất ữ đậ độ ưởnhì trong ngành gi i kh ả át

Trải qua h n 20 n m hình thành và ơ ă xây ự d ng, thương hiệu Fami đang càng ngày trưởng thành h n và l i r t nhi u bài h c áng giá v qu n tr và Marketing trong ơ để ạ ấ ề ọ đ ề ả ịtừng bước chuy n mình ể Để ch n ra m t th ng hi u Vi t thành công trong nh ng ọ ộ ươ ệ ệ ữnăm g n ầ đây và tiêu bi u v marketing, em chể ề ọn nghiên c u v Marketing-Mix cứ ề ủa thương hi u s a u nành Fami c a Vinasoy ệ ữ đậ ủ

Trang 11

12

- Phương pháp nghiên c u t i bàn: ứ ạ

+ Hệ th ng l i l thuy t có liên quan t sách, Internet ố ạ ý ế ừ

+ Thu th p thông tin có liên quan t báo chí, sách, Internet ậ ừ

- Phương pháp phân tích t ng h p t nh ng l thuy t thu th p ổ ợ ừ ữ ý ế ậ đượ ừc t giáo trình, m ng Internet h th ng l i thành c s l lu n hoàn ch nh ạ ệ ố ạ ơ ở ý ậ ỉ

+ Phân tích c th , ti p theo t ng h p l i có hoàn ch nh chi n lụ ể ế ổ ợ ạ để ỉ ế ược s n ảphẩm, sau cùng rút ra nh n xét a ra gi i pháp phù h p ậ đư ả ợ

+ Phương pháp quan sát: quan sát nh ng ho t ữ ạ động v chi n ề ế lược s nả ph m, ẩchiêu th c a công ty th c hi n cho dòng s a u nành trên các ph ng ị ủ ự ệ ữ đậ ươtiện truy n thông, c a hàng t p hoá, siêu th ề ử ạ ị

II MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU:

- Tìm hi u v dòng s n ph m s a ể ề ả ẩ ữ đậu nành Fami và nh ng ho t ữ ạ động Marketing c a công ty Vinasoy cho nhãn hàng Fami Rút ra nh ng u, ủ ữ ưnhược điểm từ các chi n dế ịch đó, từ đó, ti pế t c ụ xây d ng, xu t chi n ự đề ấ ếlược cho ho t ng m i chú tr ng giúp dòng s n ph m s a u nành ạ độ ớ ọ ả ẩ ữ đậFami chi m ế được nhi u th ph n h n và gi v ng, c ng c uy tín, phát ề ị ầ ơ ữ ữ ủ ốhuy và nâng cao v th hi n có ị ế ệ

cho dòng s n ph m s a u nành ả ẩ ữ đậ Fami

Vinasoy

Trang 12

GVHD: ThS Tr ần Nh t Minh ậ

Trang 13

14

động Marketing mix

Trang 14

GVHD: ThS Tr ần Nh t Minh ậ

Trang 15

Theo CIM – UK’s Chartered Insitue of Marketing: “Marketing là quá trình nh n ậbiết, dự đoán và áp ng nhu c u c a khách hàng m t cách có hi u qu và có đ ứ ầ ủ ộ ệ ả l i”.Theo AMA – American Marketing Association 1985: “Marketing là ti n trình ếhoạch nh và th c hi n sđị ự ệ ự sáng t o, nh giá chiêu th và phân ph i nh ng t ng, ạ đị ị ố ữ ý ưởhàng hóa và d ch vị ụ để t oạ sự trao đổ i và th a ỏ mãn nh ng m c ữ ụ tiêu ủ cá nhân và tổ c a chức”

Trang 16

GVHD: ThS Tr ần Nh t Minh ậ

Theo “Nh ng nguyên l ti p th ”, Philip Kotler và Gary Armstrong, 1994: ữ ý ế ị

“Marketing là ti n trình qua ó các cá nhân và các nhóm có thế đ ể đạ đượt c nhu c u và ầmong mu n b ng vi c sáng t o và trao i s n ph m và giá tr gi a các bên” ố ằ ệ ạ đổ ả ẩ ị ữ

Theo “Fundamentals of Marketing”, William J Stanton, Michael J Etzel, Bruce

J Walker, 1994: “Marketing là h th ng các ho t ệ ố ạ động kinh doanh thi t k ho ch ế ế ạ

định, nh giá, truyền thông và phân ph i đị ố s nả ph m th a ẩ ỏ mãn mong mu n c a nhố ủ ững thị tr ng m c tiêu nh m t ườ ụ ằ đạ được nh ng m c tiêu c a t ch c” ữ ụ ủ ổ ứ

Tóm l i, có r t nhi u nh ng khái ni m khác nhau v Marketing, nh ng u có ạ ấ ề ữ ệ ề ư đềchung b n ch t ó là: ả ấ đ

