1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Toán lớp 4 - Tiết 160: Ôn tập các phép tính với phân số

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập các phép tính với phân số
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học Quyết Thắng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng môn
Năm xuất bản 2013
Thành phố Huyện Đông Triều
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 754,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Toán lớp 4 - Tiết 160 Ôn tập các phép tính với phân số là tư liệu tham khảo dành cho quý thầy cô giáo trong quá trình chuẩn bị bài giảng cũng như giúp các em học sinh ôn tập về các phép tính với phân số. Mời quý thầy cô cùng tham khảo bài giảng tại đây.

Trang 1

Phòng GD&ĐT huy n Đông Tri u   ệ ề

Phòng GD&ĐT huy n Đông Tri u   ệ ề

     Tr Tr ườ ườ ngTi u h c Quy t Th ng ngTi u h c Quy t Th ng ể ể ọ ọ ế ế ắ ắ

Tiết 160: Ôn tập các phép tính với phân số

Người thực hiện: Mạc Thị Lý

Trang 2

Rút g n các phân s :ọ ố

15 15 : 3 5

18 18 : 3 6 = =

15 21

;

18 63

Ki m tra bài cũ

21 21: 21 1

63 63: 21 3 = =

 Quy đ ng m u s  các phân s :  a)ồ ẫ ố ố

3 3 3 9 4 4 2 8

4 4 3 12 6 6 2 12

1 1 4 4

)

15 15 4 60

b = =

3 4

4 6

1 15

3 60

6 45

 gi  nguyên phân s   ữ ố

và b) và

Th  sáu ngày   tháng    năm 2013 

Toán 

Trang 3

Th  sáu ngày   tháng    năm 2013 

Toán 

      Tính

2 4

7 7 + 6 ;

7

= 6 2

7 7 −

1 5

12

=

b)

; 7

7 7 − 2 ;

7

7 7 + 6

7

=

4 5

12 12

12 3 − 9 4

12 12

12

=

9 5

12 12 − 4 ;

12

12 12

= +

5 1

12 3 + 9

12

=

Ti t 160: Ôn t p các phép tính v i phân s ế ậ ớ ố 

1

Trang 4

2 3

7 5 + 10 21

35 35

= +

a)

31

; 35

= 31 2

35 35

35

=

31 3

35 5 − 31 21

35 35

= − 10 ;

35

35 35

3 2

5 7 + 31 ;

35

=

4 6 + 9 2

12 12

= + 11 ;

12

12

=

11 9

12 12

= −

11 1

12

=

11 1

12 6

6 4 + 2 9

12 12

12

=

2

Th  sáu ngày   tháng    năm 2013 

Toán 

Ti t 160: Ôn t p các phép tính v i phân sế ậ ớ ố 

Trang 5

Th  sáu ngày   tháng    năm 2013

Toán 

Ti t 160: ế Ôn t p các phép tính v i phân s ậ ớ ố

2

1

9 + = x

7 9

4

x =

7 − = x 3 ) 1 1

c x − =

2 1

9

x = −

4 21

x =

Tìm x

3

1 1

4 2

)

b

)

a

Trang 6

       Di n tích c a vệ ủ ườn hoa nhà trường s  d ng nh  sau : ử ụ ư

     di n tích vệ ườn hao dùng đ  tr ng các ể ồ

lo i hoa ,      di n tích vạ ệ ườn hoa đ  làm ể

đường đi, di n tích ph n còn l i c a ệ ầ ạ ủ

vườn hoa đ  xây b  nể ể ước ( nh  hình v )        ư ẽ

a) H i di n tích đ  xây b  nỏ ệ ể ể ước chi m bao nhiêu ph n di n tích vế ầ ệ ườn 

hoa?

b) Bi t vế ườn hoa là hình ch  nh t có chi u dài 20m, chi u r ng 15m. ữ ậ ề ề ộ

H i di n tích đ  xây b  nỏ ệ ể ể ước là bao nhiêu mét vuông? 

Th  sáu ngày    tháng    năm 2013 

Toán 

Ti t 160:ế  Ôn t p các phép tính v i phân sậ ớ ố

3

20m

4

Trang 7

      b) 15 m

3 1 19

4 5 20 + =

19 1 1

20 20

       Bài giải

a, S  ph n di n tích đ  tr ng v ố ầ ệ ể ồ ườ n hoa và làm đ ườ ng đi là:        

b) Di n tích v ệ ườ n hoa là:

     20 x 15 = 300 (m²)       

S  ph n di n tích đ  xây b  n ố ầ ệ ể ể ướ c là:

       di n tích v ệ ườ n hoa

di n tích v ệ ườ n hoa

Di n tích xây b  n ệ ể ướ c là:

300 x         = 15  (m²)

              Đáp số: a)        di n tích v ệ ườ n hoa ;  b) 15 m     

       

1 20

1 20

Ngày đăng: 28/11/2022, 20:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

vườ n hoa đ  xây b  n ểể ướ c ( nh  hình v )         ẽ - Bài giảng môn Toán lớp 4 - Tiết 160: Ôn tập các phép tính với phân số
v ườ n hoa đ  xây b  n ểể ướ c ( nh  hình v )         ẽ (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w