Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách 15 đề ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 tiếp tục cung cấp tới bạn đọc 8 đề ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 10. Thông qua việc giải các bài tập này, các em học sinh sẽ củng cố được kiến thức và nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tại đây.
Trang 1ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Câu 1 Gọi m m là hai giá trị khác nhau của 1, 2 m để phương trình 2 2
x xm m có hai nghiệm phân biệt x x sao cho 1, 2 x1 2x Tính 2 m1m2 m m 1 2
Lời giải Chọn D
Tập xác định D
Phương trình có hai nghiệm phân biệt 0 4m2 12m70
Với điều kiện trên, phương trình có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2
d) Mọi hình chữ nhật đều có chiều dài lớn hơn chiều rộng
e) Một số chia hết cho 28 thì chia hết cho 8
Lời giải Chọn A
Trang 2Chọn B
Phương trình m2xx10m1x 1 0 1
Phương trình (1) vô nghiệm khi m 1 0m 1
Câu 4 Cho hình vuông ABCD tâm O Đẳng thức nào sau đây sai?
Trang 3Câu 7 Cho hàm số yx24x Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 1
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3 B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;
C Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 3 D Đồ thị hàm số đi qua điểm A0;1
Lời giải Chọn B
* Dựa vào BBT hàm số đồng biến trên khoảng 3;
Câu 8 Cho hàm số 3 2 2 khi 1 2
Ta thấy ac nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt Theo Viette ta có 0 1 2
1 2
213
Trang 4m
1
; 02
m
Lời giải Chọn B
Từ phương trình đầu, ta có xm3y Thay vào phương trình còn lại, ta được :
11
m m
m m
2 505
2 505
x y
Trang 5Với
2 505
2 5052020
2 505
2 505
x y
Với y0x 2 505(loại)
Câu 12 Số nghiệm của phương trình x2 1 x2 là :
Lời giải Chọn A
Câu 14 Cho ABC có A1; 2, B0;3, C5; 2 Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh Acủa
ABC
A 0; 3 B 0; 3 C 3;0 D 3; 0
Lời giải Chọn A
Gọi H x y ; là tọa độ chân đường cao hạ từ A
Trang 6Câu 15 Cho các đường thẳng sau: 1: 3 2
d y x Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A d d d song song với nhau.2, 3, 4 B d và 2 d song song với nhau.4
C d và 1 d vuông góc với nhau.4 D d và 2 d song song với nhau 3
Lời giải Chọn B
Ta có các đường thẳng được viết lại như sau: d1:y 3x2; 2: 1 1
d và d trùng nhau; 3 d và 2 d song song với nhau; 4 d và 3 d song song với nhau 4
Câu 16 Số nghiệm của phương trình 2
01
01
x
x x
Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm của phương trình là: S 3
Câu 17 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng ymx3 không có điểm chung với
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
03
Trang 7Do đó yx12 không phải hàm số chẵn, cũng không phải hàm số lẻ
Câu 20 Phương trình 3x 2x5 có hai nghiệm x x1, 2 Tính x1x2
Mlà trung điểm BC suy ra M 1;3
Ta có đồ thị hàm số y x24 như sau:
Trang 8Số nghiệm của phương trình x24 m1 là số giao điểm của đồ thị hàm số y x24 và đường thẳng ym1
Từ đồ thị ta suy ra phương trình trên có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
0m 1 4 1 m Vậy có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn 3
Câu 23 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, ABa Tính độ dài vectơ AB4AC
Lời giải Chọn D
Câu 24 Cho phương trình x 1 5x3 x1 5 xm Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
m để phương trình trên có nghiệm?