- Marketing là ti n trình qu n ế ả tr ị

- Hoạt ng marketing hđộ ướng theo khách hàng

- Thỏa mãn nhu c u khách hàng m t cách hi u qu và có ầ ộ ệ ả l i.ợ

- Trao i t o n n móng cho marketing đổ ạ ề

Marketing được xem là ho t ng qu n tr nhu c u th trạ độ ả ị ầ ị ường

Nhu c u ( Needs): ầ Là tr ng thái thi u h t ( c m th y thi u th n và tr ng v ng ạ ế ụ ả ấ ế ố ố ắ

cả v về ật chất l n tinh th n) ph i ẫ ầ ả được thõa mãn Ví d : Nhu c u sinh l , nhu c u an ụ ầ ý ầtoàn, nhu c u an ninh, nhu c u xã h i, nhu c u ầ ầ ộ ầ được tôn tr ng, nhu c u t th hi n ọ ầ ự ể ệmình

thể h n v nh ng y u t nh : v n hóa, tôn giáo, nhà tr ng, gia ình và c doanh ơ ề ữ ế ố ư ă ườ đ ảnghiệp Mong mu n phát sinh t tâm sinh l con ng i nh n có ố ừ ý ườ ư ý thức

Trang 17

18

hoặc hy v ng vào m t k t quọ ộ ế ả đang chờ đợi

cầu, mong mu n c a khách hàng mà có thố ủ ể thu hút s chú , mua s m và s d ng ự ý ắ ử ụ

Khái ni m s n ph m trong marketing bao g m c s n ph m h hình và vô hình ệ ả ẩ ồ ả ả ẩ ữ

chưa th a mãn, có kh n ng và s n sàng tham gia trao i th o mãn nh ng nhu ỏ ả ă ẵ đổ để ả ữcầu và mong mu n ó (ng i mua ã có và s có) Th tr ng c a m t công ty còn ố đ ườ đ ẽ ị ườ ủ ộ

có th bao g m gi i chính quy n và các nhóm qu n chúng khác ể ồ ớ ề ầ

đang h ng ướ các n ỗ lực marketing vào Đây là nh ng ữ cá nhân hay tổ ch c ứ có điều ki n ệquyết nh mua đị s m.ắ

Khi n n kinh t ngày càng phát tri n, doanh nghi p ngày càng nh n th c ề ế ể ệ ậ ứ được tầm quan tr ng c a marketing trong kinh doanh N u nh tr c ây, ngọ ủ ế ư ướ đ ười ta xem vai trò c a marketing ngang b ng v i các y u t khác nh : s n xu t, tài chính, nhân ủ ằ ớ ế ố ư ả ấ

s , ự thì ngày nay vai trò c a marketing ủ đã được kh ng nh và ẳ đị đượ xem ọc tr ng nhi u ềhơn, tr thành tri t lí m i trong kinh ở ế ớ đoan Chúng ta có th khái quát vai trò c a ể ủMarketing d a trên 4 vai trò sau: ự

- Marketing có th hề ướng d n các doanh nghi p ngh thu t phát hi n nhu ẫ ệ ệ ậ đề ệcầu c a khách hàng, làm hài lòng khách hàng, tủ ạo thế chủ động trong kinh doanh

- Marketing là c u n i giúp doanh nghi p gi i quy t t t các m i quan h và ầ ố ệ ả ế ố ố ệdung hòa l i ích gi a doanh nghi p v i ng i tiêu dùng và xã h i ợ ữ ệ ớ ườ ộ

- Marketing là công c c nh tranh giúp doanh nghi p xác l p v trí uy tín trên ụ ạ ệ ậ ịthị tr ng.ườ

Trang 18

đó là:

- Nghiên c u th trứ ị ường và phát tri n nhu c u: Ch c n ng này bao g m các ể ầ ứ ă ồhoạt ng thu th p thông tin v th trđộ ậ ề ị ường, phân tích th hi u nhu c u c a ị ế ầ ủkhách hàng, nghiên c u các ti m n ng và dứ ề ă ự đoán tri n v ng c a th tr ng ể ọ ủ ị ườChức n ng này giúp doanh nghi p phát tri n nhu c u ti m n c a th tr ng ă ệ ể ầ ề ẩ ủ ị ườ

- Thích ứng đáp ứng nhu cầu ườ th ng xuyên thay đổi: Qua nghiên cứu, tìm ể hi u thị trường, nhu cầu khách hàng, marketing ti pế ụ t c thực hi n ch c n ng thích ệ ứ ă

ứng nhu cầu th ng xuyên thay i của khách hàng có th đáp ng m t ườ đổ để ể ứ ộcách t t nh t Nh ng m t mà marketing th ng xuyên ph i thích ng ó là: ố ấ ữ ặ ườ ả ứ đnhu c u s n ph m thích ầ ả ẩ ứng v m t giá c , tiêu th c ng nh v thông tin và ề ặ ả ụ ũ ư ềkhuyến khích tiêu thụ

