Bài giảng Đại số lớp 6: Ôn tập cuối năm nhằm giúp cho quý thầy cô có thêm tài liệu tham khảo để soạn bài nhanh hơn, đồng thời giúp học sinh ôn tập lại nội dung bài học, nắm được các kiến thức trọng tâm của bài, qua đó vận dụng thực hành giải các bài tập trong sách giáo khoa. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo bài giảng nhé!
Trang 1ÔN T P CU I NĂM Ậ Ố
PH N I: S H C Ầ Ố Ọ
A.Lý thuy tế
1.Phát bi u khái ni m phân s , cho ví dể ệ ố ụ
Phân s dùng đ ch th ng c a phép chia s ố ể ỉ ươ ủ ố
nguyên ( không chia h t) ế
T ng quát: v i a,b € Z, b ≠ 0, a là t s , ổ ớ ử ố
b là m u sẫ ố
Ví d : ………ụ
b a
6
5 ,
4 3
Trang 22. Th nào là hai phân s b ng nhau? Cho ví ế ố ằ
d ?ụ
Hai phân s g i là b ng nhau n u ố ọ ằ ế a.d = b.c
Ví d : vì 3.8 = 4.6 = 24ụ
vì 3.4 = (2).(6) = 12
d
c và b
a
8
6 4
3
6
4 3
2
Trang 33. Tính ch t c b n c a phân s ? Cho ví d ?ấ ơ ả ủ ố ụ
Tính ch t nhân: ấ
v i m € Z, và m ≠ 0ớ
Tính ch t chia:ấ
v i n € c(a,b)ớ Ư
m b
m
a b
a
: :
n b
n
a b
a
: :
Trang 44. Qui t c rút g n phân s , th nào là phân s ắ ọ ố ế ố
t i gi n? Cho ví d ?ố ả ụ
Chia c t và m u c a phân s cho ả ử ẫ ủ ố ước
chung khác 1 và 1
Ví d :ụ
Phân s mà c t và m u ch có ố ả ử ẫ ỉ ước chung là
1 và 1
Ví d : và ụ
7
5
5 3
2
1 4
: 8
4 :
4 8
4
Trang 55. Các bước quy đ ng m u s nhi u phân s ?ồ ẫ ố ề ố
Bước 1: Tìm b i chung c a các m u (BCNN)ộ ủ ẫ
Bước 2: Tìm th a s ph c a m i m u ừ ố ụ ủ ỗ ẫ
( b ng cách chia m u chung cho t ng m u)ằ ẫ ừ ẫ
Bước 3: Nhân t và m u c a phân s v i ử ẫ ủ ố ớ
th a s ph từ ố ụ ương ng.ứ
Trang 66. So sánh các phân s ? Cho ví d ?ố ụ
Cùng m u: T s l n h n thì l n h n.ẫ ử ố ớ ơ ớ ơ
VD: ta có
Không cùng m u: Đ a v d ng phân s cùng ẫ ư ề ạ ố
m u (b ng cách quy đ ng) r i so sánh phân ẫ ằ ồ ồ
s nào có t s l n h n thì l n h n.ố ử ố ớ ơ ớ ơ
quy đ ng ta đồ ược:
Ta có: Suy ra
3
7 3
5
và
3
7 3
5
2
7 3
5
và
6
21 6
10
và
6
21 6
10
2
7 3
5
Trang 77. Phép công phân s , cùng m u, không cùng ố ẫ
m u?ẫ
C ng phân s cùng m u: C ng t gi ộ ố ẫ ộ ử ữ
nguyên m uẫ
T ng quát: ổ
C ng phân s không cùng m u: Vi t dộ ố ẫ ế ưới
d ng phân s cùng m u ạ ố ẫ (b ng cách quy ằ
đ ng) ồ
8. Phép tr : ừ
C ng v i s đ i ộ ớ ố ố
T ng quát:ổ
m
b
a m
b m
a
)
(
d
c b
a d
c b
a
Trang 89. Qui t c phép nhân và phép chia phân s ?ắ ố
Phép nhân phân s : Nhân t v i t , m u ố ử ớ ử ẫ
v i m u.ớ ẫ
T ng quát:ổ
Phép chia: Nhân s b chia v i ngh ch đ o ố ị ớ ị ả
c a s chia.ủ ố
T ng quát:ổ
d b
c
a d
c b
a
.
.
c b
d
a c
d b
a d
c b
a
.
.
:
Trang 910. Các ví d v h n s , s th p phân, ph n ụ ề ỗ ố ố ậ ầ trăm
H n s : ;ỗ ố
S th p phân:ố ậ
S th p phân: 3,5 ; 11,3 ; ( 0,62)ố ậ
Phân s th p phân: là phân s mà m u là lũy ố ậ ố ẫ
th a c a 10ừ ủ
Ví d : ;ụ
Ph n trăm: ; ầ
5
2 3
4
7 5
10
35 5
,
3
100
62 62
, 0
%
62 100
62
%
35 100
35
Trang 1011. Ba d ng bài toán c b n v phân s :ạ ơ ả ề ố
Tìm giá tr phân s c a m t s cho trị ố ủ ộ ố ước:
Mu n tìm: ta tính (m, n € N, n ≠ 0)ố
Tìm m t s bi t giá tr m t phân s c a phân s ộ ố ế ị ộ ố ủ ố đó:
Mu n tìm: b ng a ta tính (m, n € Nố ằ *)
Tìm t s ph n trăm:ỉ ố ầ
T l xích:ỉ ệ
n
m b.
n m
n
m
n
m
a :
%
100
b a b
a T
Trang 11B. Bài t pậ
Bài t p 1ậ : 161 SGK Tr 64
1 2
: 3
2 5
4 49
15 4 ,1
B
3
2 1
: 6 , 1
A
96 ,
0 5
3 6 ,
1 3
5 : 6 ,
1 3
2 1
: 6 , 1
A
21
5 3
2 7
3 11
5 15
22 7
3
5
11 :
15
10
12 49
21 5
1 2
: 3
2 5
4 49
15
4 , 1
B
Trang 12Bài t p 2ậ : Quãng đường t B c K n đ n Thái ừ ắ ạ ế Nguyên là 80 km, trên b n đ v là 4cm. ả ồ ẽ Tính t l xích c a b n đ ỉ ệ ủ ả ồ
Gi iả
Quãng đường t TN đ n BK:ừ ế
80 km = 8000000 cm
Ta có:
Vây t l xích c a b n đ là: ỉ ệ ủ ả ồ
2000000
1 8000000
4
2000000
1
Trang 13Bài t p 3ậ : 164 SGK Tr 65
Khuy n m i gi m giá: 10%ế ạ ả
C a hàng tr l i: 1200 (đ)ử ả ạ
Gi iả
Giá bìa c a cu n sách là:ủ ố
1200 : 10% = 12000 (đ)
Oanh đã mua cu n sách v i giá là:ố ớ
12000 – 1200 = 10800 (đ)
Đáp s :10800 (đ)ố