Lời giải Chọn C
Trang 9Xét hàm số 2
f t t t với t2; 6 Hàm số f đồng biến trên 2; 6 nên f 2 f t f 6 4 f t 6 2 6
Vậy phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 4m 6 2 6
tx t Phương trình trở thành 3 2
t mtm Phương trình x43mx2m2 1 0 có bốn nghiệm phân biệt x x x x khi phương trình 1, 2, 2, 4
Đồ thị hàm số yax b đi qua hai điểm A1; 2 , B 3;5 nên ta có hệ phương trình
Trang 10Câu 28 Biết phương trình 2
+ Đồ thị cắt trục tung tại điểm A0;c c 3
Câu 30 Cho các tập hợp: A {cam, táo, mít, dừa}, B {cam, táo }, C {dừa, ổi, cam, táo, xoài} Tìm
tập hợp A B\ C
Lời giải Chọn D
Trang 11A m 6 B m 6 C m 6 D m
Lời giải Chọn C
Câu 35 Đầu năm học, thầy chủ nhiệm phát phiếu điều tra sở thích về ba môn Văn, Sử, Địa Biết rằng
mỗi bạn đều thích ít nhất một trong ba môn đó Kết quả là: có 4 bạn thích học ba môn, có 9 bạn thích Văn và Sử, có 5 bạn thích Sử và Địa, có 11 bạn thích văn và địa, có 24 bạn thích môn Văn, có 19 bạn thích Sử và có 22 bạn thích Địa Hỏi có bao nhiêu bạn không thích Địa?
Trang 12Lời giải Chọn D
Gọi a b c lần luợt là số học sinh chỉ thích học một môn Văn, hoặc Sử, hoặc Địa , ,
Gọi x y z, , lần lượt là số học sinh thích học đúng hai môn Văn và Sử, Sử và Địa, Văn và Địa
Vậy số học sinh không thích học môn Địa là: a b x 8 9 5 22
Câu 36 Cho M1; 4, N 1;3, P0; 6 Gọi Q a b ; là điểm thõa mãn NPMQ là hình bình hành
Tổng a b bằng:
Lời giải Chọn A
Trang 13Câu 37 Cho ABC có AB5,A 40 , B60 Độ dài BC gần nhất với kết quả nào?
Trang 14Câu 39 Cho A(0;3), (4;0), ( 2; 5)B C Tính AB BC .
Lời giải Chọn D
khác véctơ-không thỏa mãn 1
là:
a AD
Trang 157 2
Do x 0, x 1 không thỏa mãn điều kiện bài toán nên phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 44 Cho tam giác ABC có AB 2, AC 3, ˆA 60 Tính độ dài đường phân giác trong gócA
của tam giác ABC
Giả sử đường phân giác trong góc A của tam giácABC cắt cạnh BC tại điểm D
Với S là kí hiệu diện tích tam giác ta có
Trang 16Đặt ABc, BCa, CAb và plà kí hiệu nửa chu vi tam giácABC,
2
a b c
p
Với S là kí hiệu diện tích tam giác ta có S ABC p p( a p b p)( )( c) (công thức Heron)
Áp dụng công thức trên với p 7, a 5, b 6, c 3 ta được S ABC 56
Câu 46 Cho ABC có AB3,BC và độ dài trung tuyến 5 BM 13 Tính độ dài AC
A 9
Lời giải Chọn C
Từ công thức tính độ dài đường trung tuyến của tam giác ta có: 2 2 2 2
+) ABC vuông ở A nên ta có: 3 6
1sin 30
Câu 48 Tìm tất cả các giá trị của ham số m để phương trình 2 2
m x m x có hai nghiệm trái dấu
Lời giải Chọn A
Phương trình có 2 nghiệm trái dấu ac0m1 3 0m 1 0m1
Trang 17Ta có đồ thị của hàm số khi x 1; 4 như hình vẽ dưới đây:
x y x y
Trang 18ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình x2mx 4 10 x34x có 4 nghiệm
phân biệt
Câu 2 Tính độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông, biết rằng khi ta tăng độ dài mỗi cạnh
đó 2 cm thì diện tích của tam giác tăng 2
17cm , còn khi ta giảm độ dài cạnh này 3 cm và cạnh kia 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm 2
A. Phương trình (1) B Phương trình (3) C. Phương trình (2) D. Phương trình (4) Câu 4 Tìm tập hợp tất cả các giá trị m để phương trình 2 2
x m x m m có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1; 2 x12x2
A Nếu m 0 thì tập nghiệm của phương trình là S
B. Nếu m 0 thì tập nghiệm của phương trình là S n
Trang 19Câu 9: Cho hai vectơ a
và b đều khác vectơ 0
x x x
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho véctơ a 9;3
Véctơ nào sau đây không vuông góc với
Trang 20Câu 16: Cho sin cos 2 1
cot sin cos
OAOB ( với O là gốc toạ độ) Tính tổng tất cả các phần tử của S
Câu 22: Cho tam giác ABC đều Tập hợp tất cả các điểm M sao cho MC MA MC MB là ?