- Hướng d n nhu c u – th a mãn nhu c u ngày càng cẫ ầ ỏ ầ ao: N n kinh t ngày ề ếcàng phát tri n, kéo theo con ng i có nhu c u ngày càng phong phú và a ể ườ ầ đdạng Để đa d ng hóa, tạ ối đa ch t l ng cuấ ượ ộc sống ho t ng marketing có ạ độchức n ng nghiên c u, sáng ă ứ t oạ nh m ằ tạo ra nhi u ề s nả ph m ẩ m i,ớ lạ v i nhi u ớ ề

lợi ích ớ m i

- Chức n ng hi u qu kinh t : Thúc ă ệ ả ế đẩy kinh t phát tri n, h p l hóa ho t ế ể ợ ý ạ động sản xu t và kinh doanh Làm hài lòng khách hàng, th a mãn nhu c u v i ấ ỏ ầ ớnhững s n ph m h u ích, giúp nâng cao i sả ẩ ữ đờ ống con người Cũng nh t o ra ư ạ

Trang 19

20

doanh số, lợi nhu n và t n t i lâu dài cho doanh nghi p ậ ồ ạ ệ

- Chức n ng ph i h p: M t doanh nghi p th v ng m nh, t n ă ố ợ ộ ệ có ể ữ ạ ồ t i lâuạ dài thì không th thi u y u ể ế ế tố oàn k t, ph i h p m t đ ế ố ợ ộ cách ch t ch và ặ ẽ ăn ý v i nhau ớHoạt ng marketing giúp cho độ các b ph n khác ph i h p t t v i nhau, cùng ộ ậ ố ợ ố ớnhau h ng t i m t m c tiêu chung ướ ớ ộ ụ

1.2 Quy trình Marketing

Marketing l y khách hàng làm trung tâm, b n ch t th a mãn t i a nhu c u ấ ả ấ ỏ ố đ ầkhách hàng, mu n th c hi n t t ố ự ệ ố đượ điềc u này quá trình marketing c n ầ được th c ựhiện qua 5 giai đoạn c b n sau: ơ ả

Rà STP à MM à I à C 1.2.1 R (Research)

Nghiên c u th tr ứ ị ường:

Nghiên cứu thông b c u tin là ướ đầ tiên trong quá trình marketing Giai đoạn này giúp chúng phát hi n th tr ng ta ệ ra ị ườ m i,ớ xác định được th hi u ng i ị ế ườ tiêu dùng, cơ hội th tr ng Tị ườ ừ đó, đánh giá kh n ng ả ă đáp ng các c hứ ơ ội th tr ng cị ườ ủa công ty

có th khai thác, chu n bể để ẩ ị điều ki n và chi n lệ ế ược thích h p, thông qua quá trình ợthu th p xậ ử l và phân tích thông tin nh thông tin v th tr ng, ng i tiêu dùng, ý ư ề ị ườ ườmôi trường,…

1.2.2 STP (Segmentation, Targeting, Postioning)

Phân khúc, ch n th tr ọ ị ườ ng m c tiêu, nh v ụ đị ị:

Phân khúc th tr ị ườ ng: Là quá trình phân chia th trị ường thành nh ng khúc th ữ ịtrường khác nhau dựa trên cơ nhsở ững điểm khác bi t v nhu ệ ề cầu s nả phẩm, đặc tính hoặc hành vi tiêu dùng c a khách hàng Phân khúc th tr ng giúp doanh nghi p có ủ ị ườ ệcái nhìn chi ti t v th tr ng, giúp h ch n ra th tr ng m c tiêu phù h p nh t v i ế ề ị ườ ọ ọ ị ườ ụ ợ ấ ớkhá n ng c a mình ă ủ

Trang 20

GVHD: ThS Tr ần Nh t Minh ậ

nghiệp s phân tích nhu c u th tr ng, kh n ng c nh tranh, m c ẽ ầ ị ườ ả ă ạ ứ độ ấ h p d n c a ẫ ủtừng khúc th tr ng, tị ườ ừ đ ựó l a ch n th tr ng m c tiêu mà doanh nghi p h ng t i ọ ị ườ ụ ệ ướ ớsao cho t n d ng ậ ụ được tri t ngu n l c c a doanh nghi p m t cách hi u qu nh t ệ để ồ ự ủ ệ ộ ệ ả ấ

sản ph m và công ty có m t v trí khác bi t so v i s n ph m và công ty khác trong ẩ ộ ị ệ ớ ả ẩnhận th c c a khách hàng nh v giúp doanh nghi p xác nh và t p trung ngu n ứ ủ Đị ị ệ đị ậ ồlực có h n t o ra l i thạ để ạ ợ ế c nh tranh l n nh t trên th tr ng m c tiêu, nh h ng ạ ớ ấ ị ườ ụ đị ướchiến l c cho vi c thi t k và th c hi n các ch ng trình marketing – ượ ệ ế ế ự ệ ươ mix

1.2.3 MM (Marketing – Mix)

Marketing – Mix là t p h p các y u t bi n ng có th ki m soát ậ ợ ế ố ế độ ể ể được mà doanh nghi p s d ng tác ng vào th trệ ử ụ để độ ị ường m c tiêu nh m t ụ ằ đạ được các mục tiêu ã ho ch nh đ ạ đị

