1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên

49 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Học Kì 1
Tác giả Hoàng Tuyên, Lê Minh Tâm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bộ đề ôn tập
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10 tiếp tục cung cấp đến bạn đọc các đề thi cuối học kì một được sưu tầm và chọn lọc kỹ lưỡng. Giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, củng cố lại kiến thức đã học, nâng cao kỹ năng giải đề thi. Hi vọng rằng việc luyện tập này sẽ mang lại kết quả cao cho kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

BẢNG ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 5 – SỞ BRVT

Chọn A

Hình bình hành ABCD có  AB DC

Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho M1;5 và N 2; 4 Tọa độ của vectơ MN

A 3; 1  B 3;1 C  1;1 D  1;9

Lời giảiChọn A

2 1; 4 5 3; 1

MN     



Câu 5 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a Tích vô hướng của hai vectơ AB

và ACđược tính theo a bằng

A 8a2 B 8a C 8 3a2 D 8 3a

Lời giảiChọn A

CD

Trang 2

Chọn B

Điều kiện 2 1 0

xx

xx

Ta có 3x 4 6 3 4 6

xx

Điều kiện 2m 1 0 1

2m

  Câu 9 Cho x y z; ;  là nghiệm của hệ

mnp

Trang 3

Điều kiện 3 0

1 0

xx

xx

  

 D1;   \ 3 Câu 11 Tọa độ giao điểm của parabol  P y x:  24x với đường thẳng d y:   x 2 là

A M1; 1 , N2; 0 B M1; 3 , N2; 4 

C M0; 2 , N2; 4  D M3; 1, N3; 5 

Lời giảiChọn B

Phương trình hoành độ giao điểm: x24x  x 2 x23x 2 0 1 3

nghiệm phân biệt là S a b;  Khi đó giá trị P ab bằng

Chọn C

Ta có: x22x2m 2x1  1

 2 2

Trang 4

Phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình  2 có hai nghiệm phân biệt thỏa

6 2 0

mm

Trang 5

C D

Lời giảiChọn D

là trung điểm của đoạn thẳng khi và chỉ khi

Câu 17 Trong mặt phẳng , cho và Khi đó, tọa độ của là

Lời giảiChọn D

Ta có:

Lời giảiChọn C

Trang 6

Ta có:

Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có , ,

lần lượt là trung điểm các cạnh , , Tọa độ trọng tâm của tam giác là

Lời giảiChọn A

Vì là trọng tâm tam giác nên cũng là trọng tâm tam giác

N A

B

C G

Trang 7

1) Giải phương trình sau: 2x  3 x 3

2) Tìm tham số m để phương trình x22m1x3m 2 0 có hai nghiệm trái dấu x1

2x

 

Ta có: 2x  3 x 32x 3 x26x9x28x12 0 2

6

xx

   Thử lại ta có phương trình có một nghiệm x6

xxx

 

x

yO

Trang 8

2) Phương trình x22m1x3m 2 0 có hai nghiệm trái dấu 3m 2 0

23m

  Câu 3 (1,5 điểm)

1) Cho tứ giác ABCD , chứng minh rằng    AB CD AD CB  

2) Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ a2; 1 

, b 0; 4

và c 3;3

Tìm hai số thực m, n sao cho c ma nb  

1) Cho tứ giác ABCD , chứng minh rằng    AB CD AD CB  

nằm trên cạnh sao cho Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ

Lời giải

Theo giả thiết I , J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC nên AB2AI

, 2

AC AJ

 

Mặt khác M nằm trên cạnh BC sao cho MC 2MB nên 1

Trang 9

Câu 5 (0,5 điểm)

Giải phương trình: x22x2x x 3 6 1 x 7

Lời giảiĐKXĐ: 3

1

xy

Trang 10

BẢNG ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 6 – THPT CHUYÊN BẮC GIANG

5

   VậyA2sincos 2.4 3 11

5 5 5

   Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 1;0 , B1;1, C5; 1  Tọa độ

trực tâm H của tam giác ABC là

A H 1; 9 B H 8; 27 C H2;5 D H3;14

Lời giảiChọn B

xy

Trang 11

A 3 2 B 7 2

8 D 6 Lời giải

 

Câu 5 Cho a, b , c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Mệnh đề nào sau đây không đúng:

A a2ab ac B a2c2 b22ac C b2c2 a22bc D ab bc b  2

Lời giảiChọn C

Vì a, b , c là độ dài 3 cạnh của một tam giác a b c, , 0

Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây?