A. Đường trung trực của đoạn AB B. Đường tròn đường kính AB
C. Trung điểm của đoạn AB D. Điểm C
Câu 23: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?
x bx với c b, c là các số thực đã cho Mệnh đề nào sau đây sai?
A Phương trình có nghiệm kép khi b24c
B. Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi c 0
C. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi b24c 0
D. Phương trình có hai nghiệm cùng dấu khi bc 0
Câu 25: Tìm số nghiệm của phương trình x25x4 x 4
Trang 21Câu 31: Cho hai góc nhọn và trong đó Khẳng định nào sau đây là sai?
A. sin sin B. tan tan 0 C. cot cot D. cos cos
Câu 32: Cho tam giác ABC với A2;3 , B 1; 1 , C10; 3 Điểm M a b ; nằm trên cạnh BC sao cho DE có độ dài nhỏ nhất với D E lần lượt là hình chiếu vuông góc của , M lên AC AB Xác định ,mệnh đề đúng
Câu 34 Cho phương trình 2
1 : m x4m4 x2 (m là tham số ) Tìm mệnh đề sai trong các mệnh
đề sau:
A. Khi m 3 thì phương trình 1 có nghiệm duy nhất
B. Khi m 2 thì phương trình 1 vô nghiệm
C. Khi m 2 thì phương trình 1 có nghiệm duy nhất
D. Khi m 2 thì phương trình 1 có vô số nghiệm
Câu 35 Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số yx26x trên đoạn 8 1; 4 là:
A. M 1, m 3 B. M 3, m 1 C. M 0, m 1 D. M 3, m 1
II TỰ LUẬN
Bài 1 Giải các phương trình sau:
a) x22x 2x 1 5 b) 1 2x52x
Bài 2 Cho tan 3 với 90 180 Tính giá trị của cos
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm A1; 3 , B 2;0 và C 3;9 Tính
côsin góc giữa hai vectơ BA
và BC
Trang 22
ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình x2mx 4 10 x34x có 4 nghiệm phân biệt
Lời giải Chọn B
+) Điều kiện của phươg trình : 3 2
x x x x x +) Ta thấy x không là nghiệm của phương trình 0
+) Nếu x thì phương trình tương đương 0 x 4 m 10 x 4
Khi đó phương trình đã cho trở thành : t210tm(*) Yêu cầu bài toán tương đương với tìm
m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt t 2
mm Vậy có 8 giá trị nguyên m
Câu 2 Tính độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông, biết rằng khi ta tăng độ dài mỗi cạnh
đó 2 cm thì diện tích của tam giác tăng 2
17cm , còn khi ta giảm độ dài cạnh này 3 cm và cạnh kia 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm 2
A 5cm và 6 cm B. 2 cm và 3 cm C. 4 cm và 7 cm D. 5cm và 10 cm
Lời giải Chọn D
Gọi hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là a b, điều kiện a0,b0
Khi đó diện tích tam giác vuông là 1
Trang 23Theo bài ra ta có hệ phương trình:
Vậy hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 5cm và 10 cm
Câu 3 Cho các phương trình có tham số m sau:
A Phương trình (1) B. Phương trình (3) C. Phương trình (2) D Phương trình (4)
Lời giải Chọn B
A 1m3 B. 2m4 C. m 2 D. 1 m 3
Lời giải Chọn A
a b
Trang 24Chọn C
Phương trình x24x m vô nghiệm khi và chỉ khi 0 0 22m 0 m 4