Các chi n l c trong marketing – mix, g m có: ế ượ ồ

- Chiến lược s n ph m ả ẩ

- Chiến lược giá

- Chiến lược phân ph i ố

- Chiến lược chiêu th ị

1.2.4 I (Implementation)

Đây được xem là quá trình chiến l c, biến kế hoạch marketing thành hành ượ

động Doanh nghiệp s t ch c, th c hi n chi n l c thông qua vi c xây d ng các ẽ ổ ứ ự ệ ế ượ ệ ựchương trình hành ng c th , t ch c ngu n nhân l c th c hi n độ ụ ể ổ ứ ồ ự để ự ệ

1.2.5 C (Control)

Một doanh nghi p thành công là m t doanh nghi p không ng ng h c h i Sau ệ ộ ệ ừ ọ ỏ

Trang 21

IV KẾT C U Ấ ĐỀ TÀI

Ch ươ 1: ng Cơ ở l lu n v Marketing và Marketing mix s ý ậ ề

Ch ươ 2: Phân tích th c t ng ự i n ễ ho t ng Marketing mix ạ độ

Ch ươ 3: M t s gi i pháp và xu t nh m hoàn thi n ho t ng ộ ố ả đề ấ ằ ệ ạ

động Marketing mix

14 0

Trang 22

14

Trang 23

PHẦN N I DUNG Ộ

14 0

Trang 24

15

Trang 25

1.1.1.2 Marketing hi n i ệ đạ

Theo CIM – UK’s Chartered Insitue of Marketing: “Marketing là quá trình nh n ậ biết, d ự đ oán và áp ng nhu c u c a khách hàng m t cách có hi u qu và có đ ứ ầ ủ ộ ệ ả l i” Theo AMA – American Marketing Association 1985: “Marketing là ti n trình ế hoạch nh và th c hi n s đị ự ệ ự sáng t o, nh giá chiêu th và phân ph i nh ng t ng, ạ đị ị ố ữ ý ưở hàng hóa và d ch v ị ụ để t o ạ sự trao đổ i và th a ỏ mãn nh ng m c ữ ụ tiêu ủ cá nhân và tổ c a chức”

14 0

Trang 26

16

GVHD: ThS Trần Nh t Minh ậ

Trang 27

17

Theo “Fundamentals of Marketing”, William J Stanton, Michael J Etzel, Bruce

J Walker, 1994: “Marketing là h th ng các ho t ệ ố ạ độ ng kinh doanh thi t k ho ch ế ế ạ

đị nh, nh giá, truyền thông và phân ph i đị ố s n ả ph m th a ẩ ỏ mãn mong mu n c a nh ố ủ ững thị tr ng m c tiêu nh m t ườ ụ ằ đạ đượ c nh ng m c tiêu c a t ch c” ữ ụ ủ ổ ứ

Tóm l i, có r t nhi u nh ng khái ni m khác nhau v Marketing, nh ng u có ạ ấ ề ữ ệ ề ư đề chung b n ch t ó là: ả ấ đ

- Marketing là ti n trình qu n ế ả tr ị

- Hoạt ng marketing h độ ướ ng theo khách hàng

- Thỏa mãn nhu c u khách hàng m t cách hi u qu và có ầ ộ ệ ả l i ợ

- Trao i t o n n móng cho marketing đổ ạ ề

Marketing đượ c xem là ho t ng qu n tr nhu c u th tr ạ độ ả ị ầ ị ườ ng

cả v v ề ật chất l n tinh th n) ph i ẫ ầ ả đượ c thõa mãn Ví d : Nhu c u sinh l , nhu c u an ụ ầ ý ầ toàn, nhu c u an ninh, nhu c u xã h i, nhu c u ầ ầ ộ ầ đượ c tôn tr ng, nhu c u t th hi n ọ ầ ự ể ệ mình

thể h n v nh ng y u t nh : v n hóa, tôn giáo, nhà tr ng, gia ình và c doanh ơ ề ữ ế ố ư ă ườ đ ả nghiệp Mong mu n phát sinh t tâm sinh l con ng i nh n có ố ừ ý ườ ư ý thức

Trang 28

GVHD: ThS Trần Nh t Minh ậ

hoặc hy v ng vào m t k t qu ọ ộ ế ả đ ang ch ờ đợ i

cầu, mong mu n c a khách hàng mà có th ố ủ ể thu hút s chú , mua s m và s d ng ự ý ắ ử ụ

Khái ni m s n ph m trong marketing bao g m c s n ph m h hình và vô hình ệ ả ẩ ồ ả ả ẩ ữ

chưa th a mãn, có kh n ng và s n sàng tham gia trao i th o mãn nh ng nhu ỏ ả ă ẵ đổ để ả ữ cầu và mong mu n ó (ng i mua ã có và s có) Th tr ng c a m t công ty còn ố đ ườ đ ẽ ị ườ ủ ộ

có th bao g m gi i chính quy n và các nhóm qu n chúng khác ể ồ ớ ề ầ

Trang 29

18

Khi n n kinh t ngày càng phát tri n, doanh nghi p ngày càng nh n th c ề ế ể ệ ậ ứ đượ c tầm quan tr ng c a marketing trong kinh doanh N u nh tr c ây, ng ọ ủ ế ư ướ đ ườ i ta xem vai trò c a marketing ngang b ng v i các y u t khác nh : s n xu t, tài chính, nhân ủ ằ ớ ế ố ư ả ấ

s , ự thì ngày nay vai trò c a marketing ủ đã đượ c kh ng nh và ẳ đị đượ xem ọ c tr ng nhi u ề hơn, tr thành tri t lí m i trong kinh ở ế ớ đoan Chúng ta có th khái quát vai trò c a ể ủ Marketing d a trên 4 vai trò sau: ự

