Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A.
Trang 15cm 2cm8cm
Trường Tiểu học Thị Trấn Gò Dầu
Họ và tên: ………
Lớp: 2…
Thư …… ngày … tháng … năm 2022
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán
Khối: 2 Thời gian: 40 phút
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 ( 0.5 điểm ) ( M1) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A 4 giờ 15 phút
B 4 giờ 30 phút
C 3 giờ 15 phút
Câu 2 ( 0.5 điểm ) ( M2) Đường gấp khúc sau có độ dài là:
Câu 3 ( 0.5 điểm ) ( M2) Trong các hình sau, có bao nhiêu hình là hình tư giác?
A Có 3 hình tư giác
B Có 4 hình tư giác
C Có 5 hình tư giác
Câu 4 ( 0.5 điểm ) ( M1) 1 m = … cm Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A 1000
B 100
Trang 2C 10
Câu 5 ( 0.5 điểm ) ( M2) Kết quả của phép tính 100kg - 45kg + 10kg là:
A 45kg
B 55kg
C 65kg
Câu 6 ( 0.5 điểm ) ( M2) Mẹ có 18 cái bánh, mẹ chia đều cho 2 chị em Hỏi mỗi
người được bao nhiêu cái bánh?
a) 9 cái bánh
b) 16 cái bánh
c) 20 cái bánh
Câu 7 : ( 1 điểm ) ( M2) Đọc, viết các số sau
- 115 : ………
- 1000 : ………
b/ Viết số :
- Sáu trăm linh năm: ……
- Bảy trăm chín mươi:
Câu 8: ( 1 điểm ) ( M2) Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
14 : 2 …… 5 × 3 265 …… 200 + 50 + 4
a) 5 x 8 – 16 = b) 16 : 2 + 342 =
= =
Câu 10: ( 1 điểm ) ( M3) Đặt tính rồi tính:
a) 424 + 166 b) 539 – 260 c) 62 + 45 d) 705 – 32
Trang 3… … 115
235 100 15 ………
………
………
Câu 11: (0.5 điểm) (M2) Sắp xếp các số sau theo thư tự từ lớn đến bé: 575 ; 594 ; 614 ; 423 ………
………
Câu 12: ( 1 điểm ) ( M2) Số? Số bị trừ 256 564 748 100 Số trừ 123 82 450 23 Hiệu Câu 13: ( 0.5 điểm ) ( M2) Số ? Câu 14: ( 1 điểm ) ( M3) Nam và Hà vào vườn hái dâu Nam hái được 125 quả, Hà hái được 167 quả Hỏi Nam hái ít hơn Hà bao nhiêu quả dâu? Bài giải