Mà m nguyên thuộc đoạn 10;10 nên 5m10 có 6 giá trị m thỏa mãn
Câu 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 5;5 để phương trình 2
+) Nếu m thì phương trình vô nghiệm 0
+) Nếu m 0 thì phương trình 1 có nghiệm duy nhất
Nên để phương trình đã cho có nghiệm thì phương trình 1 phải có nghiệm x 1
A Nếu m 0 thì tập nghiệm của phương trình là S
B Nếu m 0 thì tập nghiệm của phương trình là S n
Câu 9: Cho hai vectơ a
và b đều khác vectơ 0
Câu 10: Cho phương trình x 5 4x2 x2 x 203 Nếu đặt t x 5 4x t0 thì
ta được phương trình nào sau đây?
A. t2 t 12 0 B t2 2t15 0 C. t2 t 6 0 D t2 t 12 0
Lời giải Chọn D
Trang 25yx x
Lời giải Chọn A
x x x
Lời giải Chọn B
Trang 26Câu 13: Parabol ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho véctơ a 9;3
Véctơ nào sau đây không vuông góc với
Trang 27Câu 16: Cho sin cos 2 1
cot sin cos
sin cos 2 1cot sin cos
mãn OAOB ( với O là gốc toạ độ) Tính tổng tất cả các phần tử của S
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường trên là
x m xm m x x mxm m
Điều kiện để hai đường có hai giao điểm là phương trình có 0 2m20 m1 (1)
Khi đó hoành độ của A và B là nghiệm của phương trình nên thoả mãn 1 2
Trang 28Câu 20: Biết rằng trước đây 2 năm thì tuổi cha gấp 7 lần tuổi con và 3 năm sau nữa thì tuổi cha chỉ
còn gấp 4 lần tuổi con Tuổi của cha và con hiện nay là
A 28 và 4 B 32 và 8 C 37 và 7 D 38 và 8
Lời giải Chọn C
Gọi tuổi của cha và con hiện tại là x y với ,, x y *
Điều kiện bài toán tương đương với
x x
: thỏa điều kiện
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 5
Câu 22: Cho tam giác ABC đều Tập hợp tất cả các điểm M sao cho MC MA MC MB là ?
Trang 29A Đường trung trực của đoạn AB B Đường tròn đường kính AB
C. Trung điểm của đoạn AB D Điểm C
Lời giải Chọn A
Vì tam giác ABC đều nên đó chính là đường trung trực của AB
Câu 23: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?
Câu 24: Cho phương trình 2
0
x bx với c b, c là các số thực đã cho Mệnh đề nào sau đây sai?
A Phương trình có nghiệm kép khi 2
4
b c
B Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi c 0
C Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi b24c 0
D Phương trình có hai nghiệm cùng dấu khi bc 0
Lời giải Chọn D
Ta có b24c
Phương trình có nghiệm kép khi 0 b24c
Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi 1.c 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi 0 b24c 0
Phương trình có hai nghiệm cùng dấu khi
Ta có
Trang 3000
22
x
x x
x x
x x
Ta có
11
Trang 31A. 4
0
m m
Phương trình mx24x có hai nghiệm phân biệt khi: 1 0 0 0
Nếu m 1 thì 2 có dạng 0x 6 vô nghiệm
Nếu m 2 thì 2 có dạng 0x 0 nghiệm đúng với mọi x
Vậy 1 có nghiệm khi m 1 Khi đó có 18 giá trị thỏa mãn
Câu 31: Cho hai góc nhọn và trong đó Khẳng định nào sau đây là sai?