- Marketing có th h ề ướ ng d n các doanh nghi p ngh thu t phát hi n nhu ẫ ệ ệ ậ đề ệ cầu c a khách hàng, làm hài lòng khách hàng, t ủ ạo thế ch ủ độ ng trong kinh doanh

- Marketing là c u n i giúp doanh nghi p gi i quy t t t các m i quan h và ầ ố ệ ả ế ố ố ệ dung hòa l i ích gi a doanh nghi p v i ng i tiêu dùng và xã h i ợ ữ ệ ớ ườ ộ

- Marketing là công c c nh tranh giúp doanh nghi p xác l p v trí uy tín trên ụ ạ ệ ậ ị thị tr ng ườ

14 0

Trang 30

đó là:

- Nghiên c u th tr ứ ị ườ ng và phát tri n nhu c u: Ch c n ng này bao g m các ể ầ ứ ă ồ hoạt ng thu th p thông tin v th tr độ ậ ề ị ườ ng, phân tích th hi u nhu c u c a ị ế ầ ủ khách hàng, nghiên c u các ti m n ng và d ứ ề ă ự đ oán tri n v ng c a th tr ng ể ọ ủ ị ườ Chức n ng này giúp doanh nghi p phát tri n nhu c u ti m n c a th tr ng ă ệ ể ầ ề ẩ ủ ị ườ

- Thích ứng đáp ứng nhu cầu ườ th ng xuyên thay đổi: Qua nghiên cứu, tìm ể hi u thị tr ườ ng, nhu cầu khách hàng, marketing ti p ế ụ t c th ực hi n ch c n ng thích ệ ứ ă

ứ ng nhu cầu th ng xuyên thay i của khách hàng có th đáp ng m t ườ đổ để ể ứ ộ

Trang 31

14 0

Trang 32

GVHD: ThS Trần Nh t Minh ậ

doanh s ố, lợ i nhu n và t n t i lâu dài cho doanh nghi p ậ ồ ạ ệ

- Chức n ng ph i h p: M t doanh nghi p th v ng m nh, t n ă ố ợ ộ ệ có ể ữ ạ ồ t i lâu ạ dài thì không th thi u y u ể ế ế tố oàn k t, ph i h p m t đ ế ố ợ ộ cách ch t ch và ặ ẽ ăn ý v i nhau ớ Hoạt ng marketing giúp cho độ các b ph n khác ph i h p t t v i nhau, cùng ộ ậ ố ợ ố ớ nhau h ng t i m t m c tiêu chung ướ ớ ộ ụ

1.2 Quy trình Marketing

Marketing l y khách hàng làm trung tâm, b n ch t th a mãn t i a nhu c u ấ ả ấ ỏ ố đ ầ khách hàng, mu n th c hi n t t ố ự ệ ố đượ điề c u này quá trình marketing c n ầ đượ c th c ự hiện qua 5 giai đoạ n c b n sau: ơ ả

Rà STP à MM à I à C 1.2.1 R (Research)

Nghiên cứu thông b c u tin là ướ đầ tiên trong quá trình marketing Giai đoạ n này giúp chúng phát hi n th tr ng ta ệ ra ị ườ m i, ớ xác đị nh đượ c th hi u ng i ị ế ườ tiêu dùng, cơ hội th tr ng T ị ườ ừ đó, đánh giá kh n ng ả ă đáp ng các c h ứ ơ ội th tr ng c ị ườ ủa công ty

có th khai thác, chu n b ể để ẩ ị điề u ki n và chi n l ệ ế ượ c thích h p, thông qua quá trình ợ thu th p x ậ ử l và phân tích thông tin nh thông tin v th tr ng, ng i tiêu dùng, ý ư ề ị ườ ườ môi trườ ng,…

1.2.2 STP (Segmentation, Targeting, Postioning)

Phân khúc, ch n th tr ọ ị ườ ng m c tiêu, nh v ụ đị ị:

Phân khúc th tr ị ườ ng: Là quá trình phân chia th tr ị ườ ng thành nh ng khúc th ữ ị trường khác nhau dựa trên cơ nh sở ững điể m khác bi t v nhu ệ ề cầu s n ả ph ẩm, đặc tính hoặc hành vi tiêu dùng c a khách hàng Phân khúc th tr ng giúp doanh nghi p có ủ ị ườ ệ cái nhìn chi ti t v th tr ng, giúp h ch n ra th tr ng m c tiêu phù h p nh t v i ế ề ị ườ ọ ọ ị ườ ụ ợ ấ ớ khá n ng c a mình ă ủ