A Hình 1 B Hình 3 C Hình 2 D Hình 4

Lời giảiChọn D

Ta có: MN 4NP

MN



, NP ngược hướng và MN 4NP

a

a

2a

Trang 12

Câu 8 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính S 2 AD DB

A S a B S a 3 C S a 2 D S a 5

Lời giảiChọn C

AC

 

AC

 a 2 Câu 9 Cho tam giác ABC , các điểm M , N thỏa MB 2MA

; NA 2NC

Đường thẳng MN cắt đường thẳng BC tại P Biết PB k PC 

, khi đó giá trị của k bằng

A k 3 B k4 C k2 D k 5

Lời giảiChọn B

Gọi Q là trung điểm của AN

Trang 13

Suy ra 9

4

m Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 1; 2 , B1;1 Điểm M thuộc trục Oy

thỏa mãn tam giác MAB cân tại M Khi đó độ dài đoạn thăng OM bằng

04

A M 4; 4 , N 4;0 B M 2; 4 , N4; 4 

C M 4; 4 , N2; 4  D M1; 3 , N2; 4 

Lời giảiChọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và d :

Vậy giao điểm cần tìm là M1; 3 , N2; 4 

Câu 14 Tọa độ đỉnh I của parabol y4x28x5 là

A I 1;1 B I 2;5 C I1;17 D I 0;5

Trang 14

Lời giảiChọn A

Phương trình tương đương

 

2

11

4 1 1

xx

Bảng biến thiên của g x   x2 4x1

Dựa vào bảng biến thiên phương trình có đúng một nghiệm 5

4

mm

  

 Câu 16 Để đồ thị hàm số y ax b  là một đường thẳng đi qua A 3; 4 và song song với

đường thẳng y3x1 thì giá trị của a b là

Lời giảiChọn C

Đồ thị hàm số y ax b  đi qua A 3; 4 nên 4 3a b   1

Mặt khác đồ thị là đường thẳng song song với y3x1 nên a3  2

Trang 15

Câu 18 Gọi x y z0; 0; 0 là nghiệm của hệ phương trình

Do đó: x02y0 z0 2

Câu 19 Tìm số các mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

i Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông

BA

Trang 16

A A4 B A2 C A1 D A3

Lời giảiChọn C

Điều kiện xác định: s in 0

cos 0

xx

xx

  

 b)Ta có pt: x x2  x 2 3 x2   x 2 3 x

 2 2

x

xx

    Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 2 Hai tổ sản xuất cùng may một loại áo Nếu tổ thứ nhất may trong 3 ngày, tổ thứ hai

may trong 5 ngày thì hai tổ may được 1310 chiếc áo Biết trong một ngày tổ thứ nhất may được nhiều hơn tổ thứ hai là 10 chiếc áo Hỏi mỗi tổ trong 1 ngày may được bao nhiêu chiếc áo?

Lời giảiGọi x, y lần lượt là số áo của tổ thứ nhất và tổ thứ hai may trong 1 ngày (x0, y0)

Câu 3 Cho hình bình hành ABCD có A 0;3 ; B 1;5 ; C2; 2

a) Tìm tọa độ của đỉnh D của hình bình hành và trọng tâm G của tam giác ABC

b) Tính:  AB AC

; cos BAC; SABC

Lời giảia) ABCD là hình bình hành  AB DC 2 1

D D

xy

  

   

  D3; 0

Trang 17

G là trọng tâm tam giác ABC 1 10;

3 3

  

  b) Ta có: AB 1;2

Vậy 1 sin 3

2

ABC

S  AB AC A Câu 4 (0.5 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x  6 2 x 3 2 x

Lời giảiĐiều kiện: 3 3

  , 3

;3 2

Trang 18

BẢNG ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 7 – SỞ ĐỒNG THÁP

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A D B C C D C A A B C D A C A D A B A B Câu 1 Tập xác định hàm số 23 2018

