1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Toán lớp 4 - Tiết 103: Quy đồng mẫu số các phân số

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy đồng mẫu số các phân số
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học Xuân Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng môn Toán lớp 4
Năm xuất bản 2013
Thành phố Huyện Đông Triều
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 609,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Toán lớp 4 tiết 103 Quy đồng mẫu số các phân số trình bày bằng slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học. Các em sẽ nắm được cách quy đồng mẫu số các phân số và vận dụng kiến thức để làm các bài tập. Mời quý thầy cô cùng tham khảo bài giảng tại đây.

Trang 1

PHÒNG GIÁO D C ĐÀO T O HUY N ĐÔNG TRI U Ụ Ạ Ệ Ề

TRƯỜNG TI U H C XUÂN S NỂ Ọ Ơ

BÀI GI NG ĐI N T  MÔN TOÁN 4 Ả Ệ Ử

Ti t 103: Quy đ ng m u s  các phân sế ồ ẫ ố ố

Trang 2

Th   ngày    tháng    năm 2013ứ  

Toán 

1/ Rút g n phân s   : ọ ố

28 14

9 8

50 25

3 2 30

20

12 8

2/Trong các phân s  d ố ướ i đây, phân s  nào b ng        ? ố ằ

;

Ki m tra bài cũể  : 

;

Trang 3

 Quy đ ng m u s  các phân s   ồ ẫ ố ố

3

1

5

2

a/Cho hai phân s       và       .ố

;

Hãy tìm hai phân s  có cùng m u s , trong đó m t phân s  b ngố ẫ ố ộ ố ằ

1

5 2

3

1

5 3

5

1

15

5

2

3 5

3

2

15

6

Hai phân s       và         có cùng m u s  là 15 ố ẫ ố

15

5

15 6

15

5

15

6

3

1

5 2

D a vào tính ch t c  b n c a phân s , ta có:ự ấ ơ ả ủ ố

Th     ngày   tháng   năm 2013ứ  

Toán 

*Nh n xét:

Trang 4

5

15

6

3

1

5

2

Ta nói r ng ằ : Hai phân s        và         đã đ ố ượ c  quy đ ng m u  ồ ẫ

số thành hai phân s       và         ;  15 g i là m u s  chung ẫ ố  

c a hai phân s      ủ ố

3

1

5

2

15

5

15 6

M u s  chung 15 chia h t cho m u s  c a hai phân s      và  ẫ ố ế ẫ ố ủ ố

3

1

5 2

 Quy đ ng m u s  các phân sồ ẫ ố ố 

Th     ngày    tháng  năm 2013 ứ       Toán 

b/ Cách quy đ ng m u s  các phân sồ ẫ ố ố

* Khi quy đ ng m u s  hai phân s  có th  làm nh  sau:ồ ẫ ố ố ể ư

­L y t  s  và m u s  c a phân s  th  nh t nhân v i m u sấ ử ố ẫ ố ủ ố ứ ấ ớ ẫ ố

 c a phân s  th  haiủ ố ứ

­L y t  s  và m u s  c a phân s  th  hai nhân v i m u sấ ử ố ẫ ố ủ ố ứ ớ ẫ ố

 c a phân s  th  nh tủ ố ứ ấ

Trang 5

Bài 1 : Quy đ ng m u s  các phân s  :ồ ẫ ố ố

6

5 và

a)

4

1

5

3 và

b)

7

3

8

9 và

c)

9 8

24

20 4

6

4

5 6

5

a)

24

6 6

4

6

1 4

1

35

21 7

5

7

3 5

3

b)

35

15 5

7

5

3 7

3

72

81 9

8

9

9 8

9

c)

72

64 8

9

8

8 9

8

 Quy đ ng m u s  các phân s  ồ ẫ ố ố

Th     ngày     tháng    năm 2013 ứ       Toán 

Trang 6

7 và

a)

11 8

 Quy đ ng m u s  các phân s   ồ ẫ ố ố

12

5 và

b)

8 3

55

77 11

5

11

7 5

7

55

40 5

11

5

8 11

8

96

40 8

12

8

5 12

5

96

36 12

8

12

3 8

3

Bài 2 : Quy đ ng m u s  các phân s  :ồ ẫ ố ố

Th  t  ngày 23 tháng 1 năm 2013  ứ ư       Môn : Toán 

Trang 7

 Quy đ ng m u s  các phân s  ồ ẫ ố ố

Th      ngày    tháng    năm 2013 ứ

Toán 

­L y t  s  và m u s  c a phân s  th  nh t nhân v i m u  ấ ử ố ẫ ố ủ ố ứ ấ ớ ẫ

s  c a phân s  th  hai ố ủ ố ứ

­L y t  s  và m u s  c a phân s  th  hai nhân v i m u  ấ ử ố ẫ ố ủ ố ứ ớ ẫ

s  c a phân s  th  nh t ố ủ ố ứ ấ

Ngày đăng: 28/11/2022, 20:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w