Trang 33

nghiệp s phân tích nhu c u th tr ng, kh n ng c nh tranh, m c ẽ ầ ị ườ ả ă ạ ứ độ ấ h p d n c a ẫ ủ từng khúc th tr ng, t ị ườ ừ đ ự ó l a ch n th tr ng m c tiêu mà doanh nghi p h ng t i ọ ị ườ ụ ệ ướ ớ sao cho t n d ng ậ ụ đượ c tri t ngu n l c c a doanh nghi p m t cách hi u qu nh t ệ để ồ ự ủ ệ ộ ệ ả ấ

sản ph m và công ty có m t v trí khác bi t so v i s n ph m và công ty khác trong ẩ ộ ị ệ ớ ả ẩ nhận th c c a khách hàng nh v giúp doanh nghi p xác nh và t p trung ngu n ứ ủ Đị ị ệ đị ậ ồ lực có h n t o ra l i th ạ để ạ ợ ế c nh tranh l n nh t trên th tr ng m c tiêu, nh h ng ạ ớ ấ ị ườ ụ đị ướ chiến l c cho vi c thi t k và th c hi n các ch ng trình marketing ượ ệ ế ế ự ệ ươ mix

14 0

Trang 34

21

chiến l c cho vi c thi t k và th c hi n các ch ng trình marketing – ượ ệ ế ế ự ệ ươ mix.

1.2.3 MM (Marketing – Mix)

Marketing – Mix là t p h p các y u t bi n ng có th ki m soát ậ ợ ế ố ế độ ể ể đượ c mà doanh nghi p s d ng tác ng vào th tr ệ ử ụ để độ ị ườ ng m c tiêu nh m t ụ ằ đạ được các mụ c tiêu ã ho ch nh đ ạ đị

Các chi n l c trong marketing – mix, g m có: ế ượ ồ

- Chiến l ượ c s n ph m ả ẩ

- Chiến l ượ c giá

- Chiến l ượ c phân ph i ố

- Chiến l ượ c chiêu th ị

1.2.4 I (Implementation)

Đây đượ c xem là quá trình chiến l c, biến kế hoạch marketing thành hành ượ

độ ng Doanh nghiệp s t ch c, th c hi n chi n l c thông qua vi c xây d ng các ẽ ổ ứ ự ệ ế ượ ệ ự chương trình hành ng c th , t ch c ngu n nhân l c th c hi n độ ụ ể ổ ứ ồ ự để ự ệ

1.2.5 C (Control)

Một doanh nghi p thành công là m t doanh nghi p không ng ng h c h i Sau ệ ộ ệ ừ ọ ỏ

Trang 35

mỗi ho t ng marketing ta ph i thu th p thông tin ph n h i t th tr ng, ánh giá, ạ độ ả ậ ả ồ ừ ị ườ đ

đ o lườ ng kết qu hoạt ng marketing có t ả độ đạ đượ c m c tiêu đặt ra hay không Nếu ụ doanh nghi p th t b i trong vi c th c hi n m c tiêu c a mình, h c n ph i tìm hi u ệ ấ ạ ệ ự ệ ụ ủ ọ ầ ả ể nguyên nhân từ âu, rút nh ng đ ra ữ sai sót, bài h c kinh nghi m và c g ng kh c ph c, ọ ệ ố ắ ắ ụ điều ch nh k p th i ỉ ị ờ đề làm t t h n trong ố ơ các ho t ạ động marketing ti p ế theo Việc ki m ể tra này còn th giúp doanh nghi p phát hi n có ể ệ ệ ra được nh ng t ng hay, ữ ý ưở từ đó điều chỉnh thi t k s n ph m c a mình ngày càng t ế ế ả ẩ ủ ốt h n ơ

Xây d ng chi n ự ế lược Marketing mix là ộ m t quá trình cực ỳ k ph c t p, bao g m ứ ạ ồ nhiều công đoạ n, công vi c liên quan Do ó, vi c xây d ng chi n l c Marketing ệ đ ệ ự ế ượ mix òi h i nh ng nhà Marketer tính t m , siêng n ng và nh n n i đ ỏ ữ ỉ ỉ ă ẫ ạ

1.3.1 Chiến l c s n ph m ượ ả ẩ

Sản ph m là nh ng th mà ẩ ữ ứ nhà s n xu t, cung c p em ra th tr ả ấ ấ đ ị ườ ng để ỏ th a

nghiệp c ng nh là trong ho t ng marketing M i doanh nghi p u có cho mình ũ ư ạ độ ỗ ệ đề sản ph m riêng S n ph m theo quan ni m marketing là s n ph m cho ng i mua, ẩ ả ẩ ệ ả ẩ ườ

14 0

Trang 36

22

người s d ng S m r ng, s chuy n hóa, thay th và phát tri n nhu c u ng i ử ụ ự ở ộ ự ể ế ể ầ ở ườ tiêu dùng là r t a d ng và phong phú, ã m ra m t ph m vi khai thác r ng l n cho ấ đ ạ đ ở ộ ạ ộ ớ các chi n l c s n ph m c a doanh nghi ế ượ ả ẩ ủ ệp