A. sin sin B tan tan 0 C. cot cot D cos cos
Lời giải Chọn D
Khi và hai góc nhọn trong đó thì ta có:
Câu 32: Cho tam giác ABC với A2;3 , B 1; 1 , C10; 3 Điểm M a b ; nằm trên cạnh BC sao
cho DE có độ dài nhỏ nhất với D E lần lượt là hình chiếu vuông góc của , M lên AC AB ,Xác định mệnh đề đúng
Trang 32B
C M
D
E
Ta có AB 3; 4 , AC8; 6 , BC11; 2 AB AC 0
Vậy tam giác ABC vuông tại A ADME là hình chữ nhật DE AM
DE
nhỏ nhất khi AM nhỏ nhất M là hình chiếu vuông góc của A trên BC
Phương trình đường thẳng BC: 2x11y13 0
Gọi d là đường thẳng qua ABC phương trình d: 11x2y16 0
Hình chiếu vuông góc của A trên BC là
Trang 33Vì S S3 nên phương trình x tương đương với phương trình 2 4 x2 x2 0
Câu 34 Cho phương trình 2
1 : m x4m4 x2 (m là tham số ) Tìm mệnh đề sai trong các mệnh
đề sau:
A Khi m 3 thì phương trình 1 có nghiệm duy nhất
B Khi m 2 thì phương trình 1 vô nghiệm
C Khi m 2 thì phương trình 1 có nghiệm duy nhất
D Khi m 2 thì phương trình 1 có vô số nghiệm
Lời giải Chọn C
1 : m x4m4 x2 m 4 x 4m8 + m2 4 0m : Phương trình 2 1 có nghiệm duy nhất
+ m 2: Phương trình 1 0x0 (thoả mãn x ) do đó phương trình 1 có vô số nghiệm
+ m 2: Phương trình 1 0x16 (vô lí) do đó phương trình 1 vô nghiệm
Vậy khi m 2 thì phương trình 1 có nghiệm duy nhất là mệnh đề sai
Câu 35 Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số yx26x trên đoạn 8 1; 4 là:
A M 1, m 3 B M 3, m 1 C M 0, m 1 D M 3, m 1
Lời giải Chọn D
Trang 34Vậy phương trình có nghiệm là x 2
Bài 2 Cho tan 3 với 90 180 Tính giá trị của cos
10
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm A1; 3 , B 2;0 và C 3;9 Tính
côsin góc giữa hai vectơ BA
Trang 35ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 5 1
2
x x
Câu 4: Cho góc 90 ;180 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sin và cot cùng dấu B. Tích sin cot mang dấu âm
C. Tích sin cos mang dấu dương D. sin và tan cùng dấu
Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại C Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB 2 MC
Trang 36Câu 12: Cho hệ phương trình : 3
, m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên âm
của tham số m để hệ phương trình có nghiệm x y với ,; x y là các số nguyên ?
Trang 37Câu 21: Gọi S là tập các giá trị của m để phương trình 2 3 2 3
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình 2
Trang 38Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC Biết A3; 1 ; B 1; 2 và I1; 1 là trọng tâm tam giác ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ a b; Tính a3b
Câu 32: Cho parabol yax2bx c có đồ thị như hình sau:
Phương trình của parabol này là:
Trang 39Câu 44: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình 2 2
m x m mxm có hai nghiệm phân biệt và là hai số đối nhau?
Trang 40Câu 45: Cho 0x yz1 và 3x2y z 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
D. Đồ thị hàm số y f x nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
Câu 48: Cho ABCcó trọng tâm G và trung tuyến AM Khẳng định nào sau đây sai ?
, với mọi điểm O
Câu 49: Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số yax b đi qua các điểm A 2;1, B1; 2 ?
A C.
32
A D.
32
A