3

xy

xxx

Câu 2 Cho tam giác ABC có AB1, BC 3, CA2 Giá trị góc A là

A 0 B 45 C 30 D 60

Lời giảiChọn D

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a2i,

A 2; 4 B 0;1; 2;3; 4 C 1;0;1; 2;3; 4 D 2;0;1; 2;3; 4

Lời giảiChọn C

2; 4    1; 0;1; 2;3; 4

Câu 5 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y2x33x1 B y2x43x22 C y 3 x 3x D y   x 3 x 3

Lời giảiChọn C

 Xét y2x33x 1 f x 

Tập xác định: D   ,    3   3  

f   x x     x x  x  f x

Trang 19

Nên hàm số không chẵn không lẻ

 Xét y2x43x2 2 f x 

Tập xác định: D   ,    4  2 4 2  

f   x x  x   x  x   f x Nên hàm số là hàm số chẵn

 Xét y 3 x 3x

Tập xác định: D  3;3, x D    x D

f  x  x   x  x x  f x Nên hàm số là hàm số lẻ

Câu 8 Giao điểm của parabol y  x2 3x4 với đường thẳng y 4 x là

A  0; 4 và 2;6 B  4; 0 và 2;6 C  0; 4 và  2; 2 D  4; 0 và  2; 6

Lời giảiChọn A

A

Trang 20

Phương trình hoành độ giao điểm:  x2 3x   4 4 x x22x0 0 4

Vậy tọa độ giao điểm là  0; 4 và 2;6

Câu 9 Với giá trị nào của m thì phương trình m24x m m  2 có tập nghiệm là  ?

A m 2 B m2 C m0 D m 2

Lời giảiChọn A

 Xét m2 4 0 2

2

mm

   

 Khi m2 phương trình có dạng: 0.x8 (Phương trình vô nghiệm)

 Khi m 2 phương trình có dạng: 0.x0 thỏa với mọi x  

Vậy khi m 2 phương trình có tập nghiệm là 

Câu 10 Tập nghiệm của phương trình 2 4 2 2

2

xx

A S 0 B S  5 C S  0; 5 D S  0; 3

Lời giảiChọn B

2 4 2

22

xx

xxx

  Vậy phương trình có tập nghiệm là S 5

uv

xy

A 2; 1 B 2; 1  C 2; 1 D 2; 1

Trang 21

Lời giảiChọn D

Chọn A

Dễ thấy m 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Với m 1, phương trình đã cho là phương trình bậc hai

Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi   0 m1 7 m60 6

7m

   Câu 14 Cho đồ thị  P như hình vẽ

Phương trình của  P là

A y x22x1 B y 2x24x1 C y x 22x1 D y2x24x1

Lời giảiChọn C

 P là một đường parabol có trục đối xứng là x1, quay bề lõm xuống dưới nên hệ

số a0, cắt Oy tại điểm 0; 1  nên c0 Do đó chỉ có đáp án C thỏa mãn

Câu 15 Nếu ( , )x y0 0 là nghiệm hệ phương trình 2 4

Cách 1: Từ phương trình đầu ta có y2x4 thế vào phương trình thứ hai ta được:

Câu 16 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì  AB DC

B Hai điểm A, B phân biệt khi đó với mọi điểm M thì MA MB BA   

3

1

Trang 22

D a   b a b 

Lời giảiChọn D

Độ dài của hai vectơ bằng nhau không thể suy ra được hai vectơ bằng nhau

Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài

Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A với A 1;5 , B0; 2 ,

 6; 0

C và M là trung điểm của BC Diện tích tam giác ABM là

A 10 (đvdt) B 5 2 (đvdt) C 20 (đvdt) D 10 2 (đvdt)

Lời giảiChọn A

Câu 18 Cho parabol  P có phương trình yx2m1x3m9 và đường thẳng d có

phương trình y mx m  1 Khi  P và d cắt nhau tại hai điểm nằm về hai phía trục tung thì m có giá trị là