1.3.1.1 Chất l ng s n ph m ượ ả ẩ

Chất l ng là y u t quan tr ng nh t i v i m t s n ph m b t k ượ ế ố ọ ấ đố ớ ộ ả ẩ ấ ỳ Sản phẩm

năng th a mãn nhu c u khách hàng, b n t yêu c u, không có tính c h i i v i ỏ ầ độ ề đạ ầ độ ạ đố ớ người s d ng c ng nh là môi tr ng xung quanh Còn v m c ch t l ử ụ ũ ư ườ ề ứ độ ấ ượ ng so v ới các đối th c nh tranh (ch t l ng cao h n, th p h n hay ngang ng a i th ) s do ủ ạ ấ ượ ơ ấ ơ ữ đố ủ ẽ công vi c nh v s n ph m quy t nh ệ đị ị ả ẩ ế đị

1.3.1.2 Thi t ế kế

Đố i với các sản phẩm h u hình, yếu tố thiết kế cũng không kém phần quan ữ

Trang 37

tr ọng N i dung, c ộ đặ đ ểm thi t k bao g m: Hình dáng, màu s c, hình nh i ế ế ồ ắ ả

Đặ c điểm thiết kế, nội dung thiết kế luôn phải d a trên nhu cầu và mong muốn ự của khách hàng m c tiêu ụ

Tính n ng là y u t ă ế ố đ em n kh n ng c nh tranh cho s n ph m đế ả ă ạ ả ẩ

Ví d : S n ph m s a b t cho tr nh ph i có các tính n ng h tr s phát tri n ụ ả ẩ ữ ộ ẻ ỏ ả ă ỗ ợ ự ể trẻ nh nh h tr phát tri n trí não, h mi n d ch, phát tri n giác quan, th ch t ỏ ư ỗ ợ ễ ệ ễ ị ể ể ấ Dịch v Internet i kèm nh ng tính n ng nh IP ng, h tr b ng thông, ụ đ ữ ă ư độ ỗ ợ ă

1.3.1.4 Nhãn hi u ệ

Nhãn hi u là c ệ đặ điể m nh n d ng c a m t ho c m t nhóm s n ph m trên th ậ ạ ủ ộ ặ ộ ả ẩ ị trường Nhãn hi u c a m t s n ph m bao g m tên g i, logo, hình nh, slogan Vi c ệ ủ ộ ả ẩ ồ ọ ả ệ lựa ch n tên g i, logo, hình nh, slogan ph thu c vào nhi u y u t nh ọ ọ ả ụ ộ ề ế ố ư đặ c thù th ị trường, c tính đặ s n ả ph ẩm/dị ch v , c nh tranh, m c ụ ạ ụ tiêu c a doanh nghi p ủ ệ Nên chú

ý rằ ng, slogan ph i đượ đặ ả c t làm sao vừa phân bi t với s n ph m đối th , vừa thể để ệ ả ẩ ủ hiện giá trị s n ả ph m ẩ đến v i khách hàng m c ớ ụ tiêu m t ộ cách c ụ Các nhà Marketer nên tránh nh ng slogan gây c m giác th c m c Khách hàng r t ng i i h i v nh ng v n ữ ả ắ ắ ấ ạ đ ỏ ề ữ ấ

đề này, do đó, slogan ấy sẽ nhạt dần theo lãng quên

Đối v i doanh nghi p cung ớ ệ cấp nhi u ề s n ả ph m, ẩ có 2 cách đặt tên nhãn hi u cho ệ các sản ph m này: ẩ

Đặ t nhãn hiệu riêng biệt cho t ng sãn phẩm: Đây là ph ng th c ừ ươ ứ đượ c nhiều công ty s d ng nh t Theo s ử ụ ấ ự đ ánh giá chung thì nh c ượ điể m c a ph ng pháp này ủ ươ

là khá t n kém cho các l n ng k nhãn hi u c ng nh b o v nhãn hi u, nh ng bù ố ầ đă ý ệ ũ ư ả ệ ệ ư

l i ạ có th thu hút ể đượ c khách hàng khi khách hàng có nhi u ề sự lựa ch n ọ đa dạng khác nhau Các s n ph m c a doanh nghi p s phong phú và a d ng h n khi có nhi u ả ẩ ủ ệ ẽ đ ạ ơ ề nhãn hi u khác nhau, ng th i công ty có th ch ệ đồ ờ ể ủ độ ng ch ng hàng gi ố ả Điể n hình

14 0

Trang 38

23

là công ty P&G, v i cùng m t lo i hàng n c g i u nh ng hãng có t i hàng ch c ớ ộ ạ ướ ộ đầ ư ớ ụ nhãn hi u khác nhau nh Head&Shoulder, Rejoice, Pantene,… ệ ư

Đặt nhãn h i u ệ chung cho các s n ả ph m: Ph ng pháp này thích h p cho ẩ ươ ợ các sản

ph m/d ẩ ịch v liên quan m t thi t n nhau u ụ ậ ế đế Ư đ ểm c i ủa cách đặ t nhãn hi u này là ệ

GVHD: ThS Trần Nh t Minh ậ

Trang 39

24

Bao bì óng gói i v i m t s n ph m c n ph i có y các tiêu chí: đ đố ớ ộ ả ẩ ầ ả đầ đủ Đầ y

đủ thông tin; thiết kế gọn, tiện lợi, dễ s dụng; bảo vệ sản phẩm khỏi các tác nhân ử gây h i: nhi t , m m c, va p ạ ệ độ ẩ ố đậ

Dịch v ụ đ i kèm s t ng kh n ng bán hàng và kh n ng c nh tranh i v i s n ẽ ă ả ă ả ă ạ đố ớ ả phẩm lên g p nhi u l n ấ ề ầ Dịch ụ đi kèm bao g m: v ồ B o ả hành; l p ắ đặt, v n tư ấ mi n ễ phí, sửa ch a ữ

1.3.2 Chiến lược giá

Giá c là ch P duy nh t có ngh a mang v doanh thu cho doanh nghi p trong ả ữ ấ ý ĩ ề ệ xây d ng chi n l c marketing mix Các y u t liên quan n giá c bao g m: ự ế ượ ế ố đế ả ồ

1.3.2.1 Định giá

Có 3 nhóm chính:

- Nhóm ph ươ ng pháp nh giá d a trên chi phí s đị ự ản xu t: ấ

Ph ương pháp nh giá c ng chi phí: Giá s n ph đị ộ ả ẩ m/d ịch v = chi phí s n xu t 1 ụ ả ấ đơn v ịs n ả ph m + 1 kho ng ẩ ả ti n ề l i nhu n Ph ng pháp này khá n gi n, ợ ậ ươ đơ ả được hầu hết các ti u th ng các ch s d ể ươ ở ợ ử ụng

Ph ương pháp nh giá d a trên đị ự đ ểm hòa v n: Theo ph ng pháp này, các nhà i ố ươ marketer đầ u tiên s xác nh ẽ đị điể m hòa v n, r i d a vào ó xác nh giá s n ố ồ ự đ đị ả

ph m/d ẩ ịch v ụ

- Nhóm ph ươ ng pháp nh giá d a trên giá tr mà khách hàng nh n đị ự ị ậ đượ ừ ả c t s n

14 0

Trang 40

GVHD: ThS Trần Nh t Minh ậ

ph m/d ẩ ịch v : ụ

Theo ph ng pháp này, các nhà marketer s xác nh giá tr c a s n ph ươ ẽ đị ị ủ ả ẩm/dị ch

vụ trên th tr ng r ị ườ ồi chọn một m c giá h p l d a trên nh ng giá tr ứ ợ ý ự ữ ị ấy

Phương pháp nh giá theo giá tr gia t ng: Theo ph ng pháp này, các nhà đị ị ă ươ marketer s thêm vào các tính n ng, d ch v h tr cho s n ph ẽ ă ị ụ ỗ ợ ả ẩm/dị ch v (g i là giá ụ ọ trị gia t ng) r i nh m t m c giá cao h n m c giá thông th ng ă ồ đị ộ ứ ơ ứ ườ

- Nhóm ph ươ ng pháp nh giá d a trên s c nh tranh: đị ự ự ạ

Phương pháp nh giá theo s c nh tranh: Xác nh giá s n ph m c a i th đị ự ạ đị ả ẩ ủ đố ủ cạnh tranh r i ch n cho s ồ ọ ản phẩm c a mình m c giá ngang b ủ ứ ằng, cao h n, ho ơ ặc th p ấ

Ngày đăng: 29/11/2022, 00:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.2 Sơ đồ ổc cu tch c ca công ty VinaSoy ủ - PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX c a CÔNG TY ủ VINASOY CHO DÒNG s n PH m ả ẩ sữa u NÀNH FAMI
Hình 2.2 Sơ đồ ổc cu tch c ca công ty VinaSoy ủ (Trang 51)
Hình 3.1 Bảng các thành ph n dầ ưỡng c ht có trong 100 gram dâu tây ấ - PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX c a CÔNG TY ủ VINASOY CHO DÒNG s n PH m ả ẩ sữa u NÀNH FAMI
Hình 3.1 Bảng các thành ph n dầ ưỡng c ht có trong 100 gram dâu tây ấ (Trang 73)
Hình 3.3 Các thành ph n dầ ưỡng c ht có trong 100 gram ht ấạ en - PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX c a CÔNG TY ủ VINASOY CHO DÒNG s n PH m ả ẩ sữa u NÀNH FAMI
Hình 3.3 Các thành ph n dầ ưỡng c ht có trong 100 gram ht ấạ en (Trang 75)
Hình 3.4 Mức giá bán các sn ph mm iả ớ - PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX c a CÔNG TY ủ VINASOY CHO DÒNG s n PH m ả ẩ sữa u NÀNH FAMI
Hình 3.4 Mức giá bán các sn ph mm iả ớ (Trang 77)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w