A m4 B m4 C 33

8

m D m tùy ý

Lời giảiChọn B

Phương trình hoành độ giao điểm là

Chọn A

Hoành độ đỉnh của parabol là x0

Theo giả thiết, ta có  2

ac

Trang 23

Câu 20 Cho phương trình 2x25x 1 0 có hai nghiệm lần lượt là x1, x2 Gọi S x 1 x2 và

1 2

P x x Khi đó S3P bằng

2 D 4 Lời giải

S P    PHẦN A

Câu 1A: (1,0 điểm) Giải phương trình x2   x 1 1 2x

Lời giải

Ta có: x2   x 1 1 2x

 2 2

xx

Câu 2A: (2,0 điểm)

yy

x yxy

Trang 24

Câu 3A (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A1; 1, B 3;1 , C 2; 4

a) Tính góc A của tam giác ABC và diện tích tam giác ABC

b) Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC

Lời giảia) AB4; 0

2

    45A Diện tích tam giác ABC là 1 sin

xy

  

 Vậy H 2; 2 PHẦN B

Câu 1B: (1,0 điểm) Giải phương trình x22x  1 x 1

2

31; 2

 

 Câu 2B: (2,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình:

2 2 2

Trang 25

Lời giảia) Đặt u x 1 0 và v y 23y ta được 2 1

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A1; 1, B 3;1 , C 2; 4

a) Tính góc A của tam giác ABC và diện tích tam giác ABC

b) Tìm tọa độ chân đường cao AH của tam giác ABC

Lời giảia) AB4; 0

2

    45A Diện tích tam giác ABC là 1 sin

Trang 27

BẢNG ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 8 – SỞ KHÁNH HÒA

Xét hàm số y  x2 2x ta có a   và trục đối xứng 1 0 x  nên hàm số 1

y  x x nghịch biến trên khoảng  1; 

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 1; 2 ; B8;10 và C 7; 5 Điểm M thỏa mãn

2MB   3MC4MC0 Tọa độ của điểm M là

xyx

Trang 28

Ta có f 5  5; f  1 3 1    1 2 Dễ thấy 5 2 hay f 5  f  1

Câu 5 Điều kiện để phương trình 3 2 1 0

1

xx

Phương trình xác định khi 2 0

1 0

xx

xx

  

 Vậy điều kiện xác định của phương trình là x và 0 x 1

Câu 6 Trong hệ trục tọa độ O i j; ; 

cho véctơ u2  và véctơ i3j v  5i 7 Khi đó véctơ j

u v  có tọa độ là

A 3; 4  B 3; 4 C 7;10 D  3; 4

Lời giảiChọn D

u v  2 i3j   5 7 i j

3i 4j

    nên u v     3; 4 Câu 7 Điều kiện để phương trình m1x2m1x m  1 0 vô nghiệm là

A m 1 B m 1 C m 1 D m 1

Lời giảiChọn C

TH1: m phương trình trở thành: 2 01  nên phương trình vô nghiệm

5x 5  x 2x1  có số phần tử là 0

Lời giảiChọn D

Trang 29

A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau

B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành

C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều

D Giá của chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau

Lời giảiChọn D

Theo định nghĩa SGK

Câu 10 Cho A0;1; 2;3; 4, B2;3; 4;5;6 Tập hợp A B\   B A\  là

A  1; 2 B 2;3; 4 C  5; 6 D 0;1;5; 6

Lời giảiChọn D

Chọn B

Trang 30

Chọn D

Ta có ABCD là hình chữ nhật nên  AD BC

Câu 15 Cho mệnh đề: “ x ,x24x 5 0” Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định

của mệnh đề đã cho

A " x ,x24x 5 0" B " x ,x24x 5 0"

C " x ,x24x 5 0 " D " x ,x24x 5 0"

Lời giảiChọn D

Mệnh đề phủ định cho mệnh đề “ x ,x24x 5 0” là “ x ,x24x 5 0”

Câu 16 Cho đồ thị của một hàm số sau Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số tăng trên  1; 2 B Hàm số nghịch biến trên  1;3

C Hàm số giảm trên 3;3 D Hàm số đồng biến trên 1;0

Lời giảiChọn B

Câu 17 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

M

A

xy

Trang 31

A Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình thoi và có một góc vuông

B Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình chữ nhật và có hai cạnh liên tiếp bằng nhau

C Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành và có hai cạnh liên tiếp bằng nhau

D Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau

Lời giảiChọn C

C sai vì tứ giác ABCD là hình bình hành và có hai cạnh liên tiếp bằng nhau có thể là hình thoi

Câu 18 Tam giác đều ABC có cạnh a, trọng tâm G Ta có  AG BG

Hệ có nghiệm duy nhất khi 3

mm

Trang 32

Câu 1 (1 điểm) Tìm tập xác định và xét tính chẵn, lẻ của hàm số   1 1

Vậy phương trình có nghiệm x2

Câu 3 (1 điểm) Cho tam giác ABC và điểm M sao cho 4BM3BC

AB cắt trục Ox tại M và cắt trục Oy tại N Tìm tọa độ của hai điểm M ; N và diện tích tam giác OMN

Trang 33

BẢNG ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 9 – SỞ BẮC KẠN

ab

  



Câu 3 Ông Bình có tất cả 20 căn hộ cho thuê, biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2

triệu đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê Nhưng cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ thêm chẵn 200 nghìn đồng một tháng thì có thêm một căn hộ bị

bỏ trống Hỏi khi tăng giá lên mức mỗi căn hộ bao nhiêu tiền một tháng thì ông Bình thu được tổng số tiền nhiều nhất trên một tháng?

A 3,4 triệu đồng B 2triệu đồng C 3triệu đồng D 2, 4 triệu đồng

Lời giảiChọn C

Trang 34

Gọi x triệu đồng là số tiền tăng lên của mỗi căn hộ trong một tháng x0

Ta có tổng số tiền ông Bình thu được trong một tháng là 2  20

. 24 4 2Câu 5 Cho tam giác ABC có điểm G là trọng tâm Biết rằng AGx AB y AC.  x y,  

Chọn C

23

có hai nghiệm phân biệt là

A m2 B m 2 C m1 D m 1

Lời giải

Ngày đăng: 28/11/2022, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 5– SỞ BRVT - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
amp ; HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 5– SỞ BRVT (Trang 1)
Câu 15. Cho hình vng ABCD có cạnh bằng 6 cm, gọ iI là trung điểm cạnh A D. Ta có 2AB BI  - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
u 15. Cho hình vng ABCD có cạnh bằng 6 cm, gọ iI là trung điểm cạnh A D. Ta có 2AB BI  (Trang 4)
2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x2 2 x 3. - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x2 2 x 3 (Trang 6)
2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x2 2 x 3. Bảng biến thiên: - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x2 2 x 3. Bảng biến thiên: (Trang 7)
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 (Trang 11)
Bảng biến thiên của   x 24 x 1. - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
Bảng bi ến thiên của   x 24 x 1 (Trang 14)
i. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vng. ii. x,x12 - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
i. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vng. ii. x,x12 (Trang 15)
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD có  0;3  1;5; C  2; 2 . - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
u 3. Cho hình bình hành ABCD có  0;3  1;5; C  2; 2 (Trang 16)
Câu 14. Cho đồ thị P như hình vẽ. - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
u 14. Cho đồ thị P như hình vẽ (Trang 21)
BẢNG ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 8– SỞ KHÁNH HÒA - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
amp ; HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 8– SỞ KHÁNH HÒA (Trang 27)
B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành. C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
h úng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành. C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều (Trang 29)
Ta có ABCD là hình chữ nhật nên   AD BC  - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
a có ABCD là hình chữ nhật nên   AD BC  (Trang 30)
Câu 14. Cho hình chữ nhật ABC D. Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào đúng? A.  BC DA - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
u 14. Cho hình chữ nhật ABC D. Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào đúng? A.  BC DA (Trang 30)
A. Tứ giác ABCD là hình vng khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình thoi và có một góc vng - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
gi ác ABCD là hình vng khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình thoi và có một góc vng (Trang 31)
BẢNG ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 9– SỞ BẮC KẠN - Bộ đề ôn tập cuối học kì 1 môn Toán khối 10: Phần 2 - Hoàng Tuyên
amp ; HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 9– SỞ BẮC KẠN (Trang